Nếu cũng cho một lợng hợp kim nh trên tác dụng với dung dịch NaOH d, thu đợc 6,72 lít khí H2 đktc.Thành phần phần trăm theo khối lợng của Al trong hợp kim là Câu 11: Cho hỗn hợp rắn BaO,
Trang 1đề thi
Tuyển sinh đại học cao đẳng- Môn hóa học
đề số 7 ( Thời gian làm bài 90 phút)
I Phần chung
Câu 1: Mục đích của việc gắn những tấm kẽm ngoài vỏ tàu biển bằng thép ở phần chìm trong nớc là
A tránh sự tiếp xúc của vỏ tàu với nớc biển B giảm lực tơng tác giữa vỏ tàu với nớc biển
C chống ăn mòn điện hoá D chống ăn mòn vỏ tàu
Câu 2: Để tinh luyện đồng thô thì ngời ta dùng phơng pháp nào trong các phơng pháp sau đây ?
A Cho đồng thô vào HNO3đặc, rồi nhiệt phân Cu(NO3)2, sau đó dùng CO để khử CuO
B Điện phân dung dịch CuSO4 có anot làm bằng đồng thô, thu đồng tinh khiết ở catot
C Hoà tan đồng thô trong HNO3 rồi dùng kim loại đẩy đồng ra khỏi dung dịch muối Cu(NO3)2
D Cho đồng thô vào dung dịch HCl để cho tạp chất tan hết còn lại đồng
Câu 3: Cho 2,8g Fe vào 125 ml dung dịch AgNO3 1M, khi phản ứng kết thúc thu đợc chất rắn và dung dịch B (thể tích dung dịch B bằng 125 ml ),nồng độ mol/l của Fe(NO3)2 trong dung dịch B là
A 0,2M B 0,3M C 0,4M D 0,5M
Câu 4: Các ion đều có cấu hình 1s22s22p6là
A K+ , Mg2+ ,Cl- B Na+ , Ca2+ , S2-
C Na+ , Mg2+ , S2- D Na+ , Mg2+,F
-Câu 5 : Chuẩn độ 1200 ml H2SO4 0,05 M bằng dung dịch NaOH 0,1 M, sau khi cho vào V1 ml dung dịch NaOH 0,1 M thì dung dịch thu đợc có pH = 7 Giá trị V1 là
A 1200 mcl B 2400ml C 200 ml D 600ml
Câu 6: Dung dịch X chứa a mol Ca2+ , b mol Mg2+ , c mol Cl- , d mol NO3-, biểu thức quan hệ giữa các ion là
A a + b = c + d B 3a+ 2b = 2c + 2d
C a + b = 2c + 2d D 2a + 2b = c + d
Câu 7: Trong dung dịch, ion CO32-đóng vai trò là
A chất oxi hóa B chất khử C axit D.bazơ
Câu 8: Để điều chế kim loại Na, ta có thể
A dùng H2 khử Na2O ở nhiệt độ cao
B điện phân dung dịch NaCl trong nớc có màng ngăn
C nhiệt phân Na2O
D điện phân NaCl nóng chảy
Câu 9: Kim loại X tác dụng với H2O sinh ra khí H2 , khí này khử oxit của kim loại Y ta
thu đợc kim loại Y Hai kim loại X, Y lần lợt là
A Fe , Cu B Ca, Fe C Cu , Ag D Mg, Al
Câu 10: Hòa tan hoàn toàn hợp kim Al - Mg trong dung dịch HCl, thu đợc 8,96 lít khí H2 (đtkc) Nếu cũng cho một lợng hợp kim nh trên tác dụng với dung dịch NaOH d, thu đợc 6,72 lít khí H2
(đktc).Thành phần phần trăm theo khối lợng của Al trong hợp kim là
Câu 11: Cho hỗn hợp rắn BaO, Al2O3, Fe2O3 vào nớc đợc dung dịch X và chất rắn, sục CO2 cho đến d vào dd X đợc kết tủa là
A BaCO3 B Fe(OH)3 C Al(OH)3 D Fe(OH)2
Câu 12: CO2 không làm mất màu nớc Br2 nhng SO2 làm mất màu nớc Br2 vì
A H2CO3 có tính axit yếu hơn H2SO3
1
Trang 2B SO2 có tính khử còn CO2 không có tính khử.
C SO2 có tính oxi hoá còn CO2 không có tính oxi hoá
D độ âm điện của lu huỳnh lớn hơn của các bon
Câu 13: Điều chế HNO3 từ 17 tấn NH3 (hiệu suất của toàn bộ quá trình là 80%) khối lợng
dung dịch HNO3 63% thu đợc là
A 34 tấn B 80 tấn C 100 tấn D.125 tấn
Câu 14: Dẫn 5,6 lít khí (đktc) hỗn hợp 2 anken là đồng đẳng liên tiếp đi qua bình đựng dung dịch brôm thấy khối lợng bình tăng 11,9gam Công thứcphân tử 2 anken là
A C 2 H 4 và C 3 H 6 B C 3 H 6 và C 4 H 8 C C 4 H 8 và C 5 H 10 D C 5 H 10 và C 6 H 12
Câu 15: Các chất sau đều làm mất màu dung dịch brom
A etilen, axetilen, benzen, toluen B benzen, stiren, etilen, axetilen
C etilen, axetilen, stiren D benzen, toluen, stiren
Câu 16: Cho m gam tinh bột lên men để sản xuất rợu etylic, toàn bộ lợng CO 2 sinh ra cho qua dung dịch Ca(OH) 2 d, thu đợc 750 gam kết tủa (hiệu suất mỗi giai đoạn lên men là 80%) m có giá rị là
A 940 gam B 949,2gam C 950,5 gam D 100 gam.
Câu 17: Nhận định nào sau đây không đúng:
A Nhai kỹ vài hạt gạo sống thấy ngọt B Miếng cơm cháy vàng ở đáy nồi ngọt hơn cơm phía trên
C Glucozơ không có tính khử D Iot làm xanh hồ tinh bột
Câu 18: Khí CO2 chiếm 0,03% thể tích không khí Thể tích không khí (đktc) để cung cấp CO2 cho phản ứng quang hợp tạo ra 162g tinh bột là
A 4,032 l B 134,4 l C 4480 l D 448000 l
Câu 19: Thứ tự tính bazơ tăng dần là
A CH3-NH2 ; C2H5-NH2; NH3; C6H5-NH2 B CH3-NH2 ; NH3; C2H5 -NH2; C6H5-NH2
C C6H5-NH2 ; CH3 -NH2; C2H5-NH2; NH3 D C6H5 -NH2; NH3 ; CH3-NH2; C2H5-NH2
Câu 20: Aminoaxit X có công thức phân tử là C3H5 NO2 X có thể trực tiếp tạo ra đợc
A 2 polime khác nhau B 3 polime khác nhau C 5 polime khác nhau D.4 polime khác nhau
Câu 21: Một loại protit X có chứa 4 nguyên tử S trong phân tử Biết trong X , S chiếm 0,32% theo khối
lợng, khối lợng phân tử của X là
A 5.104 B 4.104 C 3.104 D 2.104
Câu 22: Tơnilon 6,6 là
A Hexacloxiclohexan B Poliamit của axitađipic và hexametylenđiamin.
C Poliamit của axit - aminocaproic D Polieste của axitađipic và etylenglicol.
Câu 23: Thủy phân hòan toàn 1mol peptit X đợc các aminoaxit A, B, C, D, E mỗi loại 1mol Nếu thủy
phân từng phần X đợc các đipeptit và tripeptit AD, DC, BE, DCB Trình tự các aminoaxit trong X là
Câu 24: Hỗn hợp A gồm C2H5OH và C6H5OH, cho A tác dụng hoàn toàn với Na kim loại thu đợc 0,784l khí (đktc) cũng cho 1 lợng A nh trên tác dụng với dd NaOH d thì lợng NaOH tham gia phản ứng là 0,03mol Số mol của các chất trong A là
A 0,04mol C2H5OH và 0,06mol C6H5OH B 0,02mol C2H5OH và 0,03 mol C6H5OH
C 0,03 mol C6H5OH và 0,04mol C2H5OH D 0,03 mol C2H5OH và 0,04mol C6H5OH
2
Trang 3Câu 25: Đun nóng hỗn hợp rợu gồm CH 3 OH và các đồng phân của C 3 H 7 OH với xúc tác H 2 SO 4 đậm đặc ở 140
C, ta có thể thu đợc tối đa là
A 4 ete B 5 ete C 6 ete D 7 ete
Câu 26:Khi tách một phân tử nớc từ một phân tử (CH3)2CHCH(OH)CH3 , thì sản phẩm chính là
A 2-Metylbuten-1 B 3-Metylbuten-1 C 2-Metylbuten-2 D 3-Metylbuten-2
Câu 27: Để nhận biết ba chất lỏng đựng trong ba lọ mất nhãn phenol , stiren, rợu benzylic, có thể dùng
thuốc thử là
A Na B dung dịch NaOH C nớc Br2 D quỳ tím
Câu 28: Hỗn hợp X gồm 2 axit hữu cơ (mỗi axit không quá 2 nhóm -COOH) có khối lợng 16g
tơng ứng 0,175 mol Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X rồi cho sản phẩm cháy đi qua nớc vôi trong d thu
đ-ợc 47,5g kết tủa Mặt khác nếu cho hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với dung dịch Na2CO3 thu đợc 22,6g muối Công thức cấu tạo của 2 axít là
A HCOOH và (COOH)2. B CH3COOH và (COOH)2
C C2H5COOH và HOOC-CH2-COOH D CH3COOH và HOOC-CH2-COOH
Câu 29: Cho 13,6 gam một anđehit X tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch AgNO 3 2M trong dung dịch NH 3
thu đợc 43,2 gam Ag Biết dX/O 2 = 2,125 Công thức cấu tạo của X là
C CH 3 - C C – CHO D CH C - CH 2 - CHO
Câu 30: 3,6g axit acrylic làm mất màu vừa đủ 20ml dung dịch nớc Br2, nồng độ mol/l của dung dịch nớc Br2 là
A 5M B 2,5M C 1,25M D 0,625M
Câu 31: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H7O2Cl , khi thủy phân trong môi trờng kiềm
đợc các sản phẩm, trong đó có 2 chất có khả năng phản ứng tráng gơng Công thức cấu tạo của X là
A HOOC-CH2CHCl-CH3 B CH3COO-CH2CH2Cl
C HOOC-CHCl-CH2-CH3 D CH2COO-CH3CH2Cl
Câu 32: Cho các chất và ion sau : Cl-, Na2S, NO2, Fe2+, N2O5,SO2, 2
3
SO , FeO, Na, Cu Các chất, ion vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá là
A Cu, Na2S, NO2, Fe2+ B NO2, Fe2+, SO2, FeO,SO32-
C Na2S, Fe2+, N2O5, FeO D FeO, Na, Cu
Câu 33: Hòa tan hoàn toàn 19,2 gam Cu vào dung dịch HNO 3 loãng toàn bộ khí NO thu đợc đem oxi hóa thành
NO 2 rồi sục vào nớc cùng với dòng khí O 2 để chuyển hết thành HNO 3 Thể tích khí O 2 (đktc) đã tham gia phản ứng vào quá trình trên là
A 2,24 lít B 3,36 lít C 4,48 lít D 6,72 lít
Câu 34: Hệ số của các chất trong phơng trình hóa học
KMnO4 + H2C2O4 + H2SO4à K2SO4 + MnSO4 + CO2 + H2O, lần lợt là
A 2, 5 , 3 , 1, 2 , 10, 8 B 4 , 5 , 3 , 1 , 2 , 5 , 4
C 2 , 4 , 3 , 1 , 2 , 5 , 4 D 2 , 5 , 2 , 1 , 2 , 5 , 4
Câu 35: Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
3
Trang 4NaCl NaCl NaCl NaCl NaCl
Các chất A1,A2, A3, A4, B1 , B2 , B3 , B4 lần lợt là:
A Na Na2O NaOH Na2CO3 Cl2 HCl CuCl2 FeCl2
Câu 36: Cho 40 ml dung dịch HCl 0,75M vào 160ml dung dịch chứa đồng thời Ba(OH)2 0,02M và KOH 0,16M, đợc dung dịch A (biết [H+][OH-] = 10-14 mol2 /l2 ) pH của dung dịch A là
A 10 B 11 C 12 D 13
Câu 37: Chỉ dùng duy nhất một hoá chất nào sau đây, có thể tách đợc Ag ra khỏi hỗn hợp gồm Fe, Cu,
Ag (lợng Ag tách ra phải không đổi)
A dd NaOH B dd HNO3 C dd HCl D dd FeCl3
Câu 38:Trong thế chiến thứ II ngời ta phải điều chế cao su buna từ tinh bột theo sơ đồ sau:
Từ 10 tấn khoai chứa 80% tinh bột điều chế đợc bao nhiêu tấn caosu buna? (Biết hiệu suất của cả quá trình là 60%)
A 3 tấn B.2 tấn C 2,5 tấn D 1,6 tấn
Câu 39: Polimetylmetacrylat đợc trùng hợp từ monome
A CH 3 - OOC - C(CH 3 ) = CH 2 B CH 2 = CH – COOH.
Câu 40: Trong các chất : CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO, HCOOH, nhiệt độ sôi đợc sắp xếp theo chiều giảm dần là
A CH3COOH > HCOOH > C2H5OH > CH3CHO B CH3COOH > C2H5OH > HCOOH > CH3CHO
C C2H5OH > CH3COOH > HCOOH > CH3CHO D CH3CHO > C2H5OH > HCOOH > CH3COOH
Câu 41: Một axit X mạch hở, không phân nhánh có công thức phân tử (C3H5O2)n , công thức cấu tạo của X là
A HOOC - CH2 - CH2 - COOH B HOOC - CH2 - CH2 - CH2 - COOH
C HOOC-CH2 - CH2 -CH2- CH2- COOH D HOOC -CH2- CH2-CH2- CH2-CH2COOH
Câu 42:Cho sơ đồ phản ứng sau
Y
+ NaOH Z
X, Y , Z lần lợt là
A CH3COOH , CH3COONa , H2O B CH3COOC2H5 , CH3COONa , C2H5OH
C CH3COOC2H5 , C2H5OH , CH3COONa D CH3COOC2H5 , CH3COOH, C2H5OH
4
subuna Cao
H
4
Xt OH H C glucozo
t l SO
H
O
Trang 5Câu 43: Cặp chất nào sau đây có phản ứng tráng gơng?
A CH3COOH và HCOOH B HCOOH và C6H5COOH
C HCOOH và HCOONa D C6H5ONa và HCOONa
II Phần riêng
1 Dành cho chơng trình hiện hành
Câu 44: Để khử Al2O3 thành Al ngời ta sử dụng
A H2 B CO C NH3 D A, B, C đều sai
Câu 45: Cho từ từ dung dịch NH3 đến d vào dung dịch AlCl3, hiện tợng xảy ra là
A tạo kết tủa, sau đó kết tủa tan B không tạo kết tủa
C tạo kết tủa, nhng kết tủa không tan D A, B, C đều sai
Câu 46: Chiều hớng phản ứng giữa 2 cặp oxi hoá - khử là
A chất khử mạnh tác dụng với chất oxi hoá mạnh tạo ra chất khử yếu hơn và chất oxi hoá yếu hơn
B chất khử mạnh tác dụng với chất oxi hoá yếu tạo ra chất khử yếu và chất oxi hoá mạnh
C chất khử yếu tác dụng với chất oxi hoá yếu tạo thành chất khử mạnh và chất oxi hoá mạnh
D chất khử yếu tác dụng với chất oxi hoá mạnh tạo thành chất khử mạnh và chất oxi hoá yếu
Câu 47: Khi tách một phân tử H2O từ một phân tử propanol -1 ta đợc sản phẩm chính là anken X, cho
X hợp nớc ta đợc sản phẩm chính là rợu Y Vậy công thức cấu tạo của rợuY là
A CH3CH2CH2OH B CH3CHOHCH3
C CH3CH2OH D CH3CH2CH2CH2OH
Câu 48: Có thể dùng cặp chất nào sau đây để chứng tỏ có ba kim loại Fe, Cu, Ag trong một hổn hợp?
A HCl, H2SO4 B HNO3, AgNO3 C HCl và Cu(NO3)2 D HCl và AgNO3
Câu 49: Nung 3,92g bột sắt với Oxi Khi phản ứng kết thúc ta thu đợc 5,36g hỗn hợp chất rắn A gồm
FeO, Fe3O4 , Fe2O3 Cho khí CO d đi qua A nung nóng , khí sinh ra đợc dẫn vào nớc vôi trong d, ta thu đợc m gam kết tủa Khối lợng kết tủa là
A 7g B 8g C 9g D 10g
Câu 50: Cho sơ đồ phản ứng sau
X C 3H6Br2 C3H8O2 C3H6O2 C3H4O4,, X là
A propan B propen C xiclopropan D không xác định đợc
2 Dành cho chơng trình phân ban thí điểm
Câu 51: Khi nhỏ dung dịch H2SO4 loảng vào cốc X đựng dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch trong cốc X sẻ đổi từ màu
A xanh sang màu hồng B màu vàng sang màu da cam
C màu da cam sang màu hồng D màu da cam sang màu vàng
Câu 52: Khi nhỏ dung dịch NaOH vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch trong cốc X sẻ đổi từ
A xanh sang màu hồng B màu vàng sang màu da cam
C màu da cam sang màu vàng D màu da cam sang màu vàng
Câu 53: Khi cho etylamin tác dụng với axit nitrơ thì có hiện tợng
A tạo kết tủa và sủi bọt khí B tạo kết tủa và tạo một chất lỏng phân lớp trong nớc
B tạo chất lỏng phân lớp và chất khí C sủi bọt khí
5
Trang 6Câu 54: Hãy sắp xếp theo chiều tăng tính oxi hoá, chiều giảm tính khử của các ion và nguyên tử trong
dãy sau : Fe, Fe2+, Fe3+, Zn, Zn2+, Ni, Ni2+, H, H+, Hg, Hg2+, Ag, Ag+ ?
A Zn2+, Fe2+, Ni2+, H+, Fe3+, Ag+, Hg2+ B H+, Fe3+, Ag+, Hg2+, Zn2+, Fe2+, Ni2+
H, Fe2+, Ag, Hg, Zn, Fe, Ni Zn, Fe, Ni, H, Fe2+, Ag, Hg
C Zn2+, Fe2+, Ni2+, H+, Fe3+, Hg2+, Ag+ D Zn2+, Ni2+,Fe2+, H+, Fe3+, Ag+, Hg2+
Zn, Ni, Fe, H, Fe2+, Ag, Hg Zn, Fe, Ni, H, Fe2+, Hg, Ag
Câu 55: Anđehit axetic và axeton đều phản ứng với
A NaOH B AgNO3 C Nớc Br2 D HCN
Câu 56: Eo Cu2+/ Cu = +0,34(V); Eo Zn2+/ Zn = -0,76(V), suất điện động của pin điện hóa Zn – Cu là
A +1,0V B – 1,0V C +1,10V D Không xác định đợc
Câu 57: Cho kali đicromat vào 600 ml dung dịch KI 0,1M trong môi trờng H2SO4 loảng thì thể tích dung dịch kali đicromat 2M cần để phản ứng vừa đủ là
A 50 ml B 10 ml C 60 ml D 100 ml
Hết
-Đề số 1 ( thời gian làm bài 90 phút)
Sở gd và đào tạo hà tĩnh ĐáP áN đề thi trắc nghiệm năm học 2007
6
Trang 7Sở gd và đào tạo hà tĩnh đề thi
7
Trang 8Tuyển sinh đại học cao đẳng Môn hóa học
(thời gian làm bài 90 phút)
Đề số 9
I Phần chung
Câu 1: Nhửng kim loại sau đây đợc điều chế bằng phơng pháp điện phân các dung dịch muối
A Na, K, Cu, Ag B Ba, Ca, Sr, Ra
C Na, K, Mg, Ba D Cu, Ag, Au
Câu 2: Khi cho Ba vào dung dịch Cu(NO3)2 , thì sản phẩm của phản ứng là
A Ba(NO3)2 và Cu B Ba(NO3) và Cu(NO3)2
C Ba(NO3)2, Cu(OH)2, Cu, H2 D Ba(NO3)2, Cu(OH)2, H2
Câu 3: Cho 1,12 gam bột Fe và 0,24 gam bột Mg tác dụngvới 250 ml dung dịch CuSO4, khuấy nhẹ cho
đến khi dụng dịch mất màu xanh thì khối lợng kim loại sau phản ứng là 1,88 gam Nồng độ mol/l của dung dịch CuSO4 trớc phản ứng là
Câu 4: Phản ứng mà ion Na+ bị khử là
A NaOH tác dụng với HCl B nhiệt phân NaHCO3
C điện phân dung dịch NaCl D điện phân nóng chảy NaCl
Câu 5: các đơn chất kim loại kiềm đều có cấu tạo mạng
A nguyên tử bền vửng B lập phơng tâm khối
C lập phơng tâm diện D lăng trụ lục giác đều
Câu 6: Trong quá trình điện phân dung dịch KBr ở catôt xẩy ra
A sự khử ion K+ B sự oxi hoá ion Br- C sự khử nớc D sự oxi hoa ion K+
Câu 7: Tất cả các kim loại trong dãy sau đều dể dàng khử nớc ở nhiệt độ thờng
A.Na, K Ba, Fe B Ag, Ca, Mg, Sr C Na, K, Ba, Ca D Na, K, Ba, Cu
Câu 8: Khi nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch chứa Ba(HCO3)2, thì sản phẩm tạo thành là
A Ba(OH)2 và NaHCO3 B BaCO3 , NaHCO3 và H2O
C BaCO3 , Na2CO3 và H2O D Cả B và C đều đúng
Câu 9: Cho V(ml) dung dịch HCl 0,5M vào dung dịch chứa 0,3 mol NaAlO2 thu đợc 1,56 gam kết tủa, V có giá trị là
A 40ml B 120ml C 60ml và 80ml D Cả A và B
Câu 10: Chất rắn X tác dụng với dung dịch HNO3 vừa đủ chỉ thu đợc một khí duy nhất và dung dịch Ychỉ có một muối.Tất cả các chất trong dãy nào sau đây phù hợp với X?
A Al , Fe3O4 , S , FeCl2 , Cu2O B FeO , Cu , Fe(OH)2 , Fe3O4 , Cu2O
C Zn , FeCO3 , CuCl2 , Fe(NO3)2 D CuFeS2 , FeO , FeBr2 , Cu2O , Zn
Câu 11: Các chất nào sau đây l chất là chất l ởng tính?
A Al, Al2O3, Al(OH)3 B Al, NaHCO3, Al(OH)3
C Al(OH)3, Al2O3, NaHCO3 D Na2CO3, Al(OH)3, Al2O3
Câu 12: Điện phân nóng chảy hổn hợp NaCl và BaCl2 cho đến khi phản ứng kết thúc thu đợc 18,3 gam kim loại và 4.48lít(đkc) khí Cl2 Khối lợng Na và Ba đả dùng là
A 4.6 gam Na và 13,7 gam Ba B 2.3 gam Na và 16 gam Ba
C 6.3 gam Na và 12 gam Ba D 4.2 gam Na và 14,1 gam Ba
Câu 13: Phản ứng sau đây không dùng để điều chế HBr
A NaBr(r) + H2SO4(đ, n) NaHSO4 + HBr
B H 2 + Br2 2 HBr
C PBr3 + 3 H2 O 3 HBr + H3PO3
D Br2 + H2S HBr + S
Câu 14: Để phân biệt hai bình chứa khí SO2 và CO2 ta có thể dùng
A dung dịch NaOH B dung dịch Ca(OH)2
C dung dịch nớc Br2 D cả B, C đều đúng
Câu 15: Khi dẩn khí etilen vào dung dịch kali manganat trong nớc ta thu đợc sản phẩm là
A CH3COOH B CH3CHO C CO2 và H2O D CH2OH-CH2OH
Câu 16: Để oxi hóa 10.6 gam o-xylen bằng dung dịch KMnO4 0,5M trong môi trờng H2SO4 thì thể tích dung dịch X đả dùng là( dùng d 20 %)
A 0,12 lít B 0,576 lít D 0,24 lít D 0, 48 lít
Câu 17 Để phân biệt ba chất lỏng n- hexan, glixerin, glucozơ ta có thể dùng một hóa chất duy nhất là
8
Trang 9A AgNO3/ NH3 B Na C Cu(OH)2 D cả A, C đều đúng.
Câu 18: Khối lợng gạo nếp phải dùng để khi lên men(hiệu suất lên men là 50%) thu đợc 460 ml rợu
etylic 50o là
A 430 gam B 520 gam C 760 gam D 810 gam Cho biết tỉ lệ tinh bột trong gạo nếp là 80% và khối lợng riêng của rợu etylic là 0,80 gam/ ml
Câu 19: Các loại đờng sau đều có tính khử là
A glucozơ, fructozơ, mantozơ B mantozơ, saccarozơ, fructozơ
C glucozơ, saccarozơ, mantozơ D tất cả đều đúng
Câu 20: Số lợng đipeptit có thể tạo thành từ hai aminoaxit alanin và glixin là
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 21: Sản phẩm cuối cùng của phản ứng thủy phân protit là
A H2N-CH2-COOH B H2N-(CH2)2-COOH
C các -aminoaxit D không xác định đợc
Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn 8.7 gam aminoaxit(chá một nhóm chức axit) thu đợc 0,3 mol CO2, 0,25 mol H2O và 1,12 lít N2(đktc) Từ aminoaxit này có thể trực tiêp tạo thành
A 1 polime B 2 polime C 3 polime D 4 polime
Câu 22: Tiến hành phản ứng trùng hợp 5,2 gam stiren, sau phản ứng ta thêm 400 ml dung dịch nớc
brom 0,125M, khuấy đều cho phản ứng hoàn toàn, sau đó lại thêm vào một lợng d dung dịch KI, toàn
bộ lợng I2 sinh ra phản ứng và hết với 92 ml dung dịch Na2S2O3 1M thì lợng polime sinh ra là
A 4,784 gam B 6,28 gam C 10.42 gam D 9,6 gam
Câu 23: Số lợng các ancol đồng phân ứng với công thức C3H8Ox là
A.2 B 3 C 4 D 5
Câu 24: Chất X có CTPT C4H8O2, khi X tác dụng với dd NaOH sinh ra chất Y có CTPT C2H3O2Na và chất Z có CTPT C2H6O thì X là
A axit; B este , C anđehit , D ancol
Câu 25:Để chứng tỏ phenol có tính axit yếu ta cho phenol phản ứng với
A nớc Br2 B dung dịch NaOH C CO2 +H2O D Na
Câu 26 : Để trung hoà 150g dd một axit hữu cơ no, đơn chức mạch hở X có nồng độ 20% cần dùng 20
gam NaOH, vậy công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A HCOOH B CH3COOH C C2H5COOH D C3H7COOH
Câu 27: Những chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử?
A C2H5OH, CH3CHO B CH3CHO, CH3COOH
C CH3COOH, CH3OH D CH3COOCH3, CH3COOH
Câu 28: Chất X không cộng Br2, không cho phản ứng tráng gơng, tác dụng với CaO theo tỉ lệ mol 1:1
X là
A C3H4O4 B C3H4O4và C4H4O6 C C4H4O8 D C4H10O4
Câu 29: Có 3 chất lỏng không màu là benzen, toluen và stiren Có thể dùng chất nào sau đây để phân
biệt 3 chất trên?
A Dung dịch Br2 B Dung dịch H2S04
C Dung dịch Na0H D Dung dịch KMn04
Câu 30: Cho 2 mol axit axetic và 3 mol rợu etylic vào bình cầu để cho phản ứng sau xảy ra:
CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O
Khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, trong hỗn hợp có 1,2 mol este ở nhiệt độ đó, hằng số cân bằng của phản ứng có giá trị là
A 2,8 B 3,2 C 1,2 D.1,0
Câu 31: Nhận xét nào sau đây không đúng?
A Cho vài giọt CuSO4 và dung dịch NaOH vào dung dịch lòng trắng trứng thì dung dịch chuyển sang màu xanh tím
B Cho HNO3 đặc vào dung dịch lòng trắng trứng thì thấy xuất hiện kết tủa trắng, khi đun sôi thì kết tủa chuyển sang màu vàng
C Axit lactic đợc gọi là axit béo
D Lipit là một hợp chất este
Câu 32: Cho các phản ứng sau:
A 2Cl2 + 6KOH à KClO3 + 5KCl + 3H2O
B 2 KClO3 à 2 KCl + 3O2
C CaCO3 + CO2 + H2O à Ca (HCO3)2
D 2CaOCl2 + CO2 + H2O à CaCO3 + CaCl2 + HClO
Số phản ứng oxi hoá khử là:
A 1 phản ứng B 2 phản ứng C 3 phản ứng D 4 phản ứng
9
Trang 10Câu 33: Có các dung dịch AlCl3, NaCl, MgCl2, H2SO4 Chỉ đợc dùng thêm một thuốc thử nào sau đây
để phân biệt các dung dịch đó?
A Dung dịch NaOH B Dung dịch AgNO3
C Dung dịch BaCl2 D Dung dịch quỳ tím
Câu 34: Những kim loại nào sau đây có thể điều chế đợc từ oxit, bằng phơng pháp nhiệt luyện nhờ chất
khử C0?
A Fe, Al, Cu B Mg, Zn, Fe C Fe, Mn, Ni D Cu, Cr, Ca
Câu 35: Cho khí H2S lội qua dung dịch CuS04 thấy có kết tủa đen xuất hiện, chứng tỏ:
A axit H2S mạnh hơn H2S04 B axit H2S04 mạnh hơn H2S
C kết tủa CuS không tan trong axit mạnh D phản ứng oxi hoá khử xảy ra
Câu 36: Ngâm 5,6 gam sắt trong lợng d dung dịch AgNO3 cho đến khi phản ứng xẩy ra hoàn toàn thu
đợc m gam muối sắt, m có giá trị là bao nhiêu?
A 24.2 gam B 18 gam
C.36 gam D.không xác định đợc
Câu 37: Cho hỗn hợp A gồm 2 muối NaX và NaY (X, Y là hai halogen kế tiếp nhau) Để kết tủa hoàn
toàn 2,2g hỗn hợp A cần 150ml dung dịch AgN03 0,2M Xác định X, Y biết có phản ứng sau:
X2 + KY03 -> Y2 + KX03
A X là Cl, Y là Br B X là Br, Y là Cl
C X là Br, Y là I D X là I, Y là Br
Câu 38 : Số ml dung dịch HCl 0,1M phản ứng vừa đủ với 0,75 g axit aminoetanoic là
A 100 B 200 B 150 D 50
Câu 39: Để phân biệt 2 khí S02 và C2H4 có thể dùng dung dịch nào sau đây:
A Dung dịch KMn04 trong H20 B Dung dịch Br2 trong H20
C Dung dịch Br2 trong CCl4 D Dung dịch Na0H trong H20
Câu 40: Cặp chất nào sau đây không xẩy ra phản ứng?
A CH3COOH + CaCO3 B C17H5COONa + H2SO4
C CH3COOH + C6H5OH D CH3ONa + C6H5OH
Câu 41: Quy tắc maccopnhicop áp dụng cho trờng hợp nào sau đây?
A Phản ứng cộng của Br2 với anken đối xứng
B Phản ứng cộng của Br2 với anken bất đối xứng
C Phản ứng cộng của HCl với anken đối xứng
D Phản ứng cộng của HCl với anken bất đối xứng
Câu 42: Cho sơ đồ sau: X Br2 Na H0 Cu0
(1:1) t0 t0
X có thể là:
A Propen B But-2-en C Xiclopropen D Xiclopropan
Câu 43: Đun 132,8g hỗn hợp 3 rợu no, đơn chức với H2SO4 đặc ở 1400C thu đợc 111,2g hỗn hợp các ete (có số mol bằng nhau) Tính số mol mỗi ete?
A 0,1 mol B 0,2 mol C 0,3 mol D 0,4 mol
II Phần riêng
1 Dành cho ban KHTN
Câu 44: Cấu hình electron Cu, Cr lần lượt là chất l:
A (Ar)3d104s1 v (Ar) 3dà chất l 54s1 B (Ar)3d44s2 v (Ar)3dà chất l 94s2
C (Ar)3d54s1 v (Ar) 3dà chất l 104s1 D (Ar)3d44s2 v (Ar)3dà chất l 104s1
Câu 45: Cho các phơng trình phản ứng:
X +O2 FeO + SO2 + Y(1) Y + O2 à Z + SO2(2) Z + Y à Cu + SO2(3)
X, Y, Z lần lượt là chất l:
A CuS2, CuO, CuS B CuFeS2, CuO, CuS
C CuFeS2, Cu2S, Cu2O D Cu2FeS2, CuS, Cu2O
Câu 46: Dẫn NH3 cho đến d v o dung dà chất l ịch chứa các muối Cr3+, Fe3+, Cu2+ lọc lấy kết tủa đem nung đến khối lợng không đỗi ta đợc
A CuO, Cr2O3, Fe2O3 B Cu, Fe2O3, Cr2O3
C Cr2O3, FeO D Cr2O3, Fe2O3
Câu 47: Eo Pb2+/ Pb = -0,13(V); Eo Zn2+/ Zn = -0,76(V) thì suất điện động của pin điện hóa Zn – Pb là
A 1,0V B – 0,86V C 0,63V D Không xác định đợc
Câu 48: Cho sơ đồ phản ứng
X + HCN à Y
Y + H2O à G
G à Z + H2O
Z + CH3COOH T + H2O
T polime dùng làm thủy tinh hửu cơ
X là có công thức cấu tạo thu gọn là
A CH2=CH-COOH B CH2=C(CH3)COOH C CH3CHO D CH3COCH3
Câu 49: cho các phơng trình
10