1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi hsg giải toán trên máy tính cầm tay casio Hải Dương

3 2,8K 68
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi HSG Giải Toán Trên Máy Tính Cầm Tay Casio Hải Dương
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Hải Dương
Chuyên ngành Giải Toán Trên Máy Tính Cầm Tay
Thể loại Đề thi học sinh giỏi
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hải Dương
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 61,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Sau bao nhiêu tháng anh ta trả hết số tiền trên.. b Nếu anh ta phải chịu lãi suất của số tiền cha trả là 0,4 / tháng và kể từ tháng thứ 2 anh ta vẫn phải trả 3 triệu đồng thì sau bao n

Trang 1

Phòng giáo dục và đào tạo

Tp hảI dơng

Đề giao lu học sinh giỏi - vòng i

Môn: Giải toán trên máy tính cầm tay lớp 9–

Ngày 12/11/2009 – Thời gian làm bài: 120 phút

-* Chú ý: - Nếu không nói gì thêm học sinh chỉ cần viết đáp số vào giấy thi và

để nguyên kết quả, không làm tròn số.

- Học sinh đợc sử dụng các loại máy: CASIO fx 500 A; CASIO fx

500 MS, ES; CASIO fx 570 MS, ES và các máy tơng đơng.

Câu 1 (2 điểm): Tính: A = ( ) 3 2 1 2 3 4 2 4 2 3

3 8 14

3 3 6

Câu 2 (3 điểm): Một ngời mua nhà trị giá 200 triệu đồng theo phơng thức trả

góp, mỗi tháng anh ta trả 3 triệu đồng

a) Sau bao nhiêu tháng anh ta trả hết số tiền trên

b) Nếu anh ta phải chịu lãi suất của số tiền cha trả là 0,4 / tháng và kể từ tháng thứ 2 anh ta vẫn phải trả 3 triệu đồng thì sau bao nhiêu tháng anh ta trả hết

số tiền trên

Câu 3 (3 điểm) : Cho x, y ∈ R sao cho:



= +

=

+

76244 , 33

912 ,6 2000 2000

1000 1000

y x

y

x

Xét A = x3000 +y3000

a) Nêu vắn tắt cách tính A b) Tính giá trị của A

Câu 4 (3 điểm):

a) Tìm 9 số tự nhiên lẻ khác nhau a1, a2, , a… 9 để

1

1

1

1

9 2

= + + +

a a

b) Chứng minh rằng ∀nN,n≥ 9 thì luôn tìm đợc n số tự nhiên khác nhau có tổng nghịch đảo bằng 1

Câu 5 (3 điểm): Cho 3 3

27

847 6

27

847

=

a) Tính bằng máy giá trị của M b) Nêu cách tính chính xác giá trị của M Câu 6 (3 điểm): Cho tam giác ABC có AB, BC, CA lần lợt tỉ lệ với ;75

5

3

; 3

1

và chu vi tam giác ABC bằng

53

10 4

cm

a) Tính AB, BC, CA

b) Trên cạnh AC lấy D sao cho 3AD = 4DC; trên đoạn BD lấy E sao cho 3BE =

2 ED Đờng thẳng AE cắt canh BC tại F Tính S (ABF)

Câu 7 (3 điểm):

Cho biểu thức A =

11 4

2009

2010

2 +

x

a) Nêu cách tìm giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của A

b) Tính giá trị lớn nhất và giá trị nhơ nhất của A, tìm giá trị của x khi đó (cho kết quả gần đúng)

Trang 2

-Hết -Phòng giáo dục và đào tạo

Tp hảI dơng

Đề giao lu học sinh giỏi - vòng ii

Môn: Giải toán trên máy tính cầm tay lớp 9–

Ngày 12/11/2009 – Thời gian làm bài: 120 phút

-* Chú ý: - Nếu không nói gì thêm học sinh chỉ cần viết đáp số vào giấy thi và

để nguyên kết quả, không làm tròn số.

- Học sinh đợc sử dụng các loại máy: CASIO fx 500 A; CASIO fx

500 MS, ES; CASIO fx 570 MS, ES và các máy tơng đơng.

Câu 1 ( 2 điểm):

Tìm d của phép chia

a) 1112 : 2001 b) 736 : 2003

Câu 2 (3điểm):

Cho P(x) = x81 + x49 +x25 +x9 +x + 1 và Q(x) = x3 – x

a) Tìm d R(x) của phép chia P(x) cho Q(x) b) Tính R(701,4)

Câu 3 (3 điểm):

Cho E thuộc cạnh AC của ∆ABC, qua E kẻ ED, EF lần lợt song song với BC và

AB (D thuộc AB, F thuộc BC) Biết S(ADE) = 101 cm2; S(CEF)=143cm2 Tính S(ABC) ?

Câu 4 (3 điểm):

Tìm số tự nhiên n sao cho

∈ +

N n

n

25 19026

200 100

Câu 5 (3 điểm):

Tìm số tự nhiên n nhỏ nhất để A = 28 + 211+2n là một số chính phơng

a) Nêu vắn tắt cách giải b) Tìm n?

Câu 6 (3 điểm):

Cho ∆ABC nhọn; D, E, F thuộc các cạnh AB, BC, CA

a) CMR: trong các ∆ADF, ∆BDE, ∆CEF tồn tại 1∆ có S

4

1

≤ S(ABC) b) Cho BC = 12,34567 cm; CA = 23,45678 cm; AB = 34,56789 cm và cả 3 ∆: ADF, BDE, CEF có cùng diệntích là 14 S(ABC) , tính S(DEF)

Câu 7 (3 điểm):

Chứng minh rằng: S =

2010 2009 2008

1

5 4 3

1 4

3 2

1 3

2 1

Ngày đăng: 08/10/2013, 21:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w