1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Vật lý 8

34 806 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án vật lý 8
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2006-2007
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 294 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: KT: -Phát biểu định nghĩa áp lực và áp suất -Viết đợc công thức tính áp suất , nêu đợc tên và đơn vị các đại lợng có mặt trong công thức -Vận dụng đợc công thức tính áp suất để

Trang 1

20 17 Sự chuyển hoá và bảo toàn cơ năng

21 18 Câu hỏi và bài tập tổng kết chơng I: Cơ học

22 19 Các chất đợc cấu tạo nh thế nào

23 20 Nguyên tử, phân tử chuuyển động hay đứng yên

26 23 Đối lu, Bức xạ nhiệt

27 Kiểm tra 1 tiết

28 24 Công thức tính nhiệt lợng

29 25 Phơng trình cân bằng nhiệt

30 26 Năng suất toả nhiệt của nhiên liệu

31 27 Sự bảo toàn năng lợng trong các quá trình cơ và nhiệt

-Nêu đợc ví dụ thể hiện lực tác dụng làm thay đổi vận tốc của vật

-Nhận biết đợc lực là đại lợng vectơ

-Biểu diễn đợc vectơ lực

Trang 2

1) ổn định lớp:

2) Kiểm tra bài cũ:

? Thế nào là chuyển động đều, chuyển động không đều

? Vận tốc trung bình chủa chuyển động không đều đợc tính nh thế nào?

3) Nội dung bài mới:

Hoạt động 2: Ôn lại khái

niệm lực và tìm hiểu về mối

quan hệ giữa lực và sự thay

-Yêu cầu HS dọc SGK mục 2

và trả lời câu hỏi:

? Biểu diễn vectơ lực nh thế

nào? Dùng cái gì? Biểu diễn

những yếu tố nào?

-GV ghi bảng

-GV treo hình 4.3, lấy ví dụ

giảng cho HS các yếu tố của

-HS nhắc lại

-HS đọc SGK, theodõi, ghi vở

-HSđọc SGK thảo luận

và trả lời câu hỏi

-HS ghi vở

-HS quan sát tranhtheo dõi

-HS trả lời theo câu hỏicuả GV

Tiết 4: Biểu diễn lực

I)Ôn lại khái niệm lực:

II)Biểu diễn lực:

1)Lực là một đại l ợngvectơ:

Một đại lợng vừa có ộ lớn,vừa có phơng và chiều làmột đại lợng vectơ

Lực là một đại lợng vectơ2)Cách biểu diễn và kíhiệu vectơ lực:

a)Biểu diễn vectơ lực bằngmột mũi tên có:

- Gốc là điểm mà lực tácdụng lên vật

- Phơng và chiều là phơng

và chiều của lực

- Độ dài biễu diễn cờng độcủa lực theo một tỉ xíchcho trớc

b)Vectơ lực đợc kí hiệubằng một chữ F có mũi tên

ở trên F

Cờng độ lực đợc kí hiệu F

III)Vận dụng:

Trang 3

của bài học.

-Hớng dẫn HS làm 2 câu C2,

C3 SGK

-HS làm việc cá nhâncâu C2, câu C3

4)Dặn dò:

- Học bài theo vở ghi

- Làm các bài tập 4.1 đến 4.5 SBT và vở BT

- Đọc trớc bài 5

Trang 4

động đều mãi mãi.

-Nêu đợc thí dụ về quán tính Giải thích đợc hiện tợng quán tính

*Kĩ năng: -Biết suy đoán

-Kĩ năng tiến hành thí nghiệm phải có tác phong nhanh nhẹn, chuẩn xác

*Thái độ: Nghiêm túc, hợp tác khi làm vệc.

2) Kiểm tra bài cũ:

? Vì sao gọi lực là đại lợng vectơ? Biểu diễn vectơ lực nh thế nào? Làm bài tập 4.4SBT

? Biểu diễn trọng lực của một vật A có độ lớn 150N, tỉ xích tuỳ chọn?

3) Nội dung bài mới:

Hoạt động 1: Tổ chức tình

huống học tập:

-Yêu cầu HS đọc SGK, quan

sát hình 5.1 trả lời: Bài học

này nghiên cứu vấn đề gì?

Hoạt động 2: Nghiên cứu lực

-HS nhớ lại kiến thứclớp 6, trả lời

-HS thảo luận phântích

-3 HS lên bảng biểudiễn

-HS trả lời

-HS trả lời: Lực

Tiết 5: Sự cân bằnglực quán tính

I)Lực cân bằng:

1)Hai lực cân bằng là gì?

Hai lực cân bằng là hai lựccùng tác dụng lên một vật,cùng phơng nhng ngợcchiều, có cờng độ bằngnhau

Hai lực cân bằng tác dụnglên vật đang đứng yên thìvật sẽ đứng yên mãi

2)Tác dụng của hai lực cân bằng lên một vật

đang chuyển động

Trang 5

-Yêu cầu HS dựa vào kết quả

thí nghiệm nêu nhận xét, đối

-HS theo dõi-HS quan sát đọc kếtquả

-HS thảo luận theonhóm trả lời

-HS nhận xét đỗi chiếu

-HS làm thí nghiệmtheo nhóm, thảo luậntrả lời câu 6, câu 7

-HS thảo luận trả lời

Một vật đang chuyển động

mà chịu tác dụng của hailực cân bằng thì sẽ tiếp tụcchuyển động thẳng đềumãi mãi

II)Quán tính:

1)Nhận xét:

Khi có lực tác dụng, mọivật đều không thể thay đổivận tốc đột ngột vì mọi vật

đều có quán tính

2)Vận dụng:

4) Cũng cố:

? Hai lực cân bằng có đặc điểm nh thế nào?

? Vật đứng yên, chuyển động chịu tác dụng của hai lực cân bằng thì vận tốc nh thếnào?

? Vận dụng quán tính giải thích các hiện tợng?

Trang 6

Tiết 6: Lực ma sát

I Mục tiêu:

*Kiến thức: Nhận biết lực ma sát là một loại lực cơ học Phân biệt đợc ma sát

tr-ợt, ma sát lăn, ma sát nghỉ, đặc điểm của mỗi loại

-Cả lớp: Tranh vẽ các vòng bi, tranh vẽ một ngời

- Mỗi nhóm: 1 lực kế, miếng gỗ, 1 quả cân, 1 xe lăn, 2 con lăn

III Hoạt động dạy học:

1) ổn định lớp:

2) Kiểm tra bài cũ:

? Một vật chịu tác dụng của hai lực cân bằng thì sẽ nh thế nào ? Làm bài tập 5.1,5.2 SBT

? Quán tính là gì? Làm bài tập 5.3 và 5.8

3) Nội dung bài mới:

Hoạt động 1: Tạo tình huống

xe rất nặng khi kéo

? Vậy trong các ổ trục xe bò,

xe ôtô ngày nay đều có ổ bi,

hiện khi nào, ở đâu?

-Cho HS thảo luận và nhận

xét GV chốt lại

? Vậy nói chung, Fms trợt xuất

hiện khi nào

? Vậy nói chung lực ma sát

lăn xuất hiện khi nào

-Làm C1-Đọc SGK, phần2-HS thảo luận trả lời-Làm C2

-Trả lời-HS làm C3, trả lời Fms

Tiết 6: Lực ma sát

I Khi nào có lực ma sát:

1/ Ma sát tr ợt:

Lực ma sát trợt (Fms trợt)xuất hiện khi một vật trợttrên mặt một vật khác

2/ Ma sát lăn:

Lực ma sát lăn ( Fms lăn)xuất hiện khi một vật lăntrên mặt một vật khác

Trang 7

? Lực ma sát có mấy loại, mỗi

loại xuất hiện khi nào?

? Nêu tác hại và lợi ích của

-HS thảo luận C4, đạidiện giải thích

-Làm bài theo gợi ý-Theo dõi và ghi vở-HS về nhà làm C5

-HS làm việc cá nhânC6, phân tích hình 6.3

a, b, c-Làm C7-HS làm C8 vào vởBT,trả lời câu hỏi, lớpnhận xét

-HS trả lời cá nhântheo câu hỏi của GV

-Đọc ghi nhớ

-Cờng độ Fms trợt > cờng

độ Fms lăn3/ Lực ma sát nghỉ:

Lực cân bằng với lực kéotrong Tn là lực ma sát nghỉ+Lực ma sát nghỉ xuất hiệngiữ cho vật không bị trợtkhi vật bị một lực khác tácdụng

II Lực ma sát trong đời sống và trong kĩ thuật:

1) Lực ma sát có thể cóhại:

2) Lực ma sát có thể cóích:

Trang 8

Tiết 7: áp suất

I Mục tiêu:

KT: -Phát biểu định nghĩa áp lực và áp suất

-Viết đợc công thức tính áp suất , nêu đợc tên và đơn vị các đại lợng có mặt trong công thức

-Vận dụng đợc công thức tính áp suất để giải các bài tập đơn giản về áp lực

và áp suất

-Nêu đợc cách làm tăng, giảm áp suất trong đs và kt, dùng nó để giải thích

đ-ợc một số hiện tợng đơn giản thờng gặp

KN: Lám thí nghiệm xét mốc quan hệ giữa áp suất và hai yếu tố là s và f

2) Kiểm tra bài cũ:

? Lực ma sát xuất hiện khi nào? Nêu thí dụ?

? Làm bài tập 6.1, 6.2, 6.3 SBT

3) Nội dung bài mới:

Hoạt động 1: Tạo tình huống

Trang 9

-HS quan sát, nhận xét-HS trả lời

-HS rút ra kết luận-HS suy nghĩ trả lời-HS đọc SGK rút ra ápsuất

-HS ghi vở

-HS trả lời-HS làm bài-HS trả lời

-Tác dụng của áp lựccàng lớn khi áp lực cànglớn và diện tích bị épcàng nhỏ

2)Công thức tính ápsuất:

áp suất là độ lớn của áplực trên một dơn vị diệntích bị ép

p =

S F

Trang 10

Tiết 8: áp suất chất lỏng

I.Mục tiêu:

KT: Mô tả đợc thí nghiệm chứng tỏ sự tồn tại của áp suất trong lòng chất lỏng

Viết đợc công thức tính áp suất chất lỏng, nêu đợc tên và đơn vị của các đại lợng trong công thức

Vận dụng đợc công thức tính áp suất chất lỏng để giải các bài tập đơn giảnNêu đợc nguyên tắc bình thông nhau và dùng nó để giải thích một số hiện t-ợng thờng gặp

KN: Quan sát hiện tợng thí nghiệm, rút ra nhận xét

II.Chuẩn bị:

Mỗi nhóm: 1 bình hình trụ có đáy C, lỗ A, B ở thành bịt màng cao su

1 bình trụ thuỷ tinh có đĩa đáy rời

1 bình chứa nớc, cốc múc, giẻ khô

1 bình thông nhau

III.Hoạt động dạy và học:

1) ổn định:

2) Kiểm tra bài cũ:

HS1: ? áp suất là gì? Viết công thức tính áp suất và ghi rõ các đơn vị đại lợng

HS2: Làm bài tập 7.1, 7.2 SBT

HS3: Làm bài tập 7.3 SBT

3) Nội dung bài mới:

Hoạt động 2: Nghiên cứu

sự tồn tại của áp suất chất

-Thảo luận-HS tiến hành theonhóm

-Trả lời câu 3-Ghi nhận xét-ý tìm từ điền vào kếtluận

Tiết 8: áp suấtchất lỏng-Bìnhthông nhau

I-Sự tồn tại của áp suất trong lòng chất lỏng:

1)Thí nghiệm 1

2)Thí nghiệm2

3)Kết luận:

Chất lỏng không chỉ gây ra áp

Trang 11

-Giáo viên thống nhất ý

kiến , cho HS ghi vở

-HS tiếp thu

-HS đọc câu 5, dự đoán-HS tính PA, PB so sánh-HS làm thí nghiệmnhận xét

-HS ghi vở

-HS trả lời-HS làm bài

suất lên đáy bình mà lên cả

thành bình và các vật ở trong

lòng chất lỏng

II-Công thức tính áp suất chất lỏng

p = d.h Trong đó:

Trang 12

Tiết 9: áp suất khí quyển

I.Mục tiêu:

KT: Giải thích đợc sự tồn tại của lớp khí quyển và áp suất khi quyển

Giải thích đợc cách đo áp suất áp suất khí quyển của thí nghiệm Tôrienli vàmột số hiện tợng đơn giản

Hiểu vì sao áp suất khí quyển lại đợc tính bằng độ cao củat cột thuỷ ngân vàbiết đổi từ đơn vị mmHg sang đơn vị N/m2

KN: Biết suy luận, lập luận từ các hiện tợng thực tế và kiến thức để giải thích sự

tồn tại áp suất khí quyển và đo đợc áp suất khí quyển

HS3: Kết luận về áp suất chất lỏng? Viết công thức, đơn vị các đại lợng

3) Nội dung bài mới:

sau tiết học sẽ rõ

Hoạt động 2: Nghiên cứu

để chứng minh sự tồn tại

của áp suất khí quyển:

-Yêu cầu HS đọc thông báo

-Trả lời C1-Thực hiện TN 2 theonhóm, làm theo hớngdẫn

-Làm TN 4-HS nêu kết quả, giảithích

Tiết 9: áp suất khí quyển

I- Sự tồn tại áp suất khí quyển

Do có trọng lợng, lớp khôngkhí gây ra áp suất lên mọi vậttrên Trái Đất, áp suất này gọi

là áp suất khí quyển

II-Độ lớn của áp suất khí quyển:

1)Thí nghiệm Tôrixenli:

Trang 13

? Tại sao mọi vật trên Trái

Đất đều chịu tác dụng của

áp suất khí quyển

?Tại sao đo P0 = PHg trong

ống?

-Đọc SGK phần TN-Trình bày cách làm,kết quả

-Hoạt động theo nhóm,thảo luận trả lời

2) Độ lớn của áp suất khí quyển:

P0 = PHg = dHg hHg = 136000*0,76 =103360 N/m2

áp suất khí quyển bằng áp suất của cột thuỷ ngân trong ống Tôrixenli, nên ta dùng chiều cao của cột thuỷ ngân trong ống để diễn tả độ lớn

áp suất khí quyển

4) Dặn dò:

- Giải thích sự tồn tại của áp suất khí quyển

- Giải thích tại sao đo P0 = PHg trong ống?

- Làm bài tập ở SBT

- Tự ôn tập các kiến thức đã học để tiết sau kiểm tra 1 tiết

Tiết 10: Bài kiểm tra 1 tiết

< Lu ở sổ chấm chữa >

Ngày kiểm tra: 12/11/2005

Trang 14

Tiết 11: lực đẩy ác-si-mét

I.Mục tiêu:

-Nêu đợc hiện tợng chứng tổ sự tồn tại của lực đẩy Acsimet, chỉ rõ đặc điểm của lực này

-Viết công thức tính độ lớn lực đẩy Acsimet

-Giải thích một một số hiện tợng đơn giải thờng gặp

II.Chuẩn bị:

Mỗi nhóm: 1 lực kế, 1 giá đỡ, 1 cốc nớc, 1 bình tràn, 1 quả nặng

III.Hoạt động dạy và học:

1) ổn định:

2) Kiểm tra bài cũ:

3) Nội dung bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

dụng cụ, cách tiến hành

-Yêu cầu HS tiến hành thí

-Trả lời-Kết luận

-HS đọc dự đoán, mô

tả, tóm tắt-HS trả lời-HS thảo luận

-HS tiến hành thínghiệm theo nhóm-HS rút ra nhận xet5s

-Đọc SGK, nêu côngthức

Tiết 11: Lực đẩy Acsimét

I)Tác dụng của chấtlỏng lên vật nhúngtrìm trong nó:

Một vật nhúng trong chất lỏng tác dụng một lực đẩy h- ớng từ dới lên

II) Độ lớn của lực đẩyAcsimét

1)Dự đoán:

Độ lớn lực đẩy lên vật nhúngtrong chất lỏng bằng trọng l-ợng phần chất lỏng bị vậtchiếm chổ

2)Thí nghiệm:

3)Công thức tính độ lớn lực

Trang 16

- Nêu đúng tên và đơn vị đo các đại lợng trong công thức

- Tập đề xuất phơng án thí nghiệm trên cơ sở dụng cụ đã có

Kĩ năng: Sử dụng lực kế , bình chia độ để làm thí nghiệm kiểm chứng độ lớn

Mỗi học sinh: 1 mẫu báo cáo thực hành

Giáo viên: -Bảng phụ kẻ hai bảng 11.1 và 11.2

-Bảng phụ ghi kết quả FA và P của 6 nhóm:

2) Kiểm tra bài cũ:

? Viết công thức tính lực đẩy ác-si-mét ? Nêu rõ tên và đơn vị của các đại lợngtrong công thức?

Gv hỏi thêm: Lực đẩy ác-si-mét xuất hiện khi nào và có độ lớn bằng đại lợngnào?

(HS trả lời và GV chốt lại ở gốc bảng FA = P )

3) Nội dung bài mới:

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Tổ chức tình

huống học tập:

? Hãy dựa vào kiến thức đã

học ở bài trớc, thảo luận

nêu phơng án kiểm chứng

độ lớn của lực đẩy

ác-si HS dựa vào công thức

Fa= P nêu phơng ánkiểmchứng:

1)Đo lực đẩy ác-si-mét

Tiết12: thực hành

Nghiệm lại lực

đẩy ác-si-mét

Trang 17

cho HS đại diện nhóm lên

điền kết quả FA của nhóm

- HS quan sát hình, đọcSGK đề xuất phơng ántiến hành

- HS theo dõi hớng dẫn-HS viết công thức

- HS quan sát

-HS tiến hành thí nghiệmtheo nhóm, làm và ghikết quả vào bảng, tínhgiá trị TB

- HS đại diện nhóm lên

điền kết quả

- HS quan sát hình, đọcSGK nêu phơng án tiếnhành

- HS trả lời nội dung thựchành theo y/c của GV

- HS theo dõi

- Các nhóm đồng loạttiến hành thí nghiệm lần

- Đo hợp lực F của cáclực tác dụng lên vật khivật chìm trong nớc

P = P2 - P1

Trang 18

nhóm, y/c HS điền kết quả

nghiệm giờ thực hành, thu

dọn dụng cụ và báo cáo

thực hành

2,3 ghi kết quả và tínhgiá trị TB

- Đại diện nhóm lên điềnkết quả P của nhóm mình

KT: Giải thích đợc khi nào

Nêu đợc điều kiện nổi của vật

Giải thích đợc các hiện tợng vật nổi trong thực tế

KN: Làm thí nghiệm, phân tích hiện tợng, giải thích hiện tợng

2) Kiểm tra bài cũ:

? Lực đẩy Acsimét phụ thuốc vào yếu tố nào

? Vật chịu những tác dụng cân bằng thì có trạng thái chuyển động nh thế nào?

3) Nội dung bài mới:

Trang 19

điều kiện để vật nổi, vật

? Vậy khi nhúng vật trong

chất lỏng thì khi vật nổi

-Yêu cầu HS trả lời câu 3

-Yêu cầu HS thảo luận trả

-Thảo luận theo nhómtrả lời bảng phụ

Khi vật nổi trên mặt nớc (chất lỏng) thì lực đẩy Acsimét F A = d.V, trong đó V

là thể tích phần chìm của vật trong chất lỏng

Trang 20

2) Kiểm tra bài cũ:

HS1: Nêu những kết luận của bài học trớc

HS2: Làm bài tập 12.1, 12.2

HS3: Làm bài tập 12.5

3) Nội dung bài mới:

-Yêu cầu HS trả lời câu 1

-Yêu cầu HS tìm từ điền vào

đề

-HS phân tích cácthông tin:

F > 0, S > 0-Công cơ học-Trả lời câu 1-Điền từ

-Công cơ học là công của lực-Công cơ học gọi tắt là công

II-Công thức tính công:

1)Công thức tính công cơ học:

A = F.s

Trong đó: A công cơ học của

F lực tác dụng vàovật

Trang 21

-GV giới thiệu đơn vị của

- Vận dụng định luật để giải các bài tập về mpn, ròng rọc động

KN: - Quan sát thí nghiệm để rút ra mối quan hệ giữa các yếu tố

Trang 22

HS2: Làm bài tập 13.4

3) Nội dung bài mới:

-Yêu cầu các nhóm thảo

luận trả lời các câu từ C1

-Quan sát, theo dõi

-Hoạt động theo nhóm,tiến hành thí nghiệm,ghi kết quả

-Thảo luận, trả lời

-Điền từ

-Hai HS đọc và phátbiểu định luật

HS trả lời theo hớngdẫn

- Chó hai HS phát biểu lại định luật

- GV chú ý cho HS trong thực tế có ma sát nên A2 > A1, (Vậy trong A2 có cả công thắng ma sát)

5) Dặn dò:

- Học thuộc định luật

- Làm bài tập ở SBT

- Đọc trớc bài Công suất“ ”

Trang 23

Ngày dạy:

Tiết 16: Công suất

I.Mục tiêu:

KT: - Hiểu đợc công suất là công thực hiện đợc trong một giây

- Viết đợc biểu thức tính công suất, đơn vị Vận dụng để giải các bài tập đơngiản

KN: Biết t duy từ hiện tợng thực tế để xây dựng khái niệm về đại lợng công suất

3) Nội dung bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

-HS thảo luận theonhóm chọn đáp án-Phân tích theo hớngdẫn

II Công suất

Trang 24

-HS ghi vở

-Đọc SGK, trả lời

-HS trả lời theo hớngdẫn của GV

Công thực hiện đợc trong một đơn vị thời gian gọi là công suất

Nếu t là thời gian, A là côngthực hiện đợc, thì công suất P

đợc tính

P =

t A

III Đơn vị công suấtCông A là 1J thời gian là 1sthì:

1kW = 1000W1MW = 1kW = 1000000W

IV Vận dụng

4) Củng cố:

- Công suất là gì?

- Biểu thức tính công suất, đơn vị đo các đại lợng trong công thức

- ý nghĩa của công suất

- Ghi lại phần ghi nhớ

Ngày đăng: 22/06/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng kẽ 7.1 III. hoạt động dạy học: - Giáo án Vật lý 8
Bảng k ẽ 7.1 III. hoạt động dạy học: (Trang 8)
Hình 11.3 và 11.4 nắm dụng - Giáo án Vật lý 8
Hình 11.3 và 11.4 nắm dụng (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w