CẶP TỪ TRÁI NGHĨA
느느느 - 느느느 Chậm - nhanh
느느느- 느느느 Ko quen biết - quen thuộc
느느 - 느느 Nỗ lực- Lơi là
느느- 느느 Rộng - Hẹp
느느- 느느 Phòng lạnh- Phòng ấm 느느- 느느 Ngày mai - Hôm qua
느느 - 느느 Nội dung - hình thức
느느 - 느느 Mặt trong - mặt ngoài 느느느 - 느느느 Nói thấp- nói tôn trọng 느느- 느느 Thấp – Cao
느- 느 Ban ngày - ban đêm
느느 - 느느 Con trai - con gái
느느 - 느느 Nam cực - Bắc cực
느느 - 느느 Thiên đường - địa ngục 느느- 느느 Lạc quan - Bi quan
느느 -느느 Kết thúc - Bắt đầu
느 - 느 Tôi- Bạn
느느 - 느느 Lo âu- An tâm
느느 - 느느 Bóng mát - Nhiều nắng 느느느 - 느느느 dễ thương - Chướng mắt
느느 - 느느느 Quan Tâm - Ko quan tâm
느느 - 느느 Khoa học - Mê tín
느느 – 느느 Quá khứ - Tương lai
느느 - 느느 Công lao- Điều sai trái
느느 -느느 Kéo - Đẩy
느 -느느 Mơ mộng - Thực tế
느느느- 느느느느 trách mắng - Khen ngợi
느느 - 느느 Vui - Buồn
느느느 -느느느 Gấp gáp - chập chạp
느느 - 느느 Hấp tấp - Bình tĩnh
Trang 2느느- 느느 Khiêm tốn- Kiêu căng
느느- 느느 Quyết định - Do dự
느느- 느느 Kết Thúc- Bắt đầu
느 - 느 Vẻ ngoài - Bên trong
느느- 느느 Giản dị - Xa xỉ
느느- 느느 Lo lắng – An Tâm
느느느 -느느느느 sần sùi- nhẵn
느느 -느느 Tiện dụng - phức tạp
느느 -느느 Đơn giản -phức tạp
느느 -느느 Ngắn Gọn- Dài dòng
느느느 - 느느 Thỉnh thoảng Thường Xuyên 느느- 느느느 Giá trị - Vô giá trị
느느- 느느 Gia súc Nuôi- Dã thú
느느- 느느 Giả - Thật
느느- 느느 Tham gia - Rút Ra
느느- 느느 Mùa Khô -Mùa mưa
느느느- 느느 Mỏng – Dày
느느느느 - 느느느느 Nghèo – Giàu
느느 -느느 Chiều Rộng- Chiều Dài
느느- 느느 Đi - Về
느느느- 느느 Gần – Xa
느느- 느느 Bi kịch- Hài kịch
느느- 느느느 Trong - u ám
느느 -느느 Hèn nhát - Dũng cảm
느느 - 느느 Nhiều – Ít
느느- 느느느 Bất lợi - Thuận lợi
느느 -느느 T oại nguyện- Bất mãn
느느 -느느 Rõ ràng - Mờ mịt
느느느 -느느느느 Gặp gỡ - Chia tay
느느느느 -느느느 Chăm chỉ- Lười biếng 느느느 - 느느느 Tắc nghẽn- lỗ thông
느느 -느느 Người nghèo- Người giàu
Trang 3느느느 - 느느 Cuối cùng- Đầu tiên
느느느- 느느 Đắt - Rẻ
느느 - 느 Tấm lòng - Vóc dáng
느느 - 느느 Bí mật - Công khai
느느느 - 느느 Khô -Ướt
느느- 느느 Ko may mắn- May mắn
느느 - 느느 Phù thủy - Nàng Tiên
느느- 느느 Vợ - Chồng
느느느 -느느 Dầy- mỏng
느느 - 느느 phục tùng - kháng cự
느느- 느느느느 Giúp đỡ- gây cản trờ
느느 - 느느 Bình thường- Đặc biệt
느느 - 느느 trợ giúp - trở ngại
느느 - 느느 Rồi – Chưa
느느느 -느느느 Đa số - thiểu số
느느-느느 Thưởng - phạt
느느- 느느 Đáp án - câu hỏi
느느 - 느느 Thịnh vượng - suy sụp
느느- 느느 may mắn - ko may mắn
느느 - 느느 Tiễn đưa- Chào Đón
느느- 느느 quan tâm - thái độ thờ ơ
느느 - 느느 quấy rầy - giúp đỡ
느느느- 느느느 thả lỏng - kéo căng
느- 느 Ban đêm- Ban ngày
느느 - 느느 Thành thạo- không thạo
느느 - 느느느 Sáng - Tối
느느 - 느느느 Có năng lực ko có năng lực 느느- 느 느느 công bố - Chưa công bố
느느 - 느느 tăng lên- giàm xuống
느느 - 느느 phát triển -lạc hậu
느느느- 느느느 Ko giỏi - Giỏi
느느 - 느느 Nhận – Cho
느느느느 -느느느느 Thiếu thốn -Dư giả
Trang 4느느느- 느느느느 Bận rộn- Rảnh rỗi
느느느- 느느 tập hợp - Giải tán
느느 - 느느 thất học -học rộng
느느느 - 느 느 Ko biết- biết
느느 -느느 coi thường - coi trọng
느느 -느느 Danh dự -Xấu hổ
느느 - 느느느 Xa - gần
느느 - 느느 ra lệnh - Tuân lệnh
거거거거 : từ chối 거거거거거 : chấp nhận 거거거거 : thổ lộ 거거거 : che giấu
거거거거 : thuê 거거거거 : sa thải
거거 : mua 거 : bán
거거거 : bẻ cong 거거거 : làm nghiêng 거거거 : cao quý 거거거 : ko đáng giá
거거 : cắt 거거/거거거거 : gắn,liên kết
거거 : đeo vào 거거거 : rơi ra
거거거 : tiến tới 거거거거 : lùi ra sau
거거거거 : xuất hiện 거거거거 : biến mất
거거거거 : gia nhập 거거거거 : rút khỏi 거거거거 : đơn giản 거거거거 : tỉ mỉ
거거거 : bị giam 거거거거 : thoát khỏi 거거거 : lạ lẫm 거거거거/거거거 : quen
거거거거 : đa tình 거거거거거 : thô lỗ
거거 : bỏ vào 거거 : giảm bớt
거거거거 : hoảng hốt 거거거거 : thản nhiên 거거거거 : cho vay 거거거거 : trả lại
거거 : tổn hại 거거 : lợi ích
거거거 : ném 거거 : nhận
거거거 : quý hiếm 거거거 : nhiều
거거거 : héo tàn 거거거거 : tươi tắn
거거거거거 : ầm ĩ 거거거거 : im lặng 거거거거 : thông minh 거거거거 : ngu dốt 거거거거 : tập trung 거거거거 : tản mạn
Trang 5거거 : khoảng 거거/거거 : chỉ
거거거 : cẩn thận 거거거 : cẩu thả
거거거 : bổ sung 거거 : giảm bớt 거거거거 : mềm mại 거거거 : sần sùi 거거거거 : vụng về 거거거거 : thành thuc 거거거거 : rõ ràng 거거거거 : mờ mịt 거거거 : tính lạc quan 거거거 : tính bi quan 거거거/거거거 === 거거거거/거거거거
che giấu ===thể hiện ra
거거거거 === 거거거/거거거
kéo về trước giảm tốc độ
거거거 === 거거거/거거거거
đứng trước tụt hậu