1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE HSG Li-Lop9 - Co DAP AN

6 759 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Học Sinh Giỏi Môn Vật Lý 9 Năm Học 2006 - 2007
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2006 - 2007
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 120,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

6 điểm Dòng điện chạy qua một vòng dây dẫn tại hai điểm A,B.. Sợi dây dẫn tại nên vòng dây là một sợi dây kim loại , đồng chất , tiết diện đều ,có chiều dài l.. Một dây dẫn thẳng đồng

Trang 1

Đ1 đề thi học sinh giỏi

môn vật lý 9 năm học 2006 - 2007

(Thời gian làm bài 150 phút)

Bài I (6 điểm)

Dòng điện chạy qua một vòng dây dẫn tại hai điểm A,B

Sợi dây dẫn tại nên vòng dây là một sợi dây kim loại ,

đồng chất , tiết diện đều ,có chiều dài l

Xác định vị trí A và B để điện trở của vòng dây

nhỏ hơn điện trở sợi dây n lần

A C M B

Bài II: (4 điểm)

Một dây dẫn thẳng đồng tính,tiết diện

đều AB nh (H.A) có điện trở R

Một vôn kế mắc giữa hai điểm A và B

nó chỉ một hiệu điện thế 110 V Mắc vôn kế đó giữa

hai điểm A và C thì nó chỉ 30 V( Biết AC = 1/3 AB) (H.A)

Hỏi khi mắc vôn kế đó giữa điểm A và trung điểm M của AB; giữa C và B thì nó chỉ bao nhiêu? (Biết UAB = 110 V không đổi)

Bài III : : (4 điểm)

Một bàn là có ghi 120V - 1000W Mắc bàn là vào mạch điện thì thì hiệu điện thế trên ổ cắm điện giảm xuống từ U1 =125 V xuống U2 = 100V

a, Xác định điện trở của các dây nối (coi điện trở của bàn là không thay đổi theo nhiệt độ )

b, Thực tế điện trở của bàn là bị thay đổi theo nhiệt độ và công suất tiêu thụ thực tế của bàn là là P/ = 650 W Tính hiệu điện thế giữa hai đầu ổ cắm điện lúc này và điện trở R/ cảu bàn là khi đó

Bài IV: (6 điểm)

U = 90V; R1 = 45 W ; R2 = 90 W ; R4 = 15 W A R1 R4 D B (Bỏ qua điên trở của ampe kế và khoá k) R2 R3 Khi k đóng hoặc k mở thì số chỉ của ampe kế A

không đổi Hãy tính số chỉ của ampe kế A và + U

-cờng độ dòng điện qua khoá k khi k đóng

Đ1 đáp án đề thi học sinh giỏi

môn vật lý 9 năm học 2006 - 2007 Bài I ( 6 điểm )

Vòng dây đợc chia thành hai phần( mỗi có điện trở là R1 ,và R2 ) mắc song song

- Gọi l1 và l2 lần lợt là chiều dài của đoạn dây dẫn có điện trở R1 ,và R2

R1 =  l1 / S ; R2 =  l2 /S = (l - l1) / l S ( 1,0 điểm)

Điện trở tơng đơng của vòng dây là

V

A

Trang 2

R =

lS

l l l R R

R

R 1( 1)

2 1

2

( 0,5 điểm) Gọi Rd là điện trở của sợi dây , ta có Rd =  l /S ( 0,5 điểm) Theo đề bài Rd / R = n , suy ra : ( 0,5 điểm)

2

1 1

2

) ( )

l n l l

l

l

 ( 0,5 điểm)

2 1

2

1   

n

l ll

l ; ( 0,5 điểm)

ta có

n

n l n

l

l2 4 2 2(  4)

n

n

l  4

 ( 0,5 điểm) Hai nghiệm của phơng trình là:

n

n l

n

n l l

2 2

4

1 ( 0,5 điểm)

n

n l

n

n l l

2 2

4

1 ( 0,5 điểm)

Với điều kiện n ≥ 4

Khi n > 4

+ nếu l > l /2 thì nghiệm l1 là:

n

n l

2

n

n l

2

2 ( 0,5 điểm) Nếu l1 < l/2 thì nghiệm l1 là ;

n

n l

2

n

n l

2

Bài II: (4 điểm)

Khi mắc vôn kế vào 2 điểm A & C

Do dây dẫn đồng chất tiết diện đều => RAC/ RAB = AC/ AB = 1/3 (0,25điểm)

Tính điện trở của đoạn AC là: RAC=

V

V

R R R R

 3

CB = 2R/3 (0,5 điểm)

A C M B

Tính UCB = UAB – UAC (0,25 điểm)

Lập biểu thức:

CB

CB AC

AC

R

U R

U

(0,25điểm)

V

Trang 3

Tính: RV = R (0,5 điểm)

Khi mắc vôn kế vào 2 điểm A & M

RAM =

V

V

R

R

R

R

2

Tính RAB =

2 2

R R

R R

V

V

(0,25điểm)

Lập biểu thức:

AB

AM AB

AM

R

R U

U

=> UAM = 44V (0,25điểm)

Lập biểu thức:

AB

CB AB

CB

R

R U

U

Bài III: ( 4 điểm)

Gọi Ro là điện trở của dây nối; R là điện trở của bàn là

Ta có : U2

đm 120 2

R = - = - = 14,4W ( 0,25 đ)

Pđm 1000

Gọi I là cờng độ dòng điện qua bàn là

Ta có U1 + U2 = I R1 ( 0,25 đ) Cờng độ dòng điện qua bàn là ; U2 U2.Pđm

I = - = - ( 0,25 đ)

R U 2

đm

U - U2 125 - 100 125 - 100

 R1 = - = - U2

đm = - 120 2 = 3,6 W (0,5 đ)

I U2 Pđm 100 1000

b- Gọi I / là cờng độ qua bàn là lúc này ta có ;

I / R1 + U2/ = U1 (1) ( 0,25 đ) Mặt khác P /

I/ = - ( 0,5 đ)

U2

Thay I / vào (1) ta có P /

- R1 + U2 = U1 ( 0,25 đ)

U2

Hay U2/ 2 -U1U2/ + P R1 = 0 ( 0,5 đ) Thay số vào ta có : U2/ 2 - 125 U2/ + 2340 = 0

Trang 4

  15625  9360  6265

  19,2 ( 0,5 đ)

U2/ = - 23 ( loại )

U2/  102 (V) ( 0,5 đ)

 Điện trở của bàn là là: R/ =U2/ 2 / P/ = 1022 / 650 = 16 (V ) ( 0,25 đ)

Bài IV: (6 điểm)

Khi k mở, mạch điện nh hình vẽ:

A R1 R4 D B

R2 R 3

+ U

90 60

90 60

2 14

2 14

R R

R R

Điện trở tơng đơng của mạch:

Cờng độ dòng điện mạch chính:

3 36

90

R

R

U

I

Hiệu điện thế giữa A,D:

36 36

90

3

R R

I

(0,5 điểm)

Số chỉ ampe kế:

3 14

4

1

36

54

R R

U

I

I

a

(1) (0,5 điểm)

Khi k đóng, ta có thể chấp C với B, mạch điện nh sau:

R4

A I/ R2 Ia/ C º B

D R3

I1 R1

15

15

3

3 4

3

4 3 34

R

R R

R

R R

R (0,5 điểm)

Gọi R/ là điện trở tơng đơng của R2và R34:

A

A

Trang 5

3 34

2 /

15

15 90

R

R R

R

R

(0,5 điểm)

3

3 /

15

1350

105

R

R R

(0,5 điểm)

Cờng độ dòng điện qua R2và R34là:

1350

105

) 15 (

90

3

3 /

/

R

R R

U

I (0,5 điểm)

Hiệu điện thế giữa D, B:

1350 105

1350

3

3 34

/

R

R R

I

U DB (0,25 điểm)

Số chỉ của ampe kế:

Ia/ = I4 = UDB / R4 = 90 R3 / (105R3 + 1350) (2)

Theo bài ra ta có: Ia = Ia/ (0,25 điểm)

Từ (1) và (2) ta có:

R3 – 27R3 - 810 = 0 (0,5 điểm)

Giải ra ta đợc R3 = 45W; R3 = - 18W loại (0,25 điểm)

Số chỉ ampe kế khi k đóng là: Ia  0,66 A (0,25 điểm)

Dòng điện qua khoá k khi k đóng là:

Ik I1 +Ia= 2A + 0,66A = 2,66 A (0,5 điểm)

Ngày đăng: 06/07/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w