Bộ Giáo án Đại số 10 Soạn theo thông tư mới, Bộ Giáo án Đại số 10 Soạn theo thông tư mới, Bộ Giáo án Đại số 10 Soạn theo thông tư mới, Bộ Giáo án Đại số 10 Soạn theo thông tư mới, Bộ Giáo án Đại số 10 Soạn theo thông tư mới, Bộ Giáo án Đại số 10 Soạn theo thông tư mới, Bộ Giáo án Đại số 10 Soạn theo thông tư mới, Bộ Giáo án Đại số 10 Soạn theo thông tư mới, Bộ Giáo án Đại số 10 Soạn theo thông tư mới, Bộ Giáo án Đại số 10 Soạn theo thông tư mới, Bộ Giáo án Đại số 10 Soạn theo thông tư mới, Bộ Giáo án Đại số 10 Soạn theo thông tư mới
Trang 1Ngày dạy: …/ …/ ……… Tại lớp: ……
Ngày dạy: …/ …/ ……… Tại lớp: ……
Ngày dạy: …/ …/ ……… Tại lớp: ……
Chương I MỆNH ĐỀ – TẬP HỢP
Bài 1 MỆNH ĐỀ (Tiết 1 – Tiết 2)
A KẾ HOẠCH CHUNG
HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
KT1: Mệnh đề
HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI MỞ RỘNG
- Biết lập MĐ phủ định của 1 MĐ, MĐ kéo theo và MĐ tương đương
- Biết sử dụng các kí hiệu , trong các suy luận toán học
- Hình thành cho học sinh các kỹ năng khác:
+ Thu thập và xử lý thông tin
+ Tìm kiếm thông tin và kiến thức thực tế, thông tin trên mạng Internet
+ Rèn luyện kỹ năng làm viêc theo nhóm
+ Viết và trình bày trước đám đông
+ Học tập và làm việc tích cực, chủ động và sáng tạo
3 Thái độ
- Nghiêm túc, tích cực, chủ động, độc lập và hợp tác trong hoạt động nhóm
- Hứng thú trong học tập và tìm tòi nghiên cứu liên hệ thực tế
- Tư duy vấn đề có logic và hệ thống
4 Các năng lực chính hướng tới hình thành và phát triển học sinh
- Năng lực hợp tác: Tổ chức nhóm học sinh hợp tác thực hiện các hoạt động
- Năng lực tự học, tự nghiên cứu: Học sinh tự giác tìm tòi, lĩnh hội kiến thức, phương phápgiải quyết bài tập và các tình huống
- Năng lực giải quyết vấn đề: Học sinh biết cách huy động các kiến thức đã học để giảiquyết các câu hỏi Biết cách giải quyết các tình huống trong giờ học
- Năng lực sử dụng công nghệ thông tin: Học sinh sử dụng máy tính, mạng internet, cácphần mềm hỗ trợ học tập để xử lý các yêu cầu bài học
- Năng lực thuyết trình, báo cáo: Phát huy khả năng báo cáo trước tập thể, khả năng thuyếttrình
- Năng lực tính toán
II Chuẩn bị
1 Chuẩn bị của giáo viên
- Soạn kế hoạch bài học
- Chuẩn bị phương tiện dạy học: Phấn, thước kẻ
2 Chuẩn bị của học sinh
- Đọc trước tài liệu
- SGK, vở ghi, dụng cụ học tập
Trang 2- Làm việc nhóm ở nhà, trả lời các câu hỏi đã được giao về nhà chuẩn bị.
III Tiến trình dạy học
- Tạo sự chú ý của học sinh để vào bài mới
- Tạo tình huống để học sinh tiếp cận kiến thức
b Nội dung phương pháp tổ chức.
* Chuyển giao nhiệm vụ
- Đặt câu hỏi chung cho cả lớp
- Học sinh giơ tay phát biểu ý kiến
- H1: đưa ra một số câu và cho HS xét tính Đ–
- HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi
- GV: Quan sát lớp, giải đáp các thắc mắc của
học sinh liên quan đến nội dung câu hỏi, nhắc
nhở những học sinh không hoạt động
- Dự kiến trả lời
- TL1: a) Đ
b) S
c) không biết
* Báo cáo thảo luận
- Học sinh giơ tay phát biểu trả lời câu hỏi
- Các học sinh còn lại chú ý lắng nghe câu trả
lời của bạn, thảo luận các kết quả đó
- Giáo viên quan sát lắng nghe học sinh trình
a) Đb) Sc) không biết
2 Hoạt động hình thành kiến thức mới.
2.1 Mệnh đề, Mệnh đề chứa biến
a Mục tiêu
- Hiểu được khái niệm mệnh đề, mệnh đề chứa biến
b Nội dung phương pháp tổ chức.
* Chuyển giao nhiệm vụ
- Đặt câu hỏi chung cho cả lớp
- Học sinh giơ tay phát biểu ý kiến
I Mệnh đề Mệnh đề chứa biến.
1 Mệnh đề.
– Một mệnh đề là một câu khẳng định đúng
Trang 3Nội dung và cách thức hoạt động Sản phẩm
- H1: Xét tính Đ–S của các câu:
d) “n chia hết cho 3”
e) “2 + n = 5”
* Thực hiện nhiệm vụ
- HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi
- GV: Quan sát lớp, giải đáp các thắc mắc của
học sinh liên quan đến nội dung câu hỏi, nhắc
nhở những học sinh không hoạt động
- Dự kiến trả lời
- TL1: Tính Đ–S phụ thuộc vào giá trị của n
* Báo cáo thảo luận
- Học sinh giơ tay phát biểu trả lời câu hỏi
- Các học sinh còn lại chú ý lắng nghe câu trả
lời của bạn, thảo luận các kết quả đó
- Giáo viên quan sát lắng nghe học sinh trình
* Chuyển giao nhiệm vụ
- Đặt câu hỏi chung cho cả lớp
- Học sinh giơ tay phát biểu ý kiến
- HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi
- GV: Quan sát lớp, giải đáp các thắc mắc của
học sinh liên quan đến nội dung câu hỏi, nhắc
nhở những học sinh không hoạt động
- Dự kiến trả lời
- TL1:
* Báo cáo thảo luận
- Học sinh giơ tay phát biểu trả lời câu hỏi
- Các học sinh còn lại chú ý lắng nghe câu trả
lời của bạn, thảo luận các kết quả đó
- Giáo viên quan sát lắng nghe học sinh trình
* Chuyển giao nhiệm vụ
- Đặt câu hỏi chung cho cả lớp
- Học sinh giơ tay phát biểu ý kiến
- H1: đưa ra một số mệnh đề được phát biểu
dưới dạng “Nếu P thì Q”.
a) “Nếu n là số chẵn thì n chia hết cho 2.”
b) “Nếu tứ giác ABCD là hbh thì nó có các cặp
cạnh đối song song.”
* Thực hiện nhiệm vụ
Mệnh đề kéo theo.
Cho 2 mệnh đề P và Q Mệnh đề “Nếu P thì Q” đgl mệnh đề kéo theo, và kí hiệu P Q Mệnh đề P Q chỉ sai khi P đúng và Q sai.
Các định lí toán học là những mệnh đề đúng và thường có dạng P Q Khi đó, ta nói:
P là giả thiết, Q là kết luận.
Trang 4Nội dung và cách thức hoạt động Sản phẩm
- HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi
- GV: Quan sát lớp, giải đáp các thắc mắc của
học sinh liên quan đến nội dung câu hỏi, nhắc
nhở những học sinh không hoạt động
- Dự kiến trả lời
- TL1: + Cho P, Q Lập P Q
+ Cho P Q Tìm P, Q
* Báo cáo thảo luận
- Học sinh giơ tay phát biểu trả lời câu hỏi
- Các học sinh còn lại chú ý lắng nghe câu trả
lời của bạn, thảo luận các kết quả đó
- Giáo viên quan sát lắng nghe học sinh trình
* Chuyển giao nhiệm vụ
- Đặt câu hỏi chung cho cả lớp
- Học sinh giơ tay phát biểu ý kiến
- H1: HS nêu một số mệnh đề và lập mệnh đề
đảo của chúng, rồi xét tính Đ–S của các mệnh
đề đó
* Thực hiện nhiệm vụ
- HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi
- GV: Quan sát lớp, giải đáp các thắc mắc của
học sinh liên quan đến nội dung câu hỏi, nhắc
nhở những học sinh không hoạt động
- Dự kiến trả lời
- TL1:
* Báo cáo thảo luận
- Học sinh giơ tay phát biểu trả lời câu hỏi
- Các học sinh còn lại chú ý lắng nghe câu trả
lời của bạn, thảo luận các kết quả đó
- Giáo viên quan sát lắng nghe học sinh trình
Nếu cả hai mệnh đề PQ và QP đều đúng
ta nói P và Q là hai mệnh đề tương đương.
Kí hiệu: PQ Đọc là: P tương đương Q hoặc P là đk cần và đủ để có Q hoặc P khi và chỉ khi Q.
2.2 Tìm hiểu các kí hiệu và
a Mục tiêu
- Biết các kí hiệu và
b Nội dung phương pháp tổ chức.
* Chuyển giao nhiệm vụ
- Đặt câu hỏi chung cho cả lớp
- Học sinh giơ tay phát biểu ý kiến
Trang 5Nội dung và cách thức hoạt động Sản phẩm
–>n Z: n < 0
* Thực hiện nhiệm vụ
- HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi
- GV: Quan sát lớp, giải đáp các thắc mắc của
học sinh liên quan đến nội dung câu hỏi, nhắc
nhở những học sinh không hoạt động
* Báo cáo thảo luận
- Học sinh giơ tay phát biểu trả lời câu hỏi
- Các học sinh còn lại chú ý lắng nghe câu trả
lời của bạn, thảo luận các kết quả đó
- Giáo viên quan sát lắng nghe học sinh trình
b Nội dung phương pháp tổ chức
* Chuyển giao nhiệm vụ
- Chia lớp thành 4 nhóm, trong mỗi nhóm cử
nhóm trưởng, thư ký Giao nhiệm vụ cho mỗi
- HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi
- GV: Quan sát lớp, giải đáp các thắc mắc của
học sinh liên quan đến nội dung câu hỏi, nhắc
nhở những học sinh không hoạt động
Trang 6Nội dung và cách thức hoạt động Sản phẩm
- TL1:
* Báo cáo thảo luận
- Các nhóm báo cáo kết quả làm được của
nhóm mình
- Các nhóm còn lại chú ý lắng nghe kết quả của
nhóm bạn, thảo luận các kết quả đó
- Giáo viên quan sát lắng nghe học sinh trình
b Nội dung phương pháp tổ chức
* Chuyển giao nhiệm vụ
- Đặt câu hỏi chung cho cả lớp
- Học sinh giơ tay phát biểu ý kiến
- HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi
- GV: Quan sát lớp, giải đáp các thắc mắc của
học sinh liên quan đến nội dung câu hỏi, nhắc
nhở những học sinh không hoạt động
* Báo cáo thảo luận
- Học sinh giơ tay phát biểu trả lời câu hỏi
- Các học sinh còn lại chú ý lắng nghe câu trả
lời của bạn, thảo luận các kết quả đó
- Giáo viên quan sát lắng nghe học sinh trình
Cho các mệnh đề kéo theo:
A: Nếu a và b cùng chia hết cho c thì a + b chiahết cho c (a, b, c Z)
B: Các số nguyên có tận cùng bằng 0 đều chiahết cho 5
C: Tam giác cân có hai trung tuyến bằng nhau.D: Hai tam giác bằng nhau có diện tích bằngnhau
a) Hãy phát biểu mệnh đề đảo của các mệnh đềtrên
b) Phát biểu các mệnh đề trên, bằng cách sửdụng khái niệm “điều kiện đủ”
c) Phát biểu các mệnh đề trên, bằng cách sửdụng khái niệm “điều kiện cần”
Giải 2
Phát biểu các mệnh đề sau, bằng cách sử dụngkhái niệm “điều kiện cần và đủ”
a) Một số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thìchia hết cho 9 và ngược lại
b) Một hình bình hành có các đường chéovuông góc là một hình thoi và ngược lại
c) Phương trình bậc hai có hai nghiệm phânbiệt khi và chỉ khi biệt thức của nó dương
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Câu 1 Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?
A Các bạn hãy làm bài đi! B Bạn có chăm học không?
C Anh học lớp mấy? D Việt Nam là một nước thuộc châu Á
Trang 7Câu 2 Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?
A Ăn phở rất ngon! B Hà Nội là thủ đô của Thái lan
C Số 12 chia hết cho 3 D 2 + 3 = 6
Câu 3 Phủ định của mệnh đề: “Dơi là một loài chim” là mệnh đề nào sau đây?
A Dơi là một loài có cánh B Chim cùng loài với dơi
C Dơi là một loài ăn trái cây D Dơi không phải là một loài chim
Câu 4 Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?
(1) Hãy cố gắng học thật tốt! (2) Số 20 chia hết cho 6
(3) Số 5 là số nguyên tố ( 4) Số x là một số chẵn
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 5 Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?
(1) Bạn có thích học toán không? (2) Hôm nay trời đẹp quá!
(3) – 3 < 2 Þ 0 < 1 (4) 2x + 1 = 3
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 6 Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề đúng?
A p là một số hữu tỉ B Bạn học rất chăm
C Con thì thấp hơn cha D 17 là một số nguyên tố.
Câu 7 Mệnh đề A Þ B được phát biểu như thế nào?
A A suy ra B B B được suy ra từ A
C Nếu B thì A D A và B có cùng chân trị
Câu 8 Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai :
A Nếu a ³ b thì a2 ³ b2 B Nếu em cố gắng học tập thì em sẽ thành công
C Nếu a chia hết cho 9 thì a chia hết cho 3.
D Nếu một tam giác có một góc 600 thì đó là tam giác vuông
Câu 9 Trong các mệnh đề A Þ B sau đây, mệnh đề nào có mệnh đề đảo sai?
A DABC cân Þ DABC có hai cạnh bằng nhau B x chia hết cho 6 Þ x chia hết cho 2 và 3
C ABCD là hình bình hành Þ AB // CD D ABCD là hình chữ nhật Þ Â = B = C = 900
Câu 10 Cách phát biểu nào sau đây không dùng để phát biểu định lý P Þ Q ?
A Nếu P thì Q B P kéo theo Q
C P là điều kiện đủ để có Q D P là điều kiện cần để có Q
Trang 8Ngày dạy: …/ …/ ……… Tại lớp: ……
Ngày dạy: …/ …/ ……… Tại lớp: ……
Ngày dạy: …/ …/ ……… Tại lớp: ……
Chương I MỆNH ĐỀ – TẬP HỢP
Bài 2 TẬP HỢP (Tiết 3 – Tiết 4)
A KẾ HOẠCH CHUNG
HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
KT1: Tập hợp và phần tử
HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI MỞ RỘNG
- Biết cách diễn đạt các khái niệm bằng ngôn ngữ mệnh đề
- Biết cách xác định một tập hợp bằng cách liệt kê các phần tử hoặc chỉ ra tính chất đặctrưng
- Hình thành cho học sinh các kỹ năng khác:
+ Thu thập và xử lý thông tin
+ Tìm kiếm thông tin và kiến thức thực tế, thông tin trên mạng Internet
+ Rèn luyện kỹ năng làm viêc theo nhóm
+ Viết và trình bày trước đám đông
+ Học tập và làm việc tích cực, chủ động và sáng tạo
3 Thái độ
- Nghiêm túc, tích cực, chủ động, độc lập và hợp tác trong hoạt động nhóm
- Hứng thú trong học tập và tìm tòi nghiên cứu liên hệ thực tế
- Tư duy vấn đề có logic và hệ thống
4 Các năng lực chính hướng tới hình thành và phát triển học sinh
- Năng lực hợp tác: Tổ chức nhóm học sinh hợp tác thực hiện các hoạt động
- Năng lực tự học, tự nghiên cứu: Học sinh tự giác tìm tòi, lĩnh hội kiến thức, phương phápgiải quyết bài tập và các tình huống
- Năng lực giải quyết vấn đề: Học sinh biết cách huy động các kiến thức đã học để giảiquyết các câu hỏi Biết cách giải quyết các tình huống trong giờ học
- Năng lực sử dụng công nghệ thông tin: Học sinh sử dụng máy tính, mạng internet, cácphần mềm hỗ trợ học tập để xử lý các yêu cầu bài học
- Năng lực thuyết trình, báo cáo: Phát huy khả năng báo cáo trước tập thể, khả năng thuyếttrình
- Năng lực tính toán
II Chuẩn bị
1 Chuẩn bị của giáo viên
- Soạn kế hoạch bài học
- Chuẩn bị phương tiện dạy học: Phấn, thước kẻ
2 Chuẩn bị của học sinh
- Đọc trước tài liệu
- SGK, vở ghi, dụng cụ học tập
Trang 9- Làm việc nhóm ở nhà, trả lời các câu hỏi đã được giao về nhà chuẩn bị.
III Tiến trình dạy học
1 Hoạt động khởi động
a Mục tiêu
- Tạo sự chú ý của học sinh để vào bài mới
- Tạo tình huống để học sinh tiếp cận kiến thức
b Nội dung phương pháp tổ chức.
* Chuyển giao nhiệm vụ
- Đặt câu hỏi chung cho cả lớp
- Học sinh giơ tay phát biểu ý kiến
- H1: Hãy chỉ ra các số tự nhiên là ước của 24?
* Thực hiện nhiệm vụ
- HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi
- GV: Quan sát lớp, giải đáp các thắc mắc của
học sinh liên quan đến nội dung câu hỏi, nhắc
nhở những học sinh không hoạt động
- Dự kiến trả lời
- TL1: 1, 2, 3, 4, 6, 8, 12, 24
* Báo cáo thảo luận
- Học sinh giơ tay phát biểu trả lời câu hỏi
- Các học sinh còn lại chú ý lắng nghe câu trả
lời của bạn, thảo luận các kết quả đó
- Giáo viên quan sát lắng nghe học sinh trình
- Hiểu được khái niệm tập hợp và phần tử
b Nội dung phương pháp tổ chức.
* Chuyển giao nhiệm vụ
- Đặt câu hỏi chung cho cả lớp
- Học sinh giơ tay phát biểu ý kiến
- H1: Cho tập B các nghiệm của pt: x2 + 3x – 4
- HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi
- GV: Quan sát lớp, giải đáp các thắc mắc của
học sinh liên quan đến nội dung câu hỏi, nhắc
nhở những học sinh không hoạt động
- Dự kiến trả lời
- TL1: a) B = {x R/ x2 + 3x – 4 = 0}
b) B = {1, – 4}
* Báo cáo thảo luận
- Học sinh giơ tay phát biểu trả lời câu hỏi
- Các học sinh còn lại chú ý lắng nghe câu trả
Trang 10Nội dung và cách thức hoạt động Sản phẩm
lời của bạn, thảo luận các kết quả đó
- Giáo viên quan sát lắng nghe học sinh trình
* Chuyển giao nhiệm vụ
- Đặt câu hỏi chung cho cả lớp
- Học sinh giơ tay phát biểu ý kiến
- H1: Xét các tập hợp Z và Q
a) Cho a Z thì a Q ?
b) Cho a Q thì a Z ?
* Thực hiện nhiệm vụ
- HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi
- GV: Quan sát lớp, giải đáp các thắc mắc của
học sinh liên quan đến nội dung câu hỏi, nhắc
nhở những học sinh không hoạt động
* Báo cáo thảo luận
- Học sinh giơ tay phát biểu trả lời câu hỏi
- Các học sinh còn lại chú ý lắng nghe câu trả
lời của bạn, thảo luận các kết quả đó
- Giáo viên quan sát lắng nghe học sinh trình
* Chuyển giao nhiệm vụ
- Đặt câu hỏi chung cho cả lớp
- Học sinh giơ tay phát biểu ý kiến
- HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi
- GV: Quan sát lớp, giải đáp các thắc mắc của
học sinh liên quan đến nội dung câu hỏi, nhắc
nhở những học sinh không hoạt động
Trang 11Nội dung và cách thức hoạt động Sản phẩm
n 2 và n 3 n B
* Báo cáo thảo luận
- Học sinh giơ tay phát biểu trả lời câu hỏi
- Các học sinh cịn lại chú ý lắng nghe câu trả
lời của bạn, thảo luận các kết quả đĩ
- Giáo viên quan sát lắng nghe học sinh trình
b Nội dung phương pháp tổ chức
* Chuyển giao nhiệm vụ
- Chia lớp thành 4 nhĩm, trong mỗi nhĩm cử
nhĩm trưởng, thư ký Giao nhiệm vụ cho mỗi
nhĩm
- Các nhĩm viết câu trả lời ra bảng phụ, cử đại
diện trình bày
- H1: Ký hệu nào sau đây dùng để viết
đúng mệnh đề: “3 là một số tự nhiên”?
- H2: Ký hệu nào sau đây dùng để viết
đúng mệnh đề: “ không là số hữu tỉ”?
* Thực hiện nhiệm vụ
- HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi
- GV: Quan sát lớp, giải đáp các thắc mắc của
học sinh liên quan đến nội dung câu hỏi, nhắc
nhở những học sinh khơng hoạt động
- Dự kiến trả lời
- TL1: 3 N N
- TL2: QQ
* Báo cáo thảo luận
- Các nhĩm báo cáo kết quả làm được của
nhĩm mình
- Các nhĩm cịn lại chú ý lắng nghe kết quả của
nhĩm bạn, thảo luận các kết quả đĩ
- Giáo viên quan sát lắng nghe học sinh trình
Ký hệu nào sau đây dùng để viết đúng
mệnh đề: “ không là số hữu tỉ”?
QQ
4 Hoạt động vận dụng
a Mục tiêu: Giúp học sinh biết áp dụng kiến thức giải bài tập khĩ và vận dụng vào thực
tiễn
b Nội dung phương pháp tổ chức
* Chuyển giao nhiệm vụ
- Đặt câu hỏi chung cho cả lớp
- Học sinh giơ tay phát biểu ý kiến
Giải 1
Các phần tử của tập hợp M = {x R / x N 2+ x + 1 = 0} là:
Trang 12Nội dung và cách thức hoạt động Sản phẩm
- H1: Các phần tử của tập hợp M = {x N
R / x2 + x + 1 = 0} là:
- H2: Các phần tử của tập hợp M = {x N
R / 2x2 – 5x + 3 = 0} là:
* Thực hiện nhiệm vụ
- HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi
- GV: Quan sát lớp, giải đáp các thắc mắc của
học sinh liên quan đến nội dung câu hỏi, nhắc
nhở những học sinh khơng hoạt động
- Dự kiến trả lời
- TL1: M =
- TL2: X = {1; 1,5}
* Báo cáo thảo luận
- Học sinh giơ tay phát biểu trả lời câu hỏi
- Các học sinh cịn lại chú ý lắng nghe câu trả
lời của bạn, thảo luận các kết quả đĩ
- Giáo viên quan sát lắng nghe học sinh trình
Câu 5 Cho tập hợp X = {1; 2; 3; 4; x; y} Xét các mệnh đề sau:
(I) 3 X (II) {3; 4} X (III) {x; 3; y} X N N A
Mệnh đề đúng là:
A (I) B (I) và (II) C (I) và (III) D.(II) , (IV) Câu 6 Cho các mệnh đề sau:
(I) {2; 1; 3} = {1; 2; 3} (II) (III) { } P N
Mệnh đề đúng là:
Trang 13A (I) B (I) và (II) C (I) và (III) D (I) ,(II),(III) Câu 7 Tập hợp nào sau đây có đúng một tập hợp con?
Ngày dạy: …/ …/ ……… Tại lớp: ……
Ngày dạy: …/ …/ ……… Tại lớp: ……
Ngày dạy: …/ …/ ……… Tại lớp: ……
Chương I MỆNH ĐỀ – TẬP HỢP Bài 3 CÁC PHÉP TỐN TẬP HỢP
(Tiết 5 – Tiết 6)
A KẾ HOẠCH CHUNG
HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
KT1: Các phép tốn tập hợp
HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG HOẠT ĐỘNG TÌM TỊI MỞ RỘNG
- Biết cách xác định hợp, giao, hiệu, phần bù của hai tập hợp
- Hình thành cho học sinh các kỹ năng khác:
+ Thu thập và xử lý thơng tin
+ Tìm kiếm thơng tin và kiến thức thực tế, thơng tin trên mạng Internet
+ Rèn luyện kỹ năng làm viêc theo nhĩm
+ Viết và trình bày trước đám đơng
+ Học tập và làm việc tích cực, chủ động và sáng tạo
3 Thái độ
- Nghiêm túc, tích cực, chủ động, độc lập và hợp tác trong hoạt động nhĩm
- Hứng thú trong học tập và tìm tịi nghiên cứu liên hệ thực tế
- Tư duy vấn đề cĩ logic và hệ thống
4 Các năng lực chính hướng tới hình thành và phát triển học sinh
- Năng lực hợp tác: Tổ chức nhĩm học sinh hợp tác thực hiện các hoạt động
Trang 14- Năng lực tự học, tự nghiên cứu: Học sinh tự giác tìm tòi, lĩnh hội kiến thức, phương phápgiải quyết bài tập và các tình huống.
- Năng lực giải quyết vấn đề: Học sinh biết cách huy động các kiến thức đã học để giảiquyết các câu hỏi Biết cách giải quyết các tình huống trong giờ học
- Năng lực sử dụng công nghệ thông tin: Học sinh sử dụng máy tính, mạng internet, cácphần mềm hỗ trợ học tập để xử lý các yêu cầu bài học
- Năng lực thuyết trình, báo cáo: Phát huy khả năng báo cáo trước tập thể, khả năng thuyếttrình
- Năng lực tính toán
II Chuẩn bị
1 Chuẩn bị của giáo viên
- Soạn kế hoạch bài học
- Chuẩn bị phương tiện dạy học: Phấn, thước kẻ
2 Chuẩn bị của học sinh
- Đọc trước tài liệu
- SGK, vở ghi, dụng cụ học tập
- Làm việc nhóm ở nhà, trả lời các câu hỏi đã được giao về nhà chuẩn bị
III Tiến trình dạy học
1 Hoạt động khởi động
a Mục tiêu
- Tạo sự chú ý của học sinh để vào bài mới
- Tạo tình huống để học sinh tiếp cận kiến thức
b Nội dung phương pháp tổ chức.
* Chuyển giao nhiệm vụ
- Đặt câu hỏi chung cho cả lớp
- Học sinh giơ tay phát biểu ý kiến
- H1: Nêu các cách cho tập hợp? Cho ví dụ
minh hoạ
* Thực hiện nhiệm vụ
- HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi
- GV: Quan sát lớp, giải đáp các thắc mắc của
học sinh liên quan đến nội dung câu hỏi, nhắc
nhở những học sinh không hoạt động
- Dự kiến trả lời
- TL1: 2 cách: liệt kê các phần tử và chỉ ra tính
chất đạc trưng của các phần tử
* Báo cáo thảo luận
- Học sinh giơ tay phát biểu trả lời câu hỏi
- Các học sinh còn lại chú ý lắng nghe câu trả
lời của bạn, thảo luận các kết quả đó
- Giáo viên quan sát lắng nghe học sinh trình
2 Hoạt động hình thành kiến thức mới.
2.1 Các phép toán tập hợp
a Mục tiêu
- Hiểu được các phép toán tập hợp
b Nội dung phương pháp tổ chức.
Trang 15Nội dung và cách thức hoạt động Sản phẩm
* Chuyển giao nhiệm vụ
- Đặt câu hỏi chung cho cả lớp
- Học sinh giơ tay phát biểu ý kiến
- H1: Cho các tập hợp:
A = {nN/ n là ước của 12}
B = {nN/ n là ước của 18}
a) Liệt kê các phần tử của A, B
b) Liệt kê các phần tử của C gồm các ước
chung của 12 và 18
* Thực hiện nhiệm vụ
- HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi
- GV: Quan sát lớp, giải đáp các thắc mắc của
học sinh liên quan đến nội dung câu hỏi, nhắc
nhở những học sinh không hoạt động
* Báo cáo thảo luận
- Học sinh giơ tay phát biểu trả lời câu hỏi
- Các học sinh còn lại chú ý lắng nghe câu trả
lời của bạn, thảo luận các kết quả đó
- Giáo viên quan sát lắng nghe học sinh trình
Mở rộng cho giao của nhiều tập hợp
* Chuyển giao nhiệm vụ
- Đặt câu hỏi chung cho cả lớp
- Học sinh giơ tay phát biểu ý kiến
- HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi
- GV: Quan sát lớp, giải đáp các thắc mắc của
học sinh liên quan đến nội dung câu hỏi, nhắc
nhở những học sinh không hoạt động
Trang 16Nội dung và cách thức hoạt động Sản phẩm
C=AB
* Báo cáo thảo luận
- Học sinh giơ tay phát biểu trả lời câu hỏi
- Các học sinh còn lại chú ý lắng nghe câu trả
lời của bạn, thảo luận các kết quả đó
- Giáo viên quan sát lắng nghe học sinh trình
bày kết quả
* Đánh giá nhận xét tổng hợp
- GV đánh giá, nhận xét tổng quát và đưa ra
câu trả lời chính xác
* Chuyển giao nhiệm vụ
- Đặt câu hỏi chung cho cả lớp
- Học sinh giơ tay phát biểu ý kiến
- H1: Cho các tập hợp:
A = {nN/ n là ước của 12}
B = {nN/ n là ước của 18}
a) Liệt kê các phần tử của C gồm các ước
chung của 12 nhưng không là ước của 18
* Thực hiện nhiệm vụ
- HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi
- GV: Quan sát lớp, giải đáp các thắc mắc của
học sinh liên quan đến nội dung câu hỏi, nhắc
nhở những học sinh không hoạt động
* Báo cáo thảo luận
- Học sinh giơ tay phát biểu trả lời câu hỏi
- Các học sinh còn lại chú ý lắng nghe câu trả
lời của bạn, thảo luận các kết quả đó
- Giáo viên quan sát lắng nghe học sinh trình
b Nội dung phương pháp tổ chức
* Chuyển giao nhiệm vụ
- Chia lớp thành 4 nhóm, trong mỗi nhóm cử
nhóm trưởng, thư ký Giao nhiệm vụ cho mỗi
Giải 1
Cho A = {xN/ x<20 và x chia hết cho 3} Hãyliệt kê các phần tử của A
Trang 17Nội dung và cách thức hoạt động Sản phẩm
nhóm
- Các nhóm viết câu trả lời ra bảng phụ, cử đại
diện trình bày
- H1: Cho A = {xN/ x<20 và x chia hết cho
3} Hãy liệt kê các phần tử của A
- H2: Cho B = {2, 6, 12, 20, 30} Hãy xác định
B bằng cách chỉ ra một tính chất đặc trưng cho
các phần tử của có
* Thực hiện nhiệm vụ
- HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi
- GV: Quan sát lớp, giải đáp các thắc mắc của
học sinh liên quan đến nội dung câu hỏi, nhắc
nhở những học sinh không hoạt động
- Dự kiến trả lời
- TL1: A = {0, 3, 6, 9, 12, 15, 18}
- TL2: B = {xN/ x = n(n+1), 1≤n≤5}
* Báo cáo thảo luận
- Các nhóm báo cáo kết quả làm được của
nhóm mình
- Các nhóm còn lại chú ý lắng nghe kết quả của
nhóm bạn, thảo luận các kết quả đó
- Giáo viên quan sát lắng nghe học sinh trình
B = {xN/ x = n(n+1), 1≤n≤5}
4 Hoạt động vận dụng
a Mục tiêu: Giúp học sinh biết áp dụng kiến thức giải bài tập khó và vận dụng vào thực
tiễn
b Nội dung phương pháp tổ chức
* Chuyển giao nhiệm vụ
- Đặt câu hỏi chung cho cả lớp
- Học sinh giơ tay phát biểu ý kiến
- H1: Trong hai tập hợp A, B dưới đây, tập nào
là con của tập nào?
- HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi
- GV: Quan sát lớp, giải đáp các thắc mắc của
học sinh liên quan đến nội dung câu hỏi, nhắc
nhở những học sinh không hoạt động
Trang 18Nội dung và cách thức hoạt động Sản phẩm
- TL2: a) , {a}, {b}, A
b) , {0}, {1}, {2}, {0, 1}, {0, 2}, {1, 2}, B
* Báo cáo thảo luận
- Học sinh giơ tay phát biểu trả lời câu hỏi
- Các học sinh cịn lại chú ý lắng nghe câu trả
lời của bạn, thảo luận các kết quả đĩ
- Giáo viên quan sát lắng nghe học sinh trình
A 1 B 2 C 3 D 5
Câu 3 Cho biết x là một phần tử của tập hợp A Xét các mệnh đề sau:
(1) x A (2) {x} A (3) x A (4) {x} A N N P P
Mệnh đề đúng là:
A (1) và (2) B (1) và (3) C (1) và (4) D (2) và (4) Câu 4 Cho hai tập hợp A = {x R / x N 2 – 4x + 3 = 0} và B = {x N / 6 N x}
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
(I) A B = B (II) A B (III) C (A C)? P BA = {6}
A (I) B (II) C (III) D (II) và (III)
Câu 5 Cho 2 tập hợp: A = {x R / |x| < 3} và B = {x R / x N N 2 1} Tìm A B? 1} Tìm A B? B) (A C)?
A [– 3; – 1] [1; 3] (A C)? B (– ; – 3] [1; + ) ; 1], B = [– 2; 2] và C = (0; 5) (A C)? ; 1], B = [– 2; 2] và C = (0; 5) C (– ; – 1] [1; + ) ; 1], B = [– 2; 2] và C = (0; 5) (A C)? ; 1], B = [– 2; 2] và C = (0; 5) D [– 3; 3]
Câu 6 Cho hai tập hợp: A = {n N / n là số nguyên tố và n < 9} N B = {n Z / n là ước Ncủa 6}
Tập A \ B có bao nhiêu phần tử?
A 1 B 2 C 6 D 8
Câu 7 Cho ba tập hợp: A = (– 1; 2], B = (0; 4] và C = [2; 3] Tính (A B) C? B) (A C)? (A C)?
A (– 1; 3] B [2; 4] C (0; 2] D (0; 3] Câu 8 Cho hai tập hợp A = {x N / 2x N 2 – 3x = 0} và B = {x Z / |x| 1} N 1}
Trong các khẳng định sau, có bao nhiêu khẳng định đúng?
(I) A B (II) A B = A (III) A B = B (IV) C P B) (A C)? (A C)? BA = {– 1; 1}
A 1 B 2 C 3 D 4
Trang 19Ngày dạy: …/ …/ ……… Tại lớp: ……
Ngày dạy: …/ …/ ……… Tại lớp: ……
Ngày dạy: …/ …/ ……… Tại lớp: ……
Chương I MỆNH ĐỀ – TẬP HỢP Bài 4 CÁC TẬP HỢP SỐ (Tiết 7 – Tiết 8)
A KẾ HOẠCH CHUNG
HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH
HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI MỞ RỘNG
- Vận dụng các phép toán tập hợp để giải các bài tập về tập hợp số
- Biểu diễn được khoảng, đoạn, nửa khoảng trên trục số
+ Thu thập và xử lý thông tin
+ Tìm kiếm thông tin và kiến thức thực tế, thông tin trên mạng Internet
+ Rèn luyện kỹ năng làm viêc theo nhóm
+ Viết và trình bày trước đám đông
+ Học tập và làm việc tích cực, chủ động và sáng tạo
3 Thái độ
- Nghiêm túc, tích cực, chủ động, độc lập và hợp tác trong hoạt động nhóm
- Hứng thú trong học tập và tìm tòi nghiên cứu liên hệ thực tế
- Tư duy vấn đề có logic và hệ thống
4 Các năng lực chính hướng tới hình thành và phát triển học sinh
- Năng lực hợp tác: Tổ chức nhóm học sinh hợp tác thực hiện các hoạt động
- Năng lực tự học, tự nghiên cứu: Học sinh tự giác tìm tòi, lĩnh hội kiến thức, phương phápgiải quyết bài tập và các tình huống
- Năng lực giải quyết vấn đề: Học sinh biết cách huy động các kiến thức đã học để giảiquyết các câu hỏi Biết cách giải quyết các tình huống trong giờ học
- Năng lực sử dụng công nghệ thông tin: Học sinh sử dụng máy tính, mạng internet, cácphần mềm hỗ trợ học tập để xử lý các yêu cầu bài học
- Năng lực thuyết trình, báo cáo: Phát huy khả năng báo cáo trước tập thể, khả năng thuyếttrình
- Năng lực tính toán
II Chuẩn bị
1 Chuẩn bị của giáo viên
- Soạn kế hoạch bài học
- Chuẩn bị phương tiện dạy học: Phấn, thước kẻ
2 Chuẩn bị của học sinh
- Đọc trước tài liệu
- SGK, vở ghi, dụng cụ học tập
- Làm việc nhóm ở nhà, trả lời các câu hỏi đã được giao về nhà chuẩn bị
Trang 20III Tiến trình dạy học
1 Hoạt động khởi động
a Mục tiêu
- Tạo sự chú ý của học sinh để vào bài mới
- Tạo tình huống để học sinh tiếp cận kiến thức
b Nội dung phương pháp tổ chức.
* Chuyển giao nhiệm vụ
- Đặt câu hỏi chung cho cả lớp
- Học sinh giơ tay phát biểu ý kiến
- H1: Hãy biểu diễn các tập hợp sau trên trục
số: A = {x R / x > 3}, B = {x R / 2 < x <
5}
* Thực hiện nhiệm vụ
- HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi
- GV: Quan sát lớp, giải đáp các thắc mắc của
học sinh liên quan đến nội dung câu hỏi, nhắc
nhở những học sinh không hoạt động
* Báo cáo thảo luận
- Học sinh giơ tay phát biểu trả lời câu hỏi
- Các học sinh còn lại chú ý lắng nghe câu trả
lời của bạn, thảo luận các kết quả đó
- Giáo viên quan sát lắng nghe học sinh trình
b Nội dung phương pháp tổ chức.
* Chuyển giao nhiệm vụ
- Đặt câu hỏi chung cho cả lớp
- Học sinh giơ tay phát biểu ý kiến
- H1: Nhắc lại các tập hợp số đã học? Xét quan
hệ giữa các tập hợp đó?
* Thực hiện nhiệm vụ
- HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi
- GV: Quan sát lớp, giải đáp các thắc mắc của
học sinh liên quan đến nội dung câu hỏi, nhắc
nhở những học sinh không hoạt động
Trang 21Nội dung và cách thức hoạt động Sản phẩm
- Học sinh giơ tay phát biểu trả lời câu hỏi
- Các học sinh còn lại chú ý lắng nghe câu trả
lời của bạn, thảo luận các kết quả đó
- Giáo viên quan sát lắng nghe học sinh trình
* Chuyển giao nhiệm vụ
- Đặt câu hỏi chung cho cả lớp
- Học sinh giơ tay phát biểu ý kiến
- H1: biểu diễn lên trục số
* Thực hiện nhiệm vụ
- HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi
- GV: Quan sát lớp, giải đáp các thắc mắc của
học sinh liên quan đến nội dung câu hỏi, nhắc
nhở những học sinh không hoạt động
* Báo cáo thảo luận
- Học sinh giơ tay phát biểu trả lời câu hỏi
- Các học sinh còn lại chú ý lắng nghe câu trả
lời của bạn, thảo luận các kết quả đó
- Giáo viên quan sát lắng nghe học sinh trình
(a;+) = {xR/a < x}
(–;b) = {xR/ x<b}
(–;+) = R
Đoạn [a;b] = {xR/ a≤x≤b}
Nửa khoảng [a;b) = {xR/ a≤x<b}
b Nội dung phương pháp tổ chức
Trang 22Nội dung và cách thức hoạt động Sản phẩm
- Chia lớp thành 4 nhóm, trong mỗi nhóm cử
nhóm trưởng, thư ký Giao nhiệm vụ cho mỗi
- HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi
- GV: Quan sát lớp, giải đáp các thắc mắc của
học sinh liên quan đến nội dung câu hỏi, nhắc
nhở những học sinh không hoạt động
* Báo cáo thảo luận
- Các nhóm báo cáo kết quả làm được của
nhóm mình
- Các nhóm còn lại chú ý lắng nghe kết quả của
nhóm bạn, thảo luận các kết quả đó
- Giáo viên quan sát lắng nghe học sinh trình
- GV: Quan sát lớp, giảiđáp các thắc mắc củahọc sinh liên quan đếnnội dung câu hỏi, nhắcnhở những học sinhkhông hoạt động
Trang 23* Báo cáo thảo luận
- Học sinh giơ tay phátbiểu trả lời câu hỏi
- Các học sinh cịn lạichú ý lắng nghe câu trảlời của bạn, thảo luậncác kết quả đĩ
- Giáo viên quan sátlắng nghe học sinhtrình bày kết quả
* Đánh giá nhận xét tổng hợp
- GV đánh giá, nhận xéttổng quát và đưa ra câutrả lời chính xác
nhật D là tập hợp các hình vuông
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
(I) C B A (II) C D A (III) D B A P P P P P P
A (I) B (II) C (III) D (I) và (III)
Câu 2 Tập hợp A có 3 phẩn tử Vậy tập hợp A có bao nhiêu tập hợp con?
A 2 B 4 C 8 D 18
Câu 3 Tập hợp (– 2; 3] \ (3; 4] là tập hợp:
A B {3} C (– 2; 3] D (3; 4) Câu 4 Số phần tử của tập hợp A = {k2 + 1 / k Z và |k| 2} là N 1}
A 1 B 2 C 3 D 5
Câu 5 Cho hai tập hợp: A = {k2 / k Z và |k| 1} và B = {x R/ x N 1} N 3 – 3x2 + 2x = 0} Tập A \
B là:
A B {0; 1} C {2} D {0; 1; 2} Câu 6 Số phần tử của tập hợp A = {x N N * / x2 4} là 1}
A 1 B 2 C 4 D 5
Câu 7 Cho hai tập hợp: A = {x R / x N 4 – 5x2 + 4 = 0} B = {x Z / 3 chia hết cho x} N
Tập A B có bao nhiêu phần tử? B) (A C)?
Ngày dạy: …/ …/ ……… Tại lớp: ……
Ngày dạy: …/ …/ ……… Tại lớp: ……
Trang 24Ngày dạy: …/ …/ ……… Tại lớp: ……
Chương I MỆNH ĐỀ – TẬP HỢP Bài 5 SỐ GẦN ĐÚNG SAI SỐ
(Tiết 9)
A KẾ HOẠCH CHUNG
HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
KT1: Sai số, số gần đúng HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI MỞ RỘNG
- Viết được số qui tròn của một số căn cứ vào độ chính xác cho trước
- Biết sử dụng MTBT để tính toán với các số gần đúng
- Phát triển các năng lực khác
+ Thu thập và xử lý thông tin
+ Tìm kiếm thông tin và kiến thức thực tế, thông tin trên mạng Internet
+ Rèn luyện kỹ năng làm viêc theo nhóm
+ Viết và trình bày trước đám đông
+ Học tập và làm việc tích cực, chủ động và sáng tạo
3 Thái độ
- Nghiêm túc, tích cực, chủ động, độc lập và hợp tác trong hoạt động nhóm
- Hứng thú trong học tập và tìm tòi nghiên cứu liên hệ thực tế
- Tư duy vấn đề có logic và hệ thống
4 Các năng lực chính hướng tới hình thành và phát triển học sinh
- Năng lực hợp tác: Tổ chức nhóm học sinh hợp tác thực hiện các hoạt động
- Năng lực tự học, tự nghiên cứu: Học sinh tự giác tìm tòi, lĩnh hội kiến thức, phương phápgiải quyết bài tập và các tình huống
- Năng lực giải quyết vấn đề: Học sinh biết cách huy động các kiến thức đã học để giảiquyết các câu hỏi Biết cách giải quyết các tình huống trong giờ học
- Năng lực sử dụng công nghệ thông tin: Học sinh sử dụng máy tính, mạng internet, cácphần mềm hỗ trợ học tập để xử lý các yêu cầu bài học
- Năng lực thuyết trình, báo cáo: Phát huy khả năng báo cáo trước tập thể, khả năng thuyếttrình
- Năng lực tính toán
II Chuẩn bị
1 Chuẩn bị của giáo viên
- Soạn kế hoạch bài học
- Chuẩn bị phương tiện dạy học: Phấn, thước kẻ
2 Chuẩn bị của học sinh
- Đọc trước tài liệu
- SGK, vở ghi, dụng cụ học tập
- Làm việc nhóm ở nhà, trả lời các câu hỏi đã được giao về nhà chuẩn bị
III Tiến trình dạy học
1 Hoạt động khởi động
a Mục tiêu
- Tạo sự chú ý của học sinh để vào bài mới
Trang 25- Tạo tình huống để học sinh tiếp cận kiến thức
b Nội dung phương pháp tổ chức.
* Chuyển giao nhiệm vụ
- Đặt câu hỏi chung cho cả lớp
- Học sinh giơ tay phát biểu ý kiến
- H1: Cho HS tiến hành đo chiều dài một cái
bàn HS Cho kết quả và nhận xét chung các kết
quả đo được
* Thực hiện nhiệm vụ
- HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi
- GV: Quan sát lớp, giải đáp các thắc mắc của
học sinh liên quan đến nội dung câu hỏi, nhắc
nhở những học sinh không hoạt động
- Dự kiến trả lời
- TL1: Các nhóm thực hiện yêu cầu và cho kết
quả
* Báo cáo thảo luận
- Học sinh giơ tay phát biểu trả lời câu hỏi
- Các học sinh còn lại chú ý lắng nghe câu trả
lời của bạn, thảo luận các kết quả đó
- Giáo viên quan sát lắng nghe học sinh trình
Các nhóm thực hiện yêu cầu và cho kết quả
2 Hoạt động hình thành kiến thức mới.
2.1 Số gần đúng, sai số
a Mục tiêu
- Hiểu được Số gần đúng, sai số
b Nội dung phương pháp tổ chức.
* Chuyển giao nhiệm vụ
- Đặt câu hỏi chung cho cả lớp
- Học sinh giơ tay phát biểu ý kiến
- H1: Trong toán học, ta đã gặp những số gần
đúng nào?
* Thực hiện nhiệm vụ
- HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi
- GV: Quan sát lớp, giải đáp các thắc mắc của
học sinh liên quan đến nội dung câu hỏi, nhắc
nhở những học sinh không hoạt động
- Dự kiến trả lời
- TL1: N, 2, …
* Báo cáo thảo luận
- Học sinh giơ tay phát biểu trả lời câu hỏi
- Các học sinh còn lại chú ý lắng nghe câu trả
lời của bạn, thảo luận các kết quả đó
- Giáo viên quan sát lắng nghe học sinh trình
Trang 26Nội dung và cách thức hoạt động Sản phẩm
câu trả lời chính xác
* Chuyển giao nhiệm vụ
- Đặt câu hỏi chung cho cả lớp
- Học sinh giơ tay phát biểu ý kiến
- H1: Cho HS nhắc lại qui tắc làm tròn số
* Thực hiện nhiệm vụ
- HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi
- GV: Quan sát lớp, giải đáp các thắc mắc của
học sinh liên quan đến nội dung câu hỏi, nhắc
nhở những học sinh không hoạt động
* Báo cáo thảo luận
- Học sinh giơ tay phát biểu trả lời câu hỏi
- Các học sinh còn lại chú ý lắng nghe câu trả
lời của bạn, thảo luận các kết quả đó
- Giáo viên quan sát lắng nghe học sinh trình
2 Cách viết số qui tròn của số gần đúng căn
cứ vào độ chính xác cho trước
Cho số gần đúng a của số a Trong số a, một chữ số đgl chữ số chắc (hay đáng tin) nếu sai
số tuyệt đối của số a không vượt quá một nửa đơn vị của hàng có chữ số đó.
Cách viết chuẩn số gần đúng dưới dạng thập phân là cách viết trong đó mọi chữ số đều là chữ số chắc Nếu ngoài các chữ số chắc còn có những chữ số khác thì phải qui tròn đến hàng thấp nhất có chữ số chắc
3 Hoạt động luyện tập
a Mục tiêu: Giúp học sinh nhận dạng kiến thức đã học và vận dụng các kiến thức vào giải
toán
b Nội dung phương pháp tổ chức
* Chuyển giao nhiệm vụ
- Chia lớp thành 4 nhóm, trong mỗi nhóm cử
nhóm trưởng, thư ký Giao nhiệm vụ cho mỗi
- HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi
- GV: Quan sát lớp, giải đáp các thắc mắc của
học sinh liên quan đến nội dung câu hỏi, nhắc
nhở những học sinh không hoạt động
- Dự kiến trả lời
- TL1:
* Báo cáo thảo luận
- Các nhóm báo cáo kết quả làm được của
nhóm mình
- Các nhóm còn lại chú ý lắng nghe kết quả của
nhóm bạn, thảo luận các kết quả đó
- Giáo viên quan sát lắng nghe học sinh trình
bày kết quả
Giải 1
Tính diện tích của hình tròn bán kính r = 2 cm theo công thức S = r2
+ Với 3 14, thì S’ = 3,14 4 = 12,56+ Với 3 1, thì S’’ = 3,1 4 = 12,4
* Vậy các số 12,56 và 12,4 là các số gần đúng của diện tích S
Do đó trong đo đạc, tính toán ta thường chỉ nhận được các giá trị gần đúng
Trang 27Nội dung và cách thức hoạt động Sản phẩm
b Nội dung phương pháp tổ chức
* Chuyển giao nhiệm vụ
- Chia lớp thành 4 nhóm, trong mỗi nhóm cử
nhóm trưởng, thư ký Giao nhiệm vụ cho mỗi
tìm được Cho biết 2 1 4142135,
- HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi
- GV: Quan sát lớp, giải đáp các thắc mắc của
học sinh liên quan đến nội dung câu hỏi, nhắc
nhở những học sinh không hoạt động
- Dự kiến trả lời
- TL1:
* Báo cáo thảo luận
- Các nhóm báo cáo kết quả làm được của
nhóm mình
- Các nhóm còn lại chú ý lắng nghe kết quả của
nhóm bạn, thảo luận các kết quả đó
- Giáo viên quan sát lắng nghe học sinh trình
Trang 28Ngày dạy: …/ …/ ……… Tại lớp: ……
Ngày dạy: …/ …/ ……… Tại lớp: ……
Ngày dạy: …/ …/ ……… Tại lớp: ……
Chương I MỆNH ĐỀ – TẬP HỢP Bài ÔN TẬP CHƯƠNG
(Tiết 10)
A KẾ HOẠCH CHUNG
HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI MỞ RỘNG
-Xác định được giao, hợp, hiệu của hai tập hợp, đặc biệt khoảng đoạn
-Biết qui tròn số gần đúng và viết số gần đúng dưới dạng chuẩn
- Phát triển các năng lực khác
+ Thu thập và xử lý thông tin
+ Tìm kiếm thông tin và kiến thức thực tế, thông tin trên mạng Internet
+ Rèn luyện kỹ năng làm viêc theo nhóm
+ Viết và trình bày trước đám đông
+ Học tập và làm việc tích cực, chủ động và sáng tạo
3 Thái độ
- Nghiêm túc, tích cực, chủ động, độc lập và hợp tác trong hoạt động nhóm
- Hứng thú trong học tập và tìm tòi nghiên cứu liên hệ thực tế
- Tư duy vấn đề có logic và hệ thống
4 Các năng lực chính hướng tới hình thành và phát triển học sinh
- Năng lực hợp tác: Tổ chức nhóm học sinh hợp tác thực hiện các hoạt động
- Năng lực tự học, tự nghiên cứu: Học sinh tự giác tìm tòi, lĩnh hội kiến thức, phương phápgiải quyết bài tập và các tình huống
- Năng lực giải quyết vấn đề: Học sinh biết cách huy động các kiến thức đã học để giảiquyết các câu hỏi Biết cách giải quyết các tình huống trong giờ học
Trang 29- Năng lực sử dụng công nghệ thông tin: Học sinh sử dụng máy tính, mạng internet, cácphần mềm hỗ trợ học tập để xử lý các yêu cầu bài học.
- Năng lực thuyết trình, báo cáo: Phát huy khả năng báo cáo trước tập thể, khả năng thuyếttrình
- Năng lực tính toán
II Chuẩn bị
1 Chuẩn bị của giáo viên
- Soạn kế hoạch bài học
- Chuẩn bị phương tiện dạy học: Phấn, thước kẻ
2 Chuẩn bị của học sinh
- Đọc trước tài liệu
- SGK, vở ghi, dụng cụ học tập
- Làm việc nhóm ở nhà, trả lời các câu hỏi đã được giao về nhà chuẩn bị
III Tiến trình dạy học
1 Hoạt động khởi động
a Mục tiêu
- Tạo sự chú ý của học sinh để vào bài mới
- Tạo tình huống để học sinh tiếp cận kiến thức
b Nội dung phương pháp tổ chức.
* Chuyển giao nhiệm vụ
- Đặt câu hỏi chung cho cả lớp
- Học sinh giơ tay phát biểu ý kiến
- H1: Xác định tính đúng sai của mệnh đề P
Q?
* Thực hiện nhiệm vụ
- HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi
- GV: Quan sát lớp, giải đáp các thắc mắc của
học sinh liên quan đến nội dung câu hỏi, nhắc
nhở những học sinh không hoạt động
- Dự kiến trả lời
- TL1: P Q đúng khi P đúng và Q đúng
* Báo cáo thảo luận
- Học sinh giơ tay phát biểu trả lời câu hỏi
- Các học sinh còn lại chú ý lắng nghe câu trả
lời của bạn, thảo luận các kết quả đó
- Giáo viên quan sát lắng nghe học sinh trình
Nếu a chia hết cho 9 thì a chia hết cho 3 b) Nếu em cố gắng học tập thì em sẽ thànhcông
Nếu một tam giác có một góc bằng 600 thì tamgiác đó là tam giác đều
Cho tứ giác ABCD Xét tính Đ–S của mệnh đề
b Nội dung phương pháp tổ chức
* Chuyển giao nhiệm vụ
- Chia lớp thành 4 nhóm, trong mỗi nhóm cử
nhóm trưởng, thư ký Giao nhiệm vụ cho mỗi
Giải 1
Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai ? – < – 2 <=> 2 < 4
Trang 30Nội dung và cách thức hoạt động Sản phẩm
- HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi
- GV: Quan sát lớp, giải đáp các thắc mắc của
học sinh liên quan đến nội dung câu hỏi, nhắc
nhở những học sinh không hoạt động
* Báo cáo thảo luận
- Các nhóm báo cáo kết quả làm được của
nhóm mình
- Các nhóm còn lại chú ý lắng nghe kết quả của
nhóm bạn, thảo luận các kết quả đó
- Giáo viên quan sát lắng nghe học sinh trình
b Nội dung phương pháp tổ chức
* Chuyển giao nhiệm vụ
- Chia lớp thành 4 nhóm, trong mỗi nhóm cử
nhóm trưởng, thư ký Giao nhiệm vụ cho mỗi
thứ ba) Ước lượng sai số tuyệt đối của a
- HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi
- GV: Quan sát lớp, giải đáp các thắc mắc của
học sinh liên quan đến nội dung câu hỏi, nhắc
nhở những học sinh không hoạt động
- Dự kiến trả lời
Giải 1
Dùng MTBT tính giá trị gần đúng a của 312(kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba).Ước lượng sai số tuyệt đối của a
Chiều cao của một ngọn đồi là h = 347,13m 0,2m Hãy viết số qui tròn của số gần đúng347,13
Trang 31Nội dung và cách thức hoạt động Sản phẩm
- TL1:
* Báo cáo thảo luận
- Các nhóm báo cáo kết quả làm được của
nhóm mình
- Các nhóm còn lại chú ý lắng nghe kết quả của
nhóm bạn, thảo luận các kết quả đó
- Giáo viên quan sát lắng nghe học sinh trình
Câu 3: Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề: “Mọi động vật đều di chuyển đựơc”?
A Mọi động vật đều không di chuyển B.Mọi động vật đều đứng yên
C.Có ít nhất một động vật không di chuyển D.Có ít nhất một động vật di chuyển
Câu 4: Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp: X = x / (3x 2)(x2 x 2) 0
Trang 32Ngày dạy: …/ …/ ……… Tại lớp: ……
Ngày dạy: …/ …/ ……… Tại lớp: ……
Chương II HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ HÀM SỐ BẬC HAI
Bài 1 HÀM SỐ (Tiết 11 – Tiết 12)
A KẾ HOẠCH CHUNG
HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
KT1: Hàm số KT2: TXĐ, tính chẵn lẻ,
đồ thị hàm số
HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI MỞ RỘNG
B KẾ HOẠCH DẠY HỌC
I Mục tiêu bài học
1 Kiến thức
-Hiểu khái niệm hàm số, tập xác định, đồ thị của hàm số
-Hiểu các tính chất hàm số đồng biến, nghịch biến, hàm số chẵn, lẻ
-Biết được tính chất đối xứng của đồ thị hàm số chẵn, lẻ
2 Kỹ năng
-Biết tìm MXĐ của các hàm số đơn giản
-Biết cách chứng minh tính đồng biến, nghịch biến của một hàm số trên một khoảng chotrước
-Biết xét tính chẵn lẻ của một hàm số đơn giản
-Hình thành các năng lực khác
+ Thu thập và xử lý thông tin
+ Tìm kiếm thông tin và kiến thức thực tế, thông tin trên mạng Internet
+ Rèn luyện kỹ năng làm viêc theo nhóm
+ Viết và trình bày trước đám đông
+ Học tập và làm việc tích cực, chủ động và sáng tạo
3 Thái độ
- Nghiêm túc, tích cực, chủ động, độc lập và hợp tác trong hoạt động nhóm
- Hứng thú trong học tập và tìm tòi nghiên cứu liên hệ thực tế
- Tư duy vấn đề có logic và hệ thống
4 Các năng lực chính hướng tới hình thành và phát triển học sinh
- Năng lực hợp tác: Tổ chức nhóm học sinh hợp tác thực hiện các hoạt động
- Năng lực tự học, tự nghiên cứu: Học sinh tự giác tìm tòi, lĩnh hội kiến thức, phương phápgiải quyết bài tập và các tình huống
- Năng lực giải quyết vấn đề: Học sinh biết cách huy động các kiến thức đã học để giảiquyết các câu hỏi Biết cách giải quyết các tình huống trong giờ học
- Năng lực sử dụng công nghệ thông tin: Học sinh sử dụng máy tính, mạng internet, cácphần mềm hỗ trợ học tập để xử lý các yêu cầu bài học
- Năng lực thuyết trình, báo cáo: Phát huy khả năng báo cáo trước tập thể, khả năng thuyếttrình
- Năng lực tính toán
II Chuẩn bị
1 Chuẩn bị của giáo viên
- Soạn kế hoạch bài học
- Chuẩn bị phương tiện dạy học: Phấn, thước kẻ
2 Chuẩn bị của học sinh
Trang 33- Đọc trước tài liệu.
- SGK, vở ghi, dụng cụ học tập
- Làm việc nhóm ở nhà, trả lời các câu hỏi đã được giao về nhà chuẩn bị
III Tiến trình dạy học
1 Hoạt động khởi động
a Mục tiêu
- Tạo sự chú ý của học sinh để vào bài mới
- Tạo tình huống để học sinh tiếp cận kiến thức
b Nội dung phương pháp tổ chức.
* Chuyển giao nhiệm vụ
- Đặt câu hỏi chung cho cả lớp
- Học sinh giơ tay phát biểu ý kiến
- H1: Nêu một vài loại hàm số đã học?
* Thực hiện nhiệm vụ
- HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi
- GV: Quan sát lớp, giải đáp các thắc mắc của
học sinh liên quan đến nội dung câu hỏi, nhắc
nhở những học sinh không hoạt động
- Dự kiến trả lời
- TL1: Hàm số y = ax+b, y = ax2
* Báo cáo thảo luận
- Học sinh giơ tay phát biểu trả lời câu hỏi
- Các học sinh còn lại chú ý lắng nghe câu trả
lời của bạn, thảo luận các kết quả đó
- Giáo viên quan sát lắng nghe học sinh trình
b Nội dung phương pháp tổ chức.
* Chuyển giao nhiệm vụ
- Đặt câu hỏi chung cho cả lớp
- Học sinh giơ tay phát biểu ý kiến
- H1: Nêu tập xác định của h.số
* Thực hiện nhiệm vụ
- HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi
- GV: Quan sát lớp, giải đáp các thắc mắc của
học sinh liên quan đến nội dung câu hỏi, nhắc
nhở những học sinh không hoạt động
- Dự kiến trả lời
- TL1:
* Báo cáo thảo luận
- Học sinh giơ tay phát biểu trả lời câu hỏi
- Các học sinh còn lại chú ý lắng nghe câu trả
lời của bạn, thảo luận các kết quả đó
- Giáo viên quan sát lắng nghe học sinh trình
bày kết quả
Ôn tập về hàm số
Nếu với mỗi giá trị của x D có một và chỉ một giá trị tương ứng của y R thì ta có một hàm số.
Ta gọi x là biến số, y là hàm số của x Tập hợp D đgl tập xác định của hàm số.
Trang 34Nội dung và cách thức hoạt động Sản phẩm
* Đánh giá nhận xét tổng hợp
- GV đánh giá, nhận xét tổng quát và đưa ra
câu trả lời chính xác
* Chuyển giao nhiệm vụ
- Đặt câu hỏi chung cho cả lớp
- Học sinh giơ tay phát biểu ý kiến
- HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi
- GV: Quan sát lớp, giải đáp các thắc mắc của
học sinh liên quan đến nội dung câu hỏi, nhắc
nhở những học sinh khơng hoạt động
- Dự kiến trả lời
- TL1:
D = [3; +)
D = R \ {–2}
* Báo cáo thảo luận
- Học sinh giơ tay phát biểu trả lời câu hỏi
- Các học sinh cịn lại chú ý lắng nghe câu trả
lời của bạn, thảo luận các kết quả đĩ
- Giáo viên quan sát lắng nghe học sinh trình
Tập xác định của hàm số y = f(x) là tập hợp tất cả các số thực x sao cho biểu thức f(x) cĩ nghĩa.
- Hiểu được Sự biến thiên của hàm số
b Nội dung phương pháp tổ chức.
* Chuyển giao nhiệm vụ
- Đặt câu hỏi chung cho cả lớp
- Học sinh giơ tay phát biểu ý kiến
- H1: Cho HS nhận xét hình dáng đồ thị của
hàm số: y = f(x) = x2 trên các khoảng (–; 0)
và (0; + )
* Thực hiện nhiệm vụ
- HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi
- GV: Quan sát lớp, giải đáp các thắc mắc của
học sinh liên quan đến nội dung câu hỏi, nhắc
nhở những học sinh khơng hoạt động
- Dự kiến trả lời
- TL1: Trên (–; 0) đồ thị đi xuống,
Trên (0; + ) đồ thị đi lên
II Sự biến thiên của hàm số
x 1 , x 2 (a;b): x 1 <x 2
f(x 1 )>f(x 2 )
2 Bảng biến thiên
x y
đồng biến
x y
nghịch biến
Trang 35Nội dung và cách thức hoạt động Sản phẩm
* Báo cáo thảo luận
- Học sinh giơ tay phát biểu trả lời câu hỏi
- Các học sinh còn lại chú ý lắng nghe câu trả
lời của bạn, thảo luận các kết quả đó
- Giáo viên quan sát lắng nghe học sinh trình
bày kết quả
* Đánh giá nhận xét tổng hợp
- GV đánh giá, nhận xét tổng quát và đưa ra
câu trả lời chính xác
* Chuyển giao nhiệm vụ
- Đặt câu hỏi chung cho cả lớp
- Học sinh giơ tay phát biểu ý kiến
- H1: Cho HS nhận xét về tính đối xứng của đồ
thị của 2 hàm số:
y = f(x) = x2 và y = g(x) = x
-1 1 2 3 4 5 6 7
x y
O y=x 2
* Thực hiện nhiệm vụ
- HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi
- GV: Quan sát lớp, giải đáp các thắc mắc của
học sinh liên quan đến nội dung câu hỏi, nhắc
nhở những học sinh không hoạt động
- Dự kiến trả lời
- TL1:
* Báo cáo thảo luận
- Học sinh giơ tay phát biểu trả lời câu hỏi
- Các học sinh còn lại chú ý lắng nghe câu trả
lời của bạn, thảo luận các kết quả đó
- Giáo viên quan sát lắng nghe học sinh trình
Hàm số y = f(x) với tập xác định D gọi là hàm
số lẻ nếu với xD thì –xD và f(–x)=– f(x).
Chú ý: Một hàm số không nhất thiết phải là hàm số chẵn hoặc là hàm số lẻ.
2 Đồ thị của hàm số chẵn, hàm số lẻ
Đồ thị của hàm số chẵn nhận trục tung làm trục đối xứng.
Đồ thị của hàm số lẻ nhận gốc toạ độ làm tâm đối xứng.
3 Hoạt động luyện tập
Trang 36a Mục tiêu: Giúp học sinh nhận dạng kiến thức đã học và vận dụng các kiến thức vào giải
toán
b Nội dung phương pháp tổ chức
* Chuyển giao nhiệm vụ
- Chia lớp thành 4 nhóm, trong mỗi nhóm cử
nhóm trưởng, thư ký Giao nhiệm vụ cho mỗi
- HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi
- GV: Quan sát lớp, giải đáp các thắc mắc của
học sinh liên quan đến nội dung câu hỏi, nhắc
nhở những học sinh không hoạt động
- Dự kiến trả lời
- TL1: a) chẵn b) lẻ
* Báo cáo thảo luận
- Các nhóm báo cáo kết quả làm được của
nhóm mình
- Các nhóm còn lại chú ý lắng nghe kết quả của
nhóm bạn, thảo luận các kết quả đó
- Giáo viên quan sát lắng nghe học sinh trình
a) chẵnb) lẻ
4 Hoạt động vận dụng
a Mục tiêu: Giúp học sinh biết áp dụng kiến thức giải bài tập khó và vận dụng vào thực
tiễn
b Nội dung phương pháp tổ chức
* Chuyển giao nhiệm vụ
- Chia lớp thành 4 nhóm, trong mỗi nhóm cử
nhóm trưởng, thư ký Giao nhiệm vụ cho mỗi
12
x y x
b) y 2x3c) y x2 x 6
Giải 2
Xét tính chẵn lẻa) y x 4 3x2 2b) y2x3 5xc)
y x x
Trang 37Nội dung và cách thức hoạt động Sản phẩm
- HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi
- GV: Quan sát lớp, giải đáp các thắc mắc của
học sinh liên quan đến nội dung câu hỏi, nhắc
nhở những học sinh không hoạt động
- Dự kiến trả lời
- TL1: a) chẵn b) lẻ
* Báo cáo thảo luận
- Các nhóm báo cáo kết quả làm được của
nhóm mình
- Các nhóm còn lại chú ý lắng nghe kết quả của
nhóm bạn, thảo luận các kết quả đó
- Giáo viên quan sát lắng nghe học sinh trình
11
x x
y x
Trang 38A y x 2 x 2 B
2
2x 3
y x
Ngày dạy: …/ …/ ……… Tại lớp: ……
Ngày dạy: …/ …/ ……… Tại lớp: ……
Ngày dạy: …/ …/ ……… Tại lớp: ……
Chương II HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ HÀM SỐ BẬC HAI
Bài 1 HÀM SỐ y ax b
(Tiết 13)
A KẾ HOẠCH CHUNG
HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
KT1: Hàm số bậc nhất KT2: TXĐ, tính chẵn lẻ,
đồ thị hàm số bậc nhất HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI MỞ RỘNG
+ Thu thập và xử lý thông tin
+ Tìm kiếm thông tin và kiến thức thực tế, thông tin trên mạng Internet
+ Rèn luyện kỹ năng làm viêc theo nhóm
+ Viết và trình bày trước đám đông
+ Học tập và làm việc tích cực, chủ động và sáng tạo
3 Thái độ
- Nghiêm túc, tích cực, chủ động, độc lập và hợp tác trong hoạt động nhóm
- Hứng thú trong học tập và tìm tòi nghiên cứu liên hệ thực tế
- Tư duy vấn đề có logic và hệ thống
4 Các năng lực chính hướng tới hình thành và phát triển học sinh
- Năng lực hợp tác: Tổ chức nhóm học sinh hợp tác thực hiện các hoạt động
- Năng lực tự học, tự nghiên cứu: Học sinh tự giác tìm tòi, lĩnh hội kiến thức, phương phápgiải quyết bài tập và các tình huống
- Năng lực giải quyết vấn đề: Học sinh biết cách huy động các kiến thức đã học để giảiquyết các câu hỏi Biết cách giải quyết các tình huống trong giờ học
- Năng lực sử dụng công nghệ thông tin: Học sinh sử dụng máy tính, mạng internet, cácphần mềm hỗ trợ học tập để xử lý các yêu cầu bài học
- Năng lực thuyết trình, báo cáo: Phát huy khả năng báo cáo trước tập thể, khả năng thuyếttrình
- Năng lực tính toán
Trang 39II Chuẩn bị
1 Chuẩn bị của giáo viên
- Soạn kế hoạch bài học
- Chuẩn bị phương tiện dạy học: Phấn, thước kẻ
2 Chuẩn bị của học sinh
- Đọc trước tài liệu
- SGK, vở ghi, dụng cụ học tập
- Làm việc nhóm ở nhà, trả lời các câu hỏi đã được giao về nhà chuẩn bị
III Tiến trình dạy học
1 Hoạt động khởi động
a Mục tiêu
- Tạo sự chú ý của học sinh để vào bài mới
- Tạo tình huống để học sinh tiếp cận kiến thức
b Nội dung phương pháp tổ chức.
* Chuyển giao nhiệm vụ
- Đặt câu hỏi chung cho cả lớp
- Học sinh giơ tay phát biểu ý kiến
- H1: Nhắc lại hàm số bậc nhất đã học
* Thực hiện nhiệm vụ
- HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi
- GV: Quan sát lớp, giải đáp các thắc mắc của
học sinh liên quan đến nội dung câu hỏi, nhắc
nhở những học sinh không hoạt động
- Dự kiến trả lời
- TL1: Hàm số y = ax+b
* Báo cáo thảo luận
- Học sinh giơ tay phát biểu trả lời câu hỏi
- Các học sinh còn lại chú ý lắng nghe câu trả
lời của bạn, thảo luận các kết quả đó
- Giáo viên quan sát lắng nghe học sinh trình
2 Hoạt động hình thành kiến thức mới.
2.1 Hàm số bậc nhất
a Mục tiêu
- Hiểu được Hàm số bậc nhất
b Nội dung phương pháp tổ chức.
* Chuyển giao nhiệm vụ
- Đặt câu hỏi chung cho cả lớp
- Học sinh giơ tay phát biểu ý kiến
- H1: HS nhắc lại các kiến thức đã học về hàm
số bậc nhất
* Thực hiện nhiệm vụ
- HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi
- GV: Quan sát lớp, giải đáp các thắc mắc của
học sinh liên quan đến nội dung câu hỏi, nhắc
nhở những học sinh không hoạt động
Trang 40Nội dung và cách thức hoạt động Sản phẩm
* Báo cáo thảo luận
- Học sinh giơ tay phát biểu trả lời câu hỏi
- Các học sinh còn lại chú ý lắng nghe câu trả
lời của bạn, thảo luận các kết quả đó
- Giáo viên quan sát lắng nghe học sinh trình
+
-
Đồ thị:
* Chuyển giao nhiệm vụ
- Đặt câu hỏi chung cho cả lớp
- Học sinh giơ tay phát biểu ý kiến
- H1: Tìm tập xác định, tập giá trị, tính giá trị
của hàm số tại x = –2; –1; 0; 1; 2
* Thực hiện nhiệm vụ
- HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi
- GV: Quan sát lớp, giải đáp các thắc mắc của
học sinh liên quan đến nội dung câu hỏi, nhắc
nhở những học sinh không hoạt động
- Dự kiến trả lời
- TL1: D = R, T = {2}
f(–2) = f(–1) = … = f(2) = 2
* Báo cáo thảo luận
- Học sinh giơ tay phát biểu trả lời câu hỏi
- Các học sinh còn lại chú ý lắng nghe câu trả
lời của bạn, thảo luận các kết quả đó
- Giáo viên quan sát lắng nghe học sinh trình
và cắt trục tung tại điểm (0, b).
Đường thẳng này gọi là đường thẳng y = b.
x y
3 Hoạt động luyện tập
a Mục tiêu: Giúp học sinh nhận dạng kiến thức đã học và vận dụng các kiến thức vào giải
toán
b Nội dung phương pháp tổ chức
* Chuyển giao nhiệm vụ
- Chia lớp thành 4 nhóm, trong mỗi nhóm cử
nhóm trưởng, thư ký Giao nhiệm vụ cho mỗi
Vẽ đồ thị
-8 -6 -4 -2 2 4 6 8
x y