00:17 what, are you kidding me? Sundays?I love Sundays. = Cái gì, em đang đùa đấy à? Chủ nhật?Anh yêu ngày chủ nhật. 00:19 I live for Sundays. = Anh sống vì ngày chủ nhật. 00:21 The whole familys together.Mom makes braciole. = Toàn bộ gia đình sum hợp với nhau.Mẹ làm bánh braciole. 00:23 Dad puts the Jersey on. = Bố mở ti vi xem đội Jersey chơi bóng. 00:25 Were all watching the game. Yeah,it drives me crazy, and yes, = Tất cả chúng ta sẽ xem trận đấu bóng. Yeah,nó làm anh cảm thấy như điên dại. 00:28 I was negative. You didnt even knowthat I loved it, Nikki, but I did. = Anh đã quá tiêu cực. Ngay cả em cũng không biếtlà anh thích nó, Nikki, nhưng anh đã rất thích.
Trang 75h nói về tôi?Tôi là cô gái”?
11:15 - He wrote about you, all right.What'd he say? = Đúng đấy anh ta nói về
11:18 - He said you guys was helping eachother out and you were nice and had
= Anh ta nói rằng hai người đã giúp đỡ lẫn nhauvà cô xinh đẹp và có
11:21 - a mouth on you, thatyou were mouthy, but = cô thật lắm mồm,và cô hay
Trang 76nói, nhưng
11:25 - whoa, whoa, that's enough = whoa, whoa, thế đủ rồi 11:26 - No, please, tell me more aboutwhat he said in the letter = Không, làm ơn nói cho tôi biết thêmanh ấy đã nói gì trong lá thư 11:28 - Yeah, anything you wanna know, I'lljust tell you It was nothing = Yeah, mọi thứ cô muốn cô đã biết rồi,Tôi sẽ chỉ nói là chẳng có gì 11:29 - It was just a verygeneral letter = Nó chỉ là một lá thư bình thường 11:31 - Cool She's fine She ismy friend with an “f ” = Tuyệt, cô ấy khỏe, cô
11:35 - A capital “f ” For “friend.” = Chữ viết hoa “C ” Cho “bạn.” 11:37 - Hey, can I see whatyou guys are doing? = Hey, Tôi có thể biết được hai
11:41 - Yeah Okay That's it? = Yeah Ừm, đó là? 11:51 - Why? What is it, whatis it, what is it = Tại sao? Nó là cái gì, là cái gì? 11:52 - Can I say something?Do you mind? No = Tôi có thể nói vài chuyện
11:54 - You sure? Just say it.Say it = Chắc chứ? Nói đi 11:55 - No, please I think pat, youshould be facing Tiffany = Không, làm ơn Tôi nghĩ pat,anh nên quay mặt sang Tiffany 12:00 - Let me show you, pat, let me showyou what I mean You gotta come at =
Để tôi chỉ anh, pat, để tôi nói cho anhbiết ý định của tôi Anh phải đến gần cô
ấy
12:02 - her with a littlebit more soul, man = và thêm một chúttâm hồn vào đó 12:03 - You should move more hips = Anh phải di chuyển cái hông hơn nữa 12:04 - Just, just sort of come in,pat, come in like this And = Just, hãy vào
12:07 - Okay Yeah Can you move'em a little bit more? = Okay Yeah Anh có thể di chuyển nóthêm một chút nữa không? 12:09 - Yeah, that's it = Yeah, đúng thế 12:12 - Move 'em a bit more = di chuyển hông một chút nữa
Trang 7712:13 - You could turn around, too,there's nothing wrong with that = Anh có thể
12:17 - Yeah You're pretty good.Mm, yeah = Yeah Anh thật sự tốt.Mm, yeah 12:22 - Okay, we got it, we got it.Okay Okay = Okay, Chúng ta đã làm được,
12:27 - Come on, pat, come on Alittle bit more soul = Thôi nào, pat, thôi nào
12:30 - Black it up, pat = Lắc tay lên, pat 12:33 - “Black it up”? You knowdamn well what it means = “Lắc tay lên”? Chết
12:37 - Chờ xíu, chờ xíu, chờ xíu.Ồ, anh bạn! 12:37 - Oh, wait a minute, wait aminute, wait a minute Oh, man! 12:37 - I got an idea Come get some, pat.Come get some = Tôi có ý này chúng
12:58 - Shuffle back, shuffle back.Shuffle back, shuffle back = Kéo chân lên,
13:01 - Girl, you gottamove your junk = Cô gái, di chuyển phần hông lên 13:04 - I gotta get out of here Igotta go see this girl, Tanya = Tôi phải ra khỏi
13:06 - She lives on thisside of town = Cô ấy sống ở làng bên 13:07 - Yeah, go see Tanya.Good idea = Yeah, đi gặp Tanya.Ý hay 13:09 - Okay, man, hey I'm gonna be there, man.I want you guys to win! = Okay, anh bạn Tôi sẽ tới đó.Tôi muốn hai người chiến thắng! 13:11 - Bye! Excelsior, pat! = Tạm biệt! Người cầu tiến, pat! 13:13 - Excelsior! That's my man.Lets go! = Người cầu tiến! Anh bạn tôi.Đi thôi!
13:43 - Where have you been? = Con đã đi đâu?
13:47 - We got a serious situationon our hands, you know that = Chúng ta đang
Trang 78trong tình huống nghiêm trọng,con biết đó 13:51 - We gotta beat the giants if we wannahave a chance of getting into = Chúng ta phải thắng trong trận đấu lớnnếu chúng ta muốn có cơ hội 13:56 - the division, any chance of playingin the playoffs Do you realize that? = tranh đấu, bất kỳ cơ hội nào trong trậnplayoffs Con có nhận ra không? 14:01 - I didn't realize that Yeah,that's the bind we're in = con đã không nhận ra điều đó Yeah,đó là điều mà chúng ta bị trói buộc vào 14:07 - I mean, I think it would be wise ifwe spent fatherson time, reading = ý
bố là, Bố nghĩ sẽ tốt đẹp hơn nếubố con mình nên dành thời gian cho nhau, 14:11 - about the eagles, talking aboutthem, just to strengthen the good = đọc báo về eagles, bàn về chúng,nó sẽ tăng cường thêm may mắn khi 14:15 - luck thing that you're in = con ở đó 14:18 - Okay Yeah? Right Hmm? = Okay Yeah? Đúng Hmm? 14:36 - I just wanted to, maybe I didn't,spend enough time with you growing =
Bố chỉ muốn, có lẽ bố đã không,dành đủ thời gian cho con 14:44 - up I spent too muchtime with your brother = Bố đã dành thời gian quá
14:47 - It might have made you = Nó đã làm cho con 14:50 - feel worse about your behavior, butI didn't know anything, I didn't = cảm thấy tồi tệ về cách cư xử của ta,Nhưng ta đã không biết gì, không biết 14:53 - know how to handle it = đối đãi thế nào cho đúng 14:57 - I mean, that's whatall this eagles stuff = Ý ta, đó là cho tất cả những
14:59 - is about It's about us, spending time now.I wanna do everything I = Chúng ta, nên dành thời gian cho nhau từ bây giờ.Bố muốn làm mọi thứ có thể 15:09 - can to help you get back on your feet.That's the whole point Yeah = để giúp con trở lại, tự đứng trên đôi chân mình.Đó là toàn bộ vấn đề Yeah 15:18 - I wish you'd watch these games with me sowe could talk, we could get into things = Bố ước con có thể xem tất cả trận đấu với bốđể chúng ta có thể nói chuyện
Trang 7915:23 - So would you, would youjust come downstairs = Thế nên, con có thể, có
15:33 - and talk to meand Randy now? = và nói chuyện với bố và Randy không?
15:36 - Randy, tell himwhat I'm doing = Randy, kể cho anh ấy điều màchúng ta
15:38 - He's betting everything on the giant game.Everything = Ông ấy sẽ đánh cược trong mọi trận đấu lớn.Mọi trận đấu 15:41 - All the money that he needs for therestaurant, he's betting on the giant game = Tất cả tiền bạc ông ấy cần cho nhà hàng, ông ấysẽ cá cược cho trận đấu lớn
15:46 - Tell him why Because he believes in you.Is that true? = Kể cho nó biết tại sao Bởi vì ông ấy tin con.Thật vậy à? 15:52 - I believe in you, Patty I believe in you.I want you to know that = Bố tin vào con, Patty Bố tin con.Bố muốn con biết điều đó 15:57 - So I'm gonna betheavy on this game = Thế nên bố sẽ đánh cược hết cho
16:00 - You understand? Yeah = Con hiểu không? Yeah 16:02 - Heavy I want you to go tothe game with your brother = Bố muốn con
16:05 - You want me to go tothe game with Jake? = Bố muốn con xem với Jake?
16:08 - Of course I do Doeshe want me to go? = Dĩ nhiên rồi Nó có muốn
16:09 - Of course hewants you to go = Dĩ nhiên, nó muốn con đi 16:11 - He told you that?He told me, yes = Nó nói với bố thế à?Ừm, nó nói với
bố
16:13 - Even with all his friends? Withall his friends He trusts you = Với tất cả
16:16 - He's not embarrassed? = Nó sẽ không ngượng nghịu chứ?
Trang 8016:17 - No I'd love to go to the game,too, but as you know, I'm banned = Không, bố cũng muốn đi xem nữa,nhưng con biết đó, bố bị cấm vào khán đài 16:20 - from the stadium 'Cause I'd loveto see us beat the giants and take = 'vì
bố cũng muốn chúng ta thắng trận đấulớn và nhận được nhiều tiền từ 16:24 - a lot of moneyfrom this asshole = cái trò chơi chết tiệt này 16:27 - Listen, personally, Ithink it's a stupid bet = Nghe này, riêng tôi,tôi nghĩ
16:29 - As a matter of fact, = Vì thực tế, 16:31 - I think it's ridiculous to bet all thatdough for the restaurant on a game = tôi nghĩ thật lố bịch khi đánh cược tất cảtiền bạc dành cho nhà hàng cho một trận đấu
16:36 - Randy I just hope you heard what I said.It's like a = Randy Tôi chỉ muốn chú nghe lấy điều tôi nói.Nó như là một chuyện gia đình, 16:39 - family business, it's our family endeavor.We all stick together on this =
nó là sự cố gắng của gia đình chúng ta.Tất cả chúng ta sẽ bên nhau trong sự kiện này
16:45 - That's how it works That'sa positive, positive vibe = Đó là cách mà ta
sẽ làm việc Nólà hoàn toàn có thể được 16:52 - I made a commitment to Tiffany abouta project, and we have a very = Con đã hứa với Tiffany về một kế hoạch,chúng con sẽ có một bước quan trọng 16:54 - important part of it that wehave to go over on Sunday, and = của kế hoạch đó nên con phảiđi trong toàn bộ ngày chủ nhật, 17:02 - it's good for me, dad It's making medisciplined and focused, and it's, =
Và điều đó tốt cho con, bố Nó sẽlàm cho con có tính kỹ luật và sự tập trung, và
nó,
17:06 - it's , I never would've thoughtthis, but it's a good thing = và nó , Con chưa bao giờ nghĩ về việc nàynhưng nó là một việc tốt 17:10 - What is this thingyou're doing? = Con đang làm việc gì thế? 17:12 - Yeah, what is it? Whatis this project, hon? = Yeah, Cái gì thế? Kế hoạch
Trang 8117:15 - It's a dance thing, okay? There'snothing more to it, dad I swear = Đó là việc khiêu vũ, được chứ?chẳng có gì hơn, con thề 17:32 - Listen, I need toask you something = nghe này, tôi sẽ hỏi cô vài việc 17:34 - Tomorrow can I spend half the day withyou and half the day at the eagles game? = Ngày mai tôi có thể dành nữa ngày cho côvà nữa ngày còn lại
17:37 - I'm gonna pretend that youdidn't just ask me that = Tôi sẽ giả vờ như là
17:39 - Why? These are the two days that youhave promised me and that we have = Tại sao? Đây là hai ngày mà anh đã hứa với tôivà chúng ta sẽ chuẩn bị 17:45 - prepared to nail the big move.It's not ready yet = cho một bài tập lớn.Nó
17:47 - And we don'thave a move yet = Và chúng ta chưa tập 17:49 - I know, but my dad opened up to meand it was really beautiful and I = Tôi biết, nhưng bố đã chân thành với tôivà điều đó thật tốt đẹp 17:51 - wanna be of service to him, okay?And he's worried that the juju from =
và tôi muốn được giúp ông ấy, được chứ?Và ông ấy đã lo lắng cái bùa may mắn của
17:54 - the eagles is being fucked up andhe's concerned that it's because = trận eagles sắp đi tong và ông ấycho rằng đó là bởi vì 17:57 - I'm spendingtime with you = Tôi đã dành thời gian cho cô 17:58 - Oh, I messed upthe eagles' juju? = Oh, Tôi đã phá hỏng cái bùa may mắn
18:00 - No, you're not messing up the juju,but the juju is messed up because = Không, không phải cô làm hỏng,mà cái bùa may đó hỏng do 18:03 - I'm not with himduring the games = Tôi không có mặt với ông ấy trong
18:05 - Guess what? What? = Đón xem có gì nè? 18:07 - Nikki replied to your letter Butyou can't read it until after = Nikki trả lời bức thư của anh.Nhưng anh sẽ không được đọc đến khi nào148301:18:16,278 >
Trang 8201:18:17,984anh tập xong bài tập chân Đi đi
18:38 - Tiff, I'm sorry I can't doanything else without reading = Tiff, Tôi xin lỗi Tôi không thểlàm gì nếu tôi không đọc thư 18:40 - Nikki's letter, okay? It's just ,it's in the back of my head = Thư của Nikki được chứ? Nó chỉ là ,nó ăn vào đầu tôi rồi 18:42 - We don't almosthave it, all right? = Chúng ta hầu như không làm được,
18:45 - I just hope you can handle it.Thank you = Tôi chỉ hy vọng anh có thể
18:49 - What was her energy whenshe gave it to you? = Cô ấy có vẻ như thế nào
18:52 - She was intrigued, excited,and a little scared = Cô ấy bị tò mò, hấp
18:57 - She was scared? About what?Did she tell you? = Cô ấy sợ? về cái gì
19:03 - Try to stay positive = Cố gắng sống tích cực 19:09 - I'm just gonna read it out loud, okay?Because if she says anything = Tôi
sẽ đọc to nha, được chứ?Bởi vì nếu cô ấy nói mọi chuyện 19:13 - that's, you know, isthat too much to ask? = cô biết đó,sẽ có nhiều chuyện
19:23 - I thought you were gonnaread it out loud = Tôi nghĩ anh sẽ đọc to chứ
19:31 - It was very emotional for meto get your letter, as I'm = Em đã thật xúc động khi nhận được lá thưcủa anh, em chắc rằng 19:35 - sure you can imagine, but I'm gladyou took the risk of discreetly = anh
sẽ không thể hình dung được,nhưng em rất vuikhi anh mạo hiểm đưa lá thư cho
em
Trang 8319:38 - getting it to methrough Tiffany = thông qua Tiffany 19:41 - This gives us a chanceto communicate while I = Nó cho chúng ta một cơ hội để liên lạc với nhaukhi mà em vẫn còn mang một lệnh cấm 19:43 - keep the restrainingorder until I feel safe = cho đến khi nào em cảm
19:48 - I must admit you sound terrificand I'm happy that you are = Em phải thừa nhận rằng lời văn của anh thật khủng khiếpvà em rất hạnh phúc khi anh đã cảm
19:51 - feeling so positive and becoming amore loving and caring man, which I
= nhận một cách tích cực và trở thành một ngườiđàn ông cẩn trọng và biết yêu
19:54 - always knew you were = đó là điều mà em biết anh luôn như thế 20:12 - I was moved to read about'excelsior' and your = Em đã bị rung động khi đọc từchân trời mới và niềm tin của anh 20:14 - belief in happy endings I am alsomoved by your act of love to read = về một kết thúc có hậu Và em còn bịlay động bởi hành động yêu thương khi anh đọc
20:17 - the books I have taught at the high school.I'm sorry you find them so = cuốn sách mà em đã dạy trên lớp.Em xin lỗi anh vì em cho là quyển sách 20:20 - negative, but I disagree I thinkthey are great works of art that = không tích cực lắm, nhưng em không đồng ý,Em nghĩ chúng làm những công việc vĩ
20:22 - reflect how hard life can be andthey can also help kids prepare = phản ánh cho ta biết được cuộc sống nàygian khổ như thế nào và nó còn giúp lũ trẻ 20:24 - themselves for the hardness of life.In spite of all these = chuẩn bị cho tương lai của mình một cách khắt khe nhất.Mặc dù sau tất cả những 20:28 - positive developments, pat, I haveto say if it's me reading the = tâm ý tích cực này của anh, pat, Em phảinói rằng em đã nhận thấy những dấu hiệu 20:31 - signs, I need to see something toprove you are ready to resume our = của anh nhưng em cần thấy một số điềuđể chứng minh là anh đã sẵn sàng trở lại
Trang 8420:35 - marriage Otherwise I find myselfthinking that we might both be = với cuộc hôn nhân Nếu không, em nghĩ làcả hai chúng ta tốt hơn nên 20:41 - better off moving on withour lives separately = chia tay và sống cuộc
20:50 - Please don't react quickly = Làm ơn đừng hồi âm bức thư này sớm quá, 20:51 - to this, but take timeto think about it = hãy dành thời gian nghĩ kỹ về
21:24 - It shows all kinds = Nó sẽ cho thấy sự 21:26 - focus, collaboration, = tập trung, cộng tác, 21:29 - discipline It's romantic, like Isaid it would be It's for her = và tính kỷ luật Thật lãng mạn, như làtôi đã từng nói Nó dành cho cô ấy 21:40 - Thanks for the letter I'llsee you tomorrow, okay? = Cảm ơn vì lá thư
21:56 - Can I use your phone?Is it an emergency? = Con có thể dùng điện thoại