Đây là bộ câu hỏi trắc nghiệm tập hợp đầy đủ các câu hỏi trong sách giáo khoa Sinh học phân tử của trường đại học Y Dược thành phố Hồ Chí Minh. Hy vọng tài liệu sẽ giúp ích nhiều cho các bạn trong việc học tập.
Trang 1Câu hỏi
Bài 1
1) Ai là người xác nhận vai trò di truyền của DNA
a) Frederick Griffith
b) Oswald Avery
c) Hershey và Chase
d) Erwin Chargaff
e) Watson và Crick
2) Ai là người đưa ra mô hình xoắn kép của ADN
a) Frederick Griffith
b) Oswald Avery
c) Hershey và Chase
d) Erwin Chargaff
e) Watson và Crick
3) Bản đồ gen người khi hoàn chỉnh cho thấy có bao nhiêu gen mã hóa cho protein a) 10.000-15.000
b) 15.000-20.000
c) 20.000-25.000
d) 25.000-30.000
e) 30.000-35.000
4) Sinh học phân tử là khoa học sinh học nghiên cứu về
a) Hóa học của các phân tử sinh học
b) Ảnh hưởng của các đột biến di truyền
c) Chức năng của protein
d) Chức năng của gen
e) Quan hệ giữa gen và sản phẩm của nó
5) Nội dung chính của học thuyết trung tâm của sinh học phân tử
a) Thông tin khi đã chuyển sang protein thì không thể lấy ra lại được
b) Thông tin được lưu trữ trên ADN có thể chuyển sang ARN
c) Thông tin chỉ luân chuyển giữa các dạng acid nucleic khác nhau
d) Sự sao chép, phiên mã, dịch mã là các quá trình chuyển thông tin trong tế bào e) Protein không mang thông tin di truyền
Bài 2
1) ADN sao chép theo cơ chế bán bảo thủ vì từ một gen ban đầu tạo ra
a) 2 gen con chứa các nucleotid cũ và mới xen kẽ
b) 2 mạch đơn ADN chứa các nucleotid cũ và mới xen kẽ
c) 1 gen con hoàn toàn mới, 1 gen con hoàn toàn cũ
d) 2 gen con, mỗi gen chứa một mạch mới, một mạch cũ
e) 1 gen ban đầu đồng thời tồn tại với 2 gen con vừa mới vừa cũ
2) Chọn tổ hợp sai
a) ADN polymerase α – Nhân – Sao chép sợi muộn
b) ADN polymerase β – Nhân – Sao chép sợi sớm
c) ADN polymerase γ – Ty thể – Sao chép ADN
d) ADN polymerase δ – Nhân – Sao chép sợi sớm
Trang 2e) ADN polymerase ε – Nhân – Sao chép ADN
3) ADN polymerase đóng vai trò sửa chữa của tế bào nhân thật
4) Bong bóng sao chép còn được gọi là
a) Nút sao chép
b) Chạc ba sao chép
c) Vị trí Origin d) Vị trí Okazaki
e) Tất cả đều sai
5) Ý nào đúng với đoạn Okazaki ở tế bào nhân nguyên thủy
a) Gồm khoảng 1000-2000 nucleotid Gốc
phosphat tự do của Topoisomerase
b) Được nối lại bằng ADN ligase
c) Nối với nhau tạo thành sợi sớm d) Còn gọi là loop
e) a và b 6) Vị trí Origin
a) Điểm khởi đầu sự sao chép
b) Được nhận diện bởi protein B
c) Gồm 254 cặp base
d) a và b e) a, b và c
7) Primase là enzym
a) Tự bản thân không hoạt động
được
b) Gồm nhiều N-protein gắn
c) Còn gọi là primosome d) Lắp đầy các GAP bằng dNTP e) a và c
8) Primase bắt đầu hoạt động khi
a) N-protein được nhận diện
b) N-protein nhận diện được Ori
c) Protein-B nhận diện được Ori
d) Tạo phức hợp với các chuỗi polypeptid
e) Tạo phức hợp với N-protein 9) Sau khi bản sao ADN vòng được tổng hợp, chúng tách ra khỏi bản gốc nhờ
a) Topoisomerase I
b) Topoisomerase II
c) Việc tháo xoắn âm
d) Phần Tyrosin của Topoisomerase e) Gốc phosphat tự do của Topoisomerase
a) Theta
b) Theta và lăn vòng
c) Sao chép ADN thẳng
d) Sao chép ADN vòng
e) Sao chép ngược
Bài 3
1) Tính chất nào không phải của tất cả ARN:
a) Mạch đơn polynucleotid
b) Đường pentose (5C) là ribose
c) Ngoài A, G, C thì Uracil thay cho Thymin
d) Được tổng hợp từ trong nhân e) Có liên kết hydro giữa A=T
2) Cấu tạo từ 34 phân tử protein, 1 phân tử rARN 23S, 1 phân tử rARN 5S là tiểu đơn vị:
3) Cấu tạo từ 45 phân tử protein, 1 rARN 28S, 1 phân tử rARN 5.8S, 1 phân tử rARN 5S là tiểu đơn vị:
4) Tiểu đơn vị 40S của tế bào nhân thật cấu tạo từ:
a) 34 phân tử protein + 1 rARN 23S, 1 rARN 5S
b) 21 phân tử protein + 1 rARN 16S
c) 45 phân tử protein + 1 rARN 28S, rARN 5.8S, rARN 5S
Trang 3d) 33 phân tử protein + 1 rARN 18S
e) 45 phân tử protein + 1 rARN 23S + 1 rARN 5S
5) Tiểu đơn vị 30S của tế bào nhân nguyên thủy cấu tạo từ:
a) 34 phân tử protein + 1 rARN 23S, 1 rARN 5S
b) 21 phân tử protein + 1 rARN 16S
c) 45 phân tử protein + 1 rARN 28S, rARN 5.8S, rARN 5S
d) 33 phân tử protein + 1 rARN 18S
e) 45 phân tử protein + 1 rARN 23S + 1 rARN 5S
6) Quá trình methyl hóa nhờ ARN-methylase chỉ xảy ra ở:
7) Tính chất nào không đặc hiệu cho tARN
a) Chiều dài khoảng 73 – 93 nucleotid
b) Mạch đơn cuộn hình lá chẻ ba
c) Đầu mút 3’ kết thúc CCA gắn acid amin
d) Đầu mút 5’ kết thúc G
e) Một loại tARN có thể mang nhiều loại acid amin khác nhau
8) Phản ứng nào không phải của tARN trong quá trình sinh tổng hợp protein:
a) Aminoacyl hóa
b) Formyl hóa tARN mở đầu
c) Gắn những yếu tố kết thúc
d) Gắn ribosom e) Nhận diện codon – anticodon
9) Loại snRNP nào tham gia vào việc sửa đổi hnARN thành mARN hoàn chỉnh:
a) Gắn cap d) a, b
b) Gắn đuôi polyA e) a, b và c
c) Cắt nối để loại intron
Bài 4
1) Phiên mã đối xứng có thể xảy ra ở:
Giấm
2) Tiểu đơn vị σ tách ra khỏi phức hợp phiên mã khi ARN mới sinh đạt chiều dài
3) Vì sao ARN polymerase không cần có hoạt tính sửa sai:
ε) a, b, c
4) ARN polymerase ở prokaryote là một holoenzym chứa các tiểu đơn vị:
α)ααββσ β) αα’ββσ χ) ααββ’σ δ) αα’ββ’σ ε) αα’ββ’σ’
5) Ở E coli, promoter gồm các vùng:
6) Chức năng quan trọng của hộp –10 và hộp –35 được phát hiện nhờ đột biến:
Trang 4α)Mất base
ε) a, c
7) Sự kiện không đúng với hiện tượng phiên mã ngược:
8) Đặc điểm nào không thuộc sự phiên mã ở tế bào nhân thật
9) Acid amin nào chỉ có một codon
Bài 5
1) Năng lượng giải phóng được từ GTP thành GDP + Pi dùng để
a) Ghép tARN khởi đầu với tiểu đơn vị 50S
b) Ghép tARN khởi đầu với tiểu đơn vị 30S
c) Dịch chuyển ribosome
d) Hoạt hóa acid amin
e) Gắn kết mARN với ribosome
2) Trong quá trình dịch mã
a) Mỗi tARN có một tARN-aminoacyl synthetase tương ứng
b) Một tARN-aminoacyl synthetase chung cho tất cả acid amin
c) tARN-aminoacyl synthetase kéo dài chuỗi peptid
d) Một tARN-aminoacyl synthetase cho mỗi loại acid amin
e) tARN-aminoacyl synthetase xúc tác sự chuyển vị
3) Trình tự Shine-Dalgarno là
a) Vị trí gắn ribosom
b) Yếu tố khởi lắp ráp rARN
c) Yếu tố khởi đầu dịch mã
d) Vị trí kết thúc dịch mã e) Là trình tự codon khởi đầu
4) Acid amin khởi đầu chuỗi peptid ở tế bào nhân nguyên thủy
a) Formyl-methionin
b) Methyl-Methionin
c) Methionin d) AUG
e) GUG
5) Vai trò của eIF-2 trong tổng hợp protein ở tế bào nhân thật
a) Mang aminoacyl-tARN tới vị trí A
Trang 5e) Tái hồi EF-1α
6) Chuỗi peptid đang hình thành gắn vào
a) mARN
b) Tiểu đơn vị nhỏ
c) Tiểu đơn vị lớn d) Vị trí P
e) Vị trí A
7) Sự chuyển vị ribosom có các hiện tượng
a) tARN vận chuyển xong được tách khỏi vị trí P
b) Peptidyl-tARN di chuyển từ vị trí A sang vị trí P
c) Ribosom tách ra để gắn vào codon kế tiếp
d) Ribosom chuyển vị từng bước
e) a, b và d
8) Yếu tố nào không tham gia kết thúc dịch mã ở vi khuẩn
9) Tác hại của Streptomycin trong quá trình dịch mã của vi khuẩn
a) Ức chế chuyển peptid hóa
b) Ức chế peptidyl transferase
c) Phong bế việc gắn aminoacyl- tARN vào vị trí A
d) Tương tác codon-anticodon gây đọc nhầm của mARN
e) Gây kết thúc sớm quá trình dịch mã
a) Ức chế chuyển peptid hóa
b) Ức chế peptidyl transferase
c) Phong bế việc gắn aminoacyl- tARN vào vị trí A
d) Tương tác codon-anticodon gây đọc nhầm của mARN
e) Gây kết thúc sớm quá
Bài 6
a) Gắn vào operator ngăn cản phiên mã gen cấu trúc
b) Thuộc dạng điều hòa âm
a) Phân giải lactose thành glucose và galactose
b) Phân giải lactose thành glucose và fructose
c) Biến đổi liên kết 1-4 glycosid của glucose và galactose thành 1-6 trong allolactose
d) Biến đổi liên kết 1-6 glycosid trong allolactose thành liên kết 1-4 trong lactose
e) a, c
a) Gen điều hòa (Is)
b) Operon chứa promoter (Picr) và operator (Oc)
c) Operon gồm vùng promoter và enhancer
d) 3 gen cấu trúc: β-galactosidase (Z+), permease (y+), transacetylase (a+)
e) a, b, d
a) E coli chuộng lactose hơn glucose
b) Promoter của operon này kém hiệu suất
c) Promoter của operon này gắn với ARN-polymerase
d) Chất ức chế được tổng hợp trong tế bào có thay đổi
e) a, b đúng
Trang 65) Chất ức chế gốc là:
a) Protein không chức năng sinh ra do gen điều hòa của hệ tryptophan
b) Tryptophan
c) 5 enzym tổng hợp tryptophan
d) Trình tự dẫn
e) 5 chất chuyển hóa do 5 enzym tham gia tổng hợp tryptophan
a) AMP tăng khi hàm lượng glucose tăng
b) AMP vòng có khả năng hoạt hóa promoter yếu
c) AMP muốn gắn vào promoter phải nhờ CAP
d) AMP gắn được vào promoter sẽ hoạt hóa ARN polymerase
e) b, c và d
a) Sự ức chế bởi sản phẩm cuối cùng
b) Cơ chế điều hòa có sự tham gia ức chế của enzym
c) Sự liên kết giữa sản phẩm cuối cùng với enzym ở vị trí điều hòa của enzym làm bất hoạt vị trí xúc tác
d) Sự liên kết giữa sản phẩm cuối cùng với enzym ở vị trí xúc tác của enzym e) Sự biến hình dị lập thể của enzym sẽ phong bế khả năng xúc tác của enzym
a) Vùng khởi động (promoter)
b) Các gen cấu trúc
c) Vị trí điều hòa
d) Chóp GMP e) a, b và c
a) Đoạn mARN gắn được protein điều hòa
b) Đoạn ADN chuyên biệt gắn được protein điều hòa
c) Đoạn ADN nằm trước promoter
d) Đoạn ADN nằm sau promoter
e) Gen tổng hợp protein
10) Kiểm soát dương khác với kiểm soát âm vì cần phải
a) Loại bỏ tích cực phân tử ức chế
b) Hoạt hóa quá trình khởi đầu của ARN-polymerase
c) Đưa vào co-repressor
d) Loại bỏ co-repressor
e) a và d
Bài 7
a) Tổng số nucleotid có trong tế bào
b) Kích thước nhiễm sắc thể
c) Kích thước gen
d) Kích thước bộ gen lưỡng bội e) Kích thước bộ gen đơn bội
a) Là giá trị nghịch đảo của giá trị C
b) Sự khác biệt giữa giá trị C của sinh vật bậc cao với vi khuẩn
c) Sự khác biệt giữa giá trị C của người với sinh vật bậc cao khác
d) Sự không tương xứng giữa kích thước bộ gen với số gen
e) Sự không tương xứng giữa bộ gen đơn bội và lưỡng bội
Trang 7a) Sine
b) Line
c) Cen d) Tel
e) Tất cả
a) Thuộc nhóm telomer
b) Bảo vệ đầu mút nhiễm sắc thể
c) Kiềm hãm sự tiến hóa
d) Không gắn với màng nhân e) a và b
a) Còn gọi là Alu
b) Không chứa nhóm Alu
c) Ngắn hơn LINE
d) Dài hơn LINE e) a và d
a) Trình tự lặp lại thấp
b) Trình tự lặp lại cao
c) Trình tự độc nhất
d) Không mã hóa cho protein e) c và d
a) Tách ADN khỏi histone
b) Tác động như một chất cảm ứng
c) Hoạt hóa protein hiệu ứng
d) Gắn với protein tạo phức hợp hoạt hóa
e) Tất cả
a) Chất nhiễm sắc
b) Phiên mã
c) Hậu phiên mã
d) Dịch mã và hậu dịch mã e) Tất cả
a) Có tác động cis
b) Hoạt động theo kiểu trans
c) Có khả năng thực hiện tác động
cách xa đến vài nghìn cặp base
d) Hoạt động theo hướng 5’→3’ e) a và c
a) Trình tự điều hòa 5' thường rất dài
b) Trình tự điều hòa 3' thường rất dài
c) Chủ yếu đáp ứng lại tín hiệu ngoại sinh
d) Chủ yếu đáp ứng lại tín hiệu nội sinh
e) a và d
Bài 8
1) Kiểu hình không là tác động của đột biến ở vi khuẩn:
2) Trong bao nhiêu bản mã sao của gen có một đột biến:
a) 105 b) 106 c) 107 d) 108 e) 109
3) Nhóm tác nhân gây đột biến nguy hại nhất
Trang 8c) Deamin hóa
4) Cơ chế không đảo nghịch sai hỏng do đột biến:
e) b và c
5) Cơ chế sửa chữa đột biến bằng cách loại bỏ sai hỏng trong ADN:
6) Ðiểm khác biệt giữa kỹ thuật tái tổ hợp và kỹ thuật đột biến:
7) Tần số đột biến là mức độ xuất hiện của đột biến trên:
e) b, c, d
8) Đột biến tự phát không do
a) Hổ biến của base
b) Khử amin AP site
c) Khử amin tạo base đồng đẳng
d) Đột biến lệch khung khi polymerase sao chép các đoạn lặp lại của một nucleotid
e) Bị cảm ứng bởi hóa chất
9) Cơ chế chống lại đột biến
a) NER- cắt bỏ nucleotid
b) Mtase - khử alkyl
c) Glycosylase - cắt bỏ
base sai
d) Dung nạp AND sai e) Tất cả
e) a và b
Bài 9
truyền
Trang 94) Yếu tố ảnh hưỏng đến sự lai hóa
b) Có trình tự bổ sung với ADN
khuôn tại điểm đầu sao chép
10) PCR tổ
Trang 10Ðáp án
Nhập môn sinh học phân tử
Sao chép ADN
1) d
2) b
3) d 4) e
5) e 6) e
7) a 8) b
9) b 10) b
Các loại ARN
1) e
Sự phiên mã và mã di truyền
1) e
Sinh tổng hợp protein
1) e
2) d
3) a 4) a
5) b 6) d
7) e 8) e
9) d 10) c
Điều hòa hoạt động gen
1) e
Bộ gen tế bào nhân thật
1) b
Đột biến gen
1) c
2) e
3) e 4) d
5) d 6) e
7) e 8) d
9) c 10) a
Các phương pháp phân tích ADN
1)e 3)b 5)a 7)e 9)e 2)c 4)e 6)e 8)b 10)e
Trang 121)