1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi HK I (Cơ bản)

4 401 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Học Kỳ I
Trường học Trường THPT Lê Trung Kiên
Chuyên ngành Toán 11 - Cơ Bản
Thể loại Kiểm tra
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 88,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mặt phẳng P đi qua MN và song song với DB cắt hình chóp theo một thiết diện là hình: Câu30: Mệnh đề nào sau đây đúng: a Nếu đường thẳng a và đường b không có điểm chung thì chúng chéo nh

Trang 1

TRƯỜNG THPT LÊ TRUNG KIÊN KIỂM TRA HỌC KỲ I

- - Môn: TOÁN 11- CƠ BẢN

Thời gian: 60phút ( không kể thời gian giao đề)

Chọn một phương án đúng trong các câu hỏi dưới đây

Câu1: Các tập nghiệm của phương trình cos2x + 1 = 0 là:

a) {k

, kZ } b) {

Câu2: Giá trị lớn nhất của biểu thức A = cos(x + 30o) + cos(x –30o) là :

Câu3: Cho hai đường thẳng cắt nhau d và d’ Có bao nhiêu phép đối xứng trục biến d thành d’

Câu4: Nghiệm phương trình sin2x + 3cosx = 3 là:

a) x = k2 (kZ) b) x =

Câu5: Trong mặt phẳng oxy cho đường thẳng d: x – y + 1 = 0 Ảnh của d qua phép đối xứng tâm O

là đường d’ có phương trình:

Câu6: Có 4 hộp đựng kẹo, 5 hộp rỗng, tất cả đậy kín Lấy ngẫu nhiên 4 hộp Xác suất để 4 hộp được chọn không có hộp kẹo nào là:

Câu7: Số nghiệm của phương trình 2sin(x +

) - 1 = 0 trong đoạn [0;



] là:

Câu8: Giá trị tổng S = 0

15

C – 2 1

15

C + 22 2

15

C – 23 3

15

15

C là:

Câu9: Hình gồm 2 đường tròn bằng nhau và tiếp xúc ngoài với nhau, có bao nhiêu trục đối xứng?

Câu10: Trong mp oxy cho điểm M(3;-2), M1 là ảnh của M qua phép đối xứng trục ox M2 là ảnh của M1 qua phép tịnh tiến theo vectơ v =(1;2) Khi đó M2 có tọa độ là:

Câu11: Có bao nhiêu giá trị x trong đoạn

[-

;

] để giá trị y = cos3x và y = cos(x +

) bằng nhau:

Câu12: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 4sin(x+

) – 3 trên R là:

Câu13: Từ các số 1,2,3,4,5,6,7 lập các số tự nhiên gồm 4 chữ số khác nhau Hỏi có bao nhiêu số lập được có số 1 ở hàng đơn vị?

Câu14: Số các số tự nhiên gồm 5 chữ số (chữ số đầu khác 0) là:

Trang 2

a) 27216 b) 90000 c) 72000 d) 21600

Câu15: Trên giá sách có 5 quyển Toán, 3 quyển Lý, 4 quyển Hoá Lấy ngẫu nhiên 3 quyển Xác suất để lấy được 3 quyển thuộc 3 môn khác nhau là:

a)

110

5

b)

220

6

c)

11

3

d)

60 1

Câu16: Cho tứ diện ABCD Gọi M,N lần lượt là trung điểm cạnh BC, AD Có bao nhiêu cạnh của

tứ diện chéo nhau với MN?

Câu17: Cho các đường thẳng a, b và mặt (P) Mệnh đề nào sau đây đúng:

a) a//b , b//(P)  a//(P) b) a//b , b(P)  a//(P)

c) a // (P) , b  (P)  a // b d) a (P) , a//b, b (P)  a//(P)

Câu18: Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến đường thẳng cho trước thành chính nó?

Câu19: Trong mặt phẳng oxy cho đường thẳng d: x + y + 1 = 0 Ảnh của d qua phép quay tâm O góc 90o là đường d’ có phương trình:

Câu20: Tập xác định của hàm số y =

2cosx -sin2x

cosx

2 

là:

a) D = R\ {k2, (kZ) } b) D = R\ {

D = R

Câu21: Một hộp đựng 9 thẻ được đánh số từ 1đến 9 Rút ngẫu nhiên 4 thẻ Xác suất để thẻ ghi số 1

và thẻ ghi số 2 đều được rút là:

Câu22: Hệ số của x5 trong khai triển (1 + 2 x)12 là:

Câu23: Giá trị x thoả hệ thức A = 203x C là:1x

Câu24: Cho cấp số cộng có công sai d = 3, số hạng u3 = 4, số hạng thứ 20 sẽ là:

Câu25: Trong mặt phẳng toạ độ oxy cho đường tròn (C): (x – 1)2 + (y – 2)2 = 3 Ảnh của (C) qua phép đối xứng trục d: x – y = 0 là đường tròn có phương trình:

a) (x – 1)2 + (y + 2)2 = 3 b) (x – 2)2 + (y – 1)2 = 3

c) (x + 1)2 + (y + 2)2 = 3 d) (x – 1)2 + (y – 2)2 = 3

Câu26: Trong mp oxy cho điểm M(4;2) Ảnh M’ của M qua phép đồng dạng bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số k = 21 và phép đối xứng trục oy là:

Câu27: Phương trình : tan(2x+30o) = cot30o có các tập nghiệm là:

Câu28: Từ các số 1,2,3,4,5,6 lập các số tự nhiên chẵn gồm 6 chữ số khác nhau Số các số lập được là:

Trang 3

a) 120 b) 360 c) 720 d) 2160

Câu29: Cho hình chóp S.ABCD với đáy là tứ giác Gọi M,N lần lượt là trung điểm cạnh BC, SC Mặt phẳng (P) đi qua MN và song song với DB cắt hình chóp theo một thiết diện là hình:

Câu30: Mệnh đề nào sau đây đúng:

a) Nếu đường thẳng a và đường b không có điểm chung thì chúng chéo nhau

b) Nếu đường thẳng a và mặt phẳng (P)có một điểm chung thì đường thẳng a nằm trong (P)

c) Nếu hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có một đường chung

d) Nếu đường thẳng a cắt đường b và b nằm trong mặt (P) thì a cắt (P)

Câu31: Cho cấp số cộng: x, 5, y, 17, z Giá trị x,y,z là:

c) x = -2, y = 12, z = 22 d) x = 0, y = 10, z = 24

Câu32: Cho dãy số (un) với un = (n – 1)2n + 1 Số hạng un+1 của dãy số đó là:

a) un+1= 2n.2n + 1 b) un+1= (n – 1)2n+1 + 1 c) un+1= n2n+1 + 2 d) un+1= (n – 1)2.2n

Câu33: Đội văn nghệ có 7 diễn viên nam có khả năng như nhau Hỏi có bao nhiêu cách chọn diễn viên để đóng vở kịch gồm một vai Vua, một vai Quan và 2 lính hầu?

Câu34: Hai bạn học sinh lớp C2 và bốn bạn học sinh lớp C3 được xếp ngồi chung một dãy dài có 6 ghế ngồi Hỏi có mấy cách để xếp chỗ ngồi sao cho hai học sinh lớp C2 luôn ngồi cạnh nhau?

Câu35: Gieo hai con súc sắc cân đối Xác suất để tổng số chấm trên mặt xuất hiện của hai con súc sắc bằng 10 là:

Câu36: Cho hình chóp S.ABCD Gọi M,N lần lượt là trung điểm cạnh SD, SB Mặt (AMN) không cắt cạnh nào sau đây của hình chóp:

Câu37: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành Gọi M là trung điểm cạnh SC Thiết diện tạo bởi mặt (ABM) với hình chóp là:

Câu38: Cho hình chóp S.ABCD Gọi M,N lần lượt là trung điểm các cạnh AB, SC Có bao nhiêu mặt phẳng (xác định từ các điểm đã cho trên hình chóp) chứa đường thẳng MN?

Câu39: Mệnh đề nào sau đây sai:

a) Nếu ba đường thẳng đôi một cắt nhau thì chúng cùng nằm trong mặt phẳng

b) Nếu hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thì giao tuyến (nếu có) của chúng cũng song song với đường đó

c) Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với đường thẳng thứ ba thì chúng song song nhau d) Nếu một đường thẳng có hai điểm phân biệt thuộc một mặt phẳng thì đường thẳng đó nằm trên mặt phẳng

Câu 40: Giá trị của tổng S = 2+7+12+17+…+97 là:

ĐÁP ÁN TOÁN 11 CƠ BẢN

Trang 4

1.b 2.c 3.c 4.a 5.d 6.a 7.b 8.c 9.c 10.c 11.c 12.a 13.a 14.b 15.c 16.c 17.d 18.d 19.a 20.b 21.d 22.c 23.c 24.c 25.b 26.b 27.a 28.b 29.c 30.c 31.b 32.a 33.c 34.b 35.a 36.c 37.c 38.b 39.a 40.d

Ngày đăng: 27/07/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w