Mặt khác cho khí CO2 qua dung dịch A, lọc kết tủa nung đến khối lượng không đổi được chất rắn X.. Tác dụng được với dung dịch muối của kim loại có tính khử yếu hơn d Tác dụng được với ph
Trang 1-Ngày: ……… ĐỀ LUYỆN THI TRẮC NGHIỆM SỐ 5 Học sinh:……….
1 A, B, C là hợp chất của Na Xác định A, B, C theo các sơ đồ phản ứng sau:
A + B C + H2O B C + CO2 + H2O CO2 + A B(hoặc C)
Các hợp chất A, B, C lần lượt là: a Na2CO3, NaHCO3, NaOH b) NaOH, Na2CO3, NaHCO3
c) NaHCO3, NaOH, Na2CO3 d) NaOH, NaHCO3, Na2CO3
2 Cho sơ đồ biến đổi:
Hãy cho biết X có thể là chất nào trong các chất sau: a) CaCO3 b) BaSO3 c) BaCO3 d) MgCO3
4.Cho chuỗi biến hoá:
AlCl3, Al(OH)3, Al(NO3)3 b) AlCl3, Al(OH)3, NaAlO2 c) AlCl3, Al2(SO4)3, Al(NO3)3 d) a và b đều đúng
D
5.Cho sơ đồ phản ứng sau: Cl2 A B C A Cl2
Trong đó A, B, C là chất rắn và A chứa nguyên tố clo Các chất A, B, C lần lượt là:
a) NaCl, NaOH, Na2CO3 b) CaCl2, Ca(OH)2, CaCO3 c) KCl, KOH, K2CO3 d) Cả a, b, c đều đúng
6 Có 5 chất bột màu trắng NaCl, Na2CO3, Na2SO4, BaCO3, BaSO4 Chỉ dùng nước và CO2 ta nhận biết được: a) 3 chất rắn b) 4 chất rắn c) Cả 5 chất rắn d) Không nhận biết được
7 Có 3 chất sau: Mg, Al và Al2O3 hãy chọn một thuốc thử có thể nhận biết một chất trên:
a) Dung dịch NaOH b) Dung dịch NH3 c) Dung dịch H2SO4 d) a và c đều đúng
8 Có 4 dung dịch: MgCl2, AlCl3, BaCl2, FeCl3 Chỉ được dùng một hoá chất để nhận biết chúng, đó là:
a) Dung dịch KOH b) Dung dịch NH3 c) Kim loại Na d) a hoặc c đều được
9 Có 5 mẫu kim loại Ba, Mg, Fe, Ag, Al Nếu chỉ dùng có dung dịch H2SO4 loãng không được dùng thêm bất cứ chất nào khác kể cả quỳ tím, nước cất có thể nhận biết được những kim loại nào:
a) Cả 5 kim loại b) Ag, Fe c) Ba, Al, Ag d) Ba, Mg, Fe, Al
10 Khi cho từ từ CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 (1) và vào dung dịch NaAlO2 (2) Hiện tượng quan sát được là: a Cả hai ống nghiệm đều xuất hiện kết tủa, sau đó kết tủa tan dần.
b Ở ống nghiệm (1) xuất hiện kết tủa, ở ống nghiệm (2) không có hiện tượng gì
c Ở ống nghiệm (1) xuất hiện kết tủa, sau đó kết tủa tan dần Ở ống nghiêm (2) xuất hiện kết tủa, kết tủa tăng dần đến cực đại và không tan
d Ở ống nghiệm (1) xuất hiện kết tủa, kết tủa tăng dần đến cực đại và không tan Ở ống nghiệm (2) xuất hiện kết tủa, kết tủa tăng dần đến cực đại sau đó kết tủa tan dần
11 Cho Ba vào các dung dịch sau: X1 = NaHCO3, X2 = CuSO4, X3 = (NH4)2CO3 X4 =NaNO3 X5 = MgCl2
X6 = KCl Với những dung dịch Nào sau đây thì không tạo ra kết tủa:
t0Cao
Ca (OH) 2 900 0C
Na2SO4
HCl
0
t
X
1
X
2
X
2
CO
Y
1
Z
Z
điện phânnóngchảy HCl B
C E
ddHCl ddNaOH
CO2H2O
Trang 2a) X1, X4, X5 b) X1, X4, X6 c) X1,X3, X6 d) X4, X6
12 Cho mẫu Na từ từ vào các dung dịch sau cho tới dư: Dung dịch Al2(SO4)3, dung dịch CuSO4, dung dịch ZnCl2, dung dịch Fe2(SO4)3, dung dịch Mg(NO3)2 Hãy cho biết dung dịch nào chỉ xảy ra hai phản ứng:
a) Dung dịch CuSO4, dung dịch ZnCl2, dung dịch Fe2(SO4)3, Dung dịch Mg(NO3)2
b) Dung dịch CuSO4, dung dịch ZnCl2, dung dịch Al2(SO4)3, Dung dịch Mg(NO3)2
c) Dung dịch CuSO4, dung dịch Fe2(SO4)3, Dung dịch Mg(NO3)2
d) Dung dịch CuSO4, dung dịch ZnCl2, Dung dịch Mg(NO3)2
13 Cho lá sắt kim loại vào dung dịch H2SO4 loãng, có một lượng nhỏ CuSO4 Hiện tượng xảy ra nào sau đây là không đúng
a) Lúc đầu có khí thoát ra nhiều nhưng sau đó khí thoát ra chậm dần
b) Lúc đầu bề mặt lá sắt có kim loại màu đỏ bám vào
c) Lá sắt bị hoà tan nhanh, khí thoát ra nhanh hơn
d) a và c đều đúng
14 Có thể làm mềm nước cứng tạm thời bằng hoá chất sau:
a) Na2CO3b) Ca(OH)2 vừa đủ c) NaOH d) a, b, c đều đúng
15 Cho dung dịch NaOH dư vào hỗn hợp chứa Fe2O3, MgO, Al2O3 Sau phản ứng được dung dịch A và chất rắn
B Dẫn H2 dư đi qua B nung nóng đến khi phản ứng kết thúc được hỗn hợp rắn E Mặt khác cho khí CO2 qua dung dịch A, lọc kết tủa nung đến khối lượng không đổi được chất rắn X Vậy các chất trong hỗn hợp rắn E và
X lần lượt là: a) MgO, Fe, Al2O3 b) MgO, Fe2O3, Al2O3
c) Mg, Fe2O3, Al2O3 d) Mg, Fe, Al2O3
16 Cho 4 kim loại Al, Fe, Mg, Cu vào 4 dung dịch ZnSO4, AgNO3, CuCl2, MgSO4 Kim loại nào khử được cả 4
17 Dần khí H2 dư qua hỗn hợp bột gồm Al2O3, Fe2O3 và CuO nung nóng được chất rắn A Hoà tan chất rắn A trong dung dịch NaOH dư còn lại chất rắn không tan B, Hoà tan B trong dung dịch HCl dư còn lại chất rắn D không tan Cho biết những chất rắn A, B, D trên là những chất rắn nào trong các đáp án sau:
a) Rắn A(Cu, Fe, Al2O3), Rắn B(Cu, Fe), Rắn D(Cu)
b) Rắn A(Cu, Fe, Al2O3), Rắn B(Cu, Al2O3), Rắn D(Cu)
c) Rắn A(Cu, Fe, Al), Rắn B(Cu, Fe), Rắn D(Cu)
d) Rắn A(Cu, Fe, Al2O3), Rắn B(Cu, Fe), Rắn D(Fe)
18 Điện phân dung dịch muối ăn với hai điện cực trơ dùng để điều chế:
a) Dung dịch NaOH b) Dung dịch nước Javen
c) Dung dịch HCl d) a hoặc b tuỳ theo việc có dùng màng ngăn xốp hay không
19 Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là:
a Tác dụng được với axít b) Có tính khử
c Tác dụng được với dung dịch muối của kim loại có tính khử yếu hơn
d) Tác dụng được với phi kim
20 Với 3 kim loại Fe, Cu, Ag Có thể dùng một hoá chất nào sau đây để tách kim loại Ag ra khổi hỗn hợp mà
c) Dung dịch Fe(NO3)3 d) Dung dịch Fe(NO3)2
21 Chỉ ra điều không đúng, khi nói về hợp chất của Natri:
a) NaHCO3 tác dụng được với dung dịch KOH, với dung dịch CH3COOH
Trang 3-b) NaOH được điều chế bằng cách điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp
c) NaHCO3 là muối axít nên dung dịch của NaHCO3 có pH < 7
d) Khi cho khí CO2 tác dụng với dung dịch NaOH mà nNaOH 2 thì sản phẩm là muối Na2CO3
22 Phèn chua có công thức:
a) K2SO4Al2(SO4)324H2O b) 2K2SO4Al2(SO4)312H2O
c) KAl(SO4)224H2O d) a và c đều đúng
Ngày: ……… ĐỀ LUYỆN THI TRẮC NGHIỆM SỐ 6 Học sinh:……….
1 Trong dãy điện hoá của kim loại, vị trí một số cặp oxi hoá khử được sắp xếp:
Al3+/Al, Fe2+/Fe, Fe3+/Fe2+, Ag+/Ag Nhận định nào sau đây đúng:
a) Al đẩy được Fe ra khổi dung dịch muối sắt (III)
b) Khi đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2 có kim loại Ag tạo thành
c) Fe2+ không những có tính khử mà còn có tính oxi hoá
d) a, b, c đều đúng
2 Quặng manhetit chứa:
3.Một tấm kim loại bằng vàng bị bám lớp sắt ở bề mặt, ta có thể rửa lớp sắt để loại tạp chất trên bề mặt vàng bằng dung dịch nào sau đây: a) Dung dịch FeCl3 dư b) Dung dịch FeSO4 dư
3 Trong những cặp chất sau đây, cặp chất nào tồn tại trong một dung dịch:
a) NH4Cl và Na2CO3 b) HCl và NaHCO3 c) BaCl2 và CuSO4 d) NaOH và AlCl3
4 Hoà tan hoàn toàn 4 gam hỗn hợp Fe và một kim loại hoá trị (II) vào dung dịch HCl thì thu được 2,24 lít khí
H2 (đo ở đktc) Nếu chỉ dùng 2,4 gam kim loại hoá trị (II) cho vào dung dịch HCl thì dùng không hết 500ml dung dịch HCl 1M Kim loại hoá trị (II) là kim loại nào sau đây?
5 Cho 3,6 gam hỗn hợp gồm K và một kim loại kiềm A tác dụng vừa hết với nước cho 2,24 lít khí H2 (0,5 atm,
O0C) khối lượng nguyên tử của A có giá trị:
a) MA = 36 b) MA < 36 c) MA > 36 d) MA > 39
6 Hoà tan hoàn toàn 2,73 gam một kim loại kiềm vào nước được một dung dịch có khối lượng lớn hơn khối lượng nước đã dùng là 2,66 gam Đó là kim loại:
7 Hoà tan hết 0,5 gam hỗn hộp Fe và một kim loại hoá trị (II) bằng dung dịch H2SO4 loãng được 1,12 lít khí
H2(đktc) Đó là kim loại:
8 Dẫn 3,36 lít CO2 (đktc) qua 100ml dung dịnh NaOH 3M sẽ thu được dung dịch chứa:
a) 0,15 mol NaHCO3 b) 0,15 mol Na2CO3 và 0,15 mol NaHCO3
9 Cho 2,24 lít CO2 (đktc) vào 20ml dung dịch Ca(OH)2 thu được 6 gam kết tủa Nồng độ mol/l của dung dịch Ca(OH)2 là (M)
2
CO
n
Trang 410 Khử 9,6 gam hỗn hợp FeO và Fe2O3 bằng H2 ở nhiệt độ cao thu được Fe và 2,28 gam nước Thể tích H2 ở điều kiện tiêu chuẩn cần dùng là: a) 3,36 lít b) 3,548 lít c) 3,808 lít d) kết quả khác
11 Để khử 6,4 gam một oxít kim loại cần 2,688 lít H2 (đktc) Nếu cho kim loại đó tác dụng với dung dịch HCl
dư giải phóng 1,792 lít H2 (đktc) Tên kim loại là: a) Fe b) Cu c) Pb d) Mg
12 Điện phân muối clorua kim loại ở trạng thái nóng chảy Sau thời gian ta thấy ở catốt có 2,74 gam kim loại và ở anốt có 448ml khí (đktc) vậy công thức của muối clorua là:
13 Trong một cốc chứa 200ml dung dịch AlCl3 3M Rót vào cốc 200ml dung dịch NaOH nồng độ a mol/l ta thu được một kết tủa, đem sấy khô và nung đến khối lượng không đổi được 5,1 gam chất rắn Giá trị của a là:
14 Một thanh Zn nặng 13 gam được cho vào 100ml dung dịch FeSO4 1,5M sau một thời gian lấy ra, cân lại thấy thanh Zn có khối lượng 12,55 gam Cho biết khối lượng Zn đã phản ứng và dung dịch sau phản ứng chứa những muối nào ?
a) mZnpư= 3,25 gamHai muối FeSO4 và ZnSO4 b) mZnpư= 3,05 gam Hai muối FeSO4 và ZnSO4
c) mZnpư= 3,25 gam Một muối FeSO4 d) mZnpư= 3,27 gam Một muối ZnSO4
15 Hoà tan một miếng hợp kim Na-Al (tỉ lệ mol tương ứng 1:2) vào nước sau phản ứng thu được 8,96 lít H2
(đktc) và m gam chất rắn m bằng:
16 Cho 2,49 gam hỗn hợp 3 kimloại Mg, Fe, Zn tan hoàn toàn trong 500ml dung dịch H2SO4 loãng ta thấy có 1,344 lít H2 (đktc) thoát ra Khối lượng hỗn hợp muối sunfat khan tạo ra là:
17 Cho 100ml dung dịch muối canxi tác dụng với dung dịch Na2CO3 dư thu được kết tủa Lọc lất kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi được 2,8 gam chất rắn Nồng độ mol/lít của ion Ca2+ trong dung dịch đầu là:
18 Hãy sắp xếp các cặp oxi hoá khử sau đây theo thứ tự tăng dần tính oxi hoá của các ion kim loại :
1 Ni2+/ Ni ; 2 Cu2+/Cu ; 3.Fe2+/Fe ; 4 Pb2+/Pb ; 5 Ag+/Ag ; Zn2+/Zn
A 1<2<3<4<5<6 ; B 6<3<1<4<2<5 ; C.5<6<1<4<2<3 ; D Kết quả khác
19 Có 3 dung dịch : NaOH, HCl, H2SO4 ( loãng ) Thuốc thử duy nhất để phân biệt 3 dung dịch là :
A Zn; B Al; C CaCO3 ; D Na2CO3 ; E Quỳ tím
20 Nhúng lá Zn vào các dung dịch muối sau đây :
1 AgNO3 ; 2 ZnSO4 ; 3 MgCl2 4 FeCl2 ; 5 CuSO4
Hãy cho biết trường hợp nào xảy ra phản ứng :
A 1,3,5 ; B.2,3,4 ; c.1,4,5 ; D Kết quả khác
21 Phương pháp nào được vận dụng để điều chế kim loại phân nhóm chính nhóm II
A Điện phân dung dịch muối halogennua (MX2)
B Điện phân dung dịch muối halogennua của chúng ở dạng nóng chảy
C Phương pháp thuỷ luyện
D Phương pháp nhiệt luyện
22 Chỉ dùng một dung dịch chứa một muối duy nhất để tách Ag ra khỏi hỗn hợp : Ag , Cu, Fe ở dạng bột :
A Dung dịch Fe3+ dư ; B Dung dịch Cu2+ dư ;
Trang 5C Dung dịch Fe2+ dư ; D Dung dịch Ag+ dư ;
23 Có những chất sau : 1 NaCl , 2 Ca(OH)2 , 3 Na2CO3 , 4 HCl Hãy cho biết chất có thể làm mềm nước cứng tạm thời là :
24 Có ba chất sau : Mg, Al,Al2O3 .Hãy chọn một thuốc thử để nhận biết mỗi chất :
A Dung dịch NaOH ; B dung dịch HCl ; C Dung dịch HNO3 ;D Kết quả khác
25 Cho các chất sau : 1 H2O ; 2 O2 , 3 dung dịch HCl , 4 Dung dịch HNO3 đặc nguội , 5 Dung dịch H2SO4
loãng , 6 Dung dịch H2SO4 đặc , nguội ; 7 Dung dịch NaOH , 8 Dung dịch CuSO4 , 9 Dung dịch NaCl , 10 Dung dịch AlCl3
Hãy cho biết Al phản ứng được với những chất nào ?
A 1,3,5,7,9 ; B 2,4,6,8 ; C 2,3,5,7,8 ; D Kết quả khác
Ngày: ……… ĐỀ LUYỆN THI TRẮC NGHIỆM SỐ 7 Học sinh:……….
1.Hãy cho biết Fe phản ứng được với những chất nào trong số các chất sau đây :
1 Dung dịch FeCl3 ; 2 Dung dịch HNO3 đặc nguội ; 3 Dung dịch CuSO4 ; 4 Dung dịch AgNO3 ;
5 Dung dịch NaOH ; 6 Dung dịch HCl ; 7.O2 ; 8 Cl2 ; 9 S ; 10 Dung dịch FeCl2
A.1,3,5,7,9 ; B 2,4,6,8,10 ; C 2,5,10 ; D 1,3,4,6,7,8,9
2 Cho hỗn hợp gồm FeS, Cu2S phản ứng với dung dịch HNO3 thu được dung dịch A chứa các ion nào sau đây :
A Cu2+ , S2- ; B Fe2+ , S2-; C Cu2+ , Fe2+ , SO42- ; D Cu2+, Fe3+;
E Cu2+, Fe3+, SO42-
3 Điện phân ( điện cực trơ ) Với màng ngăn xốp 1 dung dịch gồm ion Fe2+ , Fe3+, Cu2+ thì thứ tự điện phân ở catốt xảy ra nhu thế nào
A Fe2+ - Fe3+ - Cu2+ ; B.Fe2+ -Cu2+ - Fe3+ ; C Fe3+ - Cu2+ - Fe2+
D Fe3+ - Fe2+ - Cu2+ ; E Cu2+ -Fe3+ - Fe2+
4 Sự thuỷ phân natri cacbonat tạo ra ;
A 1 axit mạnh và 1 bazow mạnh ; B 1 axit yếu và 1 bazơ mạnh ;
C.1 axit yếu và 1 bazơ yếu ; D 1 axit mạnh và 1 bazơ yếu ; E Tất cả đều sai
5 Hãy ghép công thức hoá học ở cột A với tên các quặng ở cột B ( ví dụ 1a, 2c)
A B
6 Gryolit (Na3AølF6) được thêm vào Al2O3 trong quá trình điện phân để :
A Nhận được Al nguyên chất b Cho phép điện phân ở nhiệt độ thấp
c Tăng độ tan của Al2O3 d Tăng độ dẫn điện riêng của Al2O3 e Tất cả đều sai
Trang 67 Dẫn 10 lit hỗn hợp khí gồm N2 và CO2 (ĐKTC ) sục vào 2 lít dung dịch Ca(OH)2 0,02 M Thu được 1 gam kết tủa Hãy xác định % thể tích CO2 trong hỗn hợp khí
A 2,24 % ; B 15,68% ; C Cả A,B đều đúng ; D Tất cả đều sai
8 Trong các dung dịch sau : Na2CO3 , kCl, CH3COOONa, NaHSO4 , NH4Cl Ding dịch nào có pH<7
A KCl ; B Na2CO3; C CH3COOONa, Na2CO3 ; D NH4Cl , NaHSO4;
E NaHSO4 , NH4Cl , KCl
9 Hiđroxit nào sau đây là lưỡng tính :
A Ba(OH)2 ; B Ca(OH)2 ; C Mg(OH)2 ; D Al(OH)3 ; E NaOH
10 Hoà tan 5 muối sau đây vào nước để tạo dung dịch tương ứng : NaCl , NH4Cl, AlCl3, Na2S, C6H5ONa Sau đóthêm vào dung dịch có được một ít quỳ tím Dung dịch nào có màu xanh
A NaCl ; B NH4Cl , AlCl3 ; C Na2S, C6H5ONa; D NaCl,
NH4Cl , AlCl3 ; E C6H5ONa
11 Hoà tan hỗn hợp A gồm Fe và Fe3O4vvào dung dịch HNO3 loãng Sau phản ứng thu được dung dịch B và chất rắn C Thành phần dung dịch B gồm:
A Fe(NO3)3 và HNO3 ; B Fe(NO3)3 và Fe(NO3)2
C Fe(NO3)2 ; D Kết quả khác
12 Có bốn oxit riêng biệt sau : Na2O , Al2O3 , Fe2O3, MgO Chỉ dùng 2 hoá chất làm thuốc thử hãy nhận biết mỗi oxit bằng phương pháp hoá học
A H2O và dung dịch HCl ; B H2O và dung dịch NaOH ;
C.NaOH và NaCl ; D Na2SO4 và H2SO4
13.Trong dung dịch A Có chứa đồng thời các cation kim loại : K+ ,Ag+, Fe2+, Ba2+
Trong dung dịch A chỉ chứa 1 loại anion đó là anion nào sau đây :
A.NO3- ; B Cl- ; C OH- ; D SO42- ; E PO43-
14 Tính khối lượng của hỗn hợp gồm Fe3O4 và Al cần lấy để phản ứng :
3Fe3O4 +8Al = 4Al2O3 + 9Fe toả ra 665,25KJ Biết nhiệt tạo thành của Fe3O4 là 117 KJ/mol của Al2O3 là 1670KJ/ mol
A 332 gam ; B 912 gam; C 182,25 gam ; D 18,225 gam; E 1822,5 gam
15 Hoà tan 2,8 gam CaO vào nước ta được dung dịch A
a Cho 1,68 lít khí CO2 hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch A Hỏi có bao nhiêu gam kết tủa tạo tành :
A 3 gam ; B 2,5 gam ; C 5 gam ; D 7,5 gam
b Nếu cho khí CO2 sục qua dung dịch A và sau khi kết thúc thí nghiệm thấy có 1 gam kết tủa thì có bao nhiêu lít CO2 đã tham gia phản ứng Các thể tích khí đo ở ĐKCT
A 0,224 lít hoặc 2,24 lít ; B 2,016 lít hoặc 20,16 lít ;
D 0,224 lit hoặc 2,016 lít ; D Tất cả sai
16 Từ 1 tấn quặng Hematit chứa tối đa 60% Fe2O3 ( quặng A ) hoặc từ 1 tấn quặng manhetit chứa 69,6 %
Fe3O4 (quặng B) có thể điều chế tối đa bao nhiều Kg sắt kim loại
A 420 và 504 ; B 420 và 500 ; C 400và 504 ; D Kết quả khác
17 Trong dung dịch A có chứa NaOH và 0,3 mol NaAlO2 cho 1mol HCl vào A được 15,6 gam kết tủa Tính khối lượng NaOH trong dung dịch A
A 32 gam ; B 16 gam ; C Cả A,B đều đúng ; D Kết quả khác
18.: Khi hoà tan mộy lượng của một oxit kim loại hoá trị II vào một lượng vừa đủ dung dịch axit H2SO4 4,9% , người ta thu được một dung dịch muối có nồng độ 5,87% Xác định tên oxit kim loại hoá trị II
Trang 719 Hoà tan vừa đủ 11,6gam Hiđroxit của kim loại hoá trị II trong 146 gam dung dịch HCl 10%
Xác định tên hiđroxit của kim loại R A Magiehiđroxit , Mg(OH)2 ; B Canxihiđroxit , Ca(OH)2 ;
C Barihiđroxit Ba(OH)2 ; D Kết quả khác
20 Hoà tan hoàn toàn 4,6 gam hỗn hợp của rubiđi và một kim loại kiềm khác vào nước thì thu được 2,24 lit khí
ở (Đ KTC) Xác địng kim loại kiềm chưa biết :
A Li ; B Na ; C K ; D Cs ; E Tất cả sai
21 Khử một oxit của sắt bằng CO ở ToCao Phản ứng xong người ta thu được 22,4 gam Fe và 13,44 lít
CO2(ĐKTC)
a Công thức hoá học của sắc oxit đã dùng là :
b.Khối lượng sắt oxit tham gia phản ứng là :
c Tính thể tích CO (ĐKTC) cần dùng cho phản ứng :
A 5,6 lít ; B 10,08 lít ; C 6,72lít ; D 13,44lít ;
22 : Khi cho một kim loại vào dung dịch HNO3 không có khí thoát ra Có thể kết luận :
a Axit nitric đặc nguội , kim loại là Al, Fe b Axit nitric rất loãng , kim loại mạnh
c Axit nitric nồng độ bất kì , kim loại là bạch kim hoặc vàng d Hai câu a, c dúng e Ba câu a,b,c đúng
23 : Cho các chất sau : 1 FeCO3 ; 2 Fe3O4 ; 3 FeO ; 4 Fe(OH)2 ;5 Fe(OH)3 ;
6.FeS2 ; 7 Fe2O3 lần lược tác dụng với dung dịch HNO3 (loãng) Chất nào cho phản ứng trao đổi
24 : Hoà tan hỗn hợp gồm Al , Fe , Zn vào một lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được dung dịch A Cho nước
amoniac lấy dư vào dung dịch A được kết tủa B Nung B trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn C Chất C gồm có : a Al2O3 , ZnO ; b Al2O3 , Fe2O3 ; c Al2O3 , FeO ; d Zn O , Fe2O3
; e Al2O3 , Fe2O3 , ZnO
1 Dựa vào dãy điện hoá của kim loại hãy cho biết trường hợp nào sau đây có phản ứng hoá học :
1 Ag+ + Al ; 2 Al3+ + Ag ; 3 Cu2+ + Al ; 4 Al3+ + Cu ; 5 Ag+ + Cu ; 6 Cu2+ + Ag ;
7 Fe3+ + Cu ; 8 Fe2+ + Cu2+
A 1,3,5,7 ; B 2,4,6,8 ; C 1,3,5,4 ; D 5,5,7,8 ; E Kết quả khác
2 Hãy sắp xếp các kim loại sau theo chiều tính khử tăng dàn : 1 Cu ; 2 Al ; 3.Fe; 4
Ag
A 1<2<3<4 ; B 4<1<3<2 ; C 1<3<4<2 ; D Kết quả khác
3 Hãy sắp xếp các ion kim loại sau theo chiều tính oxi hoá giảm dần :
1 Cu2+ ; 2 Al3+ ; 3.Fe2+ ; 4 Ag+
A 4>1>3>2 ; B 2>3>1>4 ; C 1>2>3>4 ; D 4>3>2>1 ; E Kết quả khác
4 Muốn sản xuất 5 tấn thép chứa 98% sắt cần dùng bao nhiêu tấn gang chứa 94,5% sắt ( cho quá trình chuyển
hoá gang thành thép là H= 85%)
A 5,3 tấn ; B 6,1 tấn ; C 6,5 tấn ; D 7,0 tấn
5 Hoà tan 10 gam hỗn hợp Fe và Fe2O3 bằng một lượng dung dịch HCl vừa đủ thu được 1,12 lít Hiđrro
(ĐKTC) và dung dịch A Cho NaOH dư vào thu kết tủa , nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn thì giá trị của m là :
A 12 gam ; B 11,2 gam ; C 12,2 gam ; D 16 gam
Trang 86 Lượng bari kim loại cần cho vào 1000 gam nước để được dung dịch Ba(OH)2 2,67% là :
A 39,4 gam ; B 19,7 gam ; C 41,3 gam ; D 21,92 gam
7 Cho 1 gam nhôm tác dụng với 1 gam khí Clo Kết thúc phản ứng thu được :
A 2 gam AlCl3 ; B 1 gam AlCl3 ; C 1,253 gam AlCl3 ; D 6,892 gam AlCl3 ;
8 :Hợp chất MX2 khá phổ biến trong tự nhiên Hoà tan MX2 bằng dung dịch HNO3 đặc , nóng , dư ta thu dược dung dịch A Cho A tác dụng với dung dịch BaCl2 thấy tạo kết tủa trắng , còn khi cho A tác dụng với dung dịch
NH3 dư thấy kết tủa đỏ nâu Tìm MX2:
A FeS2 ; B CuS2 ; C MgCl2 , D CaCl2
10
Ngày: ……… ĐỀ LUYỆN THI TRẮC NGHIỆM SỐ 8 HS:
……….
(KIM LOẠI KIỀM)
1 Các ion X+, Y- và nguyên tử Z cĩ cấu hình elecctron 1s22s22p6? X+, Y- và nguyên tử Z là:
A K+, Cl- và Ar B Li+, Br - và Ne C Na+, Cl- và Ar D Na+, F- và Ne
2 Các ion X+, Y- và nguyên tử Z cĩ cấu hình elecctron 1s22s22p6? Cấu hình electron của các nguyên tử trung hịa X và Y là: A 1s22s22p4 và 1s22s22p7 B
1s22s22p63s1 và 1s22s22p63s2
C 1s22s22p63s1 và 1s22s22p5 D Kết quả khác
3 Hãy sắp xếp các cặp oxi hĩa khử sau đây theo thứ tự tăng dần tính oxi hĩa của các ion kim loại.
(1): Fe+/Fe; (2): Pb2+/Pb; (3): 2H+/H2; (4): Ag+/Ag;(5): Na+/Na; (6): Fe3+/Fe2+; (7): Cu2+/Cu
A (5) < (1) < (2) < (3) < (7) < (6) < (4) C (5) < (1) < (6) < (2) < (3) < (4) < (7)
Trang 9B (4) < (6) < (7) < (3) < (2) < (1) < (5) D (5) < (1) < (2) < (6) < (3) < (7) < (4)
4 (Chọn phát biểu đúngTrong 4 nguyên tố K (Z = 19); Sc (Z = 21); Cr (Z = 24) và Cu (Z
= 29) nguyên tử của nguyên tố có cấu hình electron lớp ngoài cùng 4s1 là:
Sc, Cr
5 A, B, C là một hợp chất của kim loại, khi đốt nóng cho ngọn lửa màu vàng:
A + B C + H2O ; B t cao0
C + D + H2O ; D + A B hoặc C ( D là hợp chất của cacbon) Hỏi A, B, C trong các hợp chất trên là gì?
c Ba(HCO3)2, Ba(OH)2, BaCO3 d) NaOH, NaHCO3, Na2CO3
Trang 106 Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
A t0
B + C ;
Các chất A,B, E,F,G là:
b NaClO NaCl Cl2 Na2O NaClO3
c NaClO NaCl Cl2 Na2O NaClO3
d KClO3 CaCl2 Cl2 CaO CaOCl