1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hệ thống bài tập hóa học lớp 10 cả năm

60 55 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 60
Dung lượng 1,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định số lượng các hạt và viết ký hiệu của các nguyên tố sau, khi biết : 1.. Nguyên tử Y có tổng số hạt bằng 115, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 hạt.. Xác đ

Trang 1

- -

BÀI TẬP

HOÁ HỌC 10

Trang 3

CHƯƠNG I : NGUYÊN TỬ

Bài 1 Cho biết thành phần cấu tạo của nguyên tử (gồm các loại hạt cơ bản

nào? Điện tích và khối lượng của các hạt đó) ?

Bài 2 Hãy xác định điện tích hạt nhân, số e , số p , số n , số khối của các

nguyên tố có ký hiệu sau: 199F,4020Ca,5626Fe,35 24 31

3 Nguyên tử Sắt có điện tích hạt nhân là 26+ và 30n

4 Nguyên tử Crom có số hiệu nguyên tử là 24 và số khối là 52

5 Nguyên tử Cacbon có 6e và số n nhiều hơn số p là 1 hạt

6 Nguyên tử Đồng có số khối là 65, số p ít hơn số n là 7 hạt

7 Nguyên tử Nhôm có e = 13 và số notron nhiều hơn proton 1 hạt

8 Nguyên tử Lưu huỳnh có số khối là 32, số p bằng số n

9 Nguyên tử Kali có 20n và số e ít hơn số n là 1 hạt

10 Nguyên tử Kali có điện tích hạt nhân 19+ và n nhiều hơn e 1 hạt

Loại 1 : Nhiều dữ kiện

Bài 4 Xác định số lượng các hạt và viết ký hiệu của các nguyên tố sau, khi

biết :

1 Nguyên tử Y có tổng số hạt bằng 115, số hạt mang điện nhiều hơn số

hạt không mang điện là 25 hạt

2 Nguyên tử X có tổng số hạt là 28 hạt , số hạt mang điện nhiều hơn số

hạt không mang điện là 8 hạt

3 Nguyên tử Y có tổng số hạt cơ bản là 96 Biết số hạt mang điện hơn

số hạt không mang điện là 28 hạt

DẠNG 1 : KÝ HIỆU NGUYÊN TỬ

DẠNG 2 : TOÁN HẠT

Trang 4

4 Nguyên tử có tổng 3 loại hạt là 94 hạt Số hạt không mang điện ít hơn

7 Nguyên tử có tổng 3 loại hạt là 87 hạt Số hạt mang điện âm ít hơn số

hạt không mang điện là 6 hạt

8 Tổng số hạt proton, nơtron và electron trong nguyên tử của một

nguyên tố X là 61 Biết rằng số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện âm là 4 hạt

9 Một nguyên tử X có tổng số hạt bằng 93 Số hạt không mang điện

nhiều hơn số hạt mang điện dương là 6

10 Tổng số hạt proton, notron và electron của nguyên tử X là 24 hạt

Trong nguyên tử, số hạt mang điện dương bằng số hạt không mang điện

11 Nguyên tử G có điện tích hạt nhân là 24+ và tổng số hạt trong nguyên

tử 76

12 Nguyên tử Y có tổng số hạt cơ bản là 81 hạt Biết rằng số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện

13 Một nguyên tử R có tổng số hạt cơ bản là 40, trong đó số hạt mang

điện nhiều gấp 1,8571 lần số hạt không mang điện

14 Nguyên tử X có tổng số hạt là 34 Trong đó số hạt không mang điện

bằng 12

22 lần số hạt mang điện

15 Nguyên tử X có tổng số hạt là 58 Trong đó số hạt không mang điện

bằng 20

19 lần số hạt mang điện dương

7 lần

số hạt không mang điện

17 Tổng số hạt cơ bản của nguyên tử X là 49 Số hạt không mang điện

bằng 53,125% số hạt mang điện

Trang 5

18 Nguyên tử X có tổng số hạt là 180, trong đó tổng số hạt mang điện

chiếm 58,89% tổng số hạt

19 Tổng số hạt cơ bản của nguyên tử R là 86 Số hạt mang điện dương

bằng 31,395% tổng số hạt

20 Tổng số hạt cơ bản của nguyên tử Y là 96 Số hạt mang điện âm bằng

83,333% số hạt không mang điện

Loại 2 : Một dữ kiện hoặc bất phương trình

NHỚ : Z ≤ N ≤ 1,5 Z điều kiện bền đối với nguyên tử

 

Bài 5 Xác định số lượng các hạt, nguyên tử khối và viết ký hiệu nguyên tử

trong các trường hợp sau :

1 Tổng số các loại hạt trong nguyên tử của một nguyên tố là 13

2 Tổng hạt proton, nơtron và electron trong nguyên tử X là 10

3 Tổng số các loại hạt trong nguyên tử của một nguyên tố là 16

4 Tổng số các loại hạt trong nguyên tử của một nguyên tố là 17

5 Tổng số các loại hạt trong nguyên tử của một nguyên tố là 19

6 Tổng số hạt p, n, e trong nguyên tử của một nguyên tố X là 18

7 Nguyên tử Z có tổng số hạt bằng 58 và số khối nhỏ hơn 40

8 Nguyên tử X có tổng số hạt là 28, số khối nhỏ hơn 20

9 Nguyên tử X có tổng số hạt là 62 và có số khối nhỏ hơn 43

10 Nguyên tử R có tổng số hạt bằng 40 và số notron nhỏ hơn 16

11 Nguyên tử S có tổng số hạt bằng 52 và số proton nhỏ hơn 16

12 Nguyên tử X có tổng hạt bằng 69 và số electron nhỏ hơn 21

13 Nguyên tử Y có tổng số hạt bằng 70 và khối lớn hơn 49

Bài 6 Viết công thức các phân tử từ các đồng vị sau :

1 Phân tử đồng (II) oxit : 2963Cu;2965Cu ; 168O; 178O ; 188O

DẠNG 3 : TOÁN ĐỒNG VỊ - NGUYÊN TỬ KHỐI TRUNG BÌNH

Trang 6

3 Phân tử nước : 11H; 12H ; 13H; 168O; 178O ; 188O

Bài 7 Tính nguyên tử khối trung bình của các nguyên tố trong các trường

hợp sau

1 105Bchiếm 18% số nguyên tử và 115B chiếm 82% số nguyên tử

2 12151Sbchiếm 57,5% số nguyên tử và 12351Sbchiếm 42,5% số nguyên

7 3579Brchiếm x1% và 3581Br chiếm x2% , biết x1 : x2 = 27 : 23

17Cl;17Cl Biết thành phần % của 2 đồng vị lần lượt là 75% và 25%, hãy tính nguyên tử khối trung bình của Clo

98,89% và 136C chiếm 1,11%

a Tính nguyên tử khối trung bình của nguyên tố cacbon

Bài 10 Nguyên tố Mg có 3 đồng vị tương ứng như sau:

( , %), ( %)

a Tính nguyên tử khối trung bình của Mg

tương ứng của hai đồng vị còn lại là bao nhiêu

Bài 11 Nguyên tử Kali có 3 đồng vị :

19K ( , %), 93 08 19K ( , %), 0 12 19K y ( %)

Trang 7

a Tính NTKTB của Kali

KCl (biết Cl = 35,5)

; 0,204% 188O Tính số nguyên tử của mỗi loại đồng vị khi có 1

nguyên tử 178O

Bài 13 Tính nguyên tử khối trung bình của nguyên tố argon, biết rằng

trong tự nhiên thành phần % các đồng vị của Argon là: 99,6% 4018Ar; 0,34% 3618Ar ; 0,06% 3818Ar Khi có 68 nguyên tử 3618Ar thì có bao nhiêu nguyên tử đồng vị còn lại

26,1% ; 6128Ni chiếm 1,13% ; 6228Ni chiếm 3,59% ; 6428Ni chiếm x%

a Tính nguyên tử khối trung bình của Ni

đồng vị còn lại

Bài 15 *Nguyên tố X có 2 đồng vị có tỷ lệ là 27 : 23 Đồng vị (I) có 35p

và 44 nơtron Đồng vị (II) nhiều hơn đồng vị (I) 2 nơtron Tính Nguyên

tử khối trung bình của X

Bài 16 *Magie có hai đồng vị X và Y Đồng vị X có số khối là 24 Đồng

vị Y hơn X một notron Tính nguyên tử khối trung bình của Mg Biết số nguyên tử trong hai đồng vị tỉ lệ X : Y = 2 : 3

Bài 17 *Một nguyên tử R có 2 đồng vị X và Y, tỷ lệ số nguyên tử của X :

Y là 18 : 182 Tổng số hạt của nguyên tử X bằng 32 và nhiều hơn số hạt trong nguyên tử Y là 2 notron Tìm nguyên tử khối trung bình của nguyên tử R

hạt là 18 Đồng vị X2 có tổng số hạt là 20 Biết rằng % các đồng vị

Trang 8

trong X bằng nhau và các loại hạt trong X1 cũng bằng nhau Xác định nguyên tử khối trung bình của X

Bài 19 Tính thành phần % số nguyên tử của mỗi đồng vị

của đồng là 63,54

của Líti tự nhiên là 6,94

khối trung bình của brom là 79,91 đvC

7N, N7 Biết NTKTB của Nitơ là 14,0036 đvC

nguyên tử khối trung bình của hiđro tự nhiên là 1,008 Hãy tính thành phần % số nguyên tử của 2 đồng vị 11H và 21H

5 và 11B

5 Biết AB= 10,82 Nếu có 9 nguyên tử đồng vị 105B thì có bao nhiêu đồng vị115B?

nguyên tử 1022Ne thì có bao nhiêu nguyên tử 1020Ne?

Bài 23 Xác định số khối của đồng vị còn lại :

1 Gali có 2 đồng vị Nguyên tử khối trung bình của Gali là 69,80

đvC Biết đồng vị thứ nhất là 3169Ga chiếm 60%

DẠNG 4 : % THÀNH PHẦN ĐỒNG VỊ

DẠNG 5 : TÍNH SỐ KHỐI CỦA ĐỒNG VỊ 2

Trang 9

2 Bo có 2 đồng vị Nguyên tử khối trung bình của Bo là 10,812 đvC

47Agchiếm 44%, còn lại là của 1 đồng vị khác

5 Nguyên tử Clo có 2 đồng vị trong tự nhiên, đồng vị thứ nhất là

Bài 25 Biết rằng nguyên tố Argon có 3 đồng vị khác nhau, ứng với số

khối 36, 38 và A Phần trăm số nguyên tử của các đồng vị tương ứng lần lượt bằng: 0,34% ; 0,06% và x% Tính số khối của đồng vị A của nguyên tố argon, biết nguyên tử khối trung bình của argon bằng 39,98

số notron nhiều hơn A1 là 2 hạt Tìm A1 , A2?

Biết AR =24,8 ; tỉ lệ x1: x2 =3:2 và đồng vị A Z1R ít hơn đồng vị A Z2R

2 nơtron Tính số khối và % mỗi loại đồng vị

AR =35,5 ; tỉ lệ a1: a2 =1:3 và đồng vị A Z1R hơn đồng vị A Z2Rlà 2

nơtron Tính số khối và % mỗi loại đồng vị

Bài 29 *Nguyên tố M có 2 đồng vị là X và Y có tổng số khối là 128 Số

nguyên tử đồng vị X bằng 0,37 lần số đồng vị Y Tính số khối của X và

Y, biết Nguyên tử khối của M là 63,54 đvc

Bài 30 *Nguyên tố X có 3 đồng vị mà các số khối là 3 số liên tiếp và có

tổng là 51 Xác định 3 đồng vị đó biết đồng vị nhẹ nhất có số hạt mang điện dương bằng số hạt không mang điện

Trang 10

Bài 31 *Một nguyên tố X có 2 đồng vị là X1 và X2 và có Nguyên tử khối trung bình là 24,8 Đồng vị X2 nhiều hơn đồng vị X1 2 nơtron Tính số khối của 2 đồng vị là biết tỉ lệ nguyên tử X1 : X2 = 3 : 2

Bài 32 *Nguyên tử X của nguyên tố R có tổng số hạt cơ bản là 54 và số hạt

không mang điện tích kém số hạt mang điện tích là 14

a Xác định số điện tích hạt nhân và số khối của X

b Nguyên tố R có hai đồng vị là X và Y mà số nơtron hơn kém nhau là

2 Xác định số khối của Y và tỷ lệ % của mỗi đồng vị ? Biết Nguyên

tử khối trung bình của R là 35,5

Bài 33 Cho các nguyên tố sau

a Viết cấu hình e ; xác định loại nguyên tố (s, p, d, f); xác định tính

kim loại, tính phi kim, khí hiếm

b Xác định e trên mỗi lớp và e lớp ngoài cùng

Bài 34 Cho các cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử sau :

a Viết cấu hình electron đầy đủ

b Gọi tên các nguyên tố đó Xác định tính chất các nguyên tố trên Bài 35 Cho cấu hình e nguyên tử của các nguyên tố

DẠNG 6 : CẤU HÌNH E NGUYÊN TỬ

Trang 11

1 Nguyên tử X có điện tích hạt nhân là 36+

2 Nguyên tử X có điện tích hạt nhân là 20+

3 Nguyên tử X có 3 lớp electron, số e ở lớp ngoài cùng là 4

10 Nguyên tố Z có số electron ở phân lớp 3d bằng phân nửa số e của

phân lớp 4s

Bài 37 *A và B là 2 nguyên tử có phân mức năng lượng cao nhất lần lượt

là 3p và 4s Tổng số electron trong 2 phân mức này là 5 và hiệu số là 1 Viết cấu hình electron đầy đủ của A và B

Bài 38 *Nguyên tử A có tổng số electron trong các phân lớp p là 7

Nguyên tử A có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của B là 8

a Xác định số hiệu nguyên tử của A và B

b Viết cấu hình electron đầy đủ của A và B

Bài 39 *A và B là 2 nguyên tử có phân mức năng lượng cao nhất lần lượt

là 3p và 4s Tổng số electron trong 2 phân mức này là 5 và hiệu số là 1

a Viết cấu hình electron đầy đủ của A và B

b Cho biết B có nhiều hơn A 4 nơtron, tổng số khối của A và B là 71

Xác định số khối của A và của B Hãy cho biết nguyên tử nào là phi kim ? Là kim loại ?

Trang 12

CHƯƠNG II: HỆ THỐNG TUẦN HOÀN

Bài 1 Cho nguyên tố S(Z=16), He(Z=2), Ne(Z=10), F(Z=9), Na(Z=11),

Mg(Z=12), Al(Z=13), N(Z=7), Si(Z=14), P(Z=15), N(Z=7), Br(Z=35), Ca(Z=20), F(Z=9), K(Z=19), Cl(Z=17), Li(Z=3), O(Z=8), Ar(Z=18), Fe(Z=26), Cr(Z=24), Cu(Z=29)

a Xác định vị trí các nguyên tố trong bảng tuần hoàn (có giải thích)

b Cho biết tính chất hóa học cơ bản của các nguyên tố

Bài 2 Cho nguyên tố

1 Nguyên tố A có 2 lớp e, lớp ngoài cùng có 6e

2 Nguyên tố B có 3 lớp e, lớp ngoài cùng có 3e

3 Nguyên tố D có 4 lớp e, lớp ngoài cùng có 6e

4 Nguyên tố E có 3 lớp e, lớp ngoài cùng có 2e

5 Nguyên tố F có 4 lớp e, lớp ngoài cùng có 3e

16 Nguyên tử X có tổng e ở phân lớp p là 10

17 Nguyên tử Y có tổng e ở phân lớp s là 5

a Xác định vị trí các nguyên tố trong bảng tuần hoàn

b Xác định loại nguyên tố (s, p ,d, f) và tính chất nguyên tố (KL, PK

hay KH)

Bài 3 Xác định vị trí của nguyên tố trong BTH và viết cấu hình e của các

nguyên tố sau :

DẠNG 1 : VỊ TRÍ – CẤU HÌNH E

Trang 13

1 Tổng số hạt của nguyên tử nguyên tố X là 58 hạt, số hạt không

mang điện nhiều hơn số hạt mang điện âm là 1 hạt

2 Tổng số hạt của nguyên tử nguyên tố Y là 60 hạt, số hạt không

mang điện bằng số hạt mang điện dương

3 Một nguyên tử của nguyên tố R có tổng các hạt là 34 Trong đó số

hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10 hạt

4 Tổng số hạt của một nguyên tố thuộc nhóm VIIA là 28 hạt

Bài 4 Cho nguyên tố

1 Nguyên tố A ở chu kì 3, nhóm IIA của bảng tuần hoàn

2 Nguyên tố B ở chu kì 3, nhóm VIA của bảng tuần hoàn

3 Nguyên tố D ở chu kì 4, nhóm IIIA của bảng tuần hoàn

4 Nguyên tố E ở chu kì 3, nhóm IA của bảng tuần hoàn

5 Nguyên tố F ở chu kì 2, nhóm VA của bảng tuần hoàn

6 Nguyên tố G ở chu kì 2, nhóm VIIIA của bảng tuần hoàn

7 Nguyên tố H ở chu kì 3, nhóm VIIA của bảng tuần hoàn

8 Nguyên tố I ở chu kì 3, nhóm IIIA của bảng tuần hoàn

9 Nguyên tố J ở chu kì 4, nhóm VIIA của bảng tuần hoàn

10 Nguyên tố K ở chu kì 4, nhóm VA của bảng tuần hoàn

11 Nguyên tố L ở chu kì 4, nhóm VIIIA của bảng tuần hoàn

12 Nguyên tố M ở chu kì 4, nhóm IA của bảng tuần hoàn

13 Nguyên tố N ở chu kì 4, nhóm VIA của bảng tuần hoàn

14 Nguyên tố G ở ô thứ 20 của bảng tuần hoàn

a Viết cấu hình e

b Xác định loại nguyên tố và tính chất nguyên tố Vì sao

Bài 5 Cho các nguyên tố

Trang 14

6 O (Z=8), F (Z=9), P (Z=15), S (Z=16)

7 N (Z=7), O (Z=8), Si (Z=14), P (Z=15)

8 Si (Z = 14), P (Z =15), O (Z = 8), N (Z = 7)

a Viết cấu hình e các nguyên tố Xác định loại nguyên tố

b Sắp xếp các nguyên tố sau theo thứ tự

+ Tăng dần tính phi kim (các câu 1,3,5,7)

+ Giảm dần tính phi kim (các câu 2,4,6,8)

Bài 6 Cho các nguyên tố:

b Sắp xếp các nguyên tố sau theo thứ tự

+ Giảm dần tính kim loại (các câu 1,3,5,7)

+ Tăng dần tính kim loại (các câu 2,4,6,8)

Bài 7 Hãy sắp xếp theo thứ tự bán kính tăng dần của các nguyên tố sau

a Ca (Z = 20), Mg (Z = 12), K (Z = 19), Be (Z = 4)

b Al (Z = 13), Mg (Z = 12), Na (Z = 11), K (Z=19)

c Si (Z = 14), S (Z = 16), P (Z = 15), Cl (Z = 17)

d N(Z = 7) ; F(Z = 9) ; O(Z = 8) ; P(Z = 15)

Bài 8 Dựa vào vị trí của nguyên tố Mg(Z = 12) trong HTTH

a Nêu tính chất sau của các nguyên tố:

- Tính chất hóa học: Tính kim loại hay phi kim ?

- Hóa trị cao nhất trong hợp chất với oxi ?

- Công thức của oxit cao nhất, của hidroxit tương ứng Chúng có tính axit hay bazo ?

Trang 15

b So sánh tính chất hóa học của nguyên tố Mg (Z=12) với

Na(Z=11) ; K (Z=19) và Be (Z=4)

Bài 9 Dựa vào vị trí của nguyên tố Br(Z = 35) trong HTTH

a Nêu tính chất sau của các nguyên tố:

- Tính chất hóa học: Tính kim loại hay phi kim ?

- Hóa trị cao nhất trong hợp chất với oxi và hidro ?

- Công thức của oxit cao nhất, của hidroxit tương ứng và hợp chất khí với hidro Chúng có tính axit hay bazo ?

b So sánh tính chất hóa học của nguyên tố Br (Z=35) với Cl(Z=17) ; I

(Z=53)

Bài 10 Cho các trường hợp sau

25% H về khối lượng

17,65% H về khối lượng

Hidro chiếm 5,88% về khối lượng

chứa 60% oxi về khối lượng

9 Hợp chất khí với hiđrô của R có dạng RH Oxit cao nhất của R chứa

61,2% oxi về khối lượng

a Xác định nguyên tử khối và tên của R

DẠNG 3: OXIT HỢP CHẤT KHÍ VỚI HIDRO

Trang 16

b Viết công thức oxit , hợp chất khí với hidro tương ứng

c Viết công thức hidroxit tương ứng Chúng có tính axit hay bazo Bài 11 Oxit cao nhất của 1 nguyên tố thuộc nhóm VIIA trong hợp chất R

với H có 97,26% R về khối lượng

a Xác định R

b Viết công thức hợp chất khí với hidro và công thức oxit cao nhất

của R

Bài 12 R thuộc nhóm VA, trong hợp chất oxit cao nhất của R chứa

56,34% oxi về khối lượng

a Xác định R

b Viết công thức hợp chất khí với hidro và công thức oxit cao nhất

của R

Bài 13 Một nguyên tố X thuộc nhóm IIIA Oxit cao nhất của X có chứa

47,06% khối lượng oxi Xác định tên nguyên tố X

Bài 14 Một nguyên tố X thuộc nhóm IIA Oxit cao nhất của X có chứa 60% khối lượng X Xác định tên nguyên tố X

Bài 15 R thuộc nhóm VIIA Biết trong hợp chất oxit cao nhất của R chứa

thành phần về khối lượng của oxi là 61,2%

a Xác định tên R

b Viết công thức phân tử ở dạng đơn chất của R và hợp chất khí với

hidro của R (nếu có)

oxit là 102 đvC và có thành phần về khối lượng của oxi là 47,06%

183đvC và có thành phần về khối lượng của oxi là 61,2%

a Xác định tên R

b Viết công thức phân tử ở dạng đơn chất của R và hợp chất khí với

hidro của R (nếu có)

Bài 18 *Nguyên tử của nguyên tố R có 3 e ớ lớp ngoài cùng Trong oxit

cao nhất của R oxi chiếm 47, 06% về khối lượng Xác định tên R

Bài 19 *R thuộc nhóm VA, trong oxit cao nhất của R có tỉ lệ khối lượng

của R so với khối lượng O là 7 : 20

a Xác định R

Trang 17

b Viết phương trình hóa học của phản ứng giữa oxit cao nhất của R với

nước

Bài 20 *Nguyên tố R thuộc nhóm IVA % oxi trong oxit cao nhất và %H

trong hợp chất khí của cùng nguyên tố R ký hiệu %O và %H có tỷ lệ

a Xác định tên kim loại

b Tính khối lượng bazo thu được

Bài 22 Cho 1 g một kim loại nhóm IIA tác dụng với nước thu được 0,56

lít khí H2 (đkc)

a Xác định tên kim loại

b Tính khối lượng bazo thu được

Bài 23 Cho 0,46 g một kim loại nhóm IA tác dụng với nước thu được

0,224 lít khí H2 (đkc)

a Xác định tên kim loại

b Tính khối lượng bazo thu được

thu được 6,72 lít khí H2 (đkc)

a Xác định tên kim loại

b Tính khối lượng muối thu được

Bài 25 Cho 4,6g một kim loại kiềm tan hoàn toàn vào 400ml nước thu

được 0,2g khí H2 và dd X

a Xác định tên kim loại kiềm

b Tính nồng độ mol/lít của dd X thu được

Bài 26 Cho 31,2g một kim loại R tan hoàn toàn vào 81,6g nước thu được

8,96lít khí (đkc) và dd X Xác định tên kim loại

Bài 27 Hòa tan 2,7 gam một kim loại R vào 147 gam dung dịch

H2SO4loãng thì phản ứng xảy ra vừa đủ thu được 3,36 lít khí H2 (đkc)

DẠNG 3 : XÁC ĐỊNH TÊN NGUYÊN TỐ

Trang 18

a Xác định tên kim loại R

b Tính nồng độ C% của dung dịch

Bài 28 Hòa tan 3,6 gam một kim loại R hóa trị II vào 100ml dung dịch

H2SO4 loãng thì phản ứng xảy ra vừa đủ thu được 18 gam muối

a Xác định tên kim loại R

Bài 29 Cho 1,08 g một kim loại nhóm IIIA tác dụng với 100ml dung dịch

HCl thu được 5,34g muối

a Xác định tên kim loại

Bài 30 Hòa tan 4,8 gam một kim loại R hóa trị II vào 73 gam dung dịch HCl thì phản ứng xảy ra vừa đủ thu được 19 gam muối

a Xác định tên kim loại R

b Tính nồng độ C% của dung dịch HCl ban đầu

Bài 31 Cho 1,35 g một kim loại nhóm IIIA tác dụng với 100ml dung dịch

HCl thu được 6,675g muối

a Xác định tên kim loại

Bài 32 Hòa tan 4,8 gam một kim loại R hóa trị II vào 200 ml dung dịch HCl thì phản ứng xảy ra vừa đủ thu được 19 gam muối

a Xác định tên kim loại R

b Tính nồng độ mol của dung dịch HCl ban đầu

Bài 33 Cho 14 gam oxit kim loại R hóa trị II tác dụng vừa đủ với 350 ml

dung dịch HCl thì thu được 33,25 gam muối

a Xác định tên kim loại R

Bài 34 Hòa tan 5,1 gam một oxit kim loại R hóa trị III vào 147 gam dung

dịch H2SO4 loãng thì phản ứng xảy ra vừa đủ thu được 17,1 gam muối

a Xác định tên kim loại R

Bài 35 Khi cho 15,3g oxit kim loại M hóa trị III tác dụng vừa đủ với

220,5g dung dịch H2SO4 20%

a Xác định tên kim loại M

Trang 19

b Tính khối lượng dung dịch H2SO4 đã dùng

Bài 36 Cho 54g một oxit kim loại R hóa trị II tác dụng vừa đủ với 750ml

dung dịch HCl 2M

a Hãy xác định tên kim loại R

b Tính nồng độ mol của dung dịch muối thu được

(giả sử V dung dịch không đổi)

Bài 37 Cho 33,92 gam muối cacbonat của một kim loại kiềm tác dụng vừa

đủ với 100 ml dung dịch HCl thu được 7,168 lít khí CO2 (đkc)

a Xác định tên của kim loại trên

b Tính nồng độ mol/lít của dung dịch HCl đã dùng

Bài 38 Cho 50 gam muối cacbonat của kim loại R thuộc nhóm IIA tác

dụng vừa đủ với 200 gam dung dịch HCl thu được dung dịch A và 11,2 lít khí CO2 (đkc)

a Xác định tên R

b Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng

c Tính nồng độ % của dung dịch HCl ban đầu

Bài 39 Cho 8,4 gam hidroxit của kim loại kiềm tác dụng với 100 ml dung dịch HCl Sau phản ứng thu được 12,285 gam muối

a Xác định tên kim loại kiềm

b Tính nồng độ mol/lít của dung dịch HCl đã dùng

Bài 40 Cho 17,1 gam hidroxit của kim loại nhóm IIA tác dụng vửa đủ với

200 ml dung dịch HCl 1M

a Xác định tên kim loại

b Tính khối lượng muối tạo thành

Bài 41 Cho 8,8 gam một hỗn hợp hai kim loại nằm ở hai chu kì liên tiếp

nhau và thuộc nhóm IIIA, tác dụng với HCl dư thì thu được 6,72 lít khí hiđro ở điều kiện tiêu chuẩn Xác định tên của 2 kim loại

Bài 42 Cho 4,4 gam một hỗn hợp hai kim loại nằm ở hai chu kì liên tiếp

và đều thuộc nhóm IIA của bảng tuần hoàn tác dụng với axit HCl dư thu được 3,36 lít khí H2 ở đktc

DẠNG 4 : XÁC ĐỊNH 2 KIM LOẠI

Trang 20

a Xác định tên hai kim loại

b Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp

Bài 43 Cho 34 gam hỗn hợp gồm hai kim loại thuộc nhóm IA thuộc 2 chu

kì liên tiếp nhau trong bảng tuần hoàn, tác dụng với H2O dư thu được 6,72 lít khí H2 (đkc) Xác định tên của hai kim loại đó

Bài 44 Cho 8,8 gam hỗn hợp gồm hai kim loại nằm ở 2 chu kì liên tiếp

nhau thuộc nhóm IIIA trong bảng tuần hoàn, tác dụng với dung dịch HCl 1M thu được 6,72 lít khí H2 (đkc)

a Xác định tên của hai kim loại đó

b Tính thể tích dung dịch HCl 1M cần dùng

Bài 45 Cho 16,8 gam hỗn hợp gồm hai kim loại thuộc nhóm IIA thuộc 2

chu kì liên tiếp nhau trong bảng tuần hoàn, tác dụng với 200 ml dung dịch HCl thu được 11,2 lít khí H2 (đkc)

a Xác định tên của hai kim loại đó

b Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp

c Tính nồng độ mol của dung dịch HCl

Bài 46 Hòa tan 2,02g hỗn hợp 2 kim loại kiềm nằm ở hai chu kỳ liên tiếp

vào nước thu được 672 ml khí (đkc) và dung dịch A

a Tìm tên hai kim loại

Bài 47 Cho 8,8g hỗn hợp 2 kim loại nằm ở hai chu kỳ liên tiếp thuộc

nhóm IIA tác dụng với dung dịch HCl 20% thu được 6,72 lít khí (đkc)

a Tìm tên hai kim loại

b Tính khối lượng dung dịch HCl đã dùng

Bài 48 Hỗn hợp A gồm 2 kim loại X và Y thuộc 2 chu kì liên tiếp thuộc

phân nhóm IIA Cho 2,64 gam A tác dụng hết với dung dịch H2SO4

loãng thu được 2,016 lít khí (đkc) Xác định X và Y

Bài 49 Hòa tan 5,6 gam hỗn hợp hai kim loại X và Y thuộc nhóm IA vào

174,7 gam nước thu được 180 gam dung dịch A

a Xác định tên kim loại X và Y Biết chúng thuộc 2 chu kì liên tiếp

thu được 7,35 gam kết tủa Xác định công thức CuClx

Trang 21

Bài 50 *Cho 31,84 gam hỗn hợp gồm NaX và NaY (X, Y là hai nguyên tố

halogen ở 2 chu kì liên tiếp) vào dung dịch AgNO3 dư, thu được 57,34 gam kết tủa Xác định hai nguyên tố X, Y và tính khối lượng của mỗi muối trong hỗn hợp

Bài 51 *Hòa tan hoàn toàn 3 gam hỗn hợp gồm kim loại kiềm A và Na

vào H2O Để trung hòa dd trên cần 0,2 mol HCl Xác định nguyên tử lượng là gọi tên A

Bài 52 *Hòa tan 0,88 gam hỗn hợp A gồm một kim loại M hóa trị II và

oxit của kim loại M vào dd HCl vừa đủ thu được 200 ml ddd B chứa 2,22 gam muối

a Xác định tên M

b Tính thành phần % khối lượng mỗi chất trong A

c Tính nồng độ mol của dd HCl

Bài 53 *Cho 3,82 gam hỗn hợp 2 muối sunfat của kim loại hóa trị I và II

kế tiếp nhau trong một chu kì tác dụng với BaCl2 dư thu được 6,99 gam kết tủa trắng

a Xác định tên 2 kim loại

b Tính % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu

Bài 54 *Hòa tan hoàn toàn x gam kim loại R chưa biết hóa trị vào bình

đựng 109,5 gam dd HCl phản ứng vừa đủ thu được 3,36 lít khí (đkc)

và dd Y Sau phản ứng thấy khối lượng bình tăng 2,4 gam

a Tính x và xác định tên R

b Tính C% dd HCl và C% dd Y

Trang 22

CHƯƠNG 3: LIÊN KẾT HÓA HỌC

Bài 1 Viết phương trình biểu diễn sự hình thành các ion sau đây từ các

nguyên tử tương ứng và viết cấu hình electron của các ion đó

b Viết cấu hình e của các ion tương ứng (nếu có)

Bài 3 Những quá trình sau biến đổi như thế nào?

cation R3+ đều có cấu hình e lớp ngoài cùng là 3s2 3p6

a Viết phương trình tạo thành ion từ nguyên tử tương ứng

b Viết cấu hình e đầy đủ của các nguyên tố tương ứng

hình electron và cho biết bản chất liên kết giữa X với Ba

4p6

a Các nguyên tử và ion trên là kim loại, phi kim hay khí hiếm

b Xác định vị trí của X, Y, Z trong bảng tuần hoàn

Bài 7 Hãy giải thích sự hình thành liên kết giữa các nguyên tử của các

nguyên tố sau đây:

DẠNG 1 : LIÊN KẾT ION

Trang 23

a Hãy xác định số hiệu nguyên tử của M

proton 1 hạt Xác định số hiệu nguyên tử của X

proton Hãy xác định số khối A, số hiệu nguyên tử của X Dự đoán một

số tính chất hóa học cơ bản của X

proton 1 hạt Xác định số hiệu nguyên tử và NTK của X

không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện là 6 hạt

a Xác định số hiệu nguyên tử của X

b Viết cấu hình e cho X

c Viết công thức oxit cao nhất và hidroxit tương ứng cho X

Bài 13 **Ba nguyên tử của ba nguyên tố X, Y, Z có tổng số điện tích hạt

nhân bằng 16, X có điện tích hạt nhân nhiều hơn Y là 1 Tổng số e trong ion [X3Y]- là 32 Tìm ba nguyên tố đó

3

AB  bằng 82 Số hạt mang điện trong A nhiều hơn số hạt mang điện trong B là 8

a Tính Z của A và B ?

b Xác định A và B ? Viết cấu hình e của A và B ?

OH– ; PO43–

DẠNG 2 : LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ

Trang 24

Bài 16 Dựa vào độ âm điện hãy giải thích sự hình thành liên kết trong các

hợp chất sau:KI, AlCl3, HCl, CH4, CCl4, CS2, NaCl, NH3, H2O2, N2,

H2Te, CsCl, CaS, BaF2, Na2O, MgO, Al2O3, SiO2, P2O5, Cl2O7, LiBr, MgCl2

Bài 17 Viết công thức electron và công thức cấu tạo của các hợp chất sau:

a Không dựa vào độ âm điện, hãy dự đoán kiểu liên kết trong phân tử

các chất sau : PH3 ; AlF3 ; CaO ; N2 ; Cl2O

b Sử dụng giá trị độ âm điện của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn,

xác định kiểu liên kết trong phân tử của các chất và các ion : F2 ; AgCl ; HBr ; NH3 ; H2O2 ; ClO– ; HS– ; HCO3 –

Bài 2 :

a Sử dụng giá trị độ âm điện trong bảng tuần hoàn, sắp xếp các phân

tử theo chiều tăng dần độ phân cực của liên kết : NH3 ; H2S ; H2O ;

H2Te ; CsCl ; CaS ; BaF2

b Không nhìn bảng độ âm điện, so sánh độ phân cực của các liên kết

trong các hợp chất sau : NH3 ; CH4 ; H2O ; HF

Bài 3 : Dựa vào độ âm điện hãy giải thích sự hình thành liên kết trong các

hợp chất sau:KI, AlCl3, HCl, CH4, CCl4, CS2, NaCl, NH3, H2O2, N2, H2Te, CsCl, CaS, BaF2, Na2O, MgO, Al2O3, SiO2, P2O5, Cl2O7, LiBr, MgCl2

DẠNG 3 : ĐỘ ÂM ĐIỆN

DẠNG 4 : HÓA TRỊ & SỐ OXI HÓA

Trang 25

Bài 19 Xác định số oxi hóa của các nguyên tố trong những hợp chất và ion

Trang 26

CHƯƠNG 4 : PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ

Bài 1 Cân bằng các phương trình phản ứng sau (xác định chất khử - chất

DẠNG 1 : LOẠI ĐƠN GIẢN

DẠNG 2 : LOẠI CÓ MÔI TRƯỜNG

Trang 27

Loại 1 : oxi hóa khử nội phân tử

Bài 3 Cân bằng các phản ứng oxi hóa – khử sau

Trang 28

6 Al(NO3)3 → Al2O3 + NO2 + O2

7 KNO3 → KNO2 + O2

8 KClO3  KCl + O2

9 HgO → Hg + O2

Loại 2 : Tự oxi hóa – khử

Bài 4 Cân bằng các phản ứng oxi hóa khử sau

1 Cl2 + KOH  KclO + KCl + H2O

2 Br2 + NaOH  NaBr + NaBrO3 + H2O

3 Br2 + NaOH  NaBr + NaBrO + H2O

4 Cl2 + NaOH  NaCl + NaClO3 + H2O

5 Cl2 + H2O  HCl + HClO

6 NH4NO2  N2 + H2O

7 NO2 + NaOH  NaNO3 + NaNO2 + H2O

Loại 3 : Nhiều nguyên tố thay đổi số oxi hóa

Bài 5 Cân bằng các phản ứng sau

1 FeS2 + O2  Fe2O3 + SO2

2 FeS + HNO3  Fe(NO3)3 + NO + H2SO4 + Fe2(SO4)3 + H2O

3 KNO3 + C + S  K2S + N2 + CO2

4 FeCu2S2 + O2  Fe2O3 + CuO + SO2

5 CuS + HNO3 → Cu(NO3)2 + S + NO + H2O

Loại 4 : Phản ứng oxi hóa khử tổng quát

Bài 6 Cân bằng phản ứng sau

Trang 29

LUYỆN TẬP : Cân bằng các phản ứng oxy hoá khử

13 NaBr + H2SO4 + KMnO4  Na2SO4+ K2SO4 + MnSO4 + Br2 +H2O

14 K2Cr2O7 +FeSO4 + H2SO4  Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 +H2O

15 Cl2 +KOH  KCl + KClO + H2O

16 C + HNO3  CO2 + NO + H2O

17 Cu(NO3)2  CuO + NO2 + O2

18 FeSO4 + H2SO4 + HNO3 Fe2(SO4)3 + NO + H2O

19 NaNO2 NaNO3 + Na2O + NO

20 CuS+ HNO3  Cu(NO3)2 + NO + S +H2O

Trang 30

CHƯƠNG 5 : NHÓM HALOGEN

Bài 1 Viết phương trình hóa học :

a Chứng minh Clo thể hiện tính oxi hóa ( 3pt)

b Chứng minh Clo thể hiện tính vừa khử vừa oxi hóa (tự oxi hóa –

khử) ( 3pt)

c Điều chế khí Clo (3pt)

d Chứng minh tính oxi hóa của Clo mạnh hơn Brom , Iot nhưng yếu

hơn Flo

Bài 2 Viết phương trình hóa học :

a Chứng minh HCl thể hiện tính oxi hóa (3pt)

b Chứng minh HCl thể hiện tính khử (2pt)

c Chứng minh HCl thể hiện tính axit (mỗi ý 2 pt)

Bài 3 Viết phương trình hóa học :

a Chứng minh Brom , Iot thể hiện tính oxi hóa

b Chứng minh Brom thể hiện tính vừa khử vừa oxi hóa (tự oxi hóa –

Al(OH)3 , H2O , FeS Chất nào phản ứng được với Cl2, HCl Viết phương trình phản ứng xảy ra

Bài 6 Viết phương trình hóa học để điều chế các chất sau đây

HCl, nước Giaven

chế Clorua vôi

DẠNG 1 : VIẾT PHƯƠNG TRÌNH PHẢN ỨNG

Ngày đăng: 31/01/2021, 13:50

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w