Enzyme nào được sử dụng trong kỹ thuật tái tổ hợp DNA : a.. Phương pháp tạo DNA tái tổ hợp nào ở giai đoạn cuối có sử dụng DNA polymerase I?. Enzyme nào được cải biến chất lượng làm tăng
Trang 1ĐẠI HỌC MỞ - BÁN CÔNG TP HCM
KHOA CÔNG NGHỆ SINH HỌC
HƯỚNG DẪN ÔN THI NĂM HỌC 2005 - 2006
NHẬP MÔN CÔNG NGHỆ SINH HỌC
CÂU HỎI ÔN TẬP
Dưới đây là những câu hỏi gợi ý cho ôn tập, nhiều câu có trong đề thi
CHƯƠNG 1 : THẾ KỶ CÔNG NGHỆ SINH HỌC
1.1 Công nghệ sinh học có thẻâ hiểu đơn giản là công nghệ sử dụng các quá trình ……… của các ……… vi sinh vật, động vật và thực vật tạo
ra ………….………… phục vụ cho lợi ích con người
1.2 Năm 1972 – 1973, ……… ra đời làm “bùng nổ” cách mạng CNSH Con người có khả năng cắt, nối, ghép, chép và chuyển gen trong ống nghiệm (in vitro)
1.3 Tháng 2/1997, Wilmut công bố ……… cừu Dolly.
1.4.Thành tựu mới nổi bật trong năm 1999 là phát hiện
về………., là các tế bào vẫn giữ nguyên tính chất như tế bào phôi, tức khả năng có thể phát triển thành nhiều loại tế bào chuyên biệt khác nhau như tế bào tim, thần kinh,
1.5 Sự giải ký tự chuỗi bộ gen người và hàng trăm sinh vật khác đã tạo ra khoa học mới là………
1.6 Khoa học nghiên cứu bộ protein là………
1.7 Kỹ thuật di truyền đã cho con người quyền lực ghê gớm có thể thay quyền tạo hóa cải biến các sinh vật kể cả con người, mà đến nay chưa thấy giới hạn ngoại trừ vấn đề ………
1.8 Theo dự báo, nguồn năng lưọng cổ sinh sẽ cạn kiệt Các biện pháp tạo nguồn năng lượng mới bằng CNSH đang được nghiên cứu như sản xuất ………… nhiên liệu từ sinh khối thực vật hay sản xuất ………
1.9 Mới đây, ngày 24/4/2003, sau khi bộ gen người hoàn tất được công bố
(14/4/2003), Quỹ Bill và Melina Gates đã có món quà ………triệu USD cho Đại học Washington
1.10 Công nghệ ………… có tên gọi bắt nguồn từ chữ ……… có nghĩa là 1 phần
tỉ được hiểu là việc thao tác vật chất ở cấp độ nguyên tử và phân tử để tạo
ra những dạng chế phẩm mới
1.11 Những người làm công nghệ nano dự định nhại lại hiệu ứng gì để ứng dụng làm kính không dính bụi ? ……
1.12 Tính chất bám dính đăïc biệt của ……… sẽ được áp dụng vào kỹ thuật để tạo vật liệu bám dính
1.13 Đối với NN, Y học và một số ngành kinh tế khác, CNSH là công nghệ cao trong nền kinh tế ………
1.14 Các cây trồng biến đổi gen được viết tắt bằng tiếng Anh là……… 1.15 Công nghệ sinh học (Biotechnology) là một thuật ngữ khoa học do kỹ sư
……….……… nêu ra vào năm 1917 để chỉ quá trình nuôi heo với quy mô lớn bằng thức ăn là củ cải đường lên men
1.16 Đến nay, có thể phân biệt 3 loại Công nghệ sinh học : CNSH , CNSH …… và CNSH …………
1.17 Năm ……… thành lập Viện ……… Saigon, ……… là giám đốc đầu tiên
1.18 ……… là hóa chất đầu tiên được sản xuất bằng phương pháp CNSH
1.19 Trong lịch sử CNSH, giai đoạn CN kháng sinh, hóa chất từ năm ………đến năm …………
1.20 Năm 1949, BS ……… ở vùng kháng chiến NB đã sản xuất vacxin chống đậu mùa, tả, thương hàn
Trang 2Tổng hợp Hoá học so với Sinh tổng hợp.
Tổng hợp hoá học Sinh tổng hợp
1.24 Tổng hợp và tinh sạch ……… ……
……… 1.25 Phản ứng ……… không cần tinh sạch từng công đoạn 1.26 Cơ chất thường từ nguyên liệu
1.28.……… thường phải có để tạo
…………
1.29 Các có hoạt tính quang học đúng nhu cầu cơ thể
1.30 ……… có thể được tạo ra 1.31 Hoạt tính xúc tác của enzyme
………… ………
1.32 Không được xem là … …
Chiết xuất từ thực vật so với tổng hợp do vi sinh
………
1.36 Chiết xuất ……… …… 1.37 Cải tiến thu hồi chiết xuất hiệu
quả và ………
1 38 Thay đổi ……… ……… 1.39 Không phụ thuộc ……… 1.40 Sản phẩm … đối với một số
kiểu mô tế bào Ví du,ï sắc tố của
quả
1.41 Sản phẩm ……… đối với một số mô tế bào
1.42 Phải có … nguyên liệu ổn định
như ………… vùng nguyên liệu 1.43 Tìm nguồn nguyên liệu ……, thườnglà ………
CHƯƠNG 2 : TẾ BÀO LÀ CÔNG CỤ SẢN XUẤT VÀ THỬ NGHIỆM CỦA
CÔNG NGHỆ SINH HỌC
2.1 Khi đun nóng DNA quá nhiệt độ sinh liù (80 – 95OC), 2 mạch sẽ tách rời nhau Đó là hiện tượng ………
2.2 Bộ gen tế bào Prokaryotae có một phân tử ………., vòng tròn, trần
(tức không gắn các protein)
2.3 Bào quan ……… không những phân hủy các chất để “nuôi” tế bào, mà còn “dọn sạch” những bào quan khác khi đã trở nên vô dụng thành các tiền chất đơn giản ban đầu để tế bào tái sử dụng
2.4 Trong hoá học, chúng ta thường quen với kiểu phản ứng chất A kết hợp với B thành AB Tế bào phản ứng phức tạp hơn nhiều : ……… phát ra di chuyển rất xa, có định hướng đúng ……… để kích thích hoạt động của một phức hợp gồm cả chục protein nhằm đáp lại
2.5 Trên tế bào có các mức tổ chức cao hơn là mô, cơ quan, cơ thể Tất cả đều có các mối liên hệ bên trong và với môi trường ngoài rất phức tạp thông qua các ……… tế bào
2.6 Cơ thể được điều hoà bởi 2 cơ chế :
– Các chất ……… như hormone, có tác động chậm
– Các ……… có tác động nhanh
2.7 Trong công nghệ sinh học chỉ cần tạo tế bào giống ban đầu, sau đó tự nó
……….…… ra với số lượng lớn ở những điều kiện thích hợp
2.8 Con người đã chế tạo tế bào nhân tạo với ……… gen tối thiểu bọc trong màng phospholipid
2.9 Các mô hình tế bào được sử dụng mở ra khả năng to lớn trong
……… (screening) các chất thuốc hay xác định nhanh độc tính của các sản phẩm CNSH
2.10 Đột biến chuột béo phì là một ví dụ về ……… của các gen ở những loài sinh vật có quan hệ phát sinh trong tiến hoá
CHƯƠNG 3 : CÁC KĨ THUẬT CỦA CÔNG NGHỆ GEN
3.1 Tập hợp các dòng gen được tổng hợp từ mRNA gọi là thư viện ………
cDNA
Trang 33.2 Vi khuẩn nào chứa plasmide có đọan T-DNA ? ……….Agrobacterium
tumefaciens.
3.3 Nhiễm sắc thể nhân tạo của động vật có vú được gọi tắt bằng tiếng Anh
là ………MAC
3.4 Nhiễm sắc thể nhân tạo của vi khuẩn được gọi tắt bằng tiếng Anh là
………BAC
3.5 Có nhiều thuật ngữ đồng nghĩa để chỉ kĩ thuật cắt, nối, ghép, chép và
chuyển gen in vitro như :
– ……… DNA (DNA recombinant technology)
– ……… (Genetic engeneering)
– ……… (Gene engineering) hay ……… (Genetic technology hay gentech)
– ……… (Gene manipulation)
– ……… (molecular cloning), vì một nucleic acid được nhân bản thành dòng gồm vô số bản sao
Câu hỏi trắc nghiệm - chọn câu trả lời đúng :
3.6 Bản đồ RE khác với bản đồ di truyền ở chỗ nào ?
a Dựa vào kết quả lai b Dựa vào phả hệ
c Dựa vào các vệt DNA trên bản điện di d a và b e b và c 3.7 Enzyme nào được sử dụng trong kỹ thuật tái tổ hợp DNA :
a DNA-polymerase b Ligase c Helicase d a và b e b và c
3.8 Vì sao cần có vector chuyển gen ?
a DNA của gen khó bị phân hủy b Gen có nhiều bản sao
c Gen có thể được biểu hiện d Tất cả các mục kể trên
3.9 Vector plasmid chứa được đoạn DNA dài tối đa bao nhiêu cặp base ?
3.10 Điểm nào không thuộc ứng dụng của vector chuyển gen ?
a Tạo dòng gen b Lai DNA c Khuyếch đại trình tự nucleotide của gen
d Đưa gen vào tế bào e Tất cả các điểm trên
3.11 Vector chuyển gen nào thuộc plasmid thế hệ thứ hai ?
Cosmid
3.12 Mục nào sau đây không thuộc về phương pháp thu nhận gen :
a Tổng hợp bằng phương pháp hóa học b Trích DNA từ bộ gen và cắt nhỏ
3.13 Phương pháp thu nhận gen nào cần biết trước trình tư nucleotide của gen ?
a Tổng hợp bằng phương pháp hóa học b Trích DNA từ bộ gen và cắt nhỏ
c Sinh tổng hợp gen từ mRNA d Phương pháp nào cũng cần
3.14 Điểm nào không thuộc ưu thế của thu nhận gen từ mRNA ?
a Trình tự gen mã hóa cho protein liên tục b Gen được tạo ra có biểu hiện tốt
c Sự dồi dào một dạng mRNA của một số loại tế bào d Không có các đoạn DNA dư thừa ở 2 đầu
3.15 Các trình tự nucleotide nào có trong YAC ?
3.16 Các linkers dùng tạo DNA tái tổ hợp có đặc điểm gì ?
a Có chiều dài 10 – 20 nucleotide b Có trình tự điểm nhận biết của RE
c Có chiều dài 50 – 100 nucleotide d a và b e b và c 3.17 Enzyme terminal transferase có các đặc điểm gì ?
a Nối các nucleotide từ đầu 5’ của mạch DNA b Nối các nucleotide từ đầu 3’ của mạch DNA
3.18 Phương pháp tạo DNA tái tổ hợp nào sử dụng DNA ligase ở 2 công đoạn ?
a Dùng đầu có kết b Dùng linkers
c Dùng enzyme terminal transferase d a và b e b và c
Trang 43.19 Phương pháp tạo DNA tái tổ hợp nào ở giai đoạn cuối có sử dụng DNA polymerase
I ?
c Dùng enzyme terminal transferase d a và b e b và c 3.20 Phương pháp biến nạp nào cho hiệu quả cao khi sử dụng CaCl2 ?
a Hóa biến nạp b Điện biến nạp c Vi tiêm d Bắn DNA 3.21 Phương pháp biến nạp nào thông dụng và có hiệu quả ở động vật có vú ?
a Vi tiêm b Dùng liposome c Bắn vi đạn đạo d Dùng tinh trùng
3.22 Phương pháp biến nạp nào cần dùng các hạt vàng và tungsten ?
a Điện biến nạp b Bắn DNA c Vi tiêm d Hóa biến nạp
3.23 Vì sao phải tốn nhiều công sức chọn lọc dòng tế bào sau khi biến nạp DNA tái tổ hợp ?
a Có nhiều tế bào không nhận plasmid b Nhiều tế bào nhận plasmid nhưng không mang gen
c Rất ít tế bào nhận plasmid mang gen mong muốn d Tất cả các mục nêu trên
3.24 Những yếu tố nào cần cho sự biểu hiện tối đa của gen được tạo dòng ?
a Số bản sao của plasmid càng nhiều càng tốt b DNA tái tổ hợp được ổn định lâu dài
c Tránh sự thủy giải protein của tế bào d a và b e b và c 3.25 Máy PCR làm nhiệm vụ gì ?
a Tạo nhiệt độ ổn định trong thời gian phản ứng b Ổn định nhiệt độ cho polymerase
c Tạo chu trình nhiệt lập lại d Làm biến tính DNA
3.26 Cấu phần nào của PCR có liên hệ chặt chẻ với khuôn mẫu ban đầu ?
c Các nucleotide triphosphate d Amplifier
3.27 Nhược điểm lớn của PCR là gì ?
a DNA khuôn mẫu cần độ tinh sạch cao b Hóa chất đắt tiền
phải dài
3.28 Kỹ thuật PCR nào sử dụng reverse transcriptase ?
a RT-PCR. b RT-PCR cạnh tranh c Real-Time PCR d PCR-ELISA e a và b 3.29 Phương pháp PCR nào tích luỹ sản phẩm và định lượng (qPCR)
a RT-PCR. b RT-PCR cạnh tranh c Real-Time PCR d PCR-ELISA e a và b
CHƯƠNG 4 CÁC ỨNG DỤNG CỦA CÔNG NGHỆ GEN 4.1 Trong thế kỉ XXI, ……… cho phép sử dụng bất kiø gen nào và
nguồn tài nguyên sinh vật to lớn ngày nay trở nên vô tận
4.2 Nghiên cứu proteomics ……… gấp nghìn lần so với genomics,
4.3 Đầu năm ……, Dự án bộ gen người bắt đầu với kinh phí … tỉ USD trong ………
năm và sẽ kết thúc vào ……
4.4 Những mốc căn bản trong công bố kết quả :
– Ngày 26/6/2000 : Công bố………
– Tháng 2/2001 : Các phân tích của ……… được công bố
– Ngày 14/4/2003 : Dự án bộ gen người ………
4.5 Bộ gen người chứa ……… Gb
4.6 Tổng số gen được đánh giá khoảng ……… đến
……… gen
4.7 Khoảng đến ………% trình tự được phiên mã ra RNA
4.8 Các trình tự lặp lại không mã hoá cho protein (DNA rác) chiếm ít nhất
………% bộ gen người
4.9 Metabolomis : Ứng dụng công nghệ gen điều khiển
………
Trang 54.10 Thập niên 1990, phát hiện các RNA mới như ……… (RNAi)
và ………
Các câu hỏi 11 – 15 có chung các số năm như sau :
e 2002
4.11 Vi khuẩn Escherichia coli (Prokaryotae) được kết thúc giải ký tự chuỗi năm :
4.12 Nấm men Saccharomyces cerevisiae (Eukaryotae) được kết thúc giải ký tự chuỗi năm
:
4.13 Thực vật Arabidopsis thaliana (Eukaryotae) được kết thúc giải ký tự chuỗi năm :
14 Tuyến trùng Caenorhabditis elegans (Eukaryotae) được kết thúc giải ký tự chuỗi năm :
15 Ruồi giấm Drosophila melanogaster (Eukaryotae) được kết thúc giải ký tự chuỗi năm :
16 Ở thời cao điểm Dự án bộ gen người, máy giải kí tự chuỗi đạt tốc đôï bao nhiêu
nucleotide/giây ?
a 100 N/giây b 500 N/giây c 1000 N/giây d 5000 N/giây e 10.000 N/giây
17 Vấn đề nào không thuộc nghiên cứu Proteomics ?
a Cấu hình b Tinh sạch c Vị trí protein d Các tương tác
18 Loại RNA nào sau đây thuộc spliceomics ?
a mRNA trưởng thành b mRNA có đuôi polyA
c Bản phiên mã RNA sơ cấp d RNA sau khi cắt bỏ intron
19 Antisense mRNA là gì ?
a Một loại oligonucleotide b mRNA được tổng hợp từ mạch không mã hóa cho protein
c mRNA có trình tự nucleotide ngược chiều với 1 loại mRNA d a và b e b và c
20 RNAi có tính chất nào ?
c Gây biến đổi thuận nghịch d a và c e b và c
21 Các RNA nào có thể làm gen im lặng ?
a RNAi b Antisense RNA c Ribozyme d a và b e b và c
22 Phương pháp thay thế đúng từng nucleotide trên gen gọi là gì ?
c Antisense RNA d Đi dọc theo nhiễm sắc thể
23 Điểm nào không cần trong đột biến điểm định hướng ?
a Taq polymerase b Oligonucleotide c Vector phage M13 d Ligase
24 r-Interferon alpha hết hạn bằng sáng chế (patent) vào năm nào ?
2006
25 Enzyme nào được cải biến chất lượng làm tăng ái lực với cơ chất bằng công nghệ protein ?
a Lysozyme b Xylanase c Subtilin d Tyrosyl-tRNA synthetase
26 Enzyme nào được biến đổi chất lượng để thích ứng với pH kiềm làm chất tẩy rửa ?
a Insulin b Subtilin c Lysozyme d Hirudin
27 Để tế bào E coli có khả năng tổng hợp chất melanin, 1 gen từ vi khuẩn được
chuyển vào nó để tạo chất gì ?
Acetoin
28 Gen mã hóa cho enzyme gì được đưa vào tế bào nấm men để tạo ra acetoin thay cho diacetyl ?
29 Protein trị liệu cho người nào được sản xuất nhờ bò ?
a Lactoferrin b Alpha-1 antitrypsin c Somatotropine
d Globine máu
Trang 630 In dấu di truyền dựa vào loại nucleic acid nào ?
a Tất cả DNA của tế bào b Mini-satellite DNA
c DNA dư thừa của tế bào d RNA của ti thể
31 Thử nghiệm chẩn đoán lai nucleic acid có 3 thành phần căn bản, ngoại trừ :
a Mẫu dò DNA b DNA mục tiêu c Gen đánh dấu d Bộï phát hiện tín hiệu
4.32 Ribozyme là gì ?
a Các phân tử RNA có khả năng xúc tác tự nhiên (các enzyme RNA)
4.33 Kỹ thuật nào không ứng dụng trong chẩn đoán phân tử ?
a Lai nucleic acid b PCR c RFLP d Điện di hai chiều
4 34 Điểm nào là ưu thế của phương pháp chẩn đoán mới dựa vào nucleic acid ?
a Không cần nuôi cấy mẫu b Phát hiện các viroid
c Dùng chính gen gây bệnh làm mẫu thử d a và b e a, b và c
4 35 In dấu di truyền được ứng dụng rộng rãi trong :
a Hình sự b Pháp y c Tìm gen bệnh d a và b e a, b và c
4.36 Các DNA marker dựa vào PCR (PCR-based) gồm các phương pháp sau, ngoại trừ :
a ALP b AFLP c SSR d SSCP e RFLP
4.37 Các DNA marker dựa vào lai DNA/ DNA (hybridization-based) gồm :
a RFLP b AFLP c minisatellite d a và b e b và c
4.38 Điểm nào không đúng với những lợi thế của DNA marker so với marker hình
thái và isozyme marker :
a Đo lường trực tiếp các vật liệu di truyền
b Có nhiều marker trong quần thể
c Đo lường không chi phối ảnh hưởng môi trường
d Chịu ảnh hưởng của các giai đoạn phát triển
d4.39 Các microarray hay array có cấu tạo căn bản gồm các phần căn bản sau, trừ :
a Một giá đỡ rắn có các chấm nhỏ DNA (chip)
b Các giá đỡû là phiến mỏng làm bằng phiến kính hoặc màng nilon hay miếng plastic
c Các RNA hoặc DNA (RNA/DNA) khung dịch mã
d RNA hoặc DNA được đánh dấu phát huỳnh quang
4 40 Điểm nào không thuộc các ứng dụng của công nghẹâ gen đối với con người ?
Protein máu toàn phần
4 41 Trong liệu pháp gen phương pháp nào đưa gen vào người bệnh an toàn hơn cả
?
a In vivo b In situ c Ex vivo. d a và b
CHƯƠNG 5 CÔNG NGHỆ SINH HỌC PROTEIN VÀ ENZYME
5.1 Nhóm các protein giúp các polypeptide gấp cuộn đúng dạng hình không gian ba chiều có đủ hoạt tính sinh học
5.2 Sự cắt xén bởi protease là biến đổi có tính .và không Thường gặp ở các enzyme tiêu hoá như trypsin, chymotrypsin và pepsin
5.3 hoá là gắn thêm các gốc hoặc chuỗi đường Thường gặp ở
các protein màng hoặc các protein ngoại bào ở Eukaryotae
5.4 α1-Antitrypsin là một ……… huyết thanh, mà sự thiếu nó thường gây bệnh khí thũng
5.5 ……… là peptid chống đông máu được tiết ra từ tuyến nước bọt của con đỉa
5.6 Khác với các hormone truyền thống, các ……… đều là polypeptide hoặc glycoprotein và được sản sinh ra do các tế bào không tổ chức thành tuyến
5.7 Hormone tăng trưởng của người được gọi tắt bằng tiếng Anh là ………
5.8 Interleukine là protein làm tăng khả năng gì của cơ thể ? ………
5.9 Enzyme nào được dùng làm đông tụ sửa trong làm fromage ?
5.10 Enzyme nào biến glucose thành fructose ?
Trang 75.11 Trong chẩn đường huyết, pH sensor để đo sản phẩm là ……… 5.12 pH sensor là transducer có thể chuyển sự biến thiên pH thành biến đổi
………
5.13 Mạch C của pro-insulin bị cắt bỏ bởi enzyme nào để tạo ra insulin ?
5.14 Các ……… gồm ít nhất 15 loại
5.15 Hormone nào làm tăng đường huyết ?
5.16 Interferon được sản xuất bằng kỹ thuật gen cho hiệu quả cao nhất ở loài nào ?
5.17 hGH được sản xuất bằng kỹ thuật di truyền nhờ chuyển gen vào loài VSV nào ?
glutamicum.
5 18 Protein nào không phải là hormone dùng trong trị liệu ?
a Insulin b glucagon c Hirudin d gonadotrophin
5 19 Các ……… được tổng hợp do bạch cầu , mà mục tiêu chính là các tế bào bạch huyết
5 20 Tác nhân nào dùng trị rắn cắn ?
thanh
5.21 Enzyme nào được dùng trong sản xuất chất ngọt từ bột, mà nhờ nó fructose được tạo ra ?
a α - amylase b Glucose isomerase c β - amylase
d a và b e a, b, và c
5.22 Dextrin nhờ enzyme nào thủy giải đến tận cùng tạo glucose ?
a α - amylase b Glucose isomerase c β - amylase d a và b
e a, b, và c
5.23 Enzyme nội thủy giải nào cắt phân tử bột tạo sản phẩm cuối cùng là dextrin ?
c 1,4 α - D - glucan glucanohydrolase d D-xylose ketol-isomerase
5.24 Các enzyme glucose isomerase thường được sử dụng ở dạng :
a Enzyme cố định liên kết với cầu nối glutaraldehyde
b Enzyme cố định liên kết với cầu nối bisisocyanate
c Enzyme cố định liên kết với cầu nối bisdiazobenzidine
d Enzyme cố định bằng phương pháp nhốt
5.25 Vật liệu chất nền nào không dùng trong cố định enzyme bằng phương pháp nhốt ?
a Acid alginic b Carageenan .c Sợi thủy tinh xốp d
Polyacrylamide
5.26 Để đo nồng độ glucose nhờ enzyme glucose oxidase, có thể sử dụng sensor nào để biến bioreceptor (yếu tố nhận biết sinh học) thành dòng điện ?
a Oxygen sensor để đo nồng độ oxygen b pH sensor để đo sản phẩm là acid gluconic
c Peroxide sensor để đo nồng độ H2O2 d a và b e a và c
5.27 Enzyme protease serine dùng trong bột giặt được sản xuất từ loài Bacillus nào ?
c B.stearothermophilus d B alcalophilus.
5.28 Các bioreceptors (thụ thể sinh học) được sử dụng gồm :
a Kháng thể b Acid nucleic c Các protein thụ quan
d a, b và c
Các câu hỏi 29 - 32 có chung các mục sau :
a Chọn phân tử bioreceptor thích hợp
Trang 8b Chọn phương pháp cố định thích hợp.
c Chọn transducer thích hợp
d Thiết kế biên độ đo biosensor, độ tuyến tính và giảm thiểu các yếu tố tạo nền
e Hàn kín biosensor
5.29 Yêu cầu nào chuyên về hóa điện và vật lý ?
5.30 Yêu cầu nào đòi hỏi kiến thức về hóa sinh và sinh học ?
5.31 Yêu cầu nào chuyên về động học và chuyển tải khối lượng ?
5.32 Yêu cầu nào cần kiến thức hóa học ?
5.33 Trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe, biosensor được ứng dụng để :
a Định lượng sản phẩm biến dưỡng b Tuyến tụy nhân tạo
5.34 Enzyme biến glucose thành fructose có dạng bán ra thị trường là :
a D-xylose ketol-isomerase b exo α - 1,4 D-glucosidase
c 1,4 α - D - glucan glucanohydrolase d Pullulanase
5.35 Enzyme nào được dùng trong sản xuất chất ngọt từ bột ?
a α - amylase b Glucose isomerase c β - amylase
d a và b e a, b, và c
5.36 Enzyme amyloglucosidase còn có tên gọi là :
a D-xylose ketol-isomerase b exo α - 1,4 D-glucosidase
c 1,4 α - D - glucan glucanohydrolase d Pullulanase
5.37 Chất bột dưới tác dụng của enzyme nào biến thành dextrin ?
a α - amylase b Glucose isomerase c β - amylase
d a và b e a, b, và c
38 Interleukine là protein làm tăng khả năng gì của cơ thể ?
CHƯƠNG 6 : CƠ SỞ CỦA CÔNG NGHỆ SINH HỌC VI SINH VẬT
6.1 Các vi khuẩn methane sống ở các môi trường ………… bắt buộc giàu các chất …………
6.2 Nhóm vi khuẩn Thermoacidophile sống được trong những điều kiện về …… và
………… cực đoan
6.3 Sự hiện diện của H2S, bắt nguồn từ sự khử S, thường gắn với trao đổi chất
của các Archacbacteria …… .
6.4 Một số cổ vi khuẩn chịu nhiệt sử dụng các chất hữu cơ làm nguồn dinh dưỡng bằng khử ………
6.5 Các cổ vi khuẩn tự dưỡng chỉ sử dụng khí núi lửa đại dương như CO2 và H2 để khử các chất ………… hay …………
6.6 Pyrolobus, có họ hàng với Pyrodictium, đạt kỷ lục về nhiệt độ : nó sống ở
……… 0C
6.7 Các cổ vi khuẩn chịu acide có thể sống trong điều kiện acide pH = ……
6.8 Nhóm vi khuẩn Archaebacteria psychrophile sống ở nhiệt độ trong khoảng … – …
OC
6.9 Nhóm Archaebacteria alcalophile có thể sống ở ……… .
6.10 Nhóm Archaebacteria halophile sống ở ………
6.11 Nhóm Archaebacteria barophile sống ở ………
6.12 Nhóm vi khuẩn sống ở độ muối 5 – 30% gọi là Archaebacteria ………
6.13 Các vi khuẩn sau đây là Gram dương, trừ ………
a Actinomycetes (xạ khuẩn) b Lactobacillus c Bacillaceae. d
Enterobacteriaceae.
6.14 Các vi khuẩn sau đây là Gram âm, trừ ………
khuẩn lưu huỳnh lục
6.15 Vi khuẩn nốt sần cây họ đậu có tên la tinh là :
a Azotobacter b Rhizobium c Klebsiella d Actinomyces 6.16 Sulfolobus và Thermoplasma thuộc nhóm vi khuẩn nào ?
.a Nhóm vi khuẩn chịu nhiệt-acid b Nhóm chịu kiềm có thể sống ở pH > 9
c Nhóm chịu mặn sống ở độ muối 5 - 30% d Nhóm chịu áp suất cao sống ở áp suất cao
Trang 96 17 Do đặc điểm nào mà vi sinh vật có mặt ở khắp mọi nơi mà ta không thấy ?
a Kích thước nhỏ bé b Dinh dưỡng đa dạng. c Thích nghi nhanh d Sinh sản nhanh
Các câu 6.18 – 6 21 có chung các kiểu dinh dưỡng sau :
a Hoá tự dưỡng (Chemoautotroph) b Quang tự dưỡng (Photoautotroph)
(Chemoheterotroph)
6.18 VSV dùng năng lượng ánh sáng khử CO2 như ở các vi khuẩn tía, Cyanobacteria,
tảo và thực vật
6.19 VSV dùng năng lượng ánh sáng để khử các hợp chất hữu cơ như ở các vi khuẩn tía và lục không lưu huỳnh (purple nonsulfur and green nonsulfur bacteria)
.6.20 VSV dùng các điện tử từ hợp chất vô cơ để khử CO2 như ở các vi khuẩn hydrogen, sulfur, sắt và nitrit hoá
6.21 VSV thường dùng các điện tử từ các hợp chất hữu cơ để khử các hợp chất hữu cơ như ở phần lớn các vi khuẩn, nấm và động vật
6.22 Sự nhiễm trùng là mối đe dọa vô hình ở bất cứ công đoạn hay quy trình CNSH nào, vì nó sẽ gây hậu quả :
a Chủng sản xuất không thuần b Cạnh tranh dinh dưỡng
c Làm biến đổi môi trường nuôi d Có thể tạo độc tố e Tất cả các mục trên
6.23 Phương pháp khử trùng nào dùng cho vật liệu không chịu được nhiệt độ cao trên 600C
a Phương pháp lọc b Bức xạ c Nhiệt khô d a và b
e b và c
6.24 Ở bảo tàng giống, các chủng vi khuẩn thường được sấy thăng hoa và giữ trong nitrogen lỏng ở bao nhiêu độ ?
a 180 OC b 187 OC c 192OC d 196 OC
6.25 Các nhà vi sinh vật học nước nào thành công nhất trong tầm soát các chủng
VS công nghiệp ?
a Pháp b Hoa Kỳ c Nhật Bản d Trung Quốc
CHƯƠNG 7 CÔNG NGHỆ LÊN MEN
7.1 ….……… là sự tích lũy các sản phẩm trao đổi chất hữu ích trong quá trình nuôi cấy vi sinh vật
7.2 Việc nuôi vi sinh vật với quy mô lớn (10 lít đến 1000000 lít) thường được gọi là
………
7.3 Các quá trình công nghiệp vượt xa các cơ chế ……… 7.4 Tách tế bào thuộc công đoạn nào của sư lên men : ……… 7.5 Phản ứng phát triển có thể trình bày :
Tế bào + [nguồn ……… + nguồn N + ………] + O2→
→ ……… tế bào + Sản phẩm ……… + CO2 + H2O
7.6 Mọi nguồn N trong môi trường được biểu thị tương đương với nitrogen dưới dạng
Các câu 7 7 – 7.9 có chung các đề mục sau :
a Phối trộn nguyên liệu b Tăng sinh khối tế bào
c Kiến thức về truyền khối d Li tâm hay lọc
7.7 Mục nào liên quan đến công đoạn trước lên men (Upstream) ? a b c
d e b và c 7.8 Mục nào liên quan đến công đoạn lên men ? a b c d
e b và c
7 9 Mục nào liên quan đến công đoạn sau lên men ? a b c d
e b và c
Các câu 7.10 – 7.12 có chung các đề mục sau :
Trang 10a Điều chỉnh hoạt tính sinh học b Phá vỡ tế bào
7 10 Mục nào liên quan đến công đoạn trước lên men (Upstream) ? a b c
d e a và d 7.11 Mục nào liên quan đến công đoạn lên men ? a b c
d e a và d
7.12 Mục nào liên quan đến công đoạn sau lên men ? a b c d
e a và d
7.13 Trong lên men, các pha nào có vai trò quyết định để tạo sản phẩm ?
a Pha lag b Pha logarit (hàm mũ) c Pha ổn định d Pha suy tàn e b và c
7.14 Nồng độ cao của ethanol, các acid hữu cơ, amino acid gây ra phản ứng gì ?
a Giới hạn cơ chất b Ức chế cơ chất c Ức chế sản phẩm d Tốc độ tăng trưởng giảm
7.15 Nước chiết bắp (corn stup liquor), cao bắp có bao nhiêu loại amino acid ?
Các câu 7 16 – 7.9 có chung các đề mục sau :
7.16 Mật rỉ đường và bột thuộc loại nguyên liệu nào ? a b c
d e b và c
e b và c
7 18 Cao bắp, cao nấm men thuộc loại nguyên liệu nào ? a b c
d e b và c
7 19 Dầu dừa, dầu đậu nành,… thuộc loại nguyên liệu nào ? a b c
d e b và c
7.20 Thiết bị khử trùng thường dùng trong công nghệ lên men là :
a Hơi nước dưới áp suất b Hệ thống lọc c Xử lý hóa chất d Phóng xạ
7.21 Yếu tố nào ảnh hưởng lớn đến oxygen ở dạng hòa tan trong quá trình lên men ?
a Nhiệt độ tăng b Nồng độ các chất trong nước tăng
c Mật độ tế bào tăng cao d a và b e a, b và c
7.22 Trong cung cấp oxygen, kiểu lên men nào thông khí mạnh nhờ bơm khí (compressor) ?
a Lên men bán rắn b Lên men chìm c Lên men bề mặt d Lên men bán rắn
7.23 Trong cung cấp oxygen, kiểu lên men nào cho năng suất cao nhất với vi khuẩn
Acetobacter xylinum ?
a Lên men bán rắn b Lên men chìm c Lên men bề mặt d Nuôi cấy lắc
7.24 Cơ chất rắn ẩm để lớp mỏng trên khay thuộc kiểu lên men nào ?
a Lên men bán rắn b Lên men chìm c Lên men bề mặt d Nuôi cấy lắc
7.25 Trong phòng thí nghiệm, thường dùng kiểu lên men nào ?
a Lên men bán rắn b Lên men chìm c Lên men bề mặt d Nuôi cấy lắc
7.26 Bioreactor có hệ thống cánh quạt như chân vịt tàu thủy nhằm :
a Trộn đều b Cung cấp oxygen c Điều chỉnh nhiệt độ d a và b
7.27 Cần kiểm soát các thông số nuôi cấy nào của bioreacor ?
a Lượng oxygen hoà tan b pH c Nhiệt độ
d Sự khuấy trộn trong nuôi cấy e Tất cả các thiông số trên 7.28 Các nhà máy sản xuất citric acid hiện nay sử dụng chủng vi sinh vật nào ?
a Aspergillu niger b Candida sp c Bacillus sp d Aspergillus oryzae.
7.29 Trong sản xuất citric acid, tách tế bào được thực hiện qua hệ thống ?
a Ly tâm b Lọc màng ép c Lọc trống quay d Để lắng 7.30 Dịch chứa citric acid hoà tan được tủa ở dạng gì ?