1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

32 ĐỀ KIỂM TRA HK1 -LÝ 12

186 231 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 186
Dung lượng 2,88 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sóng do hai nguồn phát ra có cùng biên độ 1cm; bước sóng bằng 20cm thì sóng tại M cách hai nguồn lần lượt là 50cm và 10cm có biên độ là Câu 21: Cho một đoạn mạch xoay chiều nối tiếp gồm

Trang 1

KIỂM TRA HỌC KÌ 1 Thời gian: 60 phút

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH(32 câu, từ câu 1 đến câu 32)

Câu 01: Xét dao động tổng hợp của hai dao động hợp thành có cùng tần số Biên độ của dao động tổng

hợp không phụ thuộc:

A Biên độ của dao động hợp thành thứ nhất;

B Biên độ của dao động hợp thành thứ hai;

C Tần số chung của hai dao động hợp thành;

D Độ lệch pha của hai dao động hợp thành

Câu 02: Con lắc lò xo ngang dao động điều hoà, vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển động qua

A vị trí cân bằng B vị trí vật có li độ cực đại

C vị trí mà lò xo không bị biến dạng D vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng không

Câu 03:Con lắc đơn dao động điều hoà với chu kỳ 1s tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8m/s2, chiều dàicủa con lắc là

A l = 24,8m B l = 24,8cm C l= 1,56m D l= 2,45m

Câu 04: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có biên độ lần

lượt là 8cm và 12cm Biên độ dao động tổng hợp có thể là

Câu 11: Một chất điểm dao động điều hoà có phương trình x = 2cos10πt(cm) Khi động năng bằng balần thế năng thì chất điểm ở vị trí

Câu 12: Điều kiện để có giao thoa sóng là

A hai sóng chuyển động ngược chiều giao nhau

B hai sóng cùng tần số và có độ lệch pha không đổi giao nhau

C hai sóng có cùng bước sóng giao nhau

D hai sóng có cùng biên độ, cùng tốc độ giao nhau

Câu 13: Cảm giác về âm phụ thuộc những yếu tố nào sau đây?

A nguồn âm và môi trường truyền âm B nguồn âm và tai người nghe

C môi trường truyền âm và tai người nghe D tai người nghe và thần kinh thính giác

Câu 14: Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

A độ đàn hồi của nguồn âm B biên độ dao động của nguồn âm

C tần số của nguồn âm D đồ thị dao động của nguồn âm

Trang 2

Câu 15: Bước sóng là

A khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng

B quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kì sóng

C là khoảng cách giữa hai gợn sóng

D khoảng cách giữa hai điểm trên sóng dao động cùng pha với nhau

Câu 16: Ứng dụng của sóng dừng là

A biết được tính chất của sóng B xác định tốc độ truyền sóng

C xác định tần số dao động D đo lực căng dây khi có sóng dừng

Câu 17: Một sóng ngang truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài với tốc độ truyền sóng 0,2m/s, chu kì

dao động là 10s Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động ngược pha nhau là

Câu 18: Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với tốc độ 1m/s Phương trình sóng

của một điểm O trên phương truyền sóng đó là

Câu 19: Trên một sợi dây dài 2m đang có sóng dừng với tần số 100Hz, người ta thấy ngoài hai đầu dây

cố định còn có ba điểm khác luôn đứng yên Tốc độ truyền sóng trên dây là

Câu 20: Thực hiện giao thoa với hai nguồn kết hợp S1, S2 và cùng pha Sóng do hai nguồn phát ra có cùng biên độ 1cm; bước sóng bằng 20cm thì sóng tại M cách hai nguồn lần lượt là 50cm và 10cm có biên độ là

Câu 21: Cho một đoạn mạch xoay chiều nối tiếp gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm L và tụ C , đặt

vào hai đầu đoạn mạch điện áp

Câu22: Đặt vào hai đầu mạch điện RLC nối tiếp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi

thì điện áp hiệu dụng trên các phần tử R, L, và C đều bằng nhau và bằng 20V Khi tụ bị nối tắt thì điện

áp hiệu dụng hai đầu điện trở bằng:

A 30 2V B 10 2V C 20V D 10V

Câu23: Cho hiệu điện thê hai đầu đoạn mạch là : và cường độ

dòng điện qua mạch : Tính công suất tiêu thụ của đoạn mạch?

A P=15(W) B P=

15 3(W) C P=10(W) D P=50(W)

) )(

4 100 cos(

2

))(

12.100cos(

2

Trang 3

Câu 24: Cho mạch điện xoay chiều có R=30Ω, L=π

1 (H), C=0.7π

(F) C thay đổi, hiệu điện thế

2 đầu mạch là u=120 2cos100π

t (V) với C bằng bao nhiêu thì u,i cùng pha Tìm P khi đó

Câu 26: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C Một vôn kế có

điện trở rất lớn đo hai đầu đoạn mạch thấy chỉ 100V, đo hai đầu điện trở thấy chỉ 60V Tìm số chỉ vôn kế giữa hai bản tụ điện

A.40V B.80V C.120V D.160V

Câu 27: Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây một điện áp một chiều 9V thì cường độ dòng điện qua nó là 0,5A.

Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây một điện áp xoay chiều có tần số 50Hz và có giá trị hiệu dụng là 9V thìcường độ hiệu dụng qua cuộn dây là 0,3A Điện trở thuần và cảm kháng của cuộn dây là:

A R=18Ω ZL=30Ω B R=18Ω ZL=24Ω C R=18Ω ZL=12Ω D R=30Ω ZL=18Ω

Câu 28: Chọn câu sai trong các câu sau: Một đoạn mạch có ba thành phần R, L, C mắc nối tiếp nhau, mắc vào

hiệu điện thế xoay chiều

U I R

=

D

U =U

Câu 29: Chọn câu đúng:Đối với đoạn mạch R và cuộn dây thuần cảm L ghép nối tiếp thì

A.Cường độ dòng điện chậm pha hơn hiệu điện thế một góc 2

rad

π

B.Hiệu điện thế luôn nhanh pha hơn cường độ dòng điện.

C.Hiệu điện thế chậm pha hơn cường độ dòng điện một góc 2

Câu 30: Trong quá trình truyền tải điện năng, biện pháp giảm hao phí trên đường dây tải điện được sử

dụng chủ yếu hiện nay là

Trang 4

A giảm công suất truyền tải B tăng chiều dài đường dây.

C tăng điện áp trước khi truyền tải D giảm tiết diện dây.

Câu 31: Phát biểu nào đúng khi nói về máy phát điện xoay chiều một pha

A Máy phát điện xoay chiều một pha biến điện năng thành cơ năng và ngược lại.

B Máy phát điện xoay chiều một pha kiểu cảm ứng hoạt động nhờ vào việc sử dụng từ trường quay.

C Máy phát điện xoay chiều một pha kiểu cảm ứng hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.

D Máy phát điện xoay chiều một pha có thể tạo ra dòng điện không đổi.

Câu 32: Chọn câu đúng Đối với mạch R, C nối tiếp thì:

A Cường độ dòng điện luôn nhanh pha hơn hiệu điện thế

B Cường độ dòng điện nhanh pha hơn hiệu điện thế góc Π/2

C Cường độ dòng điện cùng pha với hiệu điện thế

D Cường độ dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế góc Π/4

PHẦN RIÊNG-PHẦN TỰ CHỌN(8 câu)

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần A hoặc B

A Theo chương trình chuẩn(8 câu từ câu 33 đến câu 40)

Câu 33: Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng ,khi được treo vật m = 40g thì

chu kỳ dao động là 2s, để chu kỳ giảm còn 1s thì khối lượng vật phải treo là

A m = 10g B m = 20g C m = 80g D m = 160g

Câu 34 : Một con lắc lò xo có độ cứng K = 40 N/m dao động điều hoà với biên độ A = 5cm Động năng

của vật ở vị trí có li độ x = 3 cm là

A 0,004J B.40 J C 0,032 J D 320 J

Câu 35: Khi một sóng âm truyền từ không khí vào nước thì đại lượng luôn không đổi là

A Tốc độ B Bước sóng C Chu kỳ D.Năng lượng

Câu 36: Trong thí nghiệm giao thoa hai nguồn A,B cách nhau 8,5 cm dao động với tần số 20Hz, cùng

pha , tốc độ truyền sóng là 40 cm/s Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn AB là

so với hiệu điện thế

Câu 38 : máy phát điện một pha có roto là một nam châm điện gồm 10 cặp cực Để phát ra dòng xoay

chiều có tần số 50Hz thì vận tốc roto phải bằng

A 50 vòng/phút B.3000 vòng/phút C 500 vòng/phút D 300 vòng/phút

Câu 39: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm hai trong ba phần tử R, cuộn cảm thuần L hoặc tụ C mắc

nối tiếp Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện có biểu thức : u = 100

Câu 40 : Cho mạch điện xoay chiều gồm RLC nối tiếp Biết L = 1/π (H) và C = 25/π (μF)

Hiệu điện thế xoay chiều đặt vào hai đầu mạch ổn định và có biểu thức u = U0sin (100πt) ghép thêm tụ C’ vào đoạn mạch chứa tụ C Để hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch lệch pha π/2 so với hiệu điện thế hai đầu bộ tụ ghép thì phải ghép

A C’ // C và C’ = 75/π μF B C’ nối tiếp C và C’ = 75/π μF

C C’ // C và C’ = 25π μF D C’ nối tiếp C và C’ = 100 μF

B Theo chương trình nâng cao(8 câu từ câu 41 đến câu 48)

Trang 5

Cõu 41: Một chất điểm chuyển động tròn xung quanh một trục có momen quán tính đối với trục là I.

Kết luận nào sau đây là không đúng?

A Tăng khối lợng của chất điểm lên hai lần thì mômen quán tính tăng lên hai lần

B Tăng khoảng cách từ chất điểm đến trục quay lên hai lần thì mômen quán tính tăng 2 lần

C Tăng khoảng cách từ chất điểm đến trục quay lên hai lần thì mômen quán tính tăng 4 lần

D Tăng đồng thời khối lợng của chất điểm lên hai lần và khoảng cách từ chất điểm đến trụcquay lên hai lần thì mômen quán tính tăng 8 lần

Cõu 42: Một vật rắn quay quanh trục cố định đi qua vật Một điểm cố định trờn vật rắn nằm ngoài trục

quay cú tốc độ gúc khụng đổi Chuyển động quay của vật rắn đú là quay

A đều B nhanh dần đều C biến đổi đều D chậm dần đều

Cõu 43: Một bỏnh xe bắt đầu quay nhanh dần đều quanh một trục cố định của nú Sau 10 s kể từ lỳc bắt đầu

quay, tốc độ gúc bằng 20 rad/s Tốc độ gúc của bỏnh xe sau 15 s kể từ lỳc bắt đầu quay bằng

A 15 rad/s B 20 rad/s C 30 rad/s D 10 rad/s.

Cõu 44: Một thanh cứng cú chiều dài 1,0m, khối lượng khụng đỏng kể Hai đầu của thanh được gắn hai chất

điểm cú khối lượng lần lượt là 0,2 kg và 0,3 kg Thanh quay đều trong mặt phẳng ngang quanh trục cố định thẳng đứng đi qua trung điểm của thanh với tốc độ gúc 10 rad/s Momen động lượng của thanh bằng

A 1,25 kg.m 2 /s B 0,75 kg.m 2 /s C 1,00 kg.m 2 /s D 1,50 kg.m 2 /s.

Cõu 45: Phỏt biểu nào sau đõy là sai khi núi về năng lượng trong mạch dao động LC lớ tưởng?

A Khi năng lượng điện trường cực đại thỡ năng lượng từ trường cực đại

B Năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm

C Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiờn tuần hoàn với cựng một tần số

D Năng lượng toàn phần của mạch dao động được bảo toàn

Cõu 46: Điện từ trường xuất hiện trong vựng khụng gian nào dưới đõy ?

A Xung quanh một quả cầu tớch điện B Xung quanh một hệ hai quả cầu tớch điện trỏi dấu

C Xung quanh một ống dõy điện D Xung quanh một tia lửa điện

Cõu 47: Một mạch dao động gồm một cuộn cảm thuần cú độ tự cảm L= 5mH và một tụ điện Trong mạch cúdao động điện từ tự do với năng lượng

6

2.10−

J Tại thời điểm năng lượng từ trường bằng năng lượng điệntrường thỡ cường độ dũng điện trong mạch là

Cõu 48: Một mạch chọn súng của mỏy thu vụ tuyến gồm cuộn dõy cú độ tự cảm L = 0,2 mH và một tụ

xoay cú điện dung thay đổi từ 12,5pF đến 450pF Mạch trờn cú thể thu được dải súng điện từ cú bướcsúng trong khoảng

A 10π m đến 30π m B 20π m đến 40π m

C 30π m đến 180π m D 60π m đến 120π m

HẾT.

Trang 6

ĐỀ SỐ II

(Đề gồm cú 05 trang)

I Phần chung: (32 cõu)

1.Cấp độ :Biết Chủ đề : Dao động cơ học

Cõu 1 Một vật dao động điều hoà theo phương trỡnh x = 4cos(5π t +3

πrad C 4cm và

43

πrad D 4cm và 3

πrad.

Cõu 2 Trong dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), gia tốc biến đổi điều hoà theo phơng trình

A a = Acos(ωt + φ) B a = Aω 2 cos(ωt + φ).

C a = - Aω 2 cos(ωt + φ) D a = - Aωcos(ωt + φ).

2.Cấp độ :Hiểu Chủ đề : Dao động cơ học

Cõu 3 Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi:

A Cùng pha với vận tốc B Ngợc pha với vận tốc ;

C Sớm pha π /2 so với vận tốc D Trễ pha π /2 so với vận tốc

Cõu 4: Xột dao động tổng hợp của hai dao động cú cựng tần số và cựng phương dao động Biờn độ của dao động

tổng hợp khụng phụ thuộc yếu tố nào sau đõy ?

A Biờn độ của dao động thứ nhất B Biờn độ của dao động thứ hai.

C tần số chung của hai dao động D Độ lệch pha của hai dao động.

Cõu 5 Phỏt biểu nào sau đõy là sai ?

A Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn tỉ lệ với căn bậc hai của chiều dài của nú.

B Chu kỳ dao động của một con lắc đơn tỉ lệ nghịch với căn bậc hai của gia tốc trọng trường nơi con lắc dao dộng.

C Chu kỳ dao động của một con lắc đơn phụ thuộc vào biờn độ.

D Chu kỳ của con lắc đơn khụng phụ thuộc vào khối lượng.

3.Cấp độ: Vận dụng thấp Chủ đề : Dao động cơ học

Cõu 6: Một con lắc lũ xo gồm một lũ xo cú độ cứng k = 100 N/m và vật cú khối lượng m = 250 g, dao động điều

hoà với biờn độ A = 6 (cm) Chọn gốc thời gian lỳc vật đi qua vị trớ cõn bằng Quóng đường vật đi được trong 0,1 π (s) đầu tiờn là

Cõu 7:Vật cú khối lượng m = 100 g thực hiện dao động tổng hợp của hai dđộng điều hoà cựng phương, cựng tần

số, với cỏc phtrỡnh là x 1 = 5cos(10t + π ) (cm) và x 2 = 10cos(10t - π /3) (cm) Giỏ trị cực đại của lực tổng hợp tỏc dụng lờn vật là

Cõu 8 Con lắc đơn đao động với biờn độ gúc là 600 ở nơi cú gia tốc 9,8m/s 2 Vận tốc của con lắc khi qua vị trớ cõn bằng là 2,8m/s Độ dài dõy treo con lắc là

A 0,8m B 1m C l,6m D 3,2m

Cõu 9: Một con lắc đơn có độ dài l 1 dao động với chu kỳ T 1 = 0,8s Một con lắc đơn khác

có độ dài l 2 dao động với chu kỳ T 1 = 0,6s Chu kỳ của con lắc đơn có độ dài l 1 + l 2 là

A T = 0,7s B T = 0,8s C T = 1s D T = 1,4s.

4.Cấp độ :Vận dụng cao Chủ đề : Dao động cơ học

Trang 7

Câu 10: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ và có các pha ban đầu là

Câu 11: Phương trình dao động của con lắc lò xo là:

s C

56

s D

23

s

5 Cấp độ: Biết Chủ đề : Sóng âm, sóng cơ

Câu 12:

Sóng ngang là:

A.Sóng có phương dao động là phương thẳng đứng.

B.Sóng có phương dao động là phương ngang.

C.Sóng có phương dao động trùng với phương truyền của sóng.

D Sóng có phương dao động vuông góc với phương truyền của sóng

Câu 13: Âm sắc được hình thành trên cơ sở các đặc tính vật lí là:

A Biên độ B Năng lượng C Tần số và biên độ D Cường độ âm.

6 Cập độ :Hiểu Chủ đề : Sóng âm, sóng cơ

Câu 14 Một âm truyền từ nước ra không khí thì:

A Tần số giảm, bước sóng không đổi B Tân số không đổi,bước sóng giảm.

C Tần số tăng,bước sóng không đổi D Tần số không đổi bước sóng tăng.

Câu 15: Để có sóng dừng xảy ra trên một sợi dây đàn hồi với hai đầu dây có một đầu cố định và một đầu tự do thì chiều dài của dây phải bằng

A một số nguyên lần bước sóng.

B một số nguyên lần phần tư bước sóng

C một số nguyên lần nửa bước sóng

Trang 8

Câu 19 Cường độ âm chuẩn là I0 = 10 -12 W/m 2 Cường độ âm tại một điểm trong mơi trường truyền âm là 10

-4 W/m 2 Mức cường độ âm tại điểm đĩ là:

A 50dB B 60dB C.70dB D 80dB

8 Cập độ :Vận dụng cao Chủ đề : Sĩng âm, sĩng cơ

Câu 20.Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh cĩ nguồn dao động điều hồ theo phương thẳng đứng với tần số f Khi

đĩ trên mặt nước hình thành hệ sĩng trịn đồng tâm S Tại hai điểm M, N nằm cách nhau 5cm trên đường thẳng đi qua S luơn dao động ngược pha với nhau Biết tốc độ truyền sĩng trên mặt nước là 80cm/s và tần số của nguồn dao động thay đổi trong khoảng từ 48Hz đến 64Hz Tần số dao động của nguồn là

9 Cấp độ Biết : Chủ đề :Dịng điện xoay chiều

Câu 21 Điện áp xoay chiều ở hai đầu một đoạn mạch điện cĩ biểu thức là u = U0 cos ω t Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch này là:

A U = 2U0 B U = U0 C U = D U =

Câu 22 Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện?

A Dịng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một gĩc π /2

B Dịng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một gĩc π /4

C Dịng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một gĩc π /2

D Dịng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một gĩc π /4

10 Cấp độ : Hiểu : Chủ đề :Dịng điện xoay chiều

Câu 23 Khi động cơ khơng đồng bộ ba pha hoạt động ổn định với tốc độ quay của từ trường khơng đổi thì tốc độ

quay của rơto

A luơn bằng tốc độ quay của từ trường B lớn hơn tốc độ quay của từ trường.

C

nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường

D cĩ thể lớn hơn hoặc bằng tốc độ quay của từ trường, tùy thuộc tải.

Câu 24:Khẳng định nào sau đây là đúng?

Khi hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp sớm pha π/4 đối với dịng điện trong mạch thì

A tần số của dịng điện trong mạch nhỏ hơn giá trị cần xảy ra hiện tượng cộng hưởng.

B tổng trở của mạch bằng hai lần thành phần điện trở tuần R của mạch.

C hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng bằng điện trở thuần của mạch.

D hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở sớm pha π/4 so với hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện

Câu 25:Đặt vào hai đầu điện trở thuần hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, cho tần số dòng điện tăng dần thì cường độ dòng điện qua mạch :

A Tăng B Giảm C Không đổi D Tăng đến giá trị cực đại sau đó giảm.

11 Cấp độ: vận dụng thấp : Chủ đề :Dịng điện xoay chiều

Câu 26 Đặt điện áp (V) vào hai đầu đoạn mạch cĩ điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ

điện mắc nối tiếp thì dịng điện qua mạch là (A) Cơng suất tiêu thụ của đoạn mạch là

Trang 9

Câu 27 Rô to của máy phát điện xoay chiều là một nam châm có 3 cặp cực từ, quay với tốc độ 1200 vòng/min.

Tần số của suất điện động do máy tạo ra là bao nhiêu?

A f = 40Hz B f = 50Hz C f = 60Hz D f = 70Hz.

Câu 28 Đặt điện áp xoay chiều u = 200 cos100 π t (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm tụ điện có dung kháng Z C =

50 Ω mắc nối tiếp với điện trở thuần R = 50 Ω Cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức:

A i = 4cos(100π t - )A B i = 2 cos(100 π t + ) (A)

Thay đổi điện dung C thì công

suất của mạch điện qua một giá trị cực đại bằng

Câu 31 Cho mạch điện như hình vẽ, trong đó L là cuộn dây thuần cảm có cảm kháng

Z L =14 Ω , điện trở thuần R = 8 Ω , tụ điện có dung kháng Z C = 6 Ω , biết hiệu điện thế hai đầu mạch có giá trị hiệu dụng là 200(V), Hiệu điện thế hiệu dụng hai điểm MB là:

Trang 10

Cõu 32 Cho mạch điện như hỡnh vẽ Biết cuộn dõy cú L = H, r = 30 Ω ; tụ điện cú C = 31,8 à F ; R thay đổi

được ; điện ỏp giữa hai đầu đoạn mạch là u = 100 cos100 π t (V) Xỏc định giỏ trị của R để cụng suất tiờu thụ

của mạch là cực đại Tỡm giỏ trị cực đại đú.

Cõu 32: Một vật rắn quay nhanh dần đều xung quanh một trục cố định Sau thời gian t

kể từ lúc vật bắt đầu quay thì góc mà vật quay đợc

A tỉ lệ thuận với t B tỉ lệ thuận với t 2 C tỉ lệ thuận với

t

D tỉ lệ nghịch với

t

2.Cấp độ: Hiểu Chủ đề:Động lực học vật rắn

Caõu 33.Trong chuyển động quay đều của vật rắn quanh một trục cố định xuyên qua

vật, các chất điểm ở càng xa trục quay thì:

A 60 rad/s; B 40 rad/s; C 30 rad/s; D 20rad/s

5.Cấp độ: Biết Chủ đề: Dao động súng điện từ

Cõu 36 Nguyên tắc thu sóng điện từ dựa vào

A hiện tợng cộng hởng điện trong mạch LC

B hiện tợng bức xạ sóng điện từ của mạch dao động hở.

C hiện tợng hấp thụ sóng điện từ của môi trờng

D hiện tợng giao thoa sóng điện từ.

6.Cấp độ: Hiểu Chủ đề: Dao động súng điện từ

Cõu 37 Chọn câu Đúng Với mạch dao động hở thì vùng không gian

A quanh dây dẫn chỉ có từ trờng biến thiên.

B quanh dây dẫn chỉ có điện trờng biến thiên.

C Bên trong tụ điện không có từ trờng biến thiên.

D quanh dây dẫn có cả từ trờng biến thiên và điện trờng biến thiên.

π

4,1

2

Trang 11

8.Cấp độ: vận dụng cao Chủ đề: Dao động súng điện từ

Cõu 39 Một mạch dao động điện từ, tụ điện cú điện dung 40nF, thỡ mạch cú tần số 2.104 Hz Để mạch cú tần số

10 4 Hz thỡ phải mắc thờm 1 tụ điện cú giỏ trị

A 40nF song song với tụ điện trước B 120nF song song với tụ điện trước.

C 40nF nối tiếp với tụ điện trước D 120nF nối tiếp với tụ điện trước

Dành cho ban cơ bản

1.Cấp độ :Hiểu Chủ đề : Dao động cơ học

Cõu 41 Biểu thức quan hệ giữa biờn độ A, li độ x và tần số gúc ω của chất điểm dao động điều hoà ở thời điểm t là

3 Cấp độ: Biết Chủ đề : Súng õm, súng cơ

Cõu 43 Bước súng là khoảng cỏch giữa hai điểm

A trờn cựng một phương truyền súng mà dao động tại hai điểm đú ngược pha.

B

gần nhau nhất trờn cựng một phương truyền súng mà dao động tại hai điểm đú cựng pha.

C gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đú cựng pha.

D trờn cựng một phương truyền súng mà dao động tại hai điểm đú cựng pha.

4 Cập độ :Vận dụng cao Chủ đề : Súng õm, súng cơ

Cõu 44.Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nớc, hai nguồn kết hợp A, B dao động với

tần số f = 16Hz Tại một điểm M cách các nguồn A, B những khoảng d 1 = 30cm, d 2 = 25,5cm, sóng có biên độ cực đại Giữa M và đờng trung trực có 2 dãy cực đại khác Vận tốc truyền sóng trên mặt nớc là bao nhiêu?

36cm/s.

5 Cấp độ Biết : Chủ đề :Dũng điện xoay chiều

Cõu 45 Cụng thức tớnh tổng trở của đoạn mạch RLC mắc nối tiếp là:

A

2 2

)(Z L Z C R

2 2

)(Z L Z C R

A

Trang 12

Câu 46 Đặt điện áp xoay chiều u = U0 cos ω t vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện Biết tụ điện có điện dung C Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là

A i = ω CU 0 cos( ω t - ). B i = ω CU 0 cos( ω t + π )

C

i = ω CU 0 cos( ω t + ). D i = ω CU 0 cos ω t.

7 Cấp độ: vận dụng thấp : Chủ đề :Dòng điện xoay chiều

Câu 47 Một máy biến áp lý tưởng có cuộn sơ cấp gồm 2000 vòng, cuộn thứ cấp gồm 100 vòng Điện áp và cường

độ dòng điện ở mạch sơ cấp là 120V và 0,8A Điện áp và công suất ở cuộn thứ cấp là

A 6 V; 96 W B 240 V; 96 W C 6 V; 4,8 W D 120 V; 48 W.

8 Cấp độ: vận dụng cao : Chủ đề :Dòng điện xoay chiều

Câu 48 Cho một đoạn mạch điện gồm một biến trở R mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung C = 10

-4/π F.Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều ổn định u với tần số góc ω = 100π rad/s.Thay đổi R ta thấy với hai giá trị của 1 2

Trang 13

ĐÊ SỐ 3:

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32 câu, từ câu 1 đến câu 32).

Câu 1: Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới hiệu điện thế 2 KV và công suất 200 KW.

Hiệu số chỉ của các công tơ điện ở trạm phát và ở nơi thu sau mỗi ngày đêm chênh lệch nhau thêm 480KWh Hiệu suất của quá trình truyền tải điện là

A H = 95 % B H = 90 % C H = 85 % D H = 80 %.

Câu 2: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động cùng pha

với tần số 16 Hz Tại một điểm M cách các nguồn A, B lần lượt những khoảng d1 = 30 cm, d2 = 25,5 cm,sóng có biên độ cực đại Giữa M và đường trung trực của AB có hai dãy cực đại khác Tốc độ truyềnsóng trên mặt nước là

Câu 3: Một vật dao động điều hòa có chu kì là T Nếu chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí cân

bằng, thì trong nửa chu kì đầu tiên, vận tốc của vật bằng không ở thời điểm

Câu 4: Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là

A do trọng lực tác dụng lên vật B do lực cản của môi trường.

C do dây treo có khối lượng đáng kể D do lực căng của dây treo.

Câu 5: Mức cường độ âm do một nguồn âm S gây ra tại một điểm M là L Nếu tiến thêm một khoảng

2

cos 100πt (A) Công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng

Câu 8: Đặt vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng là

U Biết hiệu số giữa cảm kháng của cuộn dây và dung kháng của tụ điện có giá trị bằng điện trở thuần Rcủa đoạn mạch Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

R 2

C

2

2U.R

D

2

.R

Câu 9: Sóng cơ học lan truyền trong không khí với cường độ đủ lớn, tai ta có thể cảm thụ được sóng cơ

học nào sau đây

A Sóng cơ học có tần số 10 Hz B Sóng cơ học có tần số 30 KHz.

C Sóng cơ học có chu kì 2,0

D Sóng cơ học có chu kì 2,0 ms.

Câu 10: Một vật khối lượng m = 1 kg dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình

Trang 14

tương ứng là vận tốc cực đại và gia tốc

cực đại của vật Hệ thức liên hệ đúng giữa

v

T

=

Câu 12: Một con lắc lò xo có độ cứng k = 1 N/cm Con lắc dao động với biên độ A = 5 cm, sau một thời

gian biên độ còn là 4 cm Phần năng lượng bị mất đi vì ma sát là

Câu 13: Một mạch điện xoay chiều AB gồm điện trở R = 15

mắc nối tiếp với một cuộn dây có điệntrở thuần r và độ tự cảm L Biết điện áp hiệu dụng hai đầu R là 30 V, hai đầu cuộn dây là 40 V và hai đầu

A, B là 50V Công suất tiêu thụ trong mạch là

U0

Câu 15: Con lắc lò xo gồm một vật m và lò xo có độ cứng k dao động điều hòa, khi mắc thêm vào vật m

một vật khác có khối lượng gấp 3 lần vật m thì chu kỳ dao động của chúng

A tăng lên 2 lần B giảm đi 2 lần C giảm đi 3 lần D tăng lên 3 lần.

Câu 16: Hai dao động điều hoà cùng phương, biên độ A bằng nhau, chu kì T bằng nhau và có hiệu pha

ban đầu

23

π

∆ϕ =

Dao động tổng hợp của hai dao động đó sẽ có biên độ bằng

Câu 17: Tốc độ âm trong không khí và trong nước lần lượt là 330 m/s và 1450 m/s Khi âm truyền từ

trong không khí vào nước thì bước sóng của nó tăng lên bao nhiêu lần ?

Câu 18: Nhiệt lượng Q do dòng điện có biểu thức i = 2cos120π

t (A) toả ra khi đi qua điện trở R = 10Ωtrong thời gian t = 0,5 phút là

Trang 15

C u = 200cos(100πt)(V). D u = 200 5cos(100πt – 0,4)(V).

Câu 20: Sóng cơ là

A Những dao động cơ học lan truyền trong môi trường vật chất.

B Chuyển động tương đối của vật này so với vật khác.

C Sự truyền chuyển động cơ trong không khí.

D Sự co dãn tuần hoàn giữa các phần tử môi trường.

Câu 21: Một sóng âm truyền từ không khí vào nước Sóng âm đó ở hai môi trường có:

A cùng tần số B cùng bước sóng C cùng vận tốc D cùng biên độ.

Câu 22: Nếu dòng điện xoay chiều có tần số f = 50 Hz thì trong 3 giây nó đổi chiều bao nhiêu lần ?

Câu 23: Một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ T Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp mà

động năng bằng thế năng là 0,5 s, lấy

A Giảm đi 2 lần B Tăng lên 2 lần C Tăng lên 4 lần D Giảm đi 4 lần.

Câu 25: Một vật dao động điều hòa có phương trình

x 5cos(2 t ) cm

3

ππ

Gia tốc của vật khi x = 3 cmlà

A -120 cm/s2 B 1,2 m/s2 C -60 m/s2 D -12 m/s2

Câu 26: Con lắc đơn gồm vật nặng có khối lượng m treo vào sợi dây có chiều dài l tại nơi có gia tốc

trọng trường g, dao động điều hòa với chu kỳ T phụ thuộc vào

Câu 27: Dây AB dài 21 cm treo lơ lửng, đầu trên A gắn vào âm thoa dao động với tần số 100 Hz Tốc độ

truyền sóng trên dây là 4 m/s, ta thấy trên dây có sóng dừng Số nút và số bụng trên dây lần lượt là

Câu 28: Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ ba pha dựa trên:

A hiện tượng tự cảm.

B hiện tượng tự cảm và lực từ tác dụng lên dòng điện.

C hiện tượng cảm ứng điện từ và lực từ tác dụng lên dòng điện.

D hiện tượng cảm ứng điện từ.

Câu 29: Cho mạch điện RLC, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm thay đổi được Đặt vào hai đầu đoạn

mạch điện áp uAB=U 2 cos120 t(V)π , trong đó U là điện áp hiệu dụng, R = 30 3Ω Biết khi L =

3H

Câu 30: Một máy phát điện xoay chiều có 1 cặp cực phát ra dòng điện xoay chiều 50 Hz Nếu máy có 6

cặp cực cùng phát ra dòng điện xoay chiều 50 Hz thì trong một phút rôto phải quay được:

A 150 vòng B 3000 vòng C 1000 vòng D 500 vòng.

Câu 31: Âm sắc là một đặc tính sinh lý của âm có thể giúp ta phân biệt được hai âm loại nào trong các

loại dưới đây ?

A Có cùng tần số phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau.

B Có cùng biên độ phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau.

C Có cùng biên độ phát ra trước hay sau bởi cùng một nhạc cụ.

Trang 16

D Có cùng tần số phát ra trước hay sau bởi cùng một nhạc cụ.

Câu 32: Sóng âm có tần số 450 Hz lan truyền với tốc độ 360 m/s trong không khí Giữa hai điểm cách

nhau 1m trên cùng phương truyền thì chúng dao động

A lệch pha π

/4 B vuông pha C ngược pha D cùng pha.

PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN (8 câu)

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần 1 hoặc 2)

1 Theo chương trình Chuẩn (8 câu, từ câu 33 đến câu 40)

Câu 33: Trong hiện tượng giao thoa sóng, hai nguồn kết hợp A và B dao động với cùng tần số, cùng biên

độ A và dao động ngược pha, các điểm nằm trên đường trung trực của AB

A có biên độ sóng tổng hợp lớn hơn A và nhỏ hơn 2A.

B có biên độ sóng tổng hợp bằng 2A.

C có biên độ sóng tổng hợp bằng A.

D đứng yên không dao động.

Câu 34: Hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 50mm lần lượt dao động theo phương trình

Câu 35: Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp nối

tiếp thì biểu thức nào sau đây là sai ?

Câu 36: Cho một đoạn mạch xoay chiều nối tiếp gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm L và tụ C Đặt

vào hai đầu đoạn mạch điện áp

300

C

1s

150

D

5s

A.2

Trang 17

Câu 40: Cho mạch điện R, L, C mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa điện áp hai đầu điện trở R và điện áp hai

2 Theo chương trình Nâng cao (8 câu, từ câu 41 đến câu 48)

Câu 41: Mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L, r 0=

Câu 42: Trong mạch dao động điện từ LC lí tưởng, mạch dao động với tần số là f thì năng lượng điện

trường và năng lượng từ trường biến thiến tuần hoàn

A cùng tần số f’ = 2f và ngược pha B cùng tần số f’ = f và cùng pha.

C cùng tần số f’ = f/2 và ngược pha D cùng tần số f’ = 2f và vuông pha.

Câu 43: Một vận động viên thực hiên cú nhảy cầu Phát biểu nào sau đây là đúng khi người đó đang

nhào lộn trên không ? (bỏ qua sức cản không khí)

A Khi dang tay ra thì tốc độ quay của người tăng.

B Momen động lượng của người đó đối với khối tâm không đổi.

C Để quay được nhiều vòng trên không, người đó phải duỗi thẳng người.

D Động năng quay của người quanh trục đi qua khối tâm không đổi.

Câu 44: Hai đĩa tròn có momen quán tính

2 1

I =3 kg.m

2 2

I =1 kg.m

đang quay đồng trục và cùngchiều với tốc độ góc

A Góc quay được của một điểm trên bánh và không nằm trên trục quay đều bằng nhau.

B Tốc độ dài của một điểm trên vành bánh tăng dần theo thời gian.

C Gia tốc tiếp tuyến của một điểm có độ lớn tăng theo hàm bậc nhất của thời gian quay.

D Tại một thời điểm, gia tốc toàn phần của một điểm có độ lớn tăng tỉ lệ với khoảng cách từ điểm ấy

A có phương trùng với phương truyền sóng.

B có phương song song và cùng chiều.

C có phương vuông góc với nhau và vuông góc với phương truyền sóng.

D có phương song song và ngược chiều.

Câu 47: Một mạch điện thu sóng vô tuyến gồm một cuộn cảm có L = 2

µ

H và hai tụ có điện dung C1,C2(

C1 > C2) Biết bước sóng vô tuyến thu được khi hai tụ mắc nối tiếp và song song lần lượt là

Trang 18

A C1 = 40pF và C2 = 20pF B C1 = 20pF và C2 = 10pF.

C C1 = 30pF và C2 = 10pF D C1 = 30pF và C2 = 20pF

Câu 48: Một đĩa đặc đồng chất, khối lượng 0,2 kg, bán kính 10 cm, có trục quay Δ đi qua tâm đĩa và

vuông góc với đĩa, đang đứng yên Tác dụng vào đĩa một momen lực không đổi 0,02 N.m Tính quãngđường mà một điểm trên vành đĩa đi được sau 4 s kể từ lúc tác dụng momen lực

-HẾT -

Trang 19

-ĐỀ SỐ 4:

I PHẦN CHUNG ( 32 câu, từ câu 1 đến câu 32 ) (8 điểm)

Câu 1 Trong dao động điều hòa, gia tốc biến đổi điều hòa:

A cùng pha so với vận tốc B ngược pha so với vận tốc

C sớm pha π/2 so với vận tốc D chậm pha π/2 so với vận tốc

Câu 2: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.

B Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.

C Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

D Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.

Câu 3 Con lắc lò xo ngang dao động điều hòa, vận tốc của vật bằng không khi chuyển động qua

A vị trí cân bằng B vị trí vật có li độ cực đại

C vị trí mà lò xo không bị biến dạng D vị trí mà lực đàn hồi cùa lò xo bằng không

Câu 4 Con lắc đơn dao động điều hòa, khi tăng chiều dài của con lắc lên 4 lần thì tần số dao

động của con lắc

A tăng lên 2 lần B giảm đi 2 lần C tăng lên 4 lần D giảm đi 4 lần

Câu 5 Hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình x1 = Acos(ωt +π/3) và x2 =Acos(ωt - 2π/3) là hai dao động

A lệch pha π/2 B cùng pha C ngược pha D lệch pha π/3

Câu 6 Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 24 cm và chu kì là T = 4,0 s, chọn gốc tọa độ

O tại vị trí cân bằng, gốc thời gian ( t = 0) lúc vật có li độ cực đại âm Phương trình dao động củavật là

A.x = 24cos(

π2

t +

π2

π2

t + π) (cm)

C x = 24cos(

π2

t -

π2

Câu 7 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, lò xo có độ cứng k = 100N/m, vật nặng dao động điều

hòa với biên độ 5cm Động năng của vật khi nó có li độ bằng 3cm bằng:

A.0,08J B.0,8J C.8J D.800J

Câu 8 Con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 100 g gắn với một lò xo nhẹ Con lắc dao động

điều hòa theo phương ngang với phương trình x = 10 cos10πt (cm).Mốc thế năng ở vị trí cân bằng Lấy π2 = 10 Cơ năng của con lắc bằng

Câu 9 Con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng 200 g và lò xo nhẹ có độ cứng 80 N/m

Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 4 cm Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là

A 80 cm/s B 100 cm/s C 60 cm/s D 40 cm/s.

Câu 10 Tại một nơi, chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn là 2s Sau khi tăng chiều dài của

con lắc lên thêm 21cm thì chu kì dao động điều hòa của nó là 2,2s Chiều dài ban đầu của con lắc

đó là:

A.101cm B.99cm C.98cm D.100cm

Trang 20

Câu 11 Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương Hai dao

động này có phương trình lần lượt là x1 = 3cos10t (cm) và x2 =

4sin(10 )

2

t+π (cm) Gia tốc của vật

có độ lớn cực đại bằng

A 7 m/s2 B 1 m/s2 C 7 m/s2 D 5 m/s2

Câu 12 Bước sóng là:

A quãng đường mà mỗi phân tử của môi trường đi được trong 1 giây

B khoảng cách giữa hai phần tử của sóng dao động ngược pha

C khoảng cách giữa hai phần tử sóng gần nhau nhất dao động cùng pha

D khoảng cách giữa hai vị trí xa nhau nhất của mỗi phần tử sóng

Câu 13 Khi xảy ra hiện tượng sóng dừng trên dây, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp là:

Câu 14 Một âm có tần số xác định lần lượt truyền trong nhôm, nước, không khí với tốc độ

tương ứng là v1, v2, v.3 Nhận định nào sau đây là đúng

A v2 > v1> v.3 B v1 > v2 > v.3 C v3 > v2 > v.1 D v2 > v3 > v.2

Câu 15 Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp dao động điều hoà cùng pha theo phương thẳng

đứng Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi Trên mặt nước, trong vùng giao thoa,phần tử tại M dao động với biên độ cực đại khi hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn truyềntới M bằng

A một số nguyên lần bước sóng B một số nguyên lần nửa bước sóng.

C một số lẻ lần nửa bước sóng D một số lẻ lần một phần tư bước sóng.

Câu 16 Sóng âm không truyền được

trong

A chân không B chất rắn C chất lỏng D chất khí.

Câu 17 Một sợi dây đàn hồi căng ngang, dài 60 cm, hai đầu cố định Trên dây đang có sóng

dừng với 3 bụng sóng, tần số sóng là 100 Hz Tốc độ truyền sóng trên dây là

Câu 18 Một sóng hình sin có tần số 450 Hz, lan truyền với tốc độ 360 m/s Khoảng cách giữa

hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà các phần tử môi trường tại haiđiểm đó dao động ngược pha nhau là

Câu 19 Một sóng cơ có tần số 50 Hz lan truyền trong môi trường với tốc độ 100 m/s Bước

sóng của sóng là

Câu 20 Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với

tần số 20Hz, tại một điểm M cách A và B lần lượt là 16cm và 20cm, sóng có biên độ cực đại, giữa M và đường trung trực của AB có 3 dãy cực đại khác Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là:

A v = 20cm/s B v = 26,7cm/s C v = 40cm/s D v = 53,4cm/s

Câu 21 Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm?

A Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện một góc π/2

B Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π/4

C Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π/2

D Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π/4

Trang 21

Câu 22 Khi động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động ổn định với tốc độ quay của từ trường

không đổi thì tốc độ quay của rôto

A lớn hơn tốc độ quay của từ trường

B nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường

C luôn bằng tốc độ quay của từ trường

D có thể lớn hơn hoặc bằng tốc độ quay của từ trường, tùy thuộc tải sử dụng

Câu 23 Một máy biến thế có hiệu suất xấp xỉ bằng 100%, có số vòng dây cuộn sơ cấp lớn hơn

10 lần số vòng dây cuộn thứ cấp Máy biến thế này

A làm tăng tần số dòng điện ở cuộn sơ cấp 10 lần B là máy tăng thế

C làm giảm tần số dòng điện ở cuộn sơ cấp 10 lần D là máy hạ thế

Câu 24 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh khi điện dung của tụ điện thay đổi và thỏa mãn điều kiện ωL =

1Cω thì

A hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đại cực đại

B hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện và cuộn cảm bằng nhau

C tổng điện trở của mạch đạt giá trị lớn nhất

D hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở đạt cực đại

Câu 25 Dung kháng của một mạch RLC mắc nối tiếp đang có giá trị nhỏ hơn cảm kháng

Muốn xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch ta phải

A tăng điện dung của tụ điện B tăng hệ số tự cảm của cuộn dây

C giảm điện trở của mạch D giảm tần số dòng điện xoay chiều

Câu 26 Một điện áp xoay chiều có biểu thức u = 220 2cos100 tπ

(V) thì điện áp hiệu dụng cógiá trị là:

Câu 27 Mạch điện xoay chiều gồm R nối tiếp với C Số chỉ Vôn kế đo điện áp hai đầu mạch là

U = 100V, đo hai đầu điện trở là UR = 60V Tìm số chỉ Vôn kế khi đo điện áp giữa hai bản tụ

UC :

A.40 V B.80 V C.120 V D.160 V

Câu 28 Một máy giảm áp lí tưởng có số vòng dây của hai cuộn dây là 250(vòng) và 5000

(vòng), dòng điện hiệu dụng cuộn sơ cấp là 0,4(A) Dòng điện hiệu dụng ở cuộn thứ cấp là bao nhiêu?

Câu 29 Một máy phát điện xoay chiều một pha rôto có 2 cặp cực Để tần số dòng điện phát ra là

50 (Hz) thì rôto phải quay với tốc độ là bao nhiêu?

Trang 22

Câu 31 Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều

có tần số 50 Hz Biết R = 25 Ω, cuộn dây thuần cảm có L=

H Để điện áp ở hai đầu đoạn mạchtrễ pha

π

4

so với cường độ dòng điện thì dung kháng của tụ điện là

Câu 32 Một mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm: điện trở thuần R, cuộn dây thuần

cảm L và tụ điện C Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều có tần số và hiệu điệnthế hiệu dụng không đổi Dùng vôn kế (vôn kế nhiệt) có điện trở rất lớn, lần lượt đo hiệu điện thế

ở hai đầu đoạn mạch, hai đầu tụ điện và hai đầu cuộn dây thì số chỉ của vôn kế tương ứng là U ,

UC và UL Biết U = UC = 2UL Hệ số công suất của mạch điện là

A cosφ = √2/2 B cosφ = 1/2 C cosφ = 1 D cosφ = √3/2

II PHẦN RIÊNG ( 8 câu) ( 2 điểm)

Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần ( phần A hoặc B)

A Theo chương trình chuẩn ( 8 câu, từ câu 33 đếu câu 40 )

Câu 33 Con lắc lò xo gồm vật nhỏ gắn với lò xo nhẹ dao động điều hòa theo phương ngang

Lực kéo về tác dụng vào vật luôn

A cùng chiều với chiều chuyển động của vật

B cùng chiều với chiều biến dạng của lò xo.

C hướng về vị trí cân bằng

D hướng về vị trí biên.

Câu 34 Một vật dao động điều hòa với tần số góc 5 rad/s Khi vật đi qua li độ 5cm thì nó có tốc

độ là 25 cm/s Biên độ giao động của vật là

Câu 35 Sóng ngang là sóng:

A lan truyền theo phương nằm ngang

B trong đó các phần tử sóng dao động theo phương nằm ngang

C trong đó các phần tử sóng dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng

D trong đó các phần tử sóng dao động theo cùng một phương với phương truyền sóng

Câu 36 Xét hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng với hai nguồn 1

S S2

bằng:

A.7 B.3 C.9 D.5

Câu 37 Tác dụng của cuộn cảm đối với dòng điện xoay chiều là

A ngăn cản hoàn toàn dòng điện xoay chiều

B gây cảm kháng nhỏ nếu tần số dòng điện lớn

C chỉ cho phép dòng điện đi qua theo một chiều

D gây cảm kháng lớn nếu tần số dòng điện lớn

Trang 23

Câu 38 Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một hiệu điện thế xoay chiều u = U0sinω t thì

độ lệch pha của hiệu điện thế u với cường độ dòng điện i trong mạch được tính theo công thức

A tanφ = (ωL – ωC)/R B tanφ = (ωL + ωC)/R

C tanφ = (ωL – 1/(ωC))/R D tanφ = (ωC – 1/(ωL))/R

Câu 39 Đặt một điện áp xoay chiều u =

)(100cos2

Câu 40 Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R mắc nối tiếp với tụ

điện có điện dung C Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở và giữa hai đầu tụ điện lần lượt là 100 3 V và 100 V Hệ số công suất của đoạn mạch là

23

32

B Theo chương trình nâng cao ( 8 câu, từ câu 41 đếu câu 48 )

Câu 41 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi điểm của vật rắn có cùng gócquay

B Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi điểm của vật rắn có cùng chiềuquay

C Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi điểm của vật rắn đều chuyển động trên các quỹ đạo tròn

D Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi điểm của vật rắn đều chuyển động trong cùng một mặt phẳng

Câu 42 Xét một vật rắn có thể quay quanh trục cố định Δ xuyên qua vật Nếu tổng các

momen lực tác dụng lên vật rắn đối với trục Δ bằng 0 thì

A vật rắn sẽ dừng lại ngay nếu trước đó nó đang quay.

B momen động lượng của vật rắn đối với trục Δ giảm dần.

C vật rắn sẽ quay chậm dần đều nếu trước đó nó đang quay.

D momen động lượng của vật rắn đối với trục Δ được bảo toàn.

Câu 43 Một vật rắn quay nhanh dần đều quanh trục cố định từ trạng thái nghỉ Trong 6

giây đầu, vật quay được một góc 72 rad Gia tốc góc của vật có độ lớn bằng

A 1,2 rad/s2 B 2,0 rad/s2 C 8,0 rad/s2 D 4,0 rad/s2.

Câu 44 Một bánh xe có đang quay với vận tốc góc 36rad/s thì bị hãm lại với gia tốc góc

không đổi có độ lớn 3 rad/s2 Thời gian từ lúc hãm đến lúc bánh xe dừng hẳn là:

Câu 45 Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với tần số góc ω Gọi q0

là điện tích cực đại của một bản tụ điện thì cường độ dòng điện cực đại trong mạch là

Trang 24

Câu 46 Phát biểu nào sau đây về tính chất sóng điện từ là không đúng ?

A.Sóng điện từ truyền trong mọi môi trường vật chất kể cả chân không

B.Sóng điện từ mang năng lượng

C.Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa

D.Sóng điện từ là sóng dọc

Câu 47 Một sóng điện từ lan truyền trong chân không có bước sóng là 300m thì tần số của sóng

đó là bao nhiêu? Biết c = 3.108 m/s

Câu 3 Trong dao động điều hòa

A vận tốc biến đổi điều hòa cùng pha với li độ

B vận tốc biến đổi điều hòa ngược pha với li độ

C vận tốc biến đổi điều hòa sớm pha 2

π

so với li độ

Trang 25

D vận tốc biến đổi điều hòa chậm pha 2

π

so với li độ

Câu 4 Trong dao động điều hòa thì

A quỹ đạo là một đoạn thẳng B lực phục hồi là lực đàn hồi

B vận tốc biến thiên điều hòa D gia tốc tỉ lệ thuận với thời gian

Câu 5 Vận tốc trong dao động điều hòa

A luôn luôn không đổi

B.đạt giá trị cực đại khi đi qua vị trí cân bằng

C luôn luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li độ

D biến đổi theo hàm cosin theo thời gian với chu kỳ 2

T

Câu 6 Vật dao động điều hòa, thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí cân bằng đến li độ cực đại là

0,1s Chu kỳ dao động của vật là

Câu 9 Con lắc lò xo dao động điều hòa trên phương ngang vật nặng ở đầu lò xo có khối lượng

m Để chu kì dao động tăng gấp đôi thì phải thay m bằng một vật nặng khác có khối lượng

B Biên độ A = 3cm, pha ban đầu ϕ

= 2π

Trang 26

C Biên độ A = 3cm, pha ban đầu ϕ

=6

π

D Biên độ A = 3cm, pha ban đầu ϕ

=6

π

Câu 12 : Phát biểu nào sao đây không đúng với sóng cơ học ?

A Sóng cơ có thể lan truyền được trong môi trường chân không

B Sóng cơ có thể lan truyền được trong môi trường chất rắn

C Sóng cơ có thể lan truyền được trong môi trường chất lỏng

D Sóng cơ có thể lan truyền được trong môi trường không khí

Câu 13 : Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng cơ học ?

A Sóng trên mặt nước là sóng ngang

B Vận tốc truyền sóng phụ thuộc vào tần số của sóng

C Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha của dao dộng

D Hai điểm nằm trên phương truyền sóng cách nhau 2

λ

thì dao động ngược pha nhau

Câu 14 : Chọn câu đúng Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi trường vật chất đàn

hồi với vận tốc v , khi đó bước sóng được tính theo công thức

A λ = v.f B λ = v/f C λ = 2v.f D λ = 2v/f

Câu 15 : Sóng (cơ học) ngang

A Chỉ truyền được trong chất rắn và trên mặt chất lỏng

B Không truyền được trong chất rắn

C Truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí

D Truyền được trong chất rắn va trong chất lỏng

Câu 16 : Chọn câu trả lời sai Sóng cơ học dọc

A là các dao động cơ học lan truyền trong một môi trường vật chất đàn hồi, có phương dao

động của các phần tử vật chất trùng với phương truyền sóng

B Có tần số sóng không đổi khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác

C Truyền được trong chất rắn và chất lỏng và chất khí

D Truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và chân không

Câu 17 : Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 2 m Quãng đường sóng truyền đi được

trong một chu kỳ là

A 1 m B 2m C 4m D 0,5 m

Câu 18 : Quan sát sóng dừng trên dây AB dài l = 2,4 m ta thấy có 7 điểm đứng yên, kể cả hai

điểm ở hai đầu A và B Biết tần số sóng là 25 Hz Vận tốc truyền sóng trên dây là

A 20 m/s B 10 m/s C ≈ 8,6 m/s D ≈ 17,1 m/s

Câu 19 : Người ta đặt chìm trong nước một nguồn âm có tần số 725 Hz.Vận tốc truyền âm

trong nước là 1450m/s Khoảng cách gần nhau nhất giữa hai điểm trong nước dao độngngược pha là

A 2m B 1m C 1,2m D 2,4m

Trang 27

Câu 20 : Tại điểm M cách tâm sóng một khoảng x có phương trình dao động uM = 4cos(200πt

Câu 21 Trong mạch điện xoay chiều, điện áp hiệu dụng

A là trị trung bình của điện áp tức thời trong một chu kỳ.

B là đại lượng biến đổi điều hòa theo thời gian.

C đo được bằng vôn kế nhiệt.

D lớn hơn biên độ 2 lần.

Câu 22 Đối với đoạn mạch xoay chiều chỉ có điện trở thuần,

A pha của dòng điện tức thời luôn luôn bằng không.

B hệ số công suất của dòng điện bằng không.

C cường độ dòng điện hiệu dụng phụ thuộc vào tần số của điện áp.

D cường độ dòng điện và điện áp tức thời biến thiên đồng pha

Câu 23 Phát biểu nào sau đây đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm?

A Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π/2

B Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π/4

C Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π/2

D Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π/4

Câu 24 Phát biểu nào sau đây không đúng đối với mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn

cảm thuần ?

A Điện áp tức thời ở hai đầu đoan mạch luôn sớm pha π/2

so với cường độ dòng điện.

B Công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng không.

C Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch được tính bằng công thức: I =UL

.

D Tần số của điện áp càng lớn thì dòng điện càng khó đi qua cuộn dây.

Câu 25 Cuộn cảm mắc trong mạch xoay chiều

A không cản trở dòng điện xoay chiều qua nó.

B có độ tự cảm càng lớn thì nhiệt độ tỏa ra trên nó càng lớn.

C làm cho dòng điện trễ pha so với điện áp.

Trang 28

D có tác dụng cản trở dòng điện càng yếu chu kỳ dòng điện càng nhỏ

Câu 26 Cường độ của một dòng điện xoay chiều có biểu thức i = 0,5 2cos 100πt (V) Chu kì của dòng điện là

Câu 27 Một khung dây dẫn phẳng, hình chữ nhật gồm 200 vòng dây quay trong từ trường đều

có cảm ứng từ B = 0,2 T với tốc độ góc không đổi 40 rad/s, diện tích của khung dây S = 400cm2, trục quay của khung vuông góc với đường sức từ Giá trị cực đại của suất điện động trong khungdây bằng

π)(A)

Câu 29 Một đoạn mạch X chỉ chứa một trong ba phần tử : hoặc R hoặc L hoặc C Biết biểu thức

điện áp ở hai đầu mạch và cường độ dòng điện qua mạch là u = 100 2 cos (100πt )(V), i = 2,52

cos (100πt + 2

π)(A) Phần tử X là gì và có giá trị là bao nhiêu ?

A R, 40 Ω B C,

3 10

Câu 30 Đặt một điện áp xoay chiều u = 220 2cos (100πt)(V) vào hai đầu một đoạn mạch gồm

R = 40 Ω nối tiếp với một cuộn dây thuần cảm L =

0,4 π

H Biểu thức cường độ dòng điện tứcthời qua mạch là

A i = 5,5 cos ( 100πt - 4

π) (A) B i = 5,5 2 cos ( 100πt - 4

π) (A)

C i = 5,5 2 cos ( 100πt ) (A) D i = 5,5 2 cos ( 100πt + 4

π) (A)

Câu 31 Đoạn mạch gồm điện trở R = 30 Ω nối tiếp với tụ điện C =

Trang 29

Câu 32 Đoạn mạch nối tiếp có R = 50 Ω , L =

0, 4 π

H, C =

3 10 π

a) Phần dành cho chương trình chuẩn:

Câu 33 Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k treo quả nặng có khối lượng m Hệ dao động

với chu kỳ T Độ cứng của lò xo là

Câu 34 Một vật dao động điều hoà với tần số f =2Hz, lúc vật ở li độ x =A/2 thì gia tốc của vật

có độ lớn 3,2m/s2 Biên độ dao động có giá trị

A.2cm B.4cm C.1cm D.6cm

Câu 35: Chọn câu đúng Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi , dài thì khoảng cách giữa

2 điểm nút hoặc 2 điểm bụng liên tiếp bằng

A một phần tư bước sóng B một phần hai bước sóng

C một bước sóng D hai bước sóng

Câu 36 : Chọn câu trả lời đúng Cường độ âm tại một đêm trong môi trường truyền âm là 10-5

W/m2 Biết cường độ âm chuẩn là I0 = 10-12 W/m2 Mức cường độ âm tại điểm đó bằng

=

D fL

1

zLπ

=

Câu 38 Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa tụ điện tăng lên 4

lần thì dung kháng của tụ điện

A tăng lên 2 lần B tăng lên 4 lần C giảm đi 2 lần D giảm đi 4 lần.

Câu 39 Mạch điện nối tiếp gồm R = 100 Ω, cuộn thuần cảm L và tụ điện có điện dung C thayđổi Mắc mạch điện vào nguồn 220 V – 50Hz Điều chỉnh C để cường độ hiệu dụng có giá trị cực đại Công suất của mạch là

Câu 40 Máy biến áp có số vòng của cuộn sơ cấp là 250 vòng, cuộn thứ cấp 5000 vòng, cường

độ hiệu dụng qua cuộn sơ cấp là 4 A Hỏi cường độ hiệu dụng trong cuộn thứ cấp là bao

nhiêu ?

b) Phần dành cho chương trình nâng cao :

Câu 41 Tần số góc của dao động điện từ tự do trong mạch LC có điện trở thuần không đáng kể

được xác định bởi biểu thức

A ω = 2π/√(LC) B ω= 1/(π√(LC)) C ω= 1/√(2πLC) D ω = 1/√(LC)

Câu 42 Một mạch dao động điện từ có tần số f = 0,5.106Hz, vận tốc ánh sáng trong chân không c

= 3.108m/s Sóng điện từ do mạch đó phát ra có bước sóng là

Câu 43 Điện trường xoáy là điện trường

A có các đường sức bao quanh các đường cảm ứng từ

Trang 30

B giữa hai bản tụ điện có điện tích không đổi

D có các đường sức không khép kín

Câu 44 Coi dao động điện từ của một mạch dao động LC là dao động tự do Biết độ tự cảm của

cuộn dây là L = 2.10-2 H và điện dung của tụ điện là C = 2.10-10 F Chu kì dao động điện từ tự dotrong mạch dao động này là

A 4π.10-6 s B 2π s C 4π s D 2π.10-6 s

Câu 45 Chọn phát biểu đúng khi nói về chuyển động quay của vật rắn quanh trục cố định

A Nếu momen lực tăng gấp đôi, momen quán tính giảm một nửa thì gia tốc góc của vật

A 200 rad B 100 rad C 1000 rad D 8000 rad

Câu 47 Hai chất điểm A,B cùng khối lượng m = 2 kg gắn vào hai đầu một thanh nhẹ dài l = 1,2

m Momem quán tính của hệ gắn với trục quay đi qua đầu thanh và gắn với trục bằng và vuông góc với thanh bằng

B Phần riêng

Phần dành cho chương trình chuẩn.

Phần dành cho chương trình nâng cao.

Trang 32

ω =ω

1LC

ω =

1LC

ω <

ω

Câu 2: Một mạch điện xoay chiều gồm một điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm

Câu 4: Máy biến áp có số vòng của cuộn sơ cấp là 250 vòng, cuộn thứ cấp 5000 vòng, cường độ

hiệu dụng qua cuộn sơ cấp là 4

A Hỏi cường độ hiệu dụng trong cuộn thứ cấp là bao nhiêu ?

Câu 5: Đoạn mạch điện xoay chiều RLC có R 10= Ω

; cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm1

Câu 7: Trong sự giao thoa sóng trên mặt nước của hai nguồn kết hợp, cùng pha, những điểm dao

động với biên độ cực tiểu có hiệu khoảng cách từ đó tới các nguồn (với k = 0 ; ±1 ; ±2 ; …) cógiá trị là

Trang 33

Câu 8: Người ta dựa vào sóng dừng để

A xác định vận tốc truyền sóng B đo lực căng dây khi có sóng dừng

C biết được tính chất của sóng D xác định tần số dao động.

Câu 9: Một vật dao động điều hòa với phương trình x 4cos t cm= π ( )

Thời gian ngắn nhất để vật

đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ x = 2 cm là

1s6

1s12

Câu 10: Có thể làm giảm cảm kháng của một cuộn cảm bằng cách

A tăng cường độ dòng điện qua cuộn cảm.

B giảm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm.

C tăng hệ số tự cảm của cuộn cảm.

D giảm tần số của điện áp đặt vào hai đầu cuộn cảm.

Câu 11: Đặt vào hai đầu điện trở thuần

Câu 13: Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần

A có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch.

B cùng tần số và cùng pha với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.

C luôn lệch pha 2

π

so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch

D cùng tần số với điện áp ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0.

Câu 14: Dây AB căng nằm ngang dài 2 m, hai đầu A và B cố định, tạo một sóng dừng trên dây

với tần số 50 Hz Trên đoạn AB có 5 nút sóng Vận tốc truyền sóng trên dây là

Câu 15: Một sóng âm có tần số 200 Hz lan truyền trong môi trường nước với tốc độ 1500 m/s.

Bước sóng của sóng này trong môi trường nước là

Câu 16: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18 s,

khoảng cách giữa hai ngọn sóng kề nhau là 2 m Tốc độ truyền sóng trên mặt biển là

Trang 34

Câu 17: Tại cùng một nơi, ba con lắc đơn có chiều dài l1,l2 và l = l1 + l2 dao động điều hòa vớichu kỳ lần lượt là T1,T2 và T Nếu T1 = 2 s, T2 = 1,5 s thì T có giá trị:

Câu 18: Cơ năng của một chất điểm dao động điều hòa tỉ lệ thuận với

A bình phương biên độ dao động B li độ của vật.

Câu 19: Điều nào sau đây là sai khi nói về dao động điều hòa của con lắc lò xo?

A Thế năng biến thiên tuần hoàn B Li độ biến thiên điều hòa.

C Động năng biến thiên tuần hoàn D Cơ năng biến thiên tuần hoàn.

Câu 20: Con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa Vận tốc của vật bằng không khi vật

chuyển động qua

A vị trí mà lò xo không bị biến dạng B vị trí cân bằng.

C vị trí vật có li độ cực đại D vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng không Câu 21: Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, L là cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm thay

đổi được Điện trở thuần

R 100= Ω

Điện áp hai đầu mạch u 200cos100 t V= π ( )

Khi thay đổi hệ

số tự cảm của cuộn cảm thì cường độ dòng điện hiệu dụng có giá trị cực đại là

Câu 22: Chu kỳ dao động điều hòa của con lắc đơn không phụ thuộc vào

Câu 23: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Trong mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện, điện áp giữa hai đầu mạch trễ pha 2

π

so vớidòng điện trong mạch

B Trong mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần, điện áp giữa hai đầu mạch trễ pha 2

π

so với dòng điện trong mạch

C Trong mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần, cường độ tức thời trong mạch luôn có

pha ban đầu bằng không

D Khi tần số của dòng điện qua tụ điện tăng thì dung kháng của tụ điện tăng.

Câu 24: Đặt điện áp u U 2cos t= ω

vào hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần L thì cường

độ dòng điện tức thời chạy trong mạch là i Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Dòng điện i luôn ngược pha với điện áp u.

B Dòng điện i luôn cùng pha với điện áp u.

C Ở cùng thời điểm, điện áp u chậm pha 2

Câu 25: Chon câu đúng Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, dài thì khoảng cách giữa 2

điểm nút hoặc 2 điểm bụng liên tiếp bằng

Trang 35

A một phần tư bước sóng B một phần hai bước sóng

Câu 26: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 8cos3,14t cm( )

, lấy

3,14

π =

Độ lớnvận tốc của vật tại vị trí cân bằng là

Câu 28: Gia tốc của vật dao động điều hòa bằng 0 khi

A vật ở vị trí có li độ cực đại B vật ở vị trí có pha dao động cực đại.

C vật ở vị trí biên âm D vật ở vị trí có li độ bằng không.

Câu 29: Dòng điện xoay chiều i 2 2cos 100 t A= ( π ) ( )

chạy qua điện trở R 100= Ω

Sau thời gian

5 phút nhiệt lượng tỏa ra từ điện trở là

Câu 30: Chọn câu trả lời đúng Độ cao của âm là một đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào

A vận tốc truyền âm B biên độ của âm C cường độ của âm D tần số của âm.

Câu 31: Một con lắc lò xo dao động điều hòa Khi tăng khối lượng của con lắc lên 9 lần thì tần

số dao động của con lắc

A giảm đi 3 lần B giảm đi 9 lần C tăng lên 9 lần D tăng lên 3 lần.

Câu 32: Phát biểu nào sao đây không đúng với sóng cơ học ?

A Sóng cơ có thể lan truyền được trong môi trường chân không.

B Sóng cơ có thể lan truyền được trong môi trường chất rắn.

C Sóng cơ có thể lan truyền được trong môi trường chất lỏng

D Sóng cơ có thể lan truyền được trong môi trường không khí.

II Phần dành cho chương trình chuẩn:

Câu 33: Trong đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp, dòng điện và điện áp giữa hai đầu đoạn

mạch cùng pha khi

A công suất của đoạn mạch đạt cực đại.

B trong đoạn mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện.

C điện trở thuần bằng dung kháng.

D điện trở thuần bằng cảm kháng.

Câu 34: Trong dao động điều hòa thì cơ năng

A tỉ lệ nghịch với chu kỳ B tỉ lệ thuận với tần số góc.

Câu 35: Khi đặt điện áp o

Câu 36: Đặt một điện áp u 220 2cos t V= ω ( )

vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh có

R 110

Khi hệ số công suất của đoạn mạch lớn nhất thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

Trang 36

Câu 38: Con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m = 100 g và lò xo có độ cứng k = 100 N/m,

dao động điều hòa với chu kỳ là

Câu 39: Sóng dọc có phương dao động

A trùng với phương truyền sóng B vuông góc với phương truyền sóng.

Câu 40: Phát biểu nào sau đây là không đúng? Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh

khi điện dung của tụ điện thay đổi và thỏa điều kiện

1LC

ω =ω thì

A điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần đạt cực đại.

B điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm thuần đạt cực đại.

C điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện và cuộn cảm thuần bằng nhau.

Trang 37

ĐỀ SỐ 7

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32 câu, từ câu 1 đến câu 32).

Câu 1: Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là:

Câu 3:Quả cầu của một con lắc lò xo đang đứng yên ở vị trí cân bằng Người ta truyền cho quả

cầu một vận tốc ban đầu ngược chiều dương để nó dao động Nếu chọn gốc thời gian là lúc quảcầu bắt đầu chuyển động thì phương trình dao động của nó là với

)cos(ω +ϕ

π

D ϕ =π

Câu 4: Chọn phát biểu không đúng về vật dao động tắt dần

A Chu kỳ dao động giảm dần theo thời gian

B Cơ năng của vật giảm dần theo thời gian

C Lực cản tác dụng lên vật càng lớn thì sự tắt dần dao động càng nhanh

D Biên độ giảm dần theo thời gian

Câu 5: Khi con lắc đơn dao động với biên độ nhỏ, chu kỳ dao động của nó

A phụ thuộc vào cách thích dao động

B không phụ thuộc vào biên độ dao động

C giảm khi đưa con lắc lên cao so với mặt đất

D tỉ lệ thuận với chiều dài dây treo

Câu 6: Vật dao động điều hòa theo phương trình:

.)4cos(

Câu 7: Một vật dao động điều hoà mất khoảng thời gian ngắn nhất 0,2s để đi từ biên nọ đến biên

kia Tần số của dao động là

A.2,5Hz B.3,3Hz C.0,5Hz D.0,15Hz

Câu 8: Con lắc lò xo dao động điều hòa trên phương ngang vật nặng ở đầu lò xo có khối lượng

m Để chu kì dao động tăng gấp đôi thì phải thay m bằng một vật nặng khác có khối lượng

A m’ = 2m B m’ = 4m C m’ = m/2 D m’ = m/4

Câu 9: Một vật dao động dao động điều hòa có phương trình x =3cos2π

t (cm ) Thời gian vậtthực hiện 10 dao động là

A.1s B.5s C.10s D.6s

Câu 10: Một con lắc lò xo gồm một vật nặng treo ở đầu một lò xo nhẹ Lò xo có độ cứng k = 25

N/m khi vật ở vị trí cân bằng thì lò xo dãn 4cm Kích thích cho vật dao động điều hòa theophương thẳng đứng với phương trình x = 6 cos( ωt + ϕ) cm Khi này, trong quá trình dao động,lực đàn hồi của lò xo có giá trị lớn nhất là

A 2,5 N B 0,5 N C 1,5 N D 5 N

Trang 38

Câu 11: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x= Acosπt

, với t đo bằng s Kể từlúc t = 0, chất điểm đi qua vị trí có li độ 2

A

x= lần thứ 2 vào thời điểm

1

s

.3

7

s

Câu 12: Điều kiện để có hiện tượng giao thoa sóng cơ là

A phải có sự gặp nhau của hai hay nhiều sóng kết hợp

B các sóng phải được phát ra từ hai nguồn có kích thước và hình dạng hoàn toàn giống nhau

C phải có nguồn kết hợp và hai sóng kết hợp

D phải có sự gặp nhau của hai sóng phát ra từ hai nguồn giống nhau

Câu 13: Âm sắc là đặc tính sinh lí của sóng âm, nó cho phép ta phân biệt được hai âm có

A tần số khác nhau được phát ra bởi cùng một nhạc cụ

B biên độ khác nhưng phát ra bởi cùng một nhạc cụ

C cùng tần số được phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau

D cùng biên độ được phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau

Câu 14: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng cơ học?

A Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động.

B Sóng trên mặt nước là sóng ngang.

C Vận tốc truyền sóng phụ thuộc vào tần số của sóng.

D Hai điểm nằm trên phương truyền sóng cách nhau 2

λ thì dao động ngược pha nhau

Câu 15: Chọn câu trả lời sai Sóng cơ học dọc

A là các dao động cơ học lan truyền trong một môi trường vật chất đàn hồi, có phương daođộng của các phần tử vật chất trùng với phương truyền sóng

B Có tần số sóng không đổi khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác

C Truyền được trong chất rắn và chất lỏng và chất khí

D Truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và chân không

Câu 16: Chọn câu đúng Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, dài thì khoảng cách giữa 2

điểm nút hoặc 2 điểm bụng liên tiếp bằng

A một phần tư bước sóng B một phần hai bước sóng

C một bước sóng D hai bước sóng

Câu 17: Phương trình của một sóng ngang truyền trên một sợi dây là:

)40100

cos(

u= π −π

,trong đó u, x đo bằng cm, t đo bằng s Tốc độ truyền sóng trên dây bằng

Câu 18 : Trong thí nghiệm giao thoa sóng, người ta tạo ra trên mặt chất lỏng hai nguồn A và B

dao động đồng pha, cùng tần số f = 5 Hz và cùng biên độ Trên đoạn AB ta thấy hai điểm daođộng cực đại liên tiếp cách nhau 2 cm Vận tốc truyền pha dao động trên mặt chất lỏng là

A 15 cm/s B 10 cm/s C 25 cm/s D 20 cm/s

Câu 19: Trên một sợi dây đàn hồi dài 100cm, hai đầu A, B cố định có sóng truyền với tần số

50Hz Người ta thấy trên dây này có sóng dừng và đếm được 3 nút sóng, không kể hai nút A, B.Tốc độ truyền sóng trên dây là

Trang 39

Câu 20: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với

tần số 75Hz Tại điểm M trên mặt nước cách A và B lần lượt là 23,5cm và 11,5cm sóng có biên

độ cực đại Giữa M và đường trung trực của AB có 3 vân cực đại giao thoa Tốc độ truyền sóngtrên mặt nước bằng

Câu 21: 7 Phát biểu nào sau đây đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm?

A Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π/2

B Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π/4

C Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π/2

D Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π/4

Câu 22: Một đoạn mạch R,L,C Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều

2

R

LC

D RLC

.

Câu 23: Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên

A hiện tượng cảm ứng điện từ B hiện tượng quang điện

C hiện tượng tự cảm C hiện tượng tạo ra từ trường quay

Câu 24: Đối với một đoạn mạch xoay chiều mắc nối tiếp, nếu chỉ tăng tần số của điện áp thì kết luận nào sau đây không đúng?

A Dung kháng của đoạn mạch giảm

B Cảm kháng của đoạn mạch tăng

C Hệ số công suất của đoạn mạch tăng

D Cảm kháng, dung kháng, tổng trở của đoạn mạch đều thay đổi

Câu 25: Nhận xét nào sau đây về máy biến áp là không đúng?

A Máy biến áp có thể tăng điện áp.

B Máy biến áp có thể giảm điện áp.

C Máy biến áp có thể thay đổi tần số đòng điện xoay chiều.

D Máy biến áp có tác dụng biến đổi cường độ dòng điện.

Câu 26: Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch xoay chiều là

220 cos100 ( )

u= πt V

Điện áp hiệu dụng là

Trang 40

Câu 27: Cho điện áp hai đầu một mạch điện là u = 110 2cos 100πt (V) Viết biểu thức cường

độ dòng điện tức thời biết cường độ hiệu dụng là 4 A và điện áp sớm pha 4

πvới cường độ dòngđiện :

A i = 4cos ( 100πt - 4

π) (A) B i = 4 2cos ( 100πt + 4

π) (A)

C i = 4cos ( 100πt + 4

π) (A) D i = 4 2 cos ( 100πt - 4

π) (A)

Câu 28: Máy phát điện xoay chiều một pha có rôto là nam châm có 10 cặp cực Để phát ra dòng

điện có f = 50 Hz thì tốc độ quay của rôto là:

A 300 vòng/phút B 500 vòng/phút

Câu 29: Điện áp hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp là u = 200 2cos (100πt - 3

π) (V) và

cường độ dòng điện qua đoạn mạch là i = 2cos 100πt (A) Công suất tiêu thụ của đoạn mạchbằng

Câu 30: Câu 39: Một đoạn mạch xoay chiều có R, L, C mắc nối tiếp, trong đó điện trở thuần

thay đổi được Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch và tần số của nó không đổi Khi điệntrở có giá trị R1 =100Ω

2

H và tụ điện C =

µπ

Câu 32: Đoạn mạch RLC có R = 10Ω, L = H, C = F Biết điện áp giữa hai đầu cuộn

thuần cảm L là (V) Biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là

1

10π

3

102

Ngày đăng: 10/08/2017, 14:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w