luyen tap - tiet 24 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh tế,...
Trang 1Tiết 24:
Trang 21 Phỏt biểu :
a.Dấu hiệu chia hết cho 3
b.Dấu hiệu chia hết cho 9
Kiểm tra bài cũ
a.Dấu hiệu chia hết cho 3
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3 và chỉ những số đó mới chia hết cho 3
b Dấu hiệu chia hết cho 9
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9 và chỉ những số đó mới chia hết cho 9
Trang 32 Bµi 103 (SGK): Tæng (hiÖu) sau cã chia hÕt cho 3
kh«ng, cã chia hÕt cho 9 kh«ng ?
b) 5436-1324
c) 1.2.3.4.5.6+27
GIẢI :
b) 5436-1324 3 và cho 9
c) 1.2.3.4.5.6+27 3 và cho 9
Trang 4I CHỮA BÀI TẬP
Bài 104 (SGK-Tr 42) Điền vào dấu * để:
a) 5*8 chia hết cho 3
b) 6*3 chia hết cho 9
GIẢI :
a ) 5 2 8 ; 5 5 8 ;5 8 8 , b ) 6 0 3 ; 6 9 3
c) 43* chia hết cho cả 3 và 5
Cách 1:
{ } ( ) { } ( )
43* 3 (4 3 *) 3 (7 *) 3 * 2;5;8
43* 5 * 0;5
1 2
Từ (1) và (2) =>*=5 Ta tìm được số 435 chia hết cho cả 3 và 5
⇔ ∈
C)
Trang 5{ }
43* 3 (4 3 *) 3 (7 *) 3 * 2;5;8
Ta t×m ®îc sè 432;435;438 chia hÕt cho 3
V× chØ cã 435 chia hÕt cho 5 nªn víi *b»ng 5 th× ta t×m ®îc sè 435 chia hÕt cho c¶ 3 vµ 5
⇔ + + ⇔ + ⇔ ∈
C¸ch 3:
C¸ch 2:
{ }
Ta t×m ®îc sè 430;435 chia hÕt cho 5
V× chØ cã 435 chia hÕt cho 3 (do 4+3+5=12 3)
nªn víi * b»ng 5 th× ta t×m ®îc sè 435 chia hÕt cho c¶ 3 vµ 5
⇔ ∈
Trang 6II LuyÖn tËp
1.Bµi 105 (SGK-Tr 42) Dùng ba trong bốn chữ số
4,5,3,0 hãy ghép thành các số tự nhiên có ba chữ số sao cho các số đó :
a) Chia hÕt cho 3;
b) Chia hÕt cho 9.
GIẢI:
a) Chia hÕt cho 3 : 453 ; 435 ; 534; 543;450;
540 ; 405 ; 504.
b) Chia hÕt cho 9 : 450 ; 540 , 504 , 405.
Trang 72 Bài 106 (Sgk / tr 42 )
Viết các số tự nhiên nhỏ nhất có 5 chữ số sao cho số đó :
a ) Chia hết cho 3 ;
b ) Chia hết cho 9
GIẢI :
a ) Chia hết cho 3 : 1OOO2
b ) Chia hết cho 9 : 10008
c ) Số lớn nhất có các chữ số khác nhau chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9
c ) Chia hết cho cả 2 , 3 , 5 và 9 : 98730
Trang 83 Bài 107 (Tr 42-SGK):
Điền dấu “ x” vào ô thích hợp trong các câu sau:
a) Một số chia hết cho 9 thì số đó chia hết cho 3
b) Một số chia hết cho 3 thì số đó chia hết cho 9
c) Một số chia hết cho 15 thì số đó chia hết cho 3
d) Một số chia hết cho 45 thì số đó chia hết cho 9
X
X
X X
Nếu a chia hết cho b (a,b là các số tự nhiên khác 0) thì số tự
nhiên m chia hết cho a thì chia hết cho b ; số tự nhiên m chia hết cho b chưa chắc đã chia hết cho a
Trang 94 Bài tập: Gọi m là số dư của a cho 9 Điền vào ô trống.
a 38 567 2341 1233
Số 38 có tổng các chữ số bằng : 3+8=11 Số 11 chia
cho 9 dư 2 Do đó số 38 chia cho 9 dư 2
Kết luận : Số dư của một số khi chia cho 9 bằng số dư
của tổng các chữ số của nó khi chia cho 9.
Số dư của một số khi chia cho 3 bằng số dư của tổng
Trang 105 Cho tổng sau : A = abc + bca + cab Chứng minh :
GIẢI :
3k 2
≤
b) A không phải là số chính phương
a) A chia hết cho cả 3 và 37 ;
a) A chia hết cho cả 3 và 37
A = abc + bca + cab = 111a + 111b + 111c
= 111a + 111b + 111c = 3 37 ( a + b + c )
Vậy : A chia hết cho cả 3 và 37
b) A không phải là số chính phương
Theo câu a số chính phương phải chứa thừa số
nguyên tố với số mũ chẵn do đó a + b + c = (k N )∈
Điều này vô lý vì 3 a + b + c 27≤
Vậy : A không phải là số chính phương
Trang 111 Bài vừa học :
- Xem lại các dấu hiệu chia hết cho 3 , cho 9
- Xem lại các bài tập đã giải
2 Bài sắp học :
- Làm các bài tập 109 ; 110 SGK ; 137 ; 138 SBT
- Chuẩn bài : “ƯỚC VÀ BỘI”
Trang 12Tiết 24: