Sau phản ứng thu được hỗn hợp các oxit và muối clorua có khối lượng là: Thí sinh không được sử dụng tài liệu.. Cho dung dịch sau phản ứng tác dụng với lượng vừa đủ dung dịch AgNO3, tách
Trang 1Thời gian: 90 phút Ngày thi: 3/4/2010
Họ và tên: ……… Lớp ………… Trường ………
1 Nguyên tử của một nguyên tố A có tổng số hạt trong hạt nhân là 52, trong đó số hạt mang điện ít hơn số hạt
không mang điện là 4 Hãy cho biết trong các mệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề đúng khi nói về A:
(I) A là kim loại
(II) Oxit ứng với hóa trị cao nhất là oxit axit
(III) Hợp chất ứng với số oxi hóa cao nhất có tính oxi hóa mạnh
(IV) Dùng để điều chế thép không gỉ
(V) Oxit ứng với hóa trị II là oxit lưỡng tính
(VI) Có thể điều chế oxi từ muối amoni của A
2 Oxit Y của một nguyên tố X ứng với hóa trị II có thành phần % theo khối lượng của X là 42,86% Hãy cho biết
trong các mệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề đúng khi nói về X:
(I) Liên kết X với O trong Y là liên kết cộng hóa trị không cực
(II) Liên kết X với O trong Y là liên kết ba
(III) Y có thể điều chế trực tiếp từ phản ứng giữa X và hơi nước nóng
(IV) Từ axit fomic có thể điều chế được Y
(V) Từ Y, bằng một phản ứng trực tiếp có thể điều chế được axit etanoic
(VI) Y là khí không màu, không mùi, không vị, có tác dụng điều hòa không khí
3 Trong các phản ứng sau đây, có bao nhiêu phản ứng điều chế được muối sắt (III)
(I) Cho Fe2O3 tác dụng với dung dịch HI
(II) Sục khí H2S vào dung dịch muối FeCl3
(III) Cho Fe dư vào dung dịch HNO3 đặc, nóng
(IV) Cho Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch K2CO3
(V) Sục khí Cl2 vào dung dịch Fe(NO3)2
(VI) Cho Fe(OH)2 tác dụng với HNO3 loãng
(VII) Cho FeSO4 loãng vào dung dịch HNO3 loãng
(VIII) Cho quặng pirit vào dung dịch HCl đặc, nóng
4 Cho cân bằng 2SO2 + O2 ƒ 2SO3, khi giảm thể tích bình phản ứng, cân bằng chuyển dịch theo chiều:
5 Trộn dung dịch A chứa 0,1 mol Ba(HCO3)2 và 0,1 mol BaCl2 với dung dịch B chứa 0,1 mol NaHSO4, 0,1 mol KHSO4 Khối lượng dung dịch sau khi trộn so với hai dung dịch ban đầu giảm đi (coi nước bay hơi không đáng kể):
6 Trong các mệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề đúng:
(I) HI là chất có tính khử, có thể khử được H2SO4 đến H2S
(II) Nguyên tắc điều chế Cl2 là khử ion Cl- bằng các chất như KMnO4, MnO2, KClO3…
(III) Để điều chế oxi, người ta có thể tiến hành điện phân các dung dịch axit, bazơ, muối như H2SO4, HCl,
Na2SO4, BaCl2…
(IV) Lưu huỳnh tà phương và đơn tà là hai dạng đồng hình của nhau
(V) HF vừa có tính khử mạnh, vừa có khả năng ăn mòn thuỷ tinh
(VI) Ở nhiệt độ cao, N2 có thể đóng vai trò là chất khử hoặc chất oxi hóa
(VII) Trong than chì, C có trạng thái lai hóa giống trong kim cương
(VIII) Dung dịch Na2SO3 có thể làm mất màu nước brom
7 Để thu được nhiều SO2 nhất, người ta có thể cho cùng một lượng H2SO4 đặc, nóng tác dụng với chất nào sau
8 Đốt nóng hỗn hợp gồm 0,4 mol Al; 0,1 mol Mg; 0,1 mol Cu với lượng O2, Cl2 (tỉ lệ 3:2 về thể tích) vừa đủ Sau phản ứng thu được hỗn hợp các oxit và muối clorua có khối lượng là:
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Hãy tự mình làm với nỗ lực cao nhất!
Trang 29 Hoà tan 16,4 gam hỗn hợp A gồm Na2O, Al2O3 có tỉ lệ khối lượng là 31 : 51 thu được dung dịch B Nhỏ 0,5 mol HCl vào dung dịch B, khối lượng kết tủa thu được là:
10 Cho Al vào dung dịch HCl, sau đó nhỏ vào đó vài giọt dung dịch CuSO4, ta thấy khí H2 thoát ra:
11 Khi điện phân dung dịch NaCl để điều chế NaOH, muốn tách NaCl dư ra khỏi NaOH ta phải:
A Cho dung dịch sau phản ứng tác dụng với lượng vừa đủ dung dịch AgNO3, tách AgCl kết tủa
B Cô đặc dung dịch sau phản ứng, kết tinh NaCl, tách ra khỏi dung dịch
C Cho dung dịch sau phản ứng tác dụng với lượng vừa đủ dung dịch Pb(NO3)2, tách PbCl2 kết tủa
D Thực tế không thể tách được
12 Chỉ ra số nhận xét đúng trong những nhận xét sau:
(I) Cho Mg(OH)2 vào nước, khuấy đều, nhỏ vào hỗn hợp đó vài giọt phenolphtalein, ta thấy phần dung dịch chuyển màu hồng
(II) Canxi dùng làm chất khử để tách oxi, lưu huỳnh ra khỏi thép
(III) CaSO4.H2O là công thức thạch cao sống
(IV) Để làm mềm nước cứng tạm thời hoặc vĩnh cửu đều có thể dùng riêng Ca(OH)2
(V) Các kim loại kiềm thổ có cùng kiểu cấu trúc mạng tinh thể
(VI) Các ion kim loại kiềm thổ đều có 2e ở lớp ngoài cùng
13 Cho các cặp dung dịch sau:
(1) NaAlO2 và AlCl3 ; (2) NaOH và NaHCO3; (3) BaCl2 và NaHCO3 ;
(4) NH4Cl và NaAlO2 ; (5) Ba(AlO2)2 và Na2SO4; (6) Na2CO3 và AlCl3
(7) Ba(HCO3)2 và NaOH (8) CH3COONH4 và HCl (9) KHSO4 và NaHCO3
Số cặp trong đó có phản ứng xảy ra là:
14 Dung dịch nào sau đây có thể hòa tan Al:
15 Cho hỗn hợp gồm 5,584 gam gồm bột Fe và Fe3O4 tác dụng với 500 ml dung dịch HNO3 loãng nóng, khuấy đều Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,3136 lít khí NO duy nhất (đkc), dung dịch X và còn lại 0,952 gam kim loại Tính nồng độ mol/lít của dung dịch HNO3
16 Phản ứng nào sau đây không xảy ra được :
A 4Ag + 2H2S + O2→ 2Ag2S + 2H2O B Pb+3H2SO4đặc, nóng → Pb(HSO4)2 + SO2 + 2H2O
C Ni + O2
o
t
→ NiO2 D.2CrBr3+3Br2+16KOH→ 2K2CrO4 + 12KBr+8H2O
17 Cho từ từ dung dịch KOH vào dung dịch CaCl2, NaHCO3, ta thấy:
C Không hiện tượng gì D Xuất hiện kết tủa trắng, đồng thời sủi bọt khí bay lên
18 Điện phân dung dịch A gồm CuSO4 và KCl, sau một thời gian dừng điện phân thu được dung dịch B Cho
Al2O3 vào dung dịch B thấy tan một phần Kết luận nào sau đây đúng:
A CuSO4 điện phân hết trước, KCl hết sau B KCl hết trước, CuSO4 hết sau
C Cả CuSO4 và KCl cùng đồng thời hết D Có thể CuSO4 hết trước hoặc KCl hết trước
19 Hoà tan hoàn toàn 24,84g Al bằng dung dịch HNO3 loãng dư, thu được dung dịch X và 2,688 lit khí (ở đktc) hỗn hợp Y gồm 2 khí là N2O và N2 Tỉ khối hơi của hỗn hợp khí Y so với H2 là 18 Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:
20 Nhỏ từ từ 0,5 lit dung dịch NaOH 1,04 M vào dung dịch gồm 0,048 mol FeCl3; 0,032 mol Al2(SO4)3 và 0,08 mol H2SO4 thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:
21 Cho hỗn hợp gồm 0,02 mol Al và 0,01 mol Fe vào 800 ml dung dịch gồm AgNO3 0,08 M và Cu(NO3)2 0,5M Sau khi kết thúc phản ứng thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:
22 Hiện tượng nào sau đây đúng khi cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch AlCl3?
A Sủi bọt khí, dung dịch vẫn trong suốt và không màu
B Sủi bọt khí và dung dịch đục dần do tạo ra chất kết tủa
C Dung dịch đục dần do tạo ra chất kết tủa sau đó kết tủa tan và dung dịch lại trong suốt
D Dung dịch đục dần do tạo ra chất kết tủa và kết tủa không tan khi cho dư dung dịch NH3
Trang 323 Chỉ ra câu đúng trong các câu sau:
A Đốt cháy hỗn hợp A gồm ancol no, đơn chức, đơn vòng; anđehit no, đơn chức, mạch hở; xeton no, đơn chức mạch hở thu được hỗn hợp B Hấp thụ hoàn toàn B vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thấy khối lượng dung dịch tăng lên
B Phản ứng giữa các ancol tạo ete là phản ứng tách
C But-1-en và but-2-en là đồng phân mạch cacbon của nhau
D Monoxicloankan không làm mất màu dung dịch KMnO4.
24 Đốt cháy hoàn toàn 0,1mol hai ancol no, đơn chức, mạch hở thu được 0,5 mol H2O Còn khi tách nước thì thu được hỗn hợp các anken ở thể khí điều kiện thường Số cặp ancol thoả mãn là:
25 Chỉ ra số câu đúng trong các câu sau:
(1) Phenol, axit axetic, CO2 đều phản ứng được với NaOH
(2) Phenol, ancol etylic không phản ứng với NaHCO3
(3) CO2, và axit axetic phản ứng được với natriphenolat và dd natri etylat
(4) Phenol, ancol etylic, và CO2 không phản ứng với dd natri axetat
(5) HCl phản ứng với dd natri axetat, natri p-crezolat
26 Đốt cháy hoàn toàn 11,8 gam hỗn hợp gồm một ancol no đơn chức và một anđehit no đơn chức có cùng số
nguyên tử cacbon trong phân tử thu được 13,44 lit CO2 (ở đktc) và 12,6 gam H2O Công thức cấu tạo của ancol
và anđehit là
A C2H5OH, CH3CHO B C4H9OH, C3H7CHO C C3H7OH, C2H5CHO D CH3OH, HCHO
27 Cho 21,2 gam hỗn hợp A hai ancol no, đơn chức, mạch hở liên tiếp trong dãy đồng đẳng tác dụng với Na (đủ)
thu được 4,48 lít H2 (đktc) Mặt khác oxi hóa hoàn toàn A bằng O2 (xt Cu) thu được hỗn hợp B Cho B tác dụng với dư dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được khối lượng kết tủa là:
28 Trong các axit cacboxylic sau đây, có bao nhiêu axit có đồng phân hình học:
(1) Axit linoleic (2) Axit stearic (3) Axit panmitic (4) Axit oleic
(5) Axit acrylic (6) Axit crotonic (7) Axit benzoic (8) Axit oxalic
29 X tác dụng vừa hết với NaOH tạo ra 19,0 gam muối natri ađipat và hỗn hợp 2 ancol no, đơn chức hơn kém
nhau một nguyên tử cacbon trong phân tử Khi cho hh ancol trên qua CuO nung nóng thu được hh anđehit Y Cho Y tác dụng với lượng dư AgNO3/NH3 thu được 64,8 gam Ag Vậy X là :
A etyl metyl ađipat B etyl propyl ađipat C etyl isopropyl ađipat D.metyl isopropyl ađipat
30 Cho hỗn hợp 2 amin đơn chức no Lấy 1,52 gam hỗn hợp trên cho tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl
thu được dung dịch chứa 2,98 gam muối Đốt cháy hoàn toàn 1,52 gam hỗn hợp 2 amin đó bằng lượng oxi vừa
đủ Tính thể tích hỗn hợp khí sản phẩm (ở đktc)
31 Một hỗn hợp X gồm axetilen và vinyl axetilen Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp X cần 2,8 lít O2 (đktc) Giá trị của a là:
32 Trong những chất hoặc dung dịch nào sau đây, có bao nhiêu chất vừa hòa tan được Cu(OH)2, vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc:
(1) Mantozơ (2) Glucozơ (3) Fructozơ (4) Saccarozơ (5) axit metanoic
(6) propan-2,3-diol-1-al (7) Tinh bột (8) Xenlulozơ (9) metanal
33 Tơ lapsan được tổng hợp bằng cách:
A Trùng hợp acrilonitrin B Trùng ngưng axit hexanđioic và hexametylen điamin
C Trùng ngưng axit ε-aminocaproic D Trùng ngưng axit terephtalic và etilenglicol
34 Phản ứng giữa tripeptit và Cu(OH)2 tạo màu tím được gọi là:
A Phản ứng trùng ngưng B Phản ứng biure
35 Một hỗn hợp X gồm glixerol và axit axetic Cho 0,2 mol hỗn hợp X tác dụng với Na thu được 0,2 mol khí H2 Hãy cho biết 0,2 mol hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với bao nhiêu mol Cu(OH)2?
36 Hỗn hợp X gồm axetilen và một hiđrocacbon không no mạch hở Lấy 268,8 ml (đktc) hỗn hợp X cho từ từ qua
bình chứa nước brom dư thấy có 3,2 gam brom đã phản ứng và không có khí thoát ra khỏi bình Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 268,8 ml (đktc) hỗn hợp X thu được 1,408 gam CO2 Vậy hiđrocacbon còn lại trong hỗn hợp X là:
Trang 4A C2H4 B C3H6 C C4H8 D C4H6
37 Dãy các chất nào sau đây có thể sử dụng để điều chế trực tiếp ancol etylic ?
A glucozơ, etilen, anđehit axetic và axit axetic B fructozơ, etyl clorua, etyl axetat, anđehit axetic
C vinyl axetat, etyl axetat, anđehit axetic, etan D etilen, glucozơ, etyl clorua, anđehit axetic
38 Thực hiện phản ứng este hoá giữa axit axetic với 2 ancol no đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau thu được hỗn
hợp 2 este Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp 2 este đó thu được 10,08 lít CO2 Vậy 2 ancol là :
A CH3OH, C2H5OH B C2H5OH, C3H7OH C C3H7OH, C4H9OH D C4H9OH, C5H11OH
39 Chỉ ra câu không đúng:
A Khi cho anilin tác dụng với Br2 thì brom thế vào vị trí ortho và para
B Khi cho anilin tác dụng với hỗn hợp HNO3 và H2SO4 đặc thì nhóm -NO2 thế vào vị trí ortho và para
C Dung dịch anilin, phenol không làm đổi màu quỳ tím
D Dung dịch kali p-crezolat làm đổi màu quỳ tím
40 Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp E gồm 2 este đơn chức X, Y trong 200 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung
dịch G Cô cạn cẩn thận dung dịch G thu được 12,2 gam chất rắn khan gồm 2 chất và 4,6 gam hỗn hợp ancol metylic và ancol no, đơn chức Y1 (số mol CH3OH bằng số mol Y1) Cho hỗn hợp tác dụng Na dư thu được 1,12 lít H2 (đktc) Vậy hỗn hợp E gồm cặp chất nào trong số sau:
A HCOOCH3 và CH3COOC2H5 B CH3COOCH3 và CH3COOCH2CH2CH3
C CH3CH2COOCH3 và CH3CH2COOCH2CH2CH3 D CH3COOCH3 và CH3COOCH2CH3
41 Cho 3,36 lít CO2 (đktc) vào 200 ml dd X chứa Ba(OH)2 và NaOH thu được 19,7 gam kết tủa Mặt khác, cho 5,6 lít CO2 (đktc) vào 200 ml dd X thu được 15,76 gam kết tủa Vậy nồng độ mol/l của Ba(OH)2 và NaOH trong
dd X tương ứng là:
A 0,5M và 1,0M B 1,0M và 0,65 M C 0,5M và 0,65M D 0,75M và 1,0M
42 Hợp chất A có công thức C2H7NO2 có phản ứng tráng bạc, khi phản ứng với dung dịch NaOH loãng tạo ra khí
B, khí này khi tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm NaNO2 và HCl tạo ra khí đơn chất X Vậy chất A là chất nào dưới đây?
A Amoni axetat B Metylamoni fomat C Alanin D H2N–CH2–COOH
43 Muốn mạ đồng lên thanh Fe bằng phương pháp điện hóa thì phải điện phân với điện cực và dung dịch tương
ứng là:
A Cực âm Cu, cực dương Fe, dd muối sắt B Cực âm Cu, cực dương Fe, dd muối đồng
C Cực âm Fe, cực dương Cu, dd muối sắt D Cực âm Fe, cực dương Cu, dd muối đồng
44 Hỗn hợp khí A gồm HCl và H2S Để thu được H2S tinh khiết, cần cho hỗn hợp sục qua dung dịch:
45 X là dẫn xuất mono clo của toluen X tác dụng với NaOH đặc,t0 cao, p cao thu được chất hữu cơ Y Cho khí
CO2 dư vào tác dụng với dd Y thu được chất hữu cơ Z (chứa C, H, O) Z tác dụng với dung dịch Br2 thu được kết tủa G có công thức là CxHyOBr3 Vậy X là :
A benzyl clorua B o-clotoluen C m-clotoluen D p-clotoluen
46 X có công thức phân tử là C3H9O2N Đun nóng X với NaOH thu được muối cacboxylat, H2O và chất hữu cơ
Y Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo ?
47 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm stiren và p-Xilen thu được CO2 và nước Hấp thụ hoàn toàn sản phẩm cháy bằng 450 ml dung dịch NaOH 2M Hãy cho biết nếu cho dd BaCl2 dư vào dung dịch sau phản ứng trên thì thu được bao nhiêu gam kết tủa
48 Một hiđrocacbon X khi đốt cháy sinh ra CO2 và nước trong đó CO2 chiếm 83,018% về khối lượng Hãy cho biết X thuộc dãy đồng đẳng nào sau đây?
A ankan B aren hoặc ankin C anken hoặc xicloankan D ankin hoặc ankađien
49 Cho 5,6 gam Fe vào 200 ml dung dịch chứa HNO3 4M và H2SO4 2M thu được khí NO và dung dịch X Hãy cho biết dung dịch X có thể hoà tan tối đa bao nhiêu gam Cu Biết phản ứng giải phóng khí NO
50 Cho Na dư vào V (ml) cồn etylic 460 (khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml) thu được 42,56 lít H2 (đktc) Xác định V