1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

hinh hoc lop 8 hkii 08

61 1,2K 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Diện Tích Hình Thang
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 61
Dung lượng 2,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trò: nháp, thước thẳng, compa, êke, đọc bài diện tích hình thang.. IV.Rút kinh nghiệm Tiết:37 ĐỊNH LÝ TALET TRONG TAM GIÁC I.Mục tiêu bài dạy: - Học sinh nắm vững định nghĩa về tỉ số của

Trang 1

Tu n 19 ầ Ngày dạy:

Tiết:33 DIỆN TÍCH HÌNH THANG

I.Mục tiêu bài dạy:

- Học sinh nắm được công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành

- Biết sử dụng công thức đã học để tính diện tích hình thang, hình bình hành

II.Chuẩn bị.

Thầy:SGK,Phấn màu,thước thẳng, compa,êke

Trò: nháp, thước thẳng, compa, êke, đọc bài diện tích hình thang

III.Tiến trình hoạt động trên lớp.

1.Ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ

Phát biểu công thức tính diện tích tam giác

3.Giảng bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Nhắc công thức tính diện tích hình

chữ nhật, hình tam giác

bTính S ACD = ?

S ABC = ?

S ABCD = ?

Dựa váo công thức tính diện tích

hình thang ⇒ công thức tính diện

b

S =1

2h (a + b)

2/ Công thức tính diện tích hìnhbình hành

Trang 2

Học bài và làm bài 28,29,30 trang 126.

Xem bài diện tích hình thoi

IV.Rút kinh nghiệm

Tuần:19 Ngày dạy:

Tiết:34 DIỆN TÍCH HÌNH THOI

I.Mục tiêu bài dạy:

- Học sinh nắm được công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành

- Biết sử dụng công thức đã học để tính diện tích hình thang, hình bình hành

II.Chuẩn bị.

Thầy:SGK,Phấn màu,thước thẳng, compa,êke

Trò: nháp, thước thẳng, compa, êke, đọc bài diện tích hình thang

III.Tiến trình hoạt động trên lớp.

1.Ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ

Phát biểu công thức tính diện tích tam giác

3.Giảng bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Cho hình vẽ

h

a

aA

B

C

Chia lớp thành 6 nhóm lần lượt

tính các diện tích sau:

S ABH, S BHC, S AHD, S DHC, SABC, S

HS từng nhóm tính diện tích

Trang 3

Sau đó tính, S ABCD

Trong các hình tứ giác đã học

hình nào có hai đường chéo

vuông góc

Từ 1 ⇒ công thức tính diện

tích hình thoi?

Hình thoi còn được coi là hình

bình hành nên ngoài công thức

trên còn có thể tính theo cách

h

a

aA

A

H

h

aA

A

h

aA

B

C

Ha: cạnh , h : chiều cao

4.Củng cố.

Nhắc lại nội dung bài

5.Dặn dò.

Trang 4

Học bài và làm bài 33 đến 36 trang 128.

Và phần BT trang 126 đến 128

IV.Rút kinh nghiệm

Tiết:35 LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu bài dạy:

- Học sinh nắm được công thức tính diện tích hình thoi, hình bình hành

- Biết sử dụng công thức đã học để tính diện tích hình thoi, hình bình hành

II.Chuẩn bị.

Thầy:SGK,Phấn màu,thước thẳng, compa,êke

Trò: nháp, thước thẳng, compa, êke

III.Tiến trình hoạt động trên lớp.

1.Ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ

Phát biểu công thức tính diện tích hình thoi, hình bình hành

3.Giảng bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Cho ABCD là hình chữ

muốn cm tứ giác trở

thành hình chữ nhật cần

có những yếu tố nào?

AD = CF (cùng = BC)

DC = AE (cùng = AB)

µ µA=C=1V

⇒ ∆ AED = ∆ CDF

3 góc vuông

H I

B A

⇒ BPHQ là hình chữ nhật

C/ ta có : ·QPB HBP

Và ·DBP AED=·Trang 68

Trang 5

Tính diện tích hình thoi

có cạnh dài 6 cm và

một trong các góc của

nó có số đo là 600

Tính S ABCD bằng cách

nào khi biết độ dài cạnh

của nó

Nhận xét ∆ ABD?

Đường cao trong tam

giác đều tính như thế

nào?

Tính S ABCD bằng công thứctính dt hình bình hành bằngcạnh nhân chiều cao tươngứng

Đường cao trong tam giácđều cạnh a là 3

H

Vì AD = AB và góc A = 600

nên∆ ABD là tam giác đều

BH là đường cao tam giác đều

BH = 6 3 3 3

2 = (cm )

S ABCD = BH AD = 3 3 6 = 18 3 (cm2)

cách 2:Vì AD = AB và góc A = 600

nên∆ ABD là tam giác đều

4.Củng cố

Nhắc lại nội dung bài

5.Dặn dò

Học bài và làm bài 58 đến 60 trang 99

Và phần BT trang 100 phần LT

IV.Rút kinh nghiệm

Tiết:36 DIỆN TÍCH ĐA GIÁC

I.Mục tiêu bài dạy:

Trang 6

- Củng cố kĩ năng đo đạc chính xác.

- Tính toán , áp dụng công thức tính diện tích các hình đã học

- Ccó khả năng tính được một đa giác bất kỳ

II.Chuẩn bị.

Thầy:SGK,Phấn màu,thước thẳng, compa,êke

Trò: nháp, thước thẳng, compa, êke, đọc bài diện tích hình thang

III.Tiến trình hoạt động trên lớp.

1.Ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ

Phát biểu công thức tính diện tích tam giác

3.Giảng bài mới

Hoạt động của

thầy

Hoạt động của trò Nội dung

Chuẩn bị bảng

phụ hình 150

Để tính S AIH cần

có những yếu tố

nào?

Cho HS đo và

tính S?

Tuy nhiên cũng

có thể tính theo

tính S đa giác có

bao nhiêu cách

chia ? có phải

cách chia đó là

duy nhất không?

BA

Trang 70

Trang 7

Không, tuy nhiên cầnkhéo trong việc chianhỏ đa giác ra các hìnhđã biết cách tính diệntích.

4.Củng cố

Nhắc lại nội dung bài

5.Dặn dò

Học bài và làm bài 37đến 40 trang 131

IV.Rút kinh nghiệm

Tiết:37 ĐỊNH LÝ TALET TRONG TAM

GIÁC

I.Mục tiêu bài dạy:

- Học sinh nắm vững định nghĩa về tỉ số của hai đoạn thẳng, đường thẳng tỉ lệ, nội dung của định lý Talet

- Áp dụng được định lý Talet vào các bài tập tính toán

II.Chuẩn bị.

Thầy:SGK,Phấn màu,thước thẳng, êke

Trò: nháp, thước thẳng, êke, đọc bài trước ở nhà

III.Tiến trình hoạt động trên lớp.

1.Ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ

1/ tỉ số của hai số 3 và 4 là gì? 3/ Nhắc lại các đường thẳng song song cách đều

So sánh các tỉ số3 6

4 và a, b, c , d là các đường thẳng song song cách đều82/ tìm x , biết: ⇒ AB = BC = CD.

2

x =

3.Giảng bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

? 1 thông qua kiểm tra bài cũ 1

Cho AB = 3 cm, CD = 4 cm

⇒ tỉ số hai đoạn thẳng AB và CD? Cho AB = 3 cm, CD = 4 cm

⇒ tỉ số hai đoạn thẳng AB và CD

1/ Tỉ số của hai đoạn thẳngĐịnh nghĩa: Tỉ số của haiđoạn thẳng là tỉ số độ dàicủa chúng theo cùng mộtđơn vị đo

Trang 8

AB CD

Vì MN // EF , theo định lý Talet tacó:

6,5 42

C

AB

D

E3,5

4

Vì DE // AB(cùng ⊥ AC) , theođịnh lý Talet ta có:

Chú ý : SGK trang 56

2/ Đoạn thẳng tỉ lệĐịnh nghĩa:hai đoạn thẳng

AB và CD gọi là tỉ lệ với haiđoạn thẳng A’B’ và C’D’

nếu có tỉ lệ thức:

' '' '

AB A B

' '' '

GT ∆ ABC, B’C’//BC (B’∈ AB,C’∈ AC)KL

Vì MN // EF , theo định lý Talet ta có:

Trang 72

Trang 9

5 48,58,5.4 34

Học bài và làm bài1 đến 5 trang 58,59.Xem bài Định lý dảo và hệ quả của định lý Talet

IV.Rút kinh nghiệm

Tiết:38 ĐỊNH LÝ ĐẢO VÀ HỆ QUẢ CỦA ĐỊNH

LÝ TALET

I.Mục tiêu bài dạy:

- Học sinh nắm được định lý Talet đảo và hệ quả của định lý

- Vận dụng định lý để xác định được các cặp đường thẳng song song trong hình vẽ với số liệu đãcho

II.Chuẩn bị.

Thầy:SGK,Phấn màu,thước thẳng, compa,êke

Trò: nháp, thước thẳng, compa, êke, đọc bài định lý đảo và hệ quả

III.Tiến trình hoạt động trên lớp.

1.Ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ

Phát biểu định lý Talet

3.Giảng bài mới

Trang 10

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Lấy trên cạnh AB điểm B’, Trên

cạnh AC điểm C’ sao cho AB’ = 2

a/ Trong hình đã cho có bao nhiêu

cặp đường thẳng song song với

nhau?

b/ Tứ giác BDEF là hình gì?

c/ So sánh các tỉ số và cho nhận xét

về mối liên hệ giữa các cặp cạnh

tương ứng của hai tam giác ADE

x 3,5

E

F

1/ Định lý Talét đảo

SGK trang 59Nếu một đường thẳng cắt hai cạnhcủa một tam giácvà định ra trênhai cạnh này những đoạn thẳnhtương ứng tỉ lệ thì đường thẳng đósong song với cạnh còn lại củatam giác

GT ∆ ABC, (B’∈ AB,C’∈ AC) ' '

KL AB' AC' B C' '

AB = AC = BC

Cm (SGK trang 60) Chú ý :(SGK trang 60)

A

C B

F

10 6

Trang 11

4.Củng cố.

Nhắc lại nội dung bài

5.Dặn dò

Học bài và làm bài 6 đến 9 trang 99

Và chuẩn bị phần LT

IV.Rút kinh nghiệm

Tiết:39 LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu bài dạy:

– Học sinh nắm vững định lý thuận , định lý đảo và hệ quả của định lý Talet

– Vận dụng linh hoạt các trường hợp có thể xẩy ra để giải bài tập

II.Chuẩn bị.

Thầy:SGK,Phấn màu,thước thẳng, compa,êke

Trò: nháp, thước thẳng, compa, êke, định lý thuận , định lý đảo và hệ quả của định lý Talet

III.Tiến trình hoạt động trên lớp.

1.Ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ

Phát biểu định lý thuận , định lý đảo và hệ quả của định lý Talet

3.Giảng bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Cho HS đọc bài 9

trang 3

Như thế nào là

khoảng cách từ một

điểm đến đưởng

Trang 12

Lập tỉ số dt hai tam

giác : A’B’C’ và

– Làm các bt còn lại

– Xem lại các bt đã sửa

– Xem trước bài: T/c đường p.g của tam giác

IV.Rút kinh nghiệm

Trang 76

Trang 13

Tuần 22 Ngày dạy:

Tiết:40 TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC

I.Mục tiêu bài dạy:

– Giúp học sinh nắm vững nội dung về tính chất đường phân giác, hiểu được cách chứng minhtrường hợp AD là tia phân giác Â

– Vận dụng định lí giải được các bài tập trong SGK (Tính độ dài các đoạn thẳng và chung81 minhhình học)

II.Chuẩn bị.

Thầy: Phóng to H.20; H.21/ 65,66 SKG – H.23/ 67; H.24/67 SGK

Trò: Thước thẳng có chia khoảng, compa

III.Tiến trình hoạt động trên lớp.

1.Ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ

Cho học sinh làm ?1 trang 65 SGK

3.Giảng bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Qua B kẻ đường thẳng s.s

với AC, cắt AD tại E

Áp dụng hệ quả định lí

Talet

Cho học sinh vẽ tia phân

giác AD’ góc ngoài tại đỉnh

A và cho học sinhbiết hệ

thừc này vẫn đúng (

AB AC≠ )

HĐ 2: Làm ?2 ; ?3

- GV giới thiệu cho HS biết

t/c trên vẫn đúng cho p.g

góc ngoài của tam giác.( vẽ

thêm p.g ngoài tại đỉnh A

của ABC)

GT ABC∆ có AD là tia phân giác của

·BAC (DEBC)

KL DC DB = AC AB

Qua B kẻ đường thẳng song song với

AC, cắt AD tại E

⇒ ∆BDE: ∆CDA do đó BD BE(1)

CD CA=

Ta có: Â1 = Â2 (AD là phân giác Â) Mà Â2 = Ê ( slt)

Suy ra: Â1 = Ê

Nên ABE∆ cân tại B

Do đó: AB = BE (2) Từ (1) và (2) suy ra

Trang 14

Chia lớp thành 2 nhóm để

làm ?2 ; ?3

- GV treo H 23 a, b lên

bảng

Hay x y = 3,57,5 15= 7vậy x= 73

Vậy x y =157

?3 Ta có: DH là phân giác µD nên:

8,53.8,5 3.1,75

5,1

HE DE

HF DF hay HF HF HF suyra x EF EH HF

Học bài, làm bài tập 17→22/SGK

Tiết sau luyện tập

IV.Rút kinh nghiệm

Ngày dạy:

TUẦN 23

Tiết:41 LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu bài dạy:

– Củng cố cho học sinh về địnhlí Talet, hệ quả của định lí Talét, định lí đườngphân giác trong tamgiác

– Vận dụng định lí vào việc giải bài tập để tính độ dài đoạn thẳng, chứng minh hai đừong thẳngsong song

II.Chuẩn bị.

Thầy: Thước thẳng, compa, bảng phụ phóng to H.24; H.26 trong trang 68 SGK

Trò: nháp, thước thẳng, compa, êke

III.Tiến trình hoạt động trên lớp.

1.Ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ

– Phát biểu định li, tính chất đường phân giác của tam giác

– Sửa bài tập 17/ 68 SGK

3.Giảng bài mới

Trang 78

Trang 15

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

HĐ 1: Sửa bài tập

- Cho một em lên vẽ hình

bài 18

- Một em lên bảng sửa:

+ Áp dụng tính chất

- Chia lớp thành 6 nhóm:

2 nhóm làm một câu

- Cho học sinh sửa bài

ta có: OA OE AC DC= (1)

Tương tư theo hệ quả củađịnh lí Talet cho ∆BDC:

Trang 16

a//AB//CD Theo định lí Talet cho ∆ADC ta có:

– Làm các bài tập còn lại

– Xem trước bài: Khái niệm hai tam giác đồng dạng

IV.Rút kinh nghiệm

Ngày dạy:

Tuần:23

Tiết:42 KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG

I.Mục tiêu bài dạy:

– Giúp học sinh nắm chắc định nghĩa về hai tam giác đồng dạng,, về tỉ số đồng dạng Các bướcchứng minh định lí

– Vận dụng định lí để chứng minh hai tam giác đồng dạng Dựng tam giác đồng dạng với tam giáccho trước theo tỉ số đồng dạng

.II.Chuẩn bị.

Thầy: Cho học sinh làm ?1 trang 69 SGK

Trò: nháp, thước thẳng, compa, êke

III.Tiến trình hoạt động trên lớp.

1.Ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ

Trang 80

Trang 17

Phát biểu công thức tính diện tích tam giác.

3.Giảng bài mới

Trang 18

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

dạng với ABC

- Vậy khi nào thì ∆A B C' ' '

đồng dạng với ABC∆ ?

- Giáo viên giới thiệu kí

ABC∆ với tỉ số

đồng dạng là?

- Cm định lí là phần bài làm

của ?3 chỉ cần thêm kết luận:

ABC∆ với tỉ số

đồng dạng là k= 12

?21) Nếu ∆ABC= ∆A B C' ' 'thì ∆A B C' ' ' ∆ABC 2) Nếu ∆A B C' ' ' ABC

theo tỉ số kthì ∆ABC' ' '

A B C

∆ theo tỉ số 1k

1 Tam giác đồng dạng;

* Định nghĩa: ( SGK) ∆A B C' ' ' ABC

Các cặp góc bằng nhau

AMN và ABC∆ có :

µA chung

µM B= µ (đồng vị)

µN C=µ (đồng vị) Theo hệ quả của định lí Talet:

a//BC hay MN//BC Thì: AM AB = AN AC = MN BC

⇒ ∆AMNABC

* Chú ý: SGK.

Trang 19

4.Củng cố.

Bài tập 23, 27 trang 71, 72 SGK

5.Dặn dò

Bài tập 24, 25, 26, 28 trang 72 SGK

Học sinh học định nghĩa, tính chất, định lí hai tam giác đồng dạng

Tiết sau luyện tập

IV.Rút kinh nghiệm.

Ngày dạy:

TUẦN 24

Tiết:43 LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu bài dạy:

- Củng cố định nghĩahai tam giác đồng dạng, các tính chất, định lí

– Vận dụng định nghĩa, định lí vào giải bài tập

II.Chuẩn bị.

Thầy:SGK,Phấn màu,thước thẳng, compa,êke

Trò: nháp, thước thẳng, compa, êke, đọc bài diện tích hình thang

III.Tiến trình hoạt động trên lớp.

1.Ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ

Định nghĩa hai tam giác đồng dạng, sửa bài tập 24 trang 72

3.Giảng bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

- Cho học sinh sửa

bài tập 28 trang 72

=

+ +

' ' ' ' ' '' ' ' ' ' '

= =Ρ

' ' '

35

A B C ABC

b) Theo câu a) tacó:

Trang 20

- Cho học sinh sửa

bài tập 25 trang 72

- Chia nhóm học

sinh cho làm bài tập

- Học định nghĩa, định lí 2 tam giác đồng dạng

- Xem trước bài: Trường hợp đồng dạng thứ nhất

IV.Rút kinh nghiệm

Ngày dạy:

Tuần:24

Tiết:44 TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ NHẤT

I.Mục tiêu bài dạy:

– Giúp học sinh nắm chắc nội dung định lí (GT và KL), hiểu được cách chứng minh định lí gồm có 2bước cơ bản:

+ Dựng ∆ AMN ∆ ABC

+ Chứng minh ∆AMN= ∆A B C' ' '

– Vận dụng định lí để nhận biết các cặp tam giác đồng dạng

II.Chuẩn bị.

Thầy:SGK,Phấn màu,thước thẳng, compa,êke, H.32 phóng to, H.34 phóng to

Trò: nháp, thước thẳng, compa, êke, đọc bài diện tích hình thang

III.Tiến trình hoạt động trên lớp.

1.Ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ

Trang 84

Trang 21

Cho học sinh làm ?1 trang 73 SGK.

3.Giảng bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Mặt khác' ' ' ' ' '

AB = AC = BC

Suy ra:

AN =A’C’; MN = B’C’ (2) Từ (1) và (2) :

' ' '

∆ = ∆ Nên ∆AMNA’B’C’(**)

Từ (*) và (**):

A’B’C’ ABC

?2 ABC DEF vì

12

Trang 22

4.Củng cố.

–Nhắc lại nội dung bài

- Bài tập 29, 30 trang 74, 75 SGK

5.Dặn dò

- Học bài, định lí

- Làm bài tập 31 trang 75 SGK

– Xem trước bài Trường hợp đồng dạng thứ hai

IV.Rút kinh nghiệm

Ngày dạy:

TUẦN 25

Tiết:45 TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ

HAI

I.Mục tiêu bài dạy:

– Giúp học sinh nắm chắc nội dung định lí (GT và KL), hiểu được cách chứng minh định lí gồm haibước chính:

Trò: nháp, thước thẳng, compa, êke

III.Tiến trình hoạt động trên lớp.

1.Ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ

– Phát biểu định lí: Trường hợp hai tam giác đồng dạng thứ nhất

– Sửa bài tập 31 trang 75 SGK

3.Giảng bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

HĐ 1: Hình thành định lí.

- Cho học sinh làm ?1

Chia lớp thành 6 nhóm cùng

làm (Giáo viên treo H.36

phóng to lên bảng)

- Gọi đại diện 3 em lên bảng

Trang 23

- Cho học sinh làm ?2

(Giáo viên treo H.38 trên

bảng)

- Giáo viên cho học sinh làm

?3 (Giáo viên treo H.39 lên

Do đó: AM AB = AN AC

Mà AM = A’B’

nên A B AB' '= AN AC

Ta lại có: A B AB' '= A C AC' '

Suy ra: AN = A’B’

AMN và ∆A B C' ' ' có

Do đó AMN∆ ∆A B C' ' '(2) Từ (1)và(2)∆ABCA B C' ' '

ABC∆ ∆ DEF theo trường

hợp II

2 Áp dụng:

Ghi như bên

4.Củng cố

Nhắc lại nội dung bài

Bài tập 32 trang 77 SGK

5.Dặn dò

Trang 24

- Học hai trường hợp đồng dạng.

- Làm bài tập 33, 34 trang 77 SGK

-Xem trước bài: Trường hợp đồng dạng thứ III

IV.Rút kinh nghiệm

Ngày dạy:

Tuần:25

Tiết:46 TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ BA

I.Mục tiêu bài dạy:

- Giúp HS nắm vững nd đlí, biết cách chứng minh đlí

-Vận dụng đlí để nhận biết các tam giác đồng dạng với nhau, biết sắp xếp các đỉnh tươngứng của hai tam giác đồng dạng, lập ra các tỉ số thích hợp để từ đó tính ra được độ dài cácđoạn thẳng trong các hình vẽ ở phần btập

II.Chuẩn bị.

Thầy: : Hai tam giác đồng dạng bằng bìa cứng có hai màu khác nhau; bảng phóng toH.41; 42/77, 78 SGK

Trò: nháp, thước thẳng, compa, êke

III.Tiến trình hoạt động trên lớp.

1.Ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ

Phát biểu đlí trường hợp I, II – Sửa bt 34/77 SGK

3.Giảng bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Trang 25

- Từ bài toán, GV giới

Ta lại có Â = Â’ (gt)

AM = A’B (cách chọn) ·AMN =Bµ ' (cùng bằng µB)

Do đó ∆AMN = ∆A’B’C’

Nên ∆AMN ∆ A’B’C’ (2) Từ (1) và (2):

a) Trong hình vẽ có 3 tam

giác Có cặp tam giác đồngdạng là:

ABD ACB vì µA

chung ; ·ABD ACB=· (gt)b) Vì ABD ACB nên

Nhắc lại nội dung bài

Trang 26

– Học đlí Ba trường hợp đồng dạng của tam giác

– Tiết sau LT

IV.Rút kinh nghiệm

Ngày dạy:

TUẦN 26

Tiết:47 LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu bài dạy:

– Củng cố 3 trường hợp đồng dạng đã học

–Vận dụng định lí đã học để tính độ dài các cạnh của tam giác; cm 2 tam giác đồng dạng

II.Chuẩn bị.

Thầy:SGK,Phấn màu,thước thẳng, compa,êke, H.45 phóng to

Trò: nháp, thước thẳng, compa, êke, đọc bài diện tích hình thang

III.Tiến trình hoạt động trên lớp.

1.Ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ

Phát biểu 3 định lí đã học – sữa bài tập 38 sgk

3.Giảng bài mới

Trang 90

Trang 27

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

- Cho HS vẽ hình, ghi

GT, KL bt 39/79sgk

a/ Cm 2 tam giác đồng

dạng suy ra tỉ số đồng

dạng → tích

b/ CM hai tỉ số này

cùng banèg một tỉ số

Xét ∆OHD và ∆OKC có:

µO1=O¶2(đđ); µA1=Cµ1(slt)Nên ∆ AOB ∆ COD

∆ và ∆CND có:

D1=¶D2(đđ) ; ¶M = =µN 900

Nên∆ BMD ∆ CND (g.g)Suy ra: MD BM

ND = CN .

Trang 28

4.Củng cố.

- Xem các bài tập đã giải

5.Dặn dò

- Học các đlí đồng dạng của hai tam giác Làm bt 4143/80 SGK

- Xem trước bài: Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông

IV.Rút kinh nghiệm

Ngày dạy:

Tuần:26

Tiết:48 CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA

TAM GIÁC VUÔNG

I.Mục tiêu bài dạy:

– Học sinh nắm chắc các dấu hiệu đồng dạng của tam giác vuông, nhất là dấu hiệu đặc biệt (dấuhiệu về cạnh huyền và cạnh góc vuông)

– Vận dụng định lí về hai tam giác đồng dạng để tính tỉ số các đường cao Tỉ số diện tích…

II.Chuẩn bị.

Thầy:SGK ,Giấy A3 vẽ hai tam giác vuông có một cặp góc nhọn bằng nhau, hai tam giácvuông có hai cạnh góc vuông tương ứng tỉ lệ hình 47, 49, 50 SGK

Trò: Ôn tập các trường hợp đồng dạng của hai tam giác, thước kẻ, compa, êke

III.Tiến trình hoạt động trên lớp.

1.Ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ

Cho tam giác vuông ABC ( µ A=900) đường cao AH Chứng minh:

a)∆ ABC ∆ HBA b) ∆ ABC ∆ HAC

Cho ABC∆ có µA=900; AB = 4,5 cm; AC = 6 cm DEF∆ có µD=900; DE = 3 cm; DF = 4 cmHỏi ∆ABC có đồng dạng DEF∆ không? Vì sao?

3.Giảng bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

HĐ1: Hai trường hợp

đồng dạng của tan giác

áp dụng vào tam giác

vuông

- Dựa vào bài tập trên

hãy cho biết 2 tam giác

vuông đồng dạng khi

nào?

- HS vẽ hình minh họa

vào tập

HĐ2: Dấu hiệu nhận

biết hai tam giác vuông

Hai tam giác vuông đồng dạng với nhaunếu:

a) Tam giác vuông này có một góc nhọnbằng góc nhọn của tam giác vuông kia

b) Tam giác vuông này có hai cạnh gócvuông tỉ lệ với hai cạnh góc vuông củatam giác vuông kia

?1 Tam giác vuông DEF đồng dạng tamgiác vuông D’E’F’ vì có

1' ' ' ' 2

D E = D F = (c.g.c)

1) Áp dụng Các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông

(ghi như SGK/81)

2) Dấu hiệu đặc biệt nhận

Trang 92

Trang 29

đồng dạng.

- Cho HS làm ?1

- Hãy chỉ ra các cặp tam

giác đồng dạng trong

2 2

Định lí 2: (SGK/83)

(HS ghi bên và vẽ hình.)

GT ∆ A’B’C’ ABC theo tỉ số

Trang 30

Tiết:49 LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu bài dạy:

– Củng cố các dấ hiệu đồng dạng của tam giác vưông, tỉ số 2 đ cao , tỉ số 2 diện tích của 2 tam giácđồng dạng,

– Vận các định lí để cm các tam giác đồng dạng, tính độ dài đoạn thẳng, tính chu vi, diện tích tamgiác Thấy được ứng dụng thực tế của tam giác đồng dạng

II.Chuẩn bị.

Thầy:SGK,Phấn màu,thước thẳng, Hình phóng to H 51 52, 53

Trò: nháp, thước thẳng, compa, êke

III.Tiến trình hoạt động trên lớp.

1.Ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ

Phát biểu các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông

- Tỉ số 2 đ.cao tương ứng ; tỉ số 2 diện tích của 2 tam giác đồng dạng

Sử BT 47/84 SGK

Trang 94

GT

' ' '

∆ : ∆ theo tỉ sốđồng dạng k

KL

2 ' ' '

A B C ABC

Ngày đăng: 07/07/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thoi còn được coi là hình bình hành nên ngoài công thức trên còn có thể tính theo cách khác? - hinh hoc lop 8 hkii 08
Hình thoi còn được coi là hình bình hành nên ngoài công thức trên còn có thể tính theo cách khác? (Trang 3)
HĐ 1: Hình thành định lí - hinh hoc lop 8 hkii 08
1 Hình thành định lí (Trang 13)
HĐ 1: Hình thành định nghĩa - hinh hoc lop 8 hkii 08
1 Hình thành định nghĩa (Trang 18)
HĐ 1: Hình thành định lí. - hinh hoc lop 8 hkii 08
1 Hình thành định lí (Trang 21)
HĐ 1: Hình thành định lí. - hinh hoc lop 8 hkii 08
1 Hình thành định lí (Trang 22)
HĐ 1: Hình thành đlí - hinh hoc lop 8 hkii 08
1 Hình thành đlí (Trang 24)
Hình hộp chữ nhật - hinh hoc lop 8 hkii 08
Hình h ộp chữ nhật (Trang 41)
1/ Hình lăng trụ đứng  ẹổnh:A,B,C,D,A’,B’,C’,D’ - hinh hoc lop 8 hkii 08
1 Hình lăng trụ đứng ẹổnh:A,B,C,D,A’,B’,C’,D’ (Trang 46)
Hình chóp đều là hình chóp có mặt đỏy là mịôt đa giỏc đều. - hinh hoc lop 8 hkii 08
Hình ch óp đều là hình chóp có mặt đỏy là mịôt đa giỏc đều (Trang 52)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w