1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương 5: 5.2. Hình cắt

16 322 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hình cắt
Trường học Trường Cao đẳng Công nghiệp Việt Đức
Chuyên ngành Vẽ Kỹ Thuật
Thể loại Bài giảng
Thành phố Thị xã Sông Công
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

5.2.3.1 - Hỡnh cắt dọc :Nếu mặt phẳng cắt cắt dọc theo chiều dài hay chiều cao của vật thể Trong hỡnh cắt dọc nếu mặt phẳng cắt cắt song song với mặt phẳng hỡnh chiếu đứng thỡ gọi là hỡn

Trang 1

TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHIỆP VIỆT ĐỨC

B Ộ M ÔN

VẼ KỸ THUẬT

Thị xã Sông Công - Thái Nguyên

Trang 2

ChươngưVư: HèNHưCắTưMặTưCắT

5.2 -Hỡnh cắt:

5.2.1 - Định nghĩa hỡnh cắt :

Hỡnh cắt là hình biểu diễn phần còn lại của vật thể Sau khi đã t ợng cắt đi phần vật thể ở giữa mặt phẳng cắt và ng ời quan sát

Trang 3

(H×nh 5.2.1)

Trang 4

5.2.2- Các loai hỡnh cắt th ờng dùng :

a- Hỡnh cắt đơn giản :

- Hỡnh cắt dọc

- Hỡnh cắt ngang

- Hỡnh cắt nghiêng

* Định nghĩa: Hỡnh cắt đơn giản là loại hỡnh cắt chỉ có một mặt phẳng cắt

Trang 5

b- Hình c¾t phøc t¹p :

* ĐÞnh nghÜa: Hình c¾t phøc t¹p lµ lo¹i hình c¾t nÕu dïng hai mÆt ph¼ng c¾t trë lªn Hình c¾t phøc t¹p gåm :

- Hình c¾t bËc

- Hình c¾t xoay

Trang 6

c- Qui đinh chung về hỡnh cắt:

Trên các hỡnh cắt có những ghi chú về vị trí mặt phẳng cắt, h ớng nhỡn và ký hiệu tên hỡnh cắt( Hỡnh 5.2.2)

- Vị trí mặt phẳng cắt đ ợc xác định bằng nét cắt Nét cắt đặt tại chỗ bắt đầu, chỗ kết thúc và chỗ giao nhau của mặt phẳng cắt

- Nét cắt đầu và nét cắt cuối đ ợc đặt ở ngoài hỡnh biểu diễn và có mũi tên chỉ h ớng nhỡn, bên cạnh mũi tên có ký hiệu bằng chữ t ơng ứng với chữ chỉ tên hỡnh cắt

- Phía trên hỡnh cắt có ghi ký hiệu bằng hai chữ hoa Ví dụ :

A-A, B-B

Trang 7

5.2.3- Qui đinh cho từng loai hỡnh cắt:

Hỡnh cắt đơn giản gồm:

- Hỡnh cắt dọc  Hỡnh cắt đứng  Hỡnh cắt bằng

- Hỡnh cắt ngang  Hỡnh cắt cạnh

- Hỡnh cắt nghiêng

Trang 8

5.2.3.1 - Hỡnh cắt dọc :

Nếu mặt phẳng cắt cắt dọc theo chiều dài hay chiều cao của vật thể

Trong hỡnh cắt dọc nếu mặt phẳng cắt cắt song song với mặt phẳng hỡnh chiếu đứng thỡ gọi là hỡnh cắt đứng Nếu mặt phẳng cắt song song với mặt phẳng hỡnh chiếu bằng thỡ gọi là hỡnh cắt bằng

- Mặt phẳng hỡnh cắt th ờng trùng với mặt phẳng đối xứng của vật thể Trong tr ờng hợp này không cần ghi chú gỡ về hỡnh cắt

(Hỡnh 5.2.3a)

Trang 9

5.2.3.2 - Hình c¾t ngang:

NÕu mÆt ph¼ng c¾t c¾t vu«ng gãc víi chiÒu dµi hay chiÒu cao cña vËt thÓ

Trong h×nh c¾t ngang nÕu mÆt ph¼ng c¾t c¾t song song víi mÆt ph¼ng h×nh chiÕu c¹nh th× gäi lµ h×nh c¾t c¹nh

( Hình 5.2.3b).

Trang 10

5.2.3.3 - Hỡnh cắt nghiêng:

Nếu mặt phẳng cắt không song song với mặt phẳng hỡnh chiếu cơ bản

Cách bố trí và cách ghi chú hỡnh cắt nghiêng t ơng tự nh tr ờng hợp hỡnh chiếu phụ Hỡnh cắt nghiêng có thể đặt ở vị trí bất kỳ trên bản vẽ và có thể xoay đi một góc

(Hỡnh 5.2.3c).

Trang 11

5.2.3.4 Hỡnh cắt riêng phần :

Thể hiện hỡnh dạng bên trong của một bộ phận nhỏ nh lỗ, rãnh của vật thể

Hỡnh cắt riêng phần có thể

đặt ngay ở vị trí t ơng ứng

trên hỡnh chiếu và đ ợc giới

hạn bằng nét l ợn sóng Nét

này không đ ợc vẽ trùng với

bất kỳ đ ờng nét nào của hỡnh

biểu diễn Tr ờng hợp này

không cần có ghi chú gỡ về

hỡnh cắt

( Hỡnh 5.2.3d)

Trang 12

5.2.3.5 Hỡnh cắt bậc :

Thể hiện hỡnh dạng bên trong của một số bộ phận của vật thể khi các mặt phẳng đối xứng của các bộ phận đó nằm trên các mặt phẳng song song với mặt phẳng chiếu nào đó

Các mặt phẳng cắt đ ợc chọn trùng với các mặt phẳng đối

xứng của các bộ phận ở trên Các mặt phẳng trung gian nối các

mặt phẳng song song đ ợc qui định không vẽ (Không để lại vết

trên hỡnh cắt) để đảm bảo cho hỡnh dạng bên trong của các bộ

phận cũng đ ợc thể hiện trên một hỡnh cắt

(Hỡnh 5.2.3e)

Trang 13

5.2.3.6 Hỡnh cắt xoay:

Thể hiện hỡnh dạng bên trong của một số bộ phận của vật thể, khi các mặt phẳng đối xứng của các bộ phận đó chứa trục chính của vật thể

Khi vẽ ta xoay các mặt phẳng cắt (kể cả phần tử liên

quan với bộ phận bị cắt) về song song với mặt phẳng chiếu

Các mặt phẳng cắt

đ ợc chọn trùng với

các mặt phẳng đối

xứng của các bộ

phận đó

(Hỡnh 5.2.3g)

Trang 14

5.2.3.7- Hỡnh cắt ghép - Hỡnh chiếu và hỡnh cắt ghép với nhau :

Để giảm bớt số l ợng hỡnh biểu diễn cho phép trên một hỡnh biểu diễn có thể ghép một phần hỡnh chiếu với một phần hỡnh cắt với nhau

- Đ ờng phân cách là nét l ợn sóng nếu hỡnh biểu diễn đó

không phải là hỡnh đối xứng

* Hỡnh cắt ghép: Là hỡnh cắt

thể hiện hỡnh dạng bên trong và

hỡnh dạng bên ngoài của vật thể

trên cùng một hỡnh biểu diễn Đ ờng

phân cách giữa phần hỡnh chiếu và

phần hỡnh cắt vẽ bằng nét chấm

gạch (trục đối xứng) nếu hỡnh biểu

diễn đó là một hỡnh đối xứng

(Đ ờng phân cách là nét l ợn sóng)

Trang 15

- Trên các hỡnh cắt, các phần tử nh nan hoa của vô lăng thanh mỏng, gân đ ợc qui định không vẽ ký hiệu vật liệu trên mặt cắt của chúng khi chúng bị cắt dọc

- Trong các tr ờng hợp trên

nếu mặt phẳng cắt đồng thời

là mặt phẳng đối xứng của

vật thể thỡ không cần ghi

chú gỡ về hỡnh cắt

(Đ ờng phân cách là trục đối xứng)

Trang 16

5.2.3.8 - Các tr ờng hợp đặc biệt khi biểu diễn cắt ghép:

(Hỡnh a)

(Hỡnh b)

(Hỡnh c)

trùng với trục

đối xứng

- Nét liền đậm và nét đứt cùng trùng với trục đối xứng

- Nét liền đậm trùng với trục

đối xứng

Ngày đăng: 07/07/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hỡnh cắt là hình biểu diễn phần còn lại của vật  thể.  Sau  khi  đã  t ợng  cắt  đi  phần  vật  thể  ở  giữa  mặt  phẳng cắt và ng ời quan sát. - Chương 5: 5.2. Hình cắt
nh cắt là hình biểu diễn phần còn lại của vật thể. Sau khi đã t ợng cắt đi phần vật thể ở giữa mặt phẳng cắt và ng ời quan sát (Trang 2)
5.2.3.4. Hỡnh cắt riêng phần : - Chương 5: 5.2. Hình cắt
5.2.3.4. Hỡnh cắt riêng phần : (Trang 11)
5.2.3.5. Hỡnh cắt bậc : - Chương 5: 5.2. Hình cắt
5.2.3.5. Hỡnh cắt bậc : (Trang 12)
5.2.3.7- Hỡnh cắt ghép - Hỡnh chiếu và hỡnh cắt ghép với nhau : - Chương 5: 5.2. Hình cắt
5.2.3.7 Hỡnh cắt ghép - Hỡnh chiếu và hỡnh cắt ghép với nhau : (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w