1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Toán 11: Bài tập lượng giác ( cực hay)

107 354 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 107
Dung lượng 3,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tập xác định của hàm số A.. PHƯƠNG PHÁP GIẢI Tập xác định của hàm số y= f x là tập hợp tất cả các giá trị của biến số x sao cho fx có nghĩa... Tìm tập xác định của các hàm số: Dạn

Trang 4

Dạng 1 Tìm tập xác định của hàm số

A PHƯƠNG PHÁP GIẢI

Tập xác định của hàm số y= f x( ) là tập hợp tất cả các giá trị của biến số x sao cho f(x) có nghĩa

( )

f x y

g x

= có nghĩa ⇔ ( ) g x ≠ 0

y=2n f x( ) có nghĩa ⇔ ( ) 0, ( f xn ∈ ℕ )

y=2n+ 1 f x( ) có nghĩa ⇔ f x( ) có nghĩa ( n ∈ ℕ ) • y=tan ( )f x có nghĩa ⇔ cosf x ≠( ) 0 ⇔ ( ) ,( ) 2 f x π k k π ≠ + ∈ ℤ y=cot ( )f x có nghĩa ⇔ sin f x ≠( ) 0⇔ f x( )≠kπ, (k∈ ℤ) B BÀI TẬP MẪU Ví dụ 1 Tìm tập xác định của mỗi hàm số sau: a) 1 cos sin − = x y x b) 1 sin 1 cos − = + x y x c) tan 3 π   =  −    y x d) cot 6 π   =  +    y x

Trang 5

C BÀI TẬP CƠ BẢN Bài 1 Tìm tập xác định của mỗi hàm số sau:

a) y = sin 3 x b) cos

2

2 cos

=

y

2 cos 1

=

x y

x

3

π

4

π

D BÀI TẬP NÂNG CAO Bài 2 Tìm tập xác định của mỗi hàm số sau:

a) sin 1

1

+

=

x y

sin 2 cos 1

+

=

+

x y

cot

=

x y

x d) =tan3

x y

e) sin 21

1

=

y

2

=

y

x x g) y = tan x + cot x h) 2 2

3

=

y

Bài 3. Tìm m để hàm số sau xác định ∀ ∈ ℝx : y = sin4x c + os4x − 2 sin cos m x x

Bài 4. Tìm tập xác định của các hàm số:

Dạng 2 Tìm giá trị lớn nhất Giá trị nhỏ nhất của hàm số lượng giác

A PHƯƠNG PHÁP GIẢI

Sử dụng phương pháp miền giá trị của hàm số lượng giác x ∀ ∈ ℝ :

 1 sin− ≤ x ≤ , 1 − ≤1 cosx ≤ 1  0≤sin2x ≤ ,1 0≤cos2x ≤ 1

 0≤ sinx ≤ , 1 0≤ cosx ≤1  0≤ sinx ≤ , 01 ≤ cosx ≤ (khi sin1 x ≥0, cos x ≥ ) 0

Sử dụng các tính chất của bắt đẳng thức:

a c

b c

≤ 

≤ 

c d

≤ 

≤ 

 aba cb c (nếu c > 0: giữ nguyên chiều) aba cb c (nếu c < 0: đổi chiều)

0

a b

a c b d

c d

> > 

0

a b

a b

> > ⇔ <

 a>b>0⇔a2n >b2n (n∈ ℕ*)  a>ba2n+1 >b2n+1 (n∈ ℕ*)

Sử dụng các bất đẳng thức quen thuộc: Cô-si, BCS, …

B BÀI TẬP MẪU

Ví dụ 2 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của mỗi hàm số sau:

3

π

y x d) y = 1 sin( − x2) 1 −

Trang 6

C BÀI TẬP CƠ BẢN Bài 5 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của mỗi hàm số sau: a) 2 1 4 cos 3 + = x y b) y=4sin x c) y= 2(1 cos ) 1+ x + d) y = cos2x + 2 cos 2 x e) y = + 2 3cos x f) y = 3 – 4sin2x cos2x g) y = 2sin2x – cos 2 x h) y=3 – 2 sinx i) y = 3 – 4sin x j) 3sin 2 6 π   =  −  −   y x k) 2 2 5 2 cos sin = − y x x l) cos cos 3 π   = +  −    y x x D BÀI TẬP NÂNG CAO Bài 6. Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số a) y= sinx+ cosx b) y=sinx(1 2 cos 2− x)

Bài 7. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 4 4 2 2

cot cot 2 tan tan 2

Bài 8. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau

a) y = sin x trên đoạn ; 2

3 3

π π

b) cos 2 cos 2

yx π   x π 

    trên đoạn 3 6 ;

π π

 

Dạng 3 Xét tính chẵn – lẻ của hàm số

A PHƯƠNG PHÁP GIẢI

Cho hàm số y= f x( ) xác định trên D:

a) Hàm số chẵn trên D nếu

x D x D

f x f x

b) Hàm số lẻ trên D nếu

x D x D

f x f x

c) Hàm số không chẵn, không lẻ trên D nếu: 0 0

0 : ( 0) ( 0) ( 0)

x D f x f x f x

 Nhận xét:  Hàm số chẵn có đồ thị đối xứng qua trục tung

 Hàm s ố lẻ có đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ

 Chú ý:  x = −x

 (ab)2n =(ba) ,2n n∈ ℝ  (ab)2n+1= −(ba)2n+1,n∈ ℝ

Trang 7

B BÀI TẬP MẪU

Ví dụ 3 Xét tính chẵn lẻ của mỗi hàm sồ sau:

a) y = x – sin x b) y = 3sin – 2 x c) y = sin – cos x x

d) y = sin cos x x + tan x e) y=cosx

x f) y= 1 cos− x

Trang 8

C BÀI TẬP CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO Bài 9 Xét tính chẵn lẻ của mỗi hàm sồ sau:

a) tan cot

1 sin 2

+

=

y

1 cos

1 cos

+

=

x y

3 sin 2

=

5

π

3 sin cos 2

y

x

g)

=

+

x y

6

4

1

=

y

x

Dạng 4 Tính tuần hoàn của hàm số

A PHƯƠNG PHÁP GIẢI

Để xét tính tuần hoàn của các hàm số ta dựa vào khái niệm sau:

Hàm số y= f x( ) xác định trên tập D được gọi là hàm số tuần hoàn nếu

0

T

∃ ≠ sao cho

( ) ( ),

x D x T D

f x T f x x D



Nếu tồn tại số T >0 nhỏ nhất thỏa mãn các điều kiện trên thì T được gọi là chu kỳ của

hàm số tuần hoàn y= f x( )

Chú ý: ● y=sin(ax+b) có chu kỳ T0 2

a

π

= y=cos(ax+b) có chu kỳ T0 2

a

π

y=tan(ax+b) có chu kỳ T0

a

π

= y=cot(ax+b) có chu kỳ T0

a

π

y= f1( )x có chu kỳ T1y= f2( )x có chu kỳ T2 thì hàm số y= f1( )x ± f2( )x có chu kỳ T0 là bội chung nhỏ nhất của T1T2.

C BÀI TẬP MẪU

Ví dụ 4 Xét tính tuần hoàn và tìm chu kỳ của các hàm số sau

sin 2

y

x

Trang 9

Ví dụ 5 Xét tính tuần hoàn và tìm chu kỳ của các hàm số sau a) y = + x sin x b) y = sin 22 x + cos 22 x

C BÀI TẬP CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO Bài 10 Xét tính tuần hoàn và tìm chu kỳ của các hàm số sau (a ≠0):

a) y=sin(ax b+ ) b) y=cos(ax b+ ) c) y=tan(ax+b) d) y=cot(ax b+ )

Bài 11 Xét tính tuần hoàn và tìm chu kỳ của các hàm số:

Trang 10

Dạng 5 Sử dụng đồ thị

A PHƯƠNG PHÁP GIẢI

Vẽ đồ thị hàm số trên miền đã chỉ ra

Dựa vào đồ thị xác định giá tị cần tìm

B BÀI TẬP MẪU

Ví dụ 6 Hãy xác định giá trị của x trên đoạn ; 3

2

π π

  để hàm số y = tan x nhận giá trị:

a) bằng 0 b) bằng 1 c) dương d) âm

Ví dụ 7 Dựa vào đồ thị hàm số y = sin x , tìm những giá trị của x trên đoạn 3 ; 2 2 π π   −     để hàm số đó: a) Nhận giá trị bằng –1 b) Nhận giá trị âm

Trang 11

B BÀI TẬP CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO

Bài 12 Dựa vào đồ thị hàm số y=cosx, tìm các giá trị của x để cos 1

Bài 14 Trong mỗi khẳng định sau, khẳng định nào đúng? Khẳng định nào sai? Giải thích vì sao?

a) Trên mỗi khoảng mà hàm số y = sin x đồng biến thì hàm số y=cosx nghịch biến

b) Trên mỗi khoảng mà hàm số y = sin2x đồng biến thì hàm số y = cos2x nghịch biến

Bài 15 Dựa vào đồ thị hàm số y = sin x hãy vẽ đồ thị hàm số y= sinx

Bài 16 Cho hàm số y= f x( )=2 sin 2x

a) Chứng minh rằng với số nguyên dương k tùy ý, luôn có f x( +kπ)= f x( ) với mọi x

b) Lập bảng biến thiên của hàm số y = 2sin 2 x trên đoạn ;

Bài 17 CMR: sin 2 ( x + k π ) = sin 2 x với mọi số nguyên k Từ đó vẽ đồ thị hàm số y = sin 2 x

Bài 18 CMR: cos1( 4 ) cos

Trang 12

Phần 2 - PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

– sinx=sin –x – cosx=cos( π –x) – tanx=tan –( x) – cotx=cot –( x)

 Khi giải phải dùng đơn vị là rad nếu đề bài không cho độ (0).

Trang 13

B BÀI TẬP MẪU

Ví dụ 8 Giải các phương trình sau:

a) sin 3

2

= −

π

− = −

π

1 sin

4

=

3

x

Trang 14

C BÀI TẬP CƠ BẢN Bài 19 Giải các phương trình sau:

a) sin( – 60 ) 1

2

5

=

x

π

+ = −

2

6

π

π π

x

x

+ ° = −

2

7

π

=

x

3

=

2

x ° = l) sin 3 – 3

2

=

x

m) sin 2 – 15 ( ) 3

2

x

+ ° = −

3 sin 2

2

=

x

Dạng 2 Phương trình bậc nhất theo một hàm số lượng giác

A PHƯƠNG PHÁP GIẢI

 Phương trình bậc nhất theo một hàm số lượng giác là các phương trình có dạng:

0 + =

asinx b ; acosx b+ =0; atanx b+ =0; acotx b+ =0

 Phương pháp giải: Chuyển về phương trình lượng giác cơ bản

B BÀI TẬP MẪU

Ví dụ 9 Giải các phương trình sau:

3

π

x  d) 2 cos ( x + 50 ° = − ) 3 e) 2cos – 3 x = 0 f) 3 tan 3 – 3 x = 0

Trang 15

Ví dụ 10. Giải các phương trình sau:

a) cos 2 cot 0

4

π

c) (1 2 cos+ x)(3 – cosx)=0 d) (cotx+1 sin 3) x=0

Ví dụ 11 Giải các phương trình sau: a) cos 3 – sin 2x x =0 b) tan tan 2x x =–1

Trang 16

C BÀI TẬP CƠ BẢN Bài 20 Giải các phương trình sau:

c) ( 2 cos 2 –1 2 sin 2 x ) ( x – 3 ) = 0 d) ( 3 tan x + 3 ) ( 2 sin – 1 x ) = 0

e) tan 2( x+60 cos°) (x+75° =) 0 f) (2 cos+ x)(3cos 2 – 1x )=0

g) ( sin x + 1 2 cos 2 – 2 ) ( x ) = 0 h) (sin 2 – 1 cosx )( x +1)=0

C BÀI TẬP NÂNG CAO Bài 21 Giải các phương trình sau:

π

− = −

π π

q) ( sin x + 1 2 cos 2 – 2 ) ( x ) = 0 r) (sin 2 – 1 cosx )( x +1)=0

Bài 22 Giải các phương trình sau:

a) sin2 1

4

=

x b) 4cos2x – 3 = 0 c) sin 3 – cos2 x 2x = 0

8cos x –1 = 0 f) 2( )

tan x+1 =3

Dạng 3 Tìm nghiệm phương trình lượng giác trên

khoảng, đoạn cho trước

A PHƯƠNG PHÁP GIẢI

 Bước 1 Giải phương trình lượng giác đã cho và tìm các họ nghiệm (nếu có)

 Bước 2 Với mỗi họ nghiệm tìm được, cho thuộc khoảng, đoạn đề cho và tìm k (k∈ ℤ)

 Bước 3 Ứng với mỗi giá trị k vừa tìm được, thế vào họ nghiệm tìm nghiệm tương ứng

B BÀI TẬP MẪU

Ví dụ 12 Giải các phương trình sau:

a) sin 2 – 15 ( ) 2

2

x ° = với –120°<x<90° b) tan 2 3

π

+ = −

x  với 0<x

Trang 17

C BÀI TẬP CƠ BẢN Bài 23 Giải các phương trình sau:

2

x + = với – π < x < π b) sin 2 1

x π

− = −

  với 0<x<2π

c) sin – 1

2

x = với –π < x<0 d) cos ( – 2 ) 2

2

x = với x ∈ [ 0 ; π ]

4

x π

  với x ∈ [ π ; 2 π ]

C BÀI TẬP NÂNG CAO Bài 24 Tìm nghiệm thuộc đoạn [0;14] của phương trình: cos 3x−4 cos 2x+3cosx− =4 0

Bài 25 Tính giá trị của ; 0

2

x  π 

∈ −  

  thỏa mãn phương trình:

cot

2 sin 2

x

x

= +

Bài 26 Tìm nghiệm thuộc ( π của phương trình: )  cos 3 x + sin 3 x

Trang 18

Dạng 4 Phương trình bậc hai, bậc 3 đối với một hàm số lượng giác

A PHƯƠNG PHÁP GIẢI

 Là các phương trình mà sau khi biến đổi ta được một trong các dạng sau (a≠0) :

••

asin u2 ++++bsinu++++c====0 1(((( )))) • acos u2 ++++bcosu+ =+ =+ =+ =c 0 1(((( ))))

Điều kiện: –1≤ ≤t 1 Điều kiện: –1≤ ≤t 1

1 ⇔at +bt+ =c 0

atan 2u++++btanu++++c====0 1(((( )))) acot u2 ++++bcotu++++c====0 1(((( ))))

Điều kiện: cosu≠0 Điều kiện:sinu≠0

1 ⇔at +bt+ =c 0

B BÀI TẬP MẪU

Ví dụ 13 Giải các phương trình sau:

a) 2sin2x + 3sin x − = 2 0 b) 3cot2x + 3cot x − = 2 0

Trang 19

Ví dụ 14. Giải các phương trình sau:

a) tan3x – 3 tan2x – 2 tan x + = 4 0 b) 4sin3x + 4sin2x – 3sin x = 3

C BÀI TẬP CƠ BẢN Bài 27 Giải các phương trình sau:

a) 2cos2x + 2 cos – 2 x = 0 b) 2cos2x – 3cos x + = 1 0

3 tan x − 1 + 3 tan x + = 1 0

tan 3 x + 1 − 3 tan 3 x − 3 = 0 f) 2 ( )

i) 2sin2 x − 3sin x − = 5 0 j) 2 tan2 x + 3 tan x + = 1 0

Bài 28 Giải các phương trình sau:

a) 2

cos x + sin x + = 1 0

cos5 cos x x = cos 4 cos 2 x x + 3cos x + 1

2 6

s 3

π

π  

x   x   i) tan2 – 4 5 0

x

2

2

1 tan

1 tan

+ = +

x x

x

C BÀI TẬP NÂNG CAO Bài 29 Giải các phương trình sau:

+  +  +  +  =

b) cos 2 cos 2 4 sin 2 2 1 sin ( )

Bài 30 Giải các phương trình sau:

a) tan3 –1 12 2 cot 3

π

2 2sin x = + 1 sin 3 x

tan x+cot x+2 tanx+cotx =6

Trang 20

Dạng 5 Phương trình bậc nhất đối với sin x và cos x

(Phương trình cổ điển)

A PHƯƠNG PHÁP GIẢI sin cos

a x++++b x====c ( )1 với , , ∈ ℝ a b c , và a2+ b2 ≠ 0 Điều kiện để phương trình có nghiệm là: 2 2 2

≥ +

a b c

Chia 2 vế phương trình cho 2 2

+

a b , ta được:

2 2 .s inx + 2 2 .cos = 2 2

x

nên đặt

2 2

cos α =

+

a

a b

,

2 2

sin α =

+

b

a b

Khi đó ta được: ( )

2 2

sin + α =

+

c x

a b

rồi giải như phương trình cơ bản

 Chú ý: N ếu a=b có thể dùng công thức sau để giải:

B BÀI TẬP MẪU

Ví dụ 15 Giải các phương trình sau:

a) sin x + 3 cos x = 1 b) cos – 3 sin x x = 2

Trang 21

Ví dụ 16. Giải các phương trình sau:

a) cos – 3 sin x x = 2 cos 3 x b) sin 9 x + 3 cos 7 x = sin 7 x + 3 cos9 x

C BÀI TẬP CƠ BẢN Bài 31 Giải các phương trình sau:

a) sin – cos 6

2

c) sin 4 x + cos 4 x = 3 d) 2sin – 9 cos x x = 85

e) 3sin x + 3 cos x = 1 f) 2 cos – 3sinx x +2=0

g) cosx+4sinx+ =1 0 h) 2 sin 2 x + 3cos 2 x = 4

i) cos 2 – 15( x ° +) sin 2 – 15( x ° =) –1 j) sin 2 – 3 cos 2 x x = 1

C BÀI TẬP NÂNG CAO Bài 32 Giải các phương trình sau:

a) 2sin 22 x + 3 sin 4 x = –3 b) cos 3 sin 2 cos

3

π

5 2

2

g) 3cos2x – sin2x – sin 2 x = 0 h) 4sin cos x x = 13 sin 4 x + 3cos 2 x

i) 2cos 2 – sin 2x x=2 sin( x+cosx) j) 2sin17 x + 3 cos5 x + sin 5 x = 0

k) sin 5 x + cos5 x = 2 cos13 x l) 8sin2 – 3sin 4 0

x

+

= +

x

= +

Bài 33 Tìm giá trị nhỏ nhất, lớn nhất của các hàm số sau:

sinx+cosx−1

Trang 22

Dạng 6 Phương trình thuần nhất bậc hai, bậc ba đối với sin x và cos x

Sau đây là cách giải dạng ( )1 :

 Nếu a=0 và b c , ≠ 0 thì ( )1 ⇔cos x b( sinx+ccosx)=0 cos 0

( )1′ là phương trình bậc 2 theo tanx , ta đã biết cách giải (Xem phần 2)

 Nghiệm của ( )1 là nghiệm của ( )1′

2

π π

Ví dụ 17. Giải các phương trình sau:

a) 2sin2x − 5sin cos x x − cos2x = − 2 b) 4sin2x – 3 3 sin 2 – 2 cos x 2x = 4

c) 3 sin 2 x + 2cos2x –1 = 0 d) 2 cos2x + 3sin 2 – 8sin x 2x = 0

Trang 23

Trang 24

C BÀI TẬP CƠ BẢN Bài 34 Giải các phương trình sau:

a) 2sin2x + sin cos – 3cos x x 2x = 0 b) 3sin2 x – 4 sin cos x x + 5 cos2x = 2

2

x+ x x= d) 2 cos2x + sin 2 – 4 sin x 2x = –4

e) sin2x –10 sin cos x x + 21cos2x = 0 f) cos2x – 3sin cos x x + = 1 0

g) cos2 x – 3 sin 2 – sin x 2x = 1 h) 2 cos2x – 3sin cos x x + sin2x = 0

i) 3sin2x – 2 3 sin cos x x + cos2x –1 = 0 j) 3cos2x + sin cos x x + 2sin2x = 2

k) 3cos2 x + 3sin cos x x + 2 sin2 x = 1 l) 3 cos2x – sin 2 – 3 sin x 2x = 1

m) 3 sin 2 x + 2 cos2 x – 1 0 = n) 2 cos2x + 3sin 2 – 8sin x 2x = 0

C BÀI TẬP NÂNG CAO Bài 35 Giải các phương trình sau:

a) sin3x + cos3x = sin x + cos x b) sin3x + 2sin2x cos – 3cos x 3x = 0

c) 3cos4x − 4cos2x sin2x − sin4x = 0 d) sin x − 4sin3x + cos x = 0

e) 2 2 cos3 3cos sin 0

Dạng 1: a((((sinx++++cosx))))++++bsin cosx x====c (1)

Đặt sin cos 2 sin

Giải phương trình ( )2 , chọn nghiệm thỏa điều kiện: – 2 ≤ ≤ t 2

Giải phương trình sin

Dạng 2: sin – cosa(((( x x))))++++bsin cosx x====c ( )1

Đặt sin – cos 2 sin –

Giải phương trình (2), chọn nghiệm thỏa điều kiện: – 2 ≤ ≤ t 2

Giải phương trình sin

Dạng 3: a sinx±±±±cosx ++++bsin cosx x====c ( )1

Đặt sin cos 2 sin

Trang 25

B BÀI TẬP MẪU

Ví dụ 18 Giải các phương trình sau:

a) 5sin 2 – 12 sin – cosx ( x x +) 12=0 b) 3 sin( x+cosx)– sin 2 – 3x =0

C BÀI TẬP NÂNG CAO Bài 36 Giải các phương trình sau:

a) (cos – sinx x)+2 sin 2 – 1 0x = b) 2 sinx+cosx +3sin 2x=2

e) (1 sin 2+ x)(cos – sinx x)=cos 2x f) 2sin 4x+3 sin 2( x+cos 2x)+ =3 0

Trang 26

• sinu+sinv=2 sin 1

u v

a) sin 52 x + = 1 cos 32 x b) sin2 x – 2sin x + 2 = sin 32 x

c) sin x + cos x = 2 2 – sin 3 ( x ) d) 2 cos2x = 3sin 52 x + 2

cos 4 – cos 2 x x = + 4 cos 3 x f) sinx+cosx=tanx+cotx

Dạng 9 Phương trình lượng giác có tham số

A BÀI TẬP Bài 38. Tìm m để các phương trình sau:

d) cos2x – sin cos – 2sin x x 2x = m có nghiệm

e) (m+2 sin – 2 cos) x m x=2(m+1) có nghiệm

g) sinx+mcosx=1 vô nghiệm

2(sin x + cos x ) cos 4 + x + 2sin 2 xm = 0 có ít nhất một

nghiệm thuộc đoạn 0 ;

3

=

a b) Tìm a để phương trình ( )1 có nghiệm

Trang 27

Bài 41 Cho phương trình:

cos sin

tan 2 cos sin

1 Phương pháp biến đổi đưa về dạng cơ bản

Trang 28

2 Phương pháp biến đổi về dạng tích A B. ====0⇔⇔⇔⇔ A====0 hoặc B ==0

3 Phương pháp biến đổi đưa về tổng hai bình phương 2 2 0

a) 3 tan2x + 4sin2 x − 2 3 tan x − 4 sin x + 2 = 0

b) 4 cos2 x + 3 tan2x − 4 3 cos x + 2 3 tan x + = 4 0

Trang 29

4 Phương pháp đánh giá hai vế

Trang 30

Ví dụ 23. Giải phương trình

a) sin2010x + cos2010x = 1 b) sin8x + cos11x = 1

Trang 31

Ví dụ 25. Giải phương trình

cos 3 x + 2 cos 3 − x = 2 1 sin 2 + x b)sinx+ 2 sin− 2x+sinx 2 sin− 2x =3

Trang 32

Ví dụ 27. Giải phương trình

3cot x + 2 2 sin x = 2 3 2 cos + x b) sin 2x+cos 2x+tanx=2

6 Phương pháp đổi biến số

Trang 33

7 Phương pháp nhân – chia thêm bớt

Trang 34

B BÀI TẬP Bài 42 Giải các phương trình sau:

a) sin2x + sin 22 x = sin 32 x b) sin 42 x + sin 32 x + sin 22 x + sin2x = 2

c) cos2x + cos 22 x + cos 32 x + cos 42 x = 2

d) sin2x + sin 22 x = cos 32 x + cos 42 x

2 cos x+2 cos 2x+2 cos 3x− =3 cos 4x 2 sin 2x+1

Bài 43 Giải các phương trình sau:

a) 4sin 3x+sin 5 – 2sin cos 2x x x=0 b) cos 2 – cos8x x+cos 6x=1

c) sinx+sin 2x+sin 3x+sin 4x=0 d) sin 2x+cos 2x+sin 3x=cos 3x

e) sin 6 sin 2x x=sin 5 sinx x f) cos8 cos 5x x=cos 7 cos 4x x

g) sin 7 cosx x=sin 5 cos 3x x h) sin 3x+sin 5x+sin 7x=0

k) sinx+sin 2x+sin 3x= +1 cosx+cos 2x+cos 3x

l) sinx+sin 2x+sin 3x=cosx+cos 2x+cos 3x

Bài 44 Giải các phương trình sau:

a) cos 2 x + 4sin4x = 8cos6x b) sin x = 2 sin 5 – cos x x

g) (1 – tanx)(1 sin 2+ x)= +1 tanx h) 4sin3x = sin x + cos x

Trang 35

Bài 47 Giải phương trình

a) 3 sin 3 x + cos 3 x = 2 cos 2 x ĐS: 2

x k , (k ∈ ℤ)

Bài 48 Giải phương trình

a) cos 2 x + 3 sin 2 x = 3 cos x − sin x ĐS: 2

d) cos 2 x + 3 sin 2 x + 3 sin x − cos x = 2 ĐS:

Trang 36

Bài 52 Giải phương trình

a) ( 2 + 2 ) ( sin x + cos x ) − 2sin cos x x − 2 2 1 − = 0 ĐS: 2

Bài 53 Giải phương trình:

a) cos 2 x + 3 cos x + 5sin x = 3 sin 2 x + 3 ĐS: 2

Trang 37

p) 2 cos 6 x + 2 cos 4 x − 3 cos 2 x = sin 2 x + 3 ĐS:

Trang 38

k) 2sin2 2 sin2 tan

2

x x

cosx+1 cos 2xmcosx =msin x Tìm m để phương trình có đúng hai

sin 2 x cos x + 3 − 2 3 cos x − 3 3 cos 2 x + 8 3 cos x − sin x = 3 3

Bài 61 Tìm nghiệm thuộc đoạn ; 2

2

π π

  của phương trình ĐS:x=3 /4π ; x=5 /6π

cos x − 4 sin x − 3cos sin x x + sin x = 0

Bài 63 Tìm nghiệm thuộc nửa khoảng ; 2

3

π π

Trang 39

Phần 4 - PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC TRONG CÁC ĐỀ THI ĐH-CĐ-THPTQG

Bài 67 Cho góc α thỏa mãn 3 2

THPT Quốc gia 2015 – Đề minh họa ĐS: A = − 2 5 / 9

Bài 68 Cho cos 4

5

2

π α

Thi thử THPTQG 2015 – THPT Hai Bà Trưng, Huế ĐS: A = − 2 2

Bài 71 Cho góc α thỏa mãn 2

9

α =

Thi thử THPTQG 2015 – THPT chuyên ĐH Vinh lần 3 ĐS: A = 16/3

Bài 73 Cho góc α thỏa mãn 0

4

π α

Trang 40

2sinx−1 2 sin 2x+1 = −3 4 cos x

Bài 81 Giải phương trình: 2 ( )3

cos 2 x + 2 sin x + cos x − 3sin 2 x − = 3 0

cosx+1 cos 2x−2 cosx = −2 sin x

Bài 83 Giải phương trình: 2

s in5 x + sin 9 x + 2 sin x = 1

Bài 85 Giải phương trình: ( ) 2

sin 2x cotx+tan 2x =4 cos x

2sinx+1 3cos 4x+2 sinx−4 +4 cos x=3

Ngày đăng: 24/08/2017, 13:13

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến - Toán 11: Bài tập lượng giác ( cực hay)
Bảng bi ến (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w