01:35 JOEL: Random thoughts for Valentines Day, 2004. = Ý tưởng ngẫu hứng cho lễ Valentine, 2004.01:41 Today is a holiday invented by greetingcard companies = Hôm nay là 1 ngày lễ được các công ty in thiệp... 01:45 to make people feel like crap. = ...bịa ra để làm cho người ta chán đời. 01:51 I ditched work today. = Hôm nay mình bỏ không đi làm. 01:56 Took a train out to Montauk. = Đón xe lửa đi Montauk. 02:00 I dont know why. = Không hiểu tại sao. 02:04 Im not an impulsive person. = Mình đâu phải người bồng bột... 02:13 I guess I just woke up in a funk this morning. = Có lẽ sáng nay mình không vui hay sao đó. 02:17 I gotta get my car fixed. = Còn phải sửa xe nữa. 02:19 Hi, Cindy. Its Joel. = Xin chào. Cindy? Joel đây. Joel 02:24 Listen, I dont feel very well today. = Hôm nay tôi không được khoẻ lắm. 02:28 No, food poisoning, I think. = Không. Chắc là vì ngộ độc gì đó.
Trang 5301:57 - JOEL'S MOTHER: How about a cocktail? I know it's not 5:00 = Giờ này mà uống rượu sao? Chưa đến 5 giờ.02:00 - I would die for a vodka = -Nếu có vodka thì tốt quá.02:01 - Let me check if I have that = Chờ tí, để xem tôi có không nhé.02:03 - Okay, I'm just going to wait right here = Tôi sẽ chờ ngay đây
02:08 - Your mother wants me to mind you Get back under the table
= Mẹ bảo phải trông chừng bé đấy Chui xuống bàn mau!
02:12 - No, not until after you've had your dinner = Kem! Phải ăn tối
02:16 - Come on! Grow up = Thôi mà Joel! Joel, lớn lên đi!!02:20 - JOEL: Don't leave me, Clem Oh, my God = Đừng bỏ anh,
02:21 - No, I'm right here This is sort of warped = Vụ này kỳ kỳ thế
02:24 - I'm scared I want my mommy = Anh sợ quá Me! Em muốn
02:26 - Don't cry, baby Joel It's okay = Đừng khóc nào bé Joel! Bé
02:32 - Joel, stop it! I think it's working We're hidden, Joel Look! = Joel Joely Joel! Nín đi! Thành công rồi! Mình trốn được rồi, Joel! Đi thôi!
02:36 - Honey, look = Này nhìn đi!02:39 - Wait there = Chờ đó nhé
Trang 5402:44 - My crotch is still here, just as you remembered it = Đây này, y
02:53 - It stopped What? = Nó ngưng rồi.02:56 - It stopped erasing = -Cái gì? -Ngưng xoá.02:58 - Oh, shit! This is terrible = Ôi mẹ kiếp Trầm trọng rồi.03:05 - He's off the map = Anh ta đã ra ngoài vùng quy định Ra
03:26 - I'm sorry What shall we do? = -Anhđã nói là không biết -Em
03:28 - I don't know Mellow out You're freaking me out = Anh không biết! Em làm anh khủng hoảng đó Bình tĩnh!03:31 - We have to do something He could wake up all half-baked = Anh phải làm gì chứ? Rủi anh ta tỉnh lại tưng tưng thì sao?03:36 - Quiet You're freaking me out All gooey and half-baked = lm
Trang 55đi, em làm anh sợ đó! Điên điên, tưng tửng.03:41 - That sounds so good I'm hungry = Nghe cũng hay chứ? -Mẹ
03:44 - Oh, shit What? = Mẹ kiếp! Sao, làm sao? Làm sao?03:48 - We should call Howard = Ta nên gọi Howard.03:49 - No way No sir, man This is my I can handle this = Không đời nào! Không được! Đây là nghề anh Anh lo được mà.03:53 - You can't call Howard = -Anh đâu có gọi Howard được -Coi
03:57 - There's no time to fuck around = Thật không còn thì giờ giỡn
03:59 - I've got this under control What are you talking about? = Anh
04:01 - Stop fucking around = -Đừng giỡn nữa! -Thôi được, anh sẽ
04:22 - Okay, tell me what happened before he disappeared = Ok, kể tôi nghe sự việc xảy ra trước khi anh ta biến.04:26 - I wasn't sure because I was away from the monitor for a minute, = Tôi cũng không chắc lắm, vì phải rời màn hình chừng 1
Trang 5604:29 - and I had it on auto-pilot because I had to pee = tôi đã cài chế
độ tự động, vì phải phải đi tiểu 1 chút 04:33 - DR MIERZWIAK: Where was Patrick? = Còn Patrick?04:35 - He had to go home sick = Patrick? nó bệnh nên về nhà rồi.04:40 - What's the address? = -Ok, địa chỉ ở đâu?04:41 - STAN: I know, I'm so sorry = Tôi biết, tôi rất tiếc.04:42 - That's okay Come on = Không sao đâu Nói đi.04:44 - We're at 159 South Village = Ở số 159, đường South Village04:46 - Apartment 1-E Rockville Center = -Ừ -Căn hộ 1 E, Trung
04:49 - Mary, he's coming right now = -Mary? -Ông ấy đến đó!04:51 - MARY: I'm staying = Em cứ ở.04:54 - Get your stuff, Mary = -Gom đồ đạc đi Mary -Tôi ở lại!04:56 - I think you should go = Anh nghĩ em nên đi đi
05:02 - I am so stoned = Em chóng mặt quá!05:04 - STAN: Please, Mary, you have to go = Anh xin em mà, Mary!05:07 - Stop being stoned I don't want him to see me stoned = Em phải đi! Đừng giả vờ nữa Mary Em không muốn ông ấy thấy em đang xỉn!
05:12 - You have no idea how much trouble I'll get into if Howard comes = Mary, em không thể hình dung mình sẽ rắc rối thế nào Nếu
05:16 - CLEMENTINE: Joel, stop Look = Trông em kinh quá!05:25 - I want her to pick me up Weird how strong that desire is =
Trang 57Phải bế mình lên chứ! Cũng lạ .sao ý muốn đó lại quá mạnh 05:29 - Joel, look at me You'll remember me in the morning, = Joel, nhìn này, nhìn em đi! Sáng mai anh sẽ nhớ em 05:33 - you'll come to me, you'll tell me about us, and we'll start over
= và anh sẽ đi tìm em, và kể về đôi ta và ta sẽ bắt đầu từ đầu.05:38 - Pat? I thought we could have a little cocktail = Pat? Tôi Pat? Chúng mình dùng cocktail với nhau nhé?05:41 - That Patrick guy, he's copying me = Gã Patrick đó, hắn bắt
05:44 - What Patrick guy? = Patrick nào?05:45 - That guy What? = -Hắn đó! -Sao?05:47 - He's here, in my apartment = Hắn ở trong căn hộ của anh!05:49 - One of the eraser guys He fell for you when they were doing you, = Hắn là 1 trong những tay đến xoá trí nhớ 05:53 - and now he's introduced himself like he doesn't even know you, = Hắn đã mê em lúc xoá ký ức cho em và bây giờ hắn đang tự
05:57 - and you guys are dating Really? = như thể hắn chưa biết em bao giờ và 2 người đang hò hẹn đi chơi.06:00 - Is he cute? = Thế à? Hắn có xinh trai không?06:04 - There's nothing wrong with you = Clem, em đâu có sao!06:06 - You're the most wonderful person I've ever met = Em là người phụ nữ tuyệt vời nhất mà anh từng gặp.06:10 - You're kind, beautiful, = Em tốt bụng Xinh đẹp 06:14 - smart, funny, and nice = thông minh và vui tính và dễ
Trang 5806:20 - What? = Sao?06:22 - Okay, all right = Thôi được rồi.06:29 - Move Come on, let's go Careful = -Tránh ra! Tránh ra!
06:52 - STAN: Hi, Howard She was just here to help out = Chào
06:54 - I wanted to understand as much about the procedure as possible = Tôi đã muốn hiểu càng nhiều càng tốt về phương pháp 06:57 - I think it's important for my job to understand the inner workings = Tôi nghĩ sẽ rất quan trọng cho công việc ta làm07:01 - of the work that we do = nếu tôi cũng hiểu cốt lõi của công
07:03 - Not that I do, but the work that is done = thật ra thì không phải
07:06 - by people where I also work = những việc đang diễn tiến 07:08 - The work of my colleagues = công việc của đồng nghiệp, ở
Trang 5907:22 - I already tried that = Cũng hơi lạ, vì tôi đã thử làm thế rồi.07:23 - You tried going through the C-gate? = Có thử qua cổng C không?
07:25 - Of course = Vâng, tất nhiên.07:27 - I mean, yes = Ý tôi nói là có
07:37 - You want to get linked up? Yeah = -Kết nối lại nhé? -Ừ.07:42 - I ran the utility programs, and I had nothing there, = Tôi đã tôi đã cho chạy các chương trình hỗ trợ và đã không tìm ra 07:45 - so I checked all the memories against the printed logs = nên tôi đã đối chiếu ký ức với những danh sách gốc.07:49 - Here, Howard, I got you a chair Thank you = Đây, Howard -Để em lấy ghế cho Bác sĩ -À, cảm ơn.07:52 - There you go You're welcome = Không có chi ạ.07:55 - All right I've got it = Bây giờ tôi sẽ 07:57 - I'll go through the entire memory, = tôi sẽ đi qua cả trí nhớ 08:00 - see if something comes up = Để xem có cái gì mới nữa không
08:09 - I love being bathed in the sink = Anh thích tắm trong lavabo
08:11 - Such a feeling of security = Cảm giác thật an toàn.08:14 - I've never seen you happier, baby Joel = Thật, chưa bao giờ
08:17 - DR MIERZWIAK: There it is = Đây rồi.08:19 - I don't understand why it's off the map like that = Thật không
Trang 6008:24 - What the heck was he doing there? = Anh ta làm gì ở đó?08:35 - His eyes are open = Mắt anh ta mở kìa.08:39 - Has this happened before with him? No = -Nãy giờ có như
08:42 - This is not good = Thật là Vụ này không tốt rồi Không.08:48 - I'm going to have to give him this = Tôi sẽ phải Tôi sẽ phải
09:15 - WOMAN ON SCREEN: Can't you see I love you, Antoine? = Anh không thấy là em yêu anh sao, Antoine?09:18 - DR MIERZWIAK: Okay, we're back in = Trở lại rồi.09:22 - That was beautiful to watch, Howard, like a surgeon or a concert pianist = Nhìn bác sĩ làm việc thấy hay lắm, Howard Như bác sĩ giải phẫu hay nghệ sĩ dương cầm vậy.09:30 - Thank you, Mary = Cảm ơn, Mary.09:32 - Howard, you should get some sleep I think I'll be fine now = Howard, ông nên về ngủ đi Tôi nghĩ là có thể lo được.09:35 - Can't you see I love you, Antoine? = Sao anh không thể thấy là
09:40 - Lucky me Lay one on me = Anh may mắn thật Hôn anh 1
09:48 - Don't call me Antoine My name is Wally = Mà đừng gọi anh
09:51 - Yes, I know, but how can a woman love a man with a name like Wally? = Em biết vậy nhưng làm sao mà yêu được 1 người tên Wally?
09:56 - What was that? = Cái gì thế?
Trang 6109:57 - My God, there's people coming out of your butt = Chúa ơi, có
10:05 - Tangerine! Come on We've got to go = Quýt ngọt! -Joel! Anh
10:09 - Go on Please go = Đi đi, Nhanh lên! Đi nhanh lên!10:14 - STAN: You can run, but you can't hide = Chạy thì chạy,
10:17 - JOEL: Clem, come on! = Clem, nhanh lên!10:19 - JOEL: There I am = There I am.10:22 - That truck = Chiếc xe tải đó.10:24 - Doc? Please! = Bác sĩ! Làm ơn!10:28 - Let's begin by you telling me everything you remember = Nào, ta hãy bắt đầu bằng cách anh kể tôi nghe tất cả những gì anh nhớ
10:34 - That's strange He's in a memory that we've already erased = Sao lạ vậy? Anh ta trở về 1 ký ức mà ta đã xoá.10:39 - At least we know where he is He's back on track, right? = Thì
ít ra ta cũng biết anh ta đang ở đâu Trở lại đúng tuyến rồi, phải không?
10:42 - Come on, Clem = Nhanh lên, Clem.10:44 - STAN: He's developed some sort of resistance to the procedure = Hình như anh ta cố ý cưỡng lại quy trình xoá ký ức.10:46 - I don't want to run anymore = -Em không muốn chạy nữa
Trang 6210:51 - Come on = Nhanh lên, nhanh lên!10:53 - Hide me somewhere deeper, somewhere really buried = Dấu
em ở đâu đó thật sâu Thật sâu trong quá khứ.10:55 - Where? Hide me in your humiliation = -Ở đâu? -Trong 1 điều
11:16 - He's disappeared again = Anh ta lại biến nữa rồi!
11:21 - MARY: I'm so sorry, Howard = Rất tiếc, Howard.11:23 - JOEL: Humiliation = Nhục nhã 11:31 - I don't like it, either I'm trying to find horrible secret places to = Em cũng đâu có thích vậy Anh đang cố tìm những nơi bí mật
11:54 - Joel, look where we are = -Joel, nhìn kìa -Gì? - Nhìn xem ta
12:01 - This isn't good = Clem, vụ này không hay đâu
Trang 6312:03 - Then hide me somewhere really buried = Vậy dấu em ở đâu thật là bí hiểm, sâu trong vô thức!12:07 - BOYS: Hit it, Joel! = Nhanh lên, đánh đi!12:10 - JOEL: I can't, I've got to go home I'll do it later! = Không được! tôi phải về nhà! Khi khác làm sau!12:34 - BOY: He has a girlfriend = Nó có bạn gái đó!12:35 - Wait, what am I doing? Freddy, you don't scare me anymore = Khoan, sao thế này? Nghe tao nói này, Freddy Tao không sợ mày nữa!
12:42 - Joely, get up Come on, it's not worth it = -Joely, đứng lên! Không đáng đâu! -Đánh nó! Đánh nó!12:45 - They're not worth it, Joel = Chúng nó không đáng đâu, Joel!12:48 - He's not listening! Come on = Nhanh lên, Joel
12:58 - JOEL: I'm so ashamed = -Xấu hổ quá! -Không sao hết!13:00 - CLEMENTINE: It's okay You were a little kid Come on =
13:14 - You're really going to die, though, okay? = -Đến phiên em đi
Trang 64đấy 1 .2 3 -Thật à? Em chết thật đấy nhé.13:16 - One, two, three = -Ok -1 .2 313:18 - You're dead = Em chết rồi!
13:22 - It's okay, we're playing It's not real = Khi không sao ạ, bon
13:25 - He's killing me = Xin chào Bác, anh ấy giết con đấy, nhưng
13:27 - Are you dead yet? You're dead! = Rồi, em chết chưa đấy? Chết rồi!
13:31 - I think I got the hang of this I still don't understand it, = Hình như tôi hiểu ra rồi Tôi vẫn không hiểu 13:34 - but I'm finding him quickly enough = nhưng tôi có thể tìm
14:14 - Are you okay? = Anh có sao không , Joel?14:19 - Oh, my God, that was terrible Almost three seconds = Chúa
ơi Sao kinh khủng vậy! Chỉ 3 giây thôi mà!14:24 - JOEL: Let's do it one more time = -Thôi được, để làm lần nữa
14:25 - One more and then I get to go = Lần nữa, rồi em sẽ đi.14:41 - This is so cool! = Nhìn này! Hay quá!14:43 - Look out! = Hay thật! Coi chừng! Coi chừng!14:49 - It's fluff = -Mẹ kiếp! -Bông tuyết!14:51 - Our house = Căn nhà của ta!14:58 - Wait, we've got to go = Nhanh lên! Mình phải về!15:02 - Come on = Lại đây với em!
Trang 6515:12 - This is a really bad time for this = Không! Không phải lúc đùa đâu!
15:16 - I don't even know where we're going = Anh còn không biết
15:18 - It's going to be fun It's the best place = Vui lắm! Theo em đi!
16:02 - Yeah, that's fine = Ừ đi đi Không sao cả.16:16 - MARY: Do you like quotes, Howard? = Ông có thích các câu
16:20 - What do you mean? = Ý cô nói sao?16:21 - Like famous quotes = Nhưlời hay ý đẹp, chẳng hạn?16:24 - I find reading them inspirational, = Tôi rất thích đọc chúng,16:27 - and in my reading, I've come across some I thought you might like, too = và trong lúc đọc, tôi cũng đã thấy vài câu mà ông có thể
Trang 6616:42 - I thought I could tell you something you didn't know = Và tôi thì lại nghĩ là có thể đố ông câu gì mà ông không biết.16:44 - No, it's a good quote I'm happy we both know it = Không phải vậy Câu đó rất hay, tôi cũng vui là cả 2 ta đều biết câu đó.16:50 - There's this other one I like = Ừ và còn 1 câu nữa mà tôi thích
16:52 - It's by Pope Alexander and it goes = 1 câu của Pope
16:54 - Alexander Pope? = -Alexander Pope? -Vâng.16:56 - Oh, yeah Shit = Vâng, chán thật.16:59 - It's just that I told myself not to say "Pope Alexander" = Tôi đã
tự nhủ là không được nói ''Pope Alexander'' như 1 con dở hơi17:02 - and sound like a dope, and then I go ahead and say it = và rồi
17:05 - It's no big deal You're such a sweetheart = -Đâu có sao -Ông
17:10 - The quote goes, "How happy is the blameless vestal's lot! = Câu đó thế này ''Kẻ trinh trắng vô tội hạnh phúc ngần nào?