1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập lượng giác 10 P5

2 3,5K 49
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Lượng Giác 10 P5
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài Tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 111 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

C Công thức biến đổi:

Loại 1: | BIẾN ĐỔI THÀNH TỔNG

a / sin sin b / cos 5x.cos3x c / sin x 30 cos x 30

-Bài 2:a / 2sin x.sin 2x.sin 3x; b / 8cos x.sin 2x.sin 3x; c / sin x sin x cos 2x; d / 4cos a b cos b c cos c a( ) ( ) ( )

Loại 2: | BIẾN ĐỔI THÀNH TÍCH

Bài 1:

a / cos 4xd / sin a( bcos3x; b / cos3x cos6x; c / sin 5x) sin a( b ; e / tan a) ( b) tan a; f / tan 2a tan asin x

-Bài 2: a / sin a cos b; b / sin 2x cos x; c / sin x sin y; d / cos x cos y; e / tan x tan y+ - 2 - 2 2 - 2 2 - 2

Bài 3: a / 3 4cos x - 2 b / 1 4sin x - 2 c / 3 4sin x - 2

Bài 4:a / 1 sin x; b / 1 cos x; c / 1 2cos x; d /± ± ± 2±2 cos x; e / 2 sin x 1; f / 3± +2sin 2x

Bài 5:

a / 1 cos xd / cos x+ +cos 2x+sin x; b / 1 cos x+cos 3x-+cos 4x; e / 1 sin x cos x; f / sin a+sin x; c / sin x- - +sin 2x+sin 3x++sin 3asin 4x+sin 5a+sin 7a

Bài 6:

a/ sin a + b + c - sina - sinb - sinc; b/ cos a + b + c + cosa + cosb + cosc; c/( ) ( ) sin a + b( )

sina + sinb sina - sinb sina + sin3a + sin5a sina + sin4a + sin7a

tana - tanb cosa + cos3a + cos5a cosa + cos4a + cos7a

Bài 7: A = cos a cos b cos c 2cos a.cos b.cos c 12 + 2 + 2 +

Loại 3: | TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC LƯỢNG GIÁC

Bài 2:

Bài 3:C=cos10 cos 30 cos 50 cos 70 o o o o

Loại 4: |ĐƠN GIẢN MỘT BIỂU THỨC LƯỢNG GIÁC

Bài 1:

A 4sin sinx x sin x ; B 4cos cosx x cos x

æ+ ÷ö æ- ö÷ æ+ ö÷ æ- ö÷

= ççè ÷÷ø ççè ÷÷ø = ççè ÷÷ø èçç ÷÷ø

C cos x cos x 2 cos x 4 cos x 6 cos x 8

æ ö÷ æ ö÷ æ ö÷ æ ö÷

= + ççè+ ÷÷ø+ ççè+ ÷÷ø+ ççè+ ÷÷ø+ ççè+ ÷÷ø

Bài 2:

AC= +=1 4 cos xcos 4x+4 cos 2x+6cos 2x+3; B+4cos 3x=sin x.sin 2x+cos 4x; D+sin 2x.sin 3x=sin 4x-+4sin 3xsin 3x.sin 4x+6 sin 2x+sin 4x.sin 5x- 4sin x

1 cos x 3 sin x

cos a cos b sin 2x 2 sin x

sin x

Loại 5: |CHỨNG MINH ĐẲNG THỨC LƯỢNG GIÁC

Bài 1: Chứng minh

a / sin10 sin 50 sin 70 b / cos10 cos50 cos 70 c / tan10 tan 50 tan 70

d / sin 20 sin 40 sin80 e / cos 20 cos 40 cos80 f / tan 20 tan 40 tan 80 3

Bài 2: Chứng minh

o

Bài 3: Chứng minh

sin x sin y x y cos x sin x ( o ) 1 sin 2x 2

p

- ÷

Bài 4: Chứng minh

Trang 2

( )

2

1 cos x cos 2x cos 3x

a / 2 cos x; b / 4 cos x.cos x cos x cos 3x

c / 4sin x.sin x sin x sin 3x AD :Tính A= sin20 sin 40 sin 80

d / tan x.tan x

3

p

-æ ö÷ æ ö÷

ç + ÷ ç - ÷=

æ ö÷

ç + ÷

çè øtan x tan 3x (AD :Tính A= tan20 tan 40 tan 80o o o)

3

p

æ ö÷

ç - =

çè ø Loại 6: |HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC

Bài 1: Trong tam giác ABC.Hãy chứng minh và học thuộc các kết quả sau :

9/ sinA + sinB + sinC = 4cos cos cos

10 / cosA + cosB + cosC = 1 + 4sin sin sin

11/ sin2A + sin2B + sin2C = 4sinA.sinB.sinC 12/ cos2A + cos2B + cos2C = 1

4cosA.cosB.cosC 13/ sin A + sin B + sin C = 2 1 +cosA.cosB.cosC 14/ cos A + cos B + cos C = 1 - 2cosA.cosB.cosC

15/ sinA + sinB - sinC = 4sin sin cos

( tiếp theo Loại 5- Trang 8)

Bài 2: Chứng minh D ABC vuông nếu:

cos B cos C

+

+

Bài 3: Chứng minh D ABC cân nếu:

a / sin A 2sin B.cos C; b / tan A tan B 2cot ; c / tan A 2 tan B tan A.tan B; d / 2cos A

Bài 4: Chứng minh D ABC đều nếu:

a / cos A.cos B.cos C 1; b / sin A sin B sin C sin 2A sin 2B sin 2C; c / cos A cos B cos C 3

Bài 5: Chứng minh D ABC cân hoặc vuông nếu:

2

sin B C sin B C

C tan B sin B

a / tan A.tan B.tan 1; b / ; c /

2 tan C sin C sin B sin C sin B sin C

-Bài 6: Hãy nhận dạng D ABC biết:

cos B

Ngày đăng: 07/07/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w