1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 35 Đại số NC

8 302 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiết 35 Bài 4 Hệ Phương Trình Bậc Nhất Nhiều Ẩn
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Đại Số
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 237,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Giải hệ phương trình là tìm tất cả các nghiệm của nó.. * Các khái niệm hệ phương trình tương đương ,hệ phư ơng trình hệ quả cũng tương tự đối với phương trình... Giải và biện luận hệ p

Trang 1

Tiết 35 Bài 4 Hệ Phương trình bậc nhất nhiều ẩn

1.Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn

≠ +

= +

≠ +

=

+

0)

2 b'

2 (a'

' c y

' b x

'

a

0)

2 b

2 (a c by ax

(I)

* Mỗi cặp số (x0;y0) đồng thời là nghiệm của cả hai phư

ơng trình trong hệ được gọi là một nghiệm của hệ

* Giải hệ phương trình là tìm tất cả các nghiệm của nó

* Các khái niệm hệ phương trình tương đương ,hệ phư

ơng trình hệ quả cũng tương tự đối với phương trình

H1 Giải các hệ phương trình sau:

= +

=

5 3

1 5

2 )

y x

y

x a

=

= +

2 3

2 6

2 )

y x

y

x b



=

=

3

1 3

1

1

3 )

y x

y

x c

a) Hệ phương trình có một nghiệm duy nhất (x;y)=(2;1)

Trang 2

Gi¶ sö (d) lµ ®­êng th¼ng ax+by=c vµ (d’) lµ ®­êng th¼ng a’x+b’y=c’

HÖ (I) cã nghiÖm duy nhÊt

⇔ (d) vµ (d’) c¾t nhau

HÖ (I) v« nghiÖm

⇔ (d) vµ (d’) song song víi nhau

HÖ (I) v« sè nghiÖm

⇔ (d) vµ (d’) trïng nhau

Trang 3

2.Giải và biện luận hệ phương trình bậc nhất hai ẩn

a)Xây dựng công thức

≠ +

= +

≠ +

=

+

0) 2 b' 2 (a' ' c y ' b x ' a

0) 2 b 2 (a c by ax (I)

D=ab’-a’b , D x =cb’-c’b và D y =ac’-a’c

1) D0 : Hệ có một nghiệm duy nhất (x;y) , trong đó

D

y

D y

;

Dx

D

2) D=0 :

•D x 0 hoặc D y0:Hệ vô nghiệm

•D x =D y =0: Hệ có vô số nghiệm ,tập nghiệm của hệ là tập nghiệm của phương trình ax+by+c=0

Trang 4

b)Thực hành giải và biện luận

a

a’

x

x

+ +

b b’

y y

=

=

c c’

Biểu thức pq’-p’q ,với p, q, p’, q’ là những số , được gọi

là một định thức cấp hai và kí hiệu là

q' p'

q p

D= = ab’ - a’ b

a a’

x x

+ +

b b’

y y

=

=

c c’

Dx= = c b’ - c’ b

a a’

x x

+ +

b b’

y y

=

=

c c’

H3: Trong định thức D, cột thứ nhất gồm các hệ số của

’’., cột thứ hai gồm các hệ

số của ’’.

Phát biểu tương tự đối với D x

b b’

a

a’

c c’

b b’

a a’

c c’

Trang 5

5 x - 2 y = -9

4 x + 3 y = 2

Ví dụ 1.Giải hệ phương trình :

Giải Ta có:

5 4

-2 3

D = = 5.3- 4.(-2)=23 0;

-9 2

-2 3

D x = = -9.3-2.(-2)=-23 ;

5 4

-9 2

D x = = 5.2- 4.(-9)=46;

1;

D x

D x

ra suy = = −

2; D

y

D y

ra

Vậy HPT có một nghiệm duy nhất (x;y)=(-1;2).

Trang 6

H4: Bằng định thức , giải hệ phương trình

2x - 3y = 13 7x + 4y = 2

2 7

-3 4

13 2

-3 4

2 7

13 2

;

D x

D x

ra suy = = 2

3

=

=

D

y

D y

ra suy

Vậy HPT có một nghiệm duy nhất (x;y)=(2;-3).

Giải Ta có:

Trang 7

mx +y =m+1

x +my = 2

Ví dụ 1.

Giải và biện luận hệ phương trình :

Giải Ta có:

D= m 1 1 m =(m-1)(m+1)

D x = m+1 1 2 m =(m-1)(m+2) ; D y = m m+1 2 2 =m-1

; 1 m

D x

D

+

=

1 m D

y

D

+

=

=

1) D0, t ức là m1 và m-1.Ta có:

HPT có một nghiệm duy nhất (x; y)=( ; ) m m ++2 1 m 1

1

+

2) D=0, t ức là m=1 hoặc m=-1.

-Nếu m=1 thì D=Dx=Dy=0 và hệ trở thành x+y=2

x+y=2

⇔ x+y=2 ⇔ x∈R

Kết luận

Trang 8

3.Ví dụ về giải hệ phương trình bậc nhất ba ẩn

Hệ p/trình bậc nhất ba ẩn có dạng tổng quát là

1 1

1

1 x b y c z d

2 2

2

2 x b y c z d

3 3

3

3 x b y c z d

Trong đó các hệ số của ba ẩn x,y,z trong mỗi phương trình của hệ không đồng thời bằng không

Giải HPT trên là tìm tất cả các bộ ba số (x;y;z) đồng

thời nghiệm đúng cả ba phương trình của hệ

Ví dụ :Giải HPT x + y + z = 2 ( 6 )

) 7 ( 1 z 3 y 2

x + + =

) 8 ( 1 z

3 y 2x + + = − Cách giảI Từ (6) ta có z=2-x-y

Thay thế z trong (9) vào (7) và (8) ,ta được hệ phương trình bậc nhất hai ẩn

Ngày đăng: 06/07/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w