Đáp ứng đòi hỏi ứng dụng cần độ chính xác cao Với loại phản xạ khuyếch tán, cả ba dạng tia đều có khoảng cách phát hiện dài và đa dạng, đạt khoảng cách 1.000 mm.. Bộ khuyếch đại hi
Trang 1Đáp ứng đòi hỏi ứng dụng cần độ chính xác cao
Với loại phản xạ khuyếch tán, cả ba dạng tia đều
có khoảng cách phát hiện dài và đa dạng, đạt
khoảng cách 1.000 mm
Loại phản xạ gương đồng trục cho phép cảm
biến tương đương với loại thu phát độc lập, giúp
việc lắp đặt đơn giản
Có cấu trúc cơ khí hỗ trợ việc chỉnh tiêu cự và
trục quang học của cảm biến, do đó cải thiện
được quá trình kiểm tra, giám sát
Bộ khuyếch đại hiển thị số có kích thước nhỏ
gọn như bộ khuyếch đại sợi quang
Thông tin đặt hàng
Kiểu cảm biến Kiểu tia Model Diễn giải
Tia điểm E3C-LD11 Có thể chuyển sang dạng tia đường, tia vùng bằng cách lắp đặt mặt nạ Tia đường thẳng E3C-LD21 Model bao gồm : E3C-LD11 + E39-P11 Phản xạ khuếch tán
Tia vùng E3C-LD31 Model bao gồm : E3C-LD11 + E39-P21 Tia điểm (có thể thay đổi) (xem lưu ý) E3C-LR11 Có thể chuyển đổi từ tia điểm thành tia đường, tia vùng bằng cách lắp đặt mặt nạ Phản xạ gương
đồng trục
Tia điểm (đk 2mm, cố định) (xem lưu ý) E3C-LR12 -
Lưu ý : Chọn lựa gương phản xạ (bán rời) theo ứng dụng
Bộ khuếch đại có dây nối sẵn
Model
NPN PNP
Model 2 ngõ ra Tín hiệu ngõ ra dạng vùng, tự chuẩn đoán, hoạt động vi sai E3C-LDA11 E3C-LDA41 Model
Trang 2Bộ khuếch đại kết nối bằng giắc cắm
Model Hình dáng Chức năng
NPN PNP
Model 2 ngõ ra Tín hiệu ngõ ra dạng vùng, tự chuẩn đoán, hoạt động vi sai E3C-LDA6 E3C-LDA8 Model
cao cấp
Model nhận tín
hiệu ngoài Cài đặt bằng remote, bộ đếm, hoạt động vi sai E3C-LDA7 E3C-LDA9
Mục Hình Dáng chiều dài
cáp
số connector Model
Master
connector 4 E3X-CN21
Slave
connector
2m
2 E3X-CN22
Hình dáng Model Diễn Giải
E3X-MC11-S
Bộ lập trình cầm tay gồm đầu nối, cáp, bộ chuyển đổi nguồn AC E3X-MC11-S Bộ lập trình cầm tay
E3X-MC11-H1 Đầu nối
E39-Z12-1 Cáo nối (1.5m)
Lưu ý : Chỉ sử dụng bộ lập trình bằng tay (Mobile console)
E3X-MC11-S cho dòng sản phẩm E3X-DA-S
♦ Các kính chuyển đổi hình dáng tia phát
Đầu sensor tương thích
Hình Dáng Kiểu tia Model
Tia đường E39-P11
E3C-LD11
Tia vùng E39-P21
Tia đường E39-P31
E3C-LD11
Tia vùng E39-P41
♦ Gương phản xạ
Loại Hình dáng Model
Diện tích sử dụng
23 x 23 mm E39-R12
Diện tích sử dụng
Phát hiện vật trong suốt Diện tích sử dụng
23 x 23 mm
E39-R14
Nguyên tấm (có thể cắt) Diện tích sử dụng
195 x 22mm
E39-RS4
Nguyên tấm (có thể cắt) Diện tích sử dụng
108 x 46 mm E39-RS5
Trang 3Đặc tính kỹ thuật
Các đầu cảm biến (Loại phản xạ)
Phản xạ khuếch tán Phản xạ gương đồng trục Mục
E3C-LD11 E3C-LD21 E3C-LD31 E3C-LR11 E3C-LR21 +
E39-P31
E3C-LR31 + E39-P41 E3C-LR12
Nguồn sáng Diot bán dẩn laser đỏ (650nm), 2.5mW max (JIS standard: Class 2, FDA : Class 2) ( JIS Standard 1 mW max
Class 1)
Khoảng cách
phát hiện
Chế độ phân giải cao: 30 đến 1000 mm
Chế độ chuẩn: 30 đến 700 mm
Chế độ tốc độ cao : 30 đến 700 mm
(xem lưu ý 1)
7 m
5 m
2 m (xem lưu ý 2)
1700 m
1300 m
700 m (xem lưu ý 2)
900 m
700 m
400 m (xem lưu ý 2)
7 m
5 m
2 m (xem lưu ý 2
Kích cỡ tia
tối đa 0.8
mm (ở
khoảng
cách đến
300mm)
33 mm (ở khoảng cách 150mm)
33 x 15 mm(ở khoảng cách 150mm)
tối đa 0.8 mm (ở khoảng cách đến 1000mm)
28 mm (ở khoảng cách 150mm)
28 x 16 mm(ở khoảng cách 150mm)
2.0 mm dia (ở khoảng cách đến 1000mm) Chức năng Cơ cấu điều chỉnh tiêu cực (điều chỉnh kích cỡ tia) (xem lưu ý 4), cơ cấu điều chỉnh trục quang học
Kiều chỉ thị Chỉ thị Light / Dark On : màu xanh lá; chỉ thị hoạt động: màu cam
Độ rọi bên
ngoài Đèn dây tóc : tối đa 3.000 lux
Nhiệt độ môi
trường Hoạt động: -10
oC đến 55oC, cất giữ : -25 oC đến 70oC (không đóng băng hoặc ngưng tụ)
Độ ẩm bên
ngoài Hoạt động/ cất giữ : 35% đến 85% (không ngưng tụ)
Chịu dao động
(phá hủy) 10 đến 150 Hz, biên độ kép 0,7-mm, 80 phút mỗi lần theo các hướng X, Y, Z
Cấp độ bảo vệ IEC60529, IP40
Vật liệu Vỏ và lớp phủ: ABS Kính lọc mặt trước: nhựa tổng hợp Acrylic Vỏ và lớp phủ: ABS Kính lọc mặt trướ : Thủy tinh
Trọng lượng
(đã đóng gói) Xấp xỉ 85g Xấp xỉ 100g
1 Giá trị đo khi kiểm tra với giấy trắng
2 Những giá trị được áp dụng với gương phản xạ E39-R12 Chức năng MSR được tích hợp Ánh sáng nhận về
từ đối tượng có thể bị ảnh hưởng đối đến độ chính xác cảm biến Do đó phải điều chỉnh giá trị ngưỡng trước khi sủ dụng
3 Bán kính tia là giá trị đối với khoảng cách đo lường trung bình và chỉ thị giá trị đối với khoảng cách đo lường trung bình Bán kính được xác định bới cường độ ánh sáng của 1/e2 (13.5%) của cường độ ánh sáng tập trung
4 E3C-lR12 có kích thước tia cố định (Tiêu cự không thể được thay đổi)
Trang 4 Bộ khuếch đại
Model Models ngõ ra đôi Models nhận tín hiệu ngoài
NPN E3C-LDA11 E3C-LDA6 E3C-LDA21 E3C-LDA7 Mục
PNP E3C-LDA41 E3C-LDA8 E3C-LDA51 E3C-LDA9
Điện áp nguồn 12 đến 24 VDC ±10%, ripple (p-p): tối đa 10%
Công suất Tiêu thụ 1.080 mW max( dòng tiêu thụ: 45 mA max, tại giá trị điện áp cung cấp 24VDC)
Tín hiệu ra Điện áp cung cấp công suất tải: 26.4 VDC max; NPN/PNP (tuỳ thuộc vào models) collector hở; dòng tải: 50mA max; điện áp còn lại: 1V max
chế độ tốc độ cao 100 µm cho chế độ hoạt động và reset 80 µm cho chế độ hoạt động và reset
Chế độ chuẩn 1ms cho chế độ hoạt động và reset
Thời gian
đáp ứng
Chế độ phân giải
cao 4 ms cho chế độ hoạt động và reset
Chức năng Chức năng power tuning, phát hiện vi sai, Bộ định thời gian, Zero-reset, reset thông số ban
đầu, chống nhiễu (xem lưu ý 1), bộ đếm (xem lưu ý 2), hiển thị nghịch đảo
Cài đặt I/O Cài đặt tín hiệu ra (chọn lựa từ 2 kênh ngõ ra,
đầu ra dạng vùng, tự chuẩn đoán.)
Cài đặt đầu vào mở rộng( chọn lựa từ teaching, power tuning, zero-reset, light off,
bộ đếm) Hiển thị Chỉ thị hoạt động cho kênh 1(màu cam), chỉ thị hoạt động cho kênh 2 (màu cam) Chỉ thị hoạt động (màu cam), chỉ thị power tuning (màu cam)
Hiển thị số
Chọn lựa theo các dạng hiển thị như sau:
Mức sáng nhận về + ngưỡng; phần trăm mức sáng nhận về + ngưỡng, Mức đỉnh ánh sáng nhận về + Không thể hiện mức dưới, Mức đỉnh cực tiểu ánh sáng nhận về + Mức đáy cực đại ánh sáng nhận về + Hiển thị dạng thanh, Mức ánh sáng nhận về + giử đỉnh, mức ánh sáng nhận về + kênh
Chọn lựa như các dạng hiển thị được ghi bên trái hoặc hiển thị bộ đếm counter
Độ rọi bên ngoài Đèn dây tóc : tối đa 10.000 lux Ánh sáng mặt trời: tối đa 20.000 lux
Nhiệt độ bên ngoài
Hoạt động :
-Nhóm 1-2 bộ khuyếch đại :-25 oC đến 55oC -Nhóm 3-11 bộ khuyếch đại :-25 oC đến 50oC -Nhóm 12-16 bộ khuyếch đại :-25 oC đến 45oC (không đóng băng, ngưng hơi) Cất giữ : -30 đến 70oC ( không đóng băng, ngưng hơi)
Độ ẩm bên ngoài Hoạt động và cất giữ : 35% đến 85% (không ngưng hơi )
Phương pháp nối dây Dây nối sẵn Connector rời Dây nối sẵn Connector rời Trọng lượng (đã đóng gói) Xấp xỉ 100g Xấp xỉ 55g Xấp xỉ 100g Xấp xỉ 55g
Vỏ Polybutylene terephthalate(PBT)
Vật liệu
Lớp phủ Polycarbonate
*1 Giao tiêp không cho phép nếu chọn lựa chế độ tốc độ cao, chức năng chống nhiễu, không giao tiếp được với
bộ lập trình bằng tay
*2 Bộ đếm cài đặt trước có sẵn chỉ có với các model dạng nhận tín hiệu vào
Trang 5Một số ứng dụng điển hình:
1 Kiểm tra việc dán keo từ xa 1m
2 Kiểm tra mỡ bôi trơn trên bề mặt chi tiết
3 Kiểm tra chiều của nhãn mác
4 Kiểm tra việc sắp xếp mì sợi trước khi bao gói
5 Kiểm tra vị trí tay rôbốt từ xa 1m
6 Kiểm tra mũi khoan từ xa 1m