1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Trắc gnhiệm LTĐH ( đề 11-16)

13 296 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc Nghiệm LTĐH (Đề 11-16)
Người hướng dẫn GV. Nguyễn Thị Tuyết Nga
Trường học THPT Trần Phỳ
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 266 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hòa tan 7,2 gam một hỗn hợp gồm 2 muối sunfat của 2 kim loại hóa trị II và III vào nước được kết tủa ion SO42- thì thu được kết tủa BaSO4 và dung dịch Y.. Biết số mol của muối kim loại h

Trang 1

Ngày: ……… ĐỀ LUYỆN THI TRẮC NGHIỆM SỐ 11 HS:………

khử Fe2O3 ->Fe Sau phản ứng thu được hỗn hợp khí Y đi qua ống sứ, cĩ tỉ khối so với heli là 8,5 Nếu

Thể tích các khí CO2 và CO trong hỗn hợp Y lần lượt là:

2 Oxi hĩa hồn tồn 4,368gam bột Fe ta thu được 6,096 gam hỗn hợp hai sắt oxit (hỗn hợp X) Chia hỗn hợp X thành 3 phần bằng nhau

lỗng là:

c Phần thứ ba trộn với 10,8 gam bột Al rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhơm (hiệu suất 100%) Hồ tan hỗn hợp thu được sau phản ứng bằng dung dịch HCl dư Thể tích khí bay ra (ở đktc) là:

3 Cho biết Cu (Z = 29) Trong các cấu hình electron sau, cấu hình electron nào là của Cu?

A 1s22s22p63s23p63d104s1 B 1s22s22p63s23p63d94s2

C 1s22s22p63s23p64s13d10 D 1s22s22p63s23p64s23d9

4 Cho sơ đồ chuyển hố sau:

Fe + O2  A

A + HCl  B + C + H2O

B + NaOH  D + G

C + NaOH  E + G

D + ? + ?  E

E  F

Các chất A, E và F là:

a Fe2O3, Fe(OH)2 và FeO

b Fe2O3, Fe(OH)3 và Fe2O3

c Fe2O3, Fe(OH)2 và Fe2O3

c Fe3O4, Fe(OH)3 và Fe2O3

H t

  Rắn X2 FeCl3

Muối X t0

  (màu đỏ)

a Fe3O4 , Fe và FeCl3 b Fe2O3, Fe và FeCl3

Trang 2

  F

K t0

anot thu được 5,6 lít khí (đktc) Kim loại M có thể là:

dịch HNO3 thì thu được dung dịch B và 6,72 lít khí NO (đktc)

Kim loại M là:

dịch HNO3 thì thu được dung dịch B và 6,72 lít khí NO (đktc)

lít khí SO2 (ở đktc) Xác định kim loại R

13 Một hỗn hợp X gồm 2 kim loại A, B có tỉ lệ khối lượng là 1:1 Trong 44,8 gam hỗn hợp X, hiệu số

về số mol của A và B là 0,05 mol Mặt khác khối lượng nguyên tử của A lớn hơn B là 8 gam Kim loại A

14 Hòa tan 7,2 gam một hỗn hợp gồm 2 muối sunfat của 2 kim loại hóa trị (II) và (III) vào nước được

kết tủa ion SO42- thì thu được kết tủa BaSO4 và dung dịch Y Khi điện phân hoàn toàn dung dịch Y cho 2,4 gam kim loại Biết số mol của muối kim loại hóa trị (II) gấp đôi số mol của muối kim loại hóa trị (III), biết tỉ lệ số khối lượng nguyên tử của kim loại hóa trị (III) và (II) là 7/8 Xác định tên hai loại:

vào đó 10 gam bột hỗn hợp Fe, Mg, Zn Sau phản ứng xong, lấy ½ lượng khí sinh ra cho đi qua ống sứ đựng a gam CuO nung nóng Sau phản ứng xong hoàn toàn, trong ống còn 14,08 gam chất rắn Khối

tiên thoát ra ở catot khi điện phân dung dịch trên là:

mol Cho Al vừa đủ để phản ứng hoàn toàn với dung dịch trên Kim loại M là:

dung dịch A Đem cô cạn dung dịch A thu được hai muối kết tinh đều ngậm 7 phân tử nước Khối lượng hai muối gấp 6,55 lần khối lượng hai kim loại Thành phần phần trăm mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu là:

B 40% Fe và 60% Cu

kim Y là:

Trang 3

Ngày: ……… ĐỀ LUYỆN THI TRẮC NGHIỆM SỐ 12 HS:………

1 Điện phân dùng điện cực trơ dung dịch muối sunfat kim loại hĩa trị 2 với cường độ dịng 3A Sau

1930 giây thấy khối lượng catot tăng 1,92 gam Cho biết tên kim loại trong muối sunfat?

2 Hịa tan hồn tồn một ít oxit FexOy bằng dung dịch H2SO4 đặc nĩng ta thu được 2,24 lít SO2 (đo ở

và dung dịch B Cho khí A hấp thụ hồn tồn bởi dung dịch NaOH dư tạo ra 12,6 g muối Mặt khác cơ cạn dung dịch B thì thu được 120 gam muối khan Xác định cơng thức của sắt oxit

10% so với lượng cần thiết (thể tích dung dịch khơng thay đổi) Hãy tính nồng độ các chất trong dung dịch A [Al2(SO4)3] = 0,40M và [FeSO4] = 0,45 M B [Al2(SO4)3] = 0,25M và [FeSO4] = 0,40M

lít khí SO2 (đktc) và 120 gam muối Cơng thức của kim loại oxit là:

lượng riêng 1,05g/cm3)

A Fe3O4 B FeO C Fe2O3 D Câu B đúng

Khi phản ứng kết thúc, thu được dung dịch D và 8,12 gam chất rắn E gồm 3 kim loại Cho chất rắn E tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được 0,672 lit khí H2 (đktc) Nồng độ mol của AgNO3 và Cu(NO3)2

trong dung dịch C là:

10 Cho hỗn hợp X gồm Na và một kim loại kiềm cĩ khối lượng 6,2 gam tác dụng với 104g nước thu được 110 gam dung dịch cĩ d = 1,1 Biết hiệu số hai khối lượng nguyên tử < 20 Kim loại kiềm là:

Hãy xác định khối lượng nguyên tử của kim loại trên

Thể tích (lít) một dung địch axit nồng độ 2M để trung hịa dung dịch vừa thu được là:

bình, lắc nhẹ cho chất rắn tan hết, rồi thêm nước cho đủ 200ml dung dịch M Nồng độ của các chất trong

Trang 4

-14 Trong bình điện phân thứ nhất người ta hòa tan 0,3725 gam muối clorua của một kim loại kiềm vào

gam kim loại.bám vào, còn bình I thấy chứa một dung dịch có pH = 13 Cho biết muối clorua của kim loại kiềm là muối nào?

Kim loại X là

16 Nhúng thanh kim loại X hóa trị II vào dung dịch CuSO4 sau một thời gian lấy thanh kim loại ra thấy

nhau Kim loại X đó là:

khi Cu và Cd bị đẩy hoàn toàn khỏi dung dịch thì khối lượng thanh kẽm tăng hay giảm bao nhiêu?

thu được 0,672 lít khí ở đktc Kim loại M là:

19 Hỗn hợp X gồm sắt và sắt oxit có khối lượng 16,16 gam Đem hỗn hợp này hòa tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư người ta thu được dung dịch B và 0,896 lít khí (đo ở đktc) Cho dung dịch B tác dụng với NaOH dư rồi đun sôi trong không khí người ta thu được kết tủa C Nung kết tủa C ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thì được 17,6 gam chất rắn Công thức phân tử sắt oxit là:

20 T ìm c ác ch ất A, B, C, D, E trong s ơ đ ồ sau:

  CuCl2 ddNH du3

+ B + E

thức tổng quát của X là:

đúng

24 Công thức nào dưới đây là công thức của rượu no mạch hở ?

Trang 5

Ngày: ……… ĐỀ LUYỆN THI TRẮC NGHIỆM SỐ 13 HS:………

1 Nếu cho biết Y là một rượu, ta cĩ thể xác định cơng thức phân tử và cơng thức cấu tạo thu gọn của X như sau: A CnH2n+2O; CnH2n+1-OH

B CnH2n+2-2kOz; R(OH)z với k≥0 là tổng số liên kết π và vịng ở mạch cacbon, Z ≥1 là số nhĩm, R là gốc hiđrocacbon

Cho biết X, Y là rượu no, khơng no hay thơm?

anken đồng phân?

A C3H7OH: 2 đồng phân; C4H9OH: 3 đồng phân; C5H11OH: 3 đồng phân

B C3H7OH: 1 đồng phân; C4H9OH: 4 đồng phân; C5H11OH: 3 đồng phân

C C3H7OH: 3 đồng phân; C4H9OH: 4 đồng phân; C5H11OH: 3 đồng phân

D Câu A đúng

4 Đun nĩng glixerin với một tác nhân loại nước (ví dụ KHSO4) ta được chất E cĩ tỉ khối hơi so với nitơ bằng 2, biết E khơng tác dụng với Na và trong phân tử khơng cĩ mạch vịng Cho biết cơng thức cấu tạo của E ?

6 Khi đốt cháy các đồng đẳng của một loại rượu thì tỉ lệ số mol T = nCO2 / nH2O tăng dần khi số nguyên

tử C trong rượu tăng dần Vậy cơng thức tổng quát của dãy đồng đẳng rượu là:

8 Cho hỗn hợp Z gồm 2 rượu cĩ cơng thức CxH2x+2O và CyH2yO biết: x + y - 6 và y ≠ x ≠ 1 Cơng thức phân tử hai rượu là:

A C3H8O và C5H10O B CH4O và C3H6O C C2H6O và C4H8O D C4H10O và C6H12O

c CH3(CH2)3OH hoặc CH3CH(CH3)CH2OH hoặc CH3C(CH3)2OH d Kết quả khác

10 Hai hợp chất thơm X, Y đều cĩ cơng thức CnH2n-8O2 Hơi của Y, X cĩ khối lượng riêng là 5,447 g/lit (ở

cacbonic Xác định cơng thức cấu tạo của X, Y

11.Cơng thức cấu tạo của hợp chất C4H4O2 cĩ thể là:

E Tất cả đều đúng

Trang 6

12 Hợp chất Y là dẫn xuất chứa oxi của benzen, khối lượng phân tử của Y bằng 94 đv.C Cho biết công thức cấu tạo của Y ? A C6H5-CH2-OH B C6H5OH C C6H4(CH3)OH D Kết quả khác

14

15 Cho sơ đồ chuyển hoá sau: A  B   C 2H5OH   C

A C2H4, CH3CHO và CH3COOH

B C2H5Cl, CH3COOH và CH3COOCH3 E D

C CH3C OOC2H5, HCHO v à HC OOH

D C ả 3 c âu a,b,c đ ều sai

16 Cho các phản ứng sau: (CH3COO)2Ca t C0

D H SO2 4

Các chất A, E, L có thể là: a CaCO3, CH3 – CH2 – CH3 và CH2 = CH – CH3

b CH3COCH3 ; CH2=CH – CH3 và ClCH2-CHCl-CH2OH

c CH2CHO; C2H4 và ClCH2 – CH2 – CH2OH d Câu b đúng

17 Cho sơ đồ chuyển hóa sau: HO-CH2-COONa -> B -> C -> D ->C2H5OH

Các chất B, C, D có thể là: A CH3OH; HCHO và C2H6O12

B C2H6; C2H5Cl và C2H4 C CH4; C2H2 và C2H4 D Câu B đúng

18 Cho sơ đồ chuyển hoá: HCOONa

NaOOC-COONa A C2H5OH  B  D Axit oxalic

Các chất A,B,D có thể là:

c C2H6, C2H4(OH)2 và OHC – CHO d Câu a đúng

(E) + O2 -> (H) (I) -> (J) + K) (J) -> (L) (L) + Cl2 -> (M) + (B)

(M) + (N) -> (C) + (D) Natri + (F) -> (N) + (K)

Các chất A, I, M có thể là:

(D) + (E) -> (F) + HCl (F) + (C) -> (G) + (H) (G) + (H2)-> (B)

(G) + [O] + H2O -> (I) (I) + (J) -> TNG + H2O

Trang 7

-Các Chất A, D, G cĩ thể là:

A CH3COOC2H5 ; CH2=CH2 và CH≡C-CH 2OH

B CH3COOC4H9 ; CH2=CH-CH2-CH3 và CH3-CH=CH-CH2-OH

C CH3COOC3H7 ; CH2=CH-CH3 và CH2=CH-CH 2-OH D Tất cả đều sai

Ngày: ……… ĐỀ LUYỆN THI TRẮC NGHIỆM SỐ 14 HS:………

2

3

4

5 Một rượu đa chức no X cĩ số nhĩm -OH bằng số nguyên tử cacbon với xấp xỉ 10% hiđro theo khối lượng Đun nĩng X với chất xúc tác và nhiệt độ thích hợp để tách loại nước thì thu được một chất hữu

Trang 8

6 Lấy một lượng Na kim loại tác dụng vừa đủ với 18,7 gam hỗn hợp X gồm 3 rượu đơn chức thì thu được 29,7 gam sản phẩm Tìm công thức cấu tạo của một rượu có khối lượng phân tử nhỏ nhất

8

Na, khi cho 1,5 gam hợp chất đó tác dụng với Na thu được 0,28 lít khí hiđro (đo ở đktc) Xác định công thức cấu tạo hợp chất X mà em đã học

10 Có hợp chất hữu cơ X chỉ chứa các nguyên tố: C, H, O Khi hóa hơi 0,31 gam X thu được thể tích hơi đúng bằng thể tích của 0,16 gam oxi đo ở cùng điều kiện Mặt khác, cũng 0,31 gam X tác dụng hết với Na tạo ra 112ml khí H2 (đktc) Công thức cấu tạo của X là:

11 Cho 12,8 gam dung dịch rượu Y (trong nước có nồng độ 71 ,875% tác đụng với một lượng thừa natri thu được 5,6 lít khí (đktc) Biết tỉ khối hơi của Y đối vớii NO2 bằng 2 Tìm công thức cấu tạo của Y

12 X là một rượu no đa chức mạch hở có n nguyên tử cacbon và m nhóm -OH trong cấu tạo phân tử Cho 7,6 gam rượu trên phản ứng với lượng dư natri, thu được 2,24 lít khí (ở đktc) Cho n = m + 1 Công thức cấu tạo của rượu X là:

13 Cho 2,84 gam một hỗn hợp hai rượu đơn chức là đồng đẳng liên tiếp nhau tác dụng với một lượng

14 Thí nghiệm 1: Trộn 0,015 mol rượu no X với 0,02 mol rượu no Y rồi cho hỗn hợp tác dụng hết với

Na được 1.,008 lít H2

Thí nghiệm 2: Trộn 0,02 mol rượu X với 0,015 mol rượu Y rồi cho hỗn hợp tác dụng hết với Na được 0,952 lít H2

Thí nghiệm 3: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp rượu như trong thí nghiệm 1 rồi cho tất cả sản phẩm cháy đi qua bình đựng CaO mới nung, dư thấy khối lượng bình tăng thêm 6,21 gam Biết thể tích các khi đo ở đktc Xác định công thức 2 rượu:

A C2H4(OH)2 và C3H6(OH)2 B CH3OH và C2H5OH

Trang 9

-0,1 mol A tác dụng với kali cho 3,36 lít khí (đo ở đktc) Tìm cơng thức cấu tạo thu gọn của A

Ngày: ……… ĐỀ LUYỆN THI TRẮC NGHIỆM SỐ 15 HS:………

1 Một rượu no đơn chức A cĩ tỉ khối hơi đối với rượu no B là 0,5 Khi cho cùng khối lượng A và B tác dụng với natri dư thì thể tích khí thốt ra từ B lớn gấp 1,5 từ A Mặt khác nếu đốt cháy hồn tồn hỗn

phản ứng với Na, khơng phản ứng với dung dịch NaOH Tìm cơng thức phân tử của A và cho biết tất cả các đồng phân cùng nhĩm chức và khác nhĩm chức của A ứng với cơng thức phân tử trên?

3 Ba chất hữu cơ X, Y, Z cùng chứa C, H, O Khi đốt cháy mỗi chất lượng oxi cần dùng bằng 9 lần lượt

thể hơi mỗi chất đều nặng hơn khơng khí d lần (cùng nhiệt độ, áp suất) Cơng thức đơn giản nhất của X,

theo tỉ lệ mol nCO2 : nH2O = 3 : 4 Vậy cơng thức phân tử của 3 rượu là:

A C2H5OH , C3H7OH , C4H9OH B C3H8O , C4H8O , C5H8O

C C3H8O , C3H8O2 , C3H8O3 D C3H6O , C3H6O2 , C3H8O3

phân tử của X là:

nhau và số mol oxi tiêu tổn gấp 4 lần số mol của Y Biết rằng: Y làm mất màu dung dịch brom và khi Y cộng hợp hiđro thì được rượu đơn chức Cơng thức cấu tạo mạch hở của Y là:

7 Một hợp chất hữu cơ mạch hở M chứa C, H, O và chỉ chứa một loại nhĩm chức Khi đốt cháy một

bằng ½ số mol M phản ứng Cơng thức cấu tạo của M là:

nCO2 : nH2O = 3 : 4.Cơng thức phân tử của 2 rượu là:

9 Đốt cháy một amin đơn chức no ta thu được CO2 và H2O cĩ tỉ lệ mol nCO2 : nH2O = 2 : 3 thì đĩ là:

và H2O theo tỉ lệ mol nH2O : nCO2 = 9 : 8 Vậy cơng thức phân tử của amin là

nước và 0,336 lít khí trơ.Để trung hịa hết 0,05 mol X cần 200ml dung dịch HCL 0,75M Biết các thể tích khí đo ở đktc Xác định cơng thức phân tử của X:

12 Khi đốt nĩng một đồng đẳng của metylamin, người ta thấy tỉ lệ thể tích các khí và hơi VCO2 : VH2O

Trang 10

-sinh ra bằng 2 : 3 (thể tích các khí đo ở cùng điều kiện) Công thức phân tử của amin là:

13

14 Khi đun nóng m1 gam rượu X với H2SO4 đặc làm xúc tác ở điều kiện nhiệt độ thích hợp thu được m2

gam một chất hữu cơ Y Tỉ khối của Y so với X là 0,7 (Biết hiệu suất phản ứng 100%) Tìm công thức cấu tạo của rượu X

15 Một rượu đơn chức A tác đụng với HBr cho hợp chất B chứa C, H và 58,4% Br Nếu đun nóng A

khí gồm olefin liên tiếp Trộn 2 olefin này với 24,64 lit không khí (đo ở 00C và 1 atm) thành một hỗn hợp đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp đó trong bình kín Sau khi ngưng tụ hết hơi nước khí còn lại gọi là A chiếm thể tích là 15,009 lit (đo ở 270C và 1,6974 atm) Cho biết oxi chiếm 20% thể tích không khí, phần còn lại

là nitơ Tìm công thức phân tử của mỗi loại rượu

17

18 Thực hiện phản ứng tách nước với một rượu đơn chức A ở điều kiện thích hợp sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn được chất hữu cơ B (có tỉ khối hơi so với A bằng 1,7 Công thức phân tử rượu A:

và 72 gam hỗn hợp 3 ête Biết 3 ête thu được có số mol bằng nhau và phản ứng xảy ra hoàn toàn Công

ete đó đem đốt cháy hoàn toàn thì ta có tỉ lệ: nX : nO2 : nCO2 : nH2O = 0,25 : 1,375 : 1 : 1 CTCT thu gọn

Trang 11

-của hai rượu A C2H5OH và CH3OH B C3H7OH và CH2=CH-CH2-OH C C2H5OH và CH2=CH-OH D

Ngày: ……… ĐỀ LUYỆN THI TRẮC NGHIỆM SỐ 16 HS:………

1 Cho V lít (ở điều kiện tiêu chuẩn) hỗn hợp khí gồm 2 olefin liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng hợp

H2SO4 đặc ở 1400C thì thu được 5,325 gam B gồm 6 ete khan Giả thiết hiệu suất của tất cả các loại phản ứng đều đạt 100% Cho biết cơng thức cấu tạo của các rượu?

A CH3OH và CH3-CH2-CH2-CH2-OH B C2H5OH; CH2=CH-CH2-OH và C4H9OH

2 Cho chất hữu cơ X chứa C, H, O và chỉ chứa một loại nhĩm chức Nếu đốt cháy một lượng X thu

phản ứng Xác định cơng thức cấu tạo của X

thu gọn của X là:

4 Hai chất hữu cơ A và B cùng chứa các nguyên tố C, H, O Khi đốt cháy mỗi chất đều phải dùng một

rượu đơn chức , cịn khi cho X tác dụng với dung dịch thuốc tím thì thu được rượu đa chức Cho biết cơng thức cấu tạo của X?

6 Khi phân tích chất hữu cơ A chỉ chứa C,H,O thì cĩ: mC + mH = 3,5mO Cơng thức đơn giản của A là:

7 Khi phân tích chất hữu cơ A chỉ chứa C, H, O thì cĩ: mC + mH = 3,5mO

Xác định cơng thức cấu tạo mạch hở của X, Y biết rằng A là ete

8 Một hợp chất B chứa C, H, O cĩ cơng thức phân tử trùng với cơng thức đơn giản nhất Khi phân tích

a gam B, thấy tổng khối lượng cacbon và hiđro trong đĩ là 0,46 gam Để đốt cháy hồn tồn a gam này

qua bình đựng dung dịch NaOH dư, thấy khối lượng bình tăng lên 1,9 gam Cho biết cơng thức phân tử của chất B

10 Cho natri kim loại tác dụng với 1,06gam hỗn hợp hai rượu đồng đẳng liên tiếp của rượu metylic thấy thốt ra 224ml hiđro (đo ở đktc) Xác định cơng thức phân tử mỗi rượu

cơng thức cấu tạo thu gọn của X?

12 Hợp chất hữu cơ X cĩ khối luợng phân tử nhỏ hơn 180 đv.C Khi đốt cháy hồn thồn 15 miligam

Ngày đăng: 06/07/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w