1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Trắc nghiệm LTĐH (đề 1-5)

13 258 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc nghiệm ltđh (đề 1-5)
Người hướng dẫn Nguyễn Thị Tuyết Nga
Trường học Thpt Trần Phú
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Trắc nghiệm
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 206 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II, III, V Câu 2: Trong các hợp chất sau hợp chất nào là hợp chất tạp chức CH3COC2H5 Câu 3: Một thể tích rượu mạch hở A cháy hoàn toàn cho chưa đến 4 thể tích CO2.. Phenol không phải là

Trang 1

Đề 1 HS:

……… ………

Câu 1: Cho các hợp chất sau: HO – CHOH – CHOH – CH2 – CHO (I) , OH – (CH2)3 – OH(II),

OH – CH2 – CHOH – CH2OH (III) , HO CH2 – (CHOH)4 – CHO (IV), CH3 COO CH2CH3 (V)

Hợp chất nào không phải hợp chất tạp chức?

a II , V b I, IV c III, IV d II, III, V

Câu 2: Trong các hợp chất sau hợp chất nào là hợp chất tạp chức

CH3COC2H5

Câu 3: Một thể tích rượu mạch hở A cháy hoàn toàn cho chưa đến 4 thể tích

CO2 Mặc khác 1 thể tích hơi A cộng hợp được tối đa 1 thể tích H2 (các thể tích đo cùng điều kiện) Rượu A có cấu tạo:

a CH3 – CH2 – OH b CH2 = CH – OH c.CH2 = CH – CH2 – OH d.b,c đều đúng

Câu 4: Benzen không phản ứng với Brom trong dung dịch nhưng phenol lại làm

mất màu dung dịch brom nhanh chóng vì: a Phenol có tính axit

b.Tính axit của phenol yếu hơn của axit cacbonic

c Do ảnh hường của nhóm OH, các vị trí ortho và pẩ trong phenol giàu điện tích âm tạo điều kiện dễ dàngcho tác nhân Br+ tấn công

d Phenol không phải là dung môi hữu cơ tốt hơn benzen e.Tất cả đều đúng

Câu 5: Chỉ ra mệnh đề đúng khi nói về anđehit đơn chức no mạch hở:

a.Làhợp chất có công thức CnH2nO ( n 1) b.Là hợp chất khi cháy có số mol H2O = số mol CO2

c Có chứa 1 liên kết liên kết trong phân tử d a,b đều đúng e a,b,c đều đúng

Câu 6 : Trung hòa a mol axit hữu cơ cần 2a mol NaOH Đốt cháy hết a mol axit

được 2a mol CO2 A là:

a Axit đơn chức b Axit đơn chức chưa no c CH3COOH

d HOOC – COOH e HOOC – CH2 – COOH

Câu 7: Điểm nào sau đây đúng khi nói về este metyl fomiat:

a Có công thức phân tử C2H4O2 b Là đồng đẳng của axit axetic

c Là đồng phân của axit axetic d a,b,c đều đúng e a,c đều đúng

Câu 8:Chỉ ra điều không đúng:

a Chất béo là dầu mỡ động thục vật b Chất béo là este của glixerin với các axit béo

c Hỗn hợp muối Natri ( hoặc Kali ) của axit béo gọi là xà phòng

d Dầu mỡ bôi trơn máy móc, động cơ cũng là cất béo

e Axit béo là axit cacboxylic cấu thành nên phân tử chất béo

Câu 9:Tìm ra điểm giống nhau giữa glucozơ và saccarozơ: a Đều là hợp chất

gluxit

b.Dung dịch chúng đều cho chất lỏng xanh lam đặc trưng khi phản ứng với Cu(OH)2

Trang 2

c Đều là các đường có tính khử c a,b đều đúng d a,b,c đều

đúng

Câu 10 : Đốt cháy a mol rượu đơn chức A cần 3a mol oxi Rượu A phải có đặc

điểm:

a Phân tử chứa không quá 2 nguyên tử cacbon b Phân tử chỉ chứa 1 nhóm –OH

c Không chứa liên kết trong phân tử d Tất cả đều đúng

e Tất cả đều sai

Câu 11 : Đốt cháy hỗn hợp X gồm 1 andehit đơn chức no và rượu đơn chức chưa

no có 1 nối đôi, tất cả mạch hở thì được : a Số mol H2O = số mol CO2 b Số mol H2O > số mol CO2

c Số mol H2O < số mol CO2 d Số mol H2O gấp đôi số mol CO2 e Số mol CO2 gấp đôi số mol H2O

Câu 12: Nhận định sơ đồ phản ứng sau:

; ; ;

A là: a Eâtan b Metan c Propan d Rượu etylic e

Andehit fomic

Câu 13: Đốt cháy 1 hỗn hợp các đồng đẳng anđêhit thu được số mol CO2 = số mol H2O thì đó là dãy đồng đẳng: a Andehit đơn chức no b Andehit vòng no

c Andehit 2 chức no e Kết quả khác

Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn a mol amino axit A ( chứa 1 nhóm – NH2 và 1 nhóm

- COOH trong phân tử thu được 5a mol hỗn hợp CO2 , H2O và N2 A là:

a C2H7NO2 b C2H5NO2 c C3H9NO2 d Cả 3 đều đúng

Câu 15:Chia hỗn hợp X gồm 2 andehit đồng dẳng liên tiếp thành 2 phần bằng

nhau:

Phần 1: Cộng H2 thu được hỗn hợp 2 rượu đơn chức Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 rượu này thu được 6,6g CO2 và 4,5 g H2O

Phần 2: Tác dụng với AgNO3/ NH3 dư thu được m gam Ag kết tủa

 Công thức phân tử của 2 andehit là:

a.C3H4O và C4H6O b C3H6O và C4H8O c C3H4O và C3H6O d CH2O và C2H4O

 m gam là:

Câu 16:Công thức đơn giản nhất của andehit A chưa no mạch hở chứa 1 liên

kết 3 trong phân tử là C2HO A có công thúc phân tử là: a C4H2O2 b C6H3O3

c C8H4O4 d Không xác định được

Câu 17:Đốt cháy hết m gam 1 axit đơn chức no mạch hở được (m+ 2,8)g CO2 và (m – 2,4) g H2O Axit này là:

Câu 18:Để trung hoà 2,36g một axit hữu cơ A cần 80ml dung dịch NaOH 0,5 M A

là:

C2H4(COOH)2

Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn a mol amino axit A ( chứa 1 nhóm – NH2 và 1 nhóm

- COOH trong phân tử thu được 5a mol hỗn hợp CO2 , H2O và N2 A là:

Trang 3

a C2H7NO2 b C2H5NO2 c C3H9NO2 d Cả 3 đều đúng

Câu 20: Chất nào sau đây có tính axit mạnh nhất:

Câu 21: Hợp chất C4H6O3 có các phản ứng sau: tác dung Na giải phóng H 2 ,tác dụng với NaOH và có phản ứng tráng gương Vậy công thức cấu tạo hợp lý của C3H4O3 có thể là:

c HCOOCH2CH2CHO d HCO – CH2 – CH2 - COOH

Câu 22:Hợp chất hữu cơ C4H7O2Cl khi thuỷ phân trong môi trường kiềm được các sản phẩm trong đó có 2 chất có khả năng tráng gương vậy công thức cấu tạo đúng là:

a HCOOCH2CHClCH3 b CH3COOCH2Cl c C2H5COOC2H5 d HCOOCHCl C2H5

Câu 23 :X là 1 aminoaxit no chỉ chứa 1 nhóm – NH2 và 1 nhóm – COOH Cho 0,89 g

X phản ứng vừa đủ với HCl tạo ra 1,255 g muối Công thức cấu tạo của X có thể có là:

a NH2 – CH2 – COOH b CH3 – CH(NH2) – COOH

c C3H7 – CH( NH2) – COOH d Tất cả đều sai

Đề 2 HS: ……… ………

1 Hai chất hữu cơ A và B có chứa các nguyên tố C,H,O Khi đốt cháy mỗi

chất đều phải dùng một lượng oxi bằng 8 lần lượng oxi có trong mỗi chất và thu được lượng khí CO2 và H2O theo tỷ lệ khối lượng m CO2 : m H2O = 22 : 9 Công thức đơn giản của A và B là a C2H6O b C3H6O; C4H8O c C3H6O d C3H4O; CH4O

2 Khi phân tích hợp chất hữu cơ A chỉ chứa C,H,O thì có mC + mH = 3,5mO Công thức đơn giản của A là:

a CH4 b C2H6O c C3H8O d C4H8O

3 Đốt cháy một rượu X , ta được hỗn hợp sản phẩm cháy nCO2 < nH2O X có thể là

a Ankađiol b Ankađiol c Rượu no đa chức d.Tất cả đều đúng

4 : Những chất nào sau đây không tham gia được phản ứng tráng gương.

a CH3COOH b HCHO c HCOOH d

HCOONa

5 : Xà phòng hóa vinyl axetat ta thu được

a CH2CH2 b CH2=CH2 c CH2=CHOH d CH3CHO

6 : Một hợp chất hữu cơ X mạch thẳng có công thức phân tử là C3H10O2N2 X tác dụng với dung dịch KOH thì tạo ra NH3 , còn tác dụng với dung dịch HCl thì tạo muối của amin bậc 1 Công thức cấu tạo của X là

a H2N-CH2-CH2- COONH4 b CH3CH(NH2)COONH4 c Cả a và b d Tất cả đều sai

7 :Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức chưa no có một liên kết π ở mạch cacbon ta thu được CO2 và H2O theo tỷ lệ mol n CO2 : n H2O = 8 : 9 Công thức phân tử của amin là

a C3H6N b C4H8N c C4H9N d C3H7N

8 : Đốt cháy một amin đơn chức no ta thu được CO2 và H2O có tỷ lệ mol : n CO2 : n

H2O = 2: 3 thì đó là.

a Tri metyl amin b Etyl metyl amin c Propyl amin d Kết quả khác

Trang 4

9 : Đốt cháy một hỗn hợp các đồng đẳng của anđehit thu được n CO2 = n H2O đó là dãy đồng đẳng

a Anđehit đơn chức no c Anđehit vòng no

b Anđehit hai chức no d Cả a,b,c đều đúng

10 : Hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử C3H6O2 , A có thể là.

a Axit hay este đơn chức no c Anđehit hai chức no

b Rượu 2 chức không no có 1 liên kết đôi d Cả a,b,c đều đúng

11: Phương pháp điều chế rượu etylic nào sau đây chỉ dùng trong phòng thí

nghiệm :

a Cho hỗn hợp khí etylen và hơi nước đi qua tháp chứa H3PO4

b Cho etylen tác dụng với H2SO4 đốt ở nhiệt độ phòng rồi đun hỗn hợp sản phẩm với nước

c Lên men glucozơ

d Thủy phân dẫn xuất halogen trong môi trường kiềm

12 A là một α -amino axit no chỉ chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH cho 15,1 gam A tác dụng với dung dịch HCl dư ta thu được 18,75 gam muối Vậy CTCT của A là

a CH3-CHNH2-COOH c H2N-CH2-CH2-COOH

b H2N-CH2-COOH d.Kết quả khác

13 Những chất nào sau đây là amin

a CH3-NH2 c NH2- CO-NH2

b CH3-NH-CH2CH3 d CH3-NH-CO-CH3

14 Sắp xếp các chất sau đây theo thứ tự tính bazơ giảm dần : C6H5NH2 ;

C2H5NH2 ; (C2H5)2NH ; (C6H5 )2NH ; NaOH ; NH3

a C6H5NH2 < C2H5NH2 < (C2H5)2NH < (C6H5 )2NH < NaOH < NH3

b NaOH < (C2H5 )2NH < C2H5NH2 < NH3 < C6H5NH2 < (C6H5 )2NH

c (C6H5 )2NH < C6H5NH2 < (C2H5)2NH < C2H5 NH2 < NH3 < NaOH

d C6H5NH2 < NaOH < C2H5NH2 < (C2H5)2NH < NH3 < (C6H5 )2NH

15 Những rượu nào và amin nào sau đây cùng bậc

a ( CH3 )3COH và ( CH3 )3CNH2 c C6H5CH2OH và (C6H5)2NH

b C6H5NHCH3 và CH3CHOHCH3 d (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2

16 Cho các hợp chất có công thức phân tử sau , những hợp chất nào chỉ có

thể là rượu hoặc ete mạch hở no

a C4H8O b C3H8O2 c C4H10 d C4H8O2

17 Saccarozơ có thể tác dụng được với những chất nào sau đây.

a Cu(OH)2 b AgNO3/NH3 c H2/Ni,t0 d H2SO4 loãng, nóng

18

Thuỷ phân este C4H6O2 trong môi trường axit ta thu được một hỗn hợp có phản ứng tráng gương Vậy công thức cấu tạo của este có thể là

a CH3COOCH=CH2 ; b HCOOCH2CH=CH2 ; c HCOOCH=CH-CH3 ; d Cả a,b,c

19 Phát biểu nào sau đây đúng :

a Protit là loại hợp chất cao phân tử thiên nhiên có cấu trúc phức tạp

b Protit chỉ có trong cơ thể người và động vật, Protit bền đối với nhiệt , đối với axit và bazơ

c Cơ thể người và động vật không thể tổng hợp được protit từ những chất vô cơ, mà chỉ tổng hợp được từ amino axit d Tất cả phát biểu đúng

20 Fructozơ phản ứng được với những chất nào sau đây.

a Cu(OH)2 b H2/Ni , to c Br2 d Tất cả đúng

Trang 5

21 Đốt cháy a gam một este, sau phản ứng thu được 9,408 lít CO2 và 7,56 gam H2O, thể tích oxi cần dùng là 11,76lít (thể tích các khí đo ở đktc ) Biết este này

do một axit đơn chức và rượu đơn chức tạo nên Este đó là

a C4H8O2 b C3H6O2 c C2H4O2 d C5H10O2

22 Khối lượng glucozơ cần để điều chế 0,1 lít rượu etylic ( d = 0,8g/ml ), hiệu

suất là 80% là

a 190 gam b 195,65 gam c 185,6 gam d Kết quả khác

23 Cho 18,32 gam 2,4,6 - trinitro phenol vào một bình bằng gang có thể tích không

đổi 560 cm3 Đặc kiếp nổ vào bình rồi cho nổ ở 19110 , biết rằng sản phẩm nổ là hỗn hợp CO, CO2 ; N2 ; H2 Aùp suất trong bình tại nhiệt độ đó là a 207,36 atm b 211,968 atm c 201 atm d Kết quả khác

24 Cho 3,6 gam ankanal X phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 Lượng

Ag sinh ra cho tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 đặc thu được 2,8 lít khí ở nhiệt độ 136,50 , áp suất 1,2 atm Công thức phân tử của ankanal đó là : a C3H7CHO b C2H5CHO c HCHO d C4H9CHO

25 Chất hữu cơ A chứa C,H,O Cho 2,25 gam chất hữu cơ A tác dụng vừa đủ với

50 ml dung dịch KOH 1M Công thức cấu tạo của A là a HCOOH

b.CH3COOH c C2H5COOH d (COOH)2

26 Đốt cháy a mol một axit cacboxilic thu được x mol CO2 và y mol H2O.Biết x-y=a Công thức chung của axit là.a CnH2n-2O2 b CnH2n-2O3 c CnH2n-2Oz

d CnH2nOx

27 Hai chất hữu cơ A,B đều có công thức phân tử C3H4O2 Cho 0,1 mol mỗi chất tác dụng với NaOH dư , ta lần lược thu được các muối natri có khối lượng tương ứng là 9,4g; 6,8g Công thức cấu tạo của A và B là

a CH3COOH và HCOOH c CH2=CH-COOH và HCOOCH=CH2

b C2H5COOH và CH3COOCH3 d Tất cả sai

28 Hai hợp chất A,B mạch hở , đơn chức (chỉ chứa C,H,O) tác dụng được với

NaOH và không tác dụng được với Na A và B thuộc loại hợp chất gì ?

a Este đơn chức b Axit cacboxilic đơn chức c Rượu đơn chức d Anđehit đơn chức

29 Tìm ra định nghĩa đúng về nhóm chức:

a.Là các hợp chất hữu cơ có nhừng tính chất hóa học nhất định

b Là các nhóm – OH, - COOH, - CHO…

c Là nhóm các nguyên tử quyết định tính chất hóc học đặc trưng và cơ bản cho 1 hợp chất hữu cơ

d a,b,c đều đúng e a,b,c đều sai

30 Đốt cháy 1 rượu được số mol H2O gấp đôi số mol CO2 Rượu đã cho là: a.Rượu đa chức

b Rượu đơn chức chưa no c CH3OH d C4H9OH e Không xác định được

Đề 3 HS: ……… ………

1 Cho 100 ml rượu etylic 11,5 tác dụng với Na dư Thể tích khí thu được ở 0C , 76cm

Hg là :

a 2,24 lít b 1,12 lit c 11,2 lit d 22,4 lit e 57,34 lit ( Biết drượu = 0,8 g/ml)

2 Cho hỗn hợp Z gồm 2 rượu có công thức CxH2x+2O và CyH2yO Oxi hoá hữu hạn

Z ta được hỗn hợp Y có chứa anđêhit và xê ton , biết x + y = 6 và x y  1 Hai rượu có tên là:

Trang 6

a Rượu etylic, buten- 2-ol- 1 b Rượu etylic, buten- 1-ol-2 c Rượu etylic, buten- 3-ol- 2 d Rượu etylic, buten- 1-3-ol-3

3 Hiđrôcacbon thơm A có công thức C9H10 khi hợp nước cho rượu bậc III A có tên là: a Alyl benzen b o-metyl vinyl benzen c Propyl benzen

d Iso propenyl benzen

4 Hỗn hợp A gồm 2 rượu X, Yđơn chức no hoặc có một liên kết đôi Biết 16,2 gam hỗn hợp A làm mất màu hoàn toàn 500 gam đbrôm 5,76% Khi cho 16,2 gam hỗn hợp A tác dụng với Na thì thể tích H2 thoát ra tối đa là bao nhiêu lít? (đktc) a.40,32 b 4,032 c.403,2 d.Tất cả đều sai

5 Khi đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol hỗn hợp A gồm hai rượu đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng , cho toàn bộ sản phẩm cháy vào dd nước vôi trong

dư ta thu được 175 gam kết tủa Nếu cho một trong hai rượu trên qua dd thuốc tím loãng thu được một rượu đa chức Công thức của rượu là:

a C3H5OH , C4H7OH b C3H7OH , C4H9OH c C4H7OH , C5H9OH d C5H11OH , C4H9OH

6 Khi đun hỗn hợp hai rượu etylic và prôpylic với H2SO4 đậm đặc thu được tôi đa:

a 3 sản phẩm hữu cơ b 4 sản phẩm hữu cơ c 2 sản phẩm hữu cơ

d 5sản phẩm hữu cơ

7 A (C3H6) tác dụng với brôm theo tỉ lệ 1:1, C, D là hợp chất đa chức Để sơ đồ biến hoá được thoả:

A + Br2 B + NaOH C + CuO D A, B, C có tên lần lượt là:

a Xiclopropan, 1,3 –đibrôm propan, propanđiol-1,3 b Xiclopropan, 1,2 –đibrôm propan, propanđiol-1,2 c.Propen, 1,2 –đibrôm propan, propanđiol-1,2 d.Propen, 1,3 – đibrôm propan, propanđiol-1,3

8 Chọn phát biểu đúng:

a Rượu dễ tan trong nước vì có liên kết hiđro với nước b Rượu có nhiệt độ sôi cao bất thường vì liên kết hiđrô với nước c Rượu và dầu có thể phân biệt được bằng phương pháp vật lí

d a, b, c đều đúng e Chỉ có a và c đúng

9.Hợp chất thơm có công thức C7H8O có: a Một đồng phân rượu thơm

b Một đồng phân ete

c Ba đồng phân phênol d a,b,c đều đúng

10 Dung dịch phênolat natri bị vẩn đục khi thổi CO2 là do:

a Phản ứng giữa natriphênolat với H2CO3 tạo ra phênol không tan và natricacbonat

b Phản ứng tạo phênol không tan trong nước

c Chức axit thứ nhất của axit cacbonic mạnh hơn phênol nên đẩy phênol ra khỏi muối

d a, b, c đều đúng e Chỉ có b, c đúng

11.Cho các chất : C6H5OH (I) , C2H5OH (II) , CH3COOH (III), C6H5ONa (IV), C2H5ONa (V) Những cặp chất nào tác dụng với nhau:

a I và V b III và IV c III và II d III và V d Tất cả a,b,c,d

12 Nguyên nhân nào gây ra tính bazơ của C2H5NH2: a Do tan nhiều trong nước b Do phân tử bị phân cực về phía nguyên tử nitơ c Do cặp electron giữa nitơ và H bị hút về phía nguyên tử nitơ d Do nguyên tử nitơ còn có cặp electron tự do nên phân tử có thể nhận thêm proton

13 Các phát biểu về amin sau đây phát biểu nào không đúng: a Metyl amin tan vô hạn trong nước vì tạo liên kết hiđro với nước b

Trang 7

Anilin không tan trong nước vì phần kị nước chiếm ưu thế c Anilin có tính bazơ mạnh hơn các amin mạch hở d Khi cho mêtyl amin tác dụng với HCl đậm đặc ta thấy xuất hiện khói trắng đó là mêtyl amôniclorua

14 Để phân biệt anilin, phênol, benzen bằng phương pháp hoá học ta dùng các hoá chất :

a dd brôm, Na b dd HCl ,Na c dd NaOH, dd brôm

d b,c đều đúng

15) Để giải thích tại sao anđehit fomic dễ tan trong nước một học sinh cho biết: 1.Anđêhit fomic tạo liên kết hiđro với nước H2C = O…H-O-H

2.Trong dd nước HCHO tồn tại chủ yếu dưới dạng rượu đa chức cho liên kết hiđro với nước

3 Trong phân tử HCHO phần kị nước không chiếm ưu thế

Phát biểu đúng gồm: a.1 b 1,2 c.2,3 d 1,2,3

16).Dung dịch fomalđehit để lâu ta thấy xuất hiện một ít kết tủa trắng là do:

a Sự tạo thành polime(CH2O)n b Sự tạo thành rượu đa CH2(OH)2 của phản ứng anđêhit fomic kết hợp với H2O c.Sự oxi hoá bởi ôxi không khí tạo axit fomic d Tất cả đều sai

17)Một chất lỏng A không màu có khả năng đổi màu một chất chỉ thị màu thông dụng A còn tác dụng với AgNO3/NH3cho ra Ag.Nếu A đơn chức thì A có thể là những chất nào trong số các chất sau: a HCHO b HCOOH c CH3COOH d CH3CHO

18).Có 2 lọ mất nhãn chứa rượu etylic 45 và dd fomalin Để phân biệt chúng ta có thể dùng: 1.Na 2.Ag2O/NH3 3.Cu(OH)2 4 NaHSO3 Phương pháp hoá học đúng gồm: a.1,2 b 2,3 c 3,4

d 2,4 e 1,2,4

19) Trong dãy đồng đẳng rượu etylic , mạch cacbon tăng , nói chung :

a Độ sôi tăng, khả năng tan trong nước tăng c.Độ sôi tăng, khả năng tan trong nước giảm

b Độ sôi giảm, khả năng tan trong nước tăng d.Độ sôi giảm, khả năng tan trong nước giảm

20) 3- metyl buten-1 là sản phẩm loại nước của rượu nào sau đây

a 2-metyl butanol -1 b 3-metyl butanol -1 c 2,2- đimetyl propanol- 1 d 2-metyl butanol -2

21) CH3 - CH(CH3) - CH2 - OH có tên gọi là: a 2-metyl propanol -3 b 2-metyl

propanol-1

c Rượu iso butylic d b và c đúng

22) Những chất nào sau đây có khả năng hoà tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

a C2H5OH b CH2OH - CH2OH c CH2OH - CHOH - CH2OH d CH2OH - CH2 - CH2OH

23) Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử : CnHmO và Y có công thức phân

tử CxHyO Mối quan hệ của n,m và x,y như thế nào để X là rượu no đơn chức, Y là rượu không no(có 1 liên kết đôi) a m = 2n + 1; y = 2x - 1 (x>2) b m = 2n - 1 ; y = 2x - 1 (m>2) c m = 2n ; y = 2x ( x>2) d Cả a và b đúng

24) Những chất nào sau đây có khả năng tác dụng được với Na và NaOH

a C2H5OH; C6H5OH; CH3CHO c C6H5COOH; CH3CHO; C6H5NH2

b C6H5OH; CH3COOH; C6H5COOH d C2H5OH; CH3COOH; C6H4CH2OH

Trang 8

25) Hợp chất X có 3 nguyên tố C, H, O có khối lượng phân tử = 60 Biết X >

X1 > X2 >X3 >Glixerin X có thể là a HCOOCH3 b CH3COOH c CH3- O-C2H5 d CH3CH2CH2OH hay CH3CHOHCH3

26) Cho các chất sau : C2H5OH; CH3OCH3; C3H7OH; CH3CH2COOH; CH3CHO Các chất

được xếp theo thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi là.a C2H5OH; CH3OCH3; C3H7OH; CH3CH2COOH; CH3CHO

b CH3OCH3; C2H5OH; C3H7OH; CH3CH2COOH; CH3CHO

c CH3OCH3; C2H5OH; CH3CHO; C3H7OH; CH3CH2COOH

d CH3OCH3;CH3CHO; C2H5OH; C3H7OH; CH3CH2COOH

27) Oxi hóa rượu A bằng CuO nung nóng thu được 2- metyl propanal A có thể là:

a n- butanol -1 b 2-metyl butanol -2 c 2-metyl propanol-1

d Kết quả khác

28) X : CnH2n + 1 - 2aCHO 1 mol Khi cho a mol H2 phản ứng hoàn toàn với X Sản

phẩm thu được là

a CnH2n+1CHO c CnH2n+1-2aCH2OH b CnH2n+1CH2OH d Tất cả đúng

29) A : CnH2n+1-2aCHO 1 mol Khi cho (a+1) mol H2 phản ứng hoàn toàn với A Sản

phẩm thu được là:

a CnH2n+1CHO b CnH2n+1CH2OH c CnH2n+1-2aCH2OH d Tất cả đúng

30) Ba rượu A,B,C đều bền, không phải là các chất đồng phân Đốt cháy mỗi

chất đều sinh ra CO2 và H2O theo tỷ lệ mol : n CO2 : n H2O = 3 : 4 Vậy CTPT của 3 rượu là

a C2H5OH; C3H7OH; C4H9OH c C3H8O; C3H8O2; C3H8O3

b C3H8O; C4H8O; C5H8O d C3H6O; C3H6O2; C3H8O3

Ngày: ……… ĐỀ LUYỆN THI TRẮC NGHIỆM SỐ 4

Học sinh:………

1) Điều chế kim loại Na người ta tiến hành : a Điện phân dd NaCl b Điện phân nóng chảy NaCl c Điện phân nóng chảy NaOH d Cho CO khử Na2O e Chỉ có

b, c đúng

2) Chọn đáp án sai: a Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy , nhiệt độ sôi thấp b Kim loại kiềm có tính khử mạnh nhất c KLK có năng lượng ion hoá nhỏ do bán kính nguyên tử nhỏ d KLK mềm

3) Điện phân nóng chảy muối clorua của KLK A thu được 0,896 lit khí (đktc) và 3,12 gam KLK Công thức của A là: a Na b K c Li d Rb

4) Hoà tan 8,5 gam 2 KLK thuộc 2 chu kỳ liên tiếp vào nước dư thu được 3,36 lit H2(đktc) Hai KLK đó là: a Li, Na b Na, K c K, Rb d Rb, Cs

5) Thuốc thử duy nhất nhận ra các dd FeCl3, CuCl2 , MgCl2, NH4Cl, NaCl, AlCl3 là : a.Na b NaOH c AgNO3 d a,b,c đều đúng e Chỉ có a, b đúng

6) Cho 3,9 gam kali tác dụng 101,8 gam H2O thu được dd A có d= 1,056 g/ml

* Nồng độ % của A là: a 5,3% b 6,8% c 2% d.6%

* Nồng độ mlo/l của A là: a 2M b 1,5M c 1M d 0,1M

7) NaHCO3 tác dụng được với : a NaOH b Ca(OH)2 c H2SO4 d CaCl2 e Chỉ có a,b,c đúng

8) Hoà tan 1,52 gam 2 KL thuộc pnc nhóm II và ở 2 chu kỳ liên tiếp vào dd HCl vừa đủ thu được 1,12 lit khí (đktc) và m gam muối

Giá trị của m (gam)là: a.5,5 b 6,2 c 5,07 d 2,48

Hai kim loại đó là : a Ca, Sr b Mg, Ca c Mg, Sr d Be, Ca

Trang 9

9)Cho 0,03 mol CO2 vào dd có chứa 0,02 mol Ca(OH)2 thì số mol kết tủa thu được là: a 0,03 mol b 0,02 mol c 0,01 mol d 0,015 mol e 0,025 mol

10) Cho a mol CO2 vào dd có chứa 0,04 mol Ba(OH)2 thu được 0,01 mol kết tủa a có giá trị(mol) là: a 0,01 b 0.04 c 0.07 d a,c đều đúng

11) Chất nào trong số các chất sau làm mềm nước cứng toàn phần: a Na2CO3

b ca(OH)2 c Na3PO4 d Đun nóng e Chỉ có a,c đúng

12) Tác hại của nước cứng là: a Tốn hao xà phòng và làm vải mau mục nát

b Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị c tạo lớp cặn trong nồi hơi gây lãng phí nhiên liệu và không an toàn d làm hỏng dd cần pha chế e Tất cả đều đúng

1)Đốt nóng hỗn hợp gồm 0,81 gam bột nhôm với 1,6 gam Fe2O3 Hoà tan sản phẩm vào dd NaOH dư thu được V lit khí Giá trị của V là:

a.0,224 lít b 0,448 lit c.0,336 lit d 0,56 lit

2)Hoà tan hỗn hợp Al, Mg trong ddHCl dư thu được 8,96 lit H2 (đktc) Nếu hoà tan hỗn hợp trên trong dd NaOH dư thu được 6,72 lit H2 (đktc).Khối lượng của mỗi kim loại lần lượt là(gam):

a 5,4 ; 4,8 b 2,4 ; 5,4 c 8,1 ; 4,8 d 2,7 ; 2,4

3)Có 3 chất bột là Na, Mg, Al Thuốc thử duy nhất để nhận ra chúng là:

a dd NaOH b dd HCl c dd H2SO4 đặc nguội d H2O

4) Cho 550ml dd NaOH 2M vào 200 ml dd AlCl3 1,5M Số mol kết tủa thu được là: a 0,05mol b 0,3 mol c 0,2 mol d 0 mol e 0,1 mol

5) Cho 250 ml dd NaOH a(mol/l) vào dd có chứa 34,2 gam Al2(SO4)2 thu được 7,8 gam kết tủa Giá trị của a là: a 2,8 M b 1,2M c 2,4 M d Cả a và b

6) Hoà tan 9 gam một hợp kim của nhôm bằng dd NaOH dư thu được 10,08 lit H2 (đktc).Giả sử các chất khác không tác dụng với NaOH Hợp kim của nhôm đó là: a Đuyra b.Silumin c.Almelec d Electron e Tất cả đầu đúng

7) Có 4 hợp kim: Cu- Ag ; Cu-Al ; Cu-Zn ; Al-Mg Dùng thuốc thử nào trong số các chất sau đâyđể phân biệt chúng.a H2SO4 , HNO3 đặc nguội b HCl và NaOH

c HNO3 đặc nguội d H2SO4loãng và dd NaOH e Tất cả đều được

8)Vật bằng nhôm bền trong nước là do :

a Nhôm không tác dụng với H2O b Có một lớp oxit bền không cho nước và khí thấm qua

c Al tác dụng với H2O tạo ra lớp hiđrôxit bền trong nước không cho Al tiếp xúc với nước d.Chỉ có b,c đúng

9) Có hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, Fe2O3 Dùng chất nào trong số các chất sau để tách Al2O3 ra khỏi hỗn hợp? a dd NaOH, dd HCl b dd NaOH, CO2 c. Ca(OH)2 , H2SO4 d Tất cả đều đúng

10) Trước khi điện phân điều chế Al người ta chuẩn bị chất điện ly nóng chảy vì: a Tiết kiệm điện năng b Tạo dd chất điện ly dẫn điện tốt hơn

c Hạ nhiệt độ nóng chảy của nhôm oxit d tăng hiệu suất quá trình e Tất cả đều đúng

1)Thuôùc thử duy nhất nhận ra

* Fe3O4 và Fe2O3 là: a H2SO4 đặc nóng b HNO3 c H2SO4 loãng d a,b đúng

* FeSO4 và Fe2(SO4)3 là: a H2SO4 đặc nóng b dd KmnO4/ H2SO4 c NaOH

d Tất cả đều đúng

2)Khử hoàn toàn 69,6 gam một oxit sắt bằng H2 ở nhiệt độ cao thu được 21,6 gam H2O Công thức của oxit sắt là: a FeO b Fe2O3 c Fe3O4 d Không xác định được

Trang 10

3) Vai trò của than cốc trong quá trình sản xuất gang là: a Cung cấp nhiệt cho các phản ứng xảy ra

b tạo chất khử CO c Tạo gang d Tất cả đều đúng

4) FeO tác dụng với chất nào sau đây tạo hợp chất sắt (III)?

a dd H2SO4 loãng b dd HNO3 c H2SO4đặc d dd HCl e.Chỉ có b, c đúng

5) Hoà tan hỗn hợp Al, Fe ,Zn trong dd HCl dư được dd X, cho dd NH3 dư vào dd X thu được kết tủa Nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Y chất rắn Y gồm: a.Al2O3, ZnO, FeO b ZnO, FeO c Al2O3, Fe2O3 d.FeO, Al2O3

6) Hoà tan hỗn hợp Al, Fe , Zn trong dd HCl dư được dd A, cho NaOH dư vào dd A thu được kết tủa Nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn B chất rắn Bgồm: a.Al2O3, ZnO, FeO b ZnO, FeO c Al2O3, ZnO, Fe2O3 d.Fe2O3

7 Một hỗn hợp 2 axit hữu cơ cho được phản ứng tráng gương Khối lượng phân

tử 2 axit sai lệch 42 đvC Axit có M lớn tác dụng Cl2/ ánh sáng, sau phản ứng chỉ tách được axit mono clo, công thức cấu tạo rút gọn của 2 axit là: a

CH3COOH và C2H5COOH b CH3COOH và C3H7COOH

c.HCOOH và C3H7COOH d Tất cả đều sai

8 Este C4H8O2 có gốc rượu là metyl thì axit tạo nên este đó là:

9.Xác định công thức cấu tạo các chất A2, A3, A4 theo sơ đò biến hoá sau:

C4H8O2 A2 A3 A4 C2H6

a.C2H5OH , CH3COOH, CH3 COONa b C3H7COOH, C2H5COOH , C2H5COONa

c.C4H9OH, C3H7COOH , C3H7COONa d Cả 3 đều đúng

10 Một este hữu cơ đơn chức có thành phần khối lượng mC : mO = 9:8 Công thức cấu tạo thu gọn của este là: a HCOOCCH b HCOOCH = CH2 hoặc CH3COOCH3c.HCOOC2H5 d Cả 3 câu đều đúng

11.A là hợp chất hữu cơ chỉ chứa C,H,O A tham gia phản ứng tráng gương và cũng tham gia phản ứng với dung dịch NaOH Đốt cháy hết a mol A thu được 3a mol gồm CO2 và H2O A là:

12.Hợp chất C3H7O2N tác dụng được với NaOH, H2SO4 và làm mất màu dung dịch Br2 CTCT hợp lý của hợp chất đó là: b NH2 – CH2 – CH2 – COOH c CH2 = CH – COONH4

d Cả a và b đều đúng

Ngày: ……… ĐỀ LUYỆN THI TRẮC NGHIỆM SỐ 5

Học sinh:………

1 A, B, C là hợp chất của Na Xác định A, B, C theo các sơ đồ phản ứng sau:

A + B  C + H2O B C + CO2 + H2O CO2 + A  B(hoặc C)

Các hợp chất A, B, C lần lượt là: a Na2CO3, NaHCO3, NaOH b) NaOH, Na2CO3, NaHCO3

a.CH3 CH - COOH NH2

 

t0Cao

Ngày đăng: 06/07/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w