1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

CĐ ký HIỆU sử DỤNG máy TÍNH (shopsachngoaingu com)

1 87 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

BLOG HỌC TIẾNG HÀN – Facebook.com/BlogHocTiengHan

TỪ VỰNG VỀ KÝ HIỆU SỬ DỤNG TRÊN MÁY TÍNH, ĐT

(&) 앤앤 và

(%) 앤앤앤 / 앤앤 phần trăm

(*) 앤 dấu sao (hoa thị)

(:) 앤앤 dấu hai chấm

(;) 앤앤앤앤 / 앤앤앤 dấu chấm phẩy

(@) 앤앤앤 dấu @

(#) 앤 dấu thăng

(~) 앤앤 gạch sóng

(/) 앤앤앤 dấu gạch chéo

(//) 앤앤 앤앤앤 dấu 2 gạch chéo

( } [ 앤앤 dấu ngoặc đơn lớn, dấu móc

” 《《 (( )), <>, {{ }}, [[ ]] 앤앤앤앤 dấu ngoặc kép lớn

(“) 앤 앤앤앤 dấu ngoặc kép

(‘) 앤앤 앤앤앤 dấu ngoặc đơn

(=) 앤 dấu bằng

(X) 앤앤앤 dấu cắt bỏ, hình dấu x

(_) 앤앤앤앤 dấu gạch dưới

(——) 앤앤 nét đứt

(…) 앤앤앤앤 dấu ba chấm

(→) 앤앤앤 dấu mũi tên

(!) 앤앤앤 dấu chấm than

(?) 앤앤앤 dấu chấm hỏi

(,) 앤앤 / 앤앤 dấu phẩy

(.) 앤앤앤 / 앤앤 / 앤앤 dấu chấm câu (dấu chấm kết thúc câu)

(+) 앤앤앤 cộng

(+) 앤앤 dương, dương độ

(-) 앤앤 trừ

(-) 앤앤 âm, âm độ

(×) 앤앤앤 nhân

(÷) 앤앤앤 chia

Blog Sách & Tài Liệu Học Tiếng Hàn, Ôn Topik, KLPT – Hotline: 0977 173 309 (Zalo)

Ngày đăng: 24/08/2017, 23:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w