Đề kiểm tra chơng 1 môn hình học 8Câu1 a/ nêu dấu hiệu nhận biết hình bình hành Câu2 Cho tam giác ABC.. M,N,D lần lợt là trung điểm AB,AC,BC... Đề kiểm tra chơng 1 môn hình học 8Câu1 nê
Trang 1Đề kiểm tra chơng i môn đại số 8
Câu 1: (3đ) Thực hiện phép tính:
a/ 2xy( x2y+3x- 1) b/ (2x-3y)(2x+3y) c/ (x+2)2
Câu 2(4.5đ): Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
a/ 4x2- 4xy+y2 b/ x3-2x2+x c/ x3-xy2+ 2xy –x
Câu3 (1.5đ) tìm x biết :
x2- 4+(x-2)2= 0
Câu 4(1đ) :Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A= x2-x+2
Trang 2Đề kiểm tra chơng 1 môn đại số 8
Câu 1: (3đ) Rút gọn biểu thức sau:
a/ ( x+1)2+ (x-4)2-2(x+1)(x-4) b/ (x-1)(x2+x+1)-x3
Câu 2(4.5đ): Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
a/ x2y +2xy2 b/ 4x+x2 –y2+4y c/ x4-7x2+6
Câu3 (2.5đ) tìm x biết :
(x+1)(x+3) –(x+1) = 0
b/ Tìm a,bsao cho : x3+ax+2x+b chia hết cho x2+1
Trang 3Đề kiểm tra chơng 1 môn đại số 8
Câu 1: (3đ) Rút gọn biểu thức sau:
a/ ( x-1)2+ (x+4)2-2(x-1)(x+4) b/ (a+1)(a2-a+1)-a3
Câu 2(4.5đ): Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
a/ xy2 -2x2y b/ x2-2x–y2-2y c/ x4-5x2+ 4
Câu3 (2.5đ) tìm x biết :
(x-2)(x+4) –(x-2) = 0
b/ Tìm a,bsao cho : x3+ax+2x+b chia hết cho x2+1
Trang 4Đề kiểm tra chơng 1 môn hình học 8
Câu1 a/ nêu dấu hiệu nhận biết hình bình hành
Câu2 Cho tam giác ABC M,N,D lần lợt là trung điểm AB,AC,BC E là điểm đối xứng của của N qua D.
Chứng minh: a/tứ giác AMDN, BMND là hình bình hành
b/ BE=AN
c/ Nếu tam giác ABC cân tại A thì AMDN là hình gì? vì sao ?
d/ BN,DM, AE đồng quy
Trang 5Đề kiểm tra chơng 1 môn hình học 8
Câu1 nêu dấu hiệu nhận biết hình vuông
Câu2 Cho tam giác ABC E,F,H lần lợt là trung điểm AB,AC,BC D là điểm đối xứng của của H
qua F
Chứng minh: a/tứ giác AEHF,AEFD là hình bình hành
b/ AH=DC
c/ Nếu tam giác ABC cân tại A thì AEHF là hình gì? vì sao ?
d/ AH,EF,BD đồng quy
Trang 6Đề kiểm tra chơng 2 môn đại số 8 Câu 1 Rút gọn phân thức :
a/
y x
xy
2
2 14
21
b/ 2
2 3 9
3
y xy
xy x
+ +
Câu 2: Thực hiện phép tính:
a)
1
2 1
1
2
+
+ +
+
x
x x
3
3 9
1
−
+
+
x x
x
Câu 3: Cho biểu thức P= (x2 – 4x+4) /x2 - 4
a/ Tìm điều kiện để biểu thức xác định
b/ Rút gọn P và tìm giá trị của P khi x=3
Trang 7Đề kiểm tra chơng 2 môn đại số 8 Câu 1 Rút gọn phân thức :
a/ x xy2y
2 16
24
b/ 2
2 3 9
3
y xy
xy x
−
−
Câu 2: Thực hiện phép tính:
a)
1
2 1
1
2
−
−
−
+
x
x x
3
3 9
1
−
+
+
x x
x
Câu 3: Cho biểu thức P= 24 4 4
2
−
+ +
x
x x
a/ Tìm điều kiện để biểu thức xác định
b/ Rút gọn P và tìm giá trị của P khi x=3
Trang 8Đề kiểm tra ch ơng 3 môn đại số 8
Câu 1 Giải các phơng trình sau:
a/ 2x+3 = 4x-3 b/ (4x+1)(2x-3) = 0
c/ 2 1 3 3 4
x+ −x− = x+
d/ 1 1 2 2 2 4 1
+ + + = + +
Câu 2: Giải bài toán bằng cách lập phơng trình:
Một Ôtô đi từ A đến B với vận tốc 40 km/h.Đến B ôtô lại quay về A với vận tốc 50 km/h Vì vậy thời gian
về ít hơn thời gian đi là 30 phút Tìm quảng đờng AB
Trang 9Tiết 66 : kiểm tra ch ơng 4 môn đại số 8
Câu 1 Giải các bất phơng trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
a/ 5x- 4 > 4x- 5 b/ (3x-1) -2(2x+3) < 0
c/ 4 2 6 1
x− > x+
Câu 2: Cho a < b chứng tỏ rằng 3a -2< 3b+1
Câu 3: Giải phơng trình sau: x− + 3 3x− = 1 0