기기기: lễ nhập học, khai giảng 5.. 기기기: lễ tốt nghiệp 6.. 기기기기기: kỷ niệm ngày cưới 12.. 기기기: lễ khai trương đối với kinh doanh 23.. 기기기: lễ khai trương đối với dịch vụ hoặc hoạt động 24..
Trang 1BLOG HỌC TIẾNG HÀN – Facebook.com/BlogHocTiengHan
TỪ VỰNG: NGÀY LỄ - KỶ NIỆM
1 기기기: ngày kỷ niệm
2 기기: lễ, tiệc
3 기기: sự chúc mừng
4 기기기: lễ nhập học, khai giảng
5 기기기: lễ tốt nghiệp
6 기 기기 기: lễ dạm ngõ
7 기기기: lễ đính hôn
8 기기기: lễ cưới
9 기기: lễ lại mặt
10 기기기: đám cưới
11 기기기기기: kỷ niệm ngày cưới
12 기기: sinh con
13 기기 기기: tiệc kỷ niệm 100 ngày
14 기: đầy năm
15 기기: sinh nhật
16 기기: sinh nhật 60 tuổi
17 기기: sinh nhật 70 tuổi
18 기기기: tang lễ
19 기기: ngày giỗ
20 기기: tưởng niệm tổ tiên
21 기기: viếng mộ
22 기기기: lễ khai trương (đối với kinh doanh)
23 기기기: lễ khai trương (đối với dịch vụ hoặc hoạt động)
24 기기기: tiệc cuối năm
25 기기기: lễ trao giải
26 기기기: tiệc tân gia
27 기기기: lễ khánh thành
28 기기기: lễ bầu cử
29 기기기: lễ bổ nhiệm
30 기기기: lễ tốt nghiệp (một khoá học)
31 기기기: lễ khai mạc
32 기기기: lễ bế mạc
Blog Sách & Tài Liệu Học Tiếng Hàn, Ôn Topik, KLPT – Hotline: 0977 173 309 (Zalo)