한한한 한한한 한한한?. Al cết xưm ni tà , shơm shơm hi ha xíp xi ô Vâng... I cơn ne ca chu mun hăn cơ xi a in cớt ca thưn tê iô Món này hình như không phải là món tôi gọi 26▶ : 한한한,한가 한한한한한한.. 한한
Trang 1Hội thoại tiếng hàn trong Nhà Hàng
1 ▶ : 한한한한 한한한
Han cúc cíc tang im ni tà
Nhà hàng Hàn Quốc xin nghe
2:▶ 한, 한한 한한 7 한 2 한한 한한한한한한한한
iê , ô nưl chơ nước il cốp xi e i in iông iê iác ha cô xi pưn te iô vâng , tôi muốn đặt chỗ cho hai người tối nay lúc 7 giờ
3 ▶: 한한한한 한한한 한한한 한한한?
Tu bu ni iô I rư mi ơ tớt cê tuê ni ca /
Hai người ạ xin cho biết họ tên
4 ▶; 한.한한한한한한
Iê , kim iơng hô im ni tà
Vâng , tôi là kim yong ho
5 ▶: 한한한한한.한한한한한한한한
Co máp xưm ni tà , chun bi he nốt cết xưm ni tà
Cám ơn , tôi sẽ chuẩn bị
6 ▶: 한한한한 한한한한?
Chu mun ha xi cết ưm ni ca ?
Abg đã gọi món nào chưa ?
7 ▶: 한 한한한한 한한 한한한한한.한한한 한한 한한한한?
Không biết nên gọi món nào ? ở đây có món gì đặc biệt không ?
8 ▶: 한한한한 한한한한한?
Bul ô ci nưn ơ tớt xưm ni ca?
Thịt nướng có được không ạ /
9 ▶: 한,한한한
Nê , chô ha iô
Vâng , tốt thôi
10 ▶: 한한한 한한한 한한한한?
Bul cô ci miớt in bun tư ril ca iô ?
Thịt nướng làm mấy suất ạ ?
11 ▶: 한한 한한 한 한한한
U xơn xam in bun hu xê iô
Cho tôi ba suất trước đã
▶ -▶
Trang 212 ▶: 한한 한한한한한?
Chu mun ha xi ớt xưm ni ca ?
Anh gọi món ăn chưa ?
13 ▶: 한한, 한한 한 한한 한한한한한?
A nio me niu chôm bô iô chu xi cết xơ iô
Chưa , hãy cho tôi xem thực đơn
14 ▶: 한한한한 한한 한한한한한.한한 한한 한한한한
Ci ta ri cê he xiư chêu xông hăm ni tà , me niu iơ ci ít xưm ni tà
Xin lỗi để các ông đợi , có thực đơn đây ạ
15 ▶: 한한 한한 한한한한한 한한 한한한 한한한
Me niu bô cô ciơ chơng hal thê ni cham xi ci ta riơ chu xê iô
Chúng tôi xem thực đơn rồi sẽ quyết định , chờ chúng tôi một chút
16 ▶: 한 한한한한.한한한 한한한한
Al cết xưm ni tà , shơm shơm hi ha xíp xi ô
Vâng tôi hiểu rồi , ông cứ từ từ gọi
17 ▶: 한한한한 한한한한?
Chu mun ha xi cết ưm ni ca ?
Abg đã gọi món nào chưa ?
18▶ : 한한한,한 한한한 한 한 한한한?
A chíc iô I chi pe nưn muơl chal hăm ni ca ?
Chưa , nhà hàng này có món gì ngon ?
19 ▶: 한한한 한한한 한 한한한한한
Chơ hưi chíp ưm xi cưm ta ma xít xưm ni tà
Nhà hàng chúng tôi món gì cũng ngon cả
20 ▶: 한한 한한한 한한한 한 한한한 한한한한, 한 한한 한한한한
Han cúc ưm cíc ê te he xơ chal mô la xo cư rơ nưn te , chôm xô he chu xê iô Chúng tôi không biết nhiều về món ăn Hàn Quốc , anh giới thiệu cho tôi đi 21▶ : 한한 한 한 한한한한 한 한한한 한한한한
Chơ hưi chíp ê xam iê thang ưl hăn bơn tư xiơ bô xíp xi iô
Vậy dùng thử món gà hầm sâm của nhà hàng chúng tôi vậy
22 ▶: 한한한.한한 한한 한한
Cho ha iô , cư cơl mơ cơ bô chiô
Tốt lắm , ăn thử món đó xem sao
23 ▶: 한한한, 한가 한한한 한한한한
Trang 3Uê i thờ , muơn ca hôn tôn hăn cớt cát cun iô
Này anh phục vụ , hình như anh nhầm thì phải
24 ▶: 한한 한한한한한?
Mu xưn mal xưm i xin chi ?
Anh nói gì ạ ?
25 ▶: 한한 한가 한한한 한한 한한 한 한한한한
I cơn ne ca chu mun hăn cơ xi a in cớt ca thưn tê iô
Món này hình như không phải là món tôi gọi
26▶ : 한한한,한가 한한한한한한 한한 한한한한한
A i cu , chê ca xil xu hét xưm ni tà chơng mal chuê xông hăm ni tà
ấy , tôi nhầm rồi , thatạ là xin lỗi các quí vị
27 ▶: 한한한한,한한 한한 한한
Coén shá na iô , cư rơk xu tô ít chiô
Không sao mà , ai cũng có lúc nhầm lẫn mà
28▶ : 한한한 한 한한한 한한한한 한한한한 한한한한한 한한 한한한한한한한한
Chan xi man to ki ta riơ chu xip xi ô xôn nim kê xơ col cưm bang tư ri kết xưm ni
ta
Xin quý khách chờ thêm một chút nữa , món quý khách gọi sẽ có ngay
▶ -▶
29 ▶: 한한한한 한한한한?
Chu mun ha xi cết xưm ni cá ?
Ông dùng gì ạ ?
30▶: 한한한한 한한 한 한한한 한한 한한한
Hem bơ cơ oa khô la khưn cơ xư rô ha na chu xê iô
Cho tôi một cái bánh hamburger va một chai côla loại lớn
31▶ : 한한한한 한한한한한한?
Se lơ tư rưl tư xi cết xưm ni cá ?
Ông có dùng món salad không ạ ?
32▶ : 한, 한한한 한한한한한
Iê ra chi rô mớc cết xưm ni tà
Vâng , cho tôi loại lớn
33 ▶: 한 한한한 한한 한한한한?
Tơ pi riô hăn cơ xi ợp xưm ni ca ?
Ông có cần gì thêm nữa không ạ
Trang 434 ▶: 한한한 한 한한한
I in bun tơ chi xê iô
Cho thêm hai suất nữa
35 ▶: 한한한,한한한한
A ni ô , toét xưm ni tà
Không , vậy là đủ rồi
36 ▶: 한 한한한 한한한 한한한한 한한한한?
I bu cưn ê bê thư nam ưm ích chơ mi ít xưm ni ca ?
Gần đây có quán ăn Việt Nam nào không ?
37 ▶: 한한한한한한
Mô rư cết nưn tê iô
Tôi cũng không biết
38 ▶: 한한한 한한한 한한 한한한 한한한 한한 한한한?
Bê thư nam ưm xíc i mơc cô cí pưn tê ơ tớt cê ha miơm tuê chi iô / Tôi thèm ăn món Việt Nam quá , làm thế nào đây ?
39 ▶: 한한 한 한가 한한 한한한
Ba cê na ca xơ sha cha bô xê iô
Thử ra ngoài tìm xem
40 ▶: 한한한 한 한한한 한한한 한 한한 한 한한한한
Bê thư nam xal cúc xu rưl tư xin chơ ci ợp nưn cớt cát thưn tê ô Hình như anh chưa ăn phở Việt Nam đúng không ?
41▶ : 한한가 한한한 한한한, 한한 한한 한한 한한한
Ci hê ca ợp xơ xơ cư re iô , chơ tô hăn bơn mơ cô xi pơ iô
Vì chưa có cơ hội , tôi cũng muốn ăn thử một lần xem sao
42 ▶: 한한 한한한 한한한?
Iơ ci an cha tô tuêm ni ca ?
Ngồi đây có được không ?
43 ▶: 한, 한한한 한한한한한한?
Iê , mu ớt xưl ma xi cết xưm ni ca ?
Vâng , anh uống gì ạ ?
44 ▶: 한한 한한가 한한 한ㄴ?
Ơ tơn méc chu ca ít xưm ni ca ?
Có loại bia nào ?
45 ▶: 한한한,한한한 한 한한한 한한한한
Trang 5He ne ken , tha i cơ oa ba ba ba ít xưm ni tà
Có Heneken , tiger và 333
46 ▶: 333 한한 한한한
Ba ba ba tu bi ơng chu xê iô
Cho hai chai 333
47▶ : 한한한한한,한한한 한한한한한
Uê i thư rê xư , ciê xan xơ ca chiơ ta chu xê iô Anh phục vụ anh hãy mang hóa đơn lại đây cho tôi
48 ▶: 한한 한한 한한한한?
Các các te rô tư ril ca iô ?
Tôi sẽ tính riêng cho từng người hay sao ạ
49 ▶: 한한한,한 한한한 한한한
A ni ô , hăn chang ư rô chu xê iô
Không , lấy chung một tời
50 ▶: 한가 한한
Ne ca nel cê
Tôi sẽ trả
51 ▶: 한한한,한가 한한, 한가 한 한한 한
A ni a , ne ca nel cê , ne ca nel cha liê ia
Không , tôi sẽ trả lần đến lượt tôi mà