1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI TẬP HÓA HỌC LỚP 10 (CẢ NĂM)

69 755 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 69
Dung lượng 690,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chú ý: Khi viết cấu hình electron của nguyên tử các nguyên tố thì phải lưu ý 2 TH giả bảo hịa sau: TH 1 : Trường hợp bán bảo hịa: Như cấu hinh electron của nguyên tử Cr Z = 24 Khi viết m

Trang 1

BÀI TẬP HÓA HỌC LỚP 10 (CẢ NĂM)

CHUYÊN ĐỀ 1.NGUYÊN TỬ

TÓM TẮT LÍ THUYẾT

I Thành phần nguyên tử

1 Lớp vỏ: Bao gồm các electron mang điện tích âm Electron có điện tích: qe = –1,602.10–19 C =

1– Khối lượng electron là me = 9,1095.10–31 kg

2 Hạt nhân: Bao gồm các proton và các nơtron

Proton có điện tích: qp = +1,602.10–19 C = 1+ Khối lượng proton là mp = 1,6726.10–27 kg

Nơtron không có điện tích và có khối lượng: mn = 1,6748.10–27 kg

Kết luận: Nguyên tử trung hòa về điện, tổng số proton bằng tổng số electron Khối lượng của

electron rất nhỏ so với proton hoặc nơtron

II Điện tích và số khối hạt nhân

III Đồng vị, nguyên tử khối trung bình

1 Đồng vị là tập hợp các nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau số nơtron

Thí dụ: Nguyên tố cacbon có 3 đồng vị:

12 13 14

6C , 6C , 6C

2 Nguyên tử khối trung bình:

Gọi A là nguyên tử khối trung bình của một nguyên tố A1, A2 là nguyên tử khối của các

đồng vị có % số nguyên tử lần lượt là a%, b% Ta có:

IV Sự chuyển động của electron trong nguyên tử Obitan nguyên tử.

Trong nguyên tử, các electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân và không theomột quỹ đạo nào Khu vực xung quanh hạt nhân mà tại đó xác suất có mặt của electron là lớn nhấtđược gọi là obitan nguyên tử Obitan s có dạng hình cầu, obitan p có dạng hình số 8 nổi, obitan d, f

có hình phức tạp

V Lớp và phân lớp

Các electron trong nguyên tử được sắp xếp thành lớp và phân lớp Các electron trong cùngmột lớp có mức năng lượng gần bằng nhau Thứ tự và kí hiệu lớp được đánh số từ n = 1 và bắt đầubằng chữ cái K

Có 4 loại phân lớp được kí hiệu là: s, p, d, f Số phân lớp trong một lớp bằng số thứ tự củalớp Số obitan có trong các phân lớp s, p, d, f lần lượt là 1, 3, 5 và 7 Mỗi obitan chứa tối đa 2electron

VI Cấu hình electron trong nguyên tử

Sự phân bố các electron vào obitan trong nguyên tử tuân theo các quy tắc và nguyên lí:

Nguyên lí Pauli: Trên một obitan có thể có nhiều nhất hai electron và hai electron này

chuyển động tự quay khác chiều nhau

Trang 2

Nguyên lí vững bền: ở trạng thái cơ bản, trong nguyên tử các electron chiếm lần lượt

những obitan có mức năng lượng từ thấp đến cao

Quy tắc Hun: Trong cùng một phân lớp, các electron sẽ phân bố trên obitan sao cho số

electron độc thân là tối đa và các electron này phải có chiều tự quay giống nhau

Thí dụ: Viết cấu hình electron của Fe (Z = 26)

Sắp xếp theo mức năng lượng cho đủ số electron: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d6 Viết lại cấuhình: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2

PHẦN I: BÀI TẬP TỰ LUẬN

Dạng 1: Làm quen về các khái niệm

Bài 1 Nguyên tử khối của neon là 20,179 Hãy tính khối lượng của một nguyên tử neon theo kg Bài 2 Biết rằng khối lượng một nguyên tử oxi nặng gấp 15,842 lần và khối lượng của nguyên tử

cacbon 12C nặng gấp 11,9059 lần khối lượng của nguyên tử hiđro Hỏi nếu chọn 1/12 khối lượngnguyên tử cacbon 12C làm đơn vị thì H, O có nguyên tử khối là bao nhiêu?

Bài 3 Hãy cho biết số đơn vị điện tích hạt nhân, số proton, số nơtron và số electron của các

nguyên tử có kí hiệu sau đây

Bài 4 Nguyên tử khối trung bình của bạc bằng 107,02 lần nguyên tử khối của hiđro Nguyên tử

khối của hiđro bằng 1,0079 Tính nguyên tử khối của bạc

Bài 5 Các nguyên tử A, B, C, D, E có số proton và số nơtron lần lượt như sau:

A: 28 proton và 31 nơtron B: 18 proton và 22 nơtron

C: 28 proton và 34 nơtron D: 29 proton và 30 nơtron

2

1H (0,016%) và hai đồng

vị của clo là

35

17Cl(75,53%),

37

17Cl (24,47%)

a) Tính nguyên tử khối trung bình của mỗi nguyên tố

b) Có thể có bao nhiêu loại phân tử HCl khác nhau được tạo nên từ các loại đồng vị đã cho

c) Tính phân tử khối gần đúng của mỗi loại phân tử nói trên

Hướng dẫn: Để tìm ra nguyên tử khối trung bình của một nguyên tố ta áp dụng công thức :

Trang 3

A

x x x

x A x A x

++

++

trong đĩ A1, A2, A3 là số khối của các đồng vị 1, 2, 3

x1, x2, x3 là số nguyên tử của các đồng vị 1, 2, 3 Bài 7 Ngtố X cĩ 2 đồng vị , tỉ lệ số ngtử của đồng vị 1, đồng vị 2 là 31 : 19 Đồng vị 1 cĩ 51p, 70n

và đồng vị thứ 2 hơn đồng vị 1 là 2 nơtron Tìm ngtử khối trung bình của X ?

Bài 8 Clo có hai đồng vị là

35 37

17Cl; 17Cl

Tỉ lệ số nguyên tử của hai đồng vị này là 3 :

1 Tính nguyên tử lượng trung bình của Clo.

Bài 9 Nguyên tử khối trung bình của đồng bằng 63,546 Đồng tồn tại trong tự nhiên dưới hai dạng

63

29Cutồn tại trong tự nhiên

Bài 10 Biết rằng nguyên tố Agon cĩ ba đồng vị khác nhau, ứng với số khối 36, 38 và A Phần trăm

các đồng vị tương ứng lần lượt bằng: 0,34%; 0,06% và 99,6% Tính số khối A của đồng vị thứ ba,biết rằng nguyên tử khối trung bình của agon bằng 39,98

Bài 11 Nguyên tử Mg cĩ ba đồng vị ứng 24Mg, 25Mg, 26Mg với thành phần phần trăm trong tựnhiên lần lượt là 78,6%; 10,1%; 11,3%

a Tính nguyên tử khối trung bình của Mg

b Giả sử trong một lượng Mg cĩ 50 nguyên tử 25Mg, thì số nguyên tử tương ứng của hai đồng vịcịn lại là bao nhiêu?

Dạng 3: Cấu hình electron trong nguyên tử và ion

Cấu hình electron nguyên tử biểu diễn sự phân bố e trên các phân lớp thuộc các lớp khác nhau.Quy ước cách viết cấu hình e nguyên tử:

- số thứ tự lớp e được viết bằng các chứ số (1, 2, 3… )

- phân lớp được ký hiệu bằng các chữ cái thường (s, p, d, f)

- số e dược ghi bằng chỉ số ở phía trên, bên phải kí hiệucủa phân lớp ( s2, p2…… )

Cách viết cấu hình electron nguyên tử:

- Xác đinh số electron của nguyên tử

- Các electron được phân bố theo thứ tự tăng dần các mức năng lượng AO, theo các nguyên

lý và quy tắc phân bố electron trong nguyên tử Theo sơ đồ các mức năng lựơng sau:

1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s 4d 5p 6s 4f 5d 6p 7s

Bài 12 Cho biết tên, kí hiệu, số hiệu nguyên tử của

a) 2 nguyên tố cĩ số electron ở lớp ngồi cùng tối đa

b) 2 nguyên tố cĩ 2 electron ở lớp ngồi cùng

c) 2 nguyên tố cĩ 7 electron ở lớp ngồi cùng

d) 2 nguyên tố cĩ 2 electron độc thân ở trạng thái cơ bản

Bài 13 Viết cấu hình eletron đầy đủ cho các nguyên cĩ lớp electron ngồi cùng là

a 2s1 b 2s² 2p³ c 2s² 2p6 d 3s² 3p³

Bài 14 Hãy viết cấu hình electron của các nguyên tố cĩ số hiệu nguyên tử Z = 20, Z = 21,

Z = 22, Z = 24, Z = 29 và xác định số electron độc thân của mỗi nguyên tử

Chú ý:

Khi viết cấu hình electron của nguyên tử các nguyên tố thì phải lưu ý 2 TH giả bảo hịa sau:

TH 1 : Trường hợp bán bảo hịa: Như cấu hinh electron của nguyên tử Cr (Z = 24)

Khi viết mà electron cuối cung điền vào AOd như sau:

(n-1)d4 ns2 thì 1 electron ở phân lớp ns nhảy sang phân lớp (n-1)d để đạt cấu hình bền vững hơn nên phai viết lai cấu hinh đúng của các nguyên tử nguyên tố này ở dạng (n-1)d5 ns1 thì mới đúng với thực tế

TH 2 : Trường hợp vội bảo hịa: Như cấu hinh electron của nguyên tử Cu (Z = 29).

Trang 4

Khi viết mà electron cuối cung điền vào AOd như sau:

(n-1)d9 ns2 thì 1 electron ở phân lớp ns nhảy sang phân lớp (n-1)d để đạt cấu hình bền vững hơn nên phai viết lai cấu hinh đúng của các nguyên tử nguyên tố này ở dạng (n-1)d10 ns1 thì mới đúng với thực tế

Làm bài bằng cách hoàn thành bảng sau:

Z Cấu hình electron Sự phân bố electron phân lớp ngoài cùng Số e độc thân

Bài 16 Hãy viết cấu hình electron các nguyên tử sau và cho biết số lớp, số electron lớp ngoài

cùng, số electron phân lớp ngoài cùng của các nguyên tử H, Li, Na, K, Ca, Mg, C, Si, O

Làm bài bằng cách hoàn thành bảng sau :

Nguyên tử Z Cấu hình electron Số lớp Số electron ngoài cùng

Bài 17 Nguyên tử của nguyên tố Y có tổng số electron ở các phân lớp p là 11 Hãy viết cấu hình

electron của nguyên tử Y

Bài 18 Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4s1 Xác định cấu hìnhelectron của X

Bài 19 Nguyên tử Fe có Z = 26 Hãy viết cấu hình elctron của Fe Viết cấu hình electron của các

ion Fe2+ và Fe3+

Hướng dẫn

• Viết cấu hình electron của nguyên tử R

• Bớt dần từ 1, 2, …… n electron trong cấu hình electron của R theo thứ tự từ ngoài vào ( từ phải sang trái theo thứ tự sắp xếp trong cấu hình nguyên tử R theo quy tắc hết lớp ngoài rồi mới vào đếnlớp trong

Chú ý:

Đối với nguyên tứ nguyên tố R có cấu hình 2 phân lớp ngoài là (n-1)d a ns 2 thì khi viết cấu hinh cho ion R ta củng bớt lần lượt 1, 2, …… n electron từ phân lớp ns 2 trước đến hết rồi mới bớt

electron ở phân lớp (n-1)d a

Bài 20 Viết cấu hình electron của ion K+, Cr3+, Cr2+, Pb2+

Bài 21 Viết cấu hình electron của ion F– (Z = 9) và Cl– (Z = 17) và cho biết các ion đó có đặc điểmgì?

Bài toán hạt là những bài toán có liên quan đến thành phần các loại hạt cơ bản của nguyên

tử, ion hay thậm chí là một phân tử gồm nhiều nguyên tử Để làm được những bài toán thuộc dạngnày ta cần năm vững một số điểm cơ bản sau đây

+, Nguyên tử cấu thành từ 3 loại hạt cơ bản proton, notron, electron nên khi đề bài đưa ra

dữ kiện “tổng số ba loại hạt cơ bản” hay “tổng số p, n, e” thì ta hiểu hai cách nói trên là như nhau

+, Cần phân biệt rõ những dữ kiện kiểu

- Số hạt mang điện tích âm: số e - Số hạt mang điện tích dương: số p

Trang 5

- Số hạt mang điện: số p + số e - Số hạt không mang điện: số n Nhìn chung cách trình bày cho các bài toán dạng này là

Gọi số proton = số electron trong nguyên tử (hợp chất) là Z

số notron trong nguyên tử (hợp chất) là N

Sau đó từ các dữ kiện đề bài cho ta có thể lập ra các phương trình từ đó tìm ra Z và N

Ví dụ: Tổng số hạt mang điện là ta có phương trình 2Z + N =

Tổng số hạt mang điện nhiều hơn không mang điện 2Z – N =

Tổng số hạt mang điện tích trái dấu 2Z =

Số hạt mang điện dương lớn hơn số hạt không mang điện Z – N =

v.v

Bài 22 Biết tổng số hạt p, n, e trong một nguyên tử là 155 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt

không mang điện là 33 hạt Tính số khối của nguyên tử

Bài 23 Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử là 28, trong đó số hạt không mang

điện chiếm xấp xỉ 35% tổng số hạt Tính số hạt mỗi loại và viết cấu hình electron của nguyên tử

Bài 24 Oxit Y có công thức M2O Tổng số hạt cơ bản(p,n,e) trong B là 92, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28 Xác định công thức phân tử của Y biết rằng ZO = 8

Trang 6

a Bài 25 Một nguyên tử R có tổng số hạt mang điện và không mang điện là 34, trong đó số

hạt mang điện gấp 1,833 lần số hạt không mang điện Xác định R và viết cấu hình electron của R

b Bài 26 Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản 21 hạt Xác định và viết cấu

hình electron nguyên tử của X

c Bài 27 Nguyên tử của một nguyên tố Y có tổng số hạt cơ bản 13 hạt Xác định và viết cấu

hình electron nguyên tử của Y

d PHẦN 2 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

e Câu 1: Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên

A electron, proton và nơtron B electron và nơtron

f Câu 2: Một nguyên tử được đặc trưng cơ bản bằng

A Số proton và điện tích hạt nhân B Số proton và số electron

C Số khối A và số nơtron D Số khối A và điện tích hạt nhân

g Câu 3: Nguyên tố hóa học bao gồm các nguyên tử:

C Có cùng số nơtron D Có cùng số proton và số nơtron

h Câu 4: Điều khẳng định nào sau đây là sai ?

i A Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron

j B Trong nguyên tử số hạt proton bằng số hạt electron

k C Số khối A là tổng số proton (Z) và tổng số nơtron (N)

l D Nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron

m Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng?

n A Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là p, n, e

o B Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử

p C Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton và hạt nơtron

q D Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron

r Câu 6: Mệnh đề nào sau đây không đúng ?

s (1) Số điện tích hạt nhân đặc trưng cho 1 nguyên tố

t (2) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 proton

u (3) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 nơtron

v (4) Chỉ có trong nguyên tử oxi mới có 8 electron

x Câu 7: Chọn câu phát biểu sai :

1 Trong một nguyên tử luôn luôn có số prôtôn = số electron = số điện tích hạt nhân

2 Tổng số prôton và số electron trong một hạt nhân gọi là số khối

3 Số khối A là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử

4 Số prôton =điện tích hạt nhân

5 Đồng vị là các nguyên tử có cùng số prôton nhưng khác nhau về số nơtron

y A 2,4,5 B 2,3 C 3,4 D 2,3,4

z Câu 8: Cho ba nguyên tử có kí hiệu là

Mg

24 12 ,

Mg

25 12 ,

Mg

26 12 Phát biểu nào sau đây là sai ?

aa A.Số hạt electron của các nguyên tử lần lượt là: 12, 13, 14

ab B.Đây là 3 đồng vị

ac C.Ba nguyên tử trên đều thuộc nguyên tố Mg

ad D.Hạt nhân của mỗi ngtử đều có 12 proton

Trang 7

ae Câu 9: Chọn câu phát biểu sai:

af A Số khối bằng tổng số hạt p và n

ag B Tổng số p và số e được gọi là số khối

C Trong 1 nguyên tử số p = số e = điện tích hạt nhân

ah D Số p bằng số e

ai Câu 10: Nguyên tử

Al

27 13

có :

al Câu 11: Nguyên tử canxi có kí hiệu là

Ca 40 20 Phát biểu nào sau đây sai ?am.A Nguyên tử Ca có 2electron lớp ngoài cùng B Số hiệu nguyên tử của Ca là 20

an C Canxi ở ô thứ 20 trong bảng tuần hoàn D Tổng hạt cơ bản của canxi là 40

ao Câu 12: Cặp phát biểu nào sau đây là đúng:

ap 1 Obitan nguyên tử là vùng không gian quanh hạt nhân, ở đó xác suất hiện diện của

electron là rất lớn ( trên 90%)

aq 2 Đám mây electron không có ranh giới rõ rệt còn obitan nguyên tử có ranh giới rõ rệt

ar 3 Mỗi obitan nguyên tử chứa tối đa 2 electron với chiều tự quay giống nhau

as 4 Trong cùng một phân lớp, các electron sẽ được phân bố trên các obitan sao cho các electron độc thân là tối đa và các electron phải có chiều tự quay khác nhau

at 5 Mỗi obitan nguyên tử chứa tối đa 2 electron với chiều tự quay khác nhau

au A 1,3,5 B 3,2,4 C 3,5, 4 D.1,2,5

av Câu 13: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 40 Tổng số hạt mang điện nhiều hơn

tổng số hạt không mang điện là 12 hạt Nguyên tố X có số khối là :

C

K

39 20

D

K

38 20

az Câu 15: Tổng các hạt cơ bản trong một nguyên tử là 155 hạt Trong đó số hạt mang điện

nhiều hơn số hạt không mang điện là 33 hạt Số khối của nguyên tử đó là

bb.Câu 16: Tổng các hạt cơ bản trong một nguyên tử là 82 hạt Trong đó số hạt mang điện

nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 hạt Số khối của nguyên tử đó là

bd.Câu 17: Ngtử của nguyên tố Y được cấu tạo bởi 36 hạt Trong hạt nhân, hạt mang điện bằng

số hạt không mang điện

be 1/ Số đơn vị điện tích hạt nhân Z là :

bf A 10 B 11 C 12 D.15

bg.2/ Số khối A của hạt nhân là :

bh.A 23 B 24 C 25 D 27

bi Câu 18: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 49, trong đó số hạt không

mang điện bằng 53,125% số hạt mang điện.Điện tích hạt nhân của X là:

16

Trang 8

bk.Cõu 19: Nguyên tử nguyên tố X đợc cấu tạo bởi 36 hạt, trong đó số hạt mang điện gấp đôi

số hạt không mang điện Điện tích hạt nhân của X là:

bl A 10 B 12 C 15 D 18

bm Cõu 20: Nguyờn tử của một nguyờn tố cú 122 hạt p,n,e Số hạt mang điện trong nhõn

ớt hơn số hạt khụng mang điện là 11 hạt Số khối của nguyờn tử trờn là:

C

X 10 9

D

X 18 9

br Cõu 23: Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 13 Số

khối của nguyên tử là:

bs A 8 B 10 C 11 D Tất cả sai

bt Cõu 24: Tổng số hạt mang điện trong ion AB43- là 50 Số hạt mang điện trong nguyờn tử Anhiều hơn số hạt mang điện trong hạt nhõn nguyờn tử B là 22 Số hiệu nguyờn tử A, B lầnlượt là:

bv Cõu 25: Trong phõn tử M2X cú tổng số hạt p,n,e là 140, trong đú số hạt mang điện nhiềuhơn số hạt khụng mang điện là 44 hạt Số khối của M lớn hơn số khối của X là 23 Tổng sốhạt p,n,e trong nguyờn tử M nhiều hơn trong nguyờn tử X là 34 hạt CTPT của M2X là: bw.A K2O B Rb2O C Na2O D Li2O

bx.Cõu 26: Trong phõn tử MX2 cú tổng số hạt p,n,e bằng 164 hạt, trong đú số hạt mang điệnnhiều hơn số hạt khụng mang điện là 52 hạt Số khối của nguyờn tử M lớn hơn số khối củanguyờn tử X là 5 Tổng số hạt p,n,e trong nguyờn tử M lớn hơn trong nguyờn tử X là 8 hạt.Tổng số hạt p,n,e trong nguyờn tử M lớn hơn trong nguyờn tử X là 8 hạt Số hiệu nguyờn tửcủa M là:

O,

17 8

O,

18 8

O số kiếu phõn tử O2 cú thể tạo thành là:

N 15 7

(0,37%) Nguyờn tử khối trung bỡnh của nitơ là

ch Cõu 31: Nguyờn tố Cu cú hai đồng vị bền là

Cu 63 29

Cu 65 29 Nguyờn tử khối trung bỡnh của

Cu là 63,54 Tỉ lệ % đồng vị

Cu

63 29 ,

Cu

65 29 lần lượt là

ci A 70% và 30% B 27% và 73% C 73% và 27% D 64%và 36 %

Trang 9

cj Câu 32: Nguyên tố Bo có 2 đồng vị 11B (x1%) và 10B (x2%), ngtử khối trung bình của Bo là10,8 Giá trị của x1% là:

co A Lớp electron ngoài cùng của nhôm có 3e

cp B Lớp electron ngoài cùng của nhôm có 1e

cq C Lớp L (lớp thứ 2) của nhôm có 3e

cr D Lớp L (lớp thứ 2) của Al có 3e hay nói cách khác là lớp electron ngoài cùng của Al có 3e

cs Câu 3 5 : Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của nguyên tố có số hiệu bằng 7 có mấy electron

cw.Câu 37 : Các nguyên tử có Z≤20, thoả mãn điều kiện có 2e độc thân lớp ngoài cùng là

cx A Ca, Mg, Na, K B Ca, Mg, C, Si C C, Si, O, S D O, S, Cl, F

cy Câu 38 : Nguyên tử M có cấu hình electron của phân lớp ngoài cùng là 3d7 Tổng sốelectron của nguyên tử M là:

da Câu 39: Electron cuối cùng một nguyên tố M điền vào phân lớp 3d3 Số electron hóa trị của

M là

dc Câu 40 : Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp

ngoài cùng là 6 Cho biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào sau đây?

dd.A Oxi (Z = 8) B Lưu huỳnh (Z = 16) C Flo (Z = 9) D Clo (Z = 17)

de Câu 4 1 : Một ngtử X có tổng số e ở các phân lớp p là 11 Hãy cho biết X thuộc về nguyên tố

hoá học nào sau đây?

df A nguyên tố s B nguyên tố p C nguyên tố d D nguyên tố f

dg.Câu 4 2 : Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7 Nguyên

tử của nguyên tố Y có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của X là 8 X

và Y là

dh.A Al và Br B Al và Cl C Mg và Cl D Si và Br

di Câu 46 : Nguyªn tö nguyªn tè X cã e cuèi cïng ®iÒn vµo ph©n líp 3p1 Nguyªn tö nguyªn tè

Y cã e cuèi cïng ®iÒn vµo ph©n líp 3p3 Sè proton cña X, Y lÇn lît lµ:

Trang 10

dr DẠNG 1 QUAN HỆ GIỮA CẤU HÌNH ELECTRON VỚI VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT NGUYÊN TỐ TRONG BẢNG HTTH NGUYÊN TỐ HÓA HỌC

ds Lưu ý: - Từ cấu hình ion => cấu hình electron của nguyên tử => vị trí trong BTH

dt ( không dùng cấu hình ion => vị trí nguyên tố )

du.- Từ vị trí trong BTH cấu hình electron của nguyên tử

dv + Từ số thứ tự chu kì => số lớp electron => lớp ngoài cùng là lớp thứ mấy

dw.+ Từ số thứ tự nhóm => số electron của lớp ngoài cùng ( với nhóm A) cấu hình electron.

dx.Nếu cấu hình e ngoài cùng : (n-1)d a ns b thì nguyên tố thuộc nhóm B và :

ed b/ Xác định vị trí nguyên tố trong bảng HTTH

c/ Nguyên tố nào là kim loại , phi kim, khí hiếm? Vì sao?

ee Hướng dẫn:

• Với 4 nguyên tố đầu làm theo hướng dẫn dưới đây

ef A (Z = 10) → Cấu hình electron của A là :

eg Từ cấu hình electron ta thấy:

eh +, A có Z = → A nằm ở ô số trong bảng HTTH

ei +, A có lớp e → A thuộc chu kì

ej +, A có e lớp ngoài cùng → A thuộc nhóm và A là (kim loại, phi kim, khí hiếm)

ek B (Z=13)

el D( Z= 19)

em.E( Z= 9)

en

• Với 4 nguyên tố sau làm bằng cách điền vào ô trông hoàn thành bảng dưới đây

eq S T T Ô

er N h ó m

es C h u k ì

et KL/ PK/ KH

Trang 11

20)

fs.

ft Bài 2 Dựa vào bảng HTTH hãy xếp các nguyên tố sau đây theo chiều:

- Theo chiều tăng dần tính kim loại và giải thích: Li, Be, K, Na, Al

- Tăng dần tính phi kim và giải thích: As, F, S, N, P

fu Bài 3 Cho các nguyên tố: Mg(Z=12) : Al(Z=13) : Na(Z=11) : Si(Z=14)

fv a/ Sắp xếp các nguyên tố theo chiều tăng dần của : Tính kim loại, độ âm điện, bán

kính nguyên tử?

fw. b/ Viết công thức hợp chất oxit cao nhất của các nguyên tố trên và sắp xếp theo thứ tự

giảm dần của tính bazo của các hợp chất này?

fx DẠNG 2 XÁC ĐỊNH NGUYÊN TỐ DỰA THEO HỢP CHẤT OXIT CAO NHẤT VÀ HỌP CHẤT KHÍ VƠI HIDRO (R2On  RH8 – n)

fy Lưu ý : Đối với phi kim : hoá trị cao nhất với Oxi + hoá trị với Hidro = 8

fz - Xác định nhóm của ngtố R (Số TT nhóm = số electron lớp ngoài cùng = hoá trị của ngtố trong oxit cao nhất )

ga - Lập hệ thức theo % khối lượng M R

gb.Giả sử công thức RH a cho %H %R =100-%H và ngược lại ADCT : R

M H

ge.

gf Bài 1 Oxit cao nhất của nguyên tố có công thức R2O5 Hợp chất khí với H chứa 91,18% R

về khối lượng Xác định tên nguyên tố R

gg.Bài 2 Hợp chất khí của một nguyên tố với H có dạng RH2 Oxit cao nhất của R chứa 60% oxi Hãy xác định tên nguyên tố R

gh.Bài 3 Hợp chất khí H của một nguyên tố có công thức RH3.Oxit cao nhất của nó chứa 74,08% O Xác định R

gi Bài 4 Một nguyên tố có hóa trị đối với H và hóa trị đối với O bằng nhau Trong oxit cao

nhất của nó oxi chiếm 53,3 %

gj Bài 5 Một nguyên tố kim loại R trong bảng HTTH chiếm 52,94% về khối lượng trong oxit

cao nhất của nó Xác định R

gk.DẠNG 3 XÁC ĐỊNH HAI NGUYÊN TỐ THEO VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI TRONG BẢNG

gl HTTH- Nếu A, B là 2 nguyên tố nằm kế tiếp nhau trong 1 chu kì Z B – Z A = 1

gm - Nếu A, B là 2 nguyên tố thuộc 1 nhóm A và 2 chu kì liên tiếp thì giữa A, B có thể cách nhau 8, 18 hoặc 32 nguyên tố Lúc này cần xét bài toán 3 trường hợp:

gn + Trường hợp 1: A, B cách nhau 8 nguyên tố : Z B – Z A = 8.

go + Trường hợp 2: A, B cách nhau 18 nguyên tố : Z B – Z A = 18.

Trang 12

gp + Trường hợp 3: A, B cách nhau 32 nguyên tố : Z B – Z A = 32.

gq.Phương pháp : Lập hệ phương trình theo 2 ẩn Z B , Z A Z B , Z A

gr 3.1 HAI NGUYÊN TỐ THUỘC HAI NHÓM KẾ TIẾP, CÙNG CHU KÌ

gs Bài 1 Hai nguyên tố A, B có ZA + ZB = 23, biết A và B nằm kề nhau trong bảng HTTH

- Xác định tên của A và B

- Viết cấu hình e của A và B và cho biết vị trí của A và B trong bảng HTTH

- Viết công thức oxit cao nhất của A và B

gt 3.2 HAI NGUYÊN TỐ CÙNG MỘT NHÓM A, HAI CHU KÌ KẾ TIẾP

gu.Bài 1 Hai nguyên tố X, Y cùng một nhóm và ở hai chu kì liên tiếp nhau trong bảng HTTH

Tổng điện tích hạt nhân của chúng bằng 24 Xác định và viết cấu hình của X , Y

gv Bài 2 Hai nguyên tố X,Y thuộc cùng một phân nhóm và ở hai chu kì liên tiếp trong bảng

HTTH, có tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử hai nguyên tố là 30 Xác định vị trí của X,Y

gw.Bài 3 A, B là 2 nguyên tố thuộc cùng 1 phân nhóm và thuộc 2 chu kì liên tiếp trong BTH.

Biết ZA + ZB = 32 Số proton trong nguyên tử của A, B lần lượt là:

gx.Bài 4 A, B là 2 nguyên tố thuộc cùng 1 phân nhóm và thuộc 2 chu kì liên tiếp trong BTH.

Tổng số proton trong hạt nhân 2 nguyên tử là 30 A, B là nguyên tố nào sau đây?

gy DẠNG 4 XÁC ĐỊNH NGUYÊN TỐ THÔNG QUA NGUYÊN TỬ KHỐI VÀ PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC

gz Bài 1: Tìm 2 kim loại A, B kế tiếp nhau trong cùng phân nhóm chính.

M A < A < M B dựa vào BTH suy ra 2 nguyên tố A, B.

hb.Bài 27 Cho 4,4 g hỗn hợp 2 kim loại kiềm thổ kề cận nhau td với dd HCl dư cho 3,36 lítkhí H2(đktc) Hai kim loại là:

hc.Bài 2 Hoà tan hỗn hợp gồm 2 kim loại kiềm kế tiếp nhau vào nước được dd X và 336 ml khí H2(đktc) Cho HCl dư vào dd X và cô cạn thu được 2,075 g muối khan Hai kim loại kiềm là:

hd.Bài 3 Hoà tan hoàn toàn 6,9081 g hỗn hợp muối cacbonat của 2 kim loại kế tiếp nhau trong

nhóm IIA vào dd HCl thu được 1,68 lít CO2 (đktc) Hai kim loại là:

he Bài 4 Cho 0,88 g hỗn hợp 2 kim loại X, Y ( nhóm IIA ), ở 2 chu kì liên tiếp tác dụng với dd

H2SO4 loãng thu được 672 ml khí (đktc) và m gam muối khan

hf a Xác định 2 kim loại X, Y ?

hg.b Tính m gam muối khan thu được ?

hh.Bài 5 Cho 11,2 g hỗn hợp 2 kloại kiềm A, B ở 2 chu kì liên tiếp vào dd 200 ml H2O được4,48 lít khí (đktc) và dd E

ht Năng lượng ion hoá ( I 1 ) hu.Tăng dần hv Giảm dần

Trang 13

hw.Độ âm điện hx.Tăng dần hy Giảm dần

if Hoá trị của 1 ngtố trong

ig Oxit cao nhất ih. Tăng từ I → VII

ii = chính số thứ tự nhóm

= số e lớp ngoài cùng

ij Tính axit của oxit và

im.Tính bazơ của oxit và

ip.

iq Trước tiên : Xác định vị trí các ngtố so sánh các ngtố trong cùng chu kì, trong 1 nhóm

kết quả

ir Lưu ý: Biết rằng bán kính các ion có cùng cấu hình electron tỉ lệ nghịch với Z

is Câu 5 1: Trong chu kì, từ trái sang phải, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần:

it A.Tính KL tăng, tính PK giảm B Tính KL giảm, tính PK tăng

iu C.Tính KL tăng, tính PK tăng D.Tính KL giảm, tính PK giảm

iv Câu 5.2 : Trong 1 chu kì, đi từ trái sang phải, theo chiều Z tăng dần, bán kính nguyên tử:

iy Câu 5.3: Bán kính nguyên tử các nguyên tố : Na, Li, Be, B Xếp theo chiều tăng dần là:

jq Câu 5.9: Tính kim loại tăng dần trong dãy :

jt Câu 5.10: Tính phi kim giảm dần trong dãy :

jw Câu 5.11: Tính bazơ tăng dần trong dãy :

jx A Al(OH)3 ; Ba(OH)2; Mg(OH)2 B Ba(OH)2; Mg(OH)2; Al(OH)3

Trang 14

jy C Mg(OH)2; Ba(OH)2; Al(OH)3 D Al(OH)3; Mg(OH)2; Ba(OH)2

jz Câu 5.12 : Tính axit tăng dần trong dãy :

ka A H3PO4; H2SO4; H3AsO4 B H2SO4; H3AsO4; H3PO4

kb.C H3PO4; H3AsO4; H2SO4 D H3AsO4; H3PO4 ;H2SO4

kc Câu 5.13 : Tính bazơ tăng dần trong dãy :

kd.A K2O; Al2O3; MgO; CaO B Al2O3; MgO; CaO; K2O

ke C MgO; CaO; Al2O3; K2O D CaO; Al2O3; K2O; MgO

kf Câu 5.14 : Ion nào có bán kính nhỏ nhất trong các ion sau:

ks A X có số thứ tự 17, chu kỳ 4, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số

thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II)

kt B X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIA (phân nhóm chính nhóm VI); Y có số thứ

tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II)

ku C X có số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số

thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II)

kv D X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số

thứ tự 20, chu kỳ 3, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II)

kw.Câu 3 : (ĐH B 2007) Trong một nhóm A (phân nhóm chính), trừ nhóm VIIIA (phân nhóm

chính nhóm VIII), theo

kx.chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì

29Cu là

Trang 15

le Câu 5: (CĐ 2007) Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19).

Độ âm điện của các nguyên tố tăng dần theo thứ tự

lf A M < X < Y < R.B R < M < X < Y C Y < M < X < R D M < X < R < Y.

lg Câu 6 : (CĐ 2008) Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt electron trong các phân lớp p

là 7 Số hạt mang điện của một nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của một nguyên tử

lm.Câu 9 : (ĐH B 2008) Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hiđro là

RH3 Trong oxit mà R có hoá trị cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng Nguyên tố Rlà

lo Câu 10 : (CĐ 2009) Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron

là 52 và có số khối là 35 Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

lq Câu 11 : (ĐH A 2009) Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là

ns2np4 Trong hợp chất khí của nguyên tố X với hiđro, X chiếm 94,12% khối lượng Phầntrăm khối lượng của ngtố X trong oxit cao nhất là

ls Câu 12 : (ĐH A 2009) Cấu hình electron của ion X2 + là 1s22s22p63s23p63d6 Trong bảngtuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố X thuộc

lt A chu kì 4, nhóm VIIIA B chu kì 4, nhóm IIA.

lu C chu kì 3, nhóm VIB D chu kì 4, nhóm VIIIB.

lv Câu 13 : (ĐH B 2009) Cho các nguyên tố: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12).

Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sangphải là:

lw A N, Si, Mg, K B K, Mg, Si, N C K, Mg, N, Si D Mg,

K, Si, N

lx Câu 14 : (CĐ 2010) Cho 9,125 gam muối hiđrocacbonat phản ứng hết với dung dịch

H2SO4 (dư), thu được dung dịch chứa 7,5 gam muối sunfat trung hoà Công thức củamuối hiđrocacbonat là

ly A NaHCO3 B Ca(HCO3)2 C Ba(HCO3)2 D Mg(HCO3)2

lz Câu 15 : (ĐH A 2010) Các nguyên tố từ Li đến F, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì

ma.A bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm B bán kính nguyên tử và độ âm điện đềutăng

bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm

mc.Câu 1 6 : (ĐH A 2010) Nhận định nào sau đây đúng khi nói về 3 nguyên tử: 26

13X, 55

26Y,26

12Z?

Trang 16

md A X và Z có cùng số khối B X, Z là 2

đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học

mh Câu 1 8 : (CĐ 2011) Để hoà tan hoàn toàn 6,4 gam hỗn hợp gồm kim loại R (chỉ có

hóa trị II) và oxit của nó cần vừa đủ 400 ml dung dịch HCl 1M Kim loại R là

mj.Câu 1 9 : (ĐH A 2011) Khối lượng riêng của canxi kim loại là 1,55 g/cm3 Giả thiết rằng,trong tinh thể canxi các nguyên tử là những hình cầu chiếm 74% thể tích tinh thể, phần cònlại là khe rỗng Bán kính nguyên tử canxi tính theo lí thuyết là

ml.Câu 20 : (CĐ 2012) Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là

52 Trong hạt nhân nguyên tử X có số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện là

1 Vị trí (chu kỳ, nhóm) của X trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

VIIA

mo Câu 21 : (ĐH A 2012) Nguyên tử R tạo được cation R+ Cấu hình electron ở phânlớp ngoài cùng của R+ (ở trạng thái cơ bản) là 2p6 Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử

R là

mq Câu 22 : (ĐH A 2012) X và Y là hai nguyên tố thuộc cùng một chu kỳ, hai nhóm A

liên tiếp Số proton của nguyên tử Y nhiều hơn số proton của nguyên tử X Tổng số hạtproton trong nguyên tử X và Y là 33 Nhận xét nào sau đây về X, Y là đúng?

mr.A Đơn chất X là chất khí ở điều kiện thường.

ms.B Độ âm điện của X lớn hơn độ âm điện của Y.

mt.C Lớp ngoài cùng của nguyên tử Y (ở trạng thái cơ bản) có 5 electron.

mu D Phân lớp ngoài cùng của nguyên tử X (ở trạng thái cơ bản) có 4 electron.

mv.Câu 23 : (ĐH B 2012) Nguyên tố Y là phi kim thuộc chu kỳ 3, có công thức oxit cao nhất là

YO3 Nguyên tố Y tạo với kim loại M hợp chất có công thức MY, trong đó M chiếm 63,64%

về khối lượng Kim loại M là

mx Câu 24 : (CĐ 2013) Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của nguyên tố X có 4 electron

ở lớp L (lớp thứ hai) Số proton có trong nguyên tử X là

nc A 13 và 14 B 13 và 15 C 12 và 14 D 13 và 13

Trang 17

ne CHUYÊN ĐỀ 3: LIÊN KẾT HÓA HỌC

nf BÀI TẬP TỰ LUẬN

Bài 1 : Viết phương trình tạo thành các ion từ các ngtử tương ứng: Fe2+; Fe3+ ; K+ ; N3– ; O2– ; Cl– ;

S2– ; Al3+ ; P3– Tính số hạt cơ bản trong từng ion , giải thích về số điện tích của mỗi ion Nêu tên khí hiếm có cấu hình giống với cấu hình các ion thuộc nguyên tố nhóm A

Bài 2 : Viết phương trình phản ứng có sự di chuyển electron khi :

ng.a) Kali tác dụng với khí clo b) Magie tác dụng với khí oxy

nh.c) Natri tác dụng với lưu huỳnh d) Nhôm tác dụng với khí oxy

ni e) Canxi tác dụng với lưu huỳnh f) Magie tác dụng với khí clo

nj Ví dụ:

nk.a, 2K + Cl2→ 2KCl

nl K + Cl → K+ + Cl- → KCl

Bài 3 : Viết cấu hình của các ion tạo nên từ các nguyên tố sau và nêu tên khí hiếm có cấu hình

giống với cấu hình các ion đó :

N;

16 8

nz b) Viết cấu hình electron của Na+, Mg2+, N3–, Cl–, O2–

oa c) Cho biết cách tạo thành liên kết ion trong: Na2O ; MgCl2 ; Na3N

Bài 5 : Viết cấu hình của ngtử và ion tạo thành tương ứng của các nguyên tố sau :

ob.a) Ngtố A ở CK 3 , nhóm IIIA b) Ngtố B ở CK 2 , nhóm VA

oc c) Ngtố C ở CK 4 , nhóm VIIA d) Ngtố D ở CK 3 , nhóm VIA

Bài 8 : Tính số hạt electron trong các ion sau : NO3– ; SO42– ; CO32– ; NH4+ ; OH–

Bài 9 : Viết công thức electron và công thức cấu tạo của các phân tử sau : CH4; Br2 ; CH3Cl ; SiO2 ; PH3 ; C2H6

Trang 18

Bài 10 : Viết công thức cấu tạo và công thức electron của HBr ; C3H6 ; H2S ; C2H5Cl; C2H3Cl;

C3H4 ; C2H6O Xác định hoá trị các ngtố

Bài 11 :Viết công thức electron và công thức cấu tạo của các phân tử sau và xác định hóa trị các

ngtố trong các phân tử đó: N2O3 ; Cl2O ; SO2 ; SO3 ; N2O5 ; HNO2 ; H2CO3 ; HNO3 ; H3PO4

Bài 12 : Biết rằng tính phi kim tăng theo thứ tự C, N, O, Cl Viết công thức cấu tạo của các phân

tử sau đây và xem xét phân tử nào có liên kết phân cực mạnh nhất : CH4 (tứ diện) ; NH3 (chóp tam giác); H2O (gấp khúc) ; HCl (thẳng)

Bài 13 : Hai ngtố X, Y có:

oe – Tổng số điện tích hạt nhân bằng 15

of – Hiệu số điện tích hạt nhân bằng 1

og.a) Xác định vị trí của X, Y trong bảng HTTH

oh.b) Viết công thức electron và công thức cấu tạo của hợp chất tạo thành bởi X , Y và hydro

Bài 14 : Dựa vào độ âm điện , hãy nêu bản chất liên kết trong các phân tử : Cl2 , CaO , CsF , H2O ,HBr

Bài 15 : Cho dãy oxit sau đây : Na2O ; MgO ; Al2O3 ; SiO2 ; P2O5 ; SO3 ; Cl2O7.Hãy dự đoán trong các oxit đó thì liên kết trong oxit nào là liên kết ion, liên kết CHT có cực, liên kết CHT không có cực

Bài 16 : Hãy nêu bản chất của các dạng liên kết trong phân tử các chất: N2, AgCl, HBr, NH3,

H2O2, NH4NO3

oi CHUYÊN ĐỀ 4: PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ

oj TÓM TẮT LÝ THUYẾT

ok.1 Số oxi hóa và cách xác định

ol 1.1 Số oxi hóa (SOXH): Số oxi hóa của một nguyên tố trong hợp chất là số đai số được

xác định với giả thiết rằng mọi liên kết hóa học trong phân tử hợp chất đều là liên kết ion, nghĩa là cặp electron dùng chung của liên kết cộng hóa trị cũng được coi là chuyển hẳn cho nguyên tử của nguyên tố có độ âm điện lớn hơn

om Nguyên tử mất electron có số oxi hóa dương, nguyên tử nhận electron có số oxi hóa âm

on.1.2 Cách xác định

oo.Để xác định số oxi hóa cần dựa vào nguyên tắc sau:

op.- Trong đơn chất số oxi hóa của nguyên tố bằng 0: ví dụ:

or + Số oxi hóa của oxi bằng -2 ( trừ Na2O2, H2O2, OF2…)

os + Số oxi hóa của H bằng +1 (trừ NaH, CaH2…)

ot + Trong 1 phân tử, tổng số oxi hóa của các nguyên tố bằng 0

ov + Trong ion: tổng số oxi hóa của các nguyên tố tạo nên ion bằng điện tích ion

ow.1.3 Đối với các chất hữu cơ: Ngoài các quy tắc trên, khi xác định số oxi hóa cacbon cần

chú ý:

ox.+ Trong liên kết với phi kim (O, Cl, Br, I, N, S) cacbon có số oxi hóa dương; trong liên kết với H hay kim loại, cacbon có số oxi hóa âm; trong liên kết C-C cacbon có số oxi háo bằng 0

oy + Việc xác định số oxi hóa cần dựa vào công thức cấu tạo

Trang 19

oz + Số oxi hóa trung bình của C là trung bình cộng của tất cả các số oxi hóa của các nguyên

-> số oxi hóa trung bình của C = - 1

pc 2 Khái niệm và phân loại phản ứng oxi hóa khử

pd.2.1 Khái niệm

pe 2.2 Phân loại:

pf a Phản ứng oxi hóa – khử đơn giản: chất oxi hóa và chất khử khác nhau

3K MnO+ +H O→ 2K MnO+ +MnO+ + 4KOH

pl c Phản ứng oxi hóa – khử nội phân tử: tác nhân oxi hóa và khử là những nguyên tố khác

nhau nhưng cùng nằm trong 1 phân tử

2Na N O+ − →t o 2Na N O+ +O

pn.d Phản ứng oxi hóa – khử phức tạp: là phản ứng trong đó có nhiều nguyên tố thay đổi số

oxi hóa hoặc có acid, kiểm, nước tham gia làm môi trường

ps 3.2 Phương pháp cân bằng: Tiến hành theo 4 bước

pt Bước 1: Viết sơ đồ phản ứng, xác định số oxi hóa, chất oxi hóa, chất khử ( chất có số oxi

hóa dương cao nhất có khả năng oxi hóa, chất có số oxi hóa âm thấp nhất có khả năng khử, chất có số oxi hóa trung gian thì tùy vào điều kiện phản ứng với chất nào mà thể hiện tính khử hay tính oxi hóa hoặc cả hai)

pu.Bước 2: Viết các nửa PT cho nhận electron Tìm hệ số và cân bằng số electron cho – nhận.

pv Bước 3: Đưa hệ số tìm được từ nửa các PT cho – nhận e vào chất khử, chất oxi hóa tương

ứng trong các PTHH

Trang 20

pw.Bước 4: Cân bằng chất không tham gia quá trình oxi hóa – khử ( nếu có) theo trật tự sau: Số

nguyên tử kim loại → gốc axit→ số phân tử môi trường(axit hoặc kiềm) và cuối cùng là số lượng phân tử nước tạo ra

pz Nên ta có phương trình 3Cu + 8HNO3→3Cu(NO3)2 +2NO +H2O

qa 3.3 Một số chú ý khi cân bằng phản ứng oxi hóa – khử

qb.a) Để tránh hệ số cân bằng ở dạng phân số, thường xuyên chú ý tới chỉ số của các chất oxi hóa và khử ở trước và sau phản ứng Đó là các chất khí như O2, Cl2, N2, N2O… hoặc các muối như Fe2(SO4)3, K2Cr2O7…

FeSO +KMnO +H SOFe SO +MnSO +K SO +H O

qe b) Phản ứng có nhiều nguyên tố trong hợp chất cùng tăng hoặc cùng giảm SOXH

qf trong trường hợp này chỉ cần xác định SOXH của sản phẩm, còn chất phản ứng có thể xem nhu SOXH bằng 0

qq.f) Nếu trong hợp chất chứa nguyên tố có SOXH tổng quát thì cân bằng phải chú ý đến chỉ

số nguyên tố đó trong công thức

3

2

Trang 21

qr Ví dụ: M2Ox + HNO3→M(NO3)3 + NO + H2O

qs 3.4 Phương trình ion- electron

qt + Cách cân bằng này chủ yếu cho các PƯ oxi hóa – khử xảy ra trong dung dịch, có sự tham gia của môi trường( acid, baz, nước)

qu.+ Khi cân bằng cũng áp dụng theo 4 bước trên, nhưng ở bước 2, chất oxi hóa và chất khử được viết dưới dạng ion- electron theo nguyên tắc sau:

qv a Nếu PƯ có acid tham gia: Vế nào thừa nguyên tử O phải thêm H+ đề vế bên kia tạo thành

H2O

qw.b Nếu PƯ có baz tham gia: Vế nào thừa nguyên tử O phải thêm H2O để vế bên kia tạo thành OH-

qx.c Nếu PƯ có H2O tham gia:

qy - Sản phẩm PƯ tạo ra acid theo nguyên tắc (a)

qz - Sản phẩm PƯ tạo ra baz, theo nguyên tắc (b)

ra d Kiểm tra lại sự cân bằng điện tích và nguyên tố ở 2 vế

rb + Cuối cùng, cộng 2 nửa PT thu được PT ion, chuyển sang PT phân tử (nếu đề bài yêu cầu)

rh NaCl, CaO, AlCl3, CH4, SO2, HNO3,

ri CO32 – ClO4 – , MnO4 –, Cr2O72 – , NH4 , ClO3 – , SO32 –

rj Bài 2 Xác định số oxi hóa của các nguyên tố trung tâm trong các chất sau:

a Số oxi hóa của N trong:

c Số oxi hóa của Cr trong:

ro CrO, Cr2O3, K2Cr2O7, K2CrO4

d Số oxi hóa của Fe trong:

rp FeO, Fe3O4, FexOy, FeCl2, FeCl3

rq Bài 3 Cho biết các ion dưới đây ion nào là chất khử, chất oxi hóa, là cả hai

Trang 22

PTHH 3. FeO + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O

Trang 23

PTHH 24.FeSO4 + K2Cr2O7 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O

PTHH 25.KMnO4 + SnO + H2SO4 Sn(SO4)2 + MnSO4 + K2SO4 + H2O

PTHH 26.Na2SO3 + K2Cr2O7 + H2SO4 Na2SO4 + K2SO4 + Cr2(SO4)3 + H2O

PTHH 27.H2C2O4 + KMnO4 + H2SO4 MnSO4 + H2O + K2SO4 + CO2

PTHH 28.FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O

PTHH 29.Zn + HNO3 Zn(NO3)2 + N2O + NO + NH4NO3 + H2O

PTHH 30.CuFeS2 + Fe2(SO4)3 + O2 + H2O CuSO4 + FeSO4 + H2SO4

PTHH 31.NaBr + KMnO4 + H2SO4 Br2 + MnSO4 + Na2SO4 + K2SO4 + H2O

PTHH 32.K2MnO4 + MnO2 + H2SO4 KMnO4 + MnSO4 + K2SO4 + H2O

PTHH 33.KMnO4 + (COOH)2 + H2SO4 MnSO4 + K2SO4 + CO2 + H2O

PTHH 34.KMnO4 + KI + H2SO4 MnSO4 + K2SO4 + I2 + H2O

PTHH 35.FeCuS2 + O2  → Fe2(SO3)3 + CuO + SO2

PTHH 36.Ca3(PO4)2 + Cl2 + C  → POCl + CO + CaCl2

PTHH 37.Ca3(PO4)2 + SiO2 + C  → P + CaSiO3 + CO

Trang 24

PTHH 38.MnO2 + HCl  → MnCl2 + Cl2 + H2O

PTHH 39.FeCuS2 + O2  → Fe2O3 + CuO + SO2

PTHH 40.KClO3 + NH3  → KNO3 + KCl + Cl2 + H2O

PTHH 41.K2Cr2O7 + HCl  →CrCl3 + KCl + Cl2 + H2O

PTHH 42.NO2 + NaOH  → NaNO3 + NaNO2 + H2O

PTHH 43.K2MnO4 + H2O  → MnO2 + KMnO4 + KOH

PTHH 49.MnO2 + O2 + KOH  → K2MnO4 + H2O

PTHH 50.K2MnO4 + H2O  → KMnO4 + MnO2 + KOH

PTHH 51.KMnO4 + HCl  → MnCl2 + KCl + Cl2 + H2O

PTHH 52.Ca3(PO4)2 + Cl2 + C  → POCl3 + CO + CaCl2

PTHH 53.As2S3 + HNO3 + H2O  → H3AsO4 + H2SO4 + NO

PTHH 54.Al + NaNO3 + NaOH  → Na3AlO3 NH3 + H2O

PTHH 55.K2MnO4 + H2O →MnO2 + KMnO4 + KOH

PTHH 56.Mn(OH)2 + Cl2 + KOH  → MnO2 + KCl + H2O

PTHH 57.NaBr + NaBrO3 + H2SO4  → Br2 + Na2SO4 + H2O

PTHH 58.Cr2O3 + KNO3 + KOH  → K2CrO4 + KNO2 + H2O

PTHH 59.FeCuS2 + O2  → Fe2(SO3)3 + CuO + SO2

PTHH 60.Ca3(PO4)2 + Cl2 + C  → POCl + CO + CaCl2

PTHH 61.Ca3(PO4)2 + SiO2 + C  → P + CaSiO3 + CO

PTHH 62.MnO2 + HCl  → MnCl2 + Cl2 + H2O

PTHH 63.FeCuS2 + O2  → Fe2O3 + CuO + SO2

PTHH 64.KClO3 + NH3  → KNO3 + KCl + Cl2 + H2O

PTHH 65.K2Cr2O7 + HCl  →CrCl3 + KCl + Cl2 + H2O

PTHH 66.NO2 + NaOH  → NaNO3 + NaNO2 + H2O

PTHH 67.K2MnO4 + H2O  → MnO2 + KMnO4 + KOH

Trang 25

PTHH 73.MnO2 + O2 + KOH  → K2MnO4 + H2

PTHH 74 BÀI TẬP TÍNH TOÁN ĐƠN GIẢN

PTHH 75.NH3 + CuO → N2 + Cu + H2O

PTHH 76.Sau phản ứng còn một chất rắn X Tính khối lượng chất rắn X còn lại và thể tích dd HCl 0,5M đủ tác dụng với X

6,72 lit khí N2 (ở đktc) và dd chứa x gam muối

PTHH 77.a) Cân bằng phương trình , viết các quá trình khử , oxi hóa xảy ra

PTHH 78.b) Tính giá trị của m và x

PTHH 79.c) Tính thể tích dd HNO3 6,35 % (d=1,03 g/ml) cần dùng Biết người ta lấy dư 20%

so với lượng cần pư

NO (ở đktc) , muối nitrat và nước

PTHH 80.a) Viết pt phản ứng và các quá trình khử , oxi hóa xảy ra

PTHH 81.b) Xác định tên kim loại M

PTHH 82.c) Tính khối lượng dd HNO3 12,7 % cần dùng Biết hiệu suất pư là 80%

và dd chứa x gam muối

a) Viết phương trình pư và các quá trình khử , oxi hóa xảy ra

PTHH 83.b) Tính giá trị của m và x

PTHH 84.c) Tính thể tích dd HNO3 0,5M cần dùng

một thời gian dừng lại , để nguội đem cân thấy khối lượng giảm đi 5,4 g

PTHH 85.a) Cân bằng phương trình , viết các quá trình khử , oxi hóa xảy ra

PTHH 86.b) Tính khối lượng Cu(NO3)2 đã phản ứng và thể tích các khí sinh ra (đktc)

PTHH 87.

, H2O và V lít khí NO2 (đktc)

PTHH 88.a) Xác định giá trị của V

PTHH 89.b) Tính khối lượng dd HNO3 12,7 % cần dùng Biết hiệu suất pư là 95 %

PTHH 90 CHUYÊN ĐỀ 5: MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP BẢO TOÀN

PTHH 91.Phần 1 Phương pháp bảo toàn khối lượng(BTKL)

PTHH 92.a Trong 1 phản ứng hóa học: tổng khối lượng các sản phẩm bằng tổng khối lượng

các chất tham gia phản ứng Nếu có n đại lượng trong PTHH mà biết được (n-1) đại lượng thì đại lượng n sẽ tìm được dễ dàng

PTHH 93.b Trong 1 hợp chất hóa học: khối lượng hợp chất = tổng khối lượng các nguyên tố

có mặt trong hợp chất

PTHH 94.c Khối lượng dung dịch = khối lượng chất tan + khối lượng dung môi.

PTHH 95.d Khi pha trộn dung dịch với nhau: m dd sau = m dd đầu -m

PTHH 96.e Khi cô cạn dung dịch thì khối lượng hỗn hợp muối thu được bằng tổng khối lượng

của cation kim loại và anion gốc acid

PTHH 97.f Trong một nguyên tử: khối lượng nguyên tử bằng tổng khối lượng các loại hạt có

trong nguyên tử

PTHH 98 Ví dụ 1: Để khử hoàn toàn 20,5 g hỗn hợp Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 cần vừa đủ 2,24 lít khí CO (đktc) Tính khối lượng Fe thu được

Trang 26

PTHH 99.a 18,9 g b 17,7g c 19,8 g d 16,8 g

PTHH 100._ Ví dụ 2: Hỗn hợp A gồm 0,1 mol etylen glicol C2H6O2 và 0,2 mol hợp chất hữu cơ

X Đốt cháy hết A cần 21,28 lít O2(đktc) thu được 35,2 g CO2 và 19,8 g H2O Phân tử khối của X là bao nhiêu?

PTHH 104. _ 2 Phương pháp bảo toàn nguyên tố

PTHH 105._Trong các PTHH , các nguyên tố luôn được bảo toàn →Tổng số mol nguyên tử của một nguyên tố A trước phản ứng luôn bằng tổng số mol nguyên tử của nguyên tố A đó sau phản ứng

PTHH 106._ Ví dụ 1: Dùng khí CO để khử hỗn hợp A gồm a mol FeO và b mol Fe2O3 thu được hỗn hợp chất rắn B gồm x mol Fe2O3, y mol Fe3O4, z mol FeO và t mol Fe Biểu thức liên hệgiữa a, b, x, y, z,t là:

PTHH 107. a a-2b =2x+3y+z+t b a+2b =2x+3y-z-t

PTHH 108. _c a + 2b = 3x+2y+z+t d a + 2b = 2x+3y+z+t

PTHH 109._ Ví dụ 2: Dung dịch X chứa đồng thời NaHSO4 0,01 M và H2SO4 0,01 M Cho từ từ hỗn hợp bột kim loại gồm Mg và Al vào 1,0 lít dung dịch X cho đến khi ngừng thoát khí, thu được V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là:

PTHH 110._a 0,112 b 0,224 c 0,336 d 0,672

PTHH 111. _ 5 Phương pháp bảo toàn electron(BTE).

PTHH 112._5.1 Phương pháp này cho phép giải nhanh nhiều bài toán oxi hóa – khử phức tạp thường gặp như:

PTHH 113._- Trong hỗn hợp các chất phản ứng có nhiều chất oxi hóa và chất khử khác nhau, không đủ điều kiện để xác định số lượng và thứ tự các phản ứng xảy ra

PTHH 114._- Phản ứng oxi hóa – khử xảy ra qua nhiều trạng thái trung gian khác nhau

PTHH 115._5.2 Trong trường hợp này, việc xác định số lượng và thứ tự các phản ứng rất khó khăn Vì vậy không cần viết các PTHH mà có thể giải bài toán theo 3 bước sau:

PTHH 116._Bước 1: Xác định trạng thái đầu và trạng thái cuối của các quá trình oxi hóa và khử

( bỏ qua các trạng thái trung gian) Viết và cân bằng các nửa phản ứng ( có thể viết dưới dạng ion nếu phản ứng xảy ra trong dung dịch)

PTHH 117._Bước 2: Dựa vào các nửa phản ứng, dữ kiện đề bài cho, cho phép tính được ne(kh) và

ne(oxh).

PTHH 118. Bước 3: Biện luận:

a Nếu ne kh = ne oxh chất khử và chất oxi hóa vừa hết(phản ứng oxi hóa – khử vừa đủ)

b Nếu ne kh > ne oxh chất khử dư, chất oxi hóa hết

c Nếu ne kh < ne oxhchất oxi hóa dư, chất khử hết

PTHH 119._ Ví dụ 1: Cho 1,35 g hỗn hợp gồm Cu, Mg, Al tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí gồm 0,01 mol NO và 0,04 mol NO2

PTHH 120. _a) tính khối lượng muối tạo ra trong dung dịch?

PTHH 121._A 5,69 g B 6,59 g C 9,56 g D 5,96 g

PTHH 122. _b) Tính số mol HNO3 đã tham gia phản ứng?

Trang 27

PTHH 127._b) Hòa tan hoàn toàn phần thứ 2 bằng dung dịch HNO3 loãng dư thu được V’ lít NO duy nhất (đktc) Giá trị V’ là:

PTHH 128._A 0,0336 B 0,0448 C 0,0672 D 0,0224

PTHH 129. c) Phần thứ 3 trộn với 5,4 g bột nhôm (dư) rồi tiến hành phản ứng nhiệt

nhôm(H=100%) Hòa tan hỗn hợp thu được sau phản ứng bằng dung dịch HCl dư thu được V’’ lít H2(đktc) Giá trị của V’’ là:

PTHH 130._A 4,011 B 5,608 C 6,608 D 7,011

PTHH 131._ V í dụ 3: Hòa tan hoàn toàn 19,2 gam kim loại M trong dung dịch HNO3 dư thu được8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO2 và NO có tỉ lệ thể tích 3:1 xác định kim loại M và tính khối lượng HNO3 tham gia phản ứng

PTHH 132._a Mg; 63 g b Zn; 63 g c Cu; 63 g d Fe;

63 g

PTHH 133._Ví dụ 4: Để m gam phôi bào sắt A ngoài không khí sau một thời gian biến thành hỗn

hợp B có khối lượng 12 gam gồm Fe và các oxit FeO, Fe3O4, Fe2O3 Cho B tác dụng hoàn toàn với HNO3 dư thấy giải phóng ra 2,24 lít khí NO duy nhất Giá trị m là:

PTHH 139._a 4,28 b 4,08 c 8,04 d 2,48

PTHH 140. 3 Cho 22,2 g hỗn hợp Fe, Al tan hoàn toàn trong HCl dư thu được 13,44 lít

H2(đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam muối khan?

66,8

PTHH 142. 4 Cho 7,8 gam hỗn hợp hai kim loại Mg và Al tác dụng với dd HCl dư Khi phản ứng kết thúc thấy khối lượng dd tăng 7 gam Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp

PTHH 143. a 2,4 g Mg và 5,4 g Al b 5,4 g Mg và 2,4 g Al

PTHH 144. c 4,8 g Mg và 3,0 g Al d 3,0 g Mg và 4,8 g Al

PTHH 145. _

Trang 28

PTHH 146. 5 Để tác dụng hết 4,64 g hỗn hợp FeO, Fe2O3 và Fe3O4 cần vừa đủ 160 ml dd HCl 1M Nếu khử hoàn toàn 4,64 gam hỗn hợp trên bằng khí CO ở nhiệt độ cao thì khối lượng sắt thu được là:

PTHH 156. a 1,28 g b 10,88 g c 4,32 g d 10,72 g

PTHH 160. a 4,48 b 4,96 c 8,32

d 13,76

PTHH 161._13 Đốt cháy hết 15,00 gam hỗn hợp CO, CH4, C2H4 và C2H2 thu được 41,58 gam

CO2 và 18,54 gam H2O Phần trăm khối lượng CO trong hỗn hợp A là:

PTHH 162. a 74,67% b 18,67% c 25,33% d

81,33%

PTHH 163. 15 Cho sơ đồ sản xuất H2SO4 trong công nghiệp: FeS2 SO2 SO3 H2SO4

PTHH 164. Từ 1,2 tấn FeS2 có thể sản xuất được m tấn acid H2SO4 98 % với hiệu suất quátrình là 80 % Giá trị m là:

PTHH 166. 16 Cho 115 gam hỗn hợp ACO3, B2CO3 và R2CO3 tác dụng hết với dd HCl thu được 22,4 lít CO2(đktc) Khối lượng muối clorua tạo ra trong dd là:

PTHH 167. a 162,0 g b 126,0g c 116,1 g d 161,1 g

Trang 29

PTHH 168. 17 Nhúng một thanh nhôm nặng 50,00 gam vào 400 ml dd CuSO4 0,5 M Saumột thời gian lấy thanh nhôm ra cân nặng 51,38 gam Giả thiết đồng thoát ra bám vào thanhnhôm Khối lượng đồng bám trên thanh nhôm là:

PTHH 169. a 7,16 g b 1,38 g c 1,92 g d 6,17 g

PTHH 170. 18 (ĐH khối A- 2008): Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng dư, thu được 1,344 lít khí NO ( sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch X Cô cạn dd X thu được m gam muối khan Giá trị của m là:

PTHH 171. a 38,72 g b 35,5 g c 49,09 g d 34,36

g

PTHH 172. 19 (ĐH khối A – 2008): Cho 3,2 gam bột Cu tác dụng với 100 ml dung dịch HNO3 0,8M và H2SO4 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là:

PTHH 173. a 0,746 b 0,448 c 1,972 d 0,672

PTHH 174. 20 Nung 29,28 gam hỗn hợp X gồm FeO và Fe2O3 trong bình hứa 22,4 lít khí CO(đktc) Phản ứng kết thúc thu được chất rắn chỉ có kim loại Fe và 36 g hỗn hợp khí Y Tính % hỗn hợp khí Y

PTHH 175. a 50 % CO2 và 50% CO b 25 % CO2 và 75 % CO

PTHH 176. b 30%CO2 và 70%CO d 75%CO2 và 25% CO

PTHH 177. 21.( ĐH khối A – 2012) Cho 2,8 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch gồm AgNO3 0,1 M và Cu(NO3)2 0,5 M Khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn X Giá trị của m là:

4,48

PTHH 179. 22 (ĐH khối A- 2012) Hòa tan hoàn toàn 2,43 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn vào một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng, sau phản ứng thu được 1,12 lít khí H2( đktc)

và dung dịch X Khối lượng muối trong dung dịch X là:

PTHH 180. a 4,83 gam b 7,23 gam c 7,33 gam d 5,83 gam

PTHH 181._23 ( ĐH khối A – 2011) Cho 7,68 gam Cu vào 200 ml dung dịch gồm HNO3 0,6 M

và H2SO4 0,5 M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ( sản phẩm khử duy nhất là NO) Cô cạn cẩn thận toàn bộ dung dịch sau phản ứng thì khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là:

PTHH 182. a 20.16g b 19.20g c 19.76g d

22.56g

PTHH 183. 24 ( ĐH khối A – 2011) Cho m gam hỗn hợp Cu và Fe có tỉ lệ khối lượng tương ứng là 7:3 tác dụng với HNO3 thu được 0.75m gam chất rắn, dung dịch X và 5.6 lít hỗn hợp khí NO và NO2 Biết lượng HNO3 phản ứng là 44,1 gam Giá trị m là:

PTHH 187. 26 (ĐH khối B – 2010) Nung 2,23 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Fe,

Al, Zn, Mg trong oxi, sau một thời gian thu được 2,71 gam hỗn hợp Y Hòa tan hoàn toàn Y

Trang 30

vào dung dịch HNO3 (dư), thu được 0,672 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Sốmol HNO3 đã phản ứng là

PTHH 191. 28 (ĐH khối B – 2010) Hòa tan hoàn toàn 2,44 gam hỗn hợp bột X gồm

FexOy và Cu bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng (dư) Sau phản ứng thu được 0,504 lít khí SO2(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch chứa 6,6 gam hỗn hợp muối sunfat Phầntrăm khối lượng của Cu trong X là

PTHH 192. A 39,34% B 65,57% C 26,23% D 13,11%

PTHH 193. 29 (ĐH khối B – 2010) Trộn 10,8g bột Al với 34,8g bột Fe3O4 rồi tiến hànhphản ứng nhiệt nhôm trong điều kiện không có không khí Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp rắnsau phản ứng bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư) thu được 10,752 lít khí H2 (đktc) Hiệu suấtcủa phản ứng nhiệt nhôm là

PTHH 195. 30 (ĐH khối B – 2010) Hoà tan hoàn toàn 2,45 gam hỗn hợp X gồm hai kimloại kiềm thổ vào 200 ml dung dịch HCl 1,25M, thu được dung dịch Y chứa các chất tan cónồng độ mol bằng nhau Hai kim loại trong X là

PTHH 196. A Mg và Ca B Be và Mg C Mg và Sr D Be vàCa

PTHH 197 CHUYÊN ĐỀ 6: CÁC NGUYÊN TỐ NHÓM HALOGEN

PTHH 198 PHẦN I BÀI TẬP LÝ THUYẾT

PTHH 199 DẠNG 1 BỔ TÚC VỀ PHƯƠNG TRÌNH PHẢN ỨNG

1 Viết phương trình phản ứng đơn thuần, hoàn thành phương trình

PTHH 200 Bài 1 Viết các phương trình hóa học phản ứng xảy ra (nếu có) khi lần lượt

cho các chất sau tác dụng với Clo, Br2, I2:

PTHH 201. a) K, Na, Rb, Mg, Ba, Al, Fe, Ca, Zn, Cu, H2, H2O

PTHH 202. b) KOH(ở t0 thường), KOH(ở 1000C), NaOH, Ca(OH)2, KBr, NaBr, NaI, KI, MgBr2, CaBr2, BaBr2

PTHH 203 Bài 2 Viết các phương trình hóa học phản ứng xảy ra (nếu có) khi lần lượt

cho các chất sau tác dụng với HCl, HBr:

PTHH 204. a) K, Na, Rb, Mg, Ba, Al, Fe, Ca, Zn, Cu, H2

PTHH 205. b) K2O, Na2O, Rb2O, MgO, BaO, Al2O3, Fe2O3, CaO, ZnO, FeO, CuO

PTHH 206. c) K2CO3, Na2CO3, Rb2CO3, MgCO3, BaCO3, CaCO3, AgNO3

PTHH 207. d) KOH, NaOH, RbOH, Mg(OH)2, Ba(OH)2, Al(OH)3, Fe(OH)2, Ca(OH)2, Zn(OH)2, Cu(OH)2

PTHH 208. e) MnO2, KMnO4, K2Cr2O7

PTHH 209 Bài 3.Viết các phương trình phản ứng xảy ra (nếu có) khi lần lượt cho các cặp

chất sau tác dụng với nhau:

PTHH 210. a) NaCl +

ZnBr2

PTHH 211. b) HBr + NaI

PTHH 212. c) AgNO3+ ZnBr2

Trang 31

PTHH 222. n) KF + AgNO3

PTHH 223. o) HBr + NaOH

PTHH 224. p) KBr +

I2

PTHH 225. q) HCl +

K2SO3

2 Viết phương trình phản ứng thực hiện chuỗi chuyển hóa

PTHH 226 Bài 4 Viết các phương trình phản ứng xảy ra cho các sơ đồ sau:

PTHH 227. a) HCl → Cl2→ FeCl3→ NaCl → HCl → CuCl2→ AgCL

PTHH 228. b) KMnO4→Cl2→HCl →FeCl3→ AgCl→ Cl2→Br2→I2→ZnI2 →Zn(OH)2

PTHH 229.

PTHH 230. c) KCl→ Cl2→KClO→KClO3→KClO4→KCl→KNO3

PTHH 231. d) Cl2→KClO3→KCl→ Cl2→Ca(ClO)2→CaCl2→Cl2→O2

PTHH 232. e) KMnO4 Cl2→ KClO3→ KCl → Cl2 → HCl → FeCl2→ FeCl3 → Fe(OH)3

PTHH 233. f) CaCl2 → NaCl → HCl → Cl2→ CaOCl2→ CaCO3 → CaCl2→ NaCl →

NaClO

PTHH 234. g) KI → I2→ HI → HCl → KCl→ Cl2→ HCLO → O2→ Cl2→ Br2→ I2

PTHH 235. h) KMnO4 → Cl2 → HCl →FeCl2 → AgCl → Ag

PTHH 236. i) HCl → Cl2→ FeCl3 → Fe(OH)3 → Fe2(SO4)3

PTHH 237. j)HCl → Cl2 → NaCl → HCl → CuCl2 → AgCl → Ag

PTHH 238. k) MnO2 → Cl2 → KClO3 → KCl → HCl → Cl2 → Clorua vôi

PTHH 239 Bài 5 Hãy biểu diễn sơ đồ biến đổi các chất sau bằng phương trình hoá học:

f (A) + NaOH → (G) + (E)

PTHH 240 Bài 6 Xác định A, B, C, D và hoàn thành các phương trình phản ứng sau:

3 Viết phương trình giải thích hiện tượng thực nghiệm.

PTHH 242 Bài 7 Sục khí Cl2 qua dung dịch Na2CO3 thấy có khí CO2 thoát ra Hãy viếtPTHH của các phản ứng xảy ra

PTHH 243 Bài 8 Giải thích các hiện tượng sau, viết phương trình phản ứng:

PTHH 244. a) Cho luồng khí clo qua dung dịch kali bromua một thời gian dài

PTHH 245.

Trang 32

PTHH 246. b) Thêm dần dần nước clo vào dung dịch kali iotua có chứa sẵn một ít tinhbột.

PTHH 247. c) Đưa ra ánh sáng ống nghiệm đựng bạc clorua có nhỏ thêm ít giọt dung dịchquỳ tím

PTHH 248. d) Sục khí lưu huỳnh đioxit vào dung dịch nước brom

PTHH 249. e) Tại sao có thể điều chế nước clo nhưng không thể điều chế nước flo?

PTHH 250 Bài 9 Trắc nghiệm

PTHH 251 Câu 1 Một học sinh thực hiện thí nghiệm điều chế và thử tính chất của clo

ẩm Sau khi điều chế học sinh đó thổi khí Clo từ ống dẫn vào miếng giấy quỳ tím ẩm thấy

miếng giấy quỳ tím ẩm bị mất màu vậy có thể kết luận: Clo ẩm có tính tẩy màu là do:

PTHH 252. A Cl2 có tính oxi hoá mạnh

PTHH 253 B Cl2 tác dụng với H2O tạo HClO có tính oxi hoá mạnh dẫn đến tính tẩy màu.

PTHH 254. C tạo thành axit HCl có tính tẩy màu

PTHH 255. D tạo thành axit HClO có tính khử mạnh có tác dụng tẩy màu

PTHH 256.

PTHH 257 Câu 2 Một bình cầu đựng đầy khí HCl, được đậy bằng một nút cao su có cắm

ống thuỷ tinh vuốt nhọn xuyên qua Nhúng miệng bình cầu vào một cốc thuỷ tinh đựng dung dịch NaOH loãng có pha thêm một vài giọt dung dịch phenolphtalein (dung dịch có màu hồng) Hãy dự đoán hiện tượng xảy ra trong TN trên

A Không có hiện tượng gì xảy ra

B Nước trong cốc thuỷ tinh phun mạnh vào bình cầu và nước mất màu hồng

C Nước trong cốc thuỷ tinh phun mạnh vào bình cầu và không mất màu hông ban đầu

D Nước không phun vào bình cầu nhưng dung dịch mất màu dần dần

PTHH 258 Câu 3 Khi nhỏ vài giọt nước Cl2 vào dung dịch NH3 đặc sẽ thấy có “khói trắng” bay ra “Khói trắng” đó là chất nào dưới đây?

PTHH 259 Câu 4 Khi cho khí clo vào dung dịch chứa KOH đậm đặc có dư và đun nóng

thì dung dịch thu được chứa:

PTHH 260 C KCl, KClO3, KOH dư D Kết quả khác

PTHH 261 Câu 5 Sản phẩm tạo thành khi cho axit HCl đặc nóng tác dụng với CaOCl2gồm:

B Dẫn khí clo vào nước

C Điện phân dung dịch natri clorua trong nước

D Cho dung dịch bạc nitrat tác dụng với dung dịch natri clorua

PTHH 266 Câu 2 Khi hoà tan Al bằng dung dịch HCl nếu thêm vài giọt thuỷ ngân vào

thì quá trình hoà tan Al sẽ:

A xảy ra chậm hơn B xảy ra nhanh hơn

PTHH 267. C không thay đổi D Tất cả đều sai

Trang 33

PTHH 268 Câu 3 Để thu khí Clo trong phòng thí nghiệm có thể làm theo cách nào sau

đây?

A Thu trực tiếp bằng phương pháp đẩy không khí

B Thu qua dung dịch NaCl bão hoà

C Thu qua nước nóng

D Cả 3 cách trên

PTHH 269 Câu 4 Để nhận biết mùi của khí Clo trong phòng thí nghiệm làm theo cách

nào sau đây?

A Đưa bình khí Clo lên mũi và hít 1 hơi

A Cho dung dịch BaCl2 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãmg

B Cho dung dịch KCl tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng

C Cho NaCl tinh thể tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng

D Cho KCl tác dụng với dung dịch KMnO4 loãng có mặt dung dịch H2SO4

PTHH 271 Bài 11 Trắc nghiệm

PTHH 272 Câu 1.Trong muối NaCl có lẫn NaBr và NaI Để loại hai muối này ra khỏi

NaCl người ta có thể:

A nung nóng hỗn hợp

B cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch HCl đặc

C cho hỗn hợp tác dụng với Cl2 sau đó đun nóng

PTHH 280. (dpdd: điện phân dung dịch ,mnx: màng ngăn xốp)

PTHH 281 Câu 4 Nước giaven (NaCl+NaClO+H2O) có tính tẩy màu là do:

PTHH 282. A Có chứa Clo có tính oxi hoá mạnh

PTHH 283. B Trong thành phần có Cl+1 có tính oxi hoá mạnh

PTHH 284. C Có chứa nhiều hoá chất mang tính oxi hoá do đó có khả năng tẩy màu

PTHH 285 D Do NaClO tác dụng với CO2(không khí) tạo HClO là chất oxi hoá mạnh.

PTHH 286 Câu 5 Trong công nghiệp HCl tinh khiết được điều chế bằng cách nào sau

đây?

PTHH 287. A Cho NaCltt phản ứng với H2SO4đ B Cho H2 tác dụng với Cl2dư

PTHH 288 C Cho Cl2 tác dụng với H2 dư. D Cho BaCl2 phản ứng H2SO4loãng

Trang 34

PTHH 291 Câu 7 Trong tự nhiên Br2 có ở đâu?

PTHH 292. A Nước biển B Rong biển C Sông hồ D Đáp

án khác

PTHH 293.

PTHH 294 1.4 Bài tập có mô hình thí nghiệm

PTHH 295 Câu 1 Cho Hình vẽ mô tả sự điều chế Clo trong phòng Thí nghiệm như sau:

PTHH 304 Phát biểu nào sau đây không đúng:

PTHH 305. A.Dung dịch H2SO4 đặc có vai trò hút nước, có thể thay H2SO4 bằng CaO

PTHH 306. B.Khí Clo thu được trong bình eclen là khí Clo khô

PTHH 307. C.Có thể thay MnO2 bằng KMnO4 hoặc KClO3

PTHH 308. D.Không thể thay dung dịch HCl bằng dung dịch NaCl

PTHH 309 Câu 2 Cho Hình vẽ mô tả sự điều chế Clo trong phòng Thí nghiệm như sau:

Ngày đăng: 24/08/2017, 07:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w