• Biết vận dụng các kiến thức học trong bài vào các bài toán thực tế II / Phương tiện dạy học SGK , thước , êke , compa Chuẩn bị hai tấm bìa trắng hình tam giác vuông bằng nhau , hai tấm
Trang 1• Làm thành thạo các bài tập trong SGK
II / Phương tiện dạy học :
SGK , thước , compa, thước đo góc
III / Quá trình hoạt động trên lớp :
Trang 2Ngày soạn : 27 - 8 - 2003 Ngày dạy :
Bài 39 trang 124
Hình 105 SGK ∆ AHB = ∆ AHC ( c - g - c )
Hình 106 SGK ∆ DKE = ∆ DKF (g - c - g )
Hình 107 SGK ∆ ABD = ∆ ACD ( huyền - góc nhọn )
Hình 108 SGK ∆ ABD = ∆ ACD ( huyền - góc nhọn )
Góc AHC không phải là góc kề với cạnh AC ( xem hình 109 SGK )
Bài 43 trang 124 Hình bên ( Luyện tập về ba trường hợp bằng nhau của tam giác)
C
H
))A
x
1122
Trang 3⇒ OE là tia phân giác của góc ∧
4 / Hướng dẫn học ở nhà
Về nhà làm thêm bài 59 , 61 , 62 , 63 , 64, 65 , 66 SBT
• Rèn luyện kỹ năng vẽ hình , tính toán và tập dượt chứng minh đơn giản
II / Phương tiện dạy học :
SGK , thước , compa , thước đo góc
III / Quá trình hoạt động trên lớp
1 / Oån định lớp
2 / Kiểm tra bài cũ
Sửa bài 60 SBT trang 105
FA
Trang 4Ngày soạn : 27 - 8 - 2003 Ngày dạy :
BD : cạnh huyền chung
1
∧
B = B∧2 ( BD là phân giác góc ABC )
Vậy ∆ BAD = ∆ BED ( Huyền - góc )
⇒ BA = BE
3 / Bài mới
Hoạt động 1 : Tiếp cận định nghĩa tam giác cân
Hướng dẫn cách vẽ tam giác cân bằng
cách dùng compa
B , ∧
C : góc
ở đáy
Cạnh đáy Hoạt động 2 : Tính chất của tam giác cân
HS làm ?2 trang 126
Hai HS làm trên bảng Trong tam
giác cân hai góc ở đáy bằng nhau
GV cho HS đọc định lý SGK
HS làm ? 3 trang 126
GV nhắc lại kết quả suy ra từ bài tập 44 :
Nếu một tam giác có hai góc bằng nhau
thì tam giác đó là tam giác cân
GV củng cố bằng bài tập 47 hình 117
GV cho HS đọc định lý 2 SGK
2 Tính chất
HS làm ?2 trang 126 Định lý 1
Trong tam giác cân hai góc ở đáy bằng nhau
Định lý 2 Nếu một tam giác có hai góc bằng nhau thì tam giác đó là tam giác cân
Trang 5HS làm ? 3 trang 126
Trong tam giác vuông cân mỗi góc nhọn
bằng 450
Làm ? 3 trang 126
Hoạt động 3 : Tam giác đều
GV hướng dẫn HS vẽ tam giác đều bằng
b / Mỗi góc trong tam giác đều bằng 600
Qua chứng minh trên ta suy ra được hệ
quả của hai định lý về tam giác đều là
HS đọc hệ quả từ SGK
3 Tam giác đều : Định nghĩa : Tam giác đều là tam giác có
ba cạnh bằng nhau
HS làm ? 4 trang 126 Hệ quả :
- Trong một tam giác đều mỗi góc bằng 60 0
- Nếu một tam giác có ba góc bằng nhau thì tam giác đó là tam giác đều
- Nếu một tam giác cân có một góc
60 0 thì tam giác đó là tam giác đều
Hoạt động 4 : Làm bài tập củng cố
Bài tập 47 trang 127 hình 116 : Các tam giác cân là ∆ DAB , ∆ EAC
Hình 117 : ∆ GHI cân vì góc G = góc H = 700
Hình 118 : ∆ OMK , ∆ ONP , ∆ OKP là các tam giác cân vì
Trang 6Ngày soạn : 27 - 8 - 2003 Ngày dạy :
4 / Hướng dẫn học ở nhà
Làm bài tập 48 , 49 trang 127
700
HO
Trang 7• Biết chứng minh một tam giác là tam giác cân , tam giác vuông cân , tam giác đều Biết vận dụng các tính chất của tam giác cân , tam giác vuông cân tam giác đều để tính số đo góc , để chứng minh các góc bằng nhau
• Rèn luyện kỹ năng vẽ hình , tính toán và chứng minh
• Làm thành thạo các bài tập trong SGK
II / Phương tiện dạy học :
SGK , thước, compa , thước đo góc
III / Quá trình dạy học trên lớp :
1 / Oån định lớp :
2 / Kiểm tra bài cũ
a/ Thế nào là tam giác cân , tính chất của tam giác cân
b/ Thế nào là tam giác đều , tam giác vuông cân , định lý về tam giác cân và tam giácđều
c/ Sửa bài tập 49 trang 127
Trang 8Ngày soạn : 27 - 8 - 2003 Ngày dạy :
Trang 9Vì A nằm trên tia phân giác của ∧
xOy ⇒ AB =AC Vậy tam giác ABC cân tại A
4/ Hướng dẫn học ở nhà
• Học theo SGK kết hợp với vở ghi
• Làm thêm các bài tập 72 , 73 , 74 SBT trang 107
• Xem trước bài định lý Pitago
• Biết vận dụng định lý Pitago để tính độ dài một cạnh của tam giác khi biết độ dài của hai cạnh kia
• Biết vận dụng các kiến thức học trong bài vào các bài toán thực tế
II / Phương tiện dạy học
SGK , thước , êke , compa
Chuẩn bị hai tấm bìa trắng hình tam giác vuông bằng nhau , hai tấm bìa màu hình vuông có cạnh bằng tổng hai cạnh góc vuông của tam giác vuông nói trên
III / Quá trình hoạt động trên lớp
1 / Oån định lớp
2 / Bài mới
Trang 10Ngày soạn : 27 - 8 - 2003 Ngày dạy :
Hoạt động 1 : Định lý Pitago
GV cho HS làm ?1 SGK trang 129
Đo độ dài cạnh huyền bằng cm
Hãy rút ra nhận xét về quan hệ giữa ba
cạnh của tam giác vuông ⇒ Định lý
1 HS lên đo cạnh huyền bằng thước thẳng
HS làm ?2 trang 129 Trong một tam giác vuông , bình phương cạnh huyền bằng tổng bình phương các cạnh góc vuông
∆ ABC vuông tại A ⇒ BC2 + AB2 + AC2
8
10 2 − 2 =
2 1
1 2 + 2 =
5
Trang 11Câu a) ; b) là tam giác vuông
2 / Định lý Pitago đảo Làm ?4 trang 130 Một học sinh dùng
thước đo góc để xác định góc BAC
• Ta có thể chứng minh được định lý Pitago đảo :
Nếu một tam giác có bình phương của một cạnh bằng tổng các bình phương của hai cạnh kia thì tam giác đó là tam giác vuông
HS làm bài 56 trang 131
Hoạt động 3 : Củng cố
Hs làm bài 54 SGK trang 131 : AB2 = AC2 - BC2 = 8,52 - 7,52 = 16 ⇒ AB = 4 (m)Bài 55 SGK trang 131 Đáp Số :
4 / Hướng dẫn học ở nhà :
• Học bài theo SGK và vở ghi
• Làm bài tập 60 trang 133
B
) ( 9 , 3
15 ≈ m
Trang 12Ngày soạn : 27 - 8 - 2003 Ngày dạy :
LUYỆN TẬP
I / Mục tiêu
• Vận dụng định lý Pitago để tính độ dài một cạnh của tam giác vuông khi biết độ dàicủa hai cạnh kia
• Biết vận dụng các kiến thức đã học trong bài vào các bài toán thực tế
II / Phương tiện dạy học
SGK , thước , êke , compa , bảng phụ
III / Quá trình hoạt động trên lớp
1 / Oån định lớp
2 / Kiểm tra bài cũ :
1 / Phát biểu định lý Pitago
2 / Bài 57 SGK trang 131 Lời giải của bạn Tâm là sai Phải so sánh bình phương của cạnh lớn nhất với tổng các bình phương của hai cạnh kia
Ta có 82 + 152 = 289 = 172 Tam giác có độ dài ba cạnh bằng 8 , 15 , 17 là tam giác vuông
3/ Bài mới
Hoạt động 1 : Luyện tập
HS làm bài 58 SGK trang 132
HS làm bài 59 SGK trang 133
GV gọi 1 HS lên sửa bài
HS làm bài 60 trang 133
A
12
13
Trang 13Bài 62 trang 133
Con cún bị buộc một đầu tại O với sợi dây
dài 9m Tính độ dài OA , OB , OC ,OD ,
ta sẽ biết được con cún có tới được các vị
trí A , B , C , D
Bài 61 trang 133
Các cạnh của tam giác hợp với các cạnh của ô vuông tạo thành các tam giác vuông AC , BC , AB là các cạnh huyền của các tam giác vuông Aùp dụng định lý Pitago ta có :
Như vậy con cún tới được các vị trí A , B ,
B , D nhưng không tới được vị trí C
Hoạt động 2 : Hướng dẫn học ở nhà :
• Học bài từ SGK kết hợp vở ghi
• Làm bài tập
Tiết 41 - 42
CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC
VUÔNG - LUYỆN TẬP
42 + 2 = = <
Trang 14Ngày soạn : 27 - 8 - 2003 Ngày dạy :
Qua bài này học sinh cần :
• Nắm được các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông Biết vận dụng định lýPitago để chứng minh trường hợp cạnh huyền - cạnh góc vuông của hai tam giác vuông
• Biết vận dụng các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông để chứng minh cácđoạn thẳng bằng nhau , các góc bằng nhau
• Tiếp tục rèn luyện khả năng phân tích tìm cách giải và trình bày bài toán chứng minh hình học
B / Phương tiện dạy học
SGK , thước , compa , thước đo góc
C Quá trình hoạt động trên lớp
1 / Oån định lớp
2 / Kiểm tra bài cũ
Cho hai tam giác ABC và tam giác DEF có ∧ ∧
=D
A = 900 ; BC = EF ; ∧ ∧
=E B
Hai tam giác trên có bằng nhau không ? Nếu bằng nhau hãy chứng minh
Lời giải tóm tắt :
ABC và DEF có
Vậy ABC = DEF ( g - c - g )
Trong trường hợp hai tam giác có cạnh huyền bằng nhau và một cạnh góc vuông bằng nhau ta sẽ chứng minh bằng cách nào ? Đó là nội dung của tiết học hôm nay
3 / Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt đông của học sinh
Hoạt động 1 : Các trường hợp bằng nhau đã biết của tam giác vuông
Trang 15GV treo bảng phụ đã vẽ sẵn để các em dể
quan sát và nhận xét
EB
∪∪
Trang 16Ngày soạn : 27 - 8 - 2003 Ngày dạy :
Hoạt động 2 : Trường hợp bằng nhau về cạnh huyền và cạnh góc vuông
• GV đặt vấn đề : Nếu cạnh huyền và
một cạnh góc vuông của tam giác
vuông nầy bằng cạnh huyền và một
cạnh góc vuông của tam giác vuông
kiathì hai tam giác đó có bằng nhau
không ?
GV hướng dẫn HS vẽ hình , ghi giả thiết
kết luận
• Hỏi : Từ giả thiết , có thể tìm thêm
được yếu tố bằng nhau nào của hai
tam giác vuông ?
Đáp : Có thể chứng minh được AB = DE
Cách 2 ∆ ABC cân tại A ⇒ AB = AC
∆ AHB = ∆ AHC ( cạnh huyền -
cạnh góc vuông )
Trang 17Bài 63 trang 136
GV hướng dẫn HS ghi GT - KL
Gv gợi ý :
a / ∆ AHB = ∆ AHC ( Cạnh huyền -
cạnh góc vuông ) ⇒ HB = HC
b / ∆ AHB = ∆ AHC ⇒ ∧
BAH =
∧
CAH
HS làm bài 64 trang 136
GV gợi ý cho HS
∆ ABC = ∆ DEF (cạnh huyền -
cạnh góc vuông )
Làm bài 65 trang 137
b / Để chứng minh AI là phân giác của
góc A ta phải c minh điều gì?
Phải chứng minh ∧ ∧
=CAI
giác AIH = tam giác AIK (cạnh huyền -
cạnh góc vuông )
HS làm bài 63 trang 136
HS làm bài 64 trang 136
Làm bài 65 trang 137
Trang 18Ngày soạn : 27 - 8 - 2003 Ngày dạy :
4 / Hướng dẫn học sinh học ở nhà
Học theo SGK kết hợp với vở ghi
Về nhà làm bài tập 66 trang 137
Hướng dẫn :
∆ AMD = ∆ AME ( Cạnh huyền - góc nhọn )
∆ MDB = ∆ MEC ( Cạnh huyền - cạnh góc vuông )
∆ AMB = ∆ AMC ( c- c- c )
Tiết 41 - 42
CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC
VUÔNG - LUYỆN TẬP
A / Mục tiêu
Qua bài này học sinh cần :
• Nắm được các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông Biết vận dụng định lýPitago để chứng minh trường hợp cạnh huyền - cạnh góc vuông của hai tam giác vuông
• Biết vận dụng các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông để chứng minh cácđoạn thẳng bằng nhau , các góc bằng nhau
• Tiếp tục rèn luyện khả năng phân tích tìm cách giải và trình bày bài toán chứng minh hình học
B / Phương tiện dạy học
SGK , thước , compa , thước đo góc
C Quá trình hoạt động trên lớp
1 / Oån định lớp
2 / Kiểm tra bài cũ
Cho hai tam giác ABC và tam giác DEF có ∧ ∧
=D
A = 900 ; BC = EF ; ∧ ∧
=E B
Hai tam giác trên có bằng nhau không ? Nếu bằng nhau hãy chứng minh
Lời giải tóm tắt :
Trang 19ABC và DEF có
Vậy ABC = DEF ( g - c - g )
Trong trường hợp hai tam giác có cạnh huyền bằng nhau và một cạnh góc vuông bằng nhau ta sẽ chứng minh bằng cách nào ? Đó là nội dung của tiết học hôm nay
3 / Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt đông của học sinh
Hoạt động 1 : Các trường hợp bằng nhau đã biết của tam giác vuông
GV treo bảng phụ đã vẽ sẵn để các em dể
quan sát và nhận xét 1 / Các trường hợp bằng nhau đã biết của tam giác vuông
∆ ABC = ∆ DEF ( c - g - c )
∆ ABC = ∆ DEF ( g - c - g )
∆ ABC = ∆ DEF ( g - c - g )
EB
Trang 20Ngày soạn : 27 - 8 - 2003 Ngày dạy :
Hoạt động 2 : Trường hợp bằng nhau về cạnh huyền và cạnh góc vuông
• GV đặt vấn đề : Nếu cạnh huyền và
một cạnh góc vuông của tam giác
vuông nầy bằng cạnh huyền và một
cạnh góc vuông của tam giác vuông
kiathì hai tam giác đó có bằng nhau
không ?
GV hướng dẫn HS vẽ hình , ghi giả thiết
kết luận
• Hỏi : Từ giả thiết , có thể tìm thêm
được yếu tố bằng nhau nào của hai
tam giác vuông ?
Đáp : Có thể chứng minh được AB = DE
∆ ABC = ∆ DEF
Hoạt động 3 : Củng cố
Trang 21Cách 2 ∆ ABC cân tại A ⇒ AB = AC
∆ AHB = ∆ AHC ( cạnh huyền -
cạnh góc vuông )
a / ∆ AHB = ∆ AHC ( Cạnh huyền -
cạnh góc vuông ) ⇒ HB = HC
b / ∆ AHB = ∆ AHC ⇒ ∧
BAH =
∧
CAH
HS làm bài 64 trang 136
GV gợi ý cho HS
∆ ABC = ∆ DEF (cạnh huyền -
cạnh góc vuông )
HS làm bài 63 trang 136
HS làm bài 64 trang 136
Trang 22Ngày soạn : 27 - 8 - 2003 Ngày dạy :
Làm bài 65 trang 137
b / Để chứng minh AI là phân giác của
góc A ta phải c minh điều gì?
Phải chứng minh ∧ ∧
=CAI
giác AIH = tam giác AIK (cạnh huyền -
cạnh góc vuông )
Làm bài 65 trang 137
B
4 / Hướng dẫn học sinh học ở nhà
Học theo SGK kết hợp với vở ghi
Về nhà làm bài tập 66 trang 137
Hướng dẫn :
∆ AMD = ∆ AME ( Cạnh huyền - góc nhọn )
∆ MDB = ∆ MEC ( Cạnh huyền - cạnh góc vuông )
∆ AMB = ∆ AMC ( c- c- c )
Tiết 41 - 42
CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC
VUÔNG - LUYỆN TẬP
A / Mục tiêu
Qua bài này học sinh cần :
• Nắm được các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông Biết vận dụng định lýPitago để chứng minh trường hợp cạnh huyền - cạnh góc vuông của hai tam giác vuông
• Biết vận dụng các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông để chứng minh cácđoạn thẳng bằng nhau , các góc bằng nhau
• Tiếp tục rèn luyện khả năng phân tích tìm cách giải và trình bày bài toán chứng minh hình học
B / Phương tiện dạy học
SGK , thước , compa , thước đo góc
C Quá trình hoạt động trên lớp
A
C
HK
I
Trang 231 / Oån định lớp
2 / Kiểm tra bài cũ
Cho hai tam giác ABC và tam giác DEF có ∧ ∧
=D
A = 900 ; BC = EF ; ∧ ∧
=E B
Hai tam giác trên có bằng nhau không ? Nếu bằng nhau hãy chứng minh
Lời giải tóm tắt :
ABC và DEF có
Vậy ABC = DEF ( g - c - g )
Trong trường hợp hai tam giác có cạnh huyền bằng nhau và một cạnh góc vuông bằng nhau ta sẽ chứng minh bằng cách nào ? Đó là nội dung của tiết học hôm nay
3 / Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt đông của học sinh
Hoạt động 1 : Các trường hợp bằng nhau đã biết của tam giác vuông
Trang 24Ngày soạn : 27 - 8 - 2003 Ngày dạy :
GV treo bảng phụ đã vẽ sẵn để các em dể
quan sát và nhận xét
EB
∪∪
Trang 25Ngày soạn : 27 - 8 - 2003 Ngày dạy :
Hoạt động 2 : Trường hợp bằng nhau về cạnh huyền và cạnh góc vuông
• GV đặt vấn đề : Nếu cạnh huyền và
một cạnh góc vuông của tam giác
vuông nầy bằng cạnh huyền và một
cạnh góc vuông của tam giác vuông
kiathì hai tam giác đó có bằng nhau
không ?
GV hướng dẫn HS vẽ hình , ghi giả thiết
kết luận
• Hỏi : Từ giả thiết , có thể tìm thêm
được yếu tố bằng nhau nào của hai
tam giác vuông ?
Đáp : Có thể chứng minh được AB = DE
Cách 2 ∆ ABC cân tại A ⇒ AB = AC
∆ AHB = ∆ AHC ( cạnh huyền -
cạnh góc vuông )
Trang 26Ngày soạn : 27 - 8 - 2003 Ngày dạy :
Bài 63 trang 136
GV hướng dẫn HS ghi GT - KL
Gv gợi ý :
a / ∆ AHB = ∆ AHC ( Cạnh huyền -
cạnh góc vuông ) ⇒ HB = HC
b / ∆ AHB = ∆ AHC ⇒ ∧
BAH =
∧
CAH
HS làm bài 64 trang 136
GV gợi ý cho HS
∆ ABC = ∆ DEF (cạnh huyền -
cạnh góc vuông )
Làm bài 65 trang 137
b / Để chứng minh AI là phân giác của
góc A ta phải c minh điều gì?
Phải chứng minh ∧ ∧
=CAI
giác AIH = tam giác AIK (cạnh huyền -
cạnh góc vuông )
HS làm bài 63 trang 136
HS làm bài 64 trang 136
Làm bài 65 trang 137
Trang 27Ngày soạn : 27 - 8 - 2003 Ngày dạy :
4 / Hướng dẫn học sinh học ở nhà
Học theo SGK kết hợp với vở ghi
Về nhà làm bài tập 66 trang 137
Hướng dẫn :
∆ AMD = ∆ AME ( Cạnh huyền - góc nhọn )
∆ MDB = ∆ MEC ( Cạnh huyền - cạnh góc vuông )
∆ AMB = ∆ AMC ( c- c- c )
Tiết 41 - 42
CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC
VUÔNG - LUYỆN TẬP
A / Mục tiêu
Qua bài này học sinh cần :
• Nắm được các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông Biết vận dụng định lýPitago để chứng minh trường hợp cạnh huyền - cạnh góc vuông của hai tam giác vuông
• Biết vận dụng các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông để chứng minh cácđoạn thẳng bằng nhau , các góc bằng nhau
• Tiếp tục rèn luyện khả năng phân tích tìm cách giải và trình bày bài toán chứng minh hình học
B / Phương tiện dạy học
SGK , thước , compa , thước đo góc
C Quá trình hoạt động trên lớp
1 / Oån định lớp
2 / Kiểm tra bài cũ
Cho hai tam giác ABC và tam giác DEF có ∧ ∧
=D
A = 900 ; BC = EF ; ∧ ∧
=E B
Hai tam giác trên có bằng nhau không ? Nếu bằng nhau hãy chứng minh
Lời giải tóm tắt :
Ta có : ∧ ∧
+C
B = 900 ( hai góc phụ nhau ) (1)
∧ ∧ = 900 ( hai góc phụ nhau ) (2)
C
HK
Trang 28Ngày soạn : 27 - 8 - 2003 Ngày dạy :
ABC và DEF có
Vậy ABC = DEF ( g - c - g )
Trong trường hợp hai tam giác có cạnh huyền bằng nhau và một cạnh góc vuông bằng nhau ta sẽ chứng minh bằng cách nào ? Đó là nội dung của tiết học hôm nay
3 / Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt đông của học sinh
Hoạt động 1 : Các trường hợp bằng nhau đã biết của tam giác vuông
GV treo bảng phụ đã vẽ sẵn để các em dể
quan sát và nhận xét 1 / Các trường hợp bằng nhau đã biết của tam giác vuông
∆ ABC = ∆ DEF ( c - g - c )
∆ ABC = ∆ DEF ( g - c - g )
∆ ABC = ∆ DEF ( g - c - g )
EB
Trang 29Ngày soạn : 27 - 8 - 2003 Ngày dạy :
Hoạt động 2 : Trường hợp bằng nhau về cạnh huyền và cạnh góc vuông
• GV đặt vấn đề : Nếu cạnh huyền và
một cạnh góc vuông của tam giác
vuông nầy bằng cạnh huyền và một
cạnh góc vuông của tam giác vuông
kiathì hai tam giác đó có bằng nhau
không ?
GV hướng dẫn HS vẽ hình , ghi giả thiết
kết luận
• Hỏi : Từ giả thiết , có thể tìm thêm
được yếu tố bằng nhau nào của hai
tam giác vuông ?
Đáp : Có thể chứng minh được AB = DE
∆ ABC = ∆ DEF
Hoạt động 3 : Củng cố
Trang 30Ngày soạn : 27 - 8 - 2003 Ngày dạy :
Cách 2 ∆ ABC cân tại A ⇒ AB = AC
∆ AHB = ∆ AHC ( cạnh huyền -
cạnh góc vuông )
a / ∆ AHB = ∆ AHC ( Cạnh huyền -
cạnh góc vuông ) ⇒ HB = HC
b / ∆ AHB = ∆ AHC ⇒ ∧
BAH =
∧
CAH
HS làm bài 64 trang 136
GV gợi ý cho HS
∆ ABC = ∆ DEF (cạnh huyền -
cạnh góc vuông )
HS làm bài 63 trang 136
HS làm bài 64 trang 136
Trang 31Làm bài 65 trang 137
b / Để chứng minh AI là phân giác của
góc A ta phải c minh điều gì?
Phải chứng minh ∧ ∧
=CAI
giác AIH = tam giác AIK (cạnh huyền -
cạnh góc vuông )
Làm bài 65 trang 137
B
4 / Hướng dẫn học sinh học ở nhà
Học theo SGK kết hợp với vở ghi
Về nhà làm bài tập 66 trang 137
Hướng dẫn :
∆ AMD = ∆ AME ( Cạnh huyền - góc nhọn )
∆ MDB = ∆ MEC ( Cạnh huyền - cạnh góc vuông )
∆ AMB = ∆ AMC ( c- c- c )
Tiết 41 - 42
CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC
VUÔNG - LUYỆN TẬP
A / Mục tiêu
Qua bài này học sinh cần :
• Nắm được các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông Biết vận dụng định lýPitago để chứng minh trường hợp cạnh huyền - cạnh góc vuông của hai tam giác vuông
• Biết vận dụng các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông để chứng minh cácđoạn thẳng bằng nhau , các góc bằng nhau
• Tiếp tục rèn luyện khả năng phân tích tìm cách giải và trình bày bài toán chứng minh hình học
B / Phương tiện dạy học
SGK , thước , compa , thước đo góc
A
C
HK
I
Trang 32Ngày soạn : 27 - 8 - 2003 Ngày dạy :
1 / Oån định lớp
2 / Kiểm tra bài cũ
Cho hai tam giác ABC và tam giác DEF có ∧ ∧
=D
A = 900 ; BC = EF ; ∧ ∧
=E B
Hai tam giác trên có bằng nhau không ? Nếu bằng nhau hãy chứng minh
Lời giải tóm tắt :
ABC và DEF có
Vậy ABC = DEF ( g - c - g )
Trong trường hợp hai tam giác có cạnh huyền bằng nhau và một cạnh góc vuông bằng nhau ta sẽ chứng minh bằng cách nào ? Đó là nội dung của tiết học hôm nay
3 / Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt đông của học sinh
Hoạt động 1 : Các trường hợp bằng nhau đã biết của tam giác vuông
Trang 33GV treo bảng phụ đã vẽ sẵn để các em dể
quan sát và nhận xét
EB
∪∪
Trang 34Ngày soạn : 27 - 8 - 2003 Ngày dạy :
Hoạt động 2 : Trường hợp bằng nhau về cạnh huyền và cạnh góc vuông
• GV đặt vấn đề : Nếu cạnh huyền và
một cạnh góc vuông của tam giác
vuông nầy bằng cạnh huyền và một
cạnh góc vuông của tam giác vuông
kiathì hai tam giác đó có bằng nhau
không ?
GV hướng dẫn HS vẽ hình , ghi giả thiết
kết luận
• Hỏi : Từ giả thiết , có thể tìm thêm
được yếu tố bằng nhau nào của hai
tam giác vuông ?
Đáp : Có thể chứng minh được AB = DE
Cách 2 ∆ ABC cân tại A ⇒ AB = AC
∆ AHB = ∆ AHC ( cạnh huyền -
cạnh góc vuông )
Trang 35Bài 63 trang 136
GV hướng dẫn HS ghi GT - KL
Gv gợi ý :
a / ∆ AHB = ∆ AHC ( Cạnh huyền -
cạnh góc vuông ) ⇒ HB = HC
b / ∆ AHB = ∆ AHC ⇒ ∧
BAH =
∧
CAH
HS làm bài 64 trang 136
GV gợi ý cho HS
∆ ABC = ∆ DEF (cạnh huyền -
cạnh góc vuông )
Làm bài 65 trang 137
b / Để chứng minh AI là phân giác của
góc A ta phải c minh điều gì?
Phải chứng minh ∧ ∧
=CAI
giác AIH = tam giác AIK (cạnh huyền -
cạnh góc vuông )
HS làm bài 63 trang 136
HS làm bài 64 trang 136
Làm bài 65 trang 137
Trang 36Ngày soạn : 27 - 8 - 2003 Ngày dạy :
4 / Hướng dẫn học sinh học ở nhà
Học theo SGK kết hợp với vở ghi
Về nhà làm bài tập 66 trang 137
Hướng dẫn :
∆ AMD = ∆ AME ( Cạnh huyền - góc nhọn )
∆ MDB = ∆ MEC ( Cạnh huyền - cạnh góc vuông )
∆ AMB = ∆ AMC ( c- c- c )
Tiết 41 - 42
CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC
VUÔNG - LUYỆN TẬP
A / Mục tiêu
Qua bài này học sinh cần :
• Nắm được các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông Biết vận dụng định lýPitago để chứng minh trường hợp cạnh huyền - cạnh góc vuông của hai tam giác vuông
• Biết vận dụng các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông để chứng minh cácđoạn thẳng bằng nhau , các góc bằng nhau
• Tiếp tục rèn luyện khả năng phân tích tìm cách giải và trình bày bài toán chứng minh hình học
B / Phương tiện dạy học
SGK , thước , compa , thước đo góc
C Quá trình hoạt động trên lớp
1 / Oån định lớp
2 / Kiểm tra bài cũ
Cho hai tam giác ABC và tam giác DEF có ∧ ∧
=D
A = 900 ; BC = EF ; ∧ ∧
=E B
Hai tam giác trên có bằng nhau không ? Nếu bằng nhau hãy chứng minh
Lời giải tóm tắt :
Trang 37ABC và DEF có
Vậy ABC = DEF ( g - c - g )
Trong trường hợp hai tam giác có cạnh huyền bằng nhau và một cạnh góc vuông bằng nhau ta sẽ chứng minh bằng cách nào ? Đó là nội dung của tiết học hôm nay
3 / Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt đông của học sinh
Hoạt động 1 : Các trường hợp bằng nhau đã biết của tam giác vuông
GV treo bảng phụ đã vẽ sẵn để các em dể
quan sát và nhận xét 1 / Các trường hợp bằng nhau đã biết của tam giác vuông
∆ ABC = ∆ DEF ( c - g - c )
∆ ABC = ∆ DEF ( g - c - g )
∆ ABC = ∆ DEF ( g - c - g )
EB