Đây là bộ câu hỏi trắc nghiệm tập hợp đầy đủ các câu hỏi Sinh học phân tử của trường đại học Y Dược thành phố Hồ Chí Minh cùng với đáp án cụ thể. Hy vọng tài liệu sẽ giúp ích nhiều cho các bạn trong việc học tập.
Trang 1CÂU HỎI THI LÝ THUYẾT SINH HỌC PHÂN TỬ
Chương 1
1 Giá trị C (C-value) không dùng để
a Diễn tả kích thước bộ gen của một loài
b Biểu thị tỉ lệ A+T/G+C
c Biểu diễn số cặp nucleotid của bộ gen đơn bội
d Đơn vị megabase
e Đơn vị Mb
2 Nghịch lý giá trị C phản ánh
a Sự tương xứng giữa kích thước bộ gen với số lượng gen
b Sự không tương xứng giữa kích thước bộ gen với số lượng gen
c Sự không tương xứng giữa số nucleotid của một gen và chiều dài của gen
d Sự tồn tại của các trình tự nucleotid trong bộ gen không liên quan đến gen
e b và d
3 Sinh học phân tử là khoa học sinh học nghiên cứu về
a Hóa học của các phân tử sinh học
b Ảnh hưởng của các đột biến di truyền
c Chức năng của protein
d Chức năng của gen
4 Nội dung chính của học thuyết trung tâm của sinh học phân tử
b Thông tin được lưu trữ trên ADN có thể chuyển sang ARN
c Thông tin chỉ luân chuyển giữa các dạng acid nucleic khác nhau
d Sự sao chép, phiên mã, dịch mã là các quá trình chuyển thông tin trong tế bào
e Protein không mang thông tin di truyền
Chương 2
5 ADN sao chép theo cơ chế bán bảo thủ vì từ một gen ban đầu tạo ra
a 2 gen con chứa các nucleotid cũ và mới xen kẽ
b 2 mạch đơn ADN chứa các nucleotid cũ và mới xen kẽ
c 1 gen con hoàn toàn mới, 1 gen con hoàn toàn cũ
e 1 gen ban đầu đồng thời tồn tại với 2 gen con vừa mới vừa cũ
6 ADN polymerase đóng vai trò sửa chữa của tế bào nhân thật
a I b II c α d β e b và d
7 Bong bóng sao chép còn được gọi là
a Nút sao chép
b Chạc ba sao chép
c Vị trí Origin
d Vị trí Okazaki
e Tất cả đều sai
8 Ý nào đúng với đoạn Okazaki ở tế bào nhân nguyên thủy
a Gồm khoảng 1000-2000 nucleotid Gốc
phosphat tự do của Topoisomerase
b Được nối lại bằng ADN ligase
c Nối với nhau tạo thành sợi sớm
d Còn gọi là loop
e a và b
9 Vị trí Origin
a Điểm khởi đầu sự sao chép
b Được nhận diện bởi protein B
c Gồm 254 cặp base
d a và b
Trang 2e a, b và c
10 Tế bào nhân nguyên thủy có
a ADN polymerase I
b ADN polymerase II
c ARN polymerase I
d ARN polymerase II
e a và b
11 Hoạt tính exonuclease 5’ 3’ không tìm thấy ở
a ADN polymerase I
b ADN polymerase II
c ADN polymerase III
d a và b
e b và c
12 Vai trò nào không thuộc ADN polymerase I
a Hoạt tính Exonuclease theo hướng 5’-> 3’
b Hoạt tính Exonuclease theo hướng 3’-> 5’
c Sửa chữa ADN hư hỏng
d Sao chép sợi dẫn
e Lấp khoảng trống GAP
13 Vai trò của γ− polymerase
a Sao chép sợi muộn
b Sửa chữa
c Sao chép ti thể
d Sao chép sợi dẫn
e a và b
14 Vai trò của α- polymerase
a Sao chép sợi muộn
b Sửa chữa
c Sao chép ti thể
d Sao chép sợi dẫn
e c và d
15 Vai trò của β- polymerase
a Sao chép sợi muộn
b Sửa chữa
c Sao chép ti thể
d Sao chép sợi dẫn
e a và b
16 Ở E coli quá trình sao chép bắt đầu khi
a Helicase tiếp xúc ADN
b Protein B nhận biết điểm ORI
c Protein SSB nhận biết điểm ORI
d Protein N nhận biết điểm ORI
e b, c và d
17 Vai trò của Topoizomerase I:
a Cắt một sợi ADN
b Làm mất xoắn
c Tạo các dạng siêu xoắn âm
d Vặn xoắn từ phải sang trái
e a và b
18 Vai trò của Topoizomerase II:
a Còn gọi là Gyrase
b Cắt một sợi ADN
c Tạo các dạng siêu xoắn âm
d Làm mất sự xoắn
e a và c
19 Mô hình sao chép ở tế bào nhân thật được nghiên cứu bằng
a Adenovirus
b SV 40
c E coli
d Saccharomyces cerevisiae
e a và b
20 ADN bắt đầu sao chép trong pha
a G1
Chương 3 và 4
Trang 321 Tính chất nào không phải của tất cả ARN:
a Mạch đơn polynucleotid
b Đường pentose (5C) là ribose
c Ngoài A, G, C thì Uracil thay cho Thymin
d Được tổng hợp từ trong nhân
22 Cấu tạo từ 34 phân tử protein, 1 phân tử rARN 23S, 1 phân tử rARN 5S là tiểu đơn vị:
23 Cấu tạo từ 45 phân tử protein, 1 rARN 28S, 1 phân tử rARN 5.8S, 1 phân tử rARN 5S là tiểu đơn vị:
24 Tiểu đơn vị 40S của tế bào nhân thật cấu tạo từ:
a 34 phân tử protein + 1 rARN 23S, 1 rARN 5S
b 21 phân tử protein + 1 rARN 16S
c 45 phân tử protein + 1 rARN 28S, rARN 5.8S, rARN 5S
e 45 phân tử protein + 1 rARN 23S + 1 rARN 5S
25 Quá trình methyl hóa nhờ ARN-methylase chỉ xảy ra ở:
26 Phản ứng nào không phải của tARN trong quá trình sinh tổng hợp protein:
a Aminoacyl hóa
b Formyl hóa tARN mở đầu
d Gắn ribosom
e Nhận diện codon – anticodon
27 Phiên mã đối xứng có thể xảy ra ở:
a Vi khuẩn
b Lạp thể
c Ti thể của Ruồi Giấm d Ti thể Côn trùng
e Ti thể tế bào thú
28 Tiểu đơn vị σ tách ra khỏi phức hợp phiên mã khi ARN mới sinh đạt chiều dài
a 4 base
b 6 base
c 8 base
d 10 base
e 12 base
29 Vì sao ARN polymerase không cần có hoạt tính sửa sai:
a Nucleotid kết hợp không đúng được thay thế ngay
b Sai sót hiếm hoi không di truyền được
c ARN không phải là nơi lưu trữ thông tin di truyền
d ARN không tạo ra chính nó
e a, b, c
30 ARN polymerase ở prokaryote là một holoenzym chứa các tiểu đơn vị:
31 Ở E coli, promoter gồm các vùng:
a Vùng TATAAT
b Hộp TATA
c Vùng TTGACA
d Vùng –35
e Tất cả
32 Chức năng quan trọng của hộp –10 và hộp –35 được phát hiện nhờ đột biến:
a Mất base
c Thêm base
d Đảo vị trí một cặp base
e a, c
33 Sự kiện không đúng với hiện tượng phiên mã ngược:
a Cần mồi
b Đoạn mồi là tARN của tế bào chủ
d Đoạn mồi gắn vào đầu 3’ của Retrovirus
e ARN virus trong chuỗi lai bị phân hủy bởi RNaseH
Trang 434 Đặc điểm nào không thuộc sự phiên mã ở tế bào nhân thật
a mARN chứa thông tin một gen
b Đầu 5’ mARN có gắn chóp 7-Methylguanosine
d Có thêm đuôi polyA dài 100-200 nucleotid
e Có 3 loại ARN polymerase I, II và III
35 Acid amin nào chỉ có một codon
a Leucin b Methionin c Tryptophan d Alanin e b và c
36 Tính chất nào không phải của mã di truyền:
b Một chiều, không chồng lên nhau
c Phổ biến ở mọi sinh vật là mã bộ 3
d Đặc hiệu, một codon chỉ mã hóa cho một loại acid amin
e Suy thoái: nhiều bộ ba mã hóa cho một loại acid amin
37 Vai trò của ARN
a Trung gian khuếch đại thông tin di truyền từ ADN đến protein
b Kiểm soát sự biểu hiện gen
c Cấu trúc hay xúc tác
d Lưu trữ thông tin di truyền
e a, b và c
38 Đặc tính này không đúng với cấu trúc ARN ribosom
a Cuộn lại như hình lá chẻ ba
b Cấu trúc bậc hai quan trọng trong lắp ráp ribosom
c Cấu trúc bậc 1 có nucleotid được methyl hóa
d Có kích thước khác nhau ở các loài khác nhau
e b và c
39 Đặc tính này không đúng với ARN vận chuyển
a Cấu trúc là một mạch 73-93 nucleotid cuộn lại như hình lá chẻ ba
b Được mã hóa trong các operon hỗn hợp
c Có các loại tARN trung gian và tARN đuôi
d Có nhiều điểm nhận diện enzym
e Trình tự hoàn chỉnh ngay sau khi phiên mã
40 Đặc tính này không đúng với ARN thông tin
a Có đoạn 5’ UTR không mã hóa, mang tín hiệu cho ribosom
b Có đoạn 3’ UTR không mã hóa, nơi gắn polyA (nhân thật)
c Có vùng mã hóa
d mARN của nhân nguyên thủy có thời gian bán hủy ngắn
e Cuộn lại như hình lá chẻ ba
41 Sự phiên mã tạo ra
a Các ARN
b Bản sao ADN
c Protein
d Các enzym
e Polypeptid
42 Sự phiên mã không
a Cần khuôn ADN từ một trong hai mạch của phân tử ADN
b Cần ARN polymerase
c Cần ATP, GTP, CTP, UTP
d Cần mồi
e Thường bắt đầu tại vị trí -35
43 Ribozym là
Trang 5c rARN cấu tạo nên ribosom
d ARN có khả năng xúc tác
e ARN có khả năng thủy phân
44 Đặc điểm nào không thuộc sự phiên mã ở nhân thật
a mARN chứa thông tin một gen
b Đầu 5’ mARN có gắn chóp 7-Methylguanosine
c Bản phiên mã đầu tiên (pre-mARN) được sử dụng ngay cho việc tổng hợp protein
d Có thêm đuôi polyA dài 100-200 nucleotid
e Có 3 loại ARN polymerase I, II và III
45 Đặc điểm nào không đúng với mã di truyền
a Liên tục
b Chỉ gồm 3 nucleotid kế tiếp nhau
c Các nucleotid có thể gối đầu lên nhau
d Có tính “suy thoái”
e Phổ biến cho tất cả sinh vật
46 Năng lượng giải phóng được từ GTP thành GDP + Pi dùng để
a Hoạt hóa acid amin
b Ghép tARN khởi đầu với bán đơn vị 50S
c Ghép tARN khởi đầu với bán đơn vị 30S
d Dịch chuyển ribosome
e Gắn kết mARN với ribosom
47 Promoter là:
a Trình tự ADN cho phép khởi đầu phiên mã
b Ở vi khuẩn gồm vùng -35 và vùng -10
c Ở nhân thật gồm hộp CAAT và hộp GC
d Là nơi gắn của yếu tố sigma ở vi khuẩn
e Tất cả
48 Sự phiên mã khác sự sao chép:
a Có vị trí khởi đầu biến thiên
b Không cần mồi để polymerase hoạt động
c Chỉ có một sợi ADN được dùng làm khuôn mẫu
d Điểm kết thúc được xác định trước
e Tất cả
49 Bước nào không có trong quá trình phiên mã?
a ARN polymerase nhận diện “promoter”
b ADN được tháo xoắn cục bộ
c ARN polymerase bắt đầu đọc ADN và tổng hợp ARN
d Polymerase di chuyển đến vị trí kết thúc
e Topomerase I tách ARN ra khỏi ADN
50 Vai trò của yếu tố sig
a Là phần mang tính đặc hiệu promoter của ARN polymerase
b Gắn vào hộp Pribnow
c Việc gắn yếu tố sigma vào promoter đánh dấu “khởi đầu” phiên mã
d Cho phép tế bào biểu hiện gen theo nhu cầu
e Tất cả
51 Sự biểu hiện gen khác nhau ở các tế bào nhân thật đã biệt hóa là do
a Silencer
b Enhancer c d Sự khác nhau của các yếu tố phiên mã chuyên biệtSự khác nhau của promoter e Tất cả
52 Trong phiên mã
a ARN có trình tự giống sợi mã hóa của ADN
b ARN có trình tự giống sợi khuôn của ADN
c Promoter nằm trên sợi mã hóa
d Promoter nằm trên sợi khuôn
e a và c
53 ARN được tổng hợp ở
a Tế bào chất
Trang 654 Cấu trúc bậc 1 của rARN có vai tròa Lắp ráp ribosom
b Methyl hóa
c Biến đổi bản sao sơ cấp
d Tăng thời gian tồn tại của ribosom
e b và c
55 Vai trò ARN
a Chỉ huy quá trình tổng hợp protein
b Lưu giữ thông tin di truyền
c Qui định trình tự acid amin trên protein
d Điều hòa hoạt động gen
e Tất cả
56 tARN vận chuyển chất mang nhờ vị trí gắn tại
a Đầu mút 3’
b Vòng D
c Vòng anticodon
d Đầu mút 5’
e Tất cả
57 Pre-tARN biến đổi thành tARN nhờ xúc tác của
a Ribozym
b Spliceosom c ARNase d Topoisomerase e Tất cả
58 Phản ứng nối dài được xúc tác bởi enzym
a Peptidyl transferase
Chương 5, 6,7
59 Trong quá trình dịch mã
a Mỗi tARN có một tARN-aminoacyl synthetase tương ứng
b Một tARN-aminoacyl synthetase chung cho tất cả acid amin
c tARN-aminoacyl synthetase kéo dài chuỗi peptid
e tARN-aminoacyl synthetase xúc tác sự chuyển vị
60 Trình tự Shine-Dalgarno là
b Yếu tố khởi lắp ráp rARN
c Yếu tố khởi đầu dịch mã
d Vị trí kết thúc dịch mã
e Là trình tự codon khởi đầu
61 Chuỗi peptid đang hình thành gắn vào
a mARN
b Tiểu đơn vị nhỏ
c Tiểu đơn vị lớn
d Vị trí P
e Vị trí A
62 Sự chuyển vị ribosom có các hiện tượng
a tARN vận chuyển xong được tách khỏi vị trí P
b Peptidyl-tARN di chuyển từ vị trí A sang vị trí P
c Ribosom tách ra để gắn vào codon kế tiếp
d Ribosom chuyển vị từng bước
e a, b và d
63 Tác hại của Streptomycin trong quá trình dịch mã của vi khuẩn
a Ức chế chuyển peptid hóa
b Ức chế peptidyl transferase
c Phong bế việc gắn aminoacyl- tARN vào vị trí A
e Gây kết thúc sớm quá trình dịch mã
64 Protein ức chế khác với protein hoạt hóa ở chỗ:
a Gắn vào operator ngăn cản phiên mã gen cấu trúc
b Thuộc dạng điều hòa âm
c Gắn vào vị trí khởi đầu trên promoter
d Gắn vào vị trí tăng cường
e a, b
65 “Hệ lactose” thường xuyên sản sinh protein ức chế ở mức thấp vì:
a E coli chuộng lactose hơn glucose
Trang 7c Promoter của operon này gắn với ARN-polymerase
d Chất ức chế được tổng hợp trong tế bào có thay đổi
e a, b đúng
66 Operon gồm
a Vùng khởi động (promoter)
b Các gen cấu trúc
c Vị trí điều hòa
d Chóp GMP
e a, b và c
67 Operator là
a Đoạn mARN gắn được protein điều hòa
c Đoạn ADN nằm trước promoter
d Đoạn ADN nằm sau promoter
e Gen tổng hợp protein
68 Kiểm soát dương khác với kiểm soát âm vì cần phải
a Loại bỏ tích cực phân tử ức chế
c Đưa vào co-repressor
d Loại bỏ co-repressor
e a và d
69 Trình tự TEL
a Thuộc nhóm telomer
b Bảo vệ đầu mút nhiễm sắc thể
c Kìm hãm sự tiến hóa
d Không gắn với màng nhân
e a và b
70 Trình tự SINE
a Còn gọi là Alu
b Không chứa nhóm Alu
c Ngắn hơn LINE
d Dài hơn LINE
e a và d
71 Gen giả là
a Trình tự lặp lại thấp
b Trình tự lặp lại cao
c Trình tự độc nhất
d Không mã hóa cho protein
e c và d
72 Các hormon có thể kích thích phiên mã bằng cách
a Tách ADN khỏi histone
b Tác động như một chất cảm ứng
c Hoạt hóa protein hiệu ứng
d Gắn với protein tạo phức hợp hoạt hóa
e Tất cả
73 Các mức điều hòa biểu hiện gen ở tế bào nhân thật
a Chất nhiễm sắc
b Phiên mã
c Hậu phiên mã
d Dịch mã và hậu dịch mã
e Tất cả
74 Ðiều hòa hoạt động gen ở tế bào nhân thật khác tế bào nhân nguyên thủy
a Trình tự điều hòa 5' thường rất dài
b Trình tự điều hòa 3' thường rất dài
c Chủ yếu đáp ứng lại tín hiệu ngoại sinh
d Chủ yếu đáp ứng lại tín hiệu nội sinh
Trang 8e a và d
Chương 8
75 Nhóm tác nhân gây đột biến nguy hại nhất
a) Base đồng đẳng
b) Alkyl hóa
c) Deamin hóa
d) Ức chế tổng hợp base nitơ
e) Chèn vào ADN
76 Cơ chế không đảo nghịch sai hỏng do đột biến:
a) Quang phục hồi
b) Làm mất nhóm alkyl
c) Nối lại bằng ligase
d) Sửa sai bằng glycosylase
e) b và c
77 Cơ chế sửa chữa đột biến bằng cách loại bỏ sai hỏng trong ADN:
a) Quang phục hồi
b) Làm mất nhóm alkyl
c) Nối lại bằng ligase
d) Sửa sai bằng glycosylase
e) Tái tổ hợp
78 Ðiểm khác biệt giữa kỹ thuật tái tổ hợp và kỹ thuật đột biến:
a) Tái tổ hợp là kỹ thuật ghép gen
b) Tái tổ hợp phụ thuộc vào kỹ thuật di truyền
c) Ðột biến không phụ thuộc vào kỹ thuật di truyền
79 Tần số đột biến là mức độ xuất hiện của đột biến trên:
a) Một nhiễm sắc thể
b) Một tế bào
c) Một giao tử
d) Một lần sao chép
e) b, c, d
80 Cơ chế chống lại đột biến
a) NER- cắt bỏ nucleotid
b) Mtase - khử alkyl
c) Glycosylase - cắt bỏ base sai
d) Dung nạp AND sai
e) Tất cả
81 Quang phục hồi sửa đột biến
a Theo cơ chế đảo nghịch sai hỏng
b Cần enzym photolyase và ánh sáng
c Đứt dimer pyrimidin
d Hệ thống sửa chữa đột biến đơn giản nhất và xưa nhất
e Có ở tất cả các sinh vật
82 Enzym photolyase không
a Xúc tác phản ứng cắt dimer pyrimidin
b Cần có ánh sáng để hoạt hóa
c Có nhiều trong vi khuẩn
d Có trong động vật
e Có nhiều trong tế bào nhân thật bậc thấp, côn trùng, thực vật
83 Cách nào không biến đổi được protooncogen thành oncogen
a Mất đoạn
b Đột biến điểm
c Khuếch đại gen
d Xạ trị
e Chuyển đoạn nhiễm sắc thể
84 Chống lại đột biến
a NER – cơ chế cắt bỏ nucleotid d Dung nạp ADN sai
c Glycosylase cắt bỏ base sai
Trang 985 Protein P53
a Ức chế khối u
b Mã hóa bởi gen p53
c Tham gia hệ thống cấp cứu
d Sửa chữa nhiều tổn thương của tế bào đang phân chia
e Tất cả
Chương 9
86 Cách nào không dùng để tinh chế ADN
a Sắc ký ái lực
b Sắc ký lọc gel
c Sắc ký trao đổi ion trên vi cột
d Sắc ký lỏng hiệu năng cao
87 Tốc độ điện di không phụ thuộc
a Kích thước phân tử ADN
b Cấu dạng của ADN
d Nồng độ gel
e Điện thế sử dụng
88 Đặc điểm không thuộc phương pháp định trình tự của Sanger:
b Sử dụng ADN polymerase
c Nucleotid được đánh dấu
d Phản ứng tiến hành trong bốn phân đoạn
e Có sử dụng dideoxynucleotid
89 Chất làm giảm nhiệt độ biến tính của ADN trong PCR
a Formamid b MgCl2 c DMSO d EDTA e a và c
90 Tính nhiệt độ “chảy” của đoạn mồi nhằm xác định nhiệt độ thích hợp để
a Biến tính mồi
c Tổng hợp từ khuôn trên gen
d Mồi không gắn bổ sung vào nhau
e Mồi gắn vào các đoạn khác nhau
91 PCR tổ
a Dựa trên nguyên tắc của phản ứng PCR
b Là hai PCR liên tiếp, sử dụng hai cặp mồi “ngoại” và “nội”
c Có độ nhạy và chuyên biệt cao hơn PCR thường
d Ứng dụng trong chẩn đoán
e Tất cả
92 Phương pháp để tách các ADN khác nhau 1% đơn vị tỉ trọng
a Siêu li tâm trên gradient liên tục Saccharose
b Siêu li tâm trên gradient không liên tục CsCl
c Siêu li tâm trên gradient liên tục CsCl
d Sắc ký lọc gel
e Sắc ký trao đổi ion trên vi cột
93 Phương pháp tinh chế các oligonucleotid tổng hợp
a Sắc ký ái lực
b Sắc ký lọc gel
c Sắc ký trao đổi ion trên vi cột
d Sắc ký lỏng hiệu năng cao
e Tất cả
94 Điện di trường xung (PFGE) phân tích ADN dựa trên nguyên tắc
a Kích thước phân tử
b Đổi hướng điện trường trong quá trình điện di
c Điện thế sử dụng
d Nồng độ gel
e a và b
95 Đặc điểm không thuộc RE loại II
a Trình tự nhận diện gồm 4-8 nucleotid
Trang 10b Trình tự nhận diện có cấu trúc palindrome
c Cắt tạo đầu bằng hoặc so le
d Cắt cách trình tự nhận diện khoảng 20 nucleotid
e Cắt ngay tại trình tự nhận diện
96 Mẫu dò có đặc tính
a Là bản sao của một trình tự acid nucleic
b Có đánh dấu để dễ nhận biết
c Chuyên biệt
d Nhạy
e Tất cả
97 Xác định trình tự ADN bằng phương pháp Maxam và Gilbert không có bước
a Đánh dấu các phân tử ADN 32P ở một đầu
b Xử lý các phân đoạn với các tác nhân hóa học khác nhau
c Tổng hợp mạch ADN với sự hiện diện dideoxynucleotid
d Phân tích trên gel polyacrylamid
e b và d
98 PCR dựa trên đặc điểm của quá trình
a Sao chép b Phiên mã c Điều hòa biểu hiện d Dịch mã e Tất cả
99 Chọn chu kỳ nhiệt PCR dựa vào 2 yếu tố
a Kích thước khuôn và độ tinh khiết
b Kích thước khuôn và kích thước mồi
c Tất cả
d Kích thước khuôn và nồng độ khuôn
e Kích thước khuôn và trình tự mồi
100 Enzym xúc tác PCR ARN
a Chịu được nhiệt độ
b ADN polymerase có hoạt tính reverse transcriptase
c Enzym Tth cần Mn2+ và Mg2++
d Không xúc tác khuếch đại ADN
e a, b, c