Hình học lớp 8, Hình trụ
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP HUẾ
TRƯỜNG THCS LÊ HỒNG PHONG
Trang 6quay một
vòng quanh
cạnh CD
Trang 71 Hình trụ
Khi quay hình chữ nhật ABCD một vòng quanh cạnh CD cố định, ta được một hình trụ.
* Hai đáy của hình trụ là đường
tròn (D; DA) và (C; CB) thuộc hai mặt phẳng song song.
* Mỗi vị trí của AB được gọi là
Trang 8dài đường sinh là
chiều cao của hình trụ.
* DC gọi là trục của
hình trụ.
* Hình 1; 2; 3 và 5 là hình trụ (đứng) Hình 4 người ta gọi là hình trụ xiên
Trang 9TIẾT 58: HÌNH TRỤ DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH CỦA HÌNH TRỤ
dài đường sinh là
chiều cao của hình trụ.
* DC gọi là trục của
hình trụ.
Bài tập 3 sgk trang 110: Quan sát ba hình dưới đây và chỉ ra chiều cao, bán kính đáy của mỗi hình
11cm
81a 81b 81c
10cm 11cm 3cm
4cm 0,5cm 3,5cm
Trang 10dài đường sinh là
chiều cao của hình trụ.
* AB; EF; GH và CD là các đường sinh
* Chiều cao hình trụ: AB; EF; GH; OO’ và CD
* Hai đáy của hình trụ
là hai đường tròn (O; OC) và (O’; OD)
* Trục của hình trụ: OO’.
Trang 11TIẾT 58: HÌNH TRỤ DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH CỦA HÌNH TRỤ
* Mỗi vị trí của AB được
gọi là đường sinh.
* Các đường sinh của
Trang 12* Mỗi vị trí của AB được
gọi là đường sinh.
* Các đường sinh của
Trang 13* Khi cắt hình trụ bởi một mặt phẳng song song với đáy , thì phần mặt phẳng nằm trong hình trụ (mặt cắt) là một hình tròn bằng đáy hình trụ .
TIẾT 58: HÌNH TRỤ DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH CỦA HÌNH TRỤ
* Mỗi vị trí của AB được
gọi là đường sinh.
* Các đường sinh của
Trang 15TIẾT 58: HÌNH TRỤ DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH CỦA HÌNH TRỤ
Trang 16hình chữ nhật.
Trang 17TIẾT 58: HÌNH TRỤ DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH CỦA HÌNH TRỤ
Trang 19TIẾT 58: HÌNH TRỤ DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH CỦA HÌNH TRỤ
đáy và trục thì mặt cắt không phải là hình chữ nhật mà cũng không phải là hình tròn.
Trang 20Trả lời: Khi cắt
nhãn dán bên ngoài của một cái hộp theo một đường sinh, sau đó trải phẳng thì nó có dạng là hình chữ nhật.
Đường cắt
Trang 21Các em
quan sát
khai triển
hình trụ
Trang 22Chiều cao hình trụ.
r
r Chu vi đáy hình trụ.
* Một cạnh là chiều cao hình trụ.
* Một cạnh là chu vi đáy hình trụ.
Trang 23TIẾT 58: HÌNH TRỤ DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH CỦA HÌNH TRỤ
Trang 24Chiều cao hình trụ: h
Diện tích xung quanh: Sxq= 2 π rh
(r: bán kính đáy; h: chiều cao)
Trang 25Diện tích một đáy hình trụ: π r2
TIẾT 58: HÌNH TRỤ DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH CỦA HÌNH TRỤ
Trang 263 Diện tích xung quanh hình trụ:
Diện tích xung quanh: S xq = 2πrh
Diện tích đáy hình trụ: S = π r2
C O
O’
A
B
D
Trang 27Bán kính đáy
(cm)
Chiều cao
Chu vi
(cm)
Diện tích đáy
Diện tích xung quanh
Thể tích
r: bán kính đáy; h: chiều cao)
Bài tập 5 sgk trang 111: Điền đủ các kết quả vào những ô trống của bảng sau:
Trang 2840cm 60cm
Trang 29TIẾT 58: HÌNH TRỤ DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH CỦA HÌNH TRỤ
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
1 Nắm chắc khái niệm của hình trụ
(đáy của hình trụ, trục, mặt xung quanh, đường sinh, chiều cao, mặt cắt khi nó song song với trục hoặc đáy).
2 Học thuộc các công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích của hình trụ