Nguyễn Viễn Quốc Email: vienquoc@gmail.com Nội dung Chương 1: Giới thiệu Chương 2: Mô hình toán học Chương 3: Đặc tính động học Chương 4: Tính ổn định của hệ thống Chương 5: Chất l
Trang 11
KỸ THUẬT ĐIỀU KHIỂN TỰ ĐỘNG
Giảng viên: TS Nguyễn Viễn Quốc
Email: vienquoc@gmail.com
Nội dung
Chương 1: Giới thiệu
Chương 2: Mô hình toán học
Chương 3: Đặc tính động học
Chương 4: Tính ổn định của hệ thống
Chương 5: Chất lượng hệ thống điều khiển
Chương 6: Thiết kế hệ thống điều khiển liên tục
Tài liệu tham khảo
1 Nguyễn thị Phương Hà, Lý thuyết Điều khiển tự động, NXB ĐHQG, 2010
2 Lương Văn Lăng, Cơ sở tự động, NXB ĐHQG Tp HCM, 2009
3 Lương Văn Lăng, Bài tập Cơ sở tự động, NXB ĐHQG Tp HCM,
Trang 2- Bảo toàn năng lượng, …
Biến đổi Laplace Đặt biến trạng thái
Trang 33
s: toán tử Laplace (biến phức)
VD: Tìm biến đổi Laplace của hàm bậc thang đơn vị (unit step)
( ) = 1( ) = 1 ( ≥ 0)
0 ( < 0) Giải: …
VD: Tìm biến đổi Laplace của hàm dốc đơn vị (ramp)
( ) = ( ≥ 0)
0 ( < 0) Giải: …
VD: Biến đổi Laplace của hàm e mũ
( ) = ( ≥ 0)
0 ( < 0) Giải: …
Bảng tra biến đổi Laplace: sách CSTĐ – LVL tr 45
b) Một số tính chất của biến đổi Laplace:
Trang 44
− ⋯ − ( ) (0) − ( ) (0) trong đó: ( ) (0) = ( ) ( ) ( )
- Định lý giá trị cuối:
(∞) = lim
→ ( ) = lim
→ ( ) (Nếu ( ) không có cực ở nửa phải mặt phẳng phức.)
VD: Tìm biến đổi Laplace của hàm sau đây:
( ) = 0, < 0
, ≥ 0 Giải:
Tra bảng:
{ } = 1⁄
Do đó:
Trang 55
( ) = { } = 1 ( + 3) ⁄ VD: Tìm biến đổi Laplace của hàm sau đây:
( ) = sin(ωt + θ) , ≥ 0 0, < 0
( là hằng số.) Giải: Ta có:
sin( + ) = sin cos + cos sin Tra bảng:
{sin } =
+ {cos } =
Giải: ( ) = 1( ) − 1( − )
…
Trang 6( ) = ( )
( )
Y(s) U(s)
)
Hệ thống tuyến tính bất biến liên tục
y(t) u(t)
Trang 88
ĐS: ( )
( ) = VD: Cho mạch điện như hình Xác định hàm truyền
Trang 99
VD: Cho mạch điện như hình Xác định hàm truyền:
( ) = ( ) ( ) ⁄ , ( ) = ( ) ( ) ⁄ Trong đó: Ψ( ) = ( ) là từ thông móc vòng, ( ) = ( )
ĐS: ( ) ( ) = (trong đó: : = 1/ ), ( ) ( ) = =
Trang 1010
2.3) Phương trình trạng thái
2.3.1) Định nghĩa
- Trạng thái của một hệ thống là tập hợp nhỏ nhất các biến (gọi là
biến trạng thái) mà nếu biết giá trị của các biến này ở thời điểm
t0 và biết tín hiệu vào ở thời điểm t > t0, ta có thể xác định được
ngõ ra của hệ thống tại mọi thời điểm t 0
- Bằng cách đặt biến trạng thái, ta có thể chuyển phương trình vi
phân bậc n mô tả hệ thống thành hệ gồm n phương trình vi phân
: ma trận trạng thái, ma trận hệ thống (n x n)
: ma trận vào (n x 1)
: ma trận ra (1 x n)
Trang 1111
- Số biến trạng thái (tập hợp nhỏ nhất) = bậc pt vi phân = n
VD: Xác định phương trình trạng thái của hệ thống mô tả bởi PTVP:
( ) + ( ) + ( ) = ( ) Giải:
( )
= − ( ) − ( ) + 1 ( ) Đặt: ( ) = ( ),
2.3.2) Cách chuyển PTVP PTTT:
a) Trường hợp 1: PTVP không chứa đạo hàm ngõ vào
- Xét hệ bậc 4 (có thể mở rộng cho hệ bậc n)
y(t) u(t)
Hệ thống tuyến tính bất biến liên tục
y(t) u(t)
Trang 1212
( ) + ⃛ + ̈ + ̇ + = (Lưu ý: = 1 Nếu ≠ 1 thì chia 2 vế cho ) Đặt:
= [1 0 0 0]
b) Trường hợp 2: PTVP có chứa đạo hàm ngõ vào
- Xét hệ bậc 4:
( ) + ⃛ + ̈ + ̇ + = ⃛ + ̈ + ̇ + Lưu ý:
o = 1 Nếu ≠ 1 thì chia 2 vế cho
o Đạo hàm vế phải nhỏ hơn vế trái 1 bậc Nếu nhỏ hơn 2 bậc trở lên, thì thêm vào những số hạng có bậc còn thiếu với hệ
số bằng 0 (để xác định cho đúng)
Đặt: =
Trang 1313
⇒ ̇ = ( ) − ⃛ − ̈ − ̇
= − − ̇ − ̈ − ⃛ + ⃛ + ̈ + ̇ +
− ⃛ − ̈ − ̇
= −
− ( + )
− ( + ̇ + )
− ( + ̈ + ̇ + )
+ ⃛ + ̈ + ̇ +
− ⃛ − ̈ − ̇
⇒ ̇ = − − − − +( − − − )
+( − − − ) ̇
+( − − ) ̈
+( − )⃛
Nếu chọn: =
thì các phương trình trên có thể được viết lại dưới dạng ma trận như sau:
=
+
= [1 0 0 0]
VD: Thành lập phương trình trạng thái mô tả hệ thống sau:
Trang 1515
Phương trình trên được gọi là phương trình đặc tính của hệ thống Nghiệm của phương trình này là cực của hệ thống = trị riêng (eigenvalues) của ma trận A
- Zero: nghiệm của phương trình
0 = 0 VD: Xác định cực và zero của hệ thống:
= Trong đó: = 0 1
=
- Nói cách khác, nếu bộ 3 các ma trận ( , , ) là biểu diễn trạng thái của một hệ thống thì ( , , ) cũng là biểu diễn trạng thái của hệ thống đó
Trang 1616
- Như vậy, tùy vào cách đặt biến trạng thái mà một hệ thống có
thể được biểu diễn bởi nhiều phương trình trạng thái khác nhau
VD: Cho hệ thống:
= Trong đó: = 0 1
= [1 1]
2.3.5) Chuyển đổi giữa hàm truyền và PTTT
a) Hàm truyền Phương trình trạng thái
( ) ( ) =
(Lưu ý: = 1, = − 1) Lưu ý:
o = 1 Nếu ≠ 1 thì chia 2 vế cho
Trang 1717
o Bậc tử nhỏ hơn bậc mẫu 1 bậc Nếu nhỏ hơn 2 bậc trở lên thì thêm vào những bậc còn thiếu với hệ số bằng 0 (để xác định cho đúng)
̇ ( ) = ( ) + ( ) ( ) = ( )
( ) − (0) = ( ) + ( ) Giả thiết điều kiện đầu bằng 0: (0) = 0
( ) = ( ) + ( )
Trang 1818
( − ) ( ) = ( ) ( ) = ( − ) ( )
Suy ra:
( ) ( ) = ( − ) VD:
̇( ) = 0 1
−4 −5 ( ) +
0
2 ( ) ( ) = [1 0] ( )
( ) = ( )
( ) =
2 + 5 + 4
2.4) Biến đổi sơ đồ khối
- Khối chức năng: tín hiệu ra bằng hàm truyền nhân tín hiệu vào
- Bộ tổng: tín hiệu ra bằng tổng đại số các tín hiệu vào
- Điểm rẽ nhánh: tất cả các tín hiệu nối tới điểm rẽ nhánh đều bằng nhau
a) Các khối nối tiếp:
Trang 1919
b) Các khối song song:
( ) = ( ) c) Vòng hồi tiếp
Trang 2222 VD: Tìm hàm truyền tương đương của hệ thống có sơ đồ sau:
Trang 2323