Nhận tín hiệu video đầu vào.. Kết nối với PLC thông qua nhiều chuẩn mạng, kết nối trực tiếp với các bộ điều khiển nhiệt Omron qua chuẩn CompoWay/F, truyền dữ liệu qua modem... Có nhi
Trang 1!
Tích hợp nhiều tính năng mới
NS5 (5,7”), NS8 (8,4”), NS10 (10”), NS12 (12,1”)
cho hình ảnh tới 32,768 màu với mô đen TFT
Bộ nhớ lớn lên tới 60Mb, lập trình cổng USB, thẻ
nhớ CF cho phép lưu dữ liệu, chuyển đổi chương
trình dễ dàng Nhận tín hiệu video đầu vào
Kết nối với PLC thông qua nhiều chuẩn mạng, kết
nối trực tiếp với các bộ điều khiển nhiệt Omron qua
chuẩn CompoWay/F, truyền dữ liệu qua modem
Thư viện hình ảnh giúp lập trình dễ dàng
Thông tin đặt hàng
Đặc tính kỹ thuật Kiểu
Loại màn hình Ethernet Màu vỏ Mã hiệu Tiêu chuẩn
Màu ghi NS5-SQ00-V2 CU, CE Không
Màu đen NS5-SQ00B-V2 CU, CE Màu ghi NS5-SQ01-V2 CU, CE
LCD 5,7 inch STN 320x240 điểm ảnh 4,096 màu Có
Màu đen NS5-SQ01B-V2 CU, CE Màu ghi NS5-TQ00-V2 CU, CE Không
Màu đen NS5-TQ00B-V2 CU, CE Màu ghi NS5-TQ01-V2 CU, CE
LCD 5,7 inch TFT 320x240 điểm ảnh 32,768 màu Có
Màu đen NS5-TQ01B-V2 CU, CE Màu ghi NS5-MQ00-V2 CU, CE Không
Màu đen NS5-MQ00B-V2 CU, CE Màu ghi NS5-MQ01-V2 CU, CE
NS5-V2
LCD 5,7 inch đơn sắc 320x240 điểm ảnh
Có
Màu đen NS5-MQ01B-V2 CU, CE Màu ghi NS8-TV00-V2 CU, CE Không
Màu đen NS8-TV00B-V2 CU, CE Màu ghi NS8-TV01-V2 CU, CE NS8-V2
LCD 8,4 inch TFT 640x480 điểm ảnh 32,768 màu Có
Màu đen NS8-TV01B-V2 CU, CE Màu ghi NS10-TV00-V2 CU, CE Không
Màu đen NS10-TV00B-V2 CU, CE Màu ghi NS10-TV01-V2 CU, CE NS10-V2
LCD 10 inch TFT 640x480 điểm ảnh 32,768 màu Có
Màu đen NS10-TV01B-V2 CU, CE Không Màu ghi NS12-TV00-V2 CU, CE
Màu đen NS12-TV00B-V2 CU, CE
NS12-V2 LCD 12,1 inch TFT 800x600 điểm ảnh
32,768 màu
Màu đen NS12-TV01B-V2 CU, CE Tấm bảo vệ phản xạ Bảo vệ vùng hiển thị (5 tấm) NT30-KBA04 Tấm bảo vệ trong suốt Vỏ bọc Silicon NT31C-KBA05N
Pin Nhớ dữ liệu báo động/nhật ký hoạt động CJ1W -BAT01 Thẻ nhớ 30MB / 60MB Chứa dữ liệu màn hình và hệ thống HMC-EF372/HMC-EF672 Phụ kiện tuỳ chọn
Trang 2Đặc tính kỹ thuật
Điện áp nguồn 24 VDC ± 15%
Tiêu thụ điện Tối đa 25W
Chịu nhiễu Đáp ứng chuẩn IEC61000-4-4 Dây nguồn cấp : 2 kV
Chịu dao động 10 đến 57Hz với biên độ đơn 0,075-mm
57 đến 150Hz với gia tốc 9,8 m/s2 trong 30 phút theo các hướng X,Y,Z
Chịu sốc 147m/s2 3 lần, mỗi lần theo các hướng X,Y,Z
Nhiệt độ hoạt động môi trường 0 đến 50oC ( không đóng băng )
Nhiệt độ cất giữ -20 đến +60oC ( không đóng băng)
Độ ẩm hoạt động môi trường 35% đến 85% ( không ngưng tụ) (0 đến 40oC); 35% đến 60% ( không ngưng tụ) (40 đến
50oC) Kích thước NS5: 195 x 142 x 54,8 mm ( W x H x D)
Trọng lượng Tối đa NS5: 1 kg; NS8: 1,8kg; NS10: 2,3kg; NS12: 2,5kg
Các đặc tính của màn hình NS5
Hiển thị ký tự Có thể hiển thị các ký tự la tinh, ký tự chữ Nhật, chữ Trung Quốc
Hỗ trợ Vector font Hình dáng, kiểu cách, kích thước đều được đặt trong CX-Designer Màu của font 256 màu (với ảnh là 4,096 hoặc 32,758 màu tùy từng mô đen) Góc nhìn Hướng trái/phải:70o trên:70o / dưới: 500 (đối với loại TFT)
Hướng trái/phải:500 trên:450 / dưới: 500 (đối với loại STN) Hướng trái/phải:450 trên:200 / dưới: 400 (đối với loại đơn sắc) Màu của màn hình Đen-trắng / 4,096 màu / 32,768 màu
Màn hình NS5
Chức năng nhấp nháy cho đối tượng Có thể thiết lập nhấp nháy cho các đối tượng trên màn hình Có nhiều kiểu nhấp nháy có thể sử dụng Tuổi thọ Tối thiểu 50 nghìn giờ (với nhiệt độ trong phòng cho tới khi độ sáng giảm
xuống 50%)
Chiếu sáng nền
(đèn âm cực)
Điều chỉnh độ sáng Có 3 mức điều chỉnh độ sáng cho đèn nền thiết lập qua touch panel
Số lượng phím ấn 300 phím (phân bố 20 theo chiều ngang và 15 theo chiều dọc) Đầu vào ấn phím Cảm nhận theo lực ấn
Bàn phím sờ
Tuổi thọ bàn phím 1 triệu lần ấn
Kích thước NS5
Trang 3Hệ thống kết nối các PLC với màn hình NS
Các kiểu kết nối cho phép đối với màn hình NS