1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi CASIO THPT

8 574 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Chọn Học Sinh Giỏi Lớp 12 THPT
Trường học Sở Giáo Dục & Đào Tạo Thanh Hóa
Chuyên ngành Giải Toán Bằng Máy Tính Casio
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2004-2005
Thành phố Thanh Hóa
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 609,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 7 2 điểm Cho hình thang cân ABCD có đáy là AD và BC ngoại tiếp đờng tròn tâm O bán kính bằng1 và nội tiếp đờng tròn tâm I.. Tính diện tích hình thang cân... Cho hình thang cân ABCD

Trang 1

sở Giáo dục & đào tạo thi chọn học sinh giỏi lớp 12 THPT

Thanh hoá giảI toán bằng máy tính casio Năm học 2004-2005

Họ và tên: Ngày sinh

Học sinh lớp: Trờng

Chủ tịch hội đồng chấm thi cắt phách theo dòng kẻ này

Chú ý: 1 Thí sinh chỉ đợc sử dụng máy tính Casio fx-570MS trở xuống

2 Nếu không nói gì thêm, hãy tính chính xác đến 6 chữ số thập phân.

3 Chỉ ghi kết quả vào ô và không đợc có thêm ký hiệu gì khác

Bài 1: (2 điểm) Tính giá trị của biểu thức:

C=

bc ab abc b

a

abc cb

b a ac bc

a

− +

− +

3 2

2 5

2 2

2 2 2

Với a=2,252 ; b=1,723 ; c=1,523

Bài 2: (2 điểm) Giải phơng trình: x2 + 5x+ 4 − 5 x2 + 5x+ 28 = 0

Bài 3: (2 điểm) Các số dơng a1, a2, , an là một cấp số cộng tính giá trị

n

a a

a a

a

S

+ +

+ +

+ +

=

− 1 3

2 2

1

1

1 1

Bài 4:(2điểm) Tính gần đúng toạ độ giao điểm của đờng thẳng 2x - y -1 = 0 và đờng tròn x2

Bài 5:(2điểm) Tính gần đúng thể tích hình chóp S.ABCD, biết ABCD là hình chữ nhật với

AB=10cm, AD=6cm, SA=SB=SC=SD=12cm

Bài 6:(2điểm) Cho tam giác ABC, có độ dài các cạnh a=10cm, b=12cm, c=11cm.

a) Tính diện tích tam giác ABC

b) Tính độ lớn góc ACB bằng độ

Bài 7 (2 điểm) Cho hình thang cân ABCD có đáy là AD và BC ngoại tiếp đờng tròn tâm O

bán kính bằng1 và nội tiếp đờng tròn tâm I Gọi P là trung điểm của AB biết IP=4 Tính

diện tích hình thang cân

Bài 8:(2điểm) Tính gần đúng toạ độ giao điểm của đờng thẳng 3x-y+1=0 và elip

1

9

4

2

2

=

+ y

x

Bài 9: (2 điểm) Tìm toạ độ các giao điểm của đồ thị hàm số y = x3 +2x2 - x - 2 và đờng

thẳng y = x - 1

Bài 10: (2 điểm) Đồ thị hàm số y = ax3+bx2+cx+d đi qua các điểm có toạ độ (1;1); (-1;-1);

(3;31); (2;7) Tìm các hệ số a, b, c, d

Trang 2

đề chính thức 150 phút (không kể thời gian phát đề) đề chẵn

Chú ý: 1 Thí sinh chỉ đợc sử dụng máy tính Casio fx-570MS trở xuống

2 Nếu không nói gì thêm, hãy tính chính xác đến 6 chữ số thập phân.

3 Chỉ ghi kết quả vào ô và không đợc có thêm ký hiệu gì khác

Bài 1: (2 điểm) Tính giá trị của biểu thức:

C=

bc ab abc b

a

abc cb

b a ac bc

a

− +

− +

3 2

2 5

2 2

2 2 2

Với a=2,252 , b=1,723, c=1,523

Bài 2: (2 điểm) Giải phơng trình: x2 + 5x+ 4 − 5 x2 + 5x+ 28 = 0

Đặt t= x2 + 5x+ 28 ta có t2-5t-24=0

1đ 1đ

Bài 3: (2 điểm) Các số dơng a1, a2, , an là một cấp số cộng tính giá trị

n

a a

a a

a

S

+ +

+ +

+ +

=

− 1 3

2 2

1

1

1 1

0,25 ; n=1000

S =

n a a

n

+

− 1 1

=58,752944

Bài 4: (2 điểm) Tính gần đúng toạ độ giao điểm của đờng thẳng 2x - y -1 =

19 2

2 , 1

±

=

x

(1,271780; 1,543560)

Bài 5: (2 điểm) Tính gần đúng thể tích hình chóp S.ABCD, biết ABCD là

hình chữ nhật với AB=10cm, AD=6cm, SA=SB=SC=SD=12cm

Bài 6: (2 điểm) Cho tam giác ABC, có độ dài các cạnh a=10cm, b=12cm,

c=11cm

a) Tính diện tích tam giác ABC

b) Tính độ lớn góc ACB bằng độ

C ≈ 59010' 6,5''

1đ 1đ

Bài 7 (2 điểm) Cho hình thang cân ABCD có đáy là AD và BC ngoại tiếp

đờng tròn tâm O bán kính bằng1 và nội tiếp đờng tròn tâm I Gọi P là trung

điểm của AB biết IP=4 Tính diện tích hình thang cân

Bài8: (2điểm) Tính gần đúng toạ độ giao điểm của đờng thẳng 3x-y+1=0

9

4

2 2

= + y

x

(-1,151100; -2,453300)

1đ 1đ

Bài 9: (2 điểm)Tìm toạ độ các giao điểm của đồ thị hàm số

(3,302776; 2,302776) (-0,302776; -1,302776)

1đ 1đ

Bài 10: (2 điểm) Đồ thị hàm số y=ax3+bx2+cx+d đi qua các điểm có toạ độ

sở Giáo dục & đào tạo thi chọn học sinh giỏi lớp 12 THPT

Trang 3

Họ và tên: Ngày sinh

Học sinh lớp: Trờng

Chủ tịch hội đồng chấm thi cắt phách theo dòng kẻ này

đề chính thức 150 phút (không kể thời gian phát đề) đề lẻ

Chú ý: 1 Thí sinh chỉ đợc sử dụng máy tính Casio fx-570MS trở xuống

2 Nếu không nói gì thêm, hãy tính chính xác đến 6 chữ số thập phân.

3 Chỉ ghi kết quả vào ô và không đợc có thêm ký hiệu gì khác

Bài 1: (2 điểm) Tính giá trị của biểu thức:

C=

bc ab abc b

a

abc cb

b a ac bc

a

− +

− +

3 2

2 5

2 2

2 2 2

Với a=3,552 ; b=1,722 ; c=1,153

Bài 2: (2 điểm) Giải phơng trình: 2x2 + 8x+ 6 + x2 − 1 = 2x+ 2

Bài 3: (2 điểm) Các số dơng a1, a2, , an là một cấp số cộng tính giá trị

n

a a

a a

a

S

+ +

+ +

+ +

=

− 1 3

2 2

1

1

1 1

Bài 4: (2 điểm) Tính gần đúng toạ độ giao điểm của đờng thẳng: 2x - y -1 = 0 và đờng tròn:

Bài 5: (2 điểm) Tính gần đúng thể tích hình chóp S.ABCD, biết ABCD là hình chữ nhật với

AB=12cm, AD=8cm, SA=SB=SC=SD=16cm

Bài 6 (2 điểm) Cho hình thang cân ABCD có đáy là AD và BC ngoại tiếp đờng tròn tâm O

bán kính bằng 1 và nội tiếp đờng tròn tâm I Gọi P là trung điểm của AB biết IP=4 Tính

diện tích hình thang cân

Bài 7: (2 điểm) Cho tam giác ABC, có độ dài các cạnh a=16cm, b=14cm, c=15cm.

a) Tính diện tích tam giác ABC

b) Tính độ lớn góc ACB bằng độ

Bài 8: (2điểm) Tính gần đúng toạ độ giao điểm của đờng thẳng 2x-y-1=0 và elip

1

9

4

2

2

=

+ y

x

Bài 9: (2 điểm) Tìm toạ độ các giao điểm của đồ thị hàm số: y = x3 +x2 - 3x - 2 và đờng

thẳng: y = -2x - 1

Bài 10: (2 điểm) Đồ thị hàm số y=ax3+bx2+cx+d đi qua các điểm có toạ độ (1;5) , (-1;-1) ,

(2;10), (-2; 25) Tìm các hệ số a, b, c, d

sở Giáo dục & đào tạo thi chọn học sinh giỏi lớp 12 THPT

Trang 4

Chú ý: 1 Thí sinh chỉ đợc sử dụng máy tính Casio fx-570MS trở xuống

2 Nếu không nói gì thêm, hãy tính chính xác đến 6 chữ số thập phân.

3 Chỉ ghi kết quả vào ô và không đợc có thêm ký hiệu gì khác

Bài 1: (2 điểm) Tính giá trị của biểu thức:

C=

bc ab abc b

a

abc cb

b a ac bc

a

− +

− +

3 2

2 5

2 2

2 2 2

Với a=3,552 ; b=1,722 ; c=1,153

3,040458 2đ

Bài 2: (2 điểm) Giải phơng trình: 2x2 + 8x+ 6 + x2 − 1 = 2x+ 2

1đ 1đ

Bài 3: (2điểm) Các số dơng a1, a2, , an là một cấp số cộng tính giá trị

n

a a

a a

a

S

+ +

+ +

+ +

=

− 1 3

2 2

1

1

1 1

= 0,20 ; n=1000

S =

n a a

n

+

− 1 1

=63,196370

Bài 4: (2 điểm) Tính gần đúng toạ độ giao điểm của đờng thẳng: 2x - y -1 = 0

44 2

2 , 1

±

=

x

(1,726650; 2,453300)

Bài 5: (2 điểm) Tính gần đúng thể tích hình chóp S.ABCD, biết ABCD là hình

chữ nhật với AB=12cm, AD=8cm, SA=SB=SC=SD=16cm

Bài 6 (2 điểm) Cho hình thang cân ABCD có đáy là AD và BC ngoại tiếp đờng

tròn tâm O bán kính bằng 1 và nội tiếp đờng tròn tâm I Gọi P là trung điểm của

AB biết IP=4 Tính diện tích hình thang cân

Bài 7: (2 điểm) Cho tam giác ABC có độ dài các cạnh a=16cm, b=14cm,

c=15cm

a) Tính diện tích tam giác ABC

b) Tính độ lớn góc ACB bằng độ

1đ 1đ

Bài 8: (2 điểm) Tính gần đúng toạ độ giao điểm của đờng thẳng: 2x-y-1=0 và

9

4

2

2

= + y

x

(1,495755; 1,991510) (-0,855755; -2,711510) 1đ1đ

Bài 9: (2 điểm) Tìm toạ độ các giao điểm của đồ thị hàm số

(-1, 232786; 1,465572)

1đ 1đ

Bài 10: (2 điểm) Đồ thị hàm số y=ax3+bx2+cx+d đi qua các điểm có toạ độ

c=21/4=5,250000;

d=-19/6=-3,166667

sở Giáo dục & đào tạo thi chọn học sinh giỏi lớp 9 THcs

Trang 5

Họ và tên: Ngày sinh

Học sinh lớp: Trờng

Chủ tịch hội đồng chấm thi cắt phách theo dòng kẻ này

Chú ý: 1 Thí sinh chỉ đợc sử dụng máy tính Casio fx-570MS trở xuống

2 Nếu không nói gì thêm, hãy tính chính xác đến 6 chữ số thập phân.

3 Chỉ ghi kết quả vào ô và không đợc có thêm ký hiệu gì khác

Bài 1: (3 điểm) Tính giá trị của biểu thức:

C=

bc ab abc b

a

abc cb

b a ac bc

a

− +

− +

3 2

2 5

2 2

2 2 2

Với a=1,252 , b=1,123, c=0,523

Bài 2: (2 điểm) Giải phơng trình: x3 +x2 − 1 + x3 +x2 + 2 = 3

Bài 3: (3 điểm) Cho dãy các số dơng d, a1, a2, , an có quy luật an = an-1+d tính giá trị

n

a a

a a

a

S

+ +

+ +

+ +

=

− 1 3

2 2

1

1

1 1

Bài 4:(3điểm) Cho tam giác ABC, có độ dài các cạnh a=10Cm, b=12Cm, c=11Cm.

a) Tính diện tích tam giác ABC

b) Tính độ lớn góc ACB bằng độ

Bài 5: (2 điểm) Cho ∆ABC với diện tích là 180, N là trung điểm của trung tuyến AM,

BN cắt AC tại E, CN cắt AB tại F Tính diện tích tứ giác AFNE

Bài 6 (2 điểm) Cho hình thang cân ABCD có đáy là AD và BC ngoại tiếp đờng tròn

tâm O bán kính 1 và nội tiếp đờng tròn tâm I Gọi P là trung điểm của AB biế IP=6

Tính diện tích hình thang cân

) (

2 ) 1 1 ( ) (

2 ) 1 1 ( ) (

1

5 2

2 4 3

3

b a

+ + + +

+ + +

=

3 7

11

2 b Sin2

+

=

Bài 8 (3 điểm) Cho đồ thị

5

3 ) 3 3 (

a- Tìm toạ độ giao điểm của hai đồ thị trên với b=1

b - Tìm toạ độ đỉnh của đồ thị bậc 2

c - Tìm b để hai đồ thị trên tiếp xúc nhau, tìm toạ độ tiếp điểm

sở Giáo dục & đào tạo thi chọn học sinh giỏi lớp 9 THcs

Trang 6

2 Nếu không nói gì thêm, hãy tính chính xác đến 6 chữ số thập phân.

3 Chỉ ghi kết quả vào ô và không đợc có thêm ký hiệu gì khác

Bài 1: (2 điểm) Tính giá trị của biểu thức:

C=

bc ab abc b

a

abc cb

b a ac bc

a

− +

− +

3 2

2 5

2 2

2 2 2

Với a=1,252 , b=1,123, c=0,523

1,983103 2đ

Bài 2: (2 điểm) Giải phơng trình: x3 +x2 − 1 + x3 +x2 + 2 = 3

Bài 3: (2 điểm) Cho dãy các số dơng d, a1, a2, , an có quy luật an = a

n

a a

a a a

S

+ +

+ +

+ +

=

− 1 3

2 2 1

1

1 1

và d = 2,5, n=1000

S =

n a a

n

+

− 1

1

=

60,424556

Bài 4: (4 điểm) Cho tam giác ABC, có độ dài các cạnh a=10Cm,

b=12Cm, c=11Cm

a) Tính diện tích tam giác ABC

b) Tính độ lớn góc ACB bằng độ

2đ 2đ

Bài 5: (2 điểm) Cho ∆ABC với diện tích là 180, N là trung điểm của

trung tuyến AM, BN cắt AC tại E, CN cắt AB tại F Tính diện tích tứ

giác AFNE

Bài 6 (2 điểm) Cho hình thang cân ABCD có đáy là AD và BC ngoại

tiếp đờng tròn tâm O bán kính 1 và nội tiếp đờng tròn tâm I Gọi P là

trung điểm của AB biế IP=6 Tính diện tích hình thang cân

Bài 7 (2 điểm) Tính

) 1 1 ( ) (

2 ) 1 1 ( ) (

2 ) 1 1

(

)

(

1

5 2

2 4 3

3

b

a

+ + + +

+ + +

=

3 7

11

2 b Sin2

+

=

3 3

1

b a

S =

=67,536568

Bài 8: (4 điểm) Cho đồ thị

5

3 ) 3 3 (

a- Tìm toạ độ giao điểm của hai đồ thị trên với b=1

b - Tìm toạ độ đỉnh của đồ thị bậc 2

c - Tìm b để hai đồ thị trên tiếp xúc nhau, tìm toạ độ tiếp điểm

a (0,335149; 0,329704) (-1,796619 ; 4,593238)

b (-0,283522; - 0,540413)

c - 0,272592.

1đ 1đ

sở Giáo dục & đào tạo thi chọn học sinh giỏi lớp 9 THcs

Thanh hoá giảI toán bằng máy tính casio Năm học 2004-2005

Họ và tên: Ngày sinh

Học sinh lớp: Trờng

Chủ tịch hội đồng chấm thi cắt phách theo dòng kẻ này

đề chính thức 150 phút (không kể thời gian phát đề) đề lẻ

Trang 7

Bằng số 1/

Chú ý: 1 Thí sinh chỉ đợc sử dụng máy tính Casio fx-570MS trở xuống

2 Nếu không nói gì thêm, hãy tính chính xác đến 6 chữ số thập phân.

3 Chỉ ghi kết quả vào ô và không đợc có thêm ký hiệu gì khác

Bài 1: (3 điểm) Tính giá trị của biểu thức:

C=

bc ab abc b

a

abc cb

b a ac bc

a

− +

− +

3 2

2 5

2 2

2 2 2

Với a=2,732 , b=1,491, c=0.983

Bài 2: (2 điểm) Giải phơng trình: 1 − x4 −x2 =x− 1

Bài 3: (3 điểm) Cho dãy các số dơng d, a1, a2, , an có quy luật an = an-1+d tính giá trị

n

a a

a a

a

S

+ +

+ +

+ +

=

− 1 3

2 2

1

1

1 1

Bài 4: (3 điểm) Cho tam giác ABC, có độ dài các cạnh a=16Cm, b=14Cm, c=15Cm.

a) Tính diện tích tam giác ABC

b) Tính độ lớn góc ACB bằng độ

Bài 5: (2 điểm) Cho ∆ABC với diện tích là 120, N là trung điểm của trung tuyến AM,

BN cắt AC tại E, CN cắt AB tại F Tính diện tích tứ giác AFNE

Bài 6 (2 điểm) Cho hình thang cân ABCD có đáy là AD và BC ngoại tiếp đờng tròn tâm

O bán kính 1 và nội tiếp đờng tròn tâm I Gọi P là trung điểm của AB biế IP=4 Tính

diện tích hình thang cân

) (

2 ) 1 1 ( ) (

2 ) 1 1 ( ) (

1

2 2 5 3

3 4 4

4

b a

+ + + +

+ + +

=

5 9

14

3 b Sin2

+

=

Bài 8: (3 điểm) Cho đồ thị

5

3 ) 3 3 (

a- Tìm toạ độ giao điểm của hai đồ thị trên với b=-1

b - Tìm toạ độ đỉnh của đồ thị bậc 2

c - Tìm b để hai đồ thị trên tiếp xúc nhau

sở Giáo dục & đào tạo thi chọn học sinh giỏi lớp 9 THcs

Thanh hoá giảI toán bằng máy tính casio Năm học 2004-2005

đáp án và biểu điểm

0

Trang 8

Bài 1: (3 điểm) Tính giá trị của biểu thức:

C=

bc ab abc b

a

abc cb

b a ac bc

a

− +

− +

3 2

2 5

2 2

2 2 2

Với a=2,732 , b=1,491, c=0.983

2,572321 2đ

Bài 3: (3 điểm) Cho dãy các số dơng d, a1, a2, , an có quy luật an = an-1+d tính

giá trị

n

a a

a a a

S

+ +

+ +

+ +

=

− 1 3

2 2 1

1

1 1

n=1000

S =

n a a

n

+

− 1 1

=58,459528

Bài 4: (3 điểm) Cho tam giác ABC, có độ dài các cạnh a=16Cm, b=14Cm,

c=15Cm

a) Tính diện tích tam giác ABC

b) Tính độ lớn góc ACB bằng độ

2đ 2đ

Bài 5: (2 điểm) Cho ∆ABC với diện tích là 120, N là trung điểm của trung

tuyến AM, BN cắt AC tại E, CN cắt AB tại F Tính diện tích tứ giác AFNE

Bài 6 (2 điểm) Cho hình thang cân ABCD có đáy là AD và BC ngoại tiếp

đ-ờng tròn tâm O bán kính 1 và nội tiếp đđ-ờng tròn tâm I Gọi P là trung điểm

của AB biế IP=4 Tính diện tích hình thang cân

Bài 7: (2 điểm)) Tính

) 1 1 ( ) (

2 ) 1 1 ( ) (

2 ) 1 1

(

)

(

1

2 2 5 3

3 4 4

4

b

a

+ + + +

+ + +

=

5 9

14

3 b Sin2

+

=

3 3

1

b a

S =

=17,649152

Bài 8: (3 điểm) Cho đồ thị

5

3 ) 3 3 (

a- Tìm toạ độ giao điểm của hai đồ thị trên với b=-1

b - Tìm toạ độ đỉnh của đồ thị bậc 2

c - Tìm b để hai đồ thị trên tiếp xúc nhau

a (-0,239126; -0,521749) (-1,222346; 1,444691)

b (-0,283522; - 0,540413)

c - 0,272592.

1đ 1đ

Ngày đăng: 03/06/2013, 01:25

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 5:(2điểm) Tính gần đúng thể tích hình chóp S.ABCD, biết ABCD là hình chữ nhật với AB=10cm, AD=6cm, SA=SB=SC=SD=12cm. - De thi CASIO THPT
i 5:(2điểm) Tính gần đúng thể tích hình chóp S.ABCD, biết ABCD là hình chữ nhật với AB=10cm, AD=6cm, SA=SB=SC=SD=12cm (Trang 1)
Bài 5:(2 điểm). Tính gần đúng thể tích hình chóp S.ABCD, biết ABCD là hình chữ nhật với AB=10cm, AD=6cm, SA=SB=SC=SD=12cm. - De thi CASIO THPT
i 5:(2 điểm). Tính gần đúng thể tích hình chóp S.ABCD, biết ABCD là hình chữ nhật với AB=10cm, AD=6cm, SA=SB=SC=SD=12cm (Trang 2)
Bài 5:(2điểm) Tính gần đúng thể tích hình chóp S.ABCD, biết ABCD là hình chữ nhật với AB=12cm, AD=8cm, SA=SB=SC=SD=16cm. - De thi CASIO THPT
i 5:(2điểm) Tính gần đúng thể tích hình chóp S.ABCD, biết ABCD là hình chữ nhật với AB=12cm, AD=8cm, SA=SB=SC=SD=16cm (Trang 3)
Bài 6 (2điểm) Cho hình thang cân ABCD có đáy là AD và BC ngoại tiếp đờng tròn tâm O bán kính 1 và nội tiếp đờng tròn tâm I - De thi CASIO THPT
i 6 (2điểm) Cho hình thang cân ABCD có đáy là AD và BC ngoại tiếp đờng tròn tâm O bán kính 1 và nội tiếp đờng tròn tâm I (Trang 5)
Bài 6 (2điểm) Cho hình thang cân ABCD có đáy là AD và BC ngoại tiếp đờng tròn tâm O bán kính 1 và nội tiếp đờng tròn tâm I - De thi CASIO THPT
i 6 (2điểm) Cho hình thang cân ABCD có đáy là AD và BC ngoại tiếp đờng tròn tâm O bán kính 1 và nội tiếp đờng tròn tâm I (Trang 6)
Bài 6 (2điểm) Cho hình thang cân ABCD có đáy là AD và BC ngoại tiếp đờng tròn tâm O bán kính 1 và nội tiếp đờng tròn tâm I - De thi CASIO THPT
i 6 (2điểm) Cho hình thang cân ABCD có đáy là AD và BC ngoại tiếp đờng tròn tâm O bán kính 1 và nội tiếp đờng tròn tâm I (Trang 7)
Bài 6 (2điểm) Cho hình thang cân ABCD có đáy là AD và BC ngoại tiếp đ- đ-ờng tròn tâm O bán kính 1 và nội tiếp đđ-ờng tròn tâm I - De thi CASIO THPT
i 6 (2điểm) Cho hình thang cân ABCD có đáy là AD và BC ngoại tiếp đ- đ-ờng tròn tâm O bán kính 1 và nội tiếp đđ-ờng tròn tâm I (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w