bài tập đại số 10 chương 5 va hình học chương 3 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về...
Trang 1Gia sư Thành Được www.daythem.edu.vn
CÔNG THỨC LƢỢNG GIÁC
1 Giá trị lƣợng giác của góc (cung) lƣợng giác
a Định nghĩa
y t c’ K T U c
x’ O H x
y’ t’
sin cos
OK OH
2
b Tính chất
c Các hệ thức cơ bản
sin
cos
3 Bảng hàm số của góc (cung) lượng giác đặc biệt
Hàm số
0o 30o 45o 60o 90o 120o 135o 150o 180o 270o 360o
0
6
4
3
2
3
4
6
2
sin 0 1
2
2 2
3
3 2
2 2
1
2
2 2
1
1 2
2
2
3 3
3 3
Trang 22 Giá trị lƣợng giác một số gĩc (cung) cĩ liên quan đặc biệt
Hai góc đối nhau
cos( ) cos
3
Một
số cơn
g thứ
c lƣợ
ng giác
a Cơng thức cộng
b Cơng thức nhân đơi
sin2a 2sinacosa cos2a cos a sin a 2cos a 1 1 2sin a
2tana
1 tan a
c Cơng thức nhân ba
3
sin3a 3sina 4sin a
cos3a 4cos a 3cosa 3
3 2
3tana tan a tan3a
1 3tan a
d Cơng thức hạ bậc
sin a
2
4
cos a
2
4
tan a
1 cos2a
tan a
3cosa cos3a
Hai góc bù nhau
Hai góc hơn kém nhau
Hai góc hơn kém nhau π / 2
2
2
2
2
Hai góc phụ nhau
2
2
2
2
sin(a b) sinacosb sin bcosa sin(a b) sinacosb sin bcosa cos(a b) cosacosb sinasin b cos(a b) cosacosb sinasin b
tana tan b tan(a b)
1 tanatan b tana tan b tan(a b)
1 tanatan b
Trang 3d Cơng thức tính theo t tan a
2
Đặt t tan a
2
, a (2 k 1) , k
e Cơng thức biến đổi tích thành tổng
1
2 1
2 1
2
f Cơng thức biến đổi tổng thành tích
sin(a b) tana tan b
cosacosb sin(a b) tana tan b
cosacosb sin(a b) cot a cot b
sinasin b sin(b a) cot a cot b
sinasin b
g Chú ý
Bài tập cung và gĩc lượng giác
Phần 1: Biến đổi lượng giác
Bài 1: CM các đẳng thức sau:
a, sin4x + cos4x = 1- 2sin2xcos2x = 1 – ½ sin22x b, sin6x + cos6x = 1-3sin2xcos2x = 1- ¾ sin22x
c,
s inx-cosx+1 1+sinx 1 c otx 1+tanx
d
Bài 2: Rút gọn biểu thức
2
2t sina
1 t
2 2
1 t cosa
1 t
2t tana
1 t
sin a cosa 2.sin a
4 sin a cosa 2.sin a
4 cosa sin a 2.cos a
4 cosa sin a 2.cos a
4
2 2 2
2
n
1 sin2a (sina cosa)
1 sin2a (sina cosa)
1 cos2a 2 cos a
1 cos2a 2sin a
sinacosa sin2a sin acos a sin 2a
sin a cos a 1 2sin acos a 1 sin 2a cos4a
sin a cos a 1 3sin acos a 1 sin 2a
cos4a 8 sin a cos a 1 4sin acos a 2sin acos a
Trang 42 2 2 6 6
(1 c otx)sin (1 t anx)cos s inxcosx D= sin 4 os os 4sin
Bài 3: Tính giá trị các biểu thức sau:
a, Cho sinx + cosx = 5/4 Tính A = sinxcosx B = sinx – cosx C= sin3x – cos3x
b, Cho tanx – cotx = m Tính A = tan2x – cot2x B= tan2x + cot2x C= tan3x + cot3x
Bài 4: CMR các biểu thức sau không phụ thuộc vào x
c
Bài 5: Rút gọn
sin( ) sin( )
tan( ) tan tan tan( ) tan tan os(a+b)-cos(a-b)
sin 2 (4sin 4) sin 2 os2a (1 os4a)(1 os2a)
sina+sin3a+sin5a+sin7a
H=
osa+cos3
c
c
tan 3 tan 5 a+cos5a+cos7a cot 3 cot 5
L
Bài 6: Tính giá trị các biểu thức:
0
4sin 70 os os os tan 9 tan 27 tan 63 tan 81
sin os sin 20 sin 40 sin 60 sin 80
24 24
Phần 2: Hệ thức lượng trong tam giác
Bài 1: CMR trong tam giác ta luôn có:
a, sinA + sinB + sinC = 4 cos(A/2) cos(B/2) cos(C/2) b, cosA+cosB+cosC = 1+4sin(A/2)sin(B/2)sin(C/2)
c, sin2A+sin2B+sin2C = 2+ cosAcosBcosC d, tanA + tanB + tanC = tanAtanBtanC < tam giác ko vuông>
e, tan(A/2)tan(B/2)+tan(B/2)tan(C/2)+tan(C/2)tan(A/2) = 1
f, cotAcotB + cotBcotC + cotCcotA = 1 g,
os os os os os os
Bài 2: CMR điều kiện cần và đủ để tam gáic ABC vuông là:
a, cos2A + cos2B + cos2C = -1 b, sinA + sinB + sinC + 1 = cosA + cosB + cosC
c, sinB + sinC = cosB + cosC d, sin2B + sin2C = 4 sinBsinC
e, sin osB tan , tan
C f
Bài 3: CMR tam giác ABC cân nếu: a, c = 2a.cosB b, tanA + 2tanB = tanA.tan2B c, sinC = 2sinAsinB.tan(C/2)
d, asin(B-C) + bsin(C-A) = 0 e, tanA + tanB = 2cot(C/2)
Bài 4: CMR : Nếu 0≤x,y ≤ thì s inx+siny sin
x y
Đề: Tham khảo
5 2
sin105
B
Câu 4: (1 điểm) Chứng minh rằng tam giác MNP cân tại N nếu:sinN 2 cosM
Trang 5III CÁC HỆ THỨC LƯƠNG TRONG TAM GIAC VÀ GIẢI TAM GIÁC
A CÁC KIẾN THỨC CẦN NHỚ
Cho tam giác ABC có AB = c, BC = a, CA = b, đường cao AH = ha và các đường trung tuyến AM = ma, BN =
mb, CP = mc
1 Định lí cosin
a2 = b2 + c2 – 2bccosA
b2 = a2 + c2 – 2accosB
c2 = a2 + b2 – 2abcosC
Hệ quả
cos ; cos
cos
2
C
ab
2 Định lí sin
C
c B
b A
a
( 2 sin sin
sin : bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC)
3 Độ dài đường trung tuyến của tam giác
; ;
4 Các công thức tính diện tích tam giác
Diện tích S của tam giác được tính theo các công thức:
* 1 1 1
2 a 2 b 2 c
S a h b h c h * S ab C ac B bcsinA
2
1 sin 2
1 sin 2
1
*
R
abc
S
4
( R : bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC)
* S pr với ( )
2
1
c b a
p và r là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC
* S p ( p a )( p b )( p c ) với ( )
2
1
c b a
p (công thức Hê- rông)
Chương III PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
I PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
A CÁC KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1 Phương trình tham số
* Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm M0(x0 ; y0), có vec tơ chỉ phương u ( u1; u2) là
) 0 ( 12 22
2
0
1
u u tu
y
y
tu
x
x
* Phương trình đường thẳng đi qua M0(x0 ; y0) và có hệ số góc k là: y – y0 = k(x – x0)
* Nếu có VTCP u ( u1; u2) với u1 0 thì hệ số góc của
1
2
u
u k
là
* Nếu có hệ số góc là k thì nó có một VTCP là u ( 1 ; k )
2 Phương trình tổng quát
* Phương trình của đường thẳng đi qua điểm M0(x0 ; y0) và có vec tơ pháp tuyến n ( a ; b ) là:
a(x – x0) + b(y – y0) = 0 ( a2 + b2 0)
* Phương trình ax + by + c = 0 với a2
+ b2 0 là PTTQ của đường thẳng nhận n ( a ; b ) làm VTPT
* Đường thẳng cắt Ox và Oy lần lượt tại A(a ; 0) và B(0 ; b) có PT theo đoạn chắn là :x y 1.( ,a b 0)
a b
*Nếu x( ; )a b và n x thì n =(b; - a)
Trang 63 Vị trí tương đối của hai đường thẳng Cho hai đường thẳng
0 :
0 :
2 2 2 2
1 1 1 1
c y b x a
c y b x a
Để xét vị trí tương đối của hai đường thẳng 1 và 2 ta xét số nghiệm của hệ phương trình
0
0
2 2 2
1 1 1
c y b x a
c y b x a
(I)
* Hệ (I) có một nghiệm: 1 cắt 2* Hệ (I) vô nghiệm : 1// 2 * Hệ (I) có vô số nghiệm: 1 2
Chú ý: *Nếu a2b2c2 0 thì : 1 1 1 1 1 1 1 1
*Chod ax by: c 0
. / /d thì PT có dạng : ax + by+m=0 (m khác c)
. d thì PT có dạng : bx - ay+m=0
4 Góc giữa hai đường thẳng Góc giữa hai đường thẳng 1 và 2 có VTPT
2
1 và n
n được tính theo công
thức:
2 2 2 1 2 2 2 1
2 1 2 1
2 1
2 1 2
1 2
1
|
|
|
||
|
|
| ) , cos(
) , cos(
b b a a
b b a a n
n
n n n
n
5 Khoảnh cách từ một điểm đến một đường thẳng
Khoảng cách từ một điểm M0(x0 ; y0) đến đường thẳng : ax + by + c = 0 cho bởi công thức:
d(M0,) =
2 2 0
|
b a
c by ax
B BÀI TẬP
1/ Lập phương trình tổng quát và phương trình tham số của đường thẳng (d) trong mỗi trường hơp sau:
a) (d) đi qua điểm M(1 ; 1) và có VTPT n ( 3 ; 2 )
b) (d) đi qua điểm A(2 ; -1) và có hệ số góc k = - 1/2
c) (d) đi qua hai điểm A(2 ; 0) và B(0 ; -3)
d) (d) đi qua điểm A(1 ; -2) và song song với đường thẳng 2x – 3y – 3 = 0
e) (d) đi qua điểm A(2 ; 1) và vuông góc với đường thẳng x – y + 5 = 0
2/ Cho đường thẳng
t y
t x
3
2 2
a) Tìm điểm M nằm trên và cách điểm A(0 ; 1) một khoảng bằng 5
b) Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng với đường thẳng x + y + 1 = 0
c) Tìm điểm M trên sao cho AM ngắn nhất
3/ Cho điểm M(1 ; 2) Hãy lập phương trình của đường thẳng qua M và chắn trên hai trục tọa độ hai đoạn có độ dài bằng nhau
4/ Cho hai đường thẳng (d1): x + 2y + 4 = 0, (d2): 2x – y + 6 = 0
a) Tính góc giữa hai đường thẳng
b) Lập phương trình các đường phân giác của các góc giữa hai đường thẳng
5/ Lập phương trình ba đường trung trực của tam giác có trung điểm các cạnh lần lượt là M(-1 ; 0), N(4 ; 1), P(2 ; 4) 6/ Cho tam giác ABC, biết phương trình đường thẳng AB: x – 3y + 11 = 0, đường cao
AH: 3x + 7y – 15 = 0, đường cao BH: 3x – 5y + 13 = 0 Tìm phương trình hai đường thẳng chứa hai cạnh còn lại của tam giác
7/ Cho tam giác ABC có A(-2 ; 3) và hai đường trung tuyến : 2x – y + 1 = 0 và x + y – 4 = 0 Hãy viết phương trình ba đường thẳng chứa ba cạnh của tam giác
8/ Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm M(2 ; 5) và cách đều hai điểm A(-1 ; 2) và B(5 ; 4)
9/ Hai cạnh của hình bình hành có phương trình x – 3y = 0 và 2x + 5y + 6 = 0 Một đỉnh của hình bình hành là A(4 ; -1) Viết phương trình hai cạnh còn lại của hình bình hành đó
10/ Cho đường thẳng : x – y + 2 = 0 và hai điểm O(0 ; 0), A(2 ; 0)
a) Chứng tỏ rằng hai điểm O và A nằm cùng một phía đối với đường thẳng
b) Tìm tọa độ điểm O’ là điểm đối xứng của O qua
Trang 7II PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN
A CÁC KIẾN THỨC CẦN NHỚ
phương trình đường tròn
* Phương trình đường tròn tâm I(a ; b), bán kính R là : (x – a)2
+ (y – b)2 = R2
* Nếu a2
+ b2 – c > 0 thì phương trình x2 + y2 – 2ax – 2by + c = 0 là phương trình của đường tròn tâm
I(a ; b), bán kính R = a2 b2 c
* Nếu a2
+ b2 – c = 0 thì chỉ có một điểm I(a ; b) thỏa mãn phương trình: x2 + y2 – 2ax – 2by + c = 0
* Nếu a2
+ b2 – c < 0 thì không có điểm M(x ; y) nào thỏa mãn phương trình: x2 + y2 – 2ax – 2by + c = 0
B BÀI TẬP
1/ Trong các phương trình sau, phương trình nào biểu diễn đường tròn? Tìm tâm và bán kính nếu có
a x y x y b x y x y c x y x y
2/ Trong mặt phẳng Oxy,lập phương trinh của đường tròn (C) có tâm I(2 ; 3) và thỏa mãn điều kiện sau :
a) (C) có bán kính là 5 b) (C) đi qua gốc tọa độ
c) (C) tiếp xúc với trục Ox d) (C) tiếp xúc với đường thẳng : 4x + 3y – 12 = 0
3/ Cho ba điểm A(1 ; 4), B(-7 ; 4), C(2 ; -5)
a) Lập phương trình đường tròn (C) ngoại tiếp tam giác ABC b)Tìm tâm và bán kính của (C)
4/ Cho đường tròn (C) đi qua hai điểm A(-1 ; 2), B(-2 ; 3) và có tâm ở trên đường thẳng : 3x – y + 10 = 0
a)Tìm toạ độ tâm của (C); b) Tính bán kính R của (C); c) Viết phương trình của (C)
5/ Lập phương trình của đường tròn (C) đi qua hai điểm A(1 ; 2), B(3 ; 4) và tiếp xúc với đ thẳng : 3x + y – 3 = 0 6/ Lập phương trình đường tròn (C) tiếp xúc với các trục tọa độ và đi qua điểm M(4 ; 2)
7/ Cho đường tròn (C): x2
+ y2 – x - 7y = 0 và đường thẳng (d) : 3x + 4y – 3 = 0
Tìm tọa độ giao điểm của (C) và (d); b) Lập phương trình tiếp tuyến với (C) tại các giao điểm đó;
c) Tìm tọa độ giao điểm của hai tiếp tuyến
8/ Cho đường tròn (C) : x2
+ y2 – 6x + 2y + 6 = 0 và điểm A(1 ; 3) a) Chứng tỏ điểm A nằm ngoài đường tròn (C); b) Lập phương trình tiếp tuyến với (C) xuất phát từ điểm A
9/ Lập phương trình tiếp tuyến với (C) : x2
+ y2 - 6x + 2y = 0 biết tiếp tuyến : a) Song song với đường thẳng (d) : x – 2y + 3 = 0;
b) Vuông góc với đường thẳng (d’) : 3x – y + 4 = 0
10/ Cho đường tròn (C) : (x + 1)2
+ (y – 2 )2 = 9 và điểm M(2 ; -1)
a) Chứng tỏ rằng qua M ta vẽ được hai tiếp tuyến (d1) và (d2) với (C).Hãy viết phương trình của (d1) và (d2)
b) Gọi M1 và M2 lần lượt là hai tiếp điểm của (d1) và (d2) với (C), hãy viết ptrình của đường thẳng (d) đi qua M1 và M2
III ELIP
A CÁC KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1) Định nghĩa:
(E) = M MF1 MF2 2 a
F1F2 = 2c, a > c
2) Phương trình chính tắc:
2 2 2 2
b
y a
x
= 1 với b 2
= a2 – c2
3) Hình dạng và các yếu tố:
Cho elip (E): 2
2 2 2
b
y a
x = 1
a) Hình dạng:
b) Các yếu tố:
A1A2 = 2a: trục lớn
B1B2 = 2b : trục nhỏ
Các tiêu điểm: F 1 (-C;0), F 2 (C;0)
Tiêu cự: F 1 F2 = 2c
Bán kính qua tiêu của điểm M (E):
M
M
x a
c a MF
x a
c a MF
2 1
ĐinA1 a0;0 , A a2 ;0 , B1 0; b B , 2 0; b
Tâm sai: e = 1
a c
Phương trình đường chuẩn:
( 1): x = -
c
a e
; ( 2): x =
c
a e
B BÀI TÂP
1/ Xác định độ dài hai trục, tiêu cự, tâm sai, tọa độ các tiêu điểm và các đỉnh của elip sau:
Trang 8a) 1
16
25 x y b) 4x2 + 16y2 – 1 = 0 c) x2 + 4y2 = 1 d) x2 + 3y2 = 2
2/ Lập phương trình chính tắc của elip (E) biết
a) A(0 ; - 2) là một đỉnh và F(1 ; 0) là một tiêu điểm của (E) b)F1(-7 ; 0) là một tiêu điểm và (E) đi qua M(-2 ; 12) c)Tiêu cự bằng 6, tâm sai bằng 3/5 d)Phương trình các cạnh của hình chữ nhật cơ sở là x = 4, y3
e)(E) đi qua hai điểm M(4 ; 3 ), N(2 2;3)
3/ Tìm những điểm trên elip (E) : 1
9
2
2
y
x
thỏa mãn : a) Có bán kính qua tiêu điểm bên trái bằng hai lần bán kính qua tiêu điểm bên phải
b) Nhìn hai tiêu điểm dưới một góc vuông c)Nhìn hai tiêu điểm dưới góc 600
4/ Cho elip (E) : 1
4 9
2 2
y
x
a) Tìm tọa độ các tiêu điểm, các đỉnh ; tính tâm sai và vẽ (E)
b) Xác định m để đường thẳng d : y = x + m và (E) có điểm chung
c) Viết phương trình đường thẳng đi qua M(1 ; 1) và cắt (E) tại hai điểm A, B sao cho M là trung điểm của AB 5/ Xác định độ dài trục thực, trục ảo ; tiêu cự ; tâm sai ; tọa độ các tiêu điểm, các đỉnh và phương trình các đường tiệm cận của mỗi hyperbol (H) sau :( Vẽ (H) có phương trình ở câu a), b) và d))
4
16
2
2
y
x
b) 4x2 – y2 = 1 c) 16x2 – 25y2 = 400 d) x2 – y2 = 1 6/ Lập phương trình chính tắc của hyperbol (H) biết :
a) Một tiêu điểm là (5 ; 0), một đỉnh là (- 4 ; 0) b)Độ dài trục ảo là 12, tâm sai bằng 5/4
c)Một đỉnh là (2 ; 0), tâm sai bằng 3/2 d)Tâm sai bằng 2, (H) đi qua điểm A(-5 ; 3)
e)(H) đi qua hai điểm A(6 ; -1), B(-8 ; 2 2)
7/ Tìm các điểm trên hyperbol (H) : 4x2
– y2 – 4 = 0 thỏa mãn : a)Nhìn hai tiêu điểm dưới một góc vuông
b)Nhìn hai tiêu điểm dưới một góc 1200 c) Có tọa độ nguyên
8/ Xác định tham số tiêu, tọa độ đỉnh, tiêu điểm và phương trình đường chuẩn của các parabol (P) sau :
a) y2 = 4x b) 2y2 – x = 0 c) 5y2 = 12x ( Vẽ (P) có phương trình ở câu a))
9/ Lập phương trình chính tắc của parabol (P) biết :
a) (P) có tiêu điểm F(1 ; 0); b) (P) có tham số tiêu p = 5; c) (P) nhận đường thẳng d : x = -2 là đường chuẩn
d) Một dây cung của (P) vuông góc với trục Ox có độ dài bằng 8 khoảng cách từ đỉnh O đến dây cung này bằng 1 10/ : Cho parabol (P): y2 = 8x; a) Tìm tọa độ tiêu điểm và viết phương trình đường chuẩn của (P) Giả sử đường thẳng (d) đi qua tiêu điểm của (P) và cắt (P) tại hai điểm phân biệt A, B có hoành độ tương ứng là x1, x2 Chứng minh: AB = x1 + x2 + 4
Đế tham khảo
Bài 1: Cho tam giác ABC có AB = 5; AC = 6; BC = 7
a/ Tính diện tích DABC (2 điểm)
b/ Tính độ dài đường trung tuyến AM (2 điểm)
c/ Tính bán kính đường tròn nội tiếp của DABC (1 điểm)
Bài 2: Cho DABC có A(2;-2); B(-3;1); C(1;5)
a) Viết phương trình tham số của đường thẳng AB (2 điểm)
b) Viết phương trình tổng quát của đường cao AH của DABC (1,5 điểm)
c) Tìm tọa độ điểm đối xứng A’ của A qua BC (1,5 điểm)
(Tìm tọa độ điểm D nằm trên Ox sao cho DABC cân tại D)
CHÚC CÁC EM HỌC TẬP TỐT