1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

luyen tap - tiet 24

12 153 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 201 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

luyen tap - tiet 24 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh tế,...

Trang 1

Tiết 24:

Trang 2

1 Phỏt biểu :

a.Dấu hiệu chia hết cho 3

b.Dấu hiệu chia hết cho 9

Kiểm tra bài cũ

a.Dấu hiệu chia hết cho 3

Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3 và chỉ những số đó mới chia hết cho 3

b Dấu hiệu chia hết cho 9

Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9 và chỉ những số đó mới chia hết cho 9

Trang 3

2 Bµi 103 (SGK): Tæng (hiÖu) sau cã chia hÕt cho 3

kh«ng, cã chia hÕt cho 9 kh«ng ?

b) 5436-1324

c) 1.2.3.4.5.6+27

GIẢI :

b) 5436-1324 3 và cho 9

c) 1.2.3.4.5.6+27 3 và cho 9

Trang 4

I CHỮA BÀI TẬP

Bài 104 (SGK-Tr 42) Điền vào dấu * để:

a) 5*8 chia hết cho 3

b) 6*3 chia hết cho 9

GIẢI :

a ) 5 2 8 ; 5 5 8 ;5 8 8 , b ) 6 0 3 ; 6 9 3

c) 43* chia hết cho cả 3 và 5

Cách 1:

{ } ( ) { } ( )

43* 3 (4 3 *) 3 (7 *) 3 * 2;5;8

43* 5 * 0;5

1 2

Từ (1) và (2) =>*=5 Ta tìm được số 435 chia hết cho cả 3 và 5

⇔ ∈

C)

Trang 5

{ }

43* 3 (4 3 *) 3 (7 *) 3 * 2;5;8

Ta t×m ®­îc sè 432;435;438 chia hÕt cho 3

V× chØ cã 435 chia hÕt cho 5 nªn víi *b»ng 5 th× ta t×m ®­îc sè 435 chia hÕt cho c¶ 3 vµ 5

⇔ + + ⇔ + ⇔ ∈

C¸ch 3:

C¸ch 2:

{ }

Ta t×m ®­îc sè 430;435 chia hÕt cho 5

V× chØ cã 435 chia hÕt cho 3 (do 4+3+5=12 3)

nªn víi * b»ng 5 th× ta t×m ®­îc sè 435 chia hÕt cho c¶ 3 vµ 5

⇔ ∈

Trang 6

II LuyÖn tËp

1.Bµi 105 (SGK-Tr 42) Dùng ba trong bốn chữ số

4,5,3,0 hãy ghép thành các số tự nhiên có ba chữ số sao cho các số đó :

a) Chia hÕt cho 3;

b) Chia hÕt cho 9.

GIẢI:

a) Chia hÕt cho 3 : 453 ; 435 ; 534; 543;450;

540 ; 405 ; 504.

b) Chia hÕt cho 9 : 450 ; 540 , 504 , 405.

Trang 7

2 Bài 106 (Sgk / tr 42 )

Viết các số tự nhiên nhỏ nhất có 5 chữ số sao cho số đó :

a ) Chia hết cho 3 ;

b ) Chia hết cho 9

GIẢI :

a ) Chia hết cho 3 : 1OOO2

b ) Chia hết cho 9 : 10008

c ) Số lớn nhất có các chữ số khác nhau chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9

c ) Chia hết cho cả 2 , 3 , 5 và 9 : 98730

Trang 8

3 Bài 107 (Tr 42-SGK):

Điền dấu “ x” vào ô thích hợp trong các câu sau:

a) Một số chia hết cho 9 thì số đó chia hết cho 3

b) Một số chia hết cho 3 thì số đó chia hết cho 9

c) Một số chia hết cho 15 thì số đó chia hết cho 3

d) Một số chia hết cho 45 thì số đó chia hết cho 9

X

X

X X

Nếu a chia hết cho b (a,b là các số tự nhiên khác 0) thì số tự

nhiên m chia hết cho a thì chia hết cho b ; số tự nhiên m chia hết cho b chưa chắc đã chia hết cho a

Trang 9

4 Bài tập: Gọi m là số dư của a cho 9 Điền vào ô trống.

a 38 567 2341 1233

Số 38 có tổng các chữ số bằng : 3+8=11 Số 11 chia

cho 9 dư 2 Do đó số 38 chia cho 9 dư 2

Kết luận : Số dư của một số khi chia cho 9 bằng số dư

của tổng các chữ số của nó khi chia cho 9.

Số dư của một số khi chia cho 3 bằng số dư của tổng

Trang 10

5 Cho tổng sau : A = abc + bca + cab Chứng minh :

GIẢI :

3k 2

b) A không phải là số chính phương

a) A chia hết cho cả 3 và 37 ;

a) A chia hết cho cả 3 và 37

A = abc + bca + cab = 111a + 111b + 111c

= 111a + 111b + 111c = 3 37 ( a + b + c )

Vậy : A chia hết cho cả 3 và 37

b) A không phải là số chính phương

Theo câu a số chính phương phải chứa thừa số

nguyên tố với số mũ chẵn do đó a + b + c = (k N )

Điều này vô lý vì 3 a + b + c 27

Vậy : A không phải là số chính phương

Trang 11

1 Bài vừa học :

- Xem lại các dấu hiệu chia hết cho 3 , cho 9

- Xem lại các bài tập đã giải

2 Bài sắp học :

- Làm các bài tập 109 ; 110 SGK ; 137 ; 138 SBT

- Chuẩn bài : “ƯỚC VÀ BỘI”

Trang 12

Tiết 24:

Ngày đăng: 25/04/2016, 18:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w