1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thuoc khang sinh pdf

61 270 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 61
Dung lượng 1,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các nhóm kháng sinh kháng khuẩn tiêu biểu : mỗi nhóm kể được phân loại, tác dụng phụ, chỉ định, liều dùng một số thuốc điển hình 3.. KHÁNG SINH ĐIỂN HÌNH NHÓM ß-LACTAM-PHÂN NHÓM CEPHA

Trang 1

KHÁNG SINH

Ths Bùi Thị Thùy Liên

Trang 2

1 Trình bày đại cương về kháng sinh: định nghĩa,

phân loại kháng sinh

2 Các nhóm kháng sinh kháng khuẩn tiêu

biểu : mỗi nhóm kể được phân loại, tác dụng

phụ, chỉ định, liều dùng một số thuốc điển hình

3 Kháng sinh kháng nấm

MỤC TIÊU HỌC TẬP

Trang 3

− ĐẠI CƯƠNG

− KHÁNG SINH KHÁNG KHUẨN

− KHÁNG SINH KHÁNG NẤM

NỘI DUNG

Trang 4

ĐẠI CƯƠNG

− ĐỊNH NGHĨA

− PHÂN LOẠI

ĐẠI CƯƠNG

Trang 7

KHÁNG SINH KHÁNG KHUẨN

− Phân loại

− Nguyên tắc sử dụng

− Các nhóm KSKK

Trang 10

Liều dùng

liều θ liều θ

NGUYÊN TẮC SỬ DỤNG

KHÁNG SINH KHÁNG KHUẨN

Trang 15

KHÁNG SINH ĐIỂN HÌNH NHÓM LACTAM-PHÂN NHÓM PENICILIN

ß-Thuốc Chỉ định Liều dùng

Penicilin G NT phổi, huyết, viêm nội tâm

mạc, bệnh bạch hầu, giang mai, lậu, bệnh do vi khuẩn kỵ khí

3-6 MIU/ngày x 3-4 lần/ngày

Penicilin V 3-4 MIU/ngày x 3-4

lần/ngày

Ampicilin NT hô hấp, tai mũi họng, răng

miệng, thận, tiết niệu, sinh dục, tiêu hóa và gan mật

2-4g/ ngày x 3-4 lần/ngày

Amoxicilin 0,75-1,5g/ ngày x 3 lần/ngày

Oxacilin NT do tụ cầu tiết penicilinase

(chủng MSSA) 3-6g/ ngày x 4 lần/ngày (tiêm) - 2-4g/ngày x 3-4 lần/

ngày(PO)

Ticarcilin NT do trực khuẩn mủ xanh,

enterobacter, citrobacter, proteus 200mg/kg/ngày (IV)

Trang 16

KHÁNG SINH ĐIỂN HÌNH NHÓM ß-LACTAM-PHÂN NHÓM CEPHALOSPORIN

Thuốc Chỉ định Liều dùng

Cephalexin NT tai mũi họng, hô hấp, đường tiểu, da 2g /ngày x 2 lần/ngày (PO)

Cefaclor NT ở các chủng VK đề kháng

cephalosporin I và ampicilin (tai mũi

họng, hô hấp, đường tiểu, máu…)

Phòng ngừa nhiễm trùng trong phẫu

thuật

0,75g/ ngày x 3 lần/ngày (PO)

Cefuroxim 1-2g/ ngày x 2-3lần/ngày

(PO)

Cefotaxim NT nặng gây bởi các chủng vi khuẩn đề

kháng như nhiễm trùng bệnh viện

Phòng ngừa nhiễm trùng trong phẫu

thuật

3g/ ngày x 3 lần/ngày (tiêm)

Ceftriaxon 1-2g/ ngày x 1 lần/ngày (tiêm)

Cefepim NT vi khuẩn đề kháng cephalosporin III 1g x 2 lần/ngày (tiêm)

Trang 17

−Đại cương

−Kháng sinh điển hình

AMINOSID

KHÁNG SINH KHÁNG KHUẨN

Trang 20

KHÁNG SINH ĐIỂN HÌNH NHÓM AMINOSID

Thuốc Chỉ định Liều dùng

Gentamycin

Tobramycin NT huyết, viêm nội

tâm mạc và nhiễm trùng tại chỗ nặng

NT nặng do listeria, nhiễm trùng lậu cầu, nhiễm trùng tại chỗ

da, mắt, tiêu hóa

3mg/kg/ngày Neltimycin 4-7mg/kg/ngày

Streptomycin 0,5-1,5g/ngày Spectinomycin 2 - 4g/ngày

Trang 21

−Đại cương

−Kháng sinh điển hình

MACROLID

KHÁNG SINH KHÁNG KHUẨN

Trang 23

Tác dụng phụ

Đây là nhóm kháng sinh ít độc nhất

 Rối loạn tiêu hóa

Viêm tắc tĩnh mạch khi tiêm IV (cần

tiêm chậm)

MACROLID

KHÁNG SINH KHÁNG KHUẨN

Trang 24

KHÁNG SINH ĐIỂN HÌNH NHÓM MACROLID

Thuốc Chỉ định Liều dùng

Erythromycin NT tai mũi họng, da, răng

miệng, tiết niệu,sinh dục, dự phòng tái phát thấp khớp

cấp, là thuốc tương đối an toàn cho phụ nữ có thai (ngoại trừ erythromycin estolat)

Dùng thay thế trong trường hợp dị ứng với penicillin

Clarithromycin hiệu quả cao trị viêm loét dạ dày do nhiễm

H pylori, Mycoplasma avium

ở người bị AIDS

1-2g/ngày x 2–3 lần uống trước ăn

Spiramycin 6–9 MIU/ngày x 2–

3 lần Clarithromycin 0,5-1g/ngày x 2 lần Roxythromycin 0,3g/ngày x 2 lần

Azithromycin 0,5 -1g/ngày 1 lần

ngoài bữa ăn

Trang 25

−Đại cương

−Kháng sinh điển hình

CLORAMPHENICOL

KHÁNG SINH KHÁNG KHUẨN

Trang 27

Tác dụng phụ

 Máu: thiếu máu bất sản

 Hội chứng xám: trẻ sơ sinh

 TC: ói mửa, da xanh tím, hô hấp

không đều, trụy mạch

 Rối loạn tiêu hóa

 Bội nhiễm candida.

 Dị ứng

CLORAMPHENICOL

KHÁNG SINH KHÁNG KHUẨN

Trang 28

KHÁNG SINH ĐIỂN HÌNH NHÓM CLORAMPHENICOL

Cloramphenicol −Nhiễm trùng mắt

−Thương hàn và phó thương hàn

−Viêm màng não, abcess não do vi khuẩn kỵ khí

−Nhiễm trùng phế quản, phổi

/ngày x 7 ngày Thiamamphenicol 1,5 - 3g/ngày (trẻ

em 100mg/kg/ngày) x

30-2 – 3 lần

Trang 29

−Đại cương

−Kháng sinh điển hình

TETRACYCLIN

KHÁNG SINH KHÁNG KHUẨN

Trang 31

Tác dụng phụ

Da nhạy với ánh sáng

Vàng răng (trẻ em < 8t)

 Tiêu hóa: buồn nôn, ói mửa, tiêu chảy

 Bội nhiễm candida

 Suy gan thận (dùng liều cao)

TETRACYCLIN

KHÁNG SINH KHÁNG KHUẨN

Trang 32

KHÁNG SINH ĐIỂN HÌNH NHÓM TETRACYCLIN

Tetracyclin −Nhiễm trùng hô hấp

do clamydia, mycoplasma.

−Nhiễm trùng sinh dục

−Mụn nhọt, mắt hột

−Viêm loét dạ dày tá tràng do H pylori, sốt rét do P falciparum,

amib

1,5 - 2g/ngày x

2 – 4 lần uống lúc đói

Doxycyclin

Minocyclin 0,2 g/ngày x 1 – 2 lần

Trang 33

−Đại cương

−Kháng sinh điển hình

LINCOSAMID

KHÁNG SINH KHÁNG KHUẨN

Trang 35

Tác dụng phụ

(sốt, đau bụng, phân máu.)

 Máu : giảm bạch cầu, giảm tiểu

cầu

LINCOSAMID

KHÁNG SINH KHÁNG KHUẨN

Trang 36

quản-−Phòng ngừa viêm màng trong tim hoặc nhiễm khuẩn do cấy ghép phẫu thuật

−Nhiễm khuẩn vết thương

mưng mủ

1 viên x 3 lần/ ngày, nếu nặng: 2 viên x 3 lần/ngày Trẻ em trên một tháng: 30 mg/ kg / ngày x 3 – 4 lần uống Trường hợp nặng: 60 mg/ kg / ngày, x 3 – 4 lần Uống cách bữa ăn một giờ

Clindamycin 150 - 300 mg/ 6 giờ

450 mg/ 6 giờ (nhiễm khuẩn nặng)

Trẻ em 3 - 6 mg/kg /6 giờ Trẻ dưới 1 tuổi hoặc dưới

10 kg 37,5 mg/ 8 giờ

Trang 37

−Đại cương

−Kháng sinh điển hình

QUINOLON

KHÁNG SINH KHÁNG KHUẨN

Trang 39

Tác dụng phụ

Da: nhạy ánh sáng

Đau khớp và cơ

 Rối loạn tiêu hóa

 Bội nhiễm candida.

QUINOLON

KHÁNG SINH KHÁNG KHUẨN

Trang 40

Ciprofloxacin NT màng não, xương

khớp, phổi, đường tiểu,

sinh dục, tuyến tiền liệt

0,5 – 1,5g/ngày x 2 - 3 lần/ ngày

Norfloxacin NT đường tiểu, tuyến

Trang 41

− Đại cương

− Thuốc kháng nấm thông dụng

KHÁNG SINH KHÁNG NẤM

Trang 42

ĐẠI CƯƠNG Khái niệm

Trang 44

Tưa lưỡi, viêm âm đạo, viêm da, viêm quanh móng

Một số bệnh thường gặp do vi nấm

Trang 45

Chốc đầu

Trang 46

Hắc lào

Trang 47

Lang ben

Trang 48

Nấm kẽ

Trang 49

Hăm bẹn

Trang 50

Nấm móng

Trang 51

Viêm quanh móng

Trang 52

Tổ đỉa

Trang 53

Tưa lưỡi

Trang 55

STT Thuốc Chỉ định Tác dụng phụ

1 Amphotericin B −Nấm candida

(uống)

−Nấm toàn thân (tiêm)

−Đau đầu, sốt, hạ HA

−Tổn thương thận

−Thiếu máu, giảm bạch cầu, viêm tĩnh mạch huyết khối

Trang 56

STT Thuốc Chỉ định Tác dụng phụ

3 Ketoconazol Nấm candida

Các nấm thuộc phổ tác dụng của thuốc

−Nôn, buồn nôn

neoformans

- Đau đầu, chóng mặt

- RLTH

- Giảm bạch cầu, tiểu cầu

KHÁNG SINH KHÁNG NẤM

Trang 57

STT THUỐC LIỀU DÙNG

1 Amphotericin B Truyền IV chậm 0,1mg/ml, bắt đầu

0,25mg/kg và tăng dần Tổng liều 1mg/kg/ng dùng trong nhiều tháng

2 Griseofulvin Viên 250mg 1-2v x2 lần/ngày, trẻ 10mg/kg

x 2 lần/ngày Crème bôi 2-4 lần/ngày x 1-6 tuần

3 Ketoconazol Trẻ > 2 tuổi: 3,3 - 6,6 mg/kg /L/ngày

Người lớn: 200 mg x 1 lần/ngày, bệnh nặng 400 mg x 1 lần/ngày

4 Nystatin Người lớn: 2 – 3v /lần x 3–4 lần /ngày

Trẻ 6 – 15 tuổi: 1v /lần x 1–4 lần /ng

5 Fluconazol Nhiễm Candida: liều duy nhất 150 mg

Viêm màng não (Cryptococcus): 400mg sau đó 200-400 mg/ng x 6 – 8 tuần

Trang 60

Cám ơn sự theo dõi của các học viên

Trang 61

ĐỀ CƯƠNG THI

Phân loại, cơ chế tác dụng, tác dụng, chỉ

định, tác dụng phụ các thuốc

Ngày đăng: 15/08/2017, 11:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN