1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Baigiang điều khiển tự động

23 196 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 1,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nguyễn Viễn Quốc Email: vienquoc@gmail.com Nội dung Chương 1: Giới thiệu Chương 2: Mô hình toán học Chương 3: Đặc tính động học Chương 4: Tính ổn định của hệ thống Chương 5: Chất l

Trang 1

1

KỸ THUẬT ĐIỀU KHIỂN TỰ ĐỘNG

Giảng viên: TS Nguyễn Viễn Quốc

Email: vienquoc@gmail.com

Nội dung

Chương 1: Giới thiệu

Chương 2: Mô hình toán học

Chương 3: Đặc tính động học

Chương 4: Tính ổn định của hệ thống

Chương 5: Chất lượng hệ thống điều khiển

Chương 6: Thiết kế hệ thống điều khiển liên tục

Tài liệu tham khảo

1 Nguyễn thị Phương Hà, Lý thuyết Điều khiển tự động, NXB ĐHQG, 2010

2 Lương Văn Lăng, Cơ sở tự động, NXB ĐHQG Tp HCM, 2009

3 Lương Văn Lăng, Bài tập Cơ sở tự động, NXB ĐHQG Tp HCM,

Trang 2

- Bảo toàn năng lượng, …

Biến đổi Laplace Đặt biến trạng thái

Trang 3

3

s: toán tử Laplace (biến phức)

VD: Tìm biến đổi Laplace của hàm bậc thang đơn vị (unit step)

( ) = 1( ) = 1 ( ≥ 0)

0 ( < 0) Giải: …

VD: Tìm biến đổi Laplace của hàm dốc đơn vị (ramp)

( ) = ( ≥ 0)

0 ( < 0) Giải: …

VD: Biến đổi Laplace của hàm e mũ

( ) = ( ≥ 0)

0 ( < 0) Giải: …

Bảng tra biến đổi Laplace: sách CSTĐ – LVL tr 45

b) Một số tính chất của biến đổi Laplace:

Trang 4

4

− ⋯ − ( ) (0) − ( ) (0) trong đó: ( ) (0) = ( ) ( ) ( )

- Định lý giá trị cuối:

(∞) = lim

→ ( ) = lim

→ ( ) (Nếu ( ) không có cực ở nửa phải mặt phẳng phức.)

VD: Tìm biến đổi Laplace của hàm sau đây:

( ) = 0, < 0

, ≥ 0 Giải:

Tra bảng:

{ } = 1⁄

Do đó:

Trang 5

5

( ) = { } = 1 ( + 3) ⁄ VD: Tìm biến đổi Laplace của hàm sau đây:

( ) = sin(ωt + θ) , ≥ 0 0, < 0

( là hằng số.) Giải: Ta có:

sin( + ) = sin cos + cos sin Tra bảng:

{sin } =

+ {cos } =

Giải: ( ) = 1( ) − 1( − )

Trang 6

( ) = ( )

( )

Y(s) U(s)

)

Hệ thống tuyến tính bất biến liên tục

y(t) u(t)

Trang 8

8

ĐS: ( )

( ) = VD: Cho mạch điện như hình Xác định hàm truyền

Trang 9

9

VD: Cho mạch điện như hình Xác định hàm truyền:

( ) = ( ) ( ) ⁄ , ( ) = ( ) ( ) ⁄ Trong đó: Ψ( ) = ( ) là từ thông móc vòng, ( ) = ( )

ĐS: ( ) ( ) = (trong đó: : = 1/ ), ( ) ( ) = =

Trang 10

10

2.3) Phương trình trạng thái

2.3.1) Định nghĩa

- Trạng thái của một hệ thống là tập hợp nhỏ nhất các biến (gọi là

biến trạng thái) mà nếu biết giá trị của các biến này ở thời điểm

t0 và biết tín hiệu vào ở thời điểm t > t0, ta có thể xác định được

ngõ ra của hệ thống tại mọi thời điểm t  0

- Bằng cách đặt biến trạng thái, ta có thể chuyển phương trình vi

phân bậc n mô tả hệ thống thành hệ gồm n phương trình vi phân

: ma trận trạng thái, ma trận hệ thống (n x n)

: ma trận vào (n x 1)

: ma trận ra (1 x n)

Trang 11

11

- Số biến trạng thái (tập hợp nhỏ nhất) = bậc pt vi phân = n

VD: Xác định phương trình trạng thái của hệ thống mô tả bởi PTVP:

( ) + ( ) + ( ) = ( ) Giải:

( )

= − ( ) − ( ) + 1 ( ) Đặt: ( ) = ( ),

2.3.2) Cách chuyển PTVP  PTTT:

a) Trường hợp 1: PTVP không chứa đạo hàm ngõ vào

- Xét hệ bậc 4 (có thể mở rộng cho hệ bậc n)

y(t) u(t)

Hệ thống tuyến tính bất biến liên tục

y(t) u(t)

Trang 12

12

( ) + ⃛ + ̈ + ̇ + = (Lưu ý: = 1 Nếu ≠ 1 thì chia 2 vế cho ) Đặt:

= [1 0 0 0]

b) Trường hợp 2: PTVP có chứa đạo hàm ngõ vào

- Xét hệ bậc 4:

( ) + ⃛ + ̈ + ̇ + = ⃛ + ̈ + ̇ + Lưu ý:

o = 1 Nếu ≠ 1 thì chia 2 vế cho

o Đạo hàm vế phải nhỏ hơn vế trái 1 bậc Nếu nhỏ hơn 2 bậc trở lên, thì thêm vào những số hạng có bậc còn thiếu với hệ

số bằng 0 (để xác định cho đúng)

Đặt: =

Trang 13

13

⇒ ̇ = ( ) − ⃛ − ̈ − ̇

= − − ̇ − ̈ − ⃛ + ⃛ + ̈ + ̇ +

− ⃛ − ̈ − ̇

= −

− ( + )

− ( + ̇ + )

− ( + ̈ + ̇ + )

+ ⃛ + ̈ + ̇ +

− ⃛ − ̈ − ̇

⇒ ̇ = − − − − +( − − − )

+( − − − ) ̇

+( − − ) ̈

+( − )⃛

Nếu chọn: =

thì các phương trình trên có thể được viết lại dưới dạng ma trận như sau:

=

+

= [1 0 0 0]

VD: Thành lập phương trình trạng thái mô tả hệ thống sau:

Trang 15

15

Phương trình trên được gọi là phương trình đặc tính của hệ thống Nghiệm của phương trình này là cực của hệ thống = trị riêng (eigenvalues) của ma trận A

- Zero: nghiệm của phương trình

0 = 0 VD: Xác định cực và zero của hệ thống:

= Trong đó: = 0 1

=

- Nói cách khác, nếu bộ 3 các ma trận ( , , ) là biểu diễn trạng thái của một hệ thống thì ( , , ) cũng là biểu diễn trạng thái của hệ thống đó

Trang 16

16

- Như vậy, tùy vào cách đặt biến trạng thái mà một hệ thống có

thể được biểu diễn bởi nhiều phương trình trạng thái khác nhau

VD: Cho hệ thống:

= Trong đó: = 0 1

= [1 1]

2.3.5) Chuyển đổi giữa hàm truyền và PTTT

a) Hàm truyền  Phương trình trạng thái

( ) ( ) =

(Lưu ý: = 1, = − 1) Lưu ý:

o = 1 Nếu ≠ 1 thì chia 2 vế cho

Trang 17

17

o Bậc tử nhỏ hơn bậc mẫu 1 bậc Nếu nhỏ hơn 2 bậc trở lên thì thêm vào những bậc còn thiếu với hệ số bằng 0 (để xác định cho đúng)

̇ ( ) = ( ) + ( ) ( ) = ( )

( ) − (0) = ( ) + ( ) Giả thiết điều kiện đầu bằng 0: (0) = 0

( ) = ( ) + ( )

Trang 18

18

( − ) ( ) = ( ) ( ) = ( − ) ( )

Suy ra:

( ) ( ) = ( − ) VD:

̇( ) = 0 1

−4 −5 ( ) +

0

2 ( ) ( ) = [1 0] ( )

( ) = ( )

( ) =

2 + 5 + 4

2.4) Biến đổi sơ đồ khối

- Khối chức năng: tín hiệu ra bằng hàm truyền nhân tín hiệu vào

- Bộ tổng: tín hiệu ra bằng tổng đại số các tín hiệu vào

- Điểm rẽ nhánh: tất cả các tín hiệu nối tới điểm rẽ nhánh đều bằng nhau

a) Các khối nối tiếp:

Trang 19

19

b) Các khối song song:

( ) = ( ) c) Vòng hồi tiếp

Trang 22

22 VD: Tìm hàm truyền tương đương của hệ thống có sơ đồ sau:

Trang 23

23

Ngày đăng: 30/07/2017, 12:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w