1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập về phép tịnh tiến

4 428 5

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 82,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Ví dụ 1 : Trong mặt phẳng Oxy, cho vectơ u (1; 2)

a Tìm ảnh của A(2;1) qua phép tịnh tiến T u

b Tìm ảnh của đường thẳng d1: x-3y+4=0 qua phép tịnh tiến T u

c Tìm đường thẳng ∆ là ảnh của đường thẳng d: 2x+y+3=0 qua phép tịnh tiến T u

d Tìm ảnh của đường tròn (C): (x-2)2+(y+3)2=4 qua phép tịnh tiếnT u

Giải

a, Gọi T u

(A)=A’, A’(x’,y’)

Biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến

'(3; 1)

x x a x

A

y y b y

b Cách 1

Chọn điểm M(-1;1)∈ d1: x-3y+4=0

Đường thẳng d1 đi qua M(-1;1) và có vectơ pháp tuyến n (1; 3)

Gọi T u

(M)=M’, M’(x’;y’)

Biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến

u

x x a x

y y b y

Gọi T d u ( ) ( ') 1  d1

Đường thẳng d1’ đi qua M’(0;-1) và có vectơ pháp tuyến

(1; 3)

n  

=> d1’: x - 3y - 3 = 0

Cách 2:

Gọi T u

( d1)= d1’

Gọi M(x;y)∈ d1 , M’(x’;y’) ∈ d1’ sao cho T u

(M)=M’

Trang 2

Biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến T u

:

x x a x x a x x

y y b y y b y y

M(x’-1;y’+2)∈ d1: x-3y+4=0=> (x’-1)-3(y’+2)+4=0 => x’-3y’-3=0

Vậy d1’: x-3y-3=0

c, Cách 1

Chọn điểm M(-1;-1)∈ d: 2x+y+3=0

Đường thẳng d đi qua M(-1;-1) và có vectơ pháp tuyến n(2;1)

Gọi T u

(M)=M’, M’(x’;y’)

Biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến T u

:

'(0; 3)

x x a x

M

y y b y

Theo đề bài T u

(d)=∆

Đường thẳng ∆ đi qua M’(0;-3) và có vectơ pháp tuyến n(2;1)

=> ∆: 2(x-0)+(y+3)=0 => 2x+y+3=0

Cách 2

Theo đề bài T u

(d)=∆

Gọi M(x;y)∈ d , M’(x’;y’) ∈ ∆ sao cho T u

(M)=M’

Biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến T u

:

x x a x x a x x

y y b y y b y y

M(x’-1;y’+2)∈ d1: 2x+y+3=0=>2(x’-1)+(y’+2)+3=0=>2x’+y’+3=0

Thay x=x’-1 và y=y’+2 vào phương trình d, ta có

2x+y+3=0=>2(x’-1)+(y’+2)+3=0=>2x’+y’+3=0

Vậy ∆: 2x+y+3=0

d, Đường tròn (C): (x-2)2+(y+3)2=4 có tâm I(2;-3) và bán kính R=2

Trang 3

Gọi T u

(I)=I’, I’(x’;y’)

Biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến T u

:

'(3; 5)

x x a x

I

y y b y

Gọi T u

(C)=(C’)

Đường tròn (C’) có tâm I’(3;-5) và bán kính R=2

=>(C’): (x-3)2+(y+5)2=4

Ví dụ 2 : Trong mặt phẳng Oxy,cho điểm M(1;-2), đường thẳng d: 2x-y+4=0, đường tròn (C): (x-2)2+(y+2)2=0 và vectơ u(2; 3)

a Gọi d’ là ảnh của d qua phép tịnh tiến T u

, tìm d” là ảnh của d’ qua phép tịnh tiến theo vectơ v(1;3)

b Viết phương trình (C”) là ảnh của đường tròn (C) khi thưc hiện liên tiếp

có thứ tự hai phép tịnh tiến T u

T v

với v(1;3)

Giải

a Theo đề bài T u

(d)=d’

Gọi M(x;y)∈ d , M’(x’;y’) ∈ d’ sao cho T u

(M)=M’

Biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến T u

:

x x a x x a x x

y y b y y b y y

M(x’-2;y’+3)∈ d: 2x-y+4=0=>2(x’-2)-(y’+3)+4=0 => 2x’-y’-3=0

=> d’: 2x-y-3=0

Tiếp theo ta cóT v

(d’) = d”

Gọi N(x;y) ∈ d’, N’(x’;y’) ∈ d” sao cho T v

(N)=N’

Biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến T v

:

x x a x x a x x

y y b y y b y y

N(x’-1;y’-3)∈ d’: 2x-y-3=0=>2(x’-1)-(y’-3)-3=0=>2x’-y’-2=0

Trang 4

Vậy d”: 2x-y-2=0

b Gọi T u

((C))=(C’) Đường tròn (C): (x-2)2+(y+2)2=9 có tâm I(2;-2) và bán kính R=3 Gọi I’(x’;y’) là ảnh của I(2;-2) qua phép tịnh tiến T u

: T u

(I)=(I’)

Biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến T u

:

'(4; 5)

x x a

I

y y b

    

 

    

Gọi I”(x”;y”) là ảnh của I’(4;-5) qua phép tịnh tiến T v

: T v

(I’)=(I”)

Biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến T v

:

"(5; 2)

x x a

I

y y b

    

    

Đường tròn (C”) có tâm I”(5;-2) và bán kính R=3

=> (C”): (x-5)2+(y+2)2=9

Ngày đăng: 23/08/2017, 21:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w