1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI CASIO

3 122 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các bài toán về dãy số
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 184 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC BÀI TOÁN VỀ DÃY SỐ Bài 1.

Trang 1

CÁC BÀI TOÁN VỀ DÃY SỐ Bài 1 Cho dãy số sắp thứ tự u u u1 , 2, 3 , ,u u n, n+1 , biết:

1 1, 2 2, 3 3; n n 1 2 n 2 3 n 3 ( 4)

1.1 Tính u u u u4 , 5 , 6 , 7

1.2 Viết qui trình bấm phím liên tục để tính giá trị của u n với n≥ 4

1.3 Sử dụng qui trình trên, tính giá trị của u20 ,u22 ,u25 ,u28

4

5

Bài 2.

Cho dãy số sắp thứ tự u u u1 , 2, 3 , ,u u n, n+1 , , biết u5 = 588 ,u6 = 1084 và u n+1= 3u n− 2u n−1.

Tính u u u1 , 2 , 25

2 3 4

n

n

n

= − + − + + ( i= 1nếu n lẻ, i= − 1 nếu n chẵn, n là số nguyên n≥ 1)

3.1 Tính chính xác dưới dạng phân số các giá trị: u u u4 , , 5 6

3.2 Tính giá trị gần đúng các giá trị: u u u20 , 25 , 30

u4 = - u5 = - u6 =

20

22

Qui trình bấm phím liên tục để tính giá trị của un với n≥ 4

Qui trình bấm phím:

Trang 2

Bài 4: Cho dãy số u n xác định bởi: + +

+

+

1

1

1; 2;

n

4.1 Qui trình bấm phím để tính u n và S n :

4.2 Tính giá trị của u10 ,u15 ,u21

4.3 Gọi S n là tổng của n số hạng đầu tiên của dãy số ( )u n Tính S10 ,S15 ,S20

Bài 5 : Cho dãy số { }u n với n n

n

n

 +

= 1 cos

a) Hãy chứng tỏ rằng , với N = 1000 , có thể tìm cặp hai chỉ số 1 , m lớn hơn N sao cho u mu1 ≥ 2

b) Với N = 1 000 000 điều nói trên còn đúng không ?

c) Với các kết quả tính toán như trên , Em có dự đoán gì về giới hạn của dãy số đã cho ( khi n→ ∞ )

Bài 6 Cho dãy số u u u1 , 2, 3 , ,u u n, n+1 ,

biết:u1 = 1,u2 = 2,u3 = 3;u n =u n−1 + 2u n−2 + 3u n−3 (n≥ 4)

6.1 Tính u u u u4 , 5 , 6 , 7

6.2 Viết qui trình bấm phím liên tục để tính giá trị của u n với n≥ 4

6.3 Sử dụng qui trình trên, tính giá trị của u22 ,u25 ,u28

Bài 7 Cho dãy số U1 = 3 3 ; ( )3 3

1

U , n là số tự nhiên và n ≥ 2

7.1 Viết quy trình bấm phím để tính Un

7.2 Tính 5 số hạng đầu tên của dãy số trên

2) Cho ( )n

n

S = 1 − 2 + 3 − 4 + − 1 Tính S2004 + S2005 + S2006 + S2007

Bài 8 Cho 1 dãy số U0 = 2 ,U1 = 10 ,U n+1 = 10U nU n−1, n = 1, 2, 3

Hãy tính giá trị của số hạng U5,U10

Bài 9 Cho n 2 3 3 4 4 51 2 3 ( 1) ( 2)

n S

, nếu n lẻ , nếu n chẵn

Trang 3

a) Tính S10 và cho kết quả chính xác là một phân số hoặc hỗn số.

b) Tính giá trị gần đúng với 6 chữ số thập phân của S15

Bài 10 Cho dãy số a n được xác định như sau:

1 2 2 1

a = a = a + = a + + a với mọi n∈¥,n≥3

Tính chính xác dưới dạng phân số tổng của 10 số hạng đầu tiên của dãy số đó

Bài 11 Cho dãy số un được xác định như sau:

u1 =1,u2 =2,u n+2 =3a n+1+2a n với mọi n∈¥,n≥3

11.1 Qui trình bấm phím để tính un

11.2 Tính giá trị của u u u6, 12, 15

Bài 12 Cho dãy số un được xác định như sau:

1 2, 2 3, 2 1 1 3

2

u = u = − u + = a + + a với mọi n∈¥,n≥3

12.1 Qui trình bấm phím để tính un, Sn

12.2 Tính giá trị của u S15, 15

Bài 15 Cho 1 12 13 1

S = + + + + với n∈¥*

15.1 Lập quy trình bấm phím để tính Sn

15.2 Tính giá trị gần đúng với 6 chữ số thập phân của S15

15.3 Tính giới hạn limn S n

→∞

Bài 16 Cho

2

1

n n

n

a

+

số thập phân giá trị bé nhất của a n.

Bài 17 Cho dãy số (3 2) (3 2)

2 2

n

17.1 Tính 5 số hạng đầu tiên của dãy số u1, u2, u3, u4, u5

17.2 Chứng minh rằng un+2 = 6un+1 – 7un

17.3 Lập quy trình bấm phí liên tục để tính un+2

-a

Ngày đăng: 07/07/2013, 01:26

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w