Họ và tên: ………
Lớp: ………
Bài kiểm tra 45 phút Môn: Toán lớp 9 – tiết 59 ( đề chẵn)
Phần I: Trác nghiệm khách quan (2đ)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng Câu 1 Điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm số y = 3x2 ?
A/ M(1; 9) B/ N(2; 12) C/ P(12; 2) D/ (3; 1)
Câu 2 Cho số y = -2x2 Kết luận nào sau đây đúng?
A/ Hàm số nghịch biến khi x < 0 B/ Hàm số đồng biến khi x > 0
C/ Hàm số đồng biến khi x< 0 và nghịch biến khi x > 0 D/ đồng biến với mọi x ∈ R
Câu 3 Đồ thị hàm số y = mx2 đi qua điểm A(-1; 1) Giá trị cuả m là ?
A/ 2 B/ -1 C/ 1 D/ 0
Câu 4 Phương trình nào sau đây không là phương trình bậc hai một ẩn số?
A/ 3x2 +5x = 0 B/ -2x2 -3 =0 C/ x2 – 7x +3 = 0 D/ 2x2 + 3y2 = z
Câu 5 Biệt thức ∆/ của phương trình 4x2 – 6x – 1 = 0 là :
A/ 5 B/ 13 C/ 52 D/ 20
Câu 6 Trong các phương trình sau phương trình nào có hai nghiệm phân biệt
A/ x2- 6x + 9 = 0 B/ x2 +2 = 0 C/ x2 + x +1 = 0 D/ 2x2 - x - 1 = 0
Câu 7 Cho biết phương trình x2 – x +m = 0 có nghiệm x =-1 Vởy giá trị của m là
A/ 1 B/ 0 C/ -1 D/ -2
Câu 8 Gọi x1; x2 là nghiệm của phương trình x2 + 3x – 5 =0, ta có:
A/ x1 + x2 = 3 và x1.x2 = -5 B/ x1 + x2 = -3 và x1.x2 = -5
C/ x1 + x2 = -3 và x1.x2 = 5 B/ x1 + x2 = 3 và x1.x2 = 5
Phần iI: tự luận (8đ)
Bài 1: Cho hàm số y = kx2
a/ Hãy xác định giá trị của k biết đồ thị của hàm số đi qua điểm A(1; 2)
b/ Vẽ đồ thị của hàm số với giá trị của k tìm được ở câu a
Bài 2: Giải các phương trình
a/ 2x2 – 5x – 3 = 0 b/ x2 – 2x - 15 = 0
c/
Bài 3: Nhẩm nghiệm của phương trình : 2001x2 – 4x – 2005 = 0
Bài 4: Cho phương trình bậc hai ẩn số x: mx2 +(mp + 1)x + p = 0 ( m ≠ 0)
Chứng tỏ rằng phương trin luôn có nghiệm với mọi m và p
Trang 2
Họ và tên: ………
Lớp: ………
Bài kiểm tra 45 phút Môn: Toán lớp 9 – tiết 59 ( đề lẻ)
Phần I: Trác nghiệm khách quan (2đ)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1 Điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm số y = 3x2 ?
A/ N(2; 12) B/ M(1; 9) C/ P(12; 2) D/ (3; 1)
Câu 1 Cho số y = -2x2 Kết luận nào sau đây đúng?
A/ Hàm số nghịch biến khi x < 0 B/ Hàm số đồng biến khi x > 0
C/ Hàm số đồng biến khi x< 0 và nghịch biến khi x > 0 D/ đồng biến với mọi x ∈ R
Câu 3 Đồ thị hàm số y = mx2 đi qua điểm A(-1; 2) Giá trị cuả m là ?
A/ 2 B/ -1 C/ 1 D/ 0
Câu 4 Phương trình nào sau đây không là phương trình bậc hai một ẩn số?
A/ 3x2 +5x = 0 B/ -2x2 -3 =0 C/ x2 – 7y + z = 0 D/ 2x2 + 3x - 1 = 0
Câu 5 Biệt thức ∆/ của phương trình 4x2 – 6x – 1 = 0 là :
A/ 5 B/ 20 C/ 52 D/ 13
Câu 6 Trong các phương trình sau phương trình nào có hai nghiệm phân biệt
A/ x2- 6x + 9 = 0 B/ x2 +2 = 0 C/ x2 + x +1 = 0 D/ 2x2 - x - 1 = 0
Câu 7 Cho biết phương trình x2 – x +m = 0 có nghiệm x =-1 Vởy giá trị của m là A/ 1 B/ 0 C/ -1 D/ -2
Câu 8 Gọi x1; x2 là nghiệm của phương trình x2 + 3x – 5 =0, ta có:
A/ x1 + x2 = 3 và x1.x2 = -5 B/ x1 + x2 = -3 và x1.x2 = -5
C/ x1 + x2 = -3 và x1.x2 = 5 B/ x1 + x2 = 3 và x1.x2 = 5
Phần iI: tự luận (8đ)
Bài 1: Cho hàm số y = kx2
a/ Hãy xác định giá trị của k biết đồ thị của hàm số đi qua điểm A(1; 2)
b/ Vẽ đồ thị của hàm số với giá trị của k tìm được ở câu a
Bài 2: Giải các phương trình
b/ x2 – 2x - 15 = 0 a/ 2x2 – 5x – 3 = 0 c/ x2 2 2 3 − x− 12 2 0 =
Bài 3: Nhẩm nghiệm của phương trình : 2003x2 – 4x – 2007= 0
Bài 4: Cho phương trình bậc hai ẩn số x: mx2 +(mp + 1)x + p = 0 ( m ≠ 0)
Chứng tỏ rằng phương trin luôn có nghiệm với mọi m và p
Câu 2 Điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm số y = 3x2 ?
A/ N(2; 12) B/ M(1; 9) C/ P(12; 2) D/ (3; 1)