Tính: a Điện trở tương đương của đoạn mạch.. b Hiệu điện thế toàn mạch... Tính: a Điện trở tương đương của đoạn mạch.. b Cường độ dòng điện qua đoạn mạch.
Trang 1TRƯỜNG THCS GIỤC TƯỢNG KIỂM TRA 15 Ngày: ………
Họ và tên:……….
Đề 1:
Câu 1: Hãy phát biểu định luật Ôm? Viết công thức định luật Ôm? (3đ)
Câu 2: Cho mạch điện như hình 1 (3.5đ)
dòng điện ampekế chỉ 0,5A Tính:
a) Điện trở tương đương của đoạn mạch.
b) Hiệu điện thế toàn mạch.
Câu 3: Cho mạch điện như hình 2 (3.5đ)
Tính:
a) Điện trở tương đương của đoạn mạch.
Bài làm
R 2
R1
-+ A
Hình 1
-+
R2
R1 A
1
Hình 2
Trang 2
Trang 3
TRƯỜNG THCS GIỤC TƯỢNG KIỂM TRA 15 Ngày: ……
LỚP: 9/ … MÔN VẬT LÝ 9 Họ và tên:……….
Đề 2:
Trang 4Câu 1: Hãy phát biểu định luật Ôm? Viết công thức định luật Ôm? (3đ)
Câu 2: Cho mạch điện như hình 1 (3.5đ)
chỉ 12V Tính:
a) Điện trở tương đương của đoạn mạch.
b) Cường độ dòng điện qua đoạn mạch.
Câu 3: Cho mạch điện như hình 2 (3.5đ)
Bài làm
R2
R1
Hình 2
-+
Hình 1
-+
R2
R1
A
2
Trang 5
Trang 6
ĐÁP ÁN
ĐỀ 1:
Câu 1: Phát biểu đúng định luật Ôm (2đ) ; Viết đúng công thức : I=
R
U
(1đ) Câu 2: a) Điện trở tương đương (0,5đ)
Rtđ=R1+R2 (0,5đ)
=10+8=18Ω(1đ)
b) Hiệu điện thế toàn mạch (0,5đ)
U=I.Rtđ ( 0,5đ)
=0,5 18 =9V(1đ)
Câu 3: a) Điện trở tương đương (0,5đ)
Rtđ=
2 1
2
1
R R
R R
+ (0,5đ)
= =
+15 10
15 10
6Ω(1đ) b) Cường độ dòng điện qua R2
Ta có R1//R2 nên : U2=U1 =I1.R1=10.1=10V (0,5đ)
=>I2=
2
2
R
U
(0,5đ) = =
15
10
0,666A(0,5đ)
ĐỀ 2:
Câu 1: Phát biểu đúng định luật Ôm (2đ) ; Viết đúng công thức : I=
R
U
(1đ) Câu 2: a) Điện trở tương đương (0,5đ)
Rtđ=R1+R2 (0,5đ)
=10+10=20Ω(1đ)
b) Hiệu điện thế toàn mạch (0,5đ)
I=U/Rtđ ( 0,5đ)
=12/20 =0,6A(1đ)
Câu 3: a) Điện trở tương đương (0,5đ)
Rtđ=
2 1
2
1
R R
R R
+ (0,5đ)
= =
+10 15
10 15
6Ω(1đ) b) Cường độ dòng điện qua R1
Ta có R1//R2 nên : U1=U2=I2R2=0.1=10V (0,5đ)
=>I1=
1
1
R
U
(0,5đ) = =
15 10
0,666A(0,5đ)