1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề HSG Hoá có đáp án

8 354 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 103 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chỉ tạo ra muối NaHCO3 và không d CO2.. Chỉ tạo ra muối Na2CO3 và không d NaOH.. Đợc cả hai muối với nồng độ mol của NaHCO3 bằng 1,5 lần nồng độ mol của NaCO3.. Trong trờng hợp này cần t

Trang 1

uỷ ban nhân dân Kỳ thi học sinh giỏi cấp huyện

Phòng giáo dục Môn : Hóa học 9

Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Đề chính thức - Vòng 1

Bài 1 : (2,0 điểm)

Hoàn thành các phơng trình phản ứng sau (ghi rõ điều kiệnphản ứng nếu có ):

NaCl + → H2 + Cl2 +

KClO3→ O2 +

KNO3 + S + C →

Fe3O4 + HCl →

Al2O3→ Al +

Al + H2SO4 đặc nguội→

Cl2 + H2O →

Cl2 + NaOH →

Bài 2 : (3,0 điểm)

Đốt cháy 12gam C và cho toàn thể khí CO2 tạo ra tác dụng với dung dịch NaOH 0,5M Với thể tích nào của dung dịch NaOH 0,5M thì :

a Chỉ tạo ra muối NaHCO3 và không d CO2

b Chỉ tạo ra muối Na2CO3 và không d NaOH

c Đợc cả hai muối với nồng độ mol của NaHCO3 bằng 1,5 lần nồng độ mol của NaCO3 Trong trờng hợp này cần thêm bao nhiêu lít dung dịch NaOH 0,5M để nồng độ mol của hai muối bằng nhau

Bài 3 : (2,5 điểm)

Hoà tan hoàn toàn 27,4 gam hỗn hợp gồm M2CO3 và MHCO3 (M là kim loại kiềm) bằng 500ml dung dịch HCl d thấy thoát ra 6,72 lít CO2(đkc) Để trung hòa axit d phải dùng 50ml dung dịch NaOH 2M

a Xác định hai muối ban đầu

b Tính % khối lợng các muối

Bài 4 : (2,5 điểm)

Hòa tan 2,8 gam một kim loại hóa trị II bằng một hỗn hợp gồm 80ml dung dịch H2SO4 0,5M

và 200ml dung dịch HCl 0,2M Dung dịch thu đợc có tính axit và muốn trung hòa phải dùng 100ml dung dịch NaOH 0,2M Xác định tên kim loại đem phản ứng

Trang 2

huyện Quế sơn năm học 2005-2006

Phòng giáo dục Môn : Hóa học 9

Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Đề chính thức - Vòng 2

Bài 1:

Hoàn thành các phơng trình phản ứng sau biết rằng A,B,C,D,E là tên các chất và C, D là các axit có thể điều chế từ quặng Pirit (FeS2)

Bài 2:

Cho 200 ml dung dịch NaOH tác dụng với 120 ml dung dịch AlCl3 1M đợc 7,8 gam kết tủa Tìm nồng độ của dung dịch NaOH đ dùng.ã

Bài 3 :

Cho 13 gam hỗn hợp A gồm Fe, Mg, Zn tác dụng với 600 ml dung dịch HCl 2M Khí thoát ra dẫn qua 32 gam CuO nung nóng đợc chất rắn B Đem chất rắn B tác dụng với dung dịch AgNO3 d

đ-ợc 72,8 gam chất rắn C

a Chứng tỏ rằng hỗn hợp A tan hết

b Chứng tỏ rằng CuO không bị khử hoàn toàn và tính hàm lợng Ag trong chất rắn C

c Nếu biết tỷ lệ mol giữ Fe và Mg trong A là 1:1 Tính % khối lợng mỗi kim loại trong A

Bài 4 :

Đặt hai cốc A, B có khối lợng bằng nhau lên hai đĩa cân, cân thăng bằng Cho 10,6gam

Na2CO3 vào cốc A và một lợng BaCO3 vào cốc B, sau đó thêm 12gam dung dịch H2SO4 98% vào cốc

A Cân mất thăng bằng Thêm từ từ một dung dịch HCl 14,6% vào cốc B cho đến khi cân thăng bằng trở lại Tính lợng dung dịch HCl cần thêm vào cốc B trong mỗi trờng hợp sau :

a Lợng BaCO3 ban đầu cho vào cốc B là 11,82 gam

b Lợng BaCO3 ban đầu cho vào cốc B là 3,94 gam

A

Trang 3

Phòng giáo dục Hớng dẫn chấm - Hóa học 9

Bài 1 : (2,0 điểm)

NaCl + H2O điện phân H2 + Cl2 + 2NaOH

KClO3→ 3O2 + 2KCl

Fe3O4 + HCl = FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O

2Al2O3 điện phân nóng chảy 4Al + 3O2

KNO3 + S + 3C → K2S + N2 + 3CO2

Al + H2SO4 đặc nguội→ không có phản ứng

Cl2 + H2O = HCl + HClO

Cl2 + NaOH = NaCl + NaClO + H2O

(Mỗi ý 0,25 điểm) Bài 2 : (3,0 điểm)

- Phản ứng cháy C : C + O2 = CO2

Số mol CO2 : 1

12

12

= mol

- Để chỉ tạo ra muối NaHCO3 và không d CO2 thì phản ứng sau vừa đủ :

CO2 + NaOH = NaHCO3

Số mol NaOH là 1 mol suy ra thể tích NaOH là 2

5 , 0

1 = (lít)

- Để chỉ tạo ra muối NaCO3 và không d NaOH thì phản ứng sau vừa đủ :

CO2 + 2NaOH = NaCO3 + H2O

- Số mol NaOH là 2 mol suy ra thể tích NaOH là 4

5 , 0

2 = (lít)

- Để đợc cả hai muối thì cả hai phản ứng sau đều xảy ra :

CO2 + NaOH = NaHCO3

a a a

CO2 + 2NaOH = NaCO3 + H2O

b 2b b

( Với a, b lần lợt là số mol CO2 tham gia phản ứng tạo muối axit và tạo muối cacbonat)

- Lập đợc hệ :

=

= +

b a

b a

5 , 1 1

- Giải hệ đợc a = 0,6 và b = 0,4

- Số mol NaOH cần dùng là : 0,6 + 2 0,4 = 1,4 (mol)

- Thể tích NaOH cần là 2 , 8

5 , 0

4 ,

1 = (lít)

- Lập đợc hệ :

=

= +

b a

b

- Giải hệ đợc a = 0,5 và b = 0,5

- Số mol NaOH cần dùng là : 0,5 + 2 0,5 = 1,5 (mol)

Trang 4

- Thể tích NaOH cần là 3 , 0

5 , 0

5 , 1

= (lít)

- Thể tích NaOH cần thêm là 3,0 - 2,8 = 0,2 (lít)

(Có thể giải theo hớng :

Gọi x là số mol NaOH cần thêm, khi đó xảy ra phản ứng

NaHCO3 + NaOH = Na2CO3 + H2O

x x x

Số mol NaHCO3 còn lại : 0,6 - x

Số mol Na2CO3 sau cùng : 0,4 + x

Số mol NaHCO3 = Số mol Na2CO3 nên : 0,6 - x = 0,4 + x

Giải đợc : x = 0,1 và suy ra thể tích NaOH cần thêm là 0 , 2

5 , 0

1 ,

0 = (lít) ) Bài 3 : (2,5 điểm)

- Số mol axit đ dùng : ã 1 0 , 5

1000

500

= (mol)

- Số mol NaOH dùng để trung hòa axit d : 2 0 , 1

1000

50

= (mol)

- Số mol CO2 tạo thành : 0 , 3

4 , 22

72 , 6

= (mol)

- Phản ứng trung hòa axit d : NaOH + HCl = NaCl + H2O suy ra số mol axit d là 0,1 (mol)

- Số mol axit tham gia phản ứng với hỗn hợp muối là : 0,5 - 0,2 = 0,4 (mol)

- Gọi a, b lần lợt là số mol các muối M2CO3, MHCO3 có trong hỗn hợp ta có các phản ứng :

M2CO3 + 2HCl = 2MCl + CO2 + H2O

a 2a a

MHCO3 + HCl = MCl + CO2 + H2O

b b b

- Lập đợc hệ :

= +

=

+

HCl) Theo ( 0,4 b 2a

CO Theo ( 0,3 b

Giải đợc a = 0,1 và b = 0,2

- Lập phơng trình theo khối lợng muối : 0,1(2M + 60 ) + 0,2(M+61) = 27,4

- Giải đợc M = 23 nên hai muối là : Na2CO3 và NaHCO3

- % Na2CO3 : 38 , 6 %

4 , 27

1 , 0

( Mỗi ý 0,25 điểm)

Trang 5

Bài 4 : (2,5 điểm)

- Số mol H2SO4 ban đầu : 0 , 5 0 , 04

1000

- Số mol HCl ban đầu : 0 , 2 0 , 04

1000

- Số mol NaOH cần để trung hòa axit d : 0 , 2 0 , 02

1000

- Gọi a, b lần lợt là số mol kim loại X đ tác dụng với Hã 2SO4 và HCl ta có số mol kim loại X có trong

24 gam là a + b

Các phơng trình phản ứng :

- X + H2SO4 = XSO4 + H2O

- X + 2HCl = XCl2 + H2O

- H2SO4 + 2NaOH = Na2SO4 + 2H2O

0,04 - a 2(0,04 - a)

- HCl + NaOH = NaCl + H2O

0,04-2b 0,04-2b

- Lập đợc phơng trình theo lợng NaOH : 2(0,04 -a) + 0,04 -2b = 0,02

a + b = 0,05

- Khối lợng nguyên tử gam của kim loại X là 56

05 , 0 28

= nên kim loại cần xác định tên là Fe

Trang 6

uỷ ban nhân dân Kỳ thi học sinh giỏi cấp huyện

Phòng giáo dục Hớng dẫn chấm - Hóa học 9

Bài 1 : (2,0 điểm)

- C và D là các axit có thể đợc điều chế từ quặng Pirit nên nó là H2SO4 và H2SO3

- A → B : 2SO2 + O2→ 2SO3

- B → C : SO3 + H2O = H2SO4

- C → A : H2SO4 + Cu = SO2 + 2H2O + CuSO4

- A → D : SO2 + H2O = H2SO3

- D → E : H2SO3 + NaOH = Na2SO3 + H2O

- E → A : Na2SO3 + H2SO4 = Na2SO4 + H2O + SO2

- A → E : SO2 + NaOH = Na2SO3 + H2O

Học sinh có thể có lựa chọn khác phù hợp

Bài 2 : (2,5 điểm)

- Số mol Al(OH)3 kết tủa : 0 , 1

78

8 , 7

= (mol); Số mol AlCl3 ban đầu : 1 0 , 12

1000

120

Vì Al(OH)3 lỡng tính nên ta phải xét hai trờng hợp :

- Trờng hợp NaOH vừa đủ hoặc thiếu :

AlCl3 + 3NaOH = Al(OH)3 + 3 NaCl

- Tính đợc số mol NaOH tham gia phản ứng là 0,3 mol

- Tính đợc nồng độ ptg của NaOH là : 0,3 : 0,2 = 1,5M

- Trờng hợp NaOH thừa :

AlCl3 + 3NaOH = Al(OH)3 + 3 NaCl

- Tính đợc số mol Al(OH)3 tạo thành là 0,12 (mol) và số mol NaOH tham gia phản ứng là 0,36 (mol)

- Suy ra số mol Al(OH)3 tham gia phản ứng với NaOH là 0,12 - 0,1 = 0,02 (mol)

Al(OH)3 + NaOH = NaAlO2 + 2H2O

- Tính đợc số mol NaOH tham giam phản ứng với Al(OH)3 là 0,02 (mol)

- Tổng số mol NaOH tam gia phản ứng là 0,36 + 0,02 = 0,38 (mol)

- Nồng độ ptg của NaOH là 0,38 : 0,2 = 1,9M

(Mỗi ý 0,25 điểm)

Bài 3 : (3,0 điểm)

a Gọi a, b, c lần lợt là số mol muối kim loại trong A ta có :

SO2

Trang 7

- 56a + 24b + 65c = 13

- Có 24a + 24b + 24c < 56a + 24b + 65c nên a + b + c < 0 , 541

24

13 =

- Các phơng trình phản ứng :

Fe + 2HCl = FeCl2 + H2

a + 2a a

Mg + 2HCl = MgCl2 + H2

b + 2b b

Zn + 2HCl = ZnCl2 + H2

c + 2c c

- Lợng HCl cần để hòa tan A là 2(a + b + c) < 2 0,541 =1,082( mol)

- Lợng HCl có là 1 2

1000

600

2 = (mol) nên A tan hết

(Mỗi ý 0,25 điểm) b.- Số mol CuO : 32 : 80 = 0.4 (mol) Giả sử toàn bộ CuO bị khử thành Cu ta có các phơng trình phản ứng :

CuO + H2 = Cu + H2O

0,4 mol 0,4 mol

Cu + 2AgNO3 = Cu(NO3)2 + 2Ag

0,4 mol 2 0,4 = 0,8 mol

- Lúc này khối lợng chất rắn C phải là 0,8 108 = 86,4 (gam) Do 86,4 ≠ 72,8 nên CuO không bị khử hoàn toàn

- Gọi x là số mol CuO bị khử thành Cu ta có các phơng trình phản ứng sau:

CuO + H2 = Cu + H2O

Cu + 2AgNO3 = Cu(NO3)2 + 2Ag

x 2x

- Ta có phơng trình theo khối lợng :

108.2x + 80(0,4-x ) = 72,4 Giải đợc x = 0,3

- Tính đợc hàm lợng Ag : 89 %

4 , 72

108 6 , 0

=

c - Lập hệ :

=

= + +

= + +

Mg) Fe, mol số lệ

tỷ Theo ( b a

) H mol số Theo ( 0,3 c b a

A) lượng khối (Theo 13 65c 24b 56a

2 Giải đợc : a = b = 0,13 và c = 0,04

- Tính đợc % khối lợng các kim loại trong A

Bài 4 : (2,5 điểm)

a Xét cốc A :

Trang 8

- Số mol Na2CO3 = 0 , 1

106

6 , 10

= (mol)

- Số mol H2SO4 = 0 , 12

98 100

98 12

= (mol)

- Phản ứng giữa Na2CO3 và H2SO4 : Na2CO3 + H2SO4 = Na2SO4 + CO2 + H2O

- Theo phơng trình phản ứng thì H2SO4 thừa Lợng CO2 tạo thành là 0,1 (mol)

- Khối lợng bên A sau phản ứng là : 10,6 + 12 - 0,1.44 = 18,2 (gam)

Xét cốc B :

BaCO3 + 2HCl = BaCl2 + CO2 + H2O

Giả sử BaCO3 d, gọi m là số gam dung dịch HCl ta có :

- Lợng CO2 tạo ra là

2

44 5 , 36 100

6 ,

14 m

Để cân cân bằng có : 11,82 + m

-2

44 5 , 36 100

6 ,

14 m

=18,2

- Giải đợc m ≈ 6,996 (gam)

Lúc này: Số mol HCl thêm vào là 0 , 028

5 , 36 100

996 , 6 6 ,

Số mol BaCO3 là : 0 , 06

197

82 ,

Điều chúng ta giả sử là đúng nên lợng HCl cần thêm vào cốc A là 6,996 (gam)

b Hoàn toàn tơng tự có phơng trình theo m :

3,94 + m

-2

44 5 , 36 100

6 ,

14 m

=18,2 Giải đợc m = 15,636

Lúc này số mol HCl là 0 , 0625

5 , 36 100

636 , 15 6 ,

Số mol BaCO3 là : 0 , 03

197

91 ,

5 = Điều chúng ta giả sử là sai nên BaCO3 thiếu

Lợng HCl đủ để phản ứng với BaCO3 là : 10

6 , 14

100 5 , 36 2 02 ,

Lợng CO2 thoát ra là : 0,02 44 = 0,88 (gam)

Khối lợng cốc B sau khi BaCO3 vừa hết là 10 + 3,94 - 0,88 = 13.06 (gam) Lợng HCl cần thêm vào để cân cân bằng là : 18,2 - 13,06 = 5,14 (gam)

Vậy lợng HCl cần thêm vào cốc B là: 10 + 5,14 = 15,14 (gam)

Ngày đăng: 13/07/2014, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w