Bảng biến thiên của hàm số... TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA BiếnBiến đổi Xét hàm trực tiếp Xét hàm gián tiếp Chuyển về hàm fx và fm coi là đường thẳng Xét hàm fx Điều kiện của m... TÍNH ĐƠN ĐIỆ
Trang 1TổNG hợp
bộ sơ đồ tổng quan
môn tOÁN
Trang 22
3
Trang 3Bảng biến thiên của hàm số
Trang 6TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA
BiếnBiến đổi
Xét hàm trực tiếp Xét hàm gián tiếp
Chuyển về hàm f(x) và f(m) coi là đường thẳng
Xét hàm f(x)
Điều kiện của m
Trang 7TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA
BiếnBiến đổi
Xét hàm trực tiếp Xét hàm gián tiếp
Chuyển về hàm f(x) và f(m) coi là đường thẳng
Xét hàm f(x)
Điều kiện của m
Trang 8Cực trị của hàm số( Cực Đại , Cực Tiểu )
Trang 9hình học ( cạnh và góc)
Hệ thức Viet ( Tổng và tích)
Trang 10Tiếp tuyến Tiếp
<Tiếp xúc>
Tuyến
( đường, phần , )+
T/m 1 tính chất
Trang 11Sự tương giao
Giải pt f(x) – g(x)= 0
Giải pt f(x) – g(x)= 0
Nhẩm nghiệm
Xét hàm
Trục sốƯớc lượng
khoảng ng
Mất biến x
Mất biến m
Trực tiếp Coi m là biến
Gián tiếp f(x) vs f(m)
Xử lí các tính chất
Tính chất Cực trị của hàm
số
Điểm chung Nghiệm
Trang 12LƯỢNG GIÁC
Trang 13Là gì ? LƯỢNG GIÁC
LƯỢNG GIÁC
Để làm gì ?
Tính góc ( giải phương trình )
Công thức 2
Yếu tố : Hàm & Góc
Dạng bài CM đẳng thức
LG
Trang 14Sin(a+b) = sinacosb + sinbcosa
Sin(a-b) = sinacosb – sinbcosa
Sin(a+b) = sinacosb + sinbcosa
Sin(a-b) = sinacosb – sinbcosa
Cos(a+b) = cosacosb – sinasinb
Cos(a-b) = cosacosb + sinasinb
Cos(a+b) = cosacosb – sinasinb
Cos(a-b) = cosacosb + sinasinb
sin sin tan tan
Trang 15PTLG cơ bản
Phương trình bậc hai ẩn t
Phương trình bậc 2 ẩn tanx
PT tích
= 0
Trang 16
Hữu tỉ
Vô tỉ
Biến đổi công thức lượng giác
Công thức một chiều Công thức đa chiều
Hợp nghiệm
PTLG cơ bản
PTLG đặc biệt Phương trình tích
Đường tròn lượng giác
1 2
1
2
1
2
Trang 17Chứng minh đẳng thức lượng giác
Chứng minh đẳng thức lượng giác
Chứng minh đẳng thức lượng giác
Chứng minh đẳng thức lượng giác
Tính giá trị lượng giác
Biến đổi biểu thức cần
CTLG chưa xác
Trang 19SƠ ĐỒ TỔNG QUAN MŨ VÀ LOGARIT
Trang 20Mũ, logarit hóa
số
1 vế luôn ĐB ( NB) và 1 vế là hằng
số
1 nghiệm duy nhất
Trang 21TÍCH PHÂN
Trang 23Bảng nguyên hàm
Tích phân từng phần
Biểu diễn f(x) theo
hàm khác
u = f(x)
dv = LG /
u = ln x
dv = hàm khác11
Trang 24Nhẩm đc 1 ng
Nhẩm 2 ng
Nhẩm 2 ng
Biến đổi
Biến đổi
Biến đổi
Nhẩm đc 1ng
Nhẩm đc 1ng
Biến đổi
Trang 25ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN
Trang 26TỔ HỢP XÁC XUẤT NHỊ THỨC NEWTON
Trang 27TỔNG QUAN TỔ HỢP – XÁC SUẤT - NHỊ THỨC NEWTON
TẬP HỢP
TẬP HỢP
Là miền xác định gồm nhiều phần tử hợp thành
Trang 28And Or
QUI TẮC ĐẾM
Qui tắc nhân Qui tắc cộng
• Tính chất công việc : Độc lập với nhau
Trang 29Cho 1 cách hiểu duy nhất
SƠ ĐỒ CON ĐƯỜNG
Trang 30YÊU CẦU
Phép thử
Biến cố chắc chắn
Biến cố chắc chắn
Trang 33TỌA ĐỘ OXY
Trang 354 Quan hệ với điểm đặc biệt( đã xác định )
- Đường thẳng với đường thẳng
- Đường thẳng với đường tròn
- Đường tròn với đường tròn
3 Thuộc 1 đường thằng và thỏa mãn 1 tính chất
1 Gọi ẩn ( 2 ẩn )
Trang 43Quy trình các bước làm bài
B1: Xác định yêu cầu
Các tính chất về cạnh: Độ dài, tỉ lệ,
Tính chất về góc: Tạo thành góc xác đinh, các góc bằng nhau
Tính chất về góc: Tạo thành góc xác đinh, các góc bằng nhau
Tính chất về vecto
Sơ đồ con đường
Trang 44SỐ PHỨC
Trang 46HÌNH HỌC KHÔNG GIAN
Trang 49TỌA ĐỘ KHÔNG GIAN OXYZ
Trang 50SƠ ĐỒ TỔNG QUAN