Câu hỏi trắc nghiệm địa lý 12 ôn thi học kì và tốt nghiệp THPT quốc giaCâu hỏi trắc nghiệm địa lý 12 ôn thi học kì và tốt nghiệp THPT quốc giaCâu hỏi trắc nghiệm địa lý 12 ôn thi học kì và tốt nghiệp THPT quốc giaCâu hỏi trắc nghiệm địa lý 12 ôn thi học kì và tốt nghiệp THPT quốc giaCâu hỏi trắc nghiệm địa lý 12 ôn thi học kì và tốt nghiệp THPT quốc giaCâu hỏi trắc nghiệm địa lý 12 ôn thi học kì và tốt nghiệp THPT quốc giaCâu hỏi trắc nghiệm địa lý 12 ôn thi học kì và tốt nghiệp THPT quốc giaCâu hỏi trắc nghiệm địa lý 12 ôn thi học kì và tốt nghiệp THPT quốc giaCâu hỏi trắc nghiệm địa lý 12 ôn thi học kì và tốt nghiệp THPT quốc giaCâu hỏi trắc nghiệm địa lý 12 ôn thi học kì và tốt nghiệp THPT quốc giaCâu hỏi trắc nghiệm địa lý 12 ôn thi học kì và tốt nghiệp THPT quốc giaCâu hỏi trắc nghiệm địa lý 12 ôn thi học kì và tốt nghiệp THPT quốc giaCâu hỏi trắc nghiệm địa lý 12 ôn thi học kì và tốt nghiệp THPT quốc giaCâu hỏi trắc nghiệm địa lý 12 ôn thi học kì và tốt nghiệp THPT quốc giaCâu hỏi trắc nghiệm địa lý 12 ôn thi học kì và tốt nghiệp THPT quốc giaCâu hỏi trắc nghiệm địa lý 12 ôn thi học kì và tốt nghiệp THPT quốc giaCâu hỏi trắc nghiệm địa lý 12 ôn thi học kì và tốt nghiệp THPT quốc giaCâu hỏi trắc nghiệm địa lý 12 ôn thi học kì và tốt nghiệp THPT quốc giaCâu hỏi trắc nghiệm địa lý 12 ôn thi học kì và tốt nghiệp THPT quốc giaCâu hỏi trắc nghiệm địa lý 12 ôn thi học kì và tốt nghiệp THPT quốc giaCâu hỏi trắc nghiệm địa lý 12 ôn thi học kì và tốt nghiệp THPT quốc giaCâu hỏi trắc nghiệm địa lý 12 ôn thi học kì và tốt nghiệp THPT quốc giaCâu hỏi trắc nghiệm địa lý 12 ôn thi học kì và tốt nghiệp THPT quốc gia
Trang 1CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN ĐỊA LÝ 12 HỌC KÌ I NĂM HỌC 2016 – 2017 Phần 1 Lý thuyết
Câu 1 Công cuộc Đổi mới ở nước ta được thực hiện đầu tiên trong lĩnh vực
A chính trị B công nghiệp
C nông nghiệp D dịch vụ
Câu 2 Công cuộc Đổi mới ở nước ta được khẳng định từ
A sau khi đất nước thống nhất 30 - 4 - 1975
B sau chỉ thị 100 CT-TW ngày 13 - 1 - 1981
C sau Nghị quyết 10 của Bộ Chính trị khoá VI tháng 4 - 1998
D sau Đại hội Đảng Cộng sản Việt Nam lần thứ VI năm 1986
Câu 3 Thử thách lớn nhất về mặt xã hội trong công cuộc đổi mới nền kinh tế - xã hội của nước ta là
A Phân hóa giàu - nghèo, thất nghiệp, thiếu việc làm và những vấn đề xã hội khác trở nên gay gắt
B Sự phân hóa giàu - nghèo giữa các tầng lớp nhân dân, giữa các vùng có xu hướng tăng lên
C Ảnh hưởng của văn hóa lai căng, đồi trụy từ nước ngoài
D Thiếu vốn – công nghệ tiên tiến và đội ngũ cán bộ có trình độ chuyên môn kĩ thuật cao
Câu 4 Sự nghiệp công nghiệp hóa và hiện đại hóa ở nước ta cần dựa trên cơ sở nào?
A Phát triển khoa học công nghệ và giáo dục – đào tạo
B Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp nhẹ và sản xuất hàng tiêu dùng
C Phát triển công nghiệp nặng
D Đầu tư mạnh cho giáo dục - đào tạo
Câu 5 Chính sách Đổi mới của Đảng và Nhà nước ta bước đầu đã có tác dụng chuyển dịch lao động từ
A khu vực kinh tế Nhà nước sang tập thể và tư nhân
B khu vực kinh tế tư nhân sang khu vực kinh tế Nhà nước và tập thể
C khu vực kinh tế tập thể, tư nhân sang khu vực kinh tế Nhà nước
D khu vực kinh tế Nhà nước sang khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
Câu 6 Nhân tố nào sau đây không quyết định đến sự đa dạng và phong phú của tài nguyên thiên nhiên
nước ta?
A Vị trí địa lí
B Lịch sử hình thành lãnh thổ
C Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa
D Chiến lược sử dụng hợp lí tài nguyên
Câu 7 Biển Đông đối với nước ta là một hướng chiến lược quan trọng
A về phát triển kinh tế và hội nhập quốc tế
B về bảo vệ an ninh quốc phòng
C trong công cuộc xây dựng, phát triển kinh tế và bảo vệ đất nước
D để đẩy nhanh quá trình CNH – HĐH đất nước
Câu 8 Việt Nam có vị trí địa lý
A nằm ở khu vực Đông Nam Á, trên tuyến đưởng biển quốc tế từ Thái Bình Dương sang Đại Tây Dương
B nằm gần trung tâm khu vực Đông Nam Á, rìa phía đông của Bán đảo Đông Dương
C nằm ở nơi của hai vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương Và Địa Trung Hải
Trang 2D giáp biển Đông, nằm ở trung tâm Châu Á
Câu 9.Việt Nam có đường biên giới cả trên đât liền và trên biên với
A.Trung Quốc, Lào, Camphuchia
B Lào, Campuchia
C.Trung Quốc,Campuchia
D Lào, Trung Quốc
Câu 10 Đặc điểm nổi bật của địa hình Việt Nam là:
A Đồi núi chiếm ¾ diện tích, đồng bằng châu thổ nhỏ hẹp
B Địa hình nhiều đồi núi nhưng chủ yếu là đồi núi thấp
C Núi cao chiếm ưu thế, địa hình có tính phân bậc
D Đồng bằng chiếm ½ diện tích, địa hình có 2 hướng núi chính là hướng vòng cung và hướng Tây Bắc – Đông Nam
Câu 11 Các dãy núi ở nước ta chủ yếu chạy theo hướng
A.Tây Bắc - Đông Nam và vòng cung
B Bắc – Nam và Tây – Đông
C Tây Nam - Đông Bắc và Bắc – Nam
D Đông – Tây và vòng cung
Câu 12 Địa hình đồi núi ảnh hưởng như thế nào tới các thành phần và cảnh quan thiên nhiên của nước ta?
A Sông ngòi có độ dốc lớn, quá trình xâm thực và bồi tụ mãnh liệt
B Làm phân hóa phức tạp của khí hậu và tạo nên các đai cao khí hậu
C Quá trình phong hóa, hình thành đất Fe – ra – lit diễn ra mãnh liệt
D Làm suy yếu khối khí lạnh khi tràn xuống phía Nam
Câu 13 Điều nào sau đây chưa đúng khi nhận định về ảnh hưởng của địa hình đồi núi đối với sự phát triển KT-XH ở nước ta?
A Địa hình đồi núi thường xảy ra hiện tượng xói mòn, đất trượt, lũ quét gây trở ngại cho phát triển kinh tế
B Diện tích chủ yếu là đồi núi nên có tài nguyên rừng và tài nguyên khoáng sản phong phú
C Địa hình đồi núi thường bị chia cắt, nhiều hẽm vực gây trở ngại cho giao thông
D Địa hình chủ yếu là đồi núi nên tạo điều kiện thuận lợi khai thác tài nguyên và phát triển giao thông
Câu 14 Đồng bằng châu thổ sông Hồng và đồng bằng châu thổ sông Cửu Long đều được thành tạo và phát triển do:
A Bồi tụ phù sa từ hệ thống sông lớn
B Phù sa sông bồi tụ dần trên vịnh biển nông, thềm lục địa mở rộng
C Quá trình bồi đắp của biển kết hợp với phù sa sông
D Con người khai phá
Câu 15 Đặc điểm nổi bật nhất về địa hình đồng bằng sông Cửu Long là:
A Bề mặt đồng bằng bị chia cắt thành nhiều ô
A Nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến
B Nước ta nằm tiếp giáp Biển Đông
C Nước ta nằm trong khu vực châu Á gió mùa
D Đồi núi thấp chiếm 85% diện tích lãnh thổ
Câu 17 Đặc điểm địa hình nhiều đồi núi thấp đã làm cho
A địa hình nước ta ít hiểm trở
B địa hình nước ta có sự phân bậc rõ ràng
C tính chất nhiệt đới ẩm của thiên nhiên được bảo toàn
D thiên nhiên có sự phân hoá sâu sắc
Câu 18 Khí hậu nước ta mang nhiều đặc tính của khí hậu hải dương là do
A nước ta giáp với biển Đông rộng lớn
Trang 3B nước ta có đường bờ biển dài, lãnh thổ hẹp ngang
C Biển Đông rộng, nhiệt độ nước biển cao và biến động theo mùa làm tăng độ ẩm các khối khí qua biển, mang lại cho nước ta lượng mưa và độ ẩm lớn
D tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa và tính khép kín của biển Đông
Câu 19 Điều nào sau đây không chứng minh được thiên nhiên Việt Nam mang tính biển?
A Khí hậu mang tính hải dương nên điều hòa hơn
B Đất vùng ven biển nhiễm mặn, sinh vật nước mặn và nước lợ phát triển
C Giáp biển, lãnh thổ kéo dài theo chiều kinh tuyến
D Khí hậu có nguồn nhiệt ẩm dồi dào
Câu 20 Vùng ven biển Nam Trung Bộ thuận lợi nhất cho nghề làm muối là vì:
A Độ muối của biển cao hơn các vùng khác
B Người dân có nhiều kinh nghiệm trong nghề muối
C Nhiệt độ cao, nhiều nắng, ít mưa và chỉ có một số sông nhỏ đổ ra biển
D Người dân còn nghèo nên được nhà nước quan tâm đầu tư
Câu 21 Địa hình ven biển nước ta rất đa dạng tạo thuận lợi để phát triển các ngành kinh tế nào?
A Du lịch biển, công nghiệp chế biến và hàng hải
B Hàng hải, nuôi trồng thủy sản và du lịch
C Cảng biển, du lịch và khai khoáng
D Du lịch, đánh bắt thủy sản và nuôi trồng thủy sản
Câu 22 Đặc điểm khí hậu của Việt Nam:
A Khí hậu nóng ẩm, mưa nhiều
B Khí hậu mang tính chất nhiệt đới, có mùa đông lạnh
C Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có sự phân hóa đa dạng
D Khí hậu có sự phân hóa theo mùa và theo độ cao
Câu 23 Biểu hiện của khi hậu nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta:
A Nhiệt độ trung bình năm cao, số giờ nắng đạt từ 1400 – 3000 giờ/năm
B Tổng bức xạ lớn, cân bằng bức xạ dương quanh năm
C Nền nhiệt độ và độ ẩm không khí cao, lương mưa lớn và cân bằng ẩm luôn dương
D Nền nhiệt cao, hoạt động gió mùa tạo nên sự phân mùa của khí hậu và lượng mưa, độ ẩm lớn
Câu 24 Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho khí hậu nước ta mang tính chất nhiệt đới?
A Nền nhiệt độ cao, cân bằng bức xạ luôn dương B Vị trí nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến
C Nhiệt độ trung bình năm cao, số giờ nắng lớn D Vị trí nằm gần xích đạo
Câu 25 Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho khí hậu nước ta mang tính chất ẩm?
A Địa hình chủ yếu là đồi núi, hướng núi Tây Bắc – Đông Nam đón gió mùa nên có lượng mưa lớn
B Vị trí giáp biển nên các khối khí qua biển mang lại cho nước ta có lượng mưa và độ ẩm lớn
C Vị trí nước ta nằm trong khu vực gió mùa nên có lượng mưa lớn
D Vị trí nước ta nằm trong khu vực nội chí tuyến, chịu ảnh hưởng của gió tín phong và gió mùa nên có lượng mưa lớn
Câu 26 Tại sao vào thời kỳ nữa đầu mùa đông thời tiết ở miền Bắc lạnh khô, ít mưa?
A Do chịu ảnh hưởng của gió Đông Bắc
B Do chịu ảnh hưởng của khối không khí lạnh ở phía bắc đi xuống
C Do chịu ảnh hưởng của khối không khí lạnh từ biển vào
D Do chịu ảnh hưởng của dãi hội tụ nhiệt đới
Câu 27 Nguyên nhân chính nào tạo nên mùa khô ở Nam Bộ và Tây Nguyên trong mùa đông?
A Do ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc
B Do ảnh hưởng của gió Tín phong Bắc Bán Cấu
C Do chịu ảnh hưởng của gió mùa Tây Nam
D Do ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc và gió mùa Tây Nam
Câu 28 Vì sao vào thời kì đầu mùa hạ vùng đồng bằng ven biển BắcTrung Bộ và phần nam của khu vực Tây Bắc thời tiết khô nóng?
A Do ảnh hưởng của gió mùa Tây Nam
B Do dãy núi Trường Sơn và các dãy núi chạy dọc biên giới Việt Lào làm biến tính gió mùa Tây Nam
C Do lượng bức xạ mặt trời lớn và ít mưa
D Ảnh hưởng của biến đổi khí hậu toàn cầu
Trang 4Câu 29 Nguyên nhân chủ yếu gây mưa vào mùa hạ cho cả hai miền Nam, Bắc và mưa vào tháng IX cho Trung Bộ:
A Ảnh hưởng của gió mùa Tây Nam
B Gió mùa Tây Nam kết hợp với bảo từ biển Đông
C Hoạt động của gió mùa Tây Nam cùng với dãi hội tụ nhiệt đới
D Ảnh hưởng của gió mùa
Câu 30 Gió mùa Đông Nam xuất hiện trong thời gian nào và ở miền nào của nước ta?
A.Vào mùa đông, ở miền Bắc B Vào giữa và cuối mùa hạ, ở miền Bắc C.Vào giữa và cuối mùa đông, ở miền Nam D Vào đầu mùa hạ, ở miền Trung
Câu 31 Vào thời kì đầu mùa hạ gió mùa Tây Nam xuất phát từ đâu?
A Xuất phát từ Thái Bình Dương
B Xuất phát từ áp cao Bắc Ấn Độ Dương
C Xuất phát từ Đại Tây Dương
D Xuất phát từ áp cao Xibia
Câu 32 Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho thiên nhiên nước ta thay đổi theo chiều Bắc – Nam?
A Do nước ta giáp biển Đông rộng lớn
B Do đất nước nhiều đồi núi
C Do khí hậu thay đổi theo vĩ độ
D Do lãnh thỗ hẹp ngang và giáp biển
Câu 33 Ở phần lãnh thỗ phí Bắc thiên nhiên đặc trưng cho
A vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa
B vùng cận xích đạo gió mùa nóng quanh năm
C vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa có mùa đông lạnh
D vùng cận nhiệt đới gió mùa
Câu 34 Khí hậu trong năm có mùa đông lạnh với 2 -3 tháng nhiệt độ trung bình < 180C thể hiện rõ nhất ở
A vùng núi phia Bắc
B trung du miền núi Bắc Bộ và đồng bằng Bắc Bộ
C vùng núi Hoàng Liên Sơn
D vùng núi Đông Bắc
Câu 35 Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu ở phần lãnh thổ phía Bắc là:
A Đới rừng cận nhiệt gió mùa
B Đới rừng nhiệt đới gió mùa
C Đới rừng xích đạo gió mùa
D Đới rừng ôn đới gió mùa
Câu 36 Sự phân hóa thiên nhiên theo Đông – Tây ở vùng đồi núi rất phức tạp, chủ yếu
A do sự thay đổi nhiệt độ và lượng mưa
B do tác động của gió mùa với hướng của các dãy núi
C do lãnh thổ hẹp ngang
D do địa hình núi bị chia cắt mạnh
Câu 37 Vì sao thiên nhiên ở vùng núi Đông Bắc mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa?
A Do địa hình chủ yếu là đồi núi nên nhiệt độ hạ thấp
B Do hướng vòng cung của các dãy núi
C Do chịu ảnh hưởng sâu sắc khối không khí lạnh trong mùa đông
D Do vị trí tiếp giáp với vùng núi Vân Nam Trung Quốc
Câu 38 Vì sao ở vùng núi cao Tây Bắc cảnh quan thiên nhiên giống như vùng ôn đới?
A Do chịu ảnh hưởng của gió mùa đông bắc
B Do ít chịu ảnh hưởng gió mùa Tây Nam
C Do địa hình núi cao làm nhiệt độ hạ thấp
D Do có lượng mưa ít, nhiệt độ thấp
Câu 39 Nguyên nhân chủ yếu nào tạo nên sự đối lập về thiên nhiên giữa Đông Trường Sơn với Tây Nguyên?
A Do địa hình dãy núi Trường Sơn kết hợp với các khối khí theo mùa
B Do Đông Trường Sơn giáp biển, Tây Nguyên không giáp biển
Trang 5C Do Tây Nguyên chịu ảnh hưởng của gió Tây Nam, Đông Trường Sơn chịu ảnh hưởng gió mùa Đông Bắc
D Do địa hình Tây Nguyên có nhiều cao nguyên xếp tầng
Câu 40 Nguyên nhân nào tạo nên sự phân hóa thiên nhiên theo độ cao?
A Do địa hình chủ yếu là đồi núi
B Do ảnh hưởng của gió mùa
C Do càng lên cao không khí càng loãng, nhiệt độ và độ ẩm càng tăng
D Do sự thay đổi khí hậu theo độ cao
Câu 41 Sự phân hóa thiên nhiên theo độ cao ở nước ta biểu hiện rõ ở các thành phần tự nhiên nào?
A Sông ngòi, đất, khí hậu
B Khí hậu, sinh vật, sông ngòi
C Nhiệt độ, lượng mưa, đất
D Khí hậu, sinh vật, đất
Câu 42 Vì sao trong những năm qua diện tích rừng nước ta tăng lên nhưng tài nguyên rừng vẫn bị suy thoái?
A Vì chất lượng rừng chưa thể phục hồi B Do khai thác rừng quá mức
Câu 43 Theo mục đích sử dụng, rừng ở nước ta được phân thành 3 loại nào?
A Rừng phòng hộ, rừng rậm, rừng thưa B Rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
C Rừng sản xuất, rừng phòng hộ D Rừng đặc dụng, rừng tre nứa, rừng cây gỗ
Câu 44 Biện pháp quan trọng nhất để cải tạo đất nông nghiệp là:
A Làm ruộng bậc thang B Đào hố vẩy cá C Bón phân thích hợp D Trồng cây theo băng Câu 45 Quản lí sử dụng đất đai hợp lí, thực hiện các biện pháp kĩ thuật thủy lợi, trồng rừng, kĩ thuật nông nghiệp trên đất dốc, là các biện pháp nhằm vào việc giảm thiểu tác hại của:
A Ngập lụt B Hạn hán C Lũ quét D Động đất
Câu 46 Biện pháp thích hợp nhất trong việc sử dụng đất nông nghiệp ở Đồng bằng song Cửu Long là:
A Cải tạo đất kết hợp với thủy lợi B Xây hồ chứa nước dự trữ cho mùa khô
C Trồng cây chắn cát D Đắp đê ngăn lũ
Câu 47 Mưa bão, lũ lụt, gió phơn Tây Nam gay gắt là thiên tai thường xuyên xảy ra ở:
A Tây Bắc B Bắc Trung Bộ C Đông Bắc D Nam Trung Bộ
Câu 48 Biểu hiện nào sau đây không phải là kết quả của trình trạng khai thác rưng bừa bãi?
A Đất đai bị xói mòn B Hệ sinh thái rừng bị tàn phá
C Diện tích đất nông nghiệp mở rộng D Nguồn nước ngầm đang cạn kiệt
Câu 49 Khó khăn lớn nhất trong việc khai thác, sử dụng tài nguyên khoáng sản ở nước ta hiện nay là do tài nguyên khoáng sản
A tập ‘ trung ở vùng đồi núi cao B có trữ lượng ít
C phân bố phân tán trên lãnh thổ D đang bị suy giảm
Câu 50 Ở Việt Nam phải đặt vấn đề sử dụng hợp lí và bảo vệ tài nguyên thiên nhiên, vì:
A Thiên tai, bão, lũ, hạn hán thường xuyên xảy ra
B Đảm bảo tốt cho sự phát triển bền vững lâu dài
C Dân số tăng nhanh đời sống xã hội nâng cao
D Khoa học kĩ thuật có nhiều tiến bộ
Câu 51 Loại khoáng sản được sử dụng phổ biến khắp nơi ở nước ta hiện nay là:
A Quặng bôxit B Quặng Titan C Vật liệu xây dựng D Quặng sắt
Câu 52 Gió mùa Đông Nam xuất hiện trong thời gian nào và ở miền nào của nước ta?
A.Vào mùa đông, ở miền Bắc B Vào giữa và cuối mùa hạ, ở miền Bắc
C.Vào giữa và cuối mùa đông, ở miền Nam D Vào đầu mùa hạ, ở miền Trung
Câu 53 Gió mùa Tây Nam xuất phát từ đâu?
A Xuất phát từ Thái Bình Dương
B Xuất phát từ áp cao Bắc Ấn Độ Dương và áp cao cận chí tuyến Nam Bán Cầu
C Xuất phát từ Đại Tây Dương
D Xuất phát từ áp cao Xibia
Câu 54 Mưa phùn là đặc điểm thời tiết ở miền Bắc trong thời gian nào?
A Nửa sau mùa đông B Nữa đầu mùa đông C Vào đầu mùa hạ D Thời kì cuối mùa hạ
Trang 6Câu 55 Vào đầu mùa hạ gió mùa Tây Nam gây mưa lớn cho các vùng nào sau đây?
A Tây Nguyên B Bắc Bộ và Nam Bộ C.Tây Nguyên và Đông Nam Bộ D Khắp cả nước
Câu 56 Nguyên nhân chủ yếu gây mưa lớn ở vùng duyên hải Trung Bộ nước ta vào thu – đông là:
A Bức chắn địa hình đối với hướng gió mùa mùa đông
B Sự hoạt động mạnh của gió mùa Đông Bắc trong mùa đông
C Bức chắn của sườn Đông Trường Sơn đối với các khối khí thổi theo hướng Đông Bắc từ biển vào
D Ảnh hưởng của gió tín phong từ Thái Bình Dương thổi vào
Câu 57 Vì sao ở khu vực Đông Bắc nước ta mùa đông đến sớm và kết thúc muộn hơn Tây Bắc?
A Chịu ảnh hưởng trực tiếp của gió Đông Bắc B Địa hình núi thấp, có cấu trúc cánh cung
C.Nhiệt độ có sự phân hóa theo độ cao D Nằm trước các sườn đón gió mùa mùa đông
Câu 58 Gió mùa mùa đông ở miền Bắc nước ta có đặc điểm :
A Hoạt động liên tục từ tháng 11đến tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh khô
B Hoạt động liên tục từ tháng 11đến tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh khô và lạnh ẩm
C Xuất hiện thành từng đợt từ tháng tháng 11đến tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh khô hoặc lạnh ẩm
D Kéo dài liên tục suốt 3 tháng với nhiệt độ trung bình dưới 20ºC
Câu 59 Nhiệt độ trung bình năm ở nước ta tăng dần từ Bắc vào Nam là do:
A Càng vào Nam lượng nhiệt nhận được càng lớn
B Phía Bắc nằm ở vĩ độ cao, phía Nam nằm ỡ vĩ độ thấp
C Càng vào Nam góc nhập xạ càng lớn, khối không khí lạnh càng suy yếu
D Lãnh thổ hẹp nganh và trải dài nên lượng nhiệt cũng thay đổi theo
Câu 60 Vì sao nhiệt độ trung bình tháng 7 ở các tỉnh miền Trung luôn cao nhất nước?
A Do lượng mưa ít, lượng bốc hơi cao B Ảnh hưởng của gió phơn Tây Nam
C Do không đón gió biển D Do nằm bên sườn núi khuất gió
Câu 61 Nguyên nhân quan trọng làm cho diện tích rừng của nước ta giảm mạnh trong giai đoạn 1943 – 1983:
A Chặc phá rừng làm nương rẫy B Do cháy rừng
C Do chiến tranh tàn phá D Khai thác gỗ quá mức
Câu 62 Diện tích rừng ở nước ta tăng lên trong thời gian qua chủ yếu do
A khai thác rừng ngày càng hợp lí B đẩy mạnh bảo vệ rừng và trồng rừng
C công tác bảo vệ rừng ngày càng tốt hơn D đất nước không còn chiến tranh
Câu 63 Sinh vật tự nhiên ở nước ta có tính đa dạng cao thể hiện ở
A sự phong phú về thành phần loài và nguồn gen quý hiếm
B số lượng thành phần loài, các kiểu hệ sinh thái và nguồn gen quý hiếm
C sự đa dạng về thành phần động vật
D Sự đa dạng về thành phần loài thực vật
Câu 64 Những hậu quả nào sau đây không phải do tài nguyên rừng bị suy thoái?
A Diện tích đất trống đồi trọc tăng lên B Mất cân bằng về tài nguyên nước
C Ảnh hưởng đến ngành lâm sản, thủy sản D Nguồn tài nguyên nước bị ô nhiễm
Câu 65 Nguyên nhân nào không ảnh hưởng đến việc suy giảm tài nguyên rừng ở nước ta?
A Phương thức du canh, du cư của đồng bào dân tộc
B Khai thác không tính đến hậu quả về môi trường
C Các biện pháp bảo vệ rừng hiệu quả chưa cao
D Sự gia tăng của diện tích đất trống đồi trọc
Câu 66 Tài nguyên bị suy thoái nghiêm trọng nhất ở nước ta hiện nay là:
A Tài nguyên rừng B Tài nguyên đất C Tài nguyên biển D Tài nguyên khoáng sản
Câu 67 Sự gia tăng đất trống đồi trọc ở nước ta là do
A Phương thức canh tác lạc hậu B Khai thác rừng bừa bãi
C Mưa tập trung theo mùa D Đất đồi núi bị thoái hóa
Câu 68 Hậu quả nào chưa đúng của sự suy giảm tài nguyên rừng ở nước ta:
A Nguồn lợi kinh tế của đất nước bị giảm sút B Làm mất cân bằng sinh thái môi trường
C Thiếu nguồn nguyên liệu cho các ngành kinh tế D Ảnh hưởng đến nguồn sống của đồng bào miền núi Câu 69 Tài nguyên tự nhiên có ý nghĩa quan trọng nhất trong quá trình thực hiện công nghiệp hóa của nước
ta hiện nay:
Trang 7A Tài nguyên sinh vật B Tài nguyên khoáng sản C Tài nguyên đất D Tài nguyên nước
Câu 70 Nguyên nhân chủ yếu làm suy giảm tài nguyên thiên nhiên ở nước ta hiện nay là:
A Tình trạng khai thác quá mức, bừa bãi
B Kĩ thuật khai thác còn thô sơ, lạc hậu
C Môi trường, nguồn nước nhiều nơi bị ô nhiễm
D Hợp tác đầu tư khai thác của nước ngoài
Câu 71 Có 2 vấn đề quan trọng nhất trong bảo vệ môi trường ở nước ta là:
A Nguồn nước ngọt bị ô nhiễm và tình trạng mất cân bằng sinh thái môi trường
B Không khí và nguồn nước bị ô nhiễm nghiêm trọng
C Tình trạng mất cân bằng sinh thái môi trường và tình trạng ô nhiễm môi trường
D Tình trạng mất cân bằng sinh thái môi trường và ô nhiễm nguồn nước
Câu 72 Ở đồng bằng hạ lưu các sông lớn Nam Trung Bộ bị ngập lụt mạnh vào các tháng IX – X là do:
A lượng mưa lớn, đồng bằng nhỏ hẹp
B mưa bão lớn, nước biển dâng và lũ nguồn về
C ảnh hưởng của bão và đón gió ẩm từ biển vào
D có nhiều sông lớn, nước biển dâng cao
Câu 73 Để hạn chế thiệt hại do bão gây ra đối với các vùng đồng bằng ven biển, thì biện pháp phòng
chống tốt nhất là :
A Sơ tán dân đến nơi an toàn
B Củng cố công trình đê biển, bảo vệ rừng phòng hộ ven biển
C Thông báo cho các tàu thuyền trên biển phải tránh xa vùng tâm bão
D Có biện pháp phòng chống lũ ở đầu nguồn các con sông lớn
Câu 74 Biện pháp tốt nhất để hạn chế tác hại do lũ quét đối với tài sản và tính mạng của nhân
dân là:
A Bảo vệ tốt rừng đầu nguồn
B Xây dựng các hồ chứa nước
C Di dân ở những vùng thường xuyên xảy ra lũ quét
D Quy hoạch lại các điểm dân cư ở vùng cao
Câu 75 Ở nước ta khi bão đổ bộ vào đất liền thì phạm vi ảnh hưởng rộng nhất là vùng
A đồng bằng sông Hồng B đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ
C đồng bằng Duyên hải Nam Trung Bộ D Đông Bắc
Câu 76: Các dãy núi chạy theo hướng Tây – Đông là
A Hoàng Liên Sơn B Pudenđinh, Pusamsao
C Hoành Sơn, Bạch Mã D Trường Sơn
Câu 77: Đặc điểm của thềm lục địa nước ta
A chiếm diện tích trên 1,5 triệu km2
B có độ sâu trên 200m
C mở rộng vùng biển miền Bắc và Nam, thu hẹp ở vùng biển miền Trung
D mở rộng 200 hải lí cách bờ
Câu 78: Biện pháp nào là không thích hợp trước tính chất thất thường của khí hậu nước ta?
A Dự báo thời tiết để phòng tránh B Trồng rừng kết hợp với thủy lợi
Câu 79: Tính chất đồi núi ở nước ta đã khiến
A cảnh quan thiên nhiên đa dạng B sinh vật phát triển dồi dào
C lớp phủ thổ nhưỡng phong phú D khí hậu phân hóa phức tạp
Câu 80: Ưu thế lớn nhất của vị trí địa lí nước ta trong việc mở rộng giao lưu kinh tế với nước ngoài chính
là
A cầu nối giữa Châu Á và châu Đại Dương B nằm ở trung tâm Đông Nam Á
C nằm trên tuyến hàng hải quốc tế D cửa ngõ để vào khu vực Đông Dương
Trang 8Câu 81: Công cuộc Đổi mới là một cuộc cải cách toàn diện về kinh tế - xã hội được thực hiện vào năm nào?
Câu 82: Khu vực có kiểu khí hậu khô hạn kéo dài, gây khó khăn cho sản xuất nông nghiệp là vùng
Câu 83: Phạm vi lãnh thổ nước ta là một khối toàn vẹn và thống nhất gồm mấy bộ phận?
Câu 85: Trong khối núi vùng Cực Nam Trung Bộ , đỉnh núi cao nhất khu vực này là
Câu 86: Vùng biển nước ta gồm các bộ phận nào?
A Nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa
B Nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải
C Nội thủy, lãnh hải
D Nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế
Câu 87: Chạy dài theo tả ngạn sông Hồng, song song với dãy Hoàng Liên Sơn, là dãy núi
Câu 88: Bão,lũ,hạn và gió phơn Tây Nam là những tai biến khắc nghiệt của thời tiết, khí hậu vùng nào ở nước ta?
Câu 89: Đường bờ biển nước ta dài bao nhiêu km?
Câu 90: Hạn chế nào không phải do hình dạng dài và hẹp của lãnh thổ Việt Nam mang lại?
A Khí hậu phân hóa phức tạp
B Giao thông Bắc – Nam trắc trở
C Việc bảo vệ an ninh và chủ quyền lãnh thổ khó khăn
D Khoáng sản nước ta đa dạng, nhưng trữ lượng không lớn
Câu 91: Nguyên nhân chủ yếu gây mưa cho cả hai miền Nam, Bắc vào mùa hạ là do
A gió mùa Tây Nam B gió phơn Tây Nam C gió Tín phong D gió mùa Đông Bắc
Câu 92: Điều kiện cơ bản nhất khiến đất feralit miền nhiệt đới gió mùa nhanh chóng bị thoái hóa thành đất đá ong, chính là
C Tính chất phân mùa của khí hậu D Nạn xâm thực đất đai trầm trọng
Câu 93: Ở Duyên hải miền Trung loại đất phổ biến nào sau đây có thể khai thác thành vùng nuôi trồng thủy sản?
A Đất mặn. B Đất bạc màu đồi trung du C Đất cát D Đất chua phèn
Câu 94: Một số vùng ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có lượng mưa tập trung cao, chủ yếu chịu ảnh hưởng của yếu tố
C độ cao, địa hình và hướng gió D lớp phủ thực vật địa phương
Câu 95: Thành phần nguyên tố đặc trưng của loại đất feralit miền nhiệt đới, biểu hiện ở
Câu 96: Cho đến tháng 1/ 2007, Việt Nam không là thành viên của tổ chức kinh tế thế giới và khu vực nào dưới đây?
A Khu vực Mậu dịch tự do Bắc Mĩ ( NAFTA)
B Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á- Thái Bình Dương ( APEC)
C Hiệp hội các nước Đông Nam Á ( ASEAN)
Trang 9D Tổ chức thương mại thế giới ( WTO)
Câu 97: Tình trạng phân hóa theo mùa của khí hậu Việt Nam được thể hiện ở đặc điểm
A càng lên núi cao, tính chất nhiệt đới càng giảm
B mùa đông rét và ẩm, mùa hạ nóng và khô
C gió mùa Đông Bắc lạnh và khô, gió mùa Tây Nam nóng và ẩm ướt
D miền Bắc lạnh, miền Nam nóng
Câu 98: Đất feralit nào chiếm ưu thế ở vùng núi Việt Nam?
A Đất feralit trên đá mắc ma axit B Đất feralit trên đá biến chất
C Đất feralit trên đá mắc ma bazo D Đất feralit trên đá trầm tích
Câu 99: Việt Nam tiếp giáp với bao nhiêu nước trên đất liền và trên biển?
Câu 100: Hướng Tây Bắc- Đông Nam của dãy Trường Sơn đón gió mùa Tây Nam mang mưa cho khu vực nào?
Câu 101: Khí hậu nước ta mang nhiều đặc tính của khí hậu hải dương, điều hòa hơn chủ yếu do:
A lãnh thổ có ¾ diện tích là đồi núi B ảnh hưởng gió mùa Đông Bắc
C ảnh hưởng của Biển Đông D ảnh hưởng của gió mùa Tây Nam
Câu 102: Loại khoáng sản nào có trữ lượng lớn và giá trị nhất ở thềm lục địa nước ta?
A Than nâu B Dầu khí C Than bùn D Các mỏ Bôxít
Câu 103 Loại gió có tác động thường xuyên đến toàn bộ lãnh thổ nước ta là:
A Gió mậu dịch B Gió mùa C Gió phơn D Gió địa phương
Câu 104 Đặc điểm của thiên nhiên nhiệt đới - ẩm - gió mùa của nước ta là do
A vị trí địa lí và hình dáng lãnh thổ quy định
B ảnh hưởng của các luồng gió thổi theo mùa từ phương bắc xuống và từ phía nam lên
C sự phân hóa phức tạp của địa hình vùng núi, trung du và đồng bằng ven biển
D ảnh hưởng của Biển Đông cùng với các bức chắn địa hình
Câu 105 Loại khoáng sản có tiềm năng vô tận ở Biển Đông nước ta là :
A Dầu khí B Muối biển C Cát trắng D Titan
Câu 106 Ở nước ta thời tiết mùa đông bớt lạnh khô, mùa hè bớt nóng bức là nhờ
A vị trí nước ta nằm gần Xích đạo, mưa nhiều
B địa hình nước ta 85% là đồi núi thấp
C chịu tác động thường xuyên của gió mùa
D tiếp giáp với Biển Đông
Câu 107 Hạn chế lớn nhất của Biển Đông là :
A Tài nguyên sinh vật biển đang bị suy giảm nghiêm trọng
B Thường xuyên hình thành các cơn bão nhiệt đới
C Hiện tượng sóng thần do hoạt động của động đất núi lửa
D Tác động của các cơn bão nhiệt đới và gió mùa đông bắc
Câu 108 Ở đồng bằng Bắc Bộ, gió phơn xuất hiện khi
A khối khí nhiệt đới từ Ấn Độ Dương mạnh lên vượt qua được hệ thống núi Tây Bắc
B áp thấp Bắc Bộ khơi sâu tạo sức hút mạnh gió mùa tây nam
C khối khí từ lục địa Trung Hoa đi thẳng vào nước ta sau khi vượt qua núi biên giới
D khối khí nhiệt đới từ Ấn Độ Dương vượt qua dãy Trường Sơn vào nước ta
Câu 109 Vào đầu mùa hạ gió mùa Tây Nam gây mưa
A cho vùng Nam Bộ B cho vùng Tây Nguyên và Nam Bộ
C ở phía Nam đèo Hải Vân D Trên phạm vi cả nước
Câu 110 Đây là đặc điểm của sông ngòi nước ta do chịu tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa
Trang 10A Lượng nước phân bố không đều giữa các hệ sông
B Phần lớn sông chảy theo hướng tây bắc - đông nam
C Phần lớn sông đều ngắn dốc, dễ bị lũ lụt
D Sông có lưu lượng nước lớn, hàm lượng phù sa cao
Câu 111 Nội dung nào sau đây không phải là xu thế Đổi mới nền kinh tế – xã hội của nước ta?
A Dân chủ hóa đời sống kinh tế – xã hội
B Thực hiện chiến lược toàn diện về tăng trưởng và xóa đói giảm nghèo
C Phát triển nền kinh tế thị trường theo định hướng xã hội chủ nghĩa
D Tăng cường giao lưu và hợp tác với các nước trên thế giới
Câu 112 Thành tựu to lớn về mặt xã hội mà công cuộc Đổi mới ở nước ta đạt được là:
A Lạm phát được đẩy lùi và kiềm chế ở mức một con số
B Tốc độ tăng trưởng kinh tế khá cao
C Cơ cấu kinh tế chuyển dịch theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá
D Công cuộc xóa đói giảm nghèo đạt được nhiều thành tựu to lớn
Câu 113 Vùng biển, tại đó Nhà nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế, nhưng vẫn để cho các nước khác được đặt ống dẫn dầu, dây cáp ngầm và tàu thuyền, máy bay nước ngoài được tự do về hàng hải và hàng không như công ước quốc tế quy định, được gọi là
A vùng Nội thủy B vùng Lãnh hải
C vùng tiếp giáp lãnh hải D vùng đặc quyền về kinh tế
Câu 114 Phần ngầm dưới biển và lòng đất dưới đáy biển thuộc phần lục địa kéo dài mở rộng ra ngoài lãnh hải cho đến bờ ngoài của rìa lục địa, có độ sâu khoảng 200m và hơn nữa, được gọi là
A vùng lãnh hải B vùng thềm lục địa
C vùng tiếp giáp lãnh hải D vùng đặc quyền về kinh tế
Câu 115 Nước ta có vị trí nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở bán cầu Bắc, trong khu vực ảnh hưởng của chế độ gió Mậu dịch và gió mùa châu Á, nên nước ta có
A nhiều tài nguyên khoáng sản B nhiều tài nguyên sinh vật quý giá
C khí hậu có hai mùa rõ rệt D thảm thực vật bốn mùa xanh tốt
Câu 116 Nằm ở vị trí tiếp giáp giữa lục địa và đại dương trên vành đai sinh khoáng châu Á – Thái Bình Dương, nên Việt Nam
A có tài nguyên sinh vật phong phú B tài nguyên khoáng sản giàu có
C có nhiều bão và lũ lụt D có điều kiện thuận lợi giao lưu với các quốc gia trên thế giới
Câu 117 Nhờ vị trí tiếp giáp với biển Đông, nên nước ta có
A nền nhiệt độ cao, nhiều ánh nắng B khí hậu có hai mùa rõ rệt
C thiên nhiên xanh tốt, giàu sức sống D nhiều tài nguyên khoáng sản và sinh vật
Câu 118 Nét nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc nước ta là:
A Có địa hình cao nhất nước ta
B Có 3 mạch núi lớn hướng tây bắc – đông nam
C Địa hình núi thấp chiếm phần lớn diện tích
D Gồm các dãy núi song song và so le hướng tây bắc – đông nam
Câu 119 Nét nổi bật của địa hình vùng núi Tây Bắc nước ta là:
A Gồm các khối núi và cao nguyên
B Có nhiều dãy núi cao và đồ sộ nhất nước
C Có bốn cánh cung lớn
D Địa hình thấp và hẹp ngang
Câu 120 Vùng núi nào sau đây có đặc điểm địa hình: “những đỉnh cao trên 2000m nằm ở thượng nguồn sông, các khối núi đá vôi đồ sộ nằm ở biên giới, vùng đồi núi thấp 500-600m nằm ở trung tâm, đồi thấp khoảng 100m nằm dọc ven biển”?
A Tây Bắc B Trường Sơn Bắc
C Đông Bắc D Trường Sơn Nam
Câu 121 Điểm giống nhau chủ yếu nhất giữa địa hình bán bình nguyên và vùng đồi trung du là:
A Được hình thành do tác động của dòng chảy chia cắt các thềm phù sa cổ
B Có cả đất phù sa cổ lẫn đất badan