Đây là bộ câu hỏi trắc nghiệm tập hợp đầy đủ các câu hỏi trong sách giáo khoa Sinh học phân tử của trường đại học Y Dược thành phố Hồ Chí Minh. Hy vọng tài liệu sẽ giúp ích nhiều cho các bạn trong việc học tập.
Trang 1CÂU HỎI THI LÝ THUYẾT SINH HỌC PHÂN TỬ
Chương 1
1 Giá trị C (C-value) không dùng để
a Diễn tả kích thước bộ gen của một loài
a Sự tương xứng giữa kích thước bộ gen với số lượng gen
b Sự không tương xứng giữa kích thước bộ gen với số lượng gen
c Sự không tương xứng giữa số nucleotid của một gen và chiều dài của gen
d Sự tồn tại của các trình tự nucleotid trong bộ gen không liên quan đến gen
a ADN tái hợp rất nhanh - chiếm 10-15% bộ gen
b ADN tái hợp nhanh - chiếm 25-40% bộ gen
c ADN lặp lại trung bình - chiếm 25-40% bộ gen
d ADN tái hợp nhanh vừa - chiếm 25-40% bộ gen
e ADN tái hợp rất chậm, chiếm 60% bộ gen
5 Ý nào không phù hợp cho các trình tự lặp lại ở mức độ cao
a Có thành phần base khác với thành phần bộ gen
b Chứa họ ADN vệ tinh gồm các trình tự lặp lại liên tục ngắn
c Chiếm 25-40% bộ gen
d Chứa các tandem 100-200 bp
e Chứa các trình tự CEN và TEL
6 Ý nào không phù hợp cho các trình tự lặp lại ở mức độ trung bình
8 Điều nào không nằm trong điều hòa biểu hiện gen ở mức độ chất nhiễm sắc
a ADNaseI cắt bộ gen làm tháo xoắn
b Điều hòa suy giảm
c ADN Z siêu xoắn liên quan đóng mở gen
d Metyl hóa các base
e Tái cấu hình
9 Điều hòa biểu hiện gen ở mức độ phiên mã không có
a Điều hòa ở vị trí CIS
b Methyl hóa cytosin
c Điều hòa ở vị trí Trans
d Lựa chọn promoter
e Điều hòa suy giảm
10 Điều hòa biểu hiện gen ở mức độ sau dịch mã không bao gồm
Trang 214 Vai trò nào không thuộc ADN polymerase I
a Hoạt tính Exonuclease theo hướng 5’-> 3’
b Hoạt tính Exonuclease theo hướng 3’-> 5’
c Sửa chữa ADN hư hỏng
d Sao chép sợi dẫn
e Lấp khoảng trống GAP
15 Vai trò của γ− polymerase
a Sao chép sợi muộn
b Sửa chữa
c Sao chép ti thể
d Sao chép sợi dẫn
e a và b
16 Vai trò của α- polymerase
a Sao chép sợi muộn
b Sửa chữa
c Sao chép ti thể
d Sao chép sợi dẫn
e c và d
17 Vai trò của β- polymerase
a Sao chép sợi muộn
b Sửa chữa
c Sao chép ti thể
d Sao chép sợi dẫn
e a và b
18 Ở E coli quá trình sao chép bắt đầu khi
a Helicase tiếp xúc ADN
b Protein B nhận biết điểm ORI
c Protein SSB nhận biết điểm ORI
d Protein N nhận biết điểm ORI
e b, c và d
19 Ở E coli quá trình sao chép bắt đầu khi
a Primase tổng hợp đoạn mồi ARN
b Bong bóng sao chép được hình thành
c Protein SSB tách sợi ADN
d Protein N nhận biết điểm ORI
e Primosome được tạo ra
20 Sợi muộn được tạo ra ở E coli không nhờ
a Sao chép không liên tục
b Các đoạn ngắn Okazaki 400-500 nucleotid
c Các đoạn ngắn Okazaki 1000-2000 nucleotid
d ADN ligase
e a, c và d
21 Enzyme nào tổng hợp primer
Trang 3c Helicase
d Ligase
e Topoisomerase
22 Primase hoạt động khi
a Protein N chọn được điểm ORI
b Nhận ra trình tự đặc hiệu trên ADN
c Kết hợp với vài chuỗi polypeptid tạo primosome
d ARN mồi bị loại bởi ADN-polymerase I
c Tạo các dạng siêu xoắn âm
d Vặn xoắn từ phải sang trái
31 Trình tự nào đúng cho việc tổng hợp cADN
1.ARN bị loại bỏ 4.cADN-ARN2.Sợi đơn ARN 5.Sợi kép cADN3.Reverse transcriptase
c Nhân đôi ADN
d Tổng hợp ADN trong môi trường chứa N15
e Cả b và d
34 Những đặc điểm nào chứng tỏ ARN polymerase không cần thiết có hoạt tính sửa sai:
a Thay thế ngay nucleotid kết hợp không đúng
Trang 4b Sai sót hiếm hoi không di truyền được
c ARN không phải là nơi lưu trữ thông tin di truyền
d ARN không tạo ra chính nó
37 Ý nào đúng với đoạn Okazaki ở tế bào nhân nguyên thủy
a Gồm khoảng 1000-2000 base nitơ
b Nối với nhau bởi ADN ligase
c Nối với nhau tạo thành sợi dẫn
d Còn gọi là loop
e Cả b và c
38 Vị trí Origin
a Điểm khởi đầu sự sao chép
b Được nhận diện bởi protein B
c Việc tháo xoắn âm
d Phần Tyrosin của Topoisomerase
e Gốc phosphat tự do của Topoisomerase
41 Các đoạn mồi ARN sẽ bị loại khỏi chuỗi ADN mới tổng hợp bởi
b Sự hiện diện protein căng mạch
c Protein-B gắn vào điểm Ori
d Sự dư ATP
e a và d
43 Tốc độ di chuyển của ADN polymerase ở E coli
a Nhanh nhờ một lượng lớn chạc ba sao chép
b Chỉ khoảng 50 nucleotid/giây
c Nhanh nhờ có nhiều điểm Ori
d Nhanh hơn ở tế bào nhân thật
e c và d
44 Sao chép ADN trong tế bào nhân thật và nhân nguyên thủy khác nhau ở chỗ
a Tốc độ di chuyển của helicase
b Tốc độ sao chép
c Số replicon
d Cả a và b
e b và c
45 TẾ bào không phân chia do
a Tế bào đang ở giai đoạn Go
a Thực khuẩn T7 – khi sao chép tạo mạch ADN dài chứa bộ gen được lặp lại nhiều lần
b Thực khuẩn T7 – Endonuclease đặc hiệu tạo các điểm cắt khía
Trang 5c Thực khuẩn T7 – enzyme sao chép ngược
d Retrovirus – ADN bổ sung
a Theo cơ chế bảo tồn
b Theo cơ chế xen kẽ
c Bắt đầu tại điểm ORI
d Cả hai chiều 3’-5’ và 5’-3’
e Có sự tham gia của 4 loại enzym
49 ADN polymerase ở E coli không có đặc tính
a Xúc tác polymer hóa theo chiều 3’-5’
b Thủy phân mạch đơn ADN theo hướng 3’-5’ (hoạt tính exonuclease 3’-5’)
c Có 3 loại khác nhau
d Có từ 1 - 7 đơn vị nhỏ
e Trọng lượng phân tử từ 109.000 - 180.000
50 Đặc tính này không phải là của ADN polymerase III
a Là enzym sao chép chính của E coli
b Sao chép được ở nhiệt độ 42oC
c Gồm các tiểu đơn vị α, β, γ, δ, ε, θ và τ
d Không có hoạt tính exonuclease 5’-3’
e Trọng lượng phân tử là 180.000
51 ADN polymerase ở nhân thật không có đặc tính
a Cơ chế hoạt động khác với ADN polymerase nhân nguyên thủy
b Có từ 1 - 4 đơn vị nhỏ
c Nằm trong nhân hoặc ty thể của tế bào
d Polymerase α có hoạt tính sao chép ADN nhiễm sắc thể (sợi muộn)
e Polymerase σ (sigma) có hoạt tính sao chép ADN nhiễm sắc thể (sợi dẫn)
52 Đoạn Okazaki không có đặc tính
a Là các đoạn ngắn tạo ra do sao chép không liên tục
b Còn gọi là loop
c Kích thước từ 40 - 2000 base
d Nằm trên sợi muộn
e Được nối với nhau bởi ligase
Chương 3 và 4
53 Vai trò của ARN
a Trung gian khuếch đại thông tin di truyền từ ADN đến protein
b Kiểm soát sự biểu hiện gen
d Chỉ hoạt động được khi gắn với protein
e Được tổng hợp từ các gen tương ứng trên ADN
55 ARN ribosom nhân nguyên thủy
a Gồm các loại: 23S, 5S, 16S
b Gồm các loại: 28S, 5.8S, 5S và 18S
c Nằm trên hai tiểu đơn vị 50S và 30S
d Nằm trên hai tiểu đơn vị 60S và 40S
e a và c
Trang 656 Đặc tính này không đúng với cấu trúc ARN ribosom
a Cuộn lại như hình lá chẻ ba
b Cấu trúc bậc hai quan trọng trong lắp ráp ribosom
c Cấu trúc bậc 1 có nucleotid được methyl hóa
d Có kích thước khác nhau ở các loài khác nhau
e b và c
57 Đặc tính này không đúng với ARN vận chuyển
a Cấu trúc là một mạch 73-93 nucleotid cuộn lại như hình lá chẻ ba
b Được mã hóa trong các operon hỗn hợp
c Có các loại tARN trung gian và tARN đuôi
d Có nhiều điểm nhận diện enzym
e Trình tự hoàn chỉnh ngay sau khi phiên mã
58 Đặc tính này không đúng với ARN thông tin
a Có đoạn 5’ UTR không mã hóa, mang tín hiệu cho ribosom
b Có đoạn 3’ UTR không mã hóa, nơi gắn polyA (nhân thật)
c Có vùng mã hóa
d mARN của nhân nguyên thủy có thời gian bán hủy ngắn
e Cuộn lại như hình lá chẻ ba
e Thường bắt đầu tại vị trí -35
f Ngưng khi gặp điểm kết thúc
61 Phiên mã ở nhân nguyên thủy không có đặc tính
a Xảy ra đồng thời với dịch mã
b Chỉ một loại ARN polymerase chịu trách nhiệm
c ARN polymerase bám vào promoter
d Phiên mã từ dấu xuất phát (thường là TAC) đến dấu kết thúc
e Sản phẩm mARN chứa thông tin của một gen
62 Không đúng với promoter của E coli
a Là vùng khởi động sự phiên mã
b Không phải là vị trí gắn trực tiếp ARN polymerase
c Đều có 2 trình tự tương đối giống nhau với base trung tâm ở -10 và -35
d Trình tự ở -10 được gọi là TATA hay hộp Pribnow
e Promoter của các gen khác nhau có độ mạnh khác nhau
63 Holoenzym có đặc tính
a Là enzym ARN polymerase nguyên vẹn của E coli
b Hoạt động cần đoạn mồi
c Chứa các tiểu đơn vị α2ββ’σ
d Tiểu đơn vị σ có thể tách ra thuận nghịch
e Tiểu đơn vị σ có thể thay đổi dưới những điều kiện khác nhau
64 ARN polymerase SP6 từ thực khuẩn của Salmonella typhimurium
a Có khả năng nhận diện được các promoter của E coli
b Hay được chèn vào các vectơ plasmid, phía trước polylinker
c Chỉ tạo phức hợp khởi động ở vị trí -35
Trang 7d Không có khả năng làm chảy tại chỗ chuỗi xoắn kép
e Không tạo được phức hợp với ADN khuôn
65 Ở nhân nguyên thủy, kết thúc tổng hợp ARN không phụ thuộc yếu tố Rho khi
a Xuất hiện đuôi polyA
b Hiện diện nút và vòng ngay trước đầu kéo dài của ARN, không có trình tự U
c Có trình tự giàu GC trên ADN, đối xứng 2 bên và kèm thêm 5-6 Adenin
d Phức hợp ADN khuôn-ARN polymerase không bền vững
e Không có sự hình thành bong bóng phiên mã
66 Ở nhân thật, tế bào nào chứa nhiều ARN
69 Ribosome của nhân nguyên thủy có bán đơn vị 50S cấu tạo từ:
a 34 phân tử protein + 23 Sr ARN + 5,8 SrARN
b 34 phân tử protein + 16 Sr ARN + 5 SrARN
c 34 phân tử protein + 23 Sr ARN + 5 SrARN
d 34 phân tử protein + 18 Sr ARN + 5,8 SrARN
e 34 phân tử protein + 18 Sr ARN + 5 SrARN
70 Cấu tạo của bán đơn vị 60S ở ribosome nhân thật
a 45 phân tử protein + 26 Sr ARN + 5,8 SrARN + 5 SrARN
b 45 phân tử protein + 28 Sr ARN + 5,8 SrARN + 5 SrARN
c 45 phân tử protein + 28 Sr ARN + 5,8 SrARN + 18 SrARN
d 44 phân tử protein + 28 Sr ARN + 5,8 SrARN + 5 SrARN
e 44 phân tử protein + 23 Sr ARN + 5,8 SrARN + 5 SrARN
71 RNase P là một enzyme gồm
a 1 ARN có 300 nucleotid + 1 protein
b 1 ARN có 375 nucleotid + 1 protein
c 1 ARN có 300 nucleotid + 10 protein
d 1 ARN có 375 nucleotid + 1 acid amin
e 1 ARN có 300 nucleotid + 2 protein
72 Vai trò của RNase P là
a Thủy giải mARN
b Biến đổi pre-mARN thành mARN
c Biến đổi pre-tARN thành tARN hoàn chỉnh
d Biến đổi rARN
e a và d
73 Đặc điểm nào không phải của mARN vi khuẩn
a Chứa trình tự nucleotid nhiều hơn số được dùng để mã hóa protein
b Có vùng SD
c Có đoạn 3’ không mã hóa gắn đuôi polyA
d Mã hóa cùng lúc cho nhiều loại protein
e Mạch đơn
74 Đuôi polyA của mARN:
a Bảo vệ mARN khỏi bị phân giải bởi exonuclease
Trang 878 Operon của arabinose được coi là operon nhạy cảm đối với glucose vì:
a AMP tăng khi hàm lượng glucose tăng
b AMP vòng có khả năng hoạt hóa promoter yếu
c AMP muốn gắn vào promoter phải nhờ CAP
d AMP gắn được vào promoter sẽ hoạt hóa ARN polymerase
e b, c, d đúng
79 Ribozym là
a Ribosom
b mARN có khả năng giải mã
c rARN cấu tạo nên ribosom
d ARN có khả năng xúc tác
e ARN có khả năng thủy phân
80 ADN thể hiện khả năng dị xúc tác vì có khả năng
81 ARN thường bắt đầu bằng base nào
a Thimin hay Guanin
b Xitosin hay Guanin
c Adenin hay Guanin
d Adenin hay Xitozin
e Adenin hay Thiamin
82 Đầu 5’ của chuỗi ARN mới được tổng hợp được tách ra từ ADN mẹ khi tổ hợp lai
ADN-ARN đạt chiều dài
84 Đặc điểm nào không thuộc sự phiên mã của nhân nguyên thủy
a Một loại ARN polymerase chịu trách nhiệm
b Chứa thông tin nhiều gen nối tiếp nhau
c Sự tổng hợp chỉ bắt đầu từ điểm xuất phát
d Chứa thông tin cho từng gen riêng biệt
e Phiên mã và giải mã xảy ra đồng thời
85 Đặc điểm nào không thuộc ARN polymerase E coli
a Protein đa cấu trúc
b Chứa 5 bán đơn vị
c Holoenzyme α2ββ’
d Bán đơn vị σ linh động
e Phân tử lượng khoảng 450.000
86 Cấu trúc của promoter E coli không có đặc điểm
a Có trình tự chung (nguyên thủy) TATAAT
b Hộp TATA cách điểm xuất phát 6-8 base và có base trung tâm là –10
c Có trình tự chung TTGACA và có base trung tâm là –35
d Có trình tự chung thứ hai TTGAAC và có base trung tâm là –35
e Hai trình tự chung cho phép ARN polymerase gắn vào promoter
87 Bán đơn vị σ rời khỏi lõi ARN polymerase khi đã kết dính được bao nhiêu ribonucleotid
Trang 9a ARN polymerase I – mARN
b ARN polymerase II – mARN
c ARN polymerase I – tARN
d ARN polymerase III – tARN, 5SrARN
e b và d
90 Đặc điểm nào không thuộc sự phiên mã ở nhân thật
a mARN chứa thông tin một gen
b Đầu 5’ mARN có gắn chóp 7-Methylguanosine
c Bản phiên mã đầu tiên (pre-mARN) được sử dụng ngay cho việc tổng hợp protein
d Có thêm đuôi polyA dài 100-200 nucleotid
e Có 3 loại ARN polymerase I, II và III
91 Đặc điểm nào không đúng với mã di truyền
a Liên tục
b Chỉ gồm 3 nucleotid kế tiếp nhau
c Các nucleotid có thể gối đầu lên nhau
d Có tính “suy thoái”
e Phổ biến cho tất cả sinh vật
92 Acid amin nào chỉ có một codon
a Leucin b Methionin c Tryptophan d Alanin e b và c
93 Các codon cùng mã hóa cho Serin
a UCT, UCA, UCC, UCG
b UCU, UCA, UCC, UCG
c UCU, UCA, UAC, UCG
d UCU, UCA, UCC, UAG
e UCU, UAA, UCC, UCG
94 Năng lượng giải phóng được từ GTP thành GDP + Pi dùng để
a Hoạt hóa acid amin
b Ghép tARN khởi đầu với bán đơn vị 50S
c Ghép tARN khởi đầu với bán đơn vị 30S
d Dịch chuyển ribosome
e Gắn kết mARN với ribosom
95 Gen là:
a Một đơn vị ADN có chức năng liên quan đến kiểu hình
b Một đơn vị biểu hiện và điều hòa ở vi khuẩn
c Đoạn ADN mã hóa cho protein
a Có vị trí khởi đầu biến thiên
b Không cần mồi để polymerase hoạt động
c Chỉ có một sợi ADN được dùng làm khuôn mẫu
d Điểm kết thúc được xác định trước
e Tất cả
98 Bước nào không có trong quá trình phiên mã?
a ARN polymerase nhận diện “promoter”
b ADN được tháo xoắn cục bộ
Trang 10c ARN polymerase bắt đầu đọc ADN và tổng hợp ARN
d Polymerase di chuyển đến vị trí kết thúc
e Topomerase I tách ARN ra khỏi ADN
99 Chức năng nào đúng với các tiểu đơn vị của ARN polymerse vi khuẩn?
101 Vai trò của yếu tố sigma
a Là phần mang tính đặc hiệu promoter của ARN polymerase
b Gắn vào hộp Pribnow
c Việc gắn yếu tố sigma vào promoter đánh dấu “khởi đầu” phiên mã
d Cho phép tế bào biểu hiện gen theo nhu cầu
c Sự khác nhau của promoter
d Sự khác nhau của các yếu tố phiên mã chuyên biệt
e Tất cả
104 Trong phiên mã
a ARN có trình tự giống sợi mã hóa của ADN
b ARN có trình tự giống sợi khuôn của ADN
c Promoter nằm trên sợi mã hóa
d Promoter nằm trên sợi khuôn
a Mã hóa cho acid amin thiết yếu
b Mã hóa cho acid amin hiếm
c Có ít acid amin tương ứng trong tế bào
d Có tần số xuất hiện trong bộ gen thấp
e Chỉ có một codon cho một acid amin
c Biến đổi bản sao sơ cấp
d Tăng thời gian tồn tại của ribosom
a Chỉ huy quá trình tổng hợp protein
b Lưu giữ thông tin di truyền
c Qui định trình tự acid amin trên protein
Trang 11d Điều hòa hoạt động gen e Tất cả
113 tARN có vai trò vận chuyển
116 Các phản ứng xảy ra tại tARN
a Gắn yếu tố nối dài
b Gắn ribosom
c Nhận diện codon anticodon
d Aminoacyl
e Tất cả
117 Cấu trúc xoắn cuộn của tARN có vai trò
a Vận chuyển acid amin
b Gắn vị trí A, P của ribosom
c Nhận diện codon anticodon
d Biến đổi pre-tARN
121 Vai trò vùng không mã hóa của mARN qui định bởi
a Cấu trúc bậc hai của mARN
Trang 12131 Phiên mã và sao chép KHÔNG có điểm chung nào
a Gồm: khởi đầu, nối dài, kết thúc
b Có điểm khởi đầu xác định
c Có nhiều protein liên quan
d Sử dụng chung enzym tổng hợp acid nucleic mới
132 Phiên mã khác sao chép
a Có vị trí khởi đầu biến thiên
b Không cần có đoạn mồi để polymerase hoạt động
c Chỉ có một sợi ADN được dùng làm khuôn mẫu
d Tất cả
133 Tiến trình phiên mã bắt đầu bằng việc
a ARN polymerase nhận diện điểm Ori
b ARN polymerase nhận diện promoter
c ADN được tháo xoắn cục bộ
d Polymerase bắt đầu đọc ADN và tổng hợp ARN
134 Tiến trình phiên mã kết thúc bằng việc
a Polymerase di chuyển đến codon stop trên gen được phiên mã
b Polymerase di chuyển đến vị trí kết thúc
c ARN tách ra khỏi polymerase
d ARN trải qua biến đổi để trưởng thành
135 ARN Polymerase của vi khuẩn
a Một enzym duy nhất gồm : α2ββ’σ
b Lõi enzym có chức năng xúc tác gổm 4 tiểu đơn vị α2ββ’
c Yếu tố sigma (σ) nhận diện promoter
a Tập hợp các promoter khác nhau của một gen
b Các gen có chung promoter
c Các gen có chung điểm khởi đầu phiên mã
d Các gen được biểu hiện cùng lúc
140 ARN polymerase không có hoạt tính sửa lỗi vì
a Bị đột biến mất tiểu đơn vị chịu trách nhiệm sửa lỗi
b ARN bị phiên mã sai không dịch mã được
c ARN có vòng đời ngắn và không di truyền được
d ARN polymerase có độ tin cậy cao, không gây lỗi trong quá trình phiên mã
Trang 13141 Codon hiếm làa Các codon bất thường
b Stop codon
c Start codon
d Có tần suất gặp phải trong bộ gen thấp
142 Trong Bảng mã di truyền chuẩn, stop codon là
Chương 5, 6,7
143 Khởi đầu chuỗi peptid vi khuẩn nhờ:
a Tương tác trực tiếp giữa mARN và rARn của bán đơn vị 30S
b Gắn mARN vào ribosom
b Hoạt hóa quá trình khởi đầu của ARN-polymerase
c Đưa vào co-repressor
d Loại bỏ co-repressor
e a và d
145 Operon là
a Hàng loạt gen được điều hòa bởi một operator độc lập
b Vùng ADN bắt đầu phiên mã
c Vùng ADN trước promoter
d Protein định hình phong bế hoặc giải phóng vùng operator trên ADN, phụ thuộc vào sự hiện diện của chất dị hóa hay không
146 Phản ứng không phải của ARN vận chuyển trong quá trình sinh tổng hợp protein
a Aminoacyl hóa
b Methyl hóa
c Nhận diện codon-anticodon
d Gắn ribosom và yếu tố nối dài
e Formyl hóa tARN mở đầu
147 Trình tự mã hóa cho phân tử protein gọi là
148 Tác hại của Streptomycin trong quá trình dịch mã của vi khuẩn
a Ức chế chuyển peptid hóa
b Ức chế peptidyl transferase
c Phong bế việc gắn aminoacyl- tARN vào vị trí A
d Tương tác codon-anticodon gây đọc nhầm của mARN
e Gây kết thúc sớm quá trình dịch mã
149 Tác hại của Tetracyclin trong dịch mã ở vi khuẩn
a Ức chế chuyển peptid hóa
b Ức chế peptidyl transferase
c Phong bế việc gắn aminoacyl- tARN vào vị trí A
d Tương tác codon-anticodon gây đọc nhầm của mARN
a Đoạn mARN gắn được protein điều hòa
b Đoạn ADN chuyên biệt gắn được protein điều hòa
c Đoạn ADN nằm trước promoter
d Đoạn ADN nằm sau promoter
Trang 14e Gen tổng hợp protein
152 Kiểm soát âm là dạng điều hòa
a Có sự tham gia của protein hoạt hóa
b Kích thích sự phiên mã của gen cấu trúc
c Ngăn cản sự phiên mã của một số gen cấu trúc
d Ngăn cản sự phiên mã của các gen điều hòa
e Tạo sự kiểm soát dương
154 Điều nào không đúng với trình tự tăng cường (enhancer sequence)
a Gắn với protein hoạt hóa sẽ tăng cường sự phiên mã
b Khi hoạt động sẽ làm tăng số lượng ARN polymerase
c Có khả năng tác động cách xa gen cấu trúc đến vài nghìn cặp base
d Có thể trở thành protein – ức chế
e Trình tự tăng cường đầu tiên được tìm thấy ở virus khỉ 40 (SV 40)
155 Protein ức chế khác với protein hoạt hóa ở chỗ:
a Gắn vào operator ngăn cản phiên mã gen cấu trúc
b Thuộc dạng điều hòa âm
c Gắn vào vị trí khởi đầu trên promoter
d Gắn vào vị trí tăng cường (enhancer)
e a, b đúng
156 Hai chức năng chủ yếu của enzyme β-galactosidase thể hiện ở:
a Phân giải lactose thành glucose và galactose
b Phân giải lactose thành glucose và fructose
c Biến đổi liên kết 1-4 glycosid của glucose và galactose thành 1-6 trong allolactose
d Biến đổi liên kết 1-6 glycosid trong allolactose thành liên kết 1-4 trong lactose
e a, c đúng
157 Tryptophan được gọi là đồng ức chế, vì:
a Ức chế đồng thời các gen tổng hợp enzyme
b Ức chế đồng thời các quá trình tổng hợp tryptophan
c Bản thân nó không ức chế được quá trình tổng hợp tryptophan
c Phức hệ cAMP-CAP không được gắn vào promoter
d ARN-polymerase không được gắn vào promoter của Lac-operon
e b, c, d
159 Kìm hãm ngược xảy ra khi
a Gen đang nhân đôi
b Gen đang sao mã
c Sau dịch mã
d Sản phẩm cuối cùng liên kết với enzyme đầu tiên
e c và d
Chương 8
160 Ý nào không đúng với đột biến
a Là biến đổi di truyền xảy ra từ từ