1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA Hóa học 11 axit nitric ( tiết 14, 15)

4 355 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Axit nitric Biết được: - Cấu tạo phân tử, tính chất vật lí trạng thái, màu sắc, khối lượng riêng, tính tan, ứng dụng, cách điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm và trong công

Trang 1

Soạn: 1/10/2016 Giảng: Tuần 7

Bài 9 ( Tiết 14, 15): AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT

I Mục tiêu bài học:

1 Kiến thức:

Axit nitric

Biết được:

- Cấu tạo phân tử, tính chất vật lí (trạng thái, màu sắc, khối lượng riêng, tính tan), ứng dụng, cách điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp (từ amoniac)

Hiểu được :

- HNO3 là một trong những axit mạnh nhất

- HNO3 là chất oxi hoá rất mạnh: oxi hoá hầu hết kim loại, một số phi kim, nhiều hợp chất vô cơ và hữu cơ

Muối nitrat

Biết được:

- Phản ứng đặc trưng của ion NO3- với Cu trong môi trường axit

- Cách nhận biết ion NO3– bằng phương pháp hóa học Chu trình của nitơ trong tự nhiên

2 Kỹ năng:

Axit nitric

- Dự đoán tính chất hóa học, kiểm tra dự đoán bằng thí nghiệm và rút ra kết luận

- Quan sát thí nghiệm, hình ảnh , rút ra được nhận xét về tính chất của HNO3

- Viết các PTHH dạng phân tử, ion rút gọn minh hoạ tính chất hoá học của HNO3 đặc và loãng

- Tính thành phần % khối lượng của hỗn hợp kim loại tác dụng với HNO3

Muối nitrat

- Quan sát thí nghiệm, rút ra được nhận xét về tính chất của muối nitrat

- Viết được các PTHH dạng phân tử và ion thu gọn minh hoạ cho tính chất hoá học

- Tính thành phần % khối lượng muối nitrat trong hỗn hợp; nồng độ hoặc thể tích dung dịch muối nitrat tham gia hoặc tạo thành trong phản ứng

II Phương pháp

Đặt vấn đề, hỏi đáp

III Chuẩn bị

Nêu có điều kiện sẽ chuẩn bị:

- Dụng cụ: ống nghiệm, đèn cồn, giá ống nghiệm

- Hóa chất: Dung dịch: Axit HNO3 đặc, loãng, H2SO4 loãng, BaCl2, NaNO3 NaNO3 tinh thể, Cu(NO3)2

tinh thể, Cu

IV Các hoạt động dạy học:

1.Ổn định tổ chức: Kiểm tra sỹ số 11A4:

2 Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)

Câu hỏi: Trình bày tính chất hóa học của amoniac Viết pthh minh họa?

3 Bài mới:

Tiết 1

Hoạt động 1:( 5 phút)

- GV hướng dẫn HS tìm hiểu cấu tạo phân tử axit

nitric qua sgk và số oxi hóa của nitơ trong pân tử

axit nitric

- HS đọc sgk và dựa vào tính chất các nguyên tố

trong axit nitric liên kết với nhau để nêu cấu tạo

phân tử axit nitric

A – AXIT NITRIC (HNO3 )

I CẤU TẠO PHÂN TỬ:

Cấu tạo phân tử: HNO3

Công thức cấu tạo: O

H – O – N O Nitơ có số oxi hoá cao nhất là +5

Hoạt động 2:( 5 phút)

- GV: Yêu cầu HS quan sát lọ đựng dung dịch

II TÍNH CHẤT VẬT LÝ:

- Chất lỏng không màu, bốc khói trong không

Trang 2

HNO3 và nêu tính chất vật lí của axit HNO3?

- HS: Quan sát lọ đựng dung dịch HNO3 và dựa

vào sgk để nêu tính chất vật lí của axit HNO3.

khí, tan vô hạn trong nước

- Dễ bị nhiệt hoặc ánh sáng phân huỷ:

4 HNO3 → 4 NO2 + O2 + 2H2O

- Axit HNO3 đặc 68 % có D = 1,4 g/cm3

Hoạt động 3:( 25 phút)

- GV: ? Nêu tính chất hóa học chung của axit và

lấy ví dụ với axit nitric

- HS: Nêu tính chất hóa học chung của axit và lấy

ví dụ với axit nitric

- GV: ? Từ số oxi hóa của nitơ trong HNO3 xác

định tính chất của axit nitric ngoài tính chất axit

ra

- HS: Xác định số oxy hoá của nitơ trong HNO3

→ tính chất của axit HNO3

- GV: Tiến hành thí nghiệm;

+ Thí nghiệm 1: Thử tính axit của HNO3 bằng

quỳ tím

+ Thí nghiệm 2: HNO3 đ + Cu

- HS : Quan sát hiện tượng từ các thí nghiệm và

giải thích các hiện tượng quan sát được

- GV bổ sung: Tùy vào tính khử mạnh hay yếu

của kim loại và nồng độ đặc hay loãmg của axit

mà sản phẩm khử khác nhau

- GV: Yêu cầu HS viết phản ứng giữa HNO3 đ +

Cu ; HNO3 l + Cu và cân bằng theo phương pháp

thăng bằng electron

- HS: Viết phản ứng giữa HNO3 đ + Cu ; HNO3l

+ Cu và cân bằng theo phương pháp thăng bằng

electron

- GV: Yêu cầu HS viết phương trình phản ứng C

+ HNO3 đ

- HS: viết phương trình phản ứng C + HNO3 đ;

HNO3l + H2S

- GV bổ sung: Nhiều hợp chất như giấy, vải,

bốc cháy khi tiếp xúc với HNO3 đ

III TÍNH CHẤT HOÁ HỌC:

1 Tính axit:

* Chất điện ly mạnh HNO3 → H++ NO3

-→ làm quỳ tím đổi thành màu đỏ

* Tác dụng oxit bazơ, bazơ → muối + nước

* Tác dụng với muối của axit yếu hơn tạo axit mới và muối mới

2 Tính oxy hoá +4

NO2

+5 +2 Chất khử + HNO3 → NO +1

N2O 0

N2

-3

NH4 NO3

a Phản ứng với kim loại: Oxy hoá được hầu

hết các kim loại (trừ Au, Pt) không giải phóng

H2↑

* KL có tính khử yếu + HNO3 đ → NO2

(Cu,Ag ) l → NO

Ví dụ:

Cu+4HNO3đ→Cu(NO3)2+2NO2+2H2O 3Cu+8HNO3l→3Cu(NO3)2+2NO+4H2O

* Kim loại có tính khử mạnh hơn (Mg, Zn, Al )

HNO3 loãng → N2O hoặc N2

HNO3 rất loãng → NH4NO3

Ví dụ:

8Al+30HNO3→ 8Al(NO3)3+3 N2O+15H2O 5Mg +12HNO3l → 5Mg(NO3)2+3 N2+6H2O 4Zn+10HNO3rl→4Zn(NO3)2+NH4NO3+3H2O

* Chú ý:

- Fe, Al, không tác dụng HNO3 đặc, nguội

- Nước cường thuỷ (1 HNO3 +3 HCl) hoà tan

Au, Pt

Au + HNO3 + 3HCl → AuCl3 + 2H2O b.Oxi hóa một số phi kim đến mức oxi hóa cao nhất (to )

SO + 6 HNO3 đ → H2SO4+6NO2+2H2O

C + HNO3 → CO2+ NO2 + H2 O

c Với hợp chất:

HNO3 l + H2S → S + NO + H2O FeO + HNO3l →

Kết luận:

- HNO3 có đầy đủ tính chất 1 axit mạnh

Là chất oxy hoá mạnh, khả năng oxi hoá phụ thuộc vào nồng độ axit ,to và bản chất của

Trang 3

chất phản ứng

4 Củng cố, dặn dò ( 2 phút)

- Củng cố Tính chất hóa học của axir nitric.

5 Hướng dẫn HS tự học ( 3 phút)

Hướng dẫn HS chưa bài tập 1, 2, 3 SGK

Tiết 2

1 Ổn định lớp : kiểm tra sĩ số 11A4:

2 Kiểm tra bài cũ ( 5 phút)

Nêu tính chất hóa học của axir nitric Viết pthh

3 Nội dung bài

Hoạt động 1: ( 3 phút)

- GV : ? Dựa vào SGK và thực tế tìm hiểu ứng

dụng?

- HS đọc sgk và nêu ứng dụng của axit nitric

IV ỨNG DỤNG (SGK)

Hoạt động 2: ( 5 phút)

- GV : Tìm hiểu SGK cho biết cách điều chế

trong phòng thí nghiệm? Giải thích?

- HS : Tìm hiểu SGK, nêu cách điều chế trong

phòng thí nghiệm

-GV:? Dựa vào SGK cho biết sản xuất HNO3 từ

NH3 qua mấy giai đoạn? viết phương trình phản

ứng của từng giai đoạn?

Muốn có HNO3 đậm đặc hơn người ta có thể

chưng cất với H2SO4 đặc hoặc hoà tan thêm N2O4

lỏng vào dung dịch HNO3 63%

V ĐIỀU CHẾ:

1.Trong phòng thí nghiệm:

NaNO3r+ H2SO4đ,n → HNO3 + NaHSO4

2.Trong công nghiệp:

4 NH3 +5O2 < 0

Ir

850 - 900

Pt C

+

→4NO + 6H2O

2NO + O2 → 2NO2 4NO2 + O2 + 2H2O → 4HNO3

⇒ dd HNO3 60-63%

Hoạt động 3: ( 15 phút)

- GV : ? Nghiên cứu SGK cho biết đặc điểm về

tính tan của muối nitrat? Viết phương trình điện

ly của một số muối?

- GV hướng dẫn HS viết pthh về tính chất hóa

học của muối nitrat

- HS viết pthh theo hướng dẫn của GV

B MUỐI NITRAT (NO3- )

I TÍNH CHẤT CỦA MUỐI NITRAT:

1 Tính chất vật lý:

- Tất cả các muối đếu tan, là chất điện ly mạnh

- Màu của muối là màu cation kim loại

- Một số muối dễ bị chảy rữa trong không khí

2 Tính chất hoá học:

Phản ứng nhiệt phân:

* Muối của KL hoạt động→0

t muối NO2

-VD: 2KNO3 → 2KNO2 + O2

* Muối của KL hoạt động trung bình (Mg, Zn Cu) →t0 KL oxit + NO2 +O2

Cu(NO3)2 → CuO + 2NO2+1/2O2

* Muối của kim loại kém hoạt động (Ag, Hg) →t0 Kl + NO2 + O2

VD:

AgNO3 →0

t Ag + NO2 + 1/2O2

- Khi đun nóng muối nitrat là chất oxy hoá mạnh

VD: Muối NO3- + C nóng đỏ

Hoạt động 4:( 8 phút)

TN: Cu + dd NaNO3 + dd H2SO4

Quan sát hiện tượng và giải thích?

3 Nhận biết ion NO3- : VD:

3Cu + 8NaNO3 + 4H2SO4l → 3Cu(NO3)2 + +2NO↑ + 4NaSO4 + 4H2O

Phương trình rút gọn:

3Cu + 8H+ + 2NO3- → 3Cu2+ + 2NO↑ + 4H2O 2NO + O2 →2NO2↑ (Nâu đỏ)

Trang 4

Hoạt động 5:( 5 phút)

- HD HS Nghiên cứu SGK + tìm hiểu thực tế →

ứng dụng?

II ƯNG DỤNG CỦA MUỐI NO3- : Phân bón hoá học, chế thuốc nổ đen

4 Củng cố, dặn dò ( 2 phút)

- Củng cố: Tính chất hóa học của axit nitric

- Dặn dò Hs về nhà học bài và chuẩn bị bài mới

5 Hướng dẫn HS tự học ( 2 phút)

Câu 1: Nhiệt phân KNO3 thu được

A K, NO2, O2 B KNO2, O2 C K2O, NO2 D KNO2, O2, NO2

Câu 2: Cho dung dịch KOH đến dư vào 50 ml dung dịch (NH4)2SO4 1M Đun nóng nhẹ, thu được thể tích khí thoát ra là (ở đktc)

A 2,24 lít B 1,12 lít C 4,48 lít D 6,72 lít

Câu 3: Đem nung một lượng Cu(NO3)2 sau một thời gian thì dừng lại, để nguội, đem cân thấy khối lượng giảm 54 gam Vậy khối lượng Cu(NO3)2 đã bị nhiệt phân là

A 50 gam B 49 gam C 94 gam D 98 gam

Ngày đăng: 25/08/2017, 01:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w