1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề kiểm tra đại 9

3 249 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra đại 9
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 18,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2Tìm kích thớc của một hình chữ nhật biết rằng chiều dài hơn chiều rộng là 2m và nếu tăng mỗi chiều lên 2m thì diện tích tăng 36m2.. 2Một sân trờng hình chữ nhật có chu vi là 340m ,ba lầ

Trang 1

1) Với giá trị nào của a và b thì hai đờng thẳng sau đây song song với nhau 2x +y = 0 và

y = a x+b

A/ a =2, b =5 ; B/ A 2 ,b 5; C/ a 2, b =5, D/ a =2, b =-5

2) Hệ phơng trình 3x – 2y = 12 có nghiệm là:

2x + 5y = -11

A/ (-3;2); B/ ( 3;-2) ; C/ (2;-3) ; D/ (-2;3)

Phần 2: Tự Luận

1) Cho hệ phơng trình: m x + y =1

4x +my = 2

a) GiảI hệ với m = -3

b) Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất thoả mãn: x>0; y>0

2)Tìm kích thớc của một hình chữ nhật biết rằng chiều dài hơn chiều rộng là 2m và nếu tăng mỗi chiều lên 2m thì diện tích tăng 36m2

Đề 2 Phần 1: Trắc nghiệm : Hãy chọn đáp án đúng

1)Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = 2x:

A/(2;4) ; B/ (-1;3) ; C/ (1,5:1) ; D/(-1,5;3)

2)Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số y = ( m-2) x + 6 đồng biến:

A/ m< 2; B/ m > 2; C/ m< -2 : D / m > -2

Phần 2: Tự luận

1) Cho hai đờng thẳng y=(2-a) x + b (d1) ; y = (a –4) x +b (d2)

a) Tìm a để hai đờng thẳng trên song song với nhau

b) Tìm a và b để hai đờng thẳng trên cắt nhau tại điểm có tạo độ (1;2)

c) Tìm b để hai đờng thẳng trên cắt nhau tại điểm 3 trên chục tung 2)Một sân trờng hình chữ nhật có chu vi là 340m ,ba lần chiều dài lớn hơn bốn lần chiều rộng là 20m Tính chiều dài và chiều rộng của sân trờng 3) : Tim m để ba đường thẳng sau đồng quy :

X + 2y = 3 ( d1) ; 2x – y= 1( d2) ; 2mx +y = m+1(d3)

Trang 2

1)Đồ thị hàm số y = a x + 3 song song với đồ thị hàm số y = a x – 1 khi a có giá trị là:

A/ 3; B/ 1; C/ -1; D/2 2)Hệ phơng trình:

3 x – y = 1 có nghiệm là:

x + 2 y = 5

A/(2;1) ; B/ (3;-1); C/(1;2) ; D/(2;3)

Bài 2:Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số y = 4 x + ( 7- m) và đồ thị hàm số

y = -5 x+ (m +1)

Cắt nhau taị một điểm trên trục tung Tìm toạ độ giao điểm đó

Bài 3:Tìm số tự nhiên có hai chữ số biết rằng chữ số hàng chục lớn hơn chữ số

hàng đơn vị là 2 và nếu viết thêm chữ số bằng chữ số hàng chục vào bên phải thì

đợc một số lớn hơn số ban đầu là 682

B i 4) à Chứng minh : (x – 1).( x – 3).(x – 4).( x – 6)+ 10 > 1 với mọi x

Đề 4 Bài 1: hãy chọn đáp án đúng:

1)Cho hệ phơng trình

5x + 2y = 4

2x – 3y = 13

có nghiệm là: A/(4;-8) ; B/(3;-2); C/(-2;3) ; D/(2;-3)

2)Hàm số y = ( m + 3 ) x + 5 đồng biến khi m nhận giá trị:

A/m>3; B/ m<3; C/ m>-3; D/ m< -3

Bài 2: Cho hệ phơng trình: x – 2y = m + 1

2 x – y = m

a) giảI hệ với m = 1

b) Chứng minh hệ luôn có nghiệm duy nhất với mọi m

c) Tìm m để hệ có nghiệm âm ( tức x<0; y<0)

B

ài 3 : Tìm số tự nhiên có hai chữ số biết rằng : tổng chữ số hàng chục và chữ số

hàng đơn vị là 16 và hai lần chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị là 5

Bà i 4 : Tim m để ba đường thẳng sau đồng quy :

X + 2y = 3 ( d1) ; 2x – y= 1( d2) ; 2mx +y = m+1(d3)

Trang 3

a) Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ : 5 x+ 4y = 3

3 x - y = -5 A/(1;2) ; B/ (-1;-2); C/(-1;2); D/(1;3)

b)Đồ thị hàm số y =( m – 1)x + 2 và y = (3 – m ) x –5 là hai đờng thẳng song song với nhau khi:

A/ m = 3; B/ m= 2 ; C/ m = 1; D/ m = -2

Bài 2:Cho hệ phơng trình: 3 x – 2 y = 6

a x + y = -3

a) GiảI hệ với a = 4

b) Tìm a để hệ có nghiệm duy nhất thoả mãn 3y = 4x

Bài 3: Một khu vờn hình chữ nhật có chu vi là 100m Nếu tăng chiều dàI gấp 2

lần và chiều rộng gấp 3 lần thì chu vi vờn mới sẽ là 240m Tính diện tích khu vờn ban đầu

B i 4 à : Tim m để ba đường thẳng sau đồng quy :

X + 2y = 3 ( d1) ; 2x – y= 1( d2) ; 2mx +y = m+1(d3)

Đề 6

Bài 1: Hãy chọn đáp án đúng

a) Phơng trình a x + by = c có số nghiệm là:

A/ 0 B/ 1 C/ 2 D/ vô số b)Hệ phơng trình

x + y = 2

4 x+ 4 y = 2 có :

A/ Một nghiệm; B/ Vô nghiệm; C/ Vô số nghiệm; D/ 2 nghiện

Baì 2: Cho dờng thẳng a x – by = 4

a) Tìm a và b để đờng thẳng đi qua hai đIểm A( 3;4) ; B(-6;-7)

b) Tìm a và b để đờng thảng đi qua đ iểm C( 2;1) và đi qua gia đIểm của hai

đờng thẳng

x – 3y = 5 và x – y = -3

Bài 3: Hai ngời đI xe đạp cùng một lúc từ hai điểm A và B cách nhau 54 km, đi

ngợc chiều nhau và gặp nhau sau 2 giờ Tính vận tốc của mỗi ngời, biết rằng vận tốc ngời đi từ A bằng 5/4/vận tốc ngời đi từ B

B i 4 à :Cho x , y>0 thoả man 2 x – y = 1 Chứng minh x + y > 1/5

Ngày đăng: 16/10/2013, 23:11

w