1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

20 đề ôn tập kiểm tra chất lượng học kỳ 1 Toán 9 sở GD và ĐT Thái Bình

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

20 đề ôn tập kiểm tra chất lượng học kỳ 1 Toán 9 sở GD và ĐT Thái Bình20 đề ôn tập kiểm tra chất lượng học kỳ 1 Toán 9 sở GD và ĐT Thái Bình20 đề ôn tập kiểm tra chất lượng học kỳ 1 Toán 9 sở GD và ĐT Thái Bình20 đề ôn tập kiểm tra chất lượng học kỳ 1 Toán 9 sở GD và ĐT Thái Bình20 đề ôn tập kiểm tra chất lượng học kỳ 1 Toán 9 sở GD và ĐT Thái Bình20 đề ôn tập kiểm tra chất lượng học kỳ 1 Toán 9 sở GD và ĐT Thái Bình20 đề ôn tập kiểm tra chất lượng học kỳ 1 Toán 9 sở GD và ĐT Thái Bình20 đề ôn tập kiểm tra chất lượng học kỳ 1 Toán 9 sở GD và ĐT Thái Bình20 đề ôn tập kiểm tra chất lượng học kỳ 1 Toán 9 sở GD và ĐT Thái Bình20 đề ôn tập kiểm tra chất lượng học kỳ 1 Toán 9 sở GD và ĐT Thái Bình20 đề ôn tập kiểm tra chất lượng học kỳ 1 Toán 9 sở GD và ĐT Thái Bình20 đề ôn tập kiểm tra chất lượng học kỳ 1 Toán 9 sở GD và ĐT Thái Bình20 đề ôn tập kiểm tra chất lượng học kỳ 1 Toán 9 sở GD và ĐT Thái Bình20 đề ôn tập kiểm tra chất lượng học kỳ 1 Toán 9 sở GD và ĐT Thái Bình20 đề ôn tập kiểm tra chất lượng học kỳ 1 Toán 9 sở GD và ĐT Thái Bình20 đề ôn tập kiểm tra chất lượng học kỳ 1 Toán 9 sở GD và ĐT Thái Bình20 đề ôn tập kiểm tra chất lượng học kỳ 1 Toán 9 sở GD và ĐT Thái Bình20 đề ôn tập kiểm tra chất lượng học kỳ 1 Toán 9 sở GD và ĐT Thái Bình20 đề ôn tập kiểm tra chất lượng học kỳ 1 Toán 9 sở GD và ĐT Thái Bình20 đề ôn tập kiểm tra chất lượng học kỳ 1 Toán 9 sở GD và ĐT Thái Bình20 đề ôn tập kiểm tra chất lượng học kỳ 1 Toán 9 sở GD và ĐT Thái Bình

Trang 1

Bài1.(2,0 điểm).

A

x

1 Rútg n biểu hức A và nh giá rịcủa A k i x 7 4 3

2 Tìm x để 3A 1 3A1

3 So sán A với1

Bài2.(2,0 điểm)

Ch hàm số y f x   2m1x m 4,đ hịhàm số à đường hẳn (d)

1 Tìm điều kiện của m để f  2019  f 32019

2 Tìm m để đườn hẳng (d) c tđườn hẳn y3x1tạiđiểm có h ành độ bằn 2

3 Tìm c c giá rị n uyên dươn m để đườn hẳn (d) ạo với hai trục ọa đ một tam giá có diện ích bằn 4,5 (đơn vịdiện ích)

Bài3.(2,0 điểm)

Ch hệ p ươn rìn  

1 Giảihệ phươn rìn với a2

2 Tìm a để hệ có n hiệm d y n ất(x;y) h a mãn 2x3y 5

3 Tìm ấtc c c giá rịn uyên a để hệ có n hiệm du n ất(x;y) vớix,y à số ng yên

Bài4.(3,5 điểm)

Ch đường rò âm O,bán kín R.Từ mộtđiểm M rên đườn hẳng d (k oản c ch ừ O đến đư n thẳn d R 2) a vẽ haitếp u ến MA,MB đến (O;R),A và B à hai iếp điểm;AB c tOM ạiN

1 Chứn min b n điểm M,A,O,B cù g h ộc mộtđườn rò và OM ON R2

2 OM c t(O;R) ạiI, ín ỉsố IM

IN k i cos 1

3 ABO

3 Chứn minh k iM dich yển rên d hì tâm đườn rò n it ếp am giá MAB dich yển rên mộtđườn cố định

4 Trên nửa mặtphẳn bờ OA có chứa điểm M vẽ ia OxOM , ia này c tMB ạiK,xá địn vị tríđiểm M để am giá MOK có diện ích n ỏ n ất

Bài5.(0,5 điểm).Thísinh chỉđược ựa chọn mộttrong haiý (5.1 ho c 5.2)

1 Cho c c số hực dươn a,b,c h a mãn abc1.Tìm giá rịlớn n ấtcủa biểu hức

S

2 Giảip ương rìn 9 3 x3 2 x 7 x5 3 2 x

- - - -HẾT- - -

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sin :………;Số báo dan :……….

Gi ả i chi ti ế t trên kênh Youtube: Vietjack Toán Lý hóa

(B ạ n vào Youtube -> Tìm ki ế m c ụ m t ừ : Vietjack Toán Lý Hóa -> ra k ế t qu ả tìm ki ế m)

Trang 2

Ch biểu hức

:

B

1 Rútg n biểu hức B và m x để 2B2 3B

2 Tìm ấtc c c giá rịx để B n ận giá rịn u ên

Bài2.(2,0 điểm)

Tro g hệ ọa đ Ox ch đườn hẳn d: y2x m 5

1 Tìm điều kiện của m để đườn hẳn d ạo vớihaitrục ọa đ mộttam giá v ô g c n

2 Viếtp ương rìn đườn hẳn vu n g c với(d) và c tOx ạiđiểm có h àn đ bằn 3

3 Tìm giá rị m để đườn hẳn d c t đườn hẳn y x 2mtại điểm M (x;y) sao ch M nằm trên đườn rò âm O,bán kín R5 2

Bài3.(1,5 điểm)

Ch hệ p ươn rìn 3 ,2

2

ax y a

Tìm a để hệ có n hiệm d y n ất(x;y) h a mãn

1 Điểm K (x;y) nằm ro g g c p ần ư hứ n ấtcủa mặtp ẳn ọa đ

2 x23x5y a

Bài4.(1,0 điểm)

1 Giảip ương rìn x 2x 1 2

2 Giảihệ phươn rìn    



Bài5.(3,0 điểm)

Ch nửa đườn ròn (O;R), đườn kín AB Kẻ hai tếp u ến Ax, By của (O;R) rên cù g một nửa mặtp ẳng bờ à AB.Từ mộtđiểm M nằm rên nửa đườn rò (M k á A và B) kẻ iếp u ến mn với (O;R),mn c tAx,By ươn ứng ạiC và D;OC c tMA ạiP và OD c tMB ạiQ

1 Chứn min am giá COD v ô g ạiO

2 Chứn min MPOQ à hìn chữ nhậtvà AC BD PQ  2

3 GọiI à giao điểm của BC và AD,chứn min MI  AB

4 Biết rằn b n điểm C, D, Q, P cù g h ộc một đườn rò âm T.Tín bán kín của đườn tròn (T) heo R nếu AC BD 10

Bài6.(0,5 điểm).Thísinh chỉđược ựa chọn mộttrong haiý (6.1 ho c 6.2)

1 Giảihệ phươn rìn

2



2 Cho x,y,z à c c số hực dươn h a mãn x y z  1.Chứn min

2 x  y z 9xyz1

- - - -HẾT- - -

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sin :………;Số báo dan :……….

Gi ả i chi ti ế t trên kênh Youtube: Vietjack Toán Lý hóa

(B ạ n vào Youtube -> Tìm ki ế m c ụ m t ừ : Vietjack Toán Lý Hóa -> ra k ế t qu ả tìm ki ế m)

Đă ng Ký theo dõi kênh để đượ c h ọ c t ậ p mi ễ n phí môn Toán, V ậ t lý, Hóa h ọ c THCS và THPT

Trang 3

Bài1.(2,0 điểm).

x

P

1 Rútg n biểu hức P và m x để P x 5

2 Tín giá rịbiểu hức P k i x2 28 16 3

3 Tìm giá rịn ỏ n ấtcủa P

Bài2.(2,0 điểm)

Ch đường hẳn d: ym3x m 5 (m à ham số)

1 Tín k oản c ch ừ g c ọa đ O đến đường hẳn d khi m2

2 Tìm m để đườn hẳng d và haiđườn hẳn y x 2;y3x4 đ n q y

3 Tìm m để đường hẳn d c t đường hẳn y mx 2m4tạiđiểm M (x;y) sao ch 2x y đạt giá rịlớn n ất

Bài3.(2,0 điểm)

   

1 Giảihệ phươn rìn k i a2y1

2 Chứn min hệ u n có n hiệm d y nhất(x;y) vớimọigiá rịa

a) Tìm a để x2 5y1

b) Tìm a để điểm M (x;y) nằm rên đườn hẳn 2x3y 10

Bài4.(3,5 điểm)

Ch đ ạn hẳn AB và O à ru g điểm của n Vẽ về mộtp ía của AB c c đườn hẳn Ax,By cù g

v ô g g c vớiAB Cá điểm M,N heo hứ ự dịch chu ển rên Ax,By sao ch  90MON  .GọiI à tru g điểm của MN

1 Chứn min AB à iếp u ến của đườn rò ( ;IO) và MO à p ân giá của AMN

2 Chứn min MN à iếp u ến của đườn rò đườn kín AB và AM.BN k ôn đổi

3 Tìm vị ríđiểm M để MA + BN n ỏ nhất

4 Kẻ OH MN tạiH.Xá địn vị ríđiểm H để diện ch am giá AHB ớn nhất

Bài5.(0,5 điểm).Thísinh chỉđược ựa chọn mộttrong haiý (5.1 ho c 5.2)

1 Cho c c số dươn a,b,c có ích bằn 1.Chứn minh bấtđẳn hức

1

2 Giảihệ phươn rìn

2



- - - -HẾT- - -

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sin :………;Số báo dan :……….

Gi ả i chi ti ế t trên kênh Youtube: Vietjack Toán Lý hóa

(B ạ n vào Youtube -> Tìm ki ế m c ụ m t ừ : Vietjack Toán Lý Hóa -> ra k ế t qu ả tìm ki ế m)

Trang 4

Ch biểu hức 4 8 : 1 2

4

Q

x

1 Rútg n Q và n giá rịcủa Q k i x10 x 9 0

2 Với x9,tm giá rịn ỏ nhấtcủa Q

Bài2.(2,0 điểm)

1 Tìm điều kiện của m để hàm số ym2 3m2x4n hịch biến rên 

2 Viết p ươn rìn đườn hẳn d biết d c t trục u g ại điểm có u g đ bằn 3 và c t trục

h àn ạiđiểm có h àn đ bằng – 4

3 Tín chiều c o OH của am giá OAB biếtrằn A (1;2),B (3;4),O à g c ọa đ

Bài3.(1,5 điểm)

1,

ax y a

  



Khihệ p ươn rìn có n hiệm d y n ất(x;y)

1 Tìm hệ hức ên hệ giữa x và y đ c ập vớia

2 Tìm giá rịn ỏ n ấtcủa biểu hức T y2 3x 2y 4x

ay

Bài4.(1,5 điểm)

x x y y



2 Rútg n biểu hức 2 9 4 5 3 21 8 5

5 2

Bài5.(3,0 điểm)

Ch đườn rò (O;R), từ điểm A cố địn h ộc (O;R) vẽ iếp u ến x , từ điểm M rên x vẽ iếp

tu ến MB với(O;R).Haiđườn c o AD và BE của am giá MAB c tnhau ạiH,MO c tAB ạiK

1 Chứn min OM à ru g rực của AB và O,M,H hẳn hàn

2 Chứn min AOBH à hìn hoivà OK.OM có giá rịk ô g đ i

3 Khiđiểm M dich yển rên x hìđiểm H dich yển rên đườn nào ?

Bài6.(0,5 điểm).Thísinh chỉđược ựa chọn mộttrong haiý (6.1 ho c 6.2)

1 Giảihệ phươn rìn 3 3  2 2 

2 Cho c c số hực kh n âm a,b,c h a mãn ab bc ca  3.Chứn min

a b  c abc

- - - -HẾT- - -

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sin Gi ả :………;Số báo dan i chi ti ế t trên kênh Youtube: Vietjack Toán Lý hóa :……….

(B ạ n vào Youtube -> Tìm ki ế m c ụ m t ừ : Vietjack Toán Lý Hóa -> ra k ế t qu ả tìm ki ế m)

Đă ng Ký theo dõi kênh để đượ c h ọ c t ậ p mi ễ n phí môn Toán, V ậ t lý, Hóa h ọ c THCS và THPT

Trang 5

Bài1.(2,5 điểm).

P

x

1 Rútg n biểu hức P

2 Tìm điều kiện của x để P4

3 Tồn ạihay kh n c c số hực m,n sao ch 2018 1 2 12

1

P

  ?

Bài2.(2,0 điểm)

Tro g hệ ọa đ Ox ch đườn hẳn d: y2m1x m 5,m à ham số

1 Tìm m để đườn hẳng d c tđườn hẳn y2m5x m 8tạiđiểm có h àn đ dươn

2 Tín k oản c ch ớn n ấttừ g c ọa đ O đến đườn hẳng d

3 Tìm m để đườn hẳng d c tđườn hẳn y x 2tạiđiểm M (x;y) h a mãn đ n hời

 M h ộc g c p ần ư hứ n ấtcủa mặtp ẳng ọa độ

 Biểu hức T  x3 3y10đạtgiá rịlớn n ất

Bài3.(1,5 điểm)

1 Giảihệ phươn rìn 6 5 11 ,

  

2 Cho sinxcosx 2, ính Qsin cosx x 2

3 Cho K  9 4 5  x 2 x m 2.Tìm giá rịtham số m để Kmin  5

Bài4.(3,5 điểm)

Ch nửa đườn rò (O;R) đườn kín AB.Trên cù g mộtnửa mặtp ẳn bờ AB chứa đườn rò vẽ

c c iếp u ến Ax,By với nửa đườn rò Trên nửa đườn ròn ấy điểm C bấtkỳ,vẽ iếp u ến của (O) ạiC c tAx,By ần ượt ạiD và E

1 Chứn min AD + BE AB

2 AC c t DO ạiM, BC c t OE ại N.Tìm vị trí của điểm C rên nửa đườn rò để MN à p ân giá góc CMO

3 Chứn min ổ g MO.DM + ON.NE có giá rịk ô g đổi

4 AN c tCO ạiH,khiC dich yển rên nửa đườn rò (O;R) hì điểm H dich yển rên đườn nào ? Vìsao ?

Bài5.(0,5 điểm).Thísinh chỉđược ựa chọn mộttrong haiý (5.1 ho c 5.2)

2

3 2

2 Tìm giá rịn ỏ n ấtcủa biểu hức  2 2  2 2

S  x y  x  y  y

- - - -HẾT- - -

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sin :……… ………;Số báo dan :……….

Gi ả i chi ti ế t trên kênh Youtube: Vietjack Toán Lý hóa (B ạ n vào Youtube -> Tìm ki ế m c ụ m t ừ : Vietjack Toán Lý Hóa -> ra k ế t qu ả tìm ki ế m)

Trang 6

Ch biểu hức

2

D

a b

1 Rútg n biểu hức D

2 Tín giá rịcủa D k i a2 5ab4b2 0

3 Tìm số hực k n ỏ n ấtsao ch D k vớiđiều kiện xá địn của bài oán

Bài2.(2,0 điểm)

Tro g hệ ọa đ Ox ch haiđiểm A (– 2;1) và B (1;2),đườn hẳn điq a haiđiểm A,B

1 Viếtp ương rìn đườn hẳn d điq a điểm M (2;5) và so g so g vớiđư n hẳn 

2 Chứn min am giá OAB v ô g c n ạiO

3 Tín diện ích am giá OAB heo ba c ch khá n au

Bài3.(1,0 điểm)

Ch hệ p ươn rìn 2 3,

4

x my m

   

1 Giảihệ phươn rìn với m3

2 Tìm m để hệ có n hiệm d y n ất (x;y) sao ch điểm M (x;y) nằm rên đườn rò âm O,bán

5

Bài4.(2,0 điểm)

1 Giảip ương rìn x 2x 3 3(x1)

2 Cho góc n ọ x h a mãn tanx2.Tín sin cosx x

Bài5.(3,0 điểm)

Ch am giá ABC v ô g ạiA,đườn c o AH,AB < AC.Vẽ đườn rò (B;BA) c tđườn hẳng AH tạiD,D k á A.Vẽ đường kín AK của đường rò (B;BA).Từ K vẽ ia Kx v ô g g c vớiAK,Kx c t

AD ạiN

1 Chứn min H à ru g điểm của AD và CD à iếp u ến của đư n rò (B;BA)

2 Chứn min DN.DC = DB.DK

3 Từ điểm M h ộc cu g n ỏ AD của đườn rò (B;BA) vẽ iếp uyến c t AC và CD ần ượttại

E và F.Chứn min rằn nếu SABDC 4SEBF thìCE + CF = 3EF

Bài6.(0,5 điểm).Thísinh chỉđược ựa chọn mộttrong haiý (6.1 ho c 6.2)

1 Giảihệ phươn rìn

2



2 Tìm ấtc c c b ba số (x;y;z) hỏa mãn x 4y2 y 5z2 z 6x2 7,5

- - - -HẾT- - -

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sin :………;Số báo dan :……….

Gi ả i chi ti ế t trên kênh Youtube: Vietjack Toán Lý hóa (B ạ n vào Youtube -> Tìm ki ế m c ụ m t ừ : Vietjack Toán Lý Hóa -> ra k ế t qu ả tìm ki ế m)

Đă ng Ký theo dõi kênh để đượ c h ọ c t ậ p mi ễ n phí môn Toán, V ậ t lý, Hóa h ọ c THCS và THPT

Trang 7

Bài1.(2,0 điểm).

1 Rútg n biểu hức 4 6 2 10 4 3 6 2 5

2 Giảihệ phươn rìn    2 2 1 0,



Bài2.(2,0 điểm)

1 Rútg n P

2 Tìm giá rịn u ên x để biểu hức

2

P

có giá rịn u ên

Bài3.(2,0 điểm)

Tro g mặtp ẳn ọa độ Ox ch đườn hẳn d: ym1x3m2,m à ham số

1 Tìm m để đườn hẳng d điq a điểm M (1;5)

2 Tìm m để đườn hẳng d v ô g góc vớiđườn hẳn 2x3y 1 0

3 Tìm m để d ạo vớihai rục ọa đ một am giá v ô g có g c th a mãn cos 5

5

Bài4.(3,5 điểm)

Ch am giá ABC v ôn ạiA,vẽ đườn rò âm O đường kín AC.Đườn rò (O) c tBC ạiđiểm thứ hailà I.Kẻ OM v ô g g c vớiBC ạiM,AM c t(O) ạiđiểm hứ hailà N

1 Chứn min AI2 BI CI và AM MN CM  2

2 Từ I kẻ IH v ô g g c với AC ại H.Gọi K à ru g điểm của IH Tiếp u ến ại I của (O) c t

AB ạiP.Chứn min ba điểm C,K,P hẳn hàn

3 Chứn min OI à iếp u ến của đườn rò n oại iếp am giá IMN

Bài5.(0,5 điểm).Thísinh chỉđược ựa chọn mộttrong haiý (5.1 ho c 5.2)

1 Giảip ương rìn x 3 x 2 x23x2

2 Cho bố số hực dươn a,b,c,d h a mãn a b c d   4.Chứn min

b c c a  d a a b 

- - - -HẾT- - -

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sin :……… ………;Số báo dan :……….

Gi ả i chi ti ế t trên kênh Youtube: Vietjack Toán Lý hóa (B ạ n vào Youtube -> Tìm ki ế m c ụ m t ừ : Vietjack Toán Lý Hóa -> ra k ế t qu ả tìm ki ế m)

Trang 8

Ch biểu hức 2 3: 1 1 4

4

x P

x

1 Rútg n biểu hức P

2 Tín giá rịcủa P k ix h a mãn 3x4 x 1 0

3 Tìm x để P n ận giá rịdươn

Bài2.(1,5 điểm)

3,

x my



1 Giảihệ phươn rìn với m2

2 Chứn min rằn k i m1,hệ đã ch có n hiệm d y nhất(x;y) h a mãn

x3x2y y2 4y Bài3.(1,5 điểm)

Ch hàm số y f x   3a1x a 2,đ hị à đườn hẳn d

1 Tìm a để hàm số đã ch n hịch biến rên 

2 Tìm a để đườn hẳn d c tta Oy

3 Tìm a để đườn hẳn d so g son vớiđườn hẳn điq a haiđiểm A (1;4),B (2;7)

Bài4.(1,5 điểm)

1 Rútg n biểu hức 5 5 2 2 11 2 10 4 2 3

2 Cho góc n ọ th a mãn sin 2cos.Tính tan 4cot

Bài5.(3,5 điểm)

Ch nửa đườn ròn âm O đườn kín AB = 2R Từ một điểm M nằm rên nửa đường rò vẽ iếp

tu ến x ,vẽ AD và BC v ô g góc vớix ần ượttạiD và C

1 Chứn min MC = MD và ADCB à hình han v ô g

2 Chứn min AD + BC có giá rịk ô g đ ik iM diđ n rên nửa đườn rò

3 Chứn min đường rò đường kín CD iếp x c đ n hờivớiAD,BC,AB

4 Tìm vị rícủa điểm M rên nửa đườn rò (O) để ứ giá ABCD có diện ích ớn n ất

Bài6.(0,5 điểm).Thísinh chỉđược ựa chọn mộttrong haiý (6.1 ho c 6.2)

1 Giảihệ phươn rìn

2

2

3

x

2 Giảip ương rìn  x 3 x1 x2  x24x32x

- - - -HẾT- - -

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sin :………;Số báo dan :……….

Gi ả i chi ti ế t trên kênh Youtube: Vietjack Toán Lý hóa (B ạ n vào Youtube -> Tìm ki ế m c ụ m t ừ : Vietjack Toán Lý Hóa -> ra k ế t qu ả tìm ki ế m)

Đă ng Ký theo dõi kênh để đượ c h ọ c t ậ p mi ễ n phí môn Toán, V ậ t lý, Hóa h ọ c THCS và THPT

Trang 9

Bài1.(2,0 điểm).

1

x Q

x

1 Rútg n biểu hức Q và n giá rịQ k i x 6 2 5

2 Tìm điều kiện ham số m để ồ ạix hỏa mãn Q x  m x

Bài2.(2,0 điểm)

Tro g hệ ọa đ Ox ch đườn hẳn d: y3x2m1,m à ham số,O à g c ọa đ

1 Cho điểm H (0;4).Tìm m để đư n hẳn d và đ ạn hẳn OH có điểm ch n

2 Đườn hẳn d c tđườn hẳn y2x m 5tạiđiểm M (x;y)

a) Chứn min M u n h ộc mộtđườn hẳn cố địn khim hay đ i

b) Tìm m sao ch x y m  2 15

Bài3.(2,0 điểm)

1 Giảihệ phươn rìn    

2



2 Cho góc n ọ th a mãn 2sin 3cos 18

5

   Tín cot

Bài4.(3,5 điểm)

Ch đư n rò âm O bán kín R,đườn kín AB.Qua điểm A kẻ iếp u ến Ax với(O;R).Trên ia

Ax ấy điểm C sao ch AC > R.Từ điểm C kẻ ếp u ến CM vớiđườn rò (O;R),M à iếp điểm

1 Chứn min b n điểm A,C,O,M cù g h ộc mộtđườn rò và MB | OC

2 GọiK à giao điểm hứ haicủa BC với(O;R).Chứn min BC BK 4R2

3 Chứn min CM2 CK CB và CMK MBC.

4 AM c tOC ạiE,AK c tOC ạiF.Chứng min CEK CAK và FC FA FK FE.  . .

Bài5.(0,5 điểm).Thísinh chỉđược ựa chọn mộttrong haiý (5.1 ho c 5.2)

1 Cho ba số hực a b c , ,  1; 2 có ổ g bằng 4.Tìm giá rịn ỏ n ấtcủa biểu hức

A a  b  c

2

2



- - - -HẾT- - -

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sin :……… ………;Số báo dan :……….

Gi ả i chi ti ế t trên kênh Youtube: Vietjack Toán Lý hóa (B ạ n vào Youtube -> Tìm ki ế m c ụ m t ừ : Vietjack Toán Lý Hóa -> ra k ế t qu ả tìm ki ế m)

Trang 10

Ch biểu hức 2 5 : 1 3

x K

1 Rútg n biểu hức K và m x sao ch 1

5

x

2 Tìm c c giá rịcủa x để K n ận giá rịn u ên

Bài2.(2,0 điểm)

Tro g hệ ọa đ Ox ch ba điểm A (0;4),B (6;0),C (3;2);O à g c ọa đ

1 Viếtp ương rìn đườn hẳn AB và ìm âm đư n rò n oạitếp am giá OAB

2 Chứn min đường hẳn OC chia am giá OAB hàn haip ần có diện ích bằng n au

3 Tìm ọa đ điểm D h ộc rục h àn sao cho SAOC 2SAOD

Bài3.(1,5 điểm)

1 Mộtmản vườn hìn chữ n ật có ch vi3 m.Nếu ăn chiều dàithêm 3m và ăn chiều rộn thêm 2m hìdiện ích ăn hêm 4 m2.Hãy ín chiều dài chiều rộ g của mản vườn

2 Cho hình chữ n ật ABCD có AB2 ;a AD a ,M và N ần ượtlà ru g điểm của AB và CD Tín cosBAC: sinADM .

Bài4.(1,5 điểm)

1 Giảip ương rìn x22x 1 x2

2 Tìm m để đườn hẳng 2x5y 4 0v ô g góc vớiđườn hẳn ym1x5

Bài5.(3,0 điểm)

Ch điểm E h ộc nửa đườn rò âm O, đườn kín MN = 2R.Kẻ iếp u ến ạiN của nửa đườn trò âm O, iếp uyến này c tđường hẳn ME ạiD

1 Chứn min am giá MEN v ôn ạiE và DE DM DN2

2 Kẻ OIME ạiI.Chứn min b n điểm N,O,I,D cù g h ộc mộtđườn rò

3 Đườn ròn đườn kín OD c tnửa đườn rò âm O ạiđiểm hứ hai à A,chứn min DA à

tếp u ến của nửa đườn ròn âm O

4 Chứn min   180DAM MEA 

Bài6.(0,5 điểm).Thísinh chỉđược ựa chọn mộttrong haiý (6.1 ho c 6.2)

1 Tìm ấtc c c b ba số (x;y;z) hỏa mãn

4

x  y  z   x y z  

2 Giảihệ phươn rìn

2



- - - -HẾT- - -

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

Cá b coi thi kh n giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sin :……… ………;Số báo dan :……….

Gi ả i chi ti ế t trên kênh Youtube: Vietjack Toán Lý hóa (B ạ n vào Youtube -> Tìm ki ế m c ụ m t ừ : Vietjack Toán Lý Hóa -> ra k ế t qu ả tìm ki ế m)

Đă ng Ký theo dõi kênh để đượ c h ọ c t ậ p mi ễ n phí môn Toán, V ậ t lý, Hóa h ọ c THCS và THPT

Ngày đăng: 17/10/2021, 09:53

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w