TỪ VỰNG: TÌNH YÊU사사 / 사사: tình yêu 사사: nhân duyên.. 사사사 사사: kết nhân duyên 사사사 사사: nhân duyên sâu nặng.. 사사사 사사: nhân duyên kiếp trước.. 사사사: mối tình đầu 사사사: tình cuối 사사사: mối tình xư
Trang 1TỪ VỰNG: TÌNH YÊU
사사 / 사사: tình yêu
사사: nhân duyên
사사사 사사: kết duyên
사사사 사사: kết nhân duyên
사사사 사사: nhân duyên sâu nặng
사사사 사사: nhân duyên kiếp trước
사사사 사사: cắt đứt nhân duyên
사사: vận mệnh
사사사: xem mặt
사사사사사: hẹn hò
사사사사사: tán tỉnh, ghẹo, tiếp cận <phụ nữ>
사사;sự tán tỉnh, theo đuổi con gái để mua vui
사사사.:phải lòng nhau, quý nhau, bị hấp dẫn
사사 사사사:.yêu nhau, phải lòng nhau
사사사사 사사사:phải lòng phụ nữ
사사사사 사사사: phải lòng đàn ông
사 사사 사사사: phải lòng từ cái nhìn đầu tiên
사사사 사사사사: tâm tình, thủ thỉ
사사사사사사: ngày lễ tình yêu, ngày Valentine
사사사: mối tình đầu
사사사: tình cuối
사사사: mối tình xưa, người yêu cũ
사사사: mối tình trong trắng, mối tình chân thật
사사사 / 사사사: yêu đơn phương
사사사사: quan hệ ba phía , mối tình tay ba
사사사사: tình yêu tay ba
사사사사 사사사: bắt cá hai tay
사사사 사사사 사사: người bắt cá hai tay
사사사사: lừa tình
사사사: bệnh tương tư
사사사사: yêu
사사사사 사사: tình yêu nam nữ
사사사 사사: tình yêu chồng vợ
사사사사 사사: tình yêu không thay đổi
사사사사 사사: hôn nhân không có tình yêu
사사사 사사사사: báo đáp tình yêu
Trang 2사사사 사사사: chìm đắm,đam mê ái tình
사사사 사사: chấp nhận tình yêu
사사사 사사.: mất tình yêu
사사사 사사사: cống hiến tình yêu
사사사 사사사: mù quáng vì yêu
사사사 사사사사: thổ lộ tình yêu
사사사 사사사: tình yêu tan vỡ
사사사사: yêu nhau mà cãi nhau, cãi nhau của những người yêu nhau
사사사 사사사사: tổ ấm uyên ương
사사사 사사사 사사사사: thề yêu mãi mãi
사사사 사사: mối tình chung thủy
사사사 사사: tình yêu mãnh liệt
사사사 사사: tình duyên trắc trở
사사사 사사: mối tình bất chính
사사사 사사: mối tình ngắn ngủi
사사사 사사: mối tình cháy bỏng
사사사 사사: một mối tình trong trắng
사사사 사사:bằng chứng của tình yêu
사사사 사사: tình yêu chân chính
사사사사 사사: một tình yêu lãng mạn
사사 사사사사: yêu thầm
사사사 사사사: tình yêu tan vỡ
사사사 사사사사: yêu đến chết
사사사사사 사사 사사: mối tình dở dang
사사사 사: mãnh lực tình yêu
사사사사사사사사: yêu chung thủy, yêu trước sau như một
사사:người yêu
사사사 사사사사: chia tay người yêu
사사사사: ghen tuông
사사사 사사사: ghen
사사사 / 사사사: giận hờn
사사사: rung động, xao xuyến
사사: hôn, nụ hôn
사사: hôn, hôn vào má
사사사 사사사:.hôn môi
사사사 사사사사: hôn phụ nữ
사사 사 사사사: hôn vào tay
사사사사 / 사사사사: đính hôn
사사사사.:.cầu hôn
Trang 3사사사사:ly hôn
사사사 사사사사: từ chối cầu hôn
사사사사사사: cầu hôn, ngỏ lời
사사: chưa lập gia đình
사사: sống chung, ở chung
사사사사: sống chung trước hôn nhân
사사 사사사: sống chung với nhau trước khi cưới
사사사사: đối tượng yêu
사사사사: tự do yêu đương
사사사사: thư tình
사사사/ 사사사: trai tân
사사사: chàng trai tân
사사: trai tân, nam chưa vợ
사사사: gái tân
사사사:con dâu tương lai
사사사: chàng rể tương lai
사사사: người đàn ông ế, người đàn ông già không lấy được vợ
사사사: người phụ nữ ế, người đàn bà già không lấy được chồng