Tài liệu bài giảng Điều khiển tự động dành cho các sinh viên chuyên ngành kỹ thuật tham khảo với các nội dung như: Tổng quan về điều khiển tự động, mô tả toán học phần tử và hệ thống điều kh
Trang 1Chương 5
5.1_ Các chỉ tiêu chất lượng
5.2_ Phân tích sai số xác lập
5.3_ Phân tích đáp ứng quá độ
5.4_ Các tiêu chuẩn tối ưu hoá
Đánh giá chất lượng
hệ thống điều khiển
Trang 2GV NGUYỄN THẾ HÙNG 3 01/2009
5.1 Các chỉ tiêu chất lượng
v ts: Thời gian quá độ
v POT: Độ vọt lố (độ quá điều chỉnh)
v e(∞) : Sai số xác lập
5.1 Các chỉ tiêu chất lượng
n Thời gian quá độ t s (settling time): là thời gian cần thiết
để tín hiệu ra đạt và tiếp tục duy trìgiá trị xác lập y(∞) với
sai số cho phép, thông thường là ±2% hoặc ±5%
n Độ vọt lố POT hay σ % (Percent Overshoot): là sai lệch
giữa giá trị cực đại và giá trị xác lập của đáp ứng, tính theo
phần trăm:
max
y( )
− ∞
= σ =
∞
Thông thường, POT nhỏ thì tssẽ lớn và ngược lại
n Sai số xác lập e(∞) hay ess (steady-state error): là sai lệch
giữa tín hiệu vào và tín hiệu hồi tiếp ở trạng thái xác lập
Sai số xác lập đặc trưng cho độ chính xác của hệ thống
điều khiển
Trang 3GV NGUYỄN THẾ HÙNG 5 01/2009
5.1 Các chỉ tiêu chất lượng
v Tổng quát:
e( ) lim e(t) lim s.E(s)
v Với hệ hồi tiếp âm đơn vị và tín hiệu vào r=1(t) thì :
k
s 0
e( ) 1 y( ) 1 lim G (s)
→
∞ = − ∞ = −
Ngoài ra, người ta còn xét đến các thông số phụ:
để đáp ứng tăng từ 10% đến 90% giá trị xác lập y(∞)
ứng đạt giá trị cực đại
G(s)
e
k
y( ) lim h(t) lim G (s)
5.2 Phân tích sai số xác lập
n Sai số xác lập phụ thuộc cấu trúc, thông số của hệ thống
và loại tín hiệu vào
G(s) H(s)
e E(s)=R(s) Y(s)H(s)−
R(s)G(s)H(s) R(s) R(s)
1 G(s)H(s) 1 G(s)H(s)
1 Tín hiệu vào bậc thang đơn vị
P
1 e( )
1 K
∞ = +
P
s 0
K lim [G(s)H(s)]
→
= _gọi là Hệ số sai số vị trí
Thế vào (*) ⇒
r=1(t) ⇒ R(s)=1/s
s.R(s) e( ) lim s.E(s) lim
1 G(s)H(s)
+ (*)
Trang 4GV NGUYỄN THẾ HÙNG 7 01/2009
5.2 Phân tích sai số xác lập
2 Tín hiệu vào dốc r=t ; R(s)=1/s2
e( ) lim
[s sG(s)H(s)] K
→
+
v
s 0
K lim [sG(s)H(s)]
→
3 Tín hiệu vào parabol
⇒
⇒
s 0 2 2
a
e( ) lim
K [s s G(s)H(s)]
→
+
2
s 0
a
K lim [s G(s)H(s)]
→
; ( ) /
= 1 2 = 3
2
5.3 Phân tích đáp ứng quá độ
1 Độ vọt lố :
2
/ 1
− πξ −ξ
=
2 Thời gian quá độ theo chuẩn 2%:
n
s
4
t = ξω
3 Thời gian tăng trưởng :
r
n
1
t = 1,589ξ −0,1562ξ +0, 924ξ +1, 0141
ω
n Hệ bậc hai:
n Hệ bậc cao: Tìm y(t) và xác định POT, ts, trtừ đồ thị của y(t)
Hoặc xấp xỉ về hệ bậc hai có cặp cực nằm gần trục ảo nhất
(gọi là cặp cực trội – pair of dominant poles)
Trang 5GV NGUYỄN THẾ HÙNG 9 01/2009
5.3 Phân tích đáp ứng quá độ
5.3 Phân tích đáp ứng quá độ
Đồ thị biểu diễn quan hệ giữa ξ và POT
Trang 6GV NGUYỄN THẾ HÙNG 11 01/2009
Ví dụ 5.4 Khảo sát đáp ứng quá độ (tr.141)
a) Chọn KP= 12, KI=36, KD=1 Tìm đáp ứng quá độ và sai số
xác lập của hệ với tín hiệu vào r=1(t).
b) Giữ nguyên giá trị KP , KD và cho KI thay đổi Tìm điều kiện
của KI để hệ luôn ổn định.
Ví dụ 5.4 Khảo sát đáp ứng quá độ
Giải a)
Hàm truyền mạch chính (hệ hở):
2
h
G (s) G (s).G(s)
+ +
2
s (s 2)(s 6) s(s 2)
Hàm truyền của hệ thống:
PID
2 PID
k
G (s).G(s)
G (s)
R(s) 1 G (s).G(s) s 22s 120
+
Hàm truyền bộ PID:
Trang 7GV NGUYỄN THẾ HÙNG 13 01/2009
Ví dụ 5.4 Khảo sát đáp ứng quá độ
Hàm quá độ:
k
2
G (s) 20(s 6) H(s)
s s(s 22s 120)
+
+ +
Mẫu số của H(s) có 3 nghiệms= 0 ; s= –10 ; s= –12
Do đó có thể phân tích:
3
20(s 6) H(s)
s(s 10)(s 12) s s 10 s 12
+
1
20(s 6)
(s 10)(s 12)
+
2
20(s 6) 80
s(s 12) 20
3
20(s 6) 120
s(s 10) 24
+
Ảnh Laplace :
r(t) 1(t)
h(t)=y(t) =
Ví dụ 5.4 Khảo sát đáp ứng quá độ
Đáp ứng quá độ:
H(s)
s s 10 s 12
h(t)=L [H(s)] 1 4e− = + − −5e− Sai số xác lập: e( )∞ = ∞ − ∞ = − ∞r( ) h( ) 1 h( )
t
h( ) lim h(t) 1
→∞
s 0 k
h( ) lim G (s) 1
→
Hoặc:
e( ) 1 1 0
⇒ ∞ = − =
b) Chọn KP =12, KD =1.Tìm điều kiện của KI để hệ luôn ổn định:
2
k
G (s).G(s) 20(s 12s K )
G (s)
1 G (s).G(s) s 28s 252s 20K
+ +
Hàm truyền của hệ thống:
Trang 8GV NGUYỄN THẾ HÙNG 15 01/2009
Ví dụ 5.4 Khảo sát đáp ứng quá độ
Phương trình đặc tính:
20KI
0
20KI 28
252 1
Điều kiện để hệ ổn định:
I
I
(28)(252) 20K 0 20K 0
− >
>
I
0 K 352,8
⇔ < <
Bảng Routh:
I
s + 28s + 252s + 20K = 0
I (28)(252) 20K
28
−
Ví dụ 5.5 Khảo sát đáp ứng quá độ
a) Chọn KP= 12, KI=32, KD=1 Tìm đáp ứng quá độ và sai
số xác lập của hệ
b) Chọn KP= 12, KD=1 và cho KI thay đổi tuỳ ý Tìm khoảng
giá trị của KI để hệ luôn ổn định
Cho hệ thống điều khiển có sơ đồ khối:
2
6
s +13s+40
PID
e
G(s)
Trang 9GV NGUYỄN THẾ HÙNG 17 01/2009
Nhận xét (cách giải)
t
e( ) r( ) y( ) 1 lim y(t)
→∞
∞ = ∞ − ∞ = −
1
y(t)=L [Y(s)]−
k k
G (s) Y(s) R(s).G (s)
s
PID PID
k
G (s).G(s) Y(s)
G (s)
R(s) 1 G (s).G(s)
+
I
K
G (s) K K s
s
G(s) :Hàm truyền của đối tượng, đã cho
Ví dụ 5.5 Khảo sát đáp ứng quá độ
Giải a)
Hàm truyền mạch chính (hệ hở):
2
h
G (s) G (s).G(s)
+ +
s (s 5)(s 8) s(s 5)
Hàm truyền của hệ thống:
PID PID
k
G (s).G(s) Y(s)
G (s)
R(s) 1 G (s).G(s)
+
Hàm truyền bộ PID:
2
6(s 4)
s 11s 24
+ + +
Trang 10GV NGUYỄN THẾ HÙNG 19 01/2009
Ví dụ 5.5 Khảo sát đáp ứng quá độ
Ảnh Laplace của đáp ứng quá độ:
k
G (s) 6(s 4) Y(s) R(s).G (s)
s s(s 11s 24)
+
+ +
Mẫu số của Y(s) có 3 nghiệm đơn:
Do đó có thể phân tích:
3
6(s 4) Y(s)
s(s 3)(s 8) s s 3 s 8
+
1
6(s 4)
A lim sY(s) lim
(s 3)(s 8)
+
+ +
2
s 3
A lim (s 3)Y(s)
→−
s 8
6(s 4) 3 lim
s(s 3) 5
→− + = −
+
s 3
6(s 4) 2 lim
s(s 8) 5
→− + = −+
3
s 8
A lim (s 8)Y(s)
→−
1 s= 0 ; s= –3 ; s= –8
Ví dụ 5.5 Khảo sát đáp ứng quá độ
Đáp ứng quá độ:
Y(s)
s 5(s 3) 5(s 8)
1
y(t)=L [Y(s)]− =
Sai số xác lập: e( )∞ = ∞ − ∞ = − ∞r( ) y( ) 1 y( )
t
y( ) lim y(t) 1
→∞
s 0 k
y( ) lim G (s) 1
→
Hoặc:
e( ) 1 1 0
⇒ ∞ = − =
b) Chọn KP =12, KD =1 Tìm điều kiện của KI để hệ luôn ổn định:
PID
1 G+ (s).G(s)=0 Phương trình đặc tính của hệ :
Trang 11GV NGUYỄN THẾ HÙNG 21 01/2009
Ví dụ 5.5 Khảo sát đáp ứng quá độ
6KI
0
6KI 19
112
I
I
(19)(112) 6K 0 6K 0
− >
>
I
1064
0 K
3
⇔ < <
Bảng Routh:
I
s +19s +112s+6K =0
I (19)(112) 6K
19
−
2
2
⇔ + + + =
s(s 13s 40) 6(K s K s K ) 0
Thay KD=1; KP=12 ⇒
s (13 6K )s (40 6K )s 6K 0
Ví dụ 5.6 Khảo sát đáp ứng quá độ
a) Chọn KP= 20, KI=75, KD=1 Tìm đáp ứng quá độ và sai số
xác lập của hệ.
b) Chọn KP= 20, KD=1, 0<KI≤ 400 Chứng minh hệ luôn ổn định
và có sai số xác lập bằng 0.
2 15
s + +8s 15
Trang 12GV NGUYỄN THẾ HÙNG 23 01/2009
Ví dụ 5.6 Khảo sát đáp ứng quá độ
Giải a) Tìm đáp ứng quá độ và sai số xác lập
Hàm truyền mạch chính (mạch hở):
2
h
G (s) G (s).G(s)
+ +
15(s 15) s(s 3)
+
= +
Hàm truyền của hệ thống:
PID
2 PID
k
G (s).G(s)
G (s)
R(s) 1 G (s).G(s) s 18s 225
+
Hàm truyền bộ PID:
Ảnh Laplace của đáp ứng quá độ:
k
G (s) 15s 225 Y(s) R(s).G (s)
s s(s 18s 225)
+
Ví dụ 5.6 Khảo sát đáp ứng quá độ
Từ(*)và(**) ta được :
1
225A 225
9A 18C 12C 15
=
(s 9)
Y(s)
s s 18s 225 s (s 9) 12 (s 9)
(12
1
12
2
1
2
A 1
C 1 / 2
=
⇒ = −
=
Do đó có thể phân tích:
2
(A C )s 18A 9C 12C s 225A
C (s 9) 12C
A
Y(s)
+ +
Mẫu số của Y(s) có 3 nghiệm s1= 0 ; s2,3= -9 ±12j
Trang 13GV NGUYỄN THẾ HÙNG 25 01/2009
Ví dụ 5.6 Khảo sát đáp ứng quá độ
1
y(t)=L [Y(s)]− =
arccos (1/ 5) arcsin (2 / 5)
Với :
Sai số xác lập:
t
e( ) 1 y( ) 1 lim y(t) 1 1 0
→∞
∞ = − ∞ = − = − =
9t
5
1 e sin(12t ) 2
−
9t
5 2 1
1 e sin12t cos12t
b) Chọn KP= 20, KD=1, 0<KI≤400 Chứng minh hệ ổn định và
có sai số xác lập bằng 0
1 e cos12t e sin12t
2
Đáp ứng quá độ:
2
k
G (s)
1 G (s).G(s) s 8s 15s 15(K s K s K )
Hàm truyền của hệ thống:
Ví dụ 5.5 Khảo sát đáp ứng quá độ
15KI
0
15KI 23
315
I
I
(23)(315) 15K 0 15K 0
− >
>
I
0 K 483
⇔ < <
Bảng Routh:
I (23)(315) 15K
15
−
Thay KD=1; KP=20 ⇒
Theo đề bài: 0<KI ≤400
Nên hệ thống luôn ổn định
Theo định lý giá trị cuối:
2
I
I
k
15(s 20s K )
G (s)
s 23s 315s 15K
+ +
=
Phương trình đặc tính: 3 2
I
s +23s +315s 15K+ =0
y( ) lim y(t) lim G (s) 15K / 15K 1
∞ = = = = ⇒ ∞ = − ∞ =e( ) 1 y( ) 0
Trang 14GV NGUYỄN THẾ HÙNG 27 01/2009
Ví dụ 5.7 Khảo sát đáp ứng quá độ
a) Chọn KP= 33, KI=58, KD=2 Tìm đáp ứng quá độ và sai số
xác lập của hệ.
b) Chọn KP= 2, KI=0, KD=0 Tìm đáp ứng quá độ và sai số xác
lập của hệ.
2
25
s + +6s 8
Ví dụ 5.7 Khảo sát đáp ứng quá độ
Giải a) Tìm đáp ứng và sai số xác lập vớiKP =33; KI =58; KD =2
Hàm truyền mạch chính (mạch hở):
2
h
G (s) G (s).G(s)
+ +
2(s 2)(s 14,5) 25 50s 725
s (s 2)(s 4) s(s 4)
Hàm truyền của hệ thống:
PID
2 PID
k
G (s).G(s)
G (s)
R(s) 1 G (s).G(s) s 54s 725
+
Hàm truyền bộ PID:
Trang 15GV NGUYỄN THẾ HÙNG 29 01/2009
Ví dụ 5.7 Khảo sát đáp ứng quá độ
Ảnh Laplace của đáp ứng quá độ:
k
G (s) 50s 725 Y(s) R(s).G (s)
s s(s 54s 725)
+
+ +
Mẫu số của Y(s) có 3 nghiệm s1= 0 ; s2= -25 ; s3=-29
Do đó có thể phân tích:
3
50s 725 Y(s)
s(s 25)(s 29) s s 25 s 29
+
1
50s 725
(s 25)(s 29)
+
2
50s 725
A lim (s 25)Y(s) lim
s(s 29)
+
+
3
50s 725
A lim (s 29)Y(s) lim
s(s 25)
+
+
21 4 25 4
−
Ví dụ 5.7 Khảo sát đáp ứng quá độ
Đáp ứng quá độ:
Y(s)
s 4(s 25) 4(s 29)
25 29
Sai số xác lập: e( )∞ = − ∞ = − =1 y( ) 1 1 0
b) Tìm đáp ứng và sai số xác lập với KP =2, KI = KD =0
P
2 P
k
G (s)
1 K G(s) s 6s 58
Hàm truyền của hệ thống:
Mẫu số của Y(s) có 3 nghiệm s1= 0 ; s2,3= -3 ±7j
Ảnh Laplace của đáp ứng quá độ:
k
Y(s) R(s).G (s)
s s(s 6s 58)
+ +
1
y(t)=L [Y(s)]− =
(*)
Trang 16GV NGUYỄN THẾ HÙNG 31 01/2009
Ví dụ 5.7 Khảo sát đáp ứng quá độ
Đáp ứng quá độ:
Y(s)
s 4(s 25) 4(s 29)
25 29
Sai số xác lập: e( )∞ = − ∞ = − =1 y( ) 1 1 0
b) Tìm đáp ứng và sai số xác lập với KP =2, KI = KD =0
P
2 P
k
G (s)
1 K G(s) s 6s 58
Hàm truyền của hệ thống:
Mẫu số của Y(s) có 3 nghiệm s1= 0 ; s2,3= -3 ±7j
Ảnh Laplace của đáp ứng quá độ:
k
Y(s) R(s).G (s)
s s(s 6s 58)
+ +
1
y(t)=L [Y(s)]− =
(*)
Ví dụ 5.7 Khảo sát đáp ứng quá độ
Do đó có thể phân tích:
2
(A C )s 6A 3C 7C s 58A
C (s 3) 7C
A
Y(s)
+ +
Từ(*)và(**) ta được :
1
58A 50
=
Y(s)
29 s s 6s 58 29 s (s
3)
7)
7
1
2
A 25 / 29
C 25 / 29
C (3 / 7)(25 / 29)
=
⇒ = −
= −
(**)
Trang 17GV NGUYỄN THẾ HÙNG 33 01/2009
Ví dụ 5.7 Khảo sát đáp ứng quá độ
y(t) L [Y(s)] 1 e cos 7t e sin 7t
3t
25 25 58
e sin(7t )
29 203
−
arccos arcsin 66,8
Với :
Sai số xác lập: e( ) 1 y( ) 1 25 4
29 29
∞ = − ∞ = − =
5.4 Các tiêu chuẩn tối ưu hoá đáp ứng quá độ
Các tiêu chuẩn này tìm điều kiện để đáp ứng của hệ đạt được sự
dung hoà tốt nhất giữa thời gian quá độ và độ vọt lố Hệ thống đạt
chất lượng tốt nhất nếu các tích phân dưới đây là cực tiểu.
1) Tiêu chuẩn IAE (tích phân trị tuyệt đối của sai số):
1 0
S =∫∞e(t) dt→min
2) Tiêu chuẩn ISA (tích phân của bình phương sai số):
3) Tiêu chuẩn ITAE (tích phân của tích thời gian và trị tuyệt
đối sai số):
2
2 0
S =∫∞e (t) dt →min
3 0
S =∫∞t e(t) dt →min
Hệ bậc hai có S1→min khi ξ =0,707
Hệ bậc hai có S2→min khi ξ =0,5
Hệ bậc hai có S3→min khi ξ =0,707 Tiêu chuẩn ITAE được sử dụng nhiều nhất
Trang 18GV NGUYỄN THẾ HÙNG 35 01/2009
5.4 Các tiêu chuẩn tối ưu hoá đáp ứng quá độ
Để đáp ứng của hệ kín bậc n là tối ưu theo chuẩn ITAE và hệ kín
có e( ∞ )=0 thì hàm truyền của hệ kín phải có tử số là ω nnvà đa
thức ở mẫu số phải có dạng như bảng sau.